Tải bản đầy đủ

trắc nghiệm hay QUẢN LÝ KINH tế dược

TK-ÔN TẬP QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
ÔN TẬP QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
1.Chọn câu sai. Cổ đông công ty cổ phần
A. Có thể là tổ chức
B. Có thể là cá nhân
C. Số lượng tối thiểu là ba
D. Tất cả sai.@
2.Cổ đông công ty cổ phần
A. Chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong
phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp .@
B. Chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong
phạm vi số vốn đã góp vào doang nghiệp và tài sản cá nhân của cổ đông
C. Chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong
phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp, sẽ góp vào doanh nghiệp và tài sản cá nhân của
cổ đông
D. Chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài sản của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã
góp vào doang nghiệp, sẽ góp vào doanh nghiệp và tài sản cá nhân của cổ đông
3. Công ty cổ phần
A. Có quyền phát hành cổ phiếu để huy động vốn vào công ty cổ phần
B. Có quyền phát hành trái phiếu để huy động vốn vào công ty cổ phần.
C. Có quyền phát hành chứng khoán các loại để huy động vốn vào công ty cổ phần.@

D. Có quyền phát hành chứng chỉ quỹ để huy động vốn vào công ty cổ phần.
4. Người sở hữu cổ phần gọi là :
A. Cổ đông phổ thông
B. Cổ đông ưu đãi
C. Cổ đông @
D. Cổ đông thường
5.Quyền lực cao nhất trong công ty cổ phần là :
A. Đại hội đồng cổ đông @
B. Hội đồng quản trị
C. Chủ tịch hội đồng quản trị
D.Giám đốc công ty
6. Công ty cổ phần có tư cách pháp nhân khi nào.
A.kể từ ngày được cấp giấy CNĐKKD @
B. kể từ ngày được cấp giấp phép CNĐKKD
C.A, B đúng
1


TK-ÔN TẬP QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
D. A, B sai
7.Loại hình công ty gồm không quá 50 thành viên góp vốn thành lập và công ty chịu trách
nhiệm về các khoản nợ của công ty bằng tài sản của mình chính là :
A. CTTNHH 1 thành viên
B. CTTNHH 2 thành viên @
C. CTCP
D. Tất cả đúng.
8. Thành viên góp vốn thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên tối đa là
A. 55 thành viên
B. 60 thành viên
C. 50 thành viên @
D. 65 thành viên
9.Chọn câu đúng :
A. Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác.
B.Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông
nắm giữ cổ phiếu và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 3 năm đầu.
C.Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông
nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 2 năm đầu
D.Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông
nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 3 năm đầu @
10.Điều kiện và thể thức họp đại hội đồng cổ đông , lần 3 là :

A.Không phụ thuộc số cổ đông dự họp trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày dự định họp lần
thứ hai
B.Không phụ thuộc số cổ đông dự họp trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày dự định họp lần
thứ hai @
C.Không phụ thuộc số cổ đông dự họp trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày dự định họp lần
thứ hai
D.Không phụ thuộc số cổ đông dự họp trong thời hạn 40 ngày, kể từ ngày dự định họp lần
thứ hai
11.Vốn điều lệ chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là :
A. Cổ đông
B. Cổ phần@
C. Cổ tức
D. Cổ phiếu
12. Cổ phần của công ty có thể tồn tại dưới hai loại :
A.Cổ phần phổ thông và cổ phần ưu đãi.@
2


TK-ÔN TẬP QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
B. Cổ phần cổ tức và cổ phần ưu đãi.
C. Cổ phần ưu đãi biểu quyết và cổ phần phổ thông
D. Cổ phần ưu đải biểu quyết và cổ phần ưu đãi cổ tức.
13. Chọn nhận định đúng nhất :
A. Cổ đông ưu đãi có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ
cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 3 năm
đầu.
B. Cổ đông ưu đãi hoàn lại có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người
khác, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong
3 năm đầu.
C. Cổ đông ưu đãi không hoàn lại có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho
người khác, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế
trong 3 năm đầu.
D. Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình , trừ cổ đông nắm giữ cổ
phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 3 năm đầu. @
14. Cổ phần của công ty có thể tồn tại dưới :
A. 2 loại @
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
15. Điều kiện và thể thức họp đại hội đồng cổ đông lần 1
A. Ít nhất 75% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết
B. Ít nhất 65 % tổng số cổ phần có quyền biểu quyết @
C. Ít nhất 70% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết
D. Ít nhất 80% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết
16. Điều kiện và thể thức họp đại hội đồng cổ đông lần 2 – (SGK-12)
A. Ít nhất 61% cổ đông trong thời hạn 30 ngày sau ngày dự định hộp lần 1
B. Ít nhất 60% cổ đông trong thời hạn 30 ngày sau ngày dự định hộp lần 1
C. Ít nhất 51% cổ đông trong thời hạn 30 ngày sau ngày dự định hộp lần 1 @
D. Ít nhất 55% cổ đông trong thời hạn 30 ngày sau ngày dự định hộp lần 1
17. Phương pháp khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh. Khấu hao lũy
kế năm cuối bằng
A. Năm mươi triệu đồng
B. Lớn hơn năm mươi tỷ đồng
C. Nguyên giá ban đầu @
D. Tất cả đều sai
3


