Tải bản đầy đủ

Tổng hợp câu thông dụng trong tiếng anh

do you know why... = bạn có biết tại sao...
Do you know why he didn’t take that exam?
Bạn có biết tại sao anh ta không đi thi không?

to show up = đi đến (và có mặt tại đâu)
I’ll be very surprised if they show up on time.
Tôi sẽ rất ngạc nhiên nếu họ đến/có mặt đúng giờ.
to know why/how/what… = biết vì sao/làm sao/cái gì…
Do you know why she cried?
Bạn có biết vì sao cô ấy khóc không?
to try to do something = cố gắng làm gì đó
Just try to stay calm.
Chỉ cần cố gắng giữ bình tĩnh.

to call somebody = gọi điện cho ai
I’ll call you when I get home.
Tôi sẽ gọi cho anh khi tôi về tới nhà.

to get a busy signal = nhận tín hiệu bận; máy bận



I called her but just got a busy signal.
Tôi đã gọi cô ta nhưng máy bận.

a busy signal (tín hiệu báo bận đường dây điện thoại)
I noticed the call was connecting but I got a busy signal right away.
Tôi thấy cuộc gọi đang được kết nối nhưng ngay sau đó tôi nhận
được tín hiệu bận.
to be in a hurry (to do something) = to do sth in a hurry = vội vàng
(làm gì đó)
I’m sorry, I'm in a hurry.
Xin lỗi, tôi đang vội.

She wrote that letter in a great hurry.
Cô ta viết bức thư đó rất vội vàng.

to text somebody = nhắn tin cho ai
I’ll text you the time.
Mình sẽ nhắn tin cho cậu biết thời gian.

could do sth = có thể làm gì đó (dùng ngữ cảnh ở quá khứ)


I was glad you could come.
Tôi mừng là anh có thể đến.

couldn’t do sth = could not do sth = không thể làm gì đó (dùng ngữ
cảnh ở quá khứ)
I could not breathe.
Tôi không thể thở nổi.
to come (to a place) = đến (một nơi nào đó)
I'm glad you came.
Tôi mừng là anh đã đến.

to have to do something = phải làm gì
I have to cook dinner now.
Bây giờ tôi phải nấu cơm tối.

to take somebody out for dinner = đưa/mời ai đi ăn tối
I would like to take you out for dinner sometime.
Tôi muốn lúc nào đó mời bạn đi ra ngoài ăn tối.

to take sb out for something = mời ai đi ăn/xem phim…


He is taking the whole family out for dinner.
Anh ấy rủ cả nhà đi ăn tối.
to intend to do something = dự định làm gì
What do you intend to do?
Bạn định làm gì?

to call somebody back = gọi điện thoại lại cho ai
Can I call you back this afternoon?
Trưa nay, tôi gọi lại anh được không?

to slip one’s mind = quên khuấy đi
I’m sorry that I didn’t come yesterday. It slipped my mind.
Xin lỗi vì hôm qua tôi không đến. Tôi quên khuấy đi mất.

to call sb = gọi điện cho ai
My mom called me to tell the good news.
Mẹ gọi cho tôi để báo tin vui.
to have a nightmare = gặp ác mộng, mơ thấy ác mộng
I'm afraid of having a nightmare.
Tôi sợ mơ thấy ác mộng.


to lose sleep = mất ngủ
I lose sleep very often these days.
Những ngày này tôi thường xuyên bị mất ngủ.

nightmare = cơn ác mộng
You shouldn't have watched that horror movie - it'll give you night
mares.
Lẽ ra bạn không nên xem bộ phim kinh dị đó - bạn sẽ mơ thấy ác
mộng đó.
to feel dizzy = cảm thấy chóng mặt
I felt dizzy and had to sit down.
Tôi cảm thấy chóng mặt và phải ngồi xuống.

to have (got) a headache = bị đau đầu, bị nhức đầu
Can I go home now? I’ve got a headache.
Tôi có thể về nhà bây giờ được không? Tôi nhức đầu quá.

terrible = khủng khiếp, tồi tệ


They have just received some terrible news about the storm.
Họ vừa nhận được tin tức khủng khiếp về cơn bão.
to stay in bed = nằm lì trên giường
You have to go out. You’ve stayed in bed all day long.
Anh phải ra ngoài thôi. Anh nằm lì trên giường cả ngày rồi còn gì.

