Tải bản đầy đủ

giáo án lớp 3 TUAN 10

Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ

TUầN 10
Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm
2010

Tập đọc:

Sáng kiến của bé Hà

( 2 tiết)

I.Mục tiêu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài - đọc đúng các từ mới :
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm, và giữa các cụm từ dài.
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật (Hà, ông, bà)
2. Rèn kĩ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK và những từ quan trọng : cây
sáng kiến, lập đông, chúc thọ.

- Hiểu nội dung câu chuyện: Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ
của ông bà thể hiện lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà. TL đợc
các CH tong SGK.
3. Giáo dục HS yêu thích môn Tiếng Việt.
II.Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài tập đọc.
Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện
đọc.
III.Các hoạt động dạy học:

ND,KT - TL

HOạT ĐộNG CủA GV

HOạT ĐộNG CủA HS

1.Giới
thiệu:
(1 - 2
phút)

- Các em đã học mấy chủ - 4 chủ điểm
điểm
- Chủ điểm ông bà- Quan
- Chủ điểm 5 là gì?
sát tranh về chủ điểm
- Nhắc lại tên bài học.
- Giới thiệu bài và ghi tên - Theo dõi đọc thầm theo.
2.Bài mới: bài.
- 1HS đọc.
*HĐ1:Luyệ - Đọc mẫu - giọng đọc
n đọc
kể: vui, hồn nhiên, phấn
( 33phút) khởi.
- Luyện đọc từng câu.
* HD luyện đọc, kết hợp - Phát âm từ khó, nhận xét,
giải nghĩa từ.
sửa sai.
+ HD HS đọc từng câu
- Theo dõi ghi từ HS đọc - Luyện đọc, sửa sai
sai

- Nối tiếp nhau đọc từng
đoạn
+ HD HS đọc đoạn
Nhận xét, bổ sung
Giáo viên: Nguyễn Thị Định


Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ
- HD đọc các câu dài
- Đọc đoạn trớc lớp.
GV nhận xét tuyên dơng.
- Đọc đoạn trong nhóm.

- Luyện đọc trong nhóm 4.
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Bình xét: nhóm, cá nhân
đọc tốt.
- HS đọc đồng thanh 1lần.

Tổ chức cho cả lớp đọc
đồng thanh ( đoạn 1, 2).
*HĐ2:Tìm
hiểu bài.
(19 - 20
phút)

Tiết 2
- Yêu cầu đọc thầm.
? Bé Hà có sáng kiến gì?
- Hà giải thích vì sao
cần có ngày lễ cho ông
bà?

- Thực hiện.
- Tổ chức ngày lễ cho ông
bà.
- Vì Hà có ngày 1/6; mẹ có
ngày 8/3 bố là công nhân
có ngày 1/5
- Nêu ý nghĩa các ngày 1/5,
1/6, 8/3.
- Ngày 20/11.
- Thảo luận nhóm.
- Bé Hà là một cô bé
ngoan, nhiều sáng kiến và
rất kính yêu ông bà.
- Quan tâm đến ông bà,
kính yêu ông bà.
- HS trả lời - nhận xét

GV giảng từ: cây sáng
kiến
- Các thầy cô có ngày lễ
gì?
- Chia nhóm nêu yêu cầu.
- Nhóm nêu 1 nêu câu hỏi
nhóm 2 trả lời.
+ Hai bố con chọn ngày
làm lễ cho ông bà? Vì
sao?
+ Bé Hà còn băn khoăn
chuyện gì?
- Ai đã gỡ rối cho bé Hà?
+ Hà đã tặng ông bà
món quà gì?
- Món quà của Hà có đợc
ông bà thích không?
- Nhận xét.
+ Bé Hà trong câu
chuyện là cô bé nh thế
nào?
-Vì sao Hà nghĩ ra sáng
*HĐ3:Luyệ kiến tổ chức ngày ông - HS nhận xét.
n đọc lại
bà?
- HS phân vai và đọc theo
Giáo viên: Nguyễn Thị Định


Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ
(10 - 12
phút)

- Các em học đợc gì ở
Hà?
- Các em đã làm gì để
tỏ lòng kính yêu ông bà?
3.Củng cố - -Tổ chức cho HS đọc bài
dặn dò.
theo vai
(3 - 4phút) GV nhận xét, tuyên dơng.
+ Qua bài học muốn
nhắc nhở em điều gì?
- Ngày 1/10 là ngày quốc
tế ngời cao tuổi.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS.

Toán:

nhóm
( mỗi nhóm 4 HS )
- HS thi đọc trớc lớp.
- HS suy nghĩ và trả lời

- Về nhà thực hiện theo bài
học.

Luyện tập

I.Mục tiêu:

- Biết cách tìm x trong các bài tập dạng: x +a = b; a + x = b ( với a,
b là các số có không quá hai chữ số)
- Ôn lại phép trừ đã học và giải toán đơn về phép trừ.
- Bài tập cần làm: 1,2 (cột 1,2) bài 4,5.
- Giáo dục HS tự giác, độc lập làm việc.
II.Đồ dùng dạy học: BP, SGK, VBTGK
III.Các hoạt động dạy học :

ND,KT - TL

1.Bài cũ:
( 4 phút)
2.Bài mới:

HOạT ĐộNG CủA GV

- Yêu cầu HS làm:
x + 13 = 25
36 + x = 48
- Nhận xét đánh giá.
- Dẫn dắt - ghi tên bài.
Bài 1: Tìm x

*HĐ 2: Củng
cố về phép GVsửa sai và chốt cách
trừ 10 trừ
tìm x.
đi một số.
(1416phút)
Bài 2: Tính nhẩm ( cột
1,2)
Nêu yêu cầu thảo luận.
GV ghi bảng

HOạT ĐộNG CủA HS

- Làm bảng con, HS lên
bảng làm BP bài theo yêu
cầu.
- HS nhận xét
- 2HS nêu cách tìm số hạng.
- HS nêu yêu cầu
- Làm bảng con theo dãy
bàn.
- Nhận xét, sửa.
- HS nhắc lại cách tìm số
hạng trong một tổng.
- HS nêu yêu cầu
- Thảo luận theo cặp.
- Vài cặp nêu kết quả.