TK-ÔN TẬP QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
18. Phương pháp trích khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh, tổng
mức khấu hao hàng năm là
A. Giá trị luôn luôn lớn hơn 0
B. Giá trị luôn luôn nhỏ hơn 0
C. Giá trị nguyên giá @
D. Tất cả đều sai
19.Phương pháp trích khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh đối với TSCĐ có thời
gian trích khấu hao T> 6 năm, hệ số điều chỉnh là :
A, 3.0
B. 3.5
C.2.55
D.2.5 @
20.Hao mòn TSCĐ :
A. có 1 loại hao mòn.
B. có 2 loại hao mòn. @
C. Có 3 loại hao mòn
D. Có 4 loại hao mòn
21.Khấu hao tài sản cố định có mấy phương pháp :
A. có 1 phương pháp
B. có 2 phương pháp
C. Có 3 phương pháp @
D. Có 4 phương pháp
22.Khấu hao tài sản cố định là :
A.Phương pháp khấu hao theo đường thẳng
B. Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh
C.Phương pháp khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm
D. Tất cả đúng @
23.Chọn câu đúng :
A. Hao mòn hữu hình : do tác động độ ẩm, nhiệt độ, thời gian, do tham gia trực tiếp sản
xuất bị hao mòn
B.Hao mòn vô hình : là sự giảm thuần tý về mặt giá trị do có TSCĐ khác cùng loại được
sản xuất ở thế hệ mới hơn
C. A, B đúng @
D. A, B sai
23. Giá trị của TSCĐ được tính vào giá trị sản phẩm gọi là :
A. Khấu hao TSCĐ @
4


TK-ÔN TẬP QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
B. Hao mòn hữu hình
C. Hao mòn vô hình
D. Hao mòn TSCĐ
24.Đồ thị hòa vốn cho thấy vùng lỗ là vùng
A. Nằm bên trong, phía trên bên phải giao điểm hai đường doanh thu và chi phí
B. Nằm bên ngoài, phía trên bên phải của giao điểm của hai đường doanh thu và chi
phí
C. Nằm bên dưới, phía trên bên trái của giao điểm hai đường doanh thu và chi phí @
D. Không có vùng lãi, đồ thị hòa vốn chỉ phản ánh duy nhất vùng lỗ trong sơ đồ phân
tích
25.Giá trị tung độ của điểm hòa vốn là :
A. Chi phí bất biến của doanh nghiệp
B. Lợi nhuận của doanh nghiệp
C. Doanh thu hòa vốn@
D. Sản lượng hòa vốn
26.Vai trò của doanh nghiệp :
A. Sử dụng vốn tiết kiệm, hiệu quả
B. Là công cụ kích thích, thúc đẩy sản xuất kinh doanh
C. Là công cụ kiểm tra các hoạt động kinh doanh
D. Tất cả đúng@
27. Điểm hòa vốn chính là giao điểm của đường
A. Doanh thu và chi phí bất biến
B. Doanh thu và chi phí khả biến
C. Doanh thu và chi phí @
D. Tất cả đều đúng
28. Phương trình mối quan hệ doanh thu, chi phí, lợi nhuận
A. Doanh thu = Tổng chi phí cố định Tổng biến phí – Lợi nhuận
B. Doanh thu = Tổng định phí + Tổng biến phí + Lợi nhuận @
C. Doanh thu = Tổng định phí - Tổng chi phí khả biến + Lợi nhuận
D. Doanh thu = Tổng chi phí cố định – Tổng chi phí khả biến – lợi nhuận
29. Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó :
A. Doanh thu sắp đủ bù đắp chi phí hoạt động kinh doanh đã bỏ ra
B. Doanh thu tương đương chi phí
C. Lợi nhuận bằng 0 @
D. Tất cả đúng
30. Phương trình chi phí bất biến vẽ lên trục tọa độ có dạng
5