(don’t) wanna do something = (không) muốn làm gì
I don’t wanna eat fish.
Tôi không muốn ăn cá.

to go out = đi ra ngoài chơi
Do you want to go out tonight?
Tối nay, em muốn đi chơi không?
to stay in = ở nhà
I think I'd rather stay in tonight.
Tôi nghĩ là tối nay mình nên ở nhà.

to stay swh = to stay in a place = ở chỗ nào
I stayed with my parents in Korea for two weeks then flew home.


Tôi ở Hàn Quốc cùng với bố mẹ 2 tuần, sau đó đáp máy bay về
nhà.

in bed = trên giường
She is lying in bed and reading books.
Cô ấy nằm dài trên giường đọc sách.

most of the time = hầu như mọi lúc, mọi khoảng thời gian
The boy is playing games most of the time.
Thằng bé chơi game hầu như mọi lúc.

to wanna do sth = to want to do sth = muốn làm gì
What do you want to eat?
Bạn muốn ăn gì nào?

somewhere = at/in/to a place
arrive somewhere = arrive at/in a place
stay somewhere = stay at/in a place
go somewhere

= go to a place

live somewhere

= live in a place


move somewhere = move to a place
see sb somewhere = see sb in/at a place
to drop by (a place) = tạt ngang qua, ghé ngang qua
Why don’t you drop by for coffee sometime?
Lúc nào đó ghé ngang uống cà phê nhé?
= Sao anh không ghé qua uống cà phê lúc nào đó nhỉ?
to hang out (with somebody) = đi chơi, dành thời gian chơi (với ai)
He’s a bad guy. Don’t hang out with him.
Hắn ta là một gã xấu. Đừng có đi chơi với hắn.
please = làm ơn, vui lòng
Please remember to turn off the light before you leave.
Vui lòng tắt đèn trước khi đi nhé.

can do sth together = có thể cùng nhau làm gì
Can we go shopping together?
Chúng ta có thể đi mua sắm cùng nhau không?
can’t wait to do something = rất nóng lòng muốn làm gì đó
I can’t wait to see you again.
Mình rất nóng lòng muốn gặp lại bạn.


to go downtown (with somebody) = đi đến khu trung tâm thương mại
(với ai)
We went downtown yesterday to buy her a gift.
Hôm qua, chúng tôi ra khu trung tâm thương mại để mua cho cô ấy
một món quà.

to be fun = vui
Her story was so fun.
Câu chuyện của cô ta vui thật.

to be gonna be + tính từ = sẽ...
This summer’s gonna be boring.
Mùa hè này sẽ chán lắm đây.

to go swh with sb = to go to a place with sb = đi đâu với ai
I go to church with my mom every Sunday.
Tôi đi nhà thờ với mẹ mỗi chủ nhật.

to be gonna do sth = to be going to do sth = dự định sẽ làm gì


I am going to go to John's party tonight.
Tôi dự định là tối nay sẽ đến buổi tiệc của John.

downtown (AE) (adverb) = ở trong hoặc gần khu trung tâm thương mại
She works downtown, but she lives in the suburbs.
Cô ấy làm việc ở khu trung tâm thương mại, nhưng cô ấy sống ở
ngoại ô.
to stay up late = thức khuya
I'm so sleepy now. I stayed up late last night .
Giờ tôi buồn ngủ quá. Tối qua, tôi đã thức khuya.

(don't) want to do something = (không) muốn làm gì đó
I don't want to study Japanese .
Tôi không muốn học tiếng Nhật.
to sleep in = ngủ nướng
The whole family sleeps in on Sundays .
Vào những ngày chủ nhật, cả gia đình ngủ nướng.

sometimes = thỉnh thoảng
I cook dinner sometimes, but usually my husband does it.


