Tải bản đầy đủ

TN dược động học hay

NguyenĐôngThanhHoc
A.
CÂU DỂ
Câu 1. Các quá trình dược động học không bao gồm:
A. Hấp thu
B. Phân phối
C. Tích lũy @
D. Thải trừ
Câu 2. Kể tên 4 quá trình dược động học:
A. Hấp thu, Phân phối, Chuyển hóa, Thải trừ
B. Hấp thu, Phân bố, Chuyển hóa, Thải trừ
C. Cả A, B đều đúng @
D. Cả A, B đều sai
Câu 3. Chọn câu sai:
A. Giai đoạn đầu tiên khi thuốc vào cơ thể là quá trình hấp thu
B. Qúa trình hấp thu chỉ xảy ra ở đường tiêu hóa @
C. Hấp thu chịu ảnh hưởng của dạng bào chế
D. Hấp thu qua đường tiêm xảy ra nhanh hơn đường uống
Câu 4 Nói về độ hòa tan của thuốc đặc điểm nào sau đây là đúng
A. Dạng dịch treo là dễ hấp thu nhất
B. Dạng dung dịch nước dễ hấp thu nhất @

C. Dạng dung dịch dầu dễ hấp thu nhất
D. Các dạng thuốc đều hấp thu như nhau
Câu 5. Chọn câu sai:
A. pH tại chỗ hấp thu vì có ảnh hưởng đến độ ion hoá và độ tan của thuốc.
B. Nồng độ càng cao càng hấp thu nhanh.
C. Diện tích vùng hấp thu càng lớn thì hấp thu càng nhanh.
D. Nồng độ càng thấp càng dễ hấp thu @
Câu 6. Tại phổi, niêm mạc ruột việc hấp thu diễn ra nhanh là do:
A. pH thấp
B. Nhiều chất dịch
C. Diện tích hấp thu lớn @
D. Tất cả đúng
Câu 7. Nhận định nào sau đây là đúng
A. Đường đưa thuốc vào cơ thể ảnh hưởng đến việc hấp thu @
B. Đường hấp thu nhiều nhất là đường tiêu hóa
C. Một thuốc chỉ có thể có một đường hấp thu
D. Thuốc tiêm tĩnh mạch hấp thu chậm hơn tiêm bắp
Câu 8. Những đặc tính cần có để một thuốc phân tán tốt, dễ được hấp thu
A. Có trọng lượng phân tử thấp
B. Tan được trong lipid của màng tế bào
C. Dễ tan trong dịch tiêu hoá
D. Tất cả đều đúng@


Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Mức độ ion hóa của một thuốc phụ thuộc vào hằng số phân ly (pKa) của thuốc và pH
của môi trường@
B. Khi một thuốc có hằng số pKa bằng với pH của môi trường thì thuốc không bị ion hóa
C. Acid mạnh thì có pKa lớn, base mạnh thì có pKa nhỏ
D. pKa được qui định bởi trọng lượng phân tử của thuốc
Câu 10. Ba phương thức vận chuyển thuốc qua màng tế bào
A. Vận chuyển thuốc bằng cách lọc
B. Vận chuyển bằng khuếch tán thụ động
C. Vận chuyển tích cực
D. Cả ba cách trên đều đúng@
B. CÂU TRUNG BÌNH
Câu 11. Ý nghĩa lâm sàng của thể tích phân phối
A. Vd càng lớn chứng tỏ thuốc càng gắn nhiều vào mô vì thế điều trị nhiễm khuẩn xương
khớp nên chọn kháng sinh thích hợp có Vd lớn
B. Khi biết Vd của thuốc, có thể tính được liều cần dùng để đạt nồng độ huyết tương

mong muốn: D = Vd xCp
C. Câu A, B đúng@
D. Câu A, B sai
Câu 12. Mục đích của việc chuyển hóa thuốc, chọn câu sai
A. Nhằm làm tăng sự hấp thu@
B. Giúp thuốc chuyển thành dạng tan được trong lipid, không bị ion hoá, dễ thấm qua
màng tế bào, dễ gắn vào protein thành dạng dễ tan hơn ở trong nước, dễ bị thải trừ (qua
thận, qua phân)
C. Nếu không có các quá trình sinh chuyển hoá, một số thuốc rất dễ tan trong lipid (như
pentothal) có thể bị giữ lại trong cơ thể rất lâu
D. Có sự tham gia của nhiều enzym
Câu 13. Các yếu tố làm thay đổi tốc độ chuyển hoá thuốc, chọn câu sai
A. Di truyền
B. Môi trường@
C. Yếu tố ngoại lai gây cảm ức hoặc ức chế enzym chuyển hóa
D. Yếu tố bệnh lý
Câu 14. Các yếu tố gây cảm ứng enzym sẽ làm
A. Gỉam hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ nhanh hơn do đó
làm giảm tác dụng thuốc
B. Gỉam hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ chậm hơn do đó
làm giảm tác dụng thuốc
C. Tăng hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ nhanh hơn do đó
làm giảm tác dụng thuốc@
D. Tăng hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ chậm hơn do đó
làm giảm tác dụng thuốc
Câu 15 .Các đường thải trừ thuốc chọn câu sai
A. Thải trừ qua thận
B. Thải trừ qua mật