Giáo viên: Nguyễn Thị Định


Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ

*HĐ 3: Giải
bài toán.
(8phút)

*HĐ 4:Làm
quen với bài
tập trắc
nghiệm.
(5phút)
3.Củng cố dặn dò:
(1-2 phút)

- HS nhận xét, bổ sung
Bài 4: Giải toán
- Vài HS Yđọc lại
HD tìm hiểu bài toán
- 2HS đọc
GV giúp đỡ HS Y
- Tự nêu câu hỏi tìm hiểu
bài.
- Giải vào vở. 1HS K làm BP
Có số quả quýt là:
GV sửa bài và chốt cách
45 - 25 = 20 (quả)
giải
Đáp số: 20 quả
- Đổi vở dò.
Bài 5: Khoanh vào chữ
đặt trớc kết quả
đúng:
-Yêu cầu làm bài
- Nhận xét

- HS nêu yêu cầu
- Làm bảng con.
c. x = 0
- 3 - 4 HS nhắc lạicách tìm
số hạng.
-Về nhà làm lại bài tập vào
- Nhận xét xét dặn dò. vở bài tập toán.
- Dặn dò:

ÔL Tiếng Việt:

Luyện đọc

I.Mục tiêu:

- Ôn các bài tập đọc đã học trong tuần: 8, 10. Đọc thêm một số
đoạn văn ngoài SGKTV2.
- Rèn kỹ năng đọc đúng, đọc to, rõ ràng, đọc trôi chảy ; đọc
đúng, đọc to, mạch lạc, thể hiện đúng giọng đọc của nhân vật .
- Hiểu đợc nội dung bài đọc.
- Giáo dục cho HS lòng ham đọc, học Tiếng Việt.
II.Đồ dùng dạy học: GV: SGK, phiếu ghi tên các bài tập đọc từ tuần 9,
10 phiếu ghi một số đoạn văn ngoài SGK TV2; HS: SGK.
III.Các hoạt động dạy học:

Nd, kt-tl

1.Giới
thiệu bài:
(1phút)
2. Luyện
đọc các
bài tập
đọc tuần
8, 10. (25

Hoạt động của gv

Hoạt động của hs

- Giới thiệu và ghi tên bài.

-Theo dõi.

- YC HS lên bốc thăm và thi
đọc cá nhân (đoạn hoặc
toàn bài), trả lời các câu hỏi
tìm hiểu ND cuối bài đọc.
(Thi đọc theo đối tợng).
- HD nhận xét, sửa chữa.

- HS bốc thăm bài và thi
đọc đoạn hoặc bài trớc
lớp.
- HS đọc lại những từ
ngữ, cụm từ cha đúng.

Giáo viên: Nguyễn Thị Định


Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ
phút)

3. Luyện
đọc bài
ngoài
SGKTV2:
(9 phút)

- Tổ chức cho HS luyện
đọc bài trong nhóm 2.
- HD học sinh thi đọc đúng,
đọc to, rõ ràng (hay) trớc
- Thực hiện
lớp,.
- Nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc lại các
bài tập đọc.

4. Củng cố dặn dò:
( 2 phút)

Thứ ba ngày 2 tháng 11năm 2010

Toán:

Số tròn chục trừ đi một số

I.Mục tiêu: Giúp HS :

-Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100- trờng hợp số bị
trừ là só tròn chục,số trừ là số có một hoặc hai chữ số. vận dụng khi
giải toán có lời văn.
- Biết giải toán có một phép tính trừ ( số tròn chục trừ đi một số).
II. Đồ dùng dạy học: - 4Bó que tính mỗi bó 10 que
III.Các hoạt động dạy học:

ND ,KT- TL

HOạT ĐộNG CủA GV

1.Bài cũ:
(3 phút)

- YC HS làm bài tìm x
- Nhận xét.

2.Bài mới:

-

Giới

thiệu

cách

HOạT ĐộNG CủA HS

- Làm bảng con.
x + 4 = 10
x + 5 = 15
- Nêu cách tìm số hạng cha
thực biết.

Giáo viên: Nguyễn Thị Định


Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ
*HĐ1:Giới
thiệu cách
thực
hiện
phép trừ 40
- 8, 40 - 18
(12 - 15
phút)

hiện.
- Lấy 4 bó 40 mơi que
tính
tách 10 que rời và lấy 8
que còn 2 que 4 chục lấy
một chục còn 3 chục gộp
với 2 bằng 32
HD thực hiện theo cột dọc
40
- 8
32
Giới thiệu phép trừ 40 18.
- HD thực hiện trên que
tính
*HĐ3:Thực
tơng tự 40 - 8
hành.
- HD thực hiện theo cột
(13 - hàng dọc
15phút)
- GV ghi bảng cách thực
hiện
Bài 1: Tính
- GV giúp HS Y
- GVsửa sai và chốt cách
tính cột dọc của số tròn
chục trừ đi một số.
Bài 3: Giải toán.
3.Củng cố
dặn
dò: - GV chốt cách giải
(2 phút)

- Thực hiện theo các thao
tác của GV.
- Nêu: 40 - 8 = 32
. 0 không trừ đợc 8, lấy 10
trừ 8 bằng 2, viết 2, nhớ1.
. 4 trừ 1 bằng3 , viết 3.
- HS thi nhau nêu
- HS thực hiện theo YC của
GV
- HS làm bảng con
- HS nhận xét, sửa sai.
- HS thi nhau nêu cách thực
hiện
-

HS nêu yêu cầu
HS làm vở bài tập.
3HS TB làm BP,
Nhận xét, sửa.

- 2HS đọc bài, HS phân
tích bài toán.
- Giải vào vở, 1HS làm BP
Còn lại số que tínhlà:
20 - 5 = 15 (que tính)
Đáp số: 15 que
tính
.- HS sửa sai
- Về nhà làm bài tập

- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò.

Tập đọc:

Bu thiếp

I.Mục tiêu: - Đọc trơn toàn bài. Đọc đúng các từ khó. Biết nghỉ hơi
sau dấu phẩy, dấu chấm, giữa các cụm từ dài.
- Biết đọc 2 bu thiếp với giọng tình cảm, nhẹ nhàng; đọc phong
bì th với giọng rõ ràng, mạch lạc.