Thỉnh thoảng tôi mới nấu bữa tối, thường thì chồng tôi nấu.
to stay up = thức, không đi ngủ
She stayed up late to do homework.
Cô ấy thức khuya làm bài tập về nhà.
to have a lack of sleep = (trải qua, chịu đựng tình trạng) thiếu ngủ
What will happen if you have a lack of sleep?
Chuyện gì sẽ xảy ra nếu bạn thiếu ngủ?

to wanna do something = want to do something= muốn làm gì đó
I wanna go home now. = I want to go home now .
Bây giờ, tôi muốn về nhà.

to see something = nhìn thấy cái gì
Do you see my pencil ?
Anh có nhìn thấy cây viết chì của em không?

to see a movie (with somebody) = xem phim (với ai)
I saw a movie with my brother last night .
Tối qua, tôi coi một bộ phim với em trai tôi.


lack of sth = (sự) thiếu cái gì
Lack of food made her dizzy.
Thiếu thức ăn khiến cô ấy bị chóng mặt.

to see something = nhìn thấy cái gì
Do you see my pencil?
Anh có nhìn thấy cây viết chì của em không?

do sth with sb = làm gì với ai
I am playing games with my sister.
Tôi đang chơi game với em gái.
(don't) want to do something = (không) muốn làm gì đó
I want to study Japanese.
Tôi muốn học tiếng Nhật.

to show somebody something = chỉ ai cái gì, cho ai xem cái gì
I can’t wait to show him the letter.
Tôi nóng lòng cho anh ta xem lá thư đó.


this is one's first time to swh = đây là lần đầu tiên ai đến nơi nào
This is my first time to Viet Nam.
Đây là lần đầu tiên tôi tới Việt Nam.
to have something for relaxing = có gì đó để giải trí
It’s so boring. Do you have anything for relaxing ?
Thật là chán quá. Bạn có gì để giải trí không?

to get down to business = bắt đầu vào việc (bắt đầu làm hay xem xét
công việc một cách nghiêm túc)
We don’t have much time. Let’s get down to business .
Chúng ta không có nhiều thời gian đâu. Cùng bắt đầu làm việc nào.

only = chỉ, duy nhất
She was the only person on the bus.
Chỉ có mình cô ấy trên xe buýt.

to relax = thư giãn, nghỉ ngơi
After work she relaxed with a cup of coffee and music.


Sau giờ làm việc cô ấy thư giãn với một ly cà phê và âm nhạc.

before doing sth = trước khi làm gì
Before taking this medicine, you should read the instructions carefu
lly.
Trước khi uống thuốc bạn nên đọc kỹ hướng dẫn.
to prepare oneself (to do something) = chuẩn bị cho bản thân (ai) sẵn
sàng để làm gì đó
She knocked twice on the door and prepared herself to meet her ne
w son-in-law .
Bà ta gõ cửa hai lần và chuẩn bị sẵn sàng để gặp chàng rể mới.

to face something = đối mặt với điều gì đó
It’s time to face your weaknesses .
Đã tới lúc anh đối mặt với những điểm yếu của anh rồi đó.

to face difficulties/hard work = đối mặt với những khó khăn/công việc
nặng nhọc
We’re looking for someone who can face difficulties .
Chúng tôi đang tìm một người có thể đối mặt với những khó khăn.


hard work = công việc khó khăn, vất vả
He doesn't like housework - it's too much like hard work.
Anh ấy không thích làm việc nhà - nó quá nhiều công việc vất vả.
to speak English (fluently) = nói tiếng Anh (lưu loát)
You can easily find a good job if you can speak English fluently.
Bạn có thể dễ dàng kiếm được một công việc tốt nếu bạn có thể nói
tiếng Anh lưu loát.

