Tải bản đầy đủ

Đề thi thử THPT quốc gia môn vật lý năm 2017, Đề đúng cấu trúc của bộ và có lời giải chi tiết

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRUNG TÂM BÌNH MINH
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề: 999
Họ và tên thí sinh: …………………………………………… SBD: ……………………………….

Câu 1: Để đun sôi hai lít nước bằng một ấm điện, ta dùng hết 0,75 số điện. Điều này có nghĩa là
A. Ta đã dùng 0,75kW.h điện năng

B. Ta đã dùng 0,75kW điện năng

C. Ta đã dùng 0,75kW/h điện năng

D. Ta đã dùng 3,7.106J điện năng

Câu 2: Một con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa tại nới có gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động

của con lắc được tính:
T = 2π

l
g

T = 2π

g
l

T=

1


l
g

T=

1


g
l

A.
B.
C.
D.
Câu 3: Hiện tượng quang học nào sau đây được sử dụng trong máy phân tích quang phổ lăng kính?
A. Hiện tượng phản xạ toàn phần
B. Hiện tượng phản xạ ánh sáng
C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng
D. Hiện tượng tán sắc ánh sáng
Câu 4: Chọn phát biểu sai khi nói về tia X
A. Tia X có khả năng hủy diệt tế bào
B. Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia hồng ngoại
C. Tia x có tần số lớn hơn tần số tia hồng ngoại

D. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng ánh sáng nhìn thấy
Câu 5: Một sóng cơ có tần số 20Hz, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng 80cm/s. Bước sóng
của sóng đó là
A. 4m.
B. 0,25cm.
C. 4cm.
D. 0,25m.
C = 1 pF
Câu 6: Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm L=4 µH và tụ điện
. Cường độ dòng
điện cực đại chạy qua cuộn cảm là 20 (mA). Điện áp cực đại hai đầu tụ điện là
40 2 V.
20 2 V.
A. 40 V.
B.
C. 80 V.
D.
Câu 7: Khi dòng điện xoay chiều chạy trong một dây dẫn thẳng bằng kim loại, xung quanh dây dẫn có
A. điện từ trường.
B. điện trường.
C. từ trường.
D. trường hấp dẫn.
Câu 8: Năng lượng của nguyên tử Hydro ở trạng thái dừng n được xác định bằng công thức:
13, 6
En = − 2 eV
n
(n = 1, 2, 3…). Tính năng lượng cần thiết để ion hóa một nguyên tử Hydro nếu ban đầu
electron đang ở quỹ đạo dừng gần hạt nhân nhất ?
A. -13,6eV
B. 13,6eV
C. - 3,4eV
D. 3,4eV
3
Câu 9: Chọn kết luận đúng khi nói về hạt nhân Triti ( 1T )
A. Hạt nhân Triti có 1 nơtrôn và 3 prôtôn.
B. Hạt nhân Triti có 1 nơtrôn và 2 prôtôn.
C. Hạt nhân Triti có 3 nơtrôn và 1 prôtôn. D. Hạt nhân Triti có 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn.
Câu 10: Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng
A. không thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần.
B. thay đổi, phụ thuộc khoảng cách nguồn sáng xa hay gần.
C. thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền trong môi trường nào.

Trang 1


D. không thay đổi khi ánh sáng truyền trong chân không.
Câu 11: Catốt của một tế bào quang điện có công thoát electrôn bằng 4 eV. Chiếu đến tế bào quang điện
bức xạ có bước sóng 2600 A0 để gây ra hiện tượng quang điện ngoài. Giới hạn quang điện của kim loại
dùng làm catốt là
A. 4969 A0.
B. 4028 A0.
C. 5214 A0.
D. 3105 A0.
Câu 12 . Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây ?
A. Độ đơn sắc cao
B. Công suất lớn
C. Cường độ lớn
D. Độ định hướng cao

Câu 13: Nhận xét nào là sai về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch?
A. Với cùng một khối lượng nhiên liệu, phản ứng phân hạch tỏa ra năng lượng lớn hơn phản ứng nhiệt
hạch.
B. Năng lượng tỏa ra từ một phản ứng phân hạch lớn hơn năng lượng tỏa ra từ một phản ứng nhiệt
hạch.
C. Chúng đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng .
D. Phân hạch là phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai hạt nhân nhẹ hơn, còn nhiệt hạch là
phản ứng trong đó hai hay nhiều hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành một hạt nhân nặng hơn.
10
4 Be
Câu 14: Khối lượng của hạt nhân
là 10,0113u, khối lượng của nơtrôn là m n = 1,0086u, khối lượng
10
4