TK-ÔN TẬP QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
A. Đường thẳng song song trục hoành @
B. Đường thẳng song song trục tung, cắt trục hoành
C. Đường thẳng đứng hoặc đường parabol
D. Tất cả đúng
31. Phương trình doanh thu vẽ lên trục tọa độ có dạng
A. Đường cong chữ U xuyên qua trục tọa độ O
B. Đường thẳng xuyên qua trục tọa độ O @
C. Hình nón xuyên qua trục tọa độ O cắt trục hoành tại O
D. Hình cầu xuyên qua trục tọa độ O cắt trục tung tại O
32. Đồ thị hòa vốn cho thấy vùng lãi là vùng
E. Nằm bên trong, phía trên bên phải giao điểm hai đường doanh thu và chi phí @
F. Nằm bên ngoài, phía trên bên phải của giao điểm của hai đường doanh thu và chi phí
G. Nằm bên dưới, phía trên bên phải của giao điểm hai đường doanh thu và chi phí
H. Không có vùng lãi, đồ thị hòa vốn chỉ phản ánh duy nhất vùng lỗ trong sơ đồ phân
tích
33. Giá trị hoành độ của điểm hòa vốn là :
E. Chi phí bất biến của doanh nghiệp
F. Lợi nhuận của doanh nghiệp
G. Doanh thu hòa vốn
H. Sản lượng hòa vốn @
34. Giao điểm của đường doanh thu và chi phí gọi là điểm
A. Điểm cực đại
B. Điểm cực tiểu
C. Điểm tới hạn
D. Hòa vốn @
35. Chi phí bất biến là
A. Chi phí của một đơn vị sản phẩm của theo mức độ hoạt động
B. Chi phí biển động theo mức độ hoạt động doanh nghiệp
C. Chi phí luôn thay đổi theo mức độ hoạt động
D. Chi phí không thay đổi theo mức độ hoạt động @

6


TK-ÔN TẬP QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
4

Y= aX
3

Y= a +bX

Vùng 1
D

2
Vùng 2

Y =bX

A
1

C

B

36. Đường thẳng số 1 có tên là
A. Đường chi phí bất biến @
B. Đường chi phí khả biến
C. Đường chi phí doanh nghiệp
D. Đường doanh thu hòa vốn.
37. Đường thẳng số 2 có tên là
A. Đường doanh thu hòa vốn
B. Đường chi phí khả biến @
C. Đường chi phí doanh nghiệp
D. Đường lợi nhuận doanh nghiệp
38. Đường thẳng số 3 có tên là :
A. Đường doanh thu
B. Đường chi phí khả biến
C. Đường chi phí @
D. Đường doanh thu
7

Y= a


TK-ÔN TẬP QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
39. Đường thẳng só 4 có tên là :
A. Đường chi phí bất biến
B. Đường chi phí khả biến
C. Đường chi phí
D. Đường doanh thu @
40. Vùng 1 có tên gọi là :
A. Vùng lãi @
B. Vùng lỗ doanh nghiệp
C. Vùng chi phí
D. Tất cả đều sai
41 .Thuế GTGT là loại thuế :
A. Gián thu @
B. Trực thu
C. Gián tiếp
D.Trực tiếp
42. Phương trình đường chi phí khả biến có dạng :
A. Y = a + bX ( a, b là hằng số)
B. Y= aX + b ( a là hằng số)
C. Y = ( a+b) X
D. Y = tất cả đều đúng
43.Phương trình đường chi phí có dạng :
A. Y = a + bX ( a, b là hằng số)
B. Y= a – bX + C
C. Y = a + b + X
D. Y = bX + a*b
44.Các tư liệu lao động được xếp vào TSCĐ
A. Phải thanh lý được
B.Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó
C. Không bắt buộc phải thu được lợi nhuận từ việc sử dụng tài sản đó
D. Phải được mua từ nước ngoài
45. Loại thuế gián thu tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh
trong quá trình sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng là loại thuế:
A. Thuế GTGT @
B. Thuế TNDN
C. Thuế TNCN
8


