Tải bản đầy đủ

215 câu tiếng anh thông dụng

MẶC CẢ (5)
1. It’s too expensive.
Mắc quá.

2. We are charging reasonably for you.
Chúng tôi bán giá phải chăng rồi thưa quí khách.

3. I will not give you more than $150.
150 đô la nhé, tôi không thể trả hơn được đâu.

4. Now I have lost my profit. Give me $180.
Vậy tôi tính anh/chị 180 đô la thôi. Tôi không lấy lời rồi đấy.

5. You won.
Được rồi. Theo ý anh/ chị vậy.


MUA VÉ MÁY BAY (7)
6. I’d like to buy a ticket to Singapore.
Tôi muốn mua một vé đi Singapore.


7. Would you like one way or round-trip tickets?
Anh/chị muốn vé một chiều hay khứ hồi?

8. When will you be leaving?
Khi nào anh/chị đi?

9. When does the next plane leave?
Khi nào chuyến bay tiếp theo cất cánh?

10. I’d like a ticket for that flight, please.
Tôi muốn mua một vé đi chuyến đó.

11. First class or coach?
Khoang hạng nhất hay hạng thường?

12. Let me check availability.
Để tôi kiểm tra xem còn vé không.


THAN PHIỀN (7)
13. I have a complaint to make.
Tôi muốn than phiền.

14. Nothing to complaint.
Không có gì để than phiền cả.

15. Stop complaining!
Hãy thôi than vản đi!

16. Darling, I’m very tired.
Anh ơi, em mệt quá.

17. I’m whacked.
Tôi mệt quá chừng.

18. I’m tired of thinking.
Tôi thấy mệt vì phải suy nghĩ rồi.

19. You tire me out with all your questions.
Hỏi hoài, mệt quá.



HỌC THÊM (7)
20. What kind of course are you looking for?
Anh đang tìm lớp học môn gì?

21. Have you found any courses?
Bạn tìm được lớp học thêm chưa?

22. I’m not sure which one to sign up for.
Tôi chưa biết sẽ đăng ký vào lớp nào nữa.

23. I need to improve my English.
Tôi cần cải thiện Tiếng Anh của mình.

24. Do you want any one-to-one private tutors?
Em có cần gia sư kèm riêng không?

25. Are you looking for a course to suit you?
Bạn đang tìm lớp phù hợp à?

26. I would like a brochure.
Tôi muốn một cuốn sách hướng dẫn.


TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC (7)
27. Are you a student?
Cô có phải là sinh viên không?

28. I'm majoring in English.
Mình chuyênTiếng Anh.

29. Which year are you in?
Bạn học năm mấy?

30. I am a sophomore.
Mình là sinh viên năm hai.

31. I’ve just graduated.
Mình vừa tốt nghiệp.

32. I am doing a PhD in economics.
Tôi đang làm tiến sĩ ngành kinh tế.

33. I’m taking a gap year.
Mình đang nghỉ một năm trước khi học.


THÀNH NGỮ VỀ MÀU SẮC (7)
34. He blacks out.
Anh ta tắt đèn.

35. I feel blue.
Tôi thấy buồn.

36. I’m browned off with this place.
Tôi phát chán nơi này.

37. She is green with envy.
Cô ấy rất ganh đua.

38. I am tickled pink.
Tôi rất vui.

39. I am in the red.
Tôi đang mắc nợ.

40. This doctor tells a white lie.
Bác sĩ này nói dối vô hại.


PHIM ẢNH (8)
41. What kind of movies do you like?
Bạn thích loại phim nào?

42. I like action movies best.
Tôi thích nhất là phim hành động.

43. What is your favorite film?
Bộ phim yêu thích của bạn là gì?

44. My favorite film is Titanic.
Bộ phim yêu thích của tôi là Titanic.

45. Have you bought any tickets?
Bạn mua vé xem phim chưa?

46. Do you like comedy movies or romantic movies?
Bạn thích phim hài hay phim tình cảm?

47. Is there anything new in the theatre?
Ngoài rạp có phim gì mới không?

48. The film is too boring.
Bộ phim này chán quá.


HẸN GẶP BÁC SĨ (8)
49. Do you have an appointment?
Bạn có hẹn trước không?

50. When would you like to have an appointment?
Bạn muốn hẹn khi nào?

51. Is tomorrow possible?
Ngày mai được không?

52. What time would you like?
Bạn muốn mấy giờ?

53. At 10:00 AM.
10 giờ sáng.

54. As soon as possible.
Càng sớm càng tốt.

55. My stomach really hurts.
Bụng tôi đau nhiều lắm.

56. May I see your insurance?
Tôi có thể xem thẻ bảo hiểm của bạn được không?


YÊU CẦU GIÚP ĐỠ (8)
57. Can you help me?
Giúp tôi với?