Be

2

của prôtôn là mp = 1,0072u và 1u = 931,5 MeV/c . Năng lượng liên kết của hạt nhân

A. 43,013(MeV).
B. 64,367(MeV).
C. 54,321(MeV).
D. 76,435(MeV).
Câu 15: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng cơ tại hai điểm A,B dao động điều hòa theo phương trình
π
3
uA = Acosωt và uB = Acos(ωt + ). Biết bước sóng là λ và coi biên độ sóng do các nguồn truyền đi
không thay đổi. Điểm M cách hai nguồn A, B lần lượt các khoảng d1 và d2 dao động với biên độ cực đại.
Chọn biểu thức đúng (k là số nguyên):
1
1
1
2
6
3
A. d2 – d1 = (k + )λ B. d2 – d1 = (k + )λ
C. d2 – d1 = (k + )λ D. d2 – d1 = kλ
Câu 16: Hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x 1=3cos(2πt)(cm) và x2=4cos(2πt+
π
2 ) (cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là
A. 7cm. B. 5 cm.
C. 1cm.
D. 3,5cm.
π

x = 6 cos  5π + ÷( cm)
6

Câu 17: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
. Thời điểm t1 chất
3 3
điểm có li độ
cm và đang tăng. Tìm li độ tại thời điểm t1 + 0,1(s)
3 3
3 2
A. 3cm
B. 6cm
C.
cm
D.
cm
Câu 18: Với T là chu kì dao động của vật dao động điều hòa thì chu kì biến thiên của động năng của vật
T
T
2
4
là:
A. 2T
B. 4T
C.
D.
Câu 19: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay
chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

Trang 2


2

 1 
R +
÷
 ωC 
2

2

 1 
R −
÷
 ωC 
2

R 2 + (ωC ) 2

R 2 − (ωC )2

A.
B.
C.
D.
Câu 20: Trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Đặt
vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng trên điện trở
thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện lần lượt là U1, U2, U3. Điều nào sau đây không thể xảy ra?
U1 > U
U1 > U 3
U2 > U
U = U1 = U 2 = U 3
A.
B.
C.
D.
Câu 21: Trong bài hát “Tiếng đàn bầu” của nhạc sỹ Nguyễn Đình Phúc, phổ theo thơ Lữ Giang có
đoạn viết “Tiếng đàn bầu của ta, cung thanh là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha. Ngân nga em vẫn
hát...”. Hai cụm từ “cung thanh”, “cung trầm” đề cập đến đặc trưng nào của âm?
A. độ to.
B. âm sắc.
C. độ cao.
D. mức cường độ âm.
Câu 22: Pin quang điện có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng
A. quang – phát quang.
B. quang điện ngoài.
C. quang điện trong.
D. nhiệt điện.
Câu 23: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Năng lượng của mọi loại photon đều bằng nhau.
B. Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có bước sóng càng lớn.
C. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
D. Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có bước sóng càng nhỏ.
Câu 24: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng với ánh sáng đơn sắc trên màn chỉ quan sát được 21 vạch sáng và
khoảng cách giữa vạch sáng đầu và cuối là 40 mm. Tại hai điểm M, N là hai vị trí của hai vân sáng trên màn,
biết rằng khoảng cách giữa hai điểm đó là 24 mm. Hãy xác định số vân sáng trên đoạn MN ?
A. 40.
B. 13.
C. 41.
D. 12.
Câu 25: Một sóng âm phát ra từ một nguồn (coi như một điểm) có công suất 6W. Giả thiết môi trường
không hấp thụ âm, sóng truyền âm đẳng hướng và cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2. Mức cường độ
âm tại điểm cách nguồn âm 10m là: A. 110 dB
B. 87,8 dB
C. 96,8 dB
D. 78,8 dB
Câu 26: Mạch sao động LC lí tưởng gồm: cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ xoay có điện dung C là
hàm bậc nhất của góc xoay α. Khi góc xoay bằng 10o thì chu kì dao động của mạch là 1ms; khi góc xoay
bằng 40o thì chu kì dao động của mạch là 2ms. Tìm góc xoay khi mạch dao động với chu kì 3ms
A. 90o
B. 160o
C. 80o
D. 120o
Câu 27: Một học sinh đo bước sóng của nguồn sáng bằng thí nghiệm khe Y-âng. Khoảng cách hai khe
sáng có sẵn và bằng là 2,00 mm ± 0,10%. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là
3000 ± 3 (mm); khoảng cách 6 vân sáng liên tiếp đo được là 4,20 ± 0,21 (mm). Kết quả phép đo bước
sóng bằng
A. 0,56µm ± 5,00%
B. 0,56µm ± 5,20%
C. 0,47µm ± 5,20%
D. 0,47µm ± 5,00%
40
6
18 Ar; 3 Li
Câu 28: Cho khối lượng của prôtôn; nơtron;
lần lượt là: 1,0087u; 39,9525u; 6,0145u và 1u =
6
3 Li
2
931,5MeV/c . So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
thì năng lượng liên kết riêng của hạt
40
18 Ar
nhân
A. lớn hơn một lượng là 5,20MeV/nuclon
B. nhỏ hơn một lượng là 3,42MeV/nuclon
C. nhỏ hơn một lượng là 5,20MeV/nuclon
D. lớn hơn một lượng là 3,42MeV/nuclon
Câu 29: Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, nếu tốc độ quay của rôto tăng thêm 60vòng/phút
thì tần số của dòng điện xoay chiểu do máy phát ra tăng từ 50Hz đến 60Hz và suất điện động hiệu dụng
của máy thay đổi 40V so với ban đầu. Nếu tiếp tục tăng tốc độ quay của rôto thêm 60 vòng/phút nữa thì
suất điện động hiệu dụng do máy phát ra khi đó là
A. 280V B. 320V
C. 240V
D. 400V
Câu 30: Một vật có khối lượng m = 100g, dao động điều hòa theo
phương trình có dạng x = Acos(ωt +φ). Biết đồ thị lực kéo về theo