Giáo viên: Nguyễn Thị Định


Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ
- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK: bu thiếp, nhân dịp.
- Hiểu tác dụng của hai bu thiếp, cách viết một bu thiếp, cách ghi
một phong bì th.
- Trả lời đợc các câu hỏi SGK.
- Giáo dục HS ham học Tiếng Việt.
II.Đồ dùng dạy học: GV: Bảng phụ. HS: Mỗi HS mang một bu thiếp.
III. Các hoạt động dạy học:
ND,KT TL

HOạT ĐộNG CủA GV

HOạT ĐộNG CủA HS

1.Bài cũ:
(4phút)
2.Bài mới.
*HĐ1:
Luyện
đọc
( 15phút)

- Kiểm tra bài sáng kiến
của bé Hà
- Nhận xét đánh giá.
- Giới thiệu bài - ghi bảng
- Đọc mẫu và HD đọc.
- YC 1 HS đọc lại lần 2.
*HD đọc câu.
- GV ghi bảng các từ HS
phát âm sai.- Nhận xét,
sửa sai
- Em hiểu thế nào là bu
thiếp.
*HD đọc trớc lớp từng bu
thiếp và phần ngoài phong
bì.
- GV đọc mẫu HS phát hiện
chỗ ngắt, nghỉ
- Chia nhóm và nêu yêu cầu
đọc nhóm.

- 3HS đọc bài và trả lời
câu hỏi: 1, 2 ở SGK.
- Nhắc lại tên bài học.
- Theo dõi.
- 1HS G đọc
- Nối tiếp nhau đọc.
- Phát âm từ khó: cá nhân,
lớp.
- Giải nghĩa từ : bu thiếp.
- HS theo dõi

- HS nêu.
- HS đọc câu dài: cá
nhân, lớp .
Ngời gửi://Trần Trung
Nghĩa//
Sở Giáo dục và Đào tạo
Bình Thuận.//
Ngời nhận://Trần Hoàng
Ngân// 18/ đờng Võ Thị
Sáu// thị xã Vĩnh Long//
- YC HS đọc.
tỉnh Vĩnh Long.
Chỉnh sửa cách đọc cho - 3HS thi đọc trớc lớp.
HS.
Nhận xét, sửa sai.
- Luyện đọc theo nhóm
*Đọc trong nhóm.
3HS .
*Thi đọc giữa các nhóm.
- 3nhóm thi đọc thi đọc
T dơng cá nhân,nhóm đọc - Nhận xét, tuyên dơng.
tốt.
Giáo viên: Nguyễn Thị Định


Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ
+ YC HS đọc bu thiếp đầu - 1HS đọc, lớp đọc thầm
và trả lời câu hỏi 1.
*HĐ2:Tìm - Bu thiếp đầu là của ai - Cháu gửi cho ông bà.
hiểu bài.
gửi cho ai?
(18 phút)
- Gửi để làm gì?
- Chúc mừng ông bà nhân
dịp năm mới
+ Yêu cầu đọc bu thiếp 2 - 2 HS đọc.
và trả lời câu hỏi 2, 3.
- Bu thiếp 2 là của ai gửi - Của ông bà gửi cho cháu.
cho ai?
- Để báo tin ông bà đã nhận
- Để làm gì?
đợc bu thiếp và chúc mừng
- Bu thiếp dùng để làm - Để chúc mừng, thăm hỏi,
gì?
thông báo, báo tin
- 2HS đọc.
+ Yêu cầu đọc câu hỏi 4.
- Hãy viết một bu thiếp
chúc thọ hoặc chúc mừng - HS trả lời
sinh nhật ông (hoặc bà).
Chúc thọ nh mừng sinh
Nhớ ghi địa chỉ của ông nhật (thọ là trên 70 tuổi)
bà ngoài phong bì.
- HS lắng nghe
3.Củng cốEm hiểu thế nào là - Ngắn gọn đúng nội dung.
dặn dò:
chúc thọ ?
- Thực hành viết bu thiếp
GV nhận xét và giảng.
phong bì.
( 1phút)
- Nhiều HS đọc bài
- Về nhà thực hành viết lại
- Khi viết bu thiếp cần viết bu thiếp.
nh yêu cầu đọc phong bì
th.
- HD cách viết phong bì
th: Cần ghi rõ ngời gửi, ngời
nhận, đúng địa chỉ.
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò HS

Giáo viên: Nguyễn Thị Định


Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ

Luyện từ và câu:
Từ ngữ về họ hàng
dấu chấm, dấu chấm hỏi
I. Mục tiêu:

- Tìm đợc một số từ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng.( BT1, 2);
xếp đúng từ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng mà em biết vào 2
nhóm họ nội, ngoại ( BT3)
- Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có chỗ trống
(BT4)
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập, bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy học :
ND, KT TL

HOạT ĐộNG Của GV

HOạT ĐộNG Của HS

1.Bài mới:
*HĐ 1: Từ
ngữ về họ
hàng
( 23phút)

- Giới thiệu và ghi tên bài
Bài 1:Tìm những từ
chỉ ngời, họ hàng ở câu
chuyện Sáng kiến của
bé Hà.

- Nhắc lại tên bài học.
- 2HS đọc yêu cầu bài tập.
- Bố, ông, bà, con, mẹ, cụ
già, cô, chú, con cháu, cháu.
- HS nhận xét, bổ sung.
- Nối tiếp kể.

- Gia đình em gồm có
những ai hãy kể tên? GV
chốt
Bài 2: Kể thêm các từ
chỉ ngời trong gia
đình, họ hàng mà em
biết.
GV chốt các từ ngữ về
họ hàng

- Nêu.
- Nối tiếp nhau kể: Ông bà,
chú bác, cô, gì, thím, cậu
mợ, cháu, .
- HS lắng nghe.
- 2HS đọc yêu cầu bài tập.
- Vài HS nêu từ về họ nội.

Giáo viên: Nguyễn Thị Định


Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ
Bài 3: Xếp .mà em
biết;
- Họ nội là những anh
*HĐ 2: Dấu em thuộc gia đình bên
chấm, dấu bố.
chấm hỏi
- Họ ngoại là những anh
(8 - 10
em thuộc gia đình bên
phút)
mẹ.
- Chia thành 2 nhóm
- GV nhận xét, tuyên dơng.
3.Củng cố - Bài 4: Em hãy chọn dấu
dặn dò
.điền vào ô trống?
- Khi nào dùng dấu
(2 phút)
chấm?
- Khi nào dùng dấu chấm
hỏi?
- Sau dấu chấm viết nh
thế nào?