C. Thải trừ qua phổi
D. Cả 3 câu trên đều đúng@
Câu 16. Hai thông số dược động học của sự thải trừ thuốc là
A. Độ thanh trừ (CL) và thời gian bán thải (t1/2)
B. Độ thanh trừ (Cr) và thời gian bán thải (t1/2)
C. Độ thanh thải (CL) và thời gian bán thải (t1/2)@
D. Độ thanh thải (Cr) và thời gian bán thải (t1/2)
Câu 17. Đơn vị tính củaClearance (CL) là
A. mL/phút, là số mL huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 phút
khi qua cơ quan@
B. mg/phút, là số mg huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 phút khi
qua cơ quan
C. mL/h, là số mL huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 giờ khi
qua cơ quan
D. L/phút, là số L huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 phút khi
qua cơ quan
Câu 18. Ý nghĩa của Clearance (CL), chọn câu sai
A. Biết CL để hiệu chỉnh liều trong trường hợp bệnh lý suy gan, suy thận
B. Biết CL để hiệu chỉnh liều trong trường hợp cơ thể béo, gầy@
C. Nồng độ này đạt được khi tốc độ thải trừ bằng tốc độ hấp thu.
D. Thuốc có CL lớn là thuốc được thải trừ nhanh
Câu 19.Thời gian bán thải thường sử dụng là
A. t1/2α hay t1/2 thải trừ là thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong huyết tương giảm
còn 1/2
B. t1/2 β hay t1/2 thải trừ là thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong huyết tương giảm
còn ½ @
C. t1/2 α hay t1/2 hấp thu là thời gian cần thiết để 1/2 lượng thuốc đã dùng hấp thu được
vào tuần hoàn
D. t1/2 β hay t1/2 thải trừ là thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong cơ thể giảm còn ½
Câu 20. Sau khi ngừng thuốc bao lâu thì coi như thuốc đã bị thải trừ hoàn toàn khởi cơ
thể
A. khoảng 7 lần t1/2@
B. khoảng 5 lần t1/2
C. khoảng 10 lần t1/2
D. khoảng 4 lần t1/2
C.
CÂU KHÓ
Câu 21.Giá trị F của một thuốc liên quan nhiều nhất đến:
A. Sinh khả dụng tuyệt đối@
B. Sinh khả dụng tương đối
C. Độ thanh thải
D. Liều dùng
Câu 22. Phát biểu nào sau đây đúng về dạng thuốc tự do
A. Không chuyển hóa và đào thải


B. Có tác dụng dược lý khi được hoạt hóa bởi enzyme
C. Có thể cạnh tranh gắn kết với protein
D. Ở mô thuốc gắn với các acceptor để dự trữ thuốc@
Câu 23. Phát biểu nào sau đây đúng về dạng thuốc kết hợp
A. Có tác dụng dược lý chính do qua được màng sinh học
B. Ở mô có thể gắn với receptor
C. Có thể cạnh tranh gắn kết với protein@
D. Bị chuyển hóa nhiều nhất ở gan
Câu 24.Hầu hết các thuốc dùng đường uống là:
A.Protein tan trong lipid cao
B.Được tái hấp thu tự do bởi tế bào ống thận@
C.Phân tử ion hóa có trọng lượng phân tử 100-1000 dalton
D.Được chuyển hóa ở ruột thành dạng có hoạt tính
Câu 25.Sự chuyển hóa thuốc nhằm làm cho thuốc trở nên:
A.Dễ phân phối vào tế bào
B.Ít tan trong lipid hơn thuốc mẹ@
C.Mất hoạt tính dược lực
D.Giảm các tác dụng phụ
Câu 26. Ý nghĩa của thể tích phân bố
A.Vd càng nhỏ thuốc càng phân bố nhiều ở mô, ít ở huyết tương
B.Vd càng lớn thuốc phân bố càng ít ở mô, nhiều ở huyết tương
C.Vd càng nhỏ thuốc phân bố càng ít ở mô, và huyết tương
D.Vd càng lớn thuốc càng phân bố nhiều ở mô, ít ở huyết tương@
Câu 27. Kết quả của chuyển hóa thuốc
A.Mất tác dụng
B.Phát sinh tác dụng
C.Tạo chất độc
D.Tất cả đúng@
Câu 28. pH của ruột là bao nhiêu
A.6
B.7
C.8@
D.9
Câu 29.Sự cảm ứng enzyme chuyển hóa thuốc làm cho:
A.Nồng độ thuốc tăng lên
B.Nồng độ thuốc giảm xuống@
C.Tăng độc tính của thuốc
D.Giảm chuyển hóa thuốc
Câu 30. Thuốc được chuyển hóa qua mấy pha
A.1
B.2@
C.3


D.4
Câu 31.Chuyển hóa thuốc chủ yếu xảy ra ở đâu
A.Thận
B.Gan@
C.Phổi
D.Da
Câu 32.Thuốc tan trong nước, ít bị chuyển hóa, thì đường đào thải chủ yếu là:
A.Phân
B.Mật
C.Nước tiểu@
D.Mồ hôi
Bài 2: Đại cương về dược lực học 48 CÂU
A.
CÂU DỂ
Câu 33. Dược lực học nghiên cứu
A. Tác dụng của thuốc lên cơ thể sống
B. Giải thích cơ chế của các tác dụng sinh hoá và sinh lý của thuốc
C. Phân tích càng đầy đủ các tác dụng cung cấp được những cơ sở cho việc dùng thuốc
hợp lý
D. Cả 3 câu trên đều đúng @
Câu 34. Hai chức năng của receptor là
A. Xử lý các phân tử thông tin (ligand)
B. Chuyển tác dụng tương hỗ giữa ligand và receptor thành một tín hiệu để gây ra được
đáp ứng tế bào @
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai
Câu 35. Chọn câu sai về đặc điểm receptor
A. Receptor là một thành phần đại phân tử
B. Tồn tại với một lượng giới hạn trong một số tế bào đích
C. Có thể nhận biết một cách đặc hiệu chỉ một phân tử
D. Chỉ nhận biết một cách đặc hiệu các phân tử nội sinh @
Câu 36. Thành phần đại phân tử của receptor là
A. Protein@
B. Lipid
C. Hydrocarbon
D. Tất cả đều đúng
Câu 37. Vai trò của chất truyền tin thứ hai, chọn câu sai
A. Gây ra một loạt phản ứng trong tế bào
B. Dẫn tới một thay đổi chuyển hoá trong tế bào
C. Luôn không có sự thay đổi về biểu hiện gen @
D. Là các phân tử trung gian
Câu 38. Receptor của adrenalin, benzodiazepine nằm ở đâu
A. Nằm trên nhiễm sắc thể