TK-ÔN TẬP QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
D. Tất cả sai
46.Đối tượng tính thuế thu nhập cá nhân là :
A.Thu nhập chịu thuế @
B. Tổ chức hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam
C. Công ty hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam
D. Cá nhân sống trên lãnh thổ Việt Nam
47.Có bao nhiêu phương pháp khấu hao tài sản cố định :
A. 5
B. 6 @
C. 3
D. 4
48.Mức khấu hao hàng năm của tài sản cố định được tính bằng :
A. Giá trị còn lại của tài sản cố định cộng với tỷ lệ khấu hao nhanh
B.Giá trị còn lại của tài sản cố định nhân với tỷ lệ khấu hao nhanh
C.Giá trị còn lại của tài sản cố định chia với tỷ lệ khấu hao nhanh @
D. Giá trị còn lại của tài sản cố định trừ với tỷ lệ khấu hao nhanh
49 . Kinh doanh là
A. Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư,
từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng trên thị trường nhằm mục đích sinh
lợi. @
B. Là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hóa, cung ứng dịch
vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác và
bao gồm 3 nhóm hoạt động
C. Là hoạt động thương mại, theo đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng, chuyển sở hữu
hàng hóa cho bên mua và nhận thanh toán, bên mua có nghĩa vụ thanh toán cho bên
bán, nhận hàng và quyền sở hữu hàng hóa theo thỏa thuận
D. Tất cả đều sai
50. Hoạt động thương mại là
A. Việc thực hiện liên tục một, một số hoạt tất cả các hoạt động của quá trình đầu tư, từ
sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên tị trường nhằm mục đích
sinh lợi
B. Hoạt động nhằm mục đích sinh lợi , bao gồm mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ,
đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đich sinh lợi khác. @
C. A và B sai
D. Tất cả đều sai
51. Mua bán hàng hóa là
9


A.
B.

C.
D.

TK-ÔN TẬP QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
là hoạt động thương mại , theo đó bên cung ứng dịch vụ có nghĩa vụ thực hiện dịch
vụ cho một bên khác và nhận thanh toán, bên sử dụng dịch vụ ( khách hàng) có
nghĩa vụ thanh toán cho bên cung ứng dịch vụ và sử dụng dịch vụ theo thỏa thuận
Là hoạt động thúc đẩy, tìm kiếm cơ hội mua bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ trên
thị trường bao gồm các hoạt động thuộc về khuyến mãi, quãng cáo thương mại,
trưng bày, giới thiệu sản phẩm hàng hóa, dịch vụ sản phẩm và hội chợ, triễn lãm
thương mại
Hoạt động thương mại, theo đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng, chuyển quyền sở hữu
hàng hóa cho bên mua và nhận thanh toán, bên mua có nghĩa vụ thanh toán cho bên
bán, nhận hàng về quyền sở hữu hàng hóa theo thỏa thuận @
Tất cả đều sai

52. Cung ứng dịch vụ là
E. là hoạt động thương mại , theo đó bên cung ứng dịch vụ có nghĩa vụ thực hiện dịch
vụ cho một bên khác và nhận thanh toán, bên sử dụng dịch vụ ( khách hàng) có
nghĩa vụ thanh toán cho bên cung ứng dịch vụ và sử dụng dịch vụ theo thỏa thuận
F. Là hoạt động thúc đẩy, tìm kiếm cơ hội mua bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ trên
thị trường bao gồm các hoạt động thuộc về khuyến mãi, quãng cáo thương mại,
trưng bày, giới thiệu sản phẩm hàng hóa, dịch vụ sản phẩm và hội chợ, triễn lãm
thương mại
G. là hoạt động thương mại, theo đó bên cung ứng dịch vụ có nghĩa vụ( khách hàng) có
nghĩa vụ thanh toán cho bên cung ứng dịch vụ và sử dụng dịch vụ theo thỏa
thuận.@
H. Tất cả đều sai
53..Xúc tiến thương mại : là
E. Hoạt động nhằm mục đích sinh lợi , bao gồm mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ,
đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đich sinh lợi khác.
F. Hoạt dộng thúc đẩy, tìm kiếm cơ hội mua bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ, bao
gồm hoạt động khuyến mãi, quảng cáo thương mại, trưng bày, giới thiệu hàng hóa,
dịch vụ và hội chợ, tiễn lãm thương mại.
G. Cả E,F đều đúng
H. Cả E,F đều sai
54. Sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hay chấm dứt quyền và nghĩa vụ
các bên được gọi là
A. Kinh doanh hàng hóa
B. Hoạt động thương mại
C. Dịch vụ hàng hóa
D. Hợp đồng
10