- Vài HS nêu từ về họ ngoại.
- Các nhóm thi đua. Mỗi HS
chỉ đợc lên viết một từ.Nhận xét
- 2HS đọc yêu cầu bài tập.
- Viết hết câu ghi dấu
chấm.
- Cuối câu hỏi ghi dấu chấm
hỏi.
- Viết hoa.
- Làm bài tập vào vở.
- Vài HS đọc bài, sửa sai.
- Nam xin lỗi ông bà vì chữ
xấu ..
- HS lắng nghe.
- Tìm thêm từ chỉ ngời về
họ nội, họ ngoại.

- Câu chuyện buồn cời
ở chỗ nào?
GV chốt - Nhận xét tiết
học.
- Dặn HS.
Thứ t ngày3 tháng 11 năm
2010

Tập viết:

Chữ hoa H

I. Mục tiêu: Rèn kỹ năng viết chữ :

- Biết viết chữ hoa H (1 dòng cỡ chữ vừa và 1 dòng cỡ chữ
nhỏ).Chữ ứng dụng Hai (1 dòng cỡ chữ vừa và 1 dòng cỡ chữ nhỏ).
- Biết viết câu ứng dụng Hai sơng một nắng theo cỡ chữ nhỏ,
viết đúng mẫu chữ, đều nét và nối đúng quy định( 3 lần).
- Giáo dục HS cẩn thận, nắn nót trong khi viết à giữ vở sạch đẹp.
II. Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ H hoa, bảng phụ
III. Các hoạt động dạy học:

ND KTTL

HOạT ĐộNg củA GV

.

Vở tập viết, bút.
HOạT ĐộNG CủA HS

Giáo viên: Nguyễn Thị Định


Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ
1.Bài
cũ:
(2phút)
2.Bài
mới:
*HĐ1:
HD viết
chữ hoa
H
(7 phút)

- Kiểm tra đồ dùng học tập
của HS .GV nhận xét chung.
- Dẫn dắt - ghi tên bài học
- Đa chữ mẫu và giới thiệu.
- Chữ H hoa cao mấy li?
- Gồm mấy nét?

- Viết mẫu và HD cách viết
- Nhận xét chung
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng.
- Em hiểu cụm từ này có
nghĩa nh thế nào?
*HĐ2:
Viếttừ
ứng
dụng
(810ph)

- HS kiểm tra theo tổ và báo
cáo
- Nhắc lại tên bài học.
- Quan sát nhận xét.
- 5 li
- 3 nét: nét 1 kết hợp 2 nét
cơ bản là cong trái và lợn
ngang.
+ Nét 2: kết hợp giữa 3 nét
cơ bản: khuyết ngợc khuyết
xuôi và móc phải
+ Nét 3: Thẳng đứng
- Theo dõi
- Viết bảng con 1- 2 lần.
- 3 - 4 HS đọc, lớp đọc.
- Nói về đức tính cần cù
chịu khó, chăm chỉ sự vất
vả của ngời nông dân.
- Một nắng hai sơng.
Bán mặt cho đất, bán lng
cho trời, thức khuya dậy sớm.
- Quan sát và phân tích.
- HS TL, nhận xét.
- Quan sát theo dõi.
- Viết bảng con 1 - 2 lần
- Viết vào vở.

-Tìm thêm cụm từ gần
giống nghĩa với cụm từ ở
trên.
- Đa cụm từ ứng dụng và yêu
cầu phân tích.
- HD HS cách viết chữ :Hai
GV sửa sai
- HD và nhắc HS về t thế
ngồi viết.
- YC HS viết vào vở.
*HĐ3:Vi - Chấm một số vở HS.
ết vào - Nhận xét chung- Nh xét - HS lắng nghe.
vở.
tiết học
- Về nhà viết bài ở nhà.
(12ph)
3.Củngcố
dặndò:
(2p)

Toán:

11 trừ đi một số : 11 5

I. Mục tiêu: Giúp HS :

Giáo viên: Nguyễn Thị Định


Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ
- Biết thực hiện phép tính trừ có nhớ, dạng 11- 5 (nhờ các thao tác
trên đồ dùng học tập)và bớc đầu học thuộc đợc bảng trừ đó.
- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán.
- Giáo dục HS tự giác, độc lập khi làm bài.
* BT cần làm BT 1 a, 2, 4 ,
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học :

ND,KT - TL

1.Bài cũ:
(4 phút)

2.Bài mới:
*HĐ 1: Giới
thiệu
phép trừ
11 - 5
(10 - 12
phút)

*HĐ 2:
Thực hành
(18 - 20
phút)

HOạT ĐộNG CủA GV

- YC HS làm
- GV sửa, nhận xét đánh
giá, chốt kiến thức.
- Dẫn dắt ghi tên bài.
- HD HS lấy một bó (một
chục) que và 1 que tính
rời có tất cả bao nhiêu?
- Có 11 que lấy đi 5 que
tính hỏi còn bao nhiêu
que ta làm thế nào?
- Ghi bảng 11 - 5 = 6
- HD làm theo cột dọc:
11
5
6
- Yêu cầu thực hiện trên
que tính.
- HD tơng tự và lập các
phép tính còn lại.
- Ghi bảng.
11 - 2 =. 11 - 6 = ....
11 - 3 = .... 11 - 7 =.
11 - 4 = .... 11 - 8 =.
11 - 5 = .... 11 - 9 = ....
- GV nhận xét ghi điểm
Bài 1: Tính nhẩm
- YC HS làm theo nhóm

HOạT ĐộNG CủA HS

- 2HS lên bảng thực hiện
x + 4 = 40
x + 15 = 30
- Lớp thực hiện bảng con.
30 - 8,
60 - 9 ,
90 36
- HS nhận xét.
- Nhắc lại đề bài. Bài 4:
Giải toán
- Thực hiện theo thao tác
của GV.
11 que.
- 11que lấy đi 5 que còn lại
6 que ta tính 11- 5
- 1HS nêu lại cách lấy 5
tính.
- Đọc.
- HS theo dõi
- 11 - 3 Thực hiện và nêu.
- Tự lập bảng 11 trừ đi
một số
- Đọc trong nhóm.
- Đọc theo sự xóa dần của
GV.
- Vài HS đọc thuộc.
- Sửa sai.