B. Nằm trong nhân tế bào
C. Nằm trên màng tế bào@
D. Nằm trong bào tương
Câu 39. Nhận định nào sau đây là sai
A. Thuốc gắn vào receptor của tế bào có thể không gây ra tác dụng sinh lý
B. Receptor câm là khi thuốc gắn vào mà không gây ra tác dụng gì
C. Digitalis không gắn vào gan, phổi, thận @
D. Nơi tiếp nhận (acceptor) hoặc receptor câm (silent receptor) là giống nhau.
Câu 40. Chọn câu đúng
A. Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có ái lực cao hơn sẽ đẩy được thuốc khác ra @
B. Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có kích thước phân tử nhỏ hơn sẽ đẩy được
thuốc khác ra
C. Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có kích thước phân tử lớn hơn sẽ đẩy được
thuốc khác ra
D. Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có trọng lượng phân tử lớn hơn sẽ đẩy được
thuốc khác ra
Câu 41. Kết quả tương hỗ giữa phân tử thông tin gắn với receptor nhằm mục đích
A. Gây ra một tác dụng sinh học đặc hiệu@
B. Đưa thuốc vào tế bào
C. Tạo sự cộng hưởng tăng tác dụng
D. Tất cả đều sai
Câu 42. Nhận biết các phân tử thông tin (hay còn gọi là ligand) bằng sự gắn đặc
hiệu các phân tử này vào receptor theo các liên kết hoá học, chọn câu sai
A. Liên kết ion
B. Liên kết carbon@
C. Liên kết Van - der – Waals
D. Liên kết cộng hoá trị
Câu 43. Các phân tử thông tin của receptor còn gọi là gì?
A. Ligand@
B. Bigand
C. Ligrand
D. Bigrand
Câu 44. Có 2 vị trí receptor đó là
A. Trong nhân tế bào, ngoài bào tương
B. Trong nhân tế bào, ngoài màng tế bào@
C. Trong tế bào chất, ngoài màng tế bào
D. Trong nhân bào tương, ngoài màng tế bào
Câu 45. Các phân tử thông tin gắn với receptor trong nhân tế bào
A. Gây ra sự sao chép các gen đặc hiệu@
B. Làm sản xuất ra các phân tử trung gian
C. Gây ra sự biến tính gen
D. Tất cả đều sai


Câu 46. Các phân tử thông tin gắn với receptor ngoài màng tế bào
A. Làm sản xuất ra các phân tử nước
B. Làm sản xuất ra ATPv, GTPv, IPP3, Mg2+, diacetyl glycerol
C. Câu A, B đúng
D. Câu A, B sai@
Câu 47. Chọn câu đúng vềreceptor nằm ngoài màng tế bào
A. Gây ra sự sao chép các gen đặc hiệu
B. Không tham gia trực tiếp vào các chương trình biểu hiện của gen@
C. Đóng vai trò là người truyền tin thứ 2
D. Nằm trong các vùng điều hoà gen
Câu 48. Khi các phân tử thông tin gắn lên receptor trong nhân tế bào sẽ gây
A. Sản xuất ra các phân tử trung gian
B. Sản xuất các chất truyền tin thứ 2
C. Sản xuất các AMPv, GMPv, IP3, Ca2+, diacetyl glycerol
D. Cả 3 câu trên đều đúng@
B.

CÂU TRUNG BÌNH

Câu 49. AMPc, GMPc được gọi là
A. Chất truyền tin thứ 1
B. Chất truyền tin thứ 2@
C. Ligand
D. Tất cả sai
Câu 50. Đối kháng dược lý là
A. Tương tác làm tăng tác dụng
B. Xảy ra trên hai receptor khác nhau
C. Xảy ra trên cùng một receptor@
D. Chất đối kháng sẽ gắn trực tiếp lên chất bị đối kháng
Câu 51.Tương tác giữa naloxon và morphin là đối kháng
A. Đối kháng dược lý cạnh tranh @
B. Đối kháng dược lý không cạnh tranh
C. Đối kháng sinh lý
D. Đối kháng hóa học
Câu 52. Dimecaprol và chì, kim loại nặng là tương tác:
A. Đối kháng dược lý cạnh tranh
B. Đối kháng dược lý không cạnh tranh
C. Đối kháng sinh lý
D. Đối kháng hóa học@
Câu 53.Tác động hiệp lực bổ sung là
A. 2 = 1 + 1@
B. 2 > 1 + 1
C. 2 = 1 + 0
D. 2 < 1 + 1