TK-ÔN TẬP QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
55 .Phương pháp dùng để xem xét một chi tiêu phân tích bằng cách dựa vào việc so sánh
với một chi tiêu cơ sở hay còn gọi là chi tiêu gốc được gọi là
A. Phương pháp thay thế liên hoàn
B. Phương pháp phân tích cân đối
C. Phương pháp tuyệt đối
D. Phương pháp so sánh @
56. Quá trình so sánh nhằm xác định tỷ lệ quan hệ tương quan các chi tiêu từng kỳ so với
tổng số gọi là :
A. So sánh theo chiều ngang
B. So sánh theo chiều dọc @
C. So sánh xác định xu hướng và tính liên hệ của các chỉ tiêu
D. Tất cả đều sai
57. Quá trình so sánh nhằm xác định tỷ lệ và chiều hướng biển động giữa các kỳ trên báo
cáo được gọi là
A. So sánh theo chiều ngang @
B. So sánh theo chiều dọc
C. So sánh xác định xu hướng và tính liên hệ của các chỉ tiêu
D. Tất cả đều sai
58. Việc thực hiện phương pháp so sánh gồm có hai phương pháp đó là :
A. Phương pháp so sánh tuyệt đối và phương pháp so sánh theo chiều ngang
B. Phương pháp so sánh tuyệt đối và phương pháp so sánh tương đối @
C. Phương pháp so sánh tuyệt đối và phương pháp so sánh theo chiều dọc
D. Phương pháp so sánh tương đối và phương pháp so sánh theo chiều ngang
59. Phương pháp so sánh tuyệt đối là :
A. Thương số của hai chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu kỳ gốc
B. Tích số của hai chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu phân tích kỳ gốc
C. Tổng số của hai chỉ tiêu là chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu phân tích kỳ
gốc
D. Hiệu số của hai chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu kỳ gốc @
60. Phương pháp so sánh tương đối là :
A. Thương số của hai chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu kỳ gốc
B. Tích số của hai chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu kỳ gốc
C. Tổng số của hai chỉ tiêu là chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu kỳ gốc
D. Tất cả đều sai
61. Phương pháp thay thế liên hoàn được tiến hành qua
A. 4 bước @
11


TK-ÔN TẬP QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
B. 3 bước
C. 2 bước
D. 1 bước
62. Biểu hiện mối quan hệ tỷ trọng của từng bộ phận cấu thành nên một tổng thể gọi là :
A. Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch
B. Số tương đối kết cấu @
C. Số tương đối hoàn thành kế hoạch
D. Tất cả đều sai
63. Mối quan hệ giữa mức độ cần đạt theo kế hoạch đề ra với mức độ thực tế đã đạt
được gọi là :
A.Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch @
B. Số tương đối phân tích kết cấu của chi tiêu
C. Số tương đối hoàn thành kế hoạch của chi tiêu
D. Tất cả đều đúng
64. Số tương đối kết cấu là :
A. Là mối quan hệ giữa mức độ cần đạt theo kế hoạch đề ra với mức độ thực tế đã đạt
được ở kỳ kế hoạch trước về một chỉ tiêu
B. Là số tương đối biểu hiện mối quan hệ tỷ lệ giữa mức độ thực tế đã đạt được trong
kỳ về một chỉ tiêu nào đó
C. Biểu hiện mối quan hệ tỷ trọng của từng bộ phận cấu thành nên một tổng thể @
D.Tất cả đúng
65. Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch là
A. Mối quan hệ giữa mức độ cần đạt theo kế hoạch đề ra với mức độ thực tế đạt được ở
kỳ kế hoạch trước về một chỉ tiêu @
B. Là số tương đối biểu hiện mối quan hệ tỷ lệ giữa mức độ thực tế đã đạt được trong
kỳ về một chỉ tiêu nào đó trong kỳ phân tích
C. Là biểu hiện mối quan hệ tỷ trọng của từng bộ phận cấu thành nên một tổng thể để
xác định và một chỉ tiêu phân tích nào đó trong kỳ phân tích
D. Tất cả đều đúng
66. Số tương đối hoàn thành kế hoạch tính theo tỷ lệ phần trăm là
A. Là tỷ lệ phần trăm của chỉ tiêu cần phân tích so với chỉ tiêu gốc để thể hiện mức độ
hoàn thành kế hoạch của một doanh nghiệp, hoặc tỷ lệ của số chênh lệch tuyệt đối so
với chỉ tiêu kỳ gốc để nói lên tốc độ tăng trưởng.
B. Số tương đối biểu hiện mối quan hệ tỷ lệ giữa mức độ thực tế đã đạt được trong kỳ
về một chỉ tiêu nào đó @
C. Là hiệu số của hai chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu kỳ gốc, chẳng hạn như
so sánh giữa kết quả thực hiện và kế hoạch hoặc giữa việc thực hiện kỳ này và thực
hiện kỳ trước
12