Giáo viên: Nguyễn Thị Định


Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ
đôi
- GVHD cho HS thực hiện
làm miệng
- GV sửa và chốt cách
tính

.
- GV sửa cho HS
Bài 2: Tính
- HD cách ghi cột dọc vào
vở.
- GV chốt cách ghi kết
quả theo hàng dọc.
Bài 4: Giải toán
- HD HS Y

3.Củng cố
- dặn dò:
(3 phút)

- HS nêu yêu cầu
- Thực hiện theo cặp.
- Vài HS nêu kết quả.
- HS nhắc lại: khi đổi chỗ
các số hạng trong một
tổng thì tổng không thay
đổi.
- Lấy tổng trừ đi số hạng
này thì đợc số hạng kia.
- VD: 11 - 1 - 5 = 11- 6
11 - 6 = 5
- Làm bảng con.
11- 1 - 9 = 1 11 - 1 - 3=
7
11 - 10 = 1 11 - 4 = 7
- 1HS đọc yêu cầu bài tập.
- HS làm vở, 2 HS làm BP
- Sửa sai.
- HS lắng nghe.

- 2HS đọc yêu cầu bài tập.
- Tự nêu câu hỏi cho bạn
khác trả lời để tìm hiểu
- GV sửa sai, mở rộng câu đề
lời giải và chốt cách giải.
- Làm bài vào vở, 1HS làm
- Chấm một số vở HS.
BP.
Bài giải
Bình còn lại số quả bóng
- Nhận xét giờ học.

- Dặn HS.
11 - 4 = 7 (quả bóng)
Đáp số: 7 quả bóng
bay.
- HS nhận xét, sửa.
- HS lắng nghe.
- 2 - 3 HS đọc bảng trừ 11
- Về học thuộc bảng trừ.

Giáo viên: Nguyễn Thị Định


Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ

Chính tả : ( TC)

Ngày lễ

I.Mục tiêu:

- Chép lại đúng chính xác bài chính tả: Ngày lễ trong thời gian
17 phút/40 chữ.
- Làm đúng các bài tập phân biệt k/c, hỏi / ngã.
- Giáo dục HS cẩn thận trong khi viết.
II.Đồ dùng dạy học:
- BP chép sẵn nội dung bài viết, BT 2, BT 3b.
- Vở ô ly , Vở BTTV, phấn, bút,
III.Các hoạt động dạy học:

ND, KT TL

1.Bài cũ:
(3phút)
2.Bài mới:
*HĐ 1: HD
tập chép
(18 - 20
ph)

HOạT ĐộNG CủA Gv

- Kiểm tra sự chuẩn bị của
HS.
- GV nhận xét chung.
- Giới thiệu bài.
- Giới thiệu bài viết.
- Chỉ tên các ngày lễ trong
bài?

- Những chữ nào trong tên
các ngày lễ đợc viết hoa?
- YC HS viết.
- Nhận xét, sửa sai.
- YC viết bài,theo dõi, uốn
nắn t thế ngồi viết.

HOạT ĐộNG CủA HS

- HS kiểm tra theo tổ và
báo.
- HS đọc đề.
- 2 - 3 HS đọc lại nội dung
bài.
- Ngày Quốc tế Phụ nữ,
Ngày Quốc tế Lao động,
Ngày Quốc tế thiếu nhi,
Ngày Quốc tế Ngời cao
tuổi.
- HS trả lời.
- Phân tích và viết bảng
con các tên riêng.
- Nhìn và viết bài vào vở.

Giáo viên: Nguyễn Thị Định


Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ

*HĐ 2:
Làm bài
tập
(8 10phút)

3.Củng cố
dặn dò:
(2p)

- Đọc lại bài.
- Chữa lỗi cho HS.
- Chấm một số bài.
Bài 2: Điền vào chỗ trống k
hay c ?
- Khi nào các em điền k?

- Đổi vở soát lỗi.
- Chữa bài.

- 2HS đọc.
- Đi với i, e, ê điền k.
- Làm bài tập vào vở.
+ Con cá, con kiến, cây
cầu, dòng kênh.
- GV nhận xét, chốt cách
- HS nhận xét.
làm.
- 2HS đọc bài.
Bài 3b: Điền nghỉ hay nghĩ - Điền nghỉ, nghĩ.
?
- Làm bài tập vào vở.
- Bài yêu cầu điền gì?
+Nghỉ học, lo nghĩ, nghỉ
ngơi, ngẫm nghĩ.
- Nhận xét, sửa sai.
- GV nhận xét và chốt quy
tắc
- Nhận xét tiết học.
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 20

Toán:

31 - 5

I. Mục tiêu:

Giúp HS :
- Biết thực hiên phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 31 - 5
- Biết giải toán có một phép trừ dạng 31- 5.
- Nhận biết giao điểm của 2 đoạn thẳng .
- Giáo dục HS tích cực, tự giác làm việc.
* BT cần làm: Bài tập 1(dòng 1), BT2( a, b), B3, B4.
II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, VBT, SGK
III. Các hoạt động dạy học:

ND,KT - TL

HOạT ĐộNG CủA GV

1.Bài cũ:
(3 phút)
2.Bài mới:
*HĐ1:Tìm
kết
quả
phép
trừ
31 - 5
( 12phút)

- Gọi HS đọc bảng 11trừ
đi một số. GVNX, ghi
điểm
- Dẫn dắt và ghi tên bài
- Lấy 3 bó 1 chục que và
1 que rời có tất cả bao
nhiêu que?
- Muốn bớt 5 que ta làm

HOạT ĐộNG CủA HS

- 3 - 4HS đọc, nhận xét
- Lớp đồng thanh.
- HS nhắc lại
- Có 31 que.
- Lấy một bó 10 que và 1

Giáo viên: Nguyễn Thị Định


Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ
thế nào?
- Vậy 31 que bớt 5 que
còn lại mấy que tính? ta
làm thế nào?
- HD đặt cột dọc.
- GV ghi bảng : 31
5

que rời là 11 que tách 5
que còn 6 que.
- Còn 26 que.
- 31 - 5 = 26.
- HS nêu cách trừ.
. 1 Không trừ đợc 5, lấy
11 trừ 5 bằng 6, viết 6,
nhớ 1.
26
*HĐ2: Củng
3trừ 1bằng 2, viết 2.
GV
nhắc
lại

lu
ý
cho
cố cách trừ
- HS đọc lại
HS
(15
- HS nêu
Bài
1:
Tính
(dòng
1)
18phút)
- Nhắc lại cách trừ, làm
- Yêu cầu HS làm
VBT
- 2 HS TB làm BP
- GV sửa sai và chốt cách - Nhận xét, sửa sai.
tính.
- 2HS đọc yêu cầu đề bài.
Bài 2: Đặt tính rồi tính
hiệu, biết số bị trừ và
số trừ lần lợt là:
- GV giúp đỡ HS Y
- GV sửa và chốt cách
đặt tính.
Bài 3: Giải toán
- GV kiểm soát, giúp HS
Y