Câu 54. Tác động hiệp lực bội tăng là
A.2 = 1 + 1
B.2 > 1 + 1@
C.2 = 1 + 0
D.2 < 1 + 1
Câu 55. Chọn câu đúng
A. Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có ái lực cao hơn sẽ đẩy được thuốc khác ra@
B. Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có kích thước phân tử nhỏ hơn sẽ đẩy được
thuốc khác ra
C. Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có kích thước phân tử lớn hơn sẽ đẩy được
thuốc khác ra
D. Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có trọng lượng phân tử lớn hơn sẽ đẩy được
thuốc khác ra
Câu 56.Tác động của thuốc lên receptor giống với tác động của chất nội sinh được
gọi là
A. Chất đồng hành
B. Chất đồng hoạt
C. Chất đồng vận@
D. Tất cả đúng
Câu 57. Receptor của thuốc có thể là
A. Protein
B. Enzym
C. Ion
D. Cả 3 câu trên đều đúng@
Câu 58. Những thuốc tác dụng không thông qua receptor như
A. MgSO4, mannitol
B. Hydroxyd nhôm, magnesi oxyd
C. Câu A, B đều đúng@
D. Câu A, B đều sai
Câu 59. Tác dụng tại chỗ, chọn câu sai
A. Thuốc tác dụng ngay tại nơi thuốc tiếp xúc
B. Khi thuốc chưa được hấp thu vào máu
C. Thuốc sát khuẩn ngoài da, thuốc bọc niêm mạc đường tiêu hoá (kaolin, hydroxyd
nhôm) là những thuốc tác dụng tại chỗ
D. Là những thuốc tác dụng ngoài da không đưa vào cơ thể@
Câu 60. Tác dụng toàn thân
A. Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu vào cơ quan
B. Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu vào não
C. Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu vào máu@
D. Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu vào tế bào
Câu 61. Chọn câu sai
A. Tác dụng toàn thân là tác dụng xảy ra sau khi thuốc đã được hấp thu vào máu


B. Thuốc tác dụng toàn thân có thể được hấp thu qua các đường như đường hô hấp,
đường tiêu hoá hay đường tiêm.
C. Tác dụng toàn thân có nghĩa là thuốc tác dụng khắp cơ thể@
D. Thuốc tác dụng toàn thân: thuốc lợi tiểu, thuốc trị tăng huyết áp, thuốc trị suy tim…
Câu 62. Tác dụng chính
A. Là tác dụng dùng để điều trị
B. Ví dụ Nifedipin, thuốc chẹn kênh calci dùng điều trị tăng huyết áp
C. Ví dụ Nifedipin, thuốc chẹn kênh calci gây phù chân, tụt huyết áp
D. Câu A, B đúng@
Câu 63. Tác dụng phụ
A. Là tác dụng của thuốc nhưng không có ý nghĩa trong điều trị@
B. Là tác dụng của thuốc nhưng ít xảy ra
C. Là tác dụng thứ phát của thuốc
D. Tất cả đều sai
Câu 64. Một trong những mục đích của phối hợp thuốc nhằm
A. Tăng tác dụng chính
B. Giảm tác dụng không mong muốn
C. Tăng tác dụng chính và giảm tác dụng không mong muốn@
D. Tất cả đều sai
Câu 65. Tác dụng chọn lọc
A. Là tác dụng điều trị xảy ra hợp với chỉ định nhất
B. Là tác dụng điều trị xảy ra sớm nhất, rõ rệt nhất@
C. Là tác dụng điều trị mà không có chống chỉ định
D. Là tác dụng điều trị xảy ra sớm nhất
C.
CÂU KHÓ
Câu 66. Ý nghĩa của một thuốc có tác dụng chọn lọc
A. Gíup cho việc điều trị trở nên dễ dàng hơn
B. Gíup cho việc điều trị hiệu quả hơn
C. Gíup cho việc điều trị ít tác dụng phụ
D. Cả 3 câu trên đều đúng@
Câu 67. Thay đổi tác dụng dược lý của thuốc liên quan đến
A. Thay đổi về đặc điểm của thuốc
B. Thay đổi về đối tượng dùng thuốc
C. Câu A, B sai
D. Câu A, B đúng@
Câu 68. Thay đổi cấu trúc của thuốc có thể
A. Chỉ thay đổi dược lực của thuốc
B. Luôn luôn thay đổi dược động của thuốc
C. Có thể thay đổi dược lực hoặc dược động của thuốc@
D. Tất cả đều đúng
Câu 69. Tác dụng hồi phục của thuốc là tác dụng