Trang 3


thời gian F(t) như hình vẽ. Lấy π2 = 10. Phương trình dao động của vật là A.
π

x = 4 cos  2π t + ÷
3


C.

π

x = 2 cos  2π t + ÷
3


D.

π

x = 2 cos  π t + ÷
3


B.

π

x = 4 cos  π t + ÷
3


Câu 31: Hai con lắc lò xo giống nhau gồm lò xo nhẹ và vật nặng có khối lượng 500 g, dao động điều hòa

với phương trình lần lượt là

π

x1 = A cos  ωt − ÷( cm )
3


x2 =



3A
π

cos  ωt + ÷( cm )
4
6


trên hai trục tọa độ

song song cùng chiều gần nhau cùng gốc tọa độ. Biết trong quá trình dao động, khoảng cách giữa hai vật
lớn nhất bằng 10 cm và vận tốc tương đối giữa chúng có độ lớn cực đại bằng 1 m/s. Để hai
con lắc trên dừng lại thì phải thực hiện lên hệ hai con lắc một công cơ học có tồng độ lớn
bằng
A. 0,25 J.

B. 0,1 J.

C. 0,50 J .

D. 0,15 J.

Câu 32: Cho cơ hệ như hình vẽ. Hệ ở trạng thái cân bằng, lò xo nhẹ và các lực cản không
đáng kể. Biết khối lượng của hai vật (coi như chất rđiểm) lần lượt là m1 = 4,0kg và
F
m2 = 6,4kg; độ cứng của lò xo k = 1600N/m; lực tácrdụng lên m2 có phương thẳng đứng
F
hướng xuống với độ lớn F = 96N. Ngừng tác dụng lực đột ngột thì lực nén do khối lượng m1 tác dụng
lên mặt giá đỡ có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?
A. 0
B. 4N
C. 8N
D. 36N
Câu 33: Một sóng cơ truyền trên sợi dây dọc theo trục Ox, các phần tử trên dây dao động theo phương
Ou với phương trình u(x,t) = acos(bt+cx), với a,b, c có giá trị dương. Sóng truyền
A. theo chiều dương Ox với tốc độ v = b/c
B. theo chiều dương Ox với tốc độ v = c/b
C. ngược chiều dương Ox với tốc độ v = c/b
D. ngược chiều dương Ox với tốc độ v = b/c
Câu 34: Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình

π
x1 = A1 (π t + )(cm)
6

π
x2 = 6 cos(π t − )(cm)
2


. Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình
x = A cos(π t + ϕ )(cm)
.Thay đổi A1 cho đến khi A đạt giá trị cực tiểu thì