- Làm vào bảng con theo
dãy
- Nhận xét, sửa sai.
- 2HS đọc đề bài.
- Tự đặt câu hỏi tìm
hiểu đề và làm bài vào
vở, 1HS Klàm BP

Bài giải
*HĐ3:2
Số quả trứng còn l ại l à
Đoạn thẳng
51 - 6 = 45 (quả
cắt nhau.
trứng)
(5 phút)
Đáp số : 45 quả
- GV chốt cách giải
trứng
Bài 4: Đoạn thẳng AB - HS nhận xét
cắt đoạn thẳng CD tại
điểm nào?
3.Củng cố
C
B
-Vẽ
đoạn
thẳng
lên
-dặn dò:
bảng.
A
O
D
(2 phút)
- Đoạn thẳng AB cắt đoạn
thẳng CD tại điểm O.
Giáo viên: Nguyễn Thị Định


Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ
- 2 - 3 HS đọc bảng trừ
- Nhận xét.
- Yêu cầu đọc bảng trừ - Về ôn lại phép trừ đã học.
11
- GV tuyên dơng HS
- Dặn HS.

Chính tả: (N - V)

Ông và cháu

I. Mục tiêu:

- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng 2 khổ bài thơ Ông và
cháu trong thời gian 18 phút/43 chữ
- Viết đúng các dấu câu hai chấm, đóng mở ngoặc kép, dấu
chấm than.
- Làm đúng các bài tập phân biệt k/c, hỏi ngã.
- Giáo dục HS cẩn thận, nắn nót trong khi viết và ý thức giữ vở sạch
đẹp.
II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, vở ô ly, Vở bài tập Tiếng Việt.
III. Các hoạt động dạy học :

ND,KT - TL

HOạT ĐộNG CủA GV

HOạT ĐộNG CủA HS

Giáo viên: Nguyễn Thị Định


Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ
1.Bài cũ:
( 3 phút)

- Đọc: Quốc tế, Phụ nữ,
lao động
- Nhận xét chung.
2.Bài mới: - Giới thiệu bài mới.
*HĐ1:HD
- GV đính nội dung
nghe viết
đoạn viết.
chính tả
HD tìm hiểu nội dung
(25 phút)
+ Có thật cậu bé trong
bài thắng ông của mình
không?
+ Câu nào trong bài viết
có dấu ngoặc kép?
- Đọc các tiếng khó: keo,
thua, hoan hô, khoẻ, trời
chiều, rạng sáng, ...
GV sửa sai cho HS.
- Đọc bài chính tả lần 2
- Đọc bài cho HS viết.
- Đọc lại bài cho HS soát
*HĐ2:HD
lỗi
làm
bài - Chấm 8 - 10 bài, nhận
tập
xét.
( 8 phút)
Bài 2:Tìm 3chữ bắt
đầu băng c, 3 chữ bắt
đầu bằng k.
- Chia nhóm tổ chức
chơi trò chơi.
3. Củngcố dặn
dò:
( 1phút)

GV: Khi nào thì viết
k/c ?
Bài 3b: Ghi trên những
chữ in đậm dấu hỏi hay
dấu ngã ?
HD cách làm.
GV chốt cách ghi dấu hỏi
ngã
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS.

- Viết bảng con theo dãy
- Nhận xét, sửa
- Nhắc lại tên bài học.
- 2 HS đọc bài viết
- Không ông nhờng cháu, giả
vờ thua cho cháu vui.
- Ông thua cháu, ông nhỉ!
- Cháu khoẻ hơn ... rạng
sáng.
- Đọc, phân tích.
- Viết bảng con.
- Nhận xétm sửa sai.
- Nghe.
- Viết bài vào vở.
- Đổi vở soát lỗi.
- 2HS đọc yêu cầu đề bài.
- 4 nhóm thi đua chơi
- VD: HS 1 là cá, HS 2 là kẹo

- Nhận xét thi đua giữa các
nhóm.
- Làm bài tập vào vở.
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở BT, 1HS làm
BP
- Sửa sai.
-Về nhà làm lại bài tập ở nhà

Giáo viên: Nguyễn Thị Định


Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ

HĐTT:
Thi đua học tập chăm ngoan
làm nhiều việc tốt mừng các thầy, cô giáo
I. Mục tiêu:

- Giúp HS hiểu ngày 20/11 giáo dục HS biết làm những việc có ý
nghĩa, nh chăm học, giúp đỡ các bạn yếu, chuẩn bị làm báo ảnh.
- Giáo dục HS kính trọng, lễ phép và yêu quý các thầy, cô giáo.
II.Đồ dùng dạy học: - HS: chuẩn bị báo ảnh
III.Các hoạt động dạy học:
ND,KT - TL

1Ôn đinh tổ
chức:
(3 phút)
2.Nhậnxét
chung tuần
qua:
(7 phút)
3.Kế hoạch
Tuần tới:
(5 phút)
4.Làm báo
ảnh:
(7 phút)

HOạT ĐộNG CủA GV

- Nêu yêu cầu tiết học.

- Hát đồng thanh.

- GV hớng dẫn

- Họp tổ - tổ trởng báo cáo
tuần qua tổ mình đã đạt
đợc những mặt tốt nào,
mặt nào còn yếu kém.
- Mỗi HS nộp 2 - 3 ảnh nói
về chủ để HS - GV.
- HS dán ảnh.
- Các tổ họp.
- Nêu nhiệm vụ.
- Cử ngời tham gia.
- Hát cá nhân.
- Hát song ca.
- Hát đồng ca.
- Múa phụ họa.
- Thi đua trớc lớp.
- Các tổ khác theo dõi.
- Nhận xét - bình chọn.
- Chọn 1 - 2 HS hát cá
nhân (song ca).
- Nhận xét góp ý.
- Thi đua học tập vàvăn
nghệ chào mừng ngày nhà
giáo Việt Nam cùng các bạn
trong trờng.

- GV nhận xét chung.
- Thi đua học tốt chào
mừng ngày nhà giáo Việt
Nam.
- Phân công.
GV vẽ đầu báo.