I wish I could do something = ước gì tôi có thể làm gì đó (ước ao một
hoàn cảnh khác với hoàn cảnh ở hiện tại)
I wish you could come here now .
Em ước gì anh có thể đến đây giờ này.

to work for (a foreign company) = làm việc cho (một công ty nước
ngoài)
My sister is working for a foreign company .
Chị tôi đang làm cho một công ty nước ngoài.


fluently = lưu loát
She'd like to speak English fluently.
Cô ấy muốn nói lưu loát tiếng Anh.
to have to do something = phải làm gì
I have to cook dinner tonight.
Tối nay, tôi phải nấu cơm tối.

to work hard = làm việc chăm chỉ
You have to work really hard if you want to get promotion .
Bạn phải làm việc thật chăm chỉ nếu bạn muốn thăng chức.

to get experience = có được kinh nghiệm, tích lỹ kinh nghiệm
You need to get more management experience .
Bạn cần tích lũy thêm kinh nghiệm quản lý.

under one’s belt = để lận lưng; để làm vốn
You need to get a few more qualifications under your belt .
Bạn cần kiếm thêm vài bằng cấp nữa để lận lưng.
to want to do something = muốn làm gì
I want to study Japanese.


Tôi muốn học tiếng Nhật.

to earn money = kiếm tiền, kiếm ăn
She will do anything to earn money.
Cô ta sẽ làm bất cứ gì để kiếm tiền.

to take care of somebody = chăm sóc ai
Who will take care of the children?
Ai sẽ chăm sóc lũ trẻ đây?

to take care of oneself = tự chăm sóc bản thân ai
You don't know how to take care of yourself?
Anh không biết tự chăm sóc bản thân anh à?

a lot of + uncountable noun = rất nhiều cái gì
She drinks a lot of wine.
Cô ấy uống rất nhiều rượu.

earn (v) = kiếm được


He earns $2,000 a month.
Anh ấy kiếm được 2000 đô 1 tháng.
be gonna do something = sắp/sẽ làm gì
I think I’m gonna need some help.
Tôi nghĩ mình sẽ cần giúp đỡ.

to apply for a job in a foreign company = nộp đơn xin việc ở một công
ty nước ngoài
My brother wants to apply for a job in a foreign company.
Anh trai tôi muốn nộp đơn xin việc ở một công ty nước ngoài.

to get better = tiến bộ
My dancing skills are getting better.
Kỹ năng nhảy múa của tôi đang tiến bộ.

to apply for sth = nộp đơn ứng tuyển vào chỗ nào
I want to apply for a higher position in my company.
Tôi muốn ứng tuyển vào một vị trí cao hơn trong công ty tôi.
foreign company = công ty nước ngoài


My company is a foreign company.
Công ty của tôi là một công ty nước ngoài.
to save money = tiết kiệm tiền
You can save $25 if you buy your tickets before Saturday .
Bạn có thể tiết kiệm 25 đô nếu bạn mua vé trước thứ Bảy.
to start one’s own business = bắt đầu công việc kinh doanh riêng
He started his own business last year .
Năm ngoái, anh ta đã bắt đầu công việc kinh doanh riêng.

then = sau đó, lúc đó
I can see you next weekend. Can you wait until then?
Tôi có thể gặp bạn vào cuối tuần tới. Bạn có thể đợi đến lúc đó
không?
to work from eight to five = làm việc từ 8 giờ sáng tới 5 giờ chiều
I’m a freelancer but I used to work from eight to five .
Tôi là người làm nghề tự do nhưng tôi từng làm việc từ 8 giờ sáng
đến 5 giờ chiều.

to be up to one’s neck in work = bận công việc ngập đầu
I’m up to my neck in work at the moment .


Hiện tại, tôi đang bận việc ngập đầu.

to work = làm việc
What time do they start to work?
Mấy giờ thì họ bắt đầu làm việc?

currently = hiện tại
She is currently working as a manager.
Cô ấy hiện tại làm việc như là người quản lý.

to be up to one's neck = bận tối mắt tối mũi
I'm up to my neck in my sister's wedding.
Tôi đang bận tối mắt tối mũi trong đám cưới chị tôi.

in work = trong công việc
He is bored in work.
Anh ấy thấy chán nản trong công việc.
to go to the evening class = học lớp tối
I decided to go to the evening class to study Japanese .