A. Sau khi chuyển hóa và thải trừ, thuốc sẽ trả lại trạng thái sinh lý bình thường cho cơ
thể
B. Để lại những trạng thái hoặc di chứng sau khi thuốc đã được chuyển hóa và thải trừ
C.Tác dụng gây tê của Lidocain
D. A, C đúng@
Câu 70. Tác dụng không hồi phục của thuốc là tác dụng
A. Sau khi chuyển hóa và thải trừ, thuốc sẽ trả lại trạng thái sinh lý bình thường cho cơ
thể
B. Để lại những trạng thái hoặc di chứng sau khi thuốc đã được chuyển hóa và thải trừ@
C.Tác dụng gây tê của Lidocain
D. A, C đúng
Câu 71. Phát biểu nào sau đây đúng về receptor
A. Receptor còn gọi là chất truyền tin
B. Tồn tại với số lượng vô hạn trong cơ thể
C. Có trọng lượng phân tử lớn@
D. Tất cả đúng
Câu 72. Ligand là
A.Có thể là hormon
B.Chất dẫn truyền thần kinh
C. Thuốc
D. Tất cả đúng@
Câu 73. Phát biểu nào đúng về ligand
A. Ligand là nhũng chất nội sinh như hormon, autacoid...
B. Ligand là nhũng chất ngoại sinh như chất hữu cơ phân tử nhỏ, ion...
C. A, B đúng@
D. A, B sai
Câu 74. Phân loại theo cấu trúc thì có mấy loại receptor
A. 1
B. 2@
C.3
D.4
Câu 75.Tương tác giữa thuốc và receptor trải qua mấy giai đoạn
A. 1
B.2@
C.3
D.4
Câu 76. Tương tác giữa thuốc và receptor ở giai đoạn đầu có đặc điểm, chọn câu sai
A. Là tương tác hóa học@
B. Tương tác thuận ngịch
C. Tương tác không thuận nghịch
D. Tất cả đúng
Câu 77. Tương tác giữa thuốc và receptor ở giai đoạn sau có đặc điểm


A. Là tương tác hóa học@
B. Tương tác thuận ngịch
C. Tương tác không thuận nghịch
D. B, C đúng
Câu 78. Một thuốc có hoạt tính bản thể α = 1 thì thuốc đó là
A. Chất chủ vân@
B.Chất chủ vận từng phần
C. Chât đối kháng
D. Tất cả sai
Câu 79.Đối kháng dược lý là
A. Chất đối kháng gắn trên cùng 1 receptor với chất chủ vận và hoạt hóa receptor đó
B. Chất đối kháng không gắn trên cùng 1 receptor với chất chủ vận và hoạt hóa receptor
đó
C. Chất đối kháng gắn trên cùng 1 receptor với chất chủ vận và không hoạt hóa receptor
đó@
D. Tất cả sai
Câu 80. Đối kháng sinh lý là
A. Chất đối kháng gắn trên cùng 1 receptor và gây tác động ngược lại với chất chủ vận
B. Chất đối kháng không gắn trên cùng 1 receptor với chất chủ vận và hoạt hóa receptor
đó
C. Chất đối kháng gắn trên cùng 1 receptor với chất chủ vận và không hoạt hóa receptor
đó
D. Chất đối kháng không gắn trên cùng 1 receptor và gây tác động ngược lại với chất
chủ vận@
Bài 3: Thuốc tác động trên hệ TKTW 96 câu (81-176)
A. CÂU DỂ
Câu 81: Chọn phát biểu Đúng
A. Thuốc mê là thuốc ức chế không hồi phục hệ thần kinh TW ở liều điều trị
B. Tất ca thuốc mê đều trải qua 4 giai đoạn tác dụng
C. A, B đúng
D. A, B đều sai @
Câu 82: Thuốc mê:
A. Ức chế không hồi phục hệ thần kinh TW ở liều điều trị
B. Làm mất ý thức cảm giác và phản xạ @
C. Làm xáo trộn chức năng hô hấp
D. Làm xáo trộn chức năng tuần hoàn
Câu 83: Chọn phát biểu Đúng
A. Thuốc mê làm xáo trộn chức năng hô hấp và tuần hoàn ở liều điều trị
B. Thuốc mê cần đạt đến giai đoạn phẫu thuật
C. A,B đúng
D A sai, B đúng @
Câu 84: Thứ tự ức chế của thuốc mê:
A. Vỏ não à dưới vỏ não à tủy sống@


B. Dưới vỏ não à vỏ não à tủy sống
C. Vỏ não à tủy sống à dưới vỏ não
D. Tủy sống à dưới vỏ não à Vỏ não
Câu 85: Biểu hiện của thuốc mê
A. An thần
B. Suy giảm ý thức
C. Vô cảm tạm thời
D. Tất cả đúng@
Câu 86: Thời gian gây mê phụ thuộc vào
A. Mức độ nhạy cảm của nơron thần kinh với thuốc mê.
B. Liều lượng thuốc mê sử dụng
C. A và B đúng@
D. A và B sai
Câu 87: Tiêu chuẩn một thuốc mê lý tưởng:
A. Khởi phát nhanh êm dịu, phục hồi nhanh @
B. Nhanh chóng đạt được độ mê nông
C. Khoảng an toàn hẹp
D. Tất cả đúng
Câu 88: Tiêu chuẩn một thuốc mê lý tưởng, chọn câu đúng:
A. Khởi phát chậm, êm dịu, phục hồi chậm
B. Nhanh chóng đạt được độ mê sâu@
C. Khoảng an toàn hẹp
D. Giãn cơ càng nhiều càng tốt
Câu 89: Tiêu chuẩn một thuốc mê lý tưởng, chọn câu sai:
A. Khởi phát nhanh êm dịu, phục hồi nhanh
B. Nhanh chóng đạt được độ mê sâu
C. Khoảng an toàn hẹp @
D. Giãn cơ vừa đủ phẫu thuật
Câu 90: Các giai đoạn gây mê
A. Giảm đau à Phẫu thuật à Kích thích à Liệt hành tủy
B. Giảm đau à Kích thích à Phẫu thuật à Liệt hành tủy@
C. Giảm đau à Liệt hành tủy à Phẫu thuật à Kích thích
D. Giảm đau à Kích thích à Liệt hành tủy à Phẫu thuật
Câu 91: Thuốc mê
A. Thuốc mê hô hấp đào thải qua thận
B. Thuốc mê tĩnh mạch đào thải qua phổi
C. Thuốc mê hô hấp đào thải qua phổi @
D. Thuốc mê tĩnh mạch đào thải qua gan
Câu 92: Chọn phát biểu Đúng
A. Thuốc mê hô hấp đào thải qua phổi @
B. Thuốc mê đường tiêm thường ở dạng răn hòa tan thành dung dịch