- GV tổ chức cho HS
5.Văn nghệ: tham gia hát, múa
( 11 phút)
- Chọn đội múa phụ hoạ.
- Nhận xét - đánh giá.
- Tuyên dơng.
- Sửa sai cho HS
- Dặn HS.
6. Dặn dò:
(2 phút)

HOạT ĐộNG CủA HS

Giáo viên: Nguyễn Thị Định


Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ

ÔLtoán:

Luyện bảng 11 trừ đi một số

I.Mục tiêu: Giúp HS:

-Củng cố bảng 11 trừ đi một số; luyện đặt tính và tính dạng: 11 5
-H nắm vững bảng 11 trừ đi một số; cách đặt tính và tính dạng:
11 - 5
-H tích cực, tự giác học toán
II.Đồ dùng dạy-học: bảng con, bảng phụ, VBT, vở ô ly
III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
III.Các hoạt động dạy học:
ND,KT - TL
HOạT ĐộNG CủA GV

1.Bài cũ: (5) -T ghi bảng ĐTRT: 0-17;
80-38
2. Thực
-T nhận xét
hành. (28-T giới thiệu bài
32)
-T t/c trò chơi Truyền
Bài 1: Tính điện để huy động kết
nhẩm
quả
-T chốt về T/c giao hoán
trong phép tính cộng
Bài 2: Tính
-T y/c H làm bài ở VBT
-T chữa bài
-T chốt cách tính
Bài 3: Đặt
-T t/c cho H làm bài ở
tính rồi tính bảng con
-T t/c nhận xét bài của
H(TB-Y)
-T chốt cách đặt tính và
Bài 4: Giải
tính
toán
-T theo dõi, giúp đỡ H(TBY):
3.Củng cố dặn dò: (2)

-T chữa bài, chốt cách
giải -Về nhà xem lại bài

HOạT ĐộNG CủA HS

-H làm ở bảng con
-H(TB) nêu cách đặt tính
rồi tính
- Tham gia trò chơi
-H làm ở vở ô ly
-H nhận xét bài bạn
-H nhắc lại cách đặt tính
và tính
-H đọc y/c bài tập
-H làm ở VBT
-1H làm ở bảng phụ
-H nhận xét, bổ sung
-H đọc bài toán, nhận dạng
toán
-H giải vào VBT
-1H giải ở bảng phụ
-H nhận xét bài bạn
- Lắng nghe.

Giáo viên: Nguyễn Thị Định


Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ

- Hệ thống nội dung bài
học.
Nhận xét tiết học

ÔLTV:

Luyện viết

I.Mục tiêu:

- Chép lại đúng chính xác bài : Thơng ông 11 dòng thơ đầu thời
gian 17 phút/40 chữ.
- Rèn kĩ năng viết đúng cính tả, giữ vở sạch.
- Giáo dục HS cẩn thận trong khi viết.
II.Đồ dùng dạy học:
- BP chép sẵn nội dung bài viết
- Vở ô ly , phấn, bút,
III.Các hoạt động dạy học:

ND, KT TL

1.Bài cũ:
(3phút)
2.Bài mới:
*HĐ 1: HD
tập chép
(22 ph)

HOạT ĐộNG CủA Gv

- Kiểm tra sự chuẩn bị của
HS.
- GV nhận xét chung.
- Giới thiệu bài.
- Giới thiệu bài viết.
? Chân ông đau nh thế
nào?
- Những chữ nào đợc viết
hoa?
- Phân tích và HD viết
bảng con

HOạT ĐộNG CủA HS

- HS kiểm tra theo tổ và
báo.
- HS đọc đề.
- 2 - 3 HS đọc lại nội dung
bài.
- HS trả lời.
- Phân tích và viết bảng
con
- Nhận xét.
- Nhìn và viết bài vào vở.

*HĐ 2:

- YC HS viết. (16 p)
- Nhận xét, sửa sai.
Giáo viên: Nguyễn Thị Định


Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ
Làm bài
tập
(8 phút)

3.Củng cố
dặn dò:
(2p)

- YC viết bài,theo dõi, uốn
nắn t thế ngồi viết.
- Đọc lại bài.
- Chữa lỗi cho HS.
- Chấm một số bài.
Bài 2: Điền vào chỗ trống k
hay c ?
- Khi nào các em điền k?

- GV nhận xét, chốt cách
làm.
Bài 3: Điền nghỉ hay
nghĩ ?
- Bài yêu cầu điền gì?

- Đổi vở soát lỗi.
- Chữa bài.
- 2HS đọc.
- Đi với i, e, ê điền k.
- Làm bài tập vào vở.
+ Con cá, con kiến, cây
cầu, dòng kênh.
- HS nhận xét.
- 2HS đọc bài.
- Điền nghỉ, nghĩ.
- Làm bài tập vào vở.
+Nghỉ học, lo nghĩ, nghỉ
ngơi, ngẫm nghĩ.
- Nhận xét, sửa sai.

- GV nhận xét và chốt quy
tắc
- Nhận xét tiết học.

Thứ sáu, ngày

Tập làm văn:

tháng 11 năm 20

Kể về ngời thân

I.Mụctiêu:

- Biết kể về ngời thân, ông bà hoặc một ngời thân, dựa theo
câu hỏi gợi ý.
- Viết lại đợc những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn (3 - 5
câu).
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
II.Đồ dùng dạy học: -BP, Vở bài tập Tiếng Việt, SGK
III.Các hoạt động dạy học:
ND,KT - TL
HOạT ĐộNG CủA G v

1.Giới thiệu
bài:
(1phút)

- Dẫn dắt ghi tên bài.
Bài1:

Kể

về

HOạT ĐộNG CủA HS

- Nhắc lại tên bài học.

- 2HS đọc yêu cầu bài
ông,
tập.

Giáo viên: Nguyễn Thị Định


Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ
*HĐ 1:Kể
về ngời
thân.
+MT: Biết
dựa vào
câu hỏi kể
lại đợc về
ông, bà, ngời thân của
em trong
gia đình
(18 phút)

*HĐ 2:Viết
+MT: Dựa
vào những
điều vừa
nói viết lại
đợc thành
một đoạn
văn 3-5
câu.
(14 phút)
3.Dặn dò:
(3 phút)

bà( hoăc một ngời thân)
của em.
Gợi ý
- Bài tập yêu cầu gì?
- Ngời thân của em gồm
có những ai trong gia
đình?