TK-ÔN TẬP QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
D. Phương pháp dùng để xem xét một chỉ tiêu phân tích bằng cách dựa vào việc so sánh
với một chỉ tiêu cơ sở hay còn gọi là chỉ tiêu gốc.
67. Phương pháp xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến sự biến động của chỉ
tiêu phân tích gọi là
A. Phương pháp phân tích so sánh tuyệt đối
B. Phướng pháp tỷ trọng dạng mắc xích
C. Phương pháp thay thế liên hoàn @
D. Phương pháp số tương đối hoàn thành kế hoạch
Dữ liệu sử dụng cho câu 68 đến 70
Các nghiệp vụ phát sinh tại công ty cổ phần A tháng 12 như sau :
- Ngày 3 tháng 12 xuất bán lô thuốc A 30 hộp cho nhà thuốc X đơn giá chưa
GTGT là 3.500.000 đông/ hộp
- Ngày 15 tháng 12 xuất bán lô thuốc B 100 hộp cho nhà thuốc Y, đơn giá chưa
thuế GTGT là 890.000 đồng / hộp
- Ngày 28 tháng 12 mua lô dược liệu 120 ký từ công ty cung ứng dược liệu Z, đơn
giá chưa TGTGT là 780 ngàn / ký.
68. Thuế GTGT đầu ra
A.19,4 triệu đồng @
B. 9,4 tiệu đồng
C. 29,4 triệu đồng
D. tất cả đều sai
69. Thuế GTGT đầu vào
A. 9,63 triệu đồng @
B. 13,6 triệu đồng
C. 9,36 triệu đồng
D.tất cả sai
70. Thuế GTGT phải nộp
A. 10,4 triệu đống
B. 10,04 triệu đồng @
C. 10,40 triệu đồng
D. Tất cả sai
Dữ liệu sử dụng cho câu 71 đến 71
Công ty cổ phần dược phẩm X bán lô thuốc A doanh số 30.000.000 đồng. Giá nguyên vật
liệu mua ngoài đem sản xuất lô thuốc là 19.000.000 đồng. Tính thuế GTGT phải nộp
71. Giá trị gia tăng của hàng hóa dịch vụ :
A. 8 triệu đồng
13


TK-ÔN TẬP QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
B. 9 triệu đồng
C. 10 triệu đồng
D. 11 triệu đồng @
72. Thuế giá trị gia tăng phải nộp :
A. 800 trăm ngàn đồng
B. 900 trăm ngàn đồng
C. 1 triệu đồng
D. 1,1 triệu đồng @
Dữ liệu sử dụng cho câu 72 đến 71
Anh A có thu nhập từ tiền lương, tiền công, tháng,năm 2016 như sau :
- Lương thực tế : 40 T / tháng
- Trong 40 T có tiền phụ cấp ăn trưa 680 ngàn.
- Đóng bảo hiểm ( giả định tổng 10,5 %). Tính trên lương cơ bản 10T.
- Nuôi 2 con nhỏ dưới 18 tuổi và có đăng ký phụ thuộc.
Tính thuế TNCN phải nộp.
71. Thu nhập chịu thuế anh A phải nộp :
A. 40 triệu đồng @
B. 40,68 triệu đồng
C. 39,32 triệu đồng
D. 39,320 triệu đồng
72. Thu nhập miễn thuế
A. 17,25 triệu @
B. 18,25 triệu
C. 19,25 triệu
D. 20,25 triệu
73 .Thu nhập tính thuế
A. 22 triệu
B. 22,05 triệu
C. 22,07 triệu @
D. 22,09 triệu
74. Thu nhập cá nhân phải nộp :
A.2,700 triệu
B. 2,765 triệu
C. 2,764 triệu @
D. 2,768 triệu
75. Thu nhập từ các hoạt động sản xuất kinh doanh, tiền lương tiền công của anh A trong
một năm là 125 triệu ( đã khấu trừ bản thân anh A) Anh A sẽ chịu mức thuế suất
A. 5%
B. 10%
C. 15%
14


TK-ÔN TẬP QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
D. 5%, 10%, 15% @
76. Thu nhập hàng tháng của anh b là 4.5 triệu. Anh B sẽ chịu mức thuế suất thuế thuế thu
nhập cá nhân là
A. 5%
B. 10%
C. 15%
D. Tất cả đều sai @
77. Thu nhập tính thuế trên 960 sẽ chịu mức thuế suất
A. 30.
B. 45
C. 35% @
D. 25
Doanh nghiệp A mua máy móc thiết bị với nguyên giá 450T. Công suất thiết của máy này
là 30 sản phẩm / giờ. Sản lượng theo công suất thiết kế là 2,4 T sản phẩm.Khối lượng sản
phẩm đạt được trong năm I của máy như sau :
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Khối lượng sản phẩm hoàn thành
14000
15000
18000
16000
15000
14000
15000
14000
16000
16000
18000
18000

78. Mức tính Khấu hao Tháng 5
A.2.812.500 @
B. 2.912.500
C. 3.000.000
D. 3.812.500
79. Doanh nghiệp A mua máy sản xuất thuốc trị giá 50 tỷ. Thời gian trích khấu hao là 8
năm. Từ thông tin này, hãy xác định, hệ số khấu hao theo đường thẳng là
15