C. Thuốc mê đường tiêm thường đảo thải qua phôi
D. Thuốc mê đường hô hấp sử dụng trong những ca phẫu thuật kéo dài
Câu 93: Thuốc mê hô hấp:
A. Thuốc thường ở thể lỏng dễ bay hơi hoặc thể khí.
B. Đưa vào cơ thể qua đường hô hấp.
C. Hấp thu nhanh, dễ sử dụng, dễ chỉnh liều
D. Tất cả đúng@
Câu 94: Thuốc mê tĩnh mạch, ngoại trừ:
A. Hoạt chất thường ở thể rắn.
B. Đưa vào cơ thể qua đường tiêm.
C. Ít giảm đau và giãn cơ
D. Dễ lọai trừ khi có tai biến@
Câu 95: Các thuốc mê tĩnh mạch, ngoại trừ:
A. Diazepam
B. Halothan@
C. Ketamin
D. Fentanyl
Câu 96: Thuốc mê đường hô hấp:
A. Nitơ oxid@
B. Propofol
C. Etomidat
D. Diazepam
Câu 97: Các thuốc tiền mê
A. Thuốc giảm đau
B. Thuốc an thần
C. Thuốc kháng cholinergic
D. Tất cả đúng@
Câu 98: Chọn phát biểu Đúng
A. Thuốc tê ức chế chuyên biệt và vĩnh viễn luồng xung động thần kinh
B. Phối hợp thuốc tê và thuốc co mạch làm giảm tác dụng của thuốc tê
C. A đúng, B sai
D. A, B sai @
Câu 99: Thuốc tê
A. Ức chế chuyên biệt luồng xung động thần kinh
B. Ức chế tạm thời luồng xung động thần kinh
C. Làm mất cảm giác của một vùng cơ thể nơi đưa thuốc
D. Tất cả đúng@
Câu 100: Thuốc tê
A. Ức chế chuyên biệt luồng xung động thần kinh @
B. Ức chế vĩnh viễn luồng xung động thần kinh
C. Làm mất cảm giác của toàn cơ thể
D. Tất cả đúng


Câu 101: Thời gian tác dụng của thuốc tê phụ thuộc vào
A. Tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc.
B. Tốc độ phân hủy sau khi được hấp thu vào máu và qua gan.
C. Ảnh hưởng của thuốc co mạch phối hợp.
D. Tất cả đúng@
Câu 102: Nhóm không phân cực thân dầu của thuốc tê
A. Ảnh hưởng sự khuếch tán và hiệu lực tác dụng gây tê@
B. Quy định tính tan trong nước và sự ion hóa dược phẩm
C. Ảnh hưởng đến độc tính, chuyển hóa và thời gian tác dụng
D. Ảnh hưởng đến thời gian tác dụng
Câu 103: Nhóm phân cực thân nước của thuốc tê
A. Ảnh hưởng sự khuếch tán và hiệu lực tác dụng gây tê
B. Quy định tính tan trong nước và sự ion hóa dược phẩm@
C. Ảnh hưởng đến độc tính, chuyển hóa và thời gian tác dụng
D. Ảnh hưởng đến thời gian tác dụng
.
Câu 104: Dây Alkyl trong chuỗi trung gian của thuốc tê
A. Ảnh hưởng sự khuếch tán và hiệu lực tác dụng gây tê
B. Quy định tính tan trong nước và sự ion hóa dược phẩm
C. Ảnh hưởng đến độc tính, chuyển hóa và thời gian tác dụng@
D. Ảnh hưởng đến thời gian tác dụng
Câu 105: Cầu nối trong chuỗi trung gian của thuốc tê
A. Ảnh hưởng sự khuếch tán và hiệu lực tác dụng gây tê
B. Quy định tính tan trong nước và sự ion hóa dược phẩm
C. Ảnh hưởng đến độc tính, chuyển hóa và thời gian tác dụng
D. Ảnh hưởng đến thời gian tác dụng@
Câu 106: Chọn phát biểu Đúng
A. Khi pH tăng, thuốc tê dễ được hấp thu qua màng tế bào hơn
B. Trong trường hợp viêm, thuốc tê dễ hấp thu hơn
C. A đúng, B sai @
B. A, B Sai
Câu 107: Thuốc tê loại amid, ngoại trừ
A. Prilocain
B. Etidocain
C. Bupivacain
D. Cocain@
Câu 108: Tác dụng phụ của thuốc tê
A. Hiện tượng miễn dịch nhanh
B. Dị ứng
C. Gây metHb
D. Tất cả đúng@
Câu 109: Thuốc mê hô hấp:


A. Thuốc thường ở thể rắn.
B. Đưa vào cơ thể qua đường hô hấp @
C. Hấp thu nhanh, dễ sử dụng, khó chỉnh liều
D. Tất cả đúng
Câu 110: Thuốc mê hô hấp:
A. Thuốc thường ở rắn.
B. Đưa vào cơ thể qua đường tiêm.
C. Hấp thu nhanh, dễ sử dụng, dễ chỉnh liều @
D. Tất cả đúng
Câu 111: Thuốc mê tĩnh mạch:
A. Thuốc thường ở thể rắn.
B. Đưa vào cơ thể qua đường tiêm.
C. Ít giảm đau và giãn cơ
D. Tất cả đúng@
B. CÂU TRUNG BÌNH
Câu 112: Thuốc mê tĩnh mạch:
A. Thuốc thường ở thể lỏng hoặc khí.
B. Đưa vào cơ thể qua đường tiêm.@
C. Giảm đau và giãn cơ nhiều
D. Tất cả đúng
Câu 113: Thuốc mê tĩnh mạch:
A. Thuốc thường ở thể rắn.@
B. Đưa vào cơ thể qua đường hô hấp.
C. Giảm đau và giãn cơ nhiều
D. Tất cả đúng
Câu 114: Thuốc mê tĩnh mạch:
A. Thuốc thường ở thể lỏng hoặc khí.
B. Đưa vào cơ thể qua đường hô hấp.
C. Ít giảm đau và giãn cơ @
D. Tất cả đúng
Câu 115: Thuốc tê loại ester:
A. Benzocain
B. Butacain
C. Procain
D. Tất cả đúng@
Câu 116: Thuốc tê loại Amid
A. Benzocain
B. Butacain
C. Procain
D. Lidocain@
Câu 117: Thuốc tê không có cấu trúc ester hoặc amid, ngoại trừ:


A. Ketocain
B. Pramoxin
C. Lidocain @
D. Ethychlorid
Câu 118: Thuốc tê có cấu trúc amid:
A. Ketocain
B. Pramoxin
C. Lidocain @
D. Ethychlorid
Câu 119: Thuốc tê có cấu trúc amid, ngoại trừ:
A. Bupivacain
B. Prilocain
C. Lidocain
D. Ethychlorid @
Câu 120: Chọn phát biểu đúng:
A. Các thuốc giảm đau loại morphin, thuốc an thần làm tăng tác dụng của thuốc tê.@
B. Quinidine, thuốc chẹn β adrenergic làm giảm độc tính thuốc tê.
C. Thuốc tê đối kháng với tác dụng của curare.
D. Sulfamid hiệp đồng với các thuốc tê dẫn xuất từ PABA.
Câu 121: Chọn phát biểu sai:
A. Các thuốc giảm đau loại morphin, thuốc an thần làm giảm tác dụng của thuốc tê.@
B. Quinidine, thuốc chẹn β adrenergic làm tăng độc tính thuốc tê.
C. Thuốc tê hiệp đồng với tác dụng của curare.
D. Sulfamid đối kháng với các thuốc tê dẫn xuất từ APAB.
Câu 122: Chọn phát biểu Đúng
A. Do tăng kích thích một số trung khu trên CNS, nên Cocain dễ bị lạm dụng và gây
nghiện
B. Do ức chế quá trình phóng thích các chất dẫn truyền thần kinh nên Cocain dễ gây
nghiện
C. A đúng, B sai @
D. A sai, B đúng
Câu 123: Chọn phát biểu đúng
A. Lidocain được chỉ định trong trường hợp gây tê bề mặt
B. Lidocain tan được trong nước
C. A, B đúng @
D. A đúng, B sai
Câu 124: Khi phối hợp thuốc tê với thuốc co mạch; không đưa vào các mô được nuôi
dưỡng bằng mạch máu tận cùng vì có thể gây hoại tử do:
A. Dị ứng
B. Co mạch @
C. Tạo metHb
D. Hiện tượng miễn dịch nhanh


Câu 125: Thời gian tiềm phục của thuốc tê có thể được làm nhanh hơn bằng việc sử dụng
các dung dịch dược phẩm đã được bảo hoà với:
A. Nitomonooxid
B. Nitodioxid
C. Sulfurdioxid
D. Carbondioxid @
Câu 126 Phát biểu không đúng khi nói về thuốc ngủ:
A. Ức chế thần kinh trung ương, thuốc ngủ tạo ra giấc ngủ gần với giấc ngủ sinh lý
B. Liều thấp có tác dụng an thần, liều cao gây mê
C. Barbitarat được sử dụng nhiều hiện nay hơn so với benzodiazepin do ít tác dụng phụ
D. Benzodiazepin được sử dụng nhiều do ít gây quen thuốc và ít tác dụng phụ @
Câu 127 Acid barbituric:
A. Được tạo thành từ acid malonic và amoniac
B. Là acid yếu, kém phân ly nên khó khuếch tán qua màng sinh học
C. Thay H ở C5 bằng các gốc R1 và R2, có tác dụng ức chế thần kinh trung ương @
D. Câu A và C đúng
Câu 128 Liên quan cấu trúc và tác dụng của acid barbituric:
A. Không thay thế H ở C5: tác dụng yếu
B. Thay thế hai H ở C5 tác dụng yếu
C. Tác dụng ức chế thần kinh trung ương sẽ mạnh hơn khi R1 và R2 là chuỗi thẳng
D. Thay H ở C5 bằng một gốc phenyl, thuốc có tác dụng có co giật @
Câu 129 Phenobarbital được tạo thành khi biến đổi acid barbituric theo hướng:
A. Thay thế H ở C5 bằng một gốc phenyl @
B. Thay thế H ở C5 bằng hai gốc phenyl
C. Thay hai H ở C5 bằng O và phenyl
D. Thay H ở C2 bằng O và H ở C5 bằng phenyl
Câu 130 Thay O ở C2 của acid barbituric bằng S, ta được:
A. Phenobarbital
B. Thiopental @
C. Hexobarbital
D. Diazepam
Câu 131 Thuốc ngủ trong cấu tạo có chứa lưu huỳnh, tác dụng gây mê nhanh và ngắn:
A. Thiopental @
B. Diazepam
C. Phenobarbital
D. Hexobarbital
Câu 132 Tác dụng dược lý của barbiturat trên thần kinh:
A. Tạo giấc ngủ giống với giấc ngủ sinh lý, không làm giảm tỷ lệ của giấc ngủ nghịch
thường so với giấc ngủ sinh lý
B. Liều gây mê, ức chế tủy sống, làm giảm phản xạ đa synap
C. Barbiturat đối lập với cơn co giật do strychnin, độc tố uốn ván…
D. Câu B và C đúng @