- Kể về ông bà, ngời thân
của em.
- Ông, bà, bố, mẹ, anh,
chị ,

- Tự kể cho nhau nghe theo
a nhóm và nêu yêu cầu
câu hỏi gợi ý.
- Thảo luận cặp đôi kể
- Đại diện nhóm kểvề ngời
GV,nhận xét sửa lời kể thân
của HS.
- Tự nhận xét và đánh giá
các nhóm kể.
Bài 2: Dựa theo lời kể ở - Nhận xét - đánh giá.
bài tập1, hãy viết một - 2HS đọc yêu cầu bài tập.
đoạn văn ngắn (từ 3
đến 5 câu) kể về ông,
bà hoặc một ngời thân
của em.
- Viết bài vào vở.
HD làm bài tập.
- Một số HS đọc bài viết
- GV sửa lỗi cho HS.
của mình.
- Thu bài và chấm.
- HS nhận xét, đánh giá
- Nhận xét về cách diễn
đạt câu của HS.
- Nhắc HS.
- Về hoàn thành bài viết.

HĐTT:
I.Mụctiêu: giúp HS

Bài 3
Hậu quả của tai nạn bom mìn

-Hiểu đợc hậu quả của tai nạn bom mìn từ đó có ý thức thận trọng,
tránh xa bom mìn và vật liệu cha nổ
Giáo viên: Nguyễn Thị Định


Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ
-H có ý thức phòng tránh tai nạn bom mìn
II .Đồ dùng dạy học: SGK
III. Các hoạt động dạy học
ND KT-TG
Hoạt động của GV
1.Bi c:(5) -Để bảo vệ mình khỏi bị tai
nạn bom mình, em cần phải
làm gì?
2.Bi mi:
-T nhận xét, đánh giá
*H1:Khi
ng (3)
-T t/c trò chơi Đùng đoàng
*H2:Đọc
-T nêu cách chơi HD HS chơi
truyện
và -T t/c cho H đọc truyện, xem
TLCH (8-10)
tranh minh hoạ trong SGK
-Nêu tác hại của bom mìn đối
với Tân và gia đình?
-Ngoài tác hại đã nêu trên trong
câu chuyện ?
-T kết luận: Tai nạn bom mìn
để lại hậu quả nặng nề cho
nạn nhân, gia đình họ và
*HĐ3:
Nghe cộng đồng
kể chuyện và -T kể cho H nghe câu chuyện
TLCH (8-10)
có thật ở xã Triệu Phong
-Bom mìn còn gây tác hại gì
họ?
-T chốt: Tai nạn bom mìn để
*HĐ4:
Quan lại hậu quả vô cùng nặng nề
sát tranh và cho nạn nhân và gia đình họ.
kể
chuyện -T y/c H quan sát từng tranh và
theo tranh
kể lại ND các bức tranh tạo
(10-12)
thành 1
câu chuyện
-T t/c cho các nhóm kể trớc lớp
3.Củng cố -T t/c nhận xét, khen ngợi nhóm
Dặn dò:
kể hay
(3 phút)
-Qua bài học các em học đợc
điều gì?
-T chốt lại toàn bộ ND bài học
Giáo viên: Nguyễn Thị Định

Hoạt động của HS
-H trả lời
-H nhận xét , bổ
sung
-H lắng nghe
-H tham gia chơi
-2H đọc+ lớp đọc
thầm
-H trả lời
-H nhận
sung
-H trả lời
-H nhận
sung

xét,

bổ

xét,

bổ

-H lắng nghe

-H quan sát tranh kể
lại ND câu chuyện
dựa vào tranh theo
nhóm 4-5
-H các nhóm kể trớc
lớp
-H nhận xét, bổ
sung
-H trả lời


Giáo án lớp 2 - Trờng Tiểu học Thanh Thuỷ
-T y/c H đọc phần tóm tắt ở
SGK
H đọc phần tóm tắt
ở SGK

Toán:

51- 15

I. Mục tiêu. Giúp HS:

-Biết thực hiện phép trừ có nhớ, trong phạm vi 100, dạng 51- 15.
- Tập vẽ hình tam giác(trên giấy kẻ ô) khi biết 3 đỉnh.
- Giáo dục HS tích cực, độc lập làm bài.BT cần làm: B1( cột 1, 2,
3); B2 (a, b); B4.
II. Đồ dùng dạy học:
III.Các hoạt động dạy học :

ND,KT - TL

1.Kiểm tra:
( 4phút)
2.Bài mới:
*HĐ 1: Phép
trừ
51 - 15
+MT:Biết
cách thực
hiện phép
trừ
(9 phút)

HOạT ĐộNG CủA GV

HOạT ĐộNG CủA HS

-Yêu cầu HS đặt tính
rồi tính:
- Nhận xét đánh giá.
- Dẫn dắt ghi tên bài.
- Yêu cầu thực hành
trên que tính.
51 - 15

- HS làm bảng con theo dãy
bàn : 31 - 9; 41 - 8; 71 - 6
- Nêu cách thực hiện
- Đọc bảng trừ 11 trừ đi một
số.
- Nhắc lại tên bài học.
- Thực hành trên que tính.
- Nêu bài toán.
Có 51 que tính trừ đi 15
que còn lại 36 que.
- HS thực hiện ở BC theo cột
dọc.
- Nhận xét, nêu cách làm
.1không trừ đợc 5 ta lấy
11 trừ 5 băng 6, viết 6, nhớ
1.
1 thêm 1 là 2, 5 trừ 2 bằng
3, viết 3
- HS nhắc lại.

- YC làm BC: 51
- 15
36

- GV nhắc và lu ý cho
HS.
*HĐ 2: Thực
Yêu cầu HS thực hiện
hành.
làm vào vở BT.
(25phút)
- GV nhận xét, chốt
Bài 1: Tính
cách làm
- Đặt tính rồi tính
Bài 2: Đặt
hiệu, biết số bị trừ và
tính rồi tính số trừ lần lợt là:
hiệu,
- GV chốt cách đặt
tính.
- Yêu cầu H khá giỏi
Bài 3: Tìm x làm .

- HS nêu lại yêu cầu
- Nêu lại cách thực hiện tính.
- 5 HS TB làm BP, sửa sai.
- HS nêu yêu cầu.Nêu cách
tính.
- Làm bài vào bảng con.
- Nhận xét, sửa.

Giáo viên: Nguyễn Thị Định


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×