TK-ÔN TẬP QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
A. 15,2 %
B. 12.5% @
C. 25,1%
D. 16%
80.Doanh nghiệp A mua máy sản xuất thuốc trị giá 50 tỷ. Thời gian trích khấu hao là 8
năm. Từ thông tin này, hãy xác định, hệ số khấu hao nhanh là :
A.32.25%
B. 32.75%
C. 31.25% @
D. 31.75%
81.Doanh nghiệp A mua máy sản xuất thuốc trị giá 50 tỷ. Thời gian trích khấu hao là 5
năm. Từ thông tin này, hãy xác định, tỷ lệ khấu hao hàng năm là
A.20% @
B. 30%
C. 35%
D. 25%
82.Doanh nghiệp A mua máy sản xuất thuốc trị giá 50 tỷ. Thời gian trích khấu hao là 8
năm. Từ thông tin này, hãy xác định, hệ số điều chỉnh là:
A.1,0
B. 2,0
C. 2,5 @
D3,0
Dữ liệu sử dụng cho câu 83 đến câu 86
Doanh nghiệp mua máy dập viên ZP, giá mua 80 triệu, chi phí vận chuyển 2 triệu, chi phí
lắp ráp, chạy thử 2 triệu, chi phí tháo dở khi thanh lý 2 triệu, thu hồi do bán phế liệu 5
triệu, tuổi thọ kinh tế 10 năm và dự kiến sử dụng trong 10 năm
83. Mức khấu hao hàng năm là :
A. 9.1 triệu đồng
B. 8.1 triệu đồng @
C. 8.15 triệu đồng
D. 8.25 triệu đồng
84.Tỷ lệ khấu hao hàng năm là :
A. 11.75%
B. 8.77%
16


TK-ÔN TẬP QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
C. 10% @
D. 12.25%
85.Nếu điều kiện ẩm ướt, hệ số khó khăn 1.2 thì mức khấu hao hàng năm là
A.9.72 triệu đồng @
B. 10.92 triệu đồng
C. 9.75 triệu đồng
D. 9.85 triệu đồng
86. Nếu điều kiện ẩm ướt, hệ số khó khăn 1.2 thì tỷ lệ khấu hao hàng năm là
A. 13.48%
B. 12% @
C. 12.52%
D. 14.25%
Dữ liệu sử dụng cho câu 87 đến câu 91
Doanh nghiệp mua máy dập viên ZP 35, giá mua 50 triệu, chi phí vận chuyển 1 triệu, chi
phí lắp ráp, chạy thử 1 triệu, chi phí tháo dở khi thanh lý 1 triệu, thu hồi do bán phế liệu 1
triệu, tuổi thọ kinh tế 8 năm .
87. Mức khấu hao hàng năm là :
E. 6,5 triệu đồng @
F. 8.1 triệu đồng
G. 8.15 triệu đồng
H. 8.25 triệu đồng
88. Tỷ lệ khấu hao hàng năm là :
E. 11.75%
F. 8.77%
G. 12,5% @
H. 12.25%
89. Tỷ lệ khấu hao sau 2 năm là :
I. 11.75%
J. 8.77%
K. 12,5%
L. 25% @
90. Nếu điều kiện ẩm ướt, hệ số khó khăn 1.2 thì mức khấu hao hàng năm là
17


TK-ÔN TẬP QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
A.7.72 triệu đồng
B. 10.92 triệu đồng
C.7.75 triệu đồng
D. 7.8 triệu đồng @
91. Nếu điều kiện ẩm ướt, hệ số khó khăn 1.2 thì tỷ lệ khấu hao hàng năm là
E. 13.48%
F. 15% @
G. 12.52%
H. 14.25%
92.Cách tính khấu hao chung.Khấu hao chung bằng :
A.Khấu hao cơ bản trừ cho khấu hao sữa chữa lớn.
B.Khấu hao cơ bản cộng cho khấu hao sữa chữa lớn.@
C.Khấu hao cơ bản nhân cho khấu hao sữa chữa lớn.
D.Khấu hao cơ bản chia cho khấu hao sữa chữa lớn.
93.Các tư liệu lao động được xếp vào tài sản cố định phải có thời gian sử dụng :
A. Trên 2 năm trở lên
B. Từ 1 năm trở lên @
C. Trên 1 năm trở lên
D. Từ 2 năm trở lên
Dữ liệu sử dụng cho câu 94đến câu 23
Doanh nghiệp mua máy sản xuất thuốc trị giá 50 tỷ. Thời gian trích khấu hao là 4 năm.
Sinh viên trả lời cá câu hỏi trắc nghiệm sau ;
94.Mức khấu hao hàng tháng năm 4 là :
A. 0.81 tỷ đồng @
B. 1.67 tỷ đồng
C. 1.54 tỷ đồng
D. 0.85 tỷ đồng
95.Giá trị còn lại tài sản cố định năm 1 là :
A. 50 tỷ đồng @
B. 54 tỷ đồng
C. 60 tỷ đồng
D. 55.25 tỷ đồng
96.Cách tính khấu hao tài sản cố định năm 3 là :
A. 50 tỷ x 40%
18