Tôi quyết định đi học lớp tiếng Nhật buổi tối.

to study English = học tiếng Anh
I’ve been studying English for two years .
Tôi học tiếng Anh được hai năm.

also do sth = cũng làm thêm việc gì, ngoài ra có làm thêm việc gì
She sings beautifully and also plays the violin well.
Cô ấy hát hay và chơi violin cũng giỏi nữa.
to love doing something = thích làm gì
I love listening to music .
Tôi thích nghe nhạc.

to read books = đọc sách
They are reading books in the school’s library .
Họ đang đọc sách trong thư viện trường.

to love to do sth = thích làm gì
I love to see the movie with you.


Tôi thích xem phim đó với bạn.

must-reads = những cuốn sách cần phải đọc
These are must-reads for teenagers.
Đây là những quyển sách tuổi mới lớn nên đọc.
to arrive at swh = đến nơi nào
It was dark by the time we arrived at the station.
Lúc chúng tôi đến được nhà ga thì trời đã tối.

to miss a deadline = trễ hạn chót, không hoàn thành hạn chót
If we miss the deadline, they won’t give us another contract .
Nếu chúng ta trễ hạn chót, họ sẽ không giao hợp đồng khác cho
chúng ta.

never = chưa bao giờ
It's never too late to start all over again.
Không bao giờ là quá trễ để bắt đầu lại từ đầu.
to work overtime = làm việc ngoài giờ, làm thêm giờ
I've been working a lot of overtime lately .
Gần đây, tôi làm thêm giờ rất nhiều.


to give sb a hand = giúp đỡ ai
Could you give me a hand ?
Cậu giúp tớ được không?

to help sb = giúp đỡ ai
The boy is helping an old woman cross the street.
Thằng bé đang giúp cụ già băng qua đường.
to pay somebody a compliment = khen ngợi ai
He kept paying me compliments on my cooking .
Ông ta cứ khen ngợi tài nấu ăn của tôi.

the other day = mới đây, gần đây
I saw her the other day .
Gần đây tôi có gặp cô ta.

boss = sếp, ông chủ
His father is the boss of this company.
Bố anh ấy là ông chủ của một công ty này.


to tell somebody to do something = bảo ai làm gì đó
I told you to be here on time this morning .
Tôi đã bảo anh sáng nay phải có mặt tại đây đúng giờ mà.

Keep up the good work. = Duy trì hay tiếp tục làm tốt như vậy
Your grades are fine. Keep up the good work!
Điểm của con tốt. Cứ làm tốt như vậy nhé!

to keep up sth = tiếp tục làm gì
The enemy kept up the bombardment day and night.
Kẻ thù cứ tiếp tục oanh tạc suốt ngày đêm.
guess what = dùng để bắt đầu một câu chuyện hay lôi ai đó vào câu
chuyện
Guess what! I’m going to get married next month .
Biết gì không? Tháng sau, mình sẽ kết hôn.

to get (a) promotion = được thăng chức
His number one objective is to get promotion .
Mục tiêu đầu tiên của anh ấy là được thăng chức.


to be a supervisor = trở thành người giám sát
Do you want to be a supervisor ?
Anh có muốn làm giám sát không?

just = vừa mới, mới được
She'd just gone out when the phone rang.
Cô ấy vừa đi ra ngoài lúc điện thoại reo.

supervisor = cấp quản lý, giám sát viên
The man who wears blue shirt is a new supervisor.
Người đàn ông mặc áo sơ mi xanh là giám sát mới đó.
I hope (that): thể hiện sự mong mỏi của bạn về điều gì đó
I hope you can come to my birthday party .
Tôi hy vọng bạn có thể đến dự tiệc sinh nhật của tôi.

can do something = có thể làm gì
I can speak Japanese .
Tôi có thể nói tiếng Nhật.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×