58. Could you do me a favor?
Anh làm cho tôi một chuyện được không?

59. Please, give me a hand!
Làm ơn, hãy giúp tôi với.

60. I need your favor.
Tôi cần anh giúp.

61. Certainly!
Được thôi!

62. Do you mind helping me?
Phiền anh giúp tôi nhé?

63. Would you mind doing me a favor?
Phiền anh giúp tôi với?

64. Not at all!
Không sao!



THẤT VỌNG (8)
65. That’s very disappointing.
Điều đó thật đáng thất vọng

66. I’m really disappointed.
Tôi rất thất vọng.

67. He is in low spirits.
Anh ta mất hết ý chí rồi.

68. I’m feeling down.
Tôi đang tuyệt vọng.

69. I’m tired to death.
Tôi chán đến tận cổ.

70. She really swears on me.
Cô ta thật sự khiến tôi chán ngấy.

71. I need a change of scenery.
Tôi cần đi đổi gió.

72. His heart is broken.
Trái tim anh ấy tan nát.


KHEN NGỢI (8)
73. Fantastic!
Tuyệt cú mèo!

74. Good work!
Anh làm tốt lắm.

75. Good job!
Làm tốt lắm.

76. Way to go!
Tốt lắm!

77. Well done!
Rất tốt!

78. You’re so good.
Anh tốt lắm.

79. Good for you.
Bạn giỏi lắm.

80. Hit the spot.
Trúng ngay chóc.


BÀY TỎ CẢM GIÁC (8)
81. I’m tired.
Tôi mệt.

82. I’m hungry.
Tôi đói.

83. I’m thirsty.
Tôi khát.

84. I’m exhausted.
Tôi kiệt sức rồi.

85. I feel bored.
Tôi cảm thấy chán.

86. I’m in a good mood.
Tôi đang rất vui.

87. I’m in a bad mood.
Tâm trạng tôi đang không tốt.

88. I can’t be bothered.
Tôi chẳng muốn làm gì hết.


KHẢ NĂNG (8)
89. Do you have any computer skills?
Anh có các kỹ năng vi tính không?

90. Do you know how to cook?
Chị biết nấu ăn không?

91. Are you good at driving?
Anh giỏi lái xe không?

92. I can do it.
Tôi có thể làm được.

93. I think I can manage it.
Tôi nghĩ mình có khả năng.

94. I reckon I can handle it.
Tôi cho là mình giải quyết được.

95. I don't have any skills at fishing.
Tôi không biết câu cá.

96. I know something about English.
Tôi biết một ít Tiếng Anh.


NHỚ (8)
97. I remember when I was young.
Tôi nhớ lúc tôi còn nhỏ.

98. I can clearly remember when I was young..
Tôi có thể nhớ (rõ) lúc tôi còn nhỏ.

99. I’ll never forget that woman.
Tôi sẽ không bao giờ quên người phụ nữ đó.

100. As far as I remember, it’s here.
Theo như tôi nhớ thì nó ở đây.

101. As I recall, it’s here.
Theo như tôi nhớ thì nó ở đây.

102. If I remember correctly, we’ve already met.
Nếu tôi nhớ đúng thì chúng ta gặp nhau rồi.

103. If I’m not mistaken, we’ve already met.
Nếu tôi nhớ không nhầm thì chúng ta gặp nhau rồi.

104. Now, I come to think of it.
Bây giờ tôi đang nghĩ về nó.


ĐỘNG VIÊN (8)
105. You’re coming along well.
Bạn đang làm tốt lắm.

106. Keep up the good work.
Tiếp tục làm tốt nhé.

107. That’s a good effort.
Nỗ lực tốt lắm.

108. That’s a real improvement.
Một sự cải thiện rõ rệt.

109. You’re on the right line.
Bạn đang đi đúng hướng đấy.

110. Keep going.
Cứ tiếp tục nhé.

111. Come on, you can do.
Thôi nào, bạn có thể làm được mà.

112. Give it your best shot.
Hãy cố gắng hết sức.


TRÁI TIM (8)
113. Let’s follow your heart.
Hãy làm theo tiếng gọi của con tim.

114. I have a change of heart.
Tôi đổi ý.

115. She has a heart of stone.
Lòng dạ cô ta thật sắt đá.

116. I want to pour my heart out.
Tôi muốn bày tỏ lòng mình.

117. My heart misses a beat.
Trái tim tôi lỗi nhịp.

118. He has a heart-to-heart talk with her.
Anh ta đã tâm sự với cô ấy.

119. Let’s take heart.
Can đảm lên nào.

120. Learn by heart.
Học thuộc lòng.


GIÁO DỤC (8)
121. This is The Ministry of Education and Training.
Đây là bộ giáo dục và đào tạo.

122. Are they public schools or private schools?
Chúng là trường công hay trường tư?

123. My brother goes to nursery school.
Em trai tôi đi nhà trẻ.

124. I go to vocational school.
Tôi đi học ở trường nghề.

125. Some children go to charity school.
Vài đứa trẻ học ở trường mồ côi.

126. Le Hong Phong is a specialized school.
Lê Hồng Phong là trường chuyên.

127. Teaching is a noble career.
Dạy học là một nghề cao quý.

128. A national university has many faculties.
Một trường đại học quốc gia có nhiều khoa.


HỘI HỌA (8)
129. Is it a fake?
Nó là tranh giả phải không?