TK-ÔN TẬP QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
B. 30 tỷ x 40%
C. 19.53 : 2 @
D. 28 tỷ x 40%
97. Mức khấu hao năm 3 là :
A. 16 tỷ đồng
B. 10.2 tỷ đồng
C. 9.77 tỷ đồng @
D. 15.26 tỷ đồng
98. Cách tính khấu hao tài sản cố định năm 2 là :
A. 40 tỷ x 40%
B. 31.25 tỷ x 37.5% @
C. 48 tỷ x 40%
D. 38.25 tỷ x 40%
99. Giá trị còn lại tài sản cố định năm 3 là :
A. 38 tỷ đồng
B. 28 tỷ đồng
C. 19.53 tỷ đồng @
D. 20 tỷ đồng
Tính giá trị còn lại của tài sản cố định qua các năm biết rằng doanh nghiệp mua máy sản
xuất thuốc trị giá 50 tỷ. Thời gian trích khấu hao là 8 năm
100. Giá trị còn lại tài sản cố định năm 5 là
A. 11.17 tỷ đồng @
B. 12 tỷ đồng
C. 11.75 tỷ đồng
D. 20 tỷ đồng
101.Giá trị còn lại tài sản cố định năm 6 là :
A. 8.5 tỷ đồng
B. 7.68 tỷ đồng @
C. 10.75 tỷ đồng
D. 12.25 tỷ đồng
102. Giá trị còn lại tài sản cố định năm 7 là
A. 6.96 tỷ đồng
B. 7 tỷ đồng
C. 5.12 tỷ đồng @
19


TK-ÔN TẬP QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
D. 6.76 tỷ đồng
103. Giá trị còn lại tài sản cố định năm 8 là
A. 2.82 tỷ đồng
B. 4.85 tỷ đồng
C. 3.25 tỷ đồng
D. 2.56 tỷ đồng @
Tính giá trị còn lại của tài sản cố định qua các năm biết rằng doanh nghiệp mua máy sản
xuất thuốc trị giá 100 tỷ. Thời gian trích khấu hao là 8 năm
104. Giá trị còn lại tài sản cố định năm 5 là
E. 11.17 tỷ đồng
F. 12 tỷ đồng
G. 11.75 tỷ đồng
H. 22,34 tỷ đồng @
105. Giá trị còn lại tài sản cố định năm 6 là :
E. 15,36 tỷ đồng @
F. 7.68 tỷ đồng
G. 10.75 tỷ đồng
H. 12.25 tỷ đồng
106.Giá trị còn lại tài sản cố định năm 7 là
E. 6.96 tỷ đồng
F. 7 tỷ đồng
G. 5.12 tỷ đồng
H. 10,24 tỷ đồng @
107.Giá trị còn lại tài sản cố định năm 8 là
E. 2.82 tỷ đồng
F. 4.85 tỷ đồng
G. 3.25 tỷ đồng
E. 5,12 tỷ đồng @
Doanh nghiệp mua máy sản xuất thuốc trị giá 100 tỷ. Thời gian trích khấu hao là 4 năm.
Sinh viên trả lời cá câu hỏi trắc nghiệm sau ;
109. Mức khấu hao hàng tháng năm 4 là :
E. 0.81 tỷ đồng
F. 1.67 tỷ đồng
G. 1.54 tỷ đồng
H. 19,53 tỷ đồng
20


TK-ÔN TẬP QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
110.Giá trị còn lại tài sản cố định năm 1 là :
E. 100 tỷ đồng @
F. 54 tỷ đồng
G. 60 tỷ đồng
H. 55.25 tỷ đồng
111.Cách tính khấu hao tài sản cố định năm 3 là :
E. 50 tỷ x 40%
F. 30 tỷ x 40%
G. 39,06 : 2 @
H. 28 tỷ x 40%
112.Mức khấu hao năm 3 là :
E. 16 tỷ đồng
F. 10.2 tỷ đồng
G. 9.77 tỷ đồng
H. 19,53 tỷ đồng @
113.Cách tính khấu hao tài sản cố định năm 2 là :
E. 40 tỷ x 40%
F. 62,5 tỷ x 37.5% @
G. 48 tỷ x 40%
H. 38.25 tỷ x 40%
114.Giá trị còn lại tài sản cố định năm 3 là :
F. 39,06 tỷ đồng @
G. 28 tỷ đồng
H. 19.53 tỷ đồng
I. 20 tỷ đồng

21



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×