Câu 133 Cơ chế tác dụng của barbiturat:
A. Ức chế chức phận của hệ lưới, ngăn cản xung tác thần kinh qua các trục hệ lưới – vỏ
não, ngoại biên – đồi não – vỏ não…
B. Tác dụng gián tiếp thông qua GABA, làm giảm thời lượng mở kênh Cl
C. Barbiturat có khả năng tăng cường hoặc bắt chước tác dụng ức chế synap của GABA,
tuy nhiên tính chọn lọc kém các benzodiazepin.
D. Câu A và C đúng @
Câu 134 Tác dụng của barbiturat trên hệ hô hấp:
A. Giảm biên độ và tần số các nhịp thở @
B. Hủy hoại trung tâm hô hấp, tăng đáp ứng với CO2
C. Tăng sử dụng Oxy ở não trong lúc gây mê
D. Câu A và C đúng
Câu 135 Tác dụng của barbiturat:
A. Chỉ có tác dụng ức chế thần kinh khi sử dụng liều cao
B. Gây ngủ gần với giấc ngủ sinh lý, không có tác dụng chống co giật
C. Giảm biên độ và tần số các nhịp thở, liều cao hủy hoại trung tâm hô hấp @
D. Liều gây mê làm giảm lưu lượng tim và luôn gây ức chế tim
Câu 136 Tác dụng không mong muốn của phenobarbital:
A. Buồn ngủ
B. Hồng cầu to trong máu ngoại vi
C. Rung giật nhãn cầu, lo lắng, sợ hãi
D. Tất cả đúng @
Câu 137 Nồng độ phenobarbital trong máu gây tử vong:
A. 10 microgam/mL
B. 30 microgam/mL
C. 60 microgam/mL
D. 80 microgam/mL @
Câu 138 Ngộ độc cấp của phenobarbital không chứa triệu chứng:
A. Buồn ngủ, mất dần phản xạ
B. Đồng tử co @
C. Giãn mạch dưới da, hạ thân nhiệt
D. Giảm hô hấp, giảm huyết áp
Câu 139 Cách xử trí khi ngộ độc cấp phenobarbital:
A. Đảm bảo thông khí
B. Dạ dày bằng dung dịch NaCl 0,9% hoặc KMnO4 0,1%
C. Uống than hoạt để hấp phụ chất độc
D. Tất cả đúng @
Câu 140 Khi tăng đào thải barbiturat, không được áp dụng biện pháp này:
A. Truyền dung dịch đẳng trương, lợi tiểu thẩm thấu
B. Acid hóa huyết tương @
C. Lọc ngoài thận, chạy thận nhân tạo


D. Ở những bệnh nhân có tụt huyết áp, suy vành hoặc suy t im, lọc màng bụng sẽ có hiệu
quả hơn thận nhân tạo
Câu 141 Thuốc làm tăng tác dụng, tăng độc tính của phenobarbital:
A. Cortison
B. Vitamin D
C. Estrogen
D. Cimetidin @
Câu 142 Thuốc giảm tác dụng khi sử dụng chung với barbiturat:
A. Vitamin D @
B. Cloramphenicol
C. Cimetidin
D. Câu A và B đúng
Câu 143 Tác dụng gây ngủ của barbiturat tăng lên khi phối hợp chung với thuốc:
A. Cloramphenicol
B. Cimetidin
C. Doxycyclin
D. Câu A và B đúng @
Câu 144. Tác dụng của benzodiazepin:
A. An thần giải lo âu
B. Giãn cơ
C. Chống co giật
D. Tất cả đúng @
Câu 145 Benzodiazepin khác với barbiturat ở đặc điểm:
A. Không có tác dụng an thần
B. Đa số không gây mê ở liều cao @
C. Không có tác dụng chống co giật
D. Không gây giãn cơ vân
Câu 146 Thuốc an thần mới ít tác dụng phụ hơn nhóm benzodiazepin:
A. Diazepam
B. Buspiron @
C. Oxazepam
D. Triazolam
Câu 147 Benzodiazepin có tác dụng gây mê:
A. Diazepam
B. Midazolam
C. Flurazepam
D. Câu A và B đúng @
Câu 148 Chỉ định không phải của benzodiazepin:
A. Co cơ @
B. An thần
C. Chống co giật
D. Gây ngủ, tiền mê


Câu 149 Chống chỉ định của diazepam:
A. Suy hô hấp
B. Nhược cơ
C. Suy gan, vận hành máy móc
D. Tất cả đúng @
Câu 150 Theo quan niệm trước đây, rượu ức chế thần kinh trung ương do:
A. Tăng khả năng gắn của GABA trên receptor GABAA
B. Ức chế khả năng mở kênh Ca2+ của glutamat
C. Làm tan rã lớp lipid của màng @
D. Câu A và B đúng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×