Tải bản đầy đủ

Đề thi môn Toán lớp 3 theo Thông tư 22 năm học 2016 2017 chuẩn

Trường Tiểu học Vạn Thọ 2

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KÌ II
Năm học: 2016 - 2017
Môn: Toán lớp 3
Ngày kiểm tra: 15/5/2017
Thời gian làm bài: 40 phút
(50 phút đối với học sinh tiếp thu chậm)

Lớp: 3…
Họ và tên:………………………...

ĐIỂM:

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN:

…………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………........
…………………………………………………………………………….

Câu 1. Viết (theo mẫu):

Viết số

Đọc số

53 237

Năm mươi ba nghìn hai trăm ba mươi bảy

36 022

…………………………………………………………………………

………

Sáu nghìn ba trăm hai mươi hai

13 461

…………………………………………………………………………

………

Bốn nghìn không trăm linh năm

Câu 2. Đặt tính rồi tính:
a) 54287 + 29508

b) 78362 - 24935

c) 3608 x 4

d) 8937 : 9

……………

…………….

…………….

.……………..


……………

…………….

…………….

….…………..

……………

…………….

..…………...

….…………..

……………

…………….

…………….

….…………..

Câu 3. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Chu vi hình hình vuông ABCD là:
A
A. 8cm

B. 9cm

C. 10cm

D. 12cm
D

Câu 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

3 cm

B

C


Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 2dm4cm = ... cm là:
A. 2

B. 4

C. 24

D. 240

Câu 5. Một hình chữ nhật có chiều dài 80cm, chiều rộng 40cm. Tính diện tích hình chữ
nhật đó.
A. 32 cm2

B. 320 cm2

C. 3 200 cm2

D. 32 000 cm2

Câu 6. Viết các số 83 507; 69 134; 78 507; 69 314 theo thứ tự từ lớn đến bé:
...................................................................................................................................................
Câu 7.
a) Tìm x:

b) Tính:

x + 1376 = 5210

14523 – 24964 : 4 = ………………………...

……………………………..

…………………………

……………………………..
Câu 8. Ngày 25 tháng 8 là chủ nhật. Vậy ngày 2 tháng 9 là thứ mấy?
A. Thứ hai

B. Thứ ba

C. Thứ tư

D. Thứ năm

Câu 9. Có 375 viên kẹo xếp đều vào 5 hộp. Hỏi 3 hộp như thế có bao nhiêu viên kẹo?
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Câu 10. Mẹ mua 6 quả trứng, mỗi quả 3000 đồng. Mẹ đưa cho cô bán hàng 20000 đồng.
Hỏi cô bán hàng phải trả lại cho mẹ bao nhiêu tiền?
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................

TRƯỜNG TH VẠN THỌ 2 ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KÌ II
Năm học: 2016 - 2017
Môn: Toán lớp 3
Ngày kiểm tra: 15/5/2017
Thời gian làm bài: 40 phút
(50 phút đối với học sinh tiếp thu chậm)


Câu 1. Viết (theo mẫu):
Viết số

Đọc số

53 237

Năm mươi ba nghìn hai trăm ba mươi bảy

36 022

…………………………………………………………………………

………

Sáu nghìn ba trăm hai mươi hai

13 461

…………………………………………………………………………

………

Bốn nghìn không trăm linh năm

Câu 2. Đặt tính rồi tính:
a) 54287 + 29508

b) 78362 - 24935

c) 3608 x 4

d) 8937 : 9

……………

…………….

…………….

.……………..

……………

…………….

…………….

….…………..

……………

…………….

..…………...

….…………..

……………

…………….

…………….

….…………..

Câu 3. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Chu vi hình hình vuông ABCD là:
A
A. 8cm

B. 9cm

C. 10cm

D. 12cm

3 cm

D

B

C

Câu 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 2dm4cm = ... cm là:
A. 2

B. 4

C. 24

D. 240

Câu 5. Một hình chữ nhật có chiều dài 80cm, chiều rộng 40cm. Tính diện tích hình chữ
nhật đó.
A. 32 cm2

B. 320 cm2

C. 3 200 cm2

D. 32 000 cm2


Câu 6. Viết các số 83 507; 69 134; 78 507; 69 314 theo thứ tự từ lớn đến bé:
...................................................................................................................................................
Câu 7.
a) Tìm x:

b) Tính:

x + 1376 = 5210

14523 – 24964 : 4 = ………………………...

……………………………..

…………………………

……………………………..
Câu 8. Ngày 25 tháng 8 là chủ nhật. Vậy ngày 2 tháng 9 là thứ mấy?
A. Thứ hai

B. Thứ ba

C. Thứ tư

D. Thứ năm

Câu 9. Có 375 viên kẹo xếp đều vào 5 hộp. Hỏi 3 hộp như thế có bao nhiêu viên kẹo?
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Câu 10. Mẹ mua 6 quả trứng, mỗi quả 3000 đồng. Mẹ đưa cho cô bán hàng 20000 đồng.
Hỏi cô bán hàng phải trả lại cho mẹ bao nhiêu tiền?
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................

TRƯỜNG TH VẠN THỌ 2
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2016 – 2017 – MÔN: TOÁN 3


Câu 1: (1 điểm)
Viết đúng mỗi chỗ chấm ghi 0.25 điểm
Câu 2: (2 điểm)
- Đặt tính và tính đúng: ghi 0.5 điểm / phép tính.
- Tính đúng nhưng không đặt tính hoặc đặt tính không đúng: ghi 0.25 điểm / phép tính.
Câu 3: (0.5 điểm) Khoanh vào ý D ghi 0.5 điểm.
Câu 4: (0.5 điểm) Khoanh vào ý C ghi 0.5 điểm.
Câu 5: (0.5 điểm) Khoanh vào ý C ghi 0.5 điểm.
Câu 6: (1 điểm) Viết đúng các số theo thứ tự yêu cầu: ghi 1 điểm.
Câu 7: (1 điểm)
a) Tìm đúng giá trị của x ghi 0.5 điểm.
b) Tính đúng giá trị của biểu thức ghi 0.5 điểm.
Câu 8: (0.5 điểm) Khoanh vào ý A ghi 0.5 điểm.
Câu 9: (1.5 điểm) Căn cứ lời giải, phép tính và đáp số: ghi từ 0 đến 1.5 điểm.
Câu 10: (1.5 điểm) Căn cứ lời giải, phép tính và đáp số: ghi từ 0 đến 1.5 điểm.

* Lưu ý :
- Điểm toàn bài: Thang điểm 10.
- Những bài có chữ viết không rõ ràng, trình bày không đẹp, tẩy xóa nhiều: trừ 0.5
điểm.
- Điểm toàn bài được làm tròn theo nguyên tắc 0,5 thành 1, ví dụ: Điểm toàn bài là
7.5 thì làm tròn là 8.0.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×