130. You call this art?
Bạn gọi đó là nghệ thuật ư?

131. This is a masterpiece.
Đây là một kiệt tác.

132. He is ahead of his time.
Ông ta là người đi trước thời đại.

133. I’m taking an art class.
Tôi đang theo học một lớp nghệ thuật.

134. It’s a famous Vietnamese painting.
Đó là một bức tranh nổi tiếng của Việt Nam.

135. Bui Xuan Phai enjoys drawing Hanoi.
Bùi Xuân Phái thích vẽ Hà Nội.

136. They are good painters.
Họ là những nữ họa sĩ lừng danh.


MƯỢN TẬP (9)
137. Do you mind lending me your notes?
Bạn có phiền cho tôi mượn tập không?

138. Can I get last week's notes?
Cho tôi mượn tập chép bài nhé?

139. Well, here you go.
Đây nè.

140. Are these all of them?
Tất cả nằm trong đây phải không?

141. Here is the rest.
Đây là phần bài còn lại.

142. Thanks a bunch.
Cảm ơn nhiều nhé.

143. Don’t mention it.
Không có chi.

144. Did you come late?
Bạn có đến trễ không?

145. I couldn’t make it.
Tôi không đến được.


NGHỀ NGHIỆP (9)
146. My father is a lawyer.
Ba tôi là một luật sư.

147. My mother is an engineer.
Mẹ tôi là một kỹ sư.

148. The architect is drawing a blueprint.
Vị kiến trúc sư đang vẽ bản thiết kế.

149. My brother is a hairdresser.
Anh tôi là thợ cắt tóc.

150. Is your sister a reporter or a librarian?
Chị bạn là phóng viên hay thủ thư?

151. Firefighting is dangerous.
Nghề cứu hỏa là một nghề nguy hiểm.

152. I want to become an electrician.
Tôi muốn làm thợ điện.

153. Do you want to become an English teacher?
Bạn có muốn trở thành một giáo viên Tiếng Anh không?


THÍCH ĐIỀU GÌ HƠN (9)
154. I'd prefer to stay in this.
Tôi muốn đề cập đến chuyện này.

155. I'd go for a Vietnamese meal.
Tôi chọn bữa ăn Việt Nam.

156. I prefer wine to beer.
Tôi thích rượu nhiều hơn bia.

157. Give me Italian wine any day.
Tôi muốn uống rượu Ý mỗi ngày.

158. If it was up to me, I'd choose London.
Nếu là tôi, tôi sẽ chọn Luân đôn.

159. Going to a pub is more my kind of thing.
Tôi thích đi uống rượu.

160. Given the choice, I'd rather stay in.
Cho tôi chọn thì tôi sẽ chọn.

161. The boys expressed a strong preference for ball.
Thằng nhóc rất mê trái banh.


ĐI THAM QUAN (9)
162. What is your favorite place?
Bạn thích đi nơi nào nhất?

163. Have you ever been to Hanoi?
Bạn đến Hà Nội bao giờ chưa?

164. When will you come back?
Khi nào bạn trở về?

165. How much is an air ticket?
Gía vé máy bay là bao nhiêu?

166. Are there any landscapes here?
Ở đây có thắng cảnh nào không?

167. What is Nha Trang famous for?
Nha Trang nổi tiếng về cái gì?

168. What's the specialty here?
Đặc sản ở đây là gì?

169. How nice the waterfall is!
Thác nước mới đẹp làm sao!

170. The pyramid is amazing.
Kim tự tháp quả là hùng vĩ.


TRẢ TIỀN ĂN (9)
171. Excuse me. Check please.
Làm ơn tính tiền giùm tôi.

172. How was everything?
Món ăn thế nào?

173. Would you like this to-go?
Bạn có muốn đem về không?

174. Can you put it in a plastic bag?
Bạn có thể bỏ nó vào bao ny long không?

175. Do you take credit cards?
Anh/chị có nhận thẻ tín dụng không?

176. Here’s your receipt.
Đây là hóa đơn của anh/chị.

177. Thank you.
Cám ơn.

178. You’re welcome.
Không có chi.

179. Please come again.
Mong quí khách lần sau lại ghé.


KIỂM TRA TẠI SÂN BAY (9)
180. I’ve come to collect my tickets.
Tôi đến để lấy vé.

181. I booked on the Internet.
Tôi đã đặt vé trên mạng.

182. Your passport and ticket, please.
Xin hãy xuất trình hộ chiếu và vé máy bay.

183. Here's my booking reference.
Đây là mã số đặt vé của tôi.

184. Where are you flying to?
Anh/chị bay đi đâu?

185. How many bags are you checking in?
Anh/chị đăng kí gửi bao nhiêu túi hành lý?

186. Could I see your hand baggage, please?
Cho tôi xem hành lý xách tay của anh chị.

187. Would you like a window or an aisle seat?
Anh/chị muốn ngồi cạnh cửa số hay cạnh lối đi?

188. Enjoy your flight!
Chúc quý khách một chuyến đi vui vẻ!


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×