Trang 4


A. φ = - π/6 rad

B. φ = π rad

Câu 35: Đặt điện áp u = U

C. φ = - π/3 rad

D. φ = 0 rad

2

cosωt (trong đó U không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch
2,5
L=
H
π
gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
và tụ điện có điện dụng C, mắc nối tiếp.
Thay đổi tần số góc ω thì thấy khi ω = 60π (rad/s), cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là I1.
Khi ω = ω1 = 40π(rad/s) cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là I2. Khi tần số là ω = ω0 thì
I max
5
cường độ hiệu dụng của dòng điện đạt giá trị cực đại Imax và I1 = I2 =
. Giá trị của R bằng
A. 50Ω
B. 25Ω
C. 75Ω
D. 100Ω
Câu 36: Cho đoạn mạch xoay chiều có hai đầu là A và B chứa điện trở thuần R (có thể thay đổi được),
cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở r và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi M là
điểm giữa điện trở R và cuộn dây. Khi R biến thiên thấy có một giá trị là công suất trên R cực đại và lúc
đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch gấp 1,5 lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần.
Hệ số công suất của mạch gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 0,5
B. 0,86
C. 0,71
D. 0,64
Câu 37: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp O1 và O2 dao động cùng
pha, cùng biên độ. Chọn hệ tọa độ vuông góc Oxy với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn O1 còn nguồn O2 nằm
trên trục Oy. Hai điểm M và N di động trên trục Ox thỏa mãn OM = a; ON = b (a < b). Biết rằng ab =
324(cm2); O1O2 = 18(cm) và b thuộc đoạn [21,6;64](cm). Khi góc MO2N có giá trị lớn nhất thì thấy rằng
M và N dao động với biên độ cực đại và giữa chúng có hai cực tiểu. Hỏi có bao nhiêu điểm dao động với
biên độ cực đại trên đoạn nối hai nguồn?
A. 22
B. 23
C. 21
D. 25
Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn A,B cách nhau 14,5cm dao động cùng
tần số nhưng ngược pha. Điểm M trên AB gần trung điểm O của AB nhất, cách O một đoạn 0,5cm luôn
dao động với biên độ cực đại. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đường elip thuộc mặt nước nhận
AB là tiêu điểm là:
A. 26
B. 18
C. 14
D. 28
9
Câu 39: Hạt prôtôn p có động năng K = 5,48MeV được bắn vào hạt nhân 4 Be đứng yên thì thấy tạo
1

6
3

thành một hạt nhân Li và một hạt X bay ra với động năng bằng K 2 = 4MeV theo hướng vuông góc với
hướng chuyển động của hạt p tới. Tính vận tốc chuyển động của hạt nhân Li? Lấy khối lượng các hạt
2
nhân tính theo đơn vị u gần bằng số khối của nó, cho 1u = 931,5MeV / c .

0,824.106 m / s

8, 24.106 m / s

10,7.106 m / s

1,07.106 m / s

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 40: Một bệnh nhân phải xạ trị (điều trị bằng đồng vị phóng xạ), dùng tia gamma để diệt tế bào
bệnh. Thời gian chiếu xạ lần đầu là 20 phút, cứ sau 1 tháng thì bệnh nhân phải tới bệnh viện để xạ trị.
Biết đồng vị phóng xạ đó có chu kì bán rã 4 tháng và vẫn dùng nguồn phóng xạ ban đầu. Hỏi làn chiếu xạ
thứ 4 phải có thời gian chiếu xạ là bao lâu để bệnh nhân nhận được lượng tia gamma như lần đầu?
A. 20 phút.
B. 33,6 phút.
C. 24,4 phút.
D. 40 phút.
…………………………HẾT……………………………………………….
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
ĐÁP ÁN
1A
11D
21C
31A

2A
12B
22C
32C

3D
13A
23D
33D

4D
14B
24B
34C

5C
15B
25C
35B

6A
16B
26C
36C

7A
17A
27B
37B

Trang 5

8B
18C
28D
38D

9D
19A
29A
39C

10A
20A
30D
40B


LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: A
0,25 số điện tương ứng với lượng điện năng tiêu thụ là 0,25kW.h
Câu 2: Đáp án A
Câu 3: Đáp án D
Câu 4: Đáp án D:
Tia X có bước sóng (10-8 đến 10-11m )nhỏ hơn bước sóng ánh sáng nhìn thấy (0,38.10-6
đến 0,76.10-6m )
Câu 5: Đáp án C. Ta có:

λ=

v
= 4cm
f

U0 = I0

L
= 40V
C

Câu 6: Đáp án A Ta có:
Câu 7: Đáp án A :
Dòng điện xoay chiều sinh ra từ trường và điện trường biến thiên nên sinh ra điện từ
trường
Câu 8: Đáp án B
Năng lượng cần thiết để ion hóa một nguyên tử Hydro là năng lượng đưa e ra trạng thái
dừng vô cùng(E=0):
Câu 9: Đáp án D
Câu 10: Đáp án A

∆E = E∞ − E0 = 0 − (−13, 6) = 13, 6 eV

λ0 =

hc
= 3105 A0
A

Đáp án D
Câu 12: Đáp án B
Câu 13: Đáp án A
Cùng lượng nhiên liệu số hạt nhân tham gia phản ứng nhiệt hạch nhiều hơn phân hạch nên
tỏa ra nhiều năng lượng hơn
Câu 14: Đáp án B
Câu 11:

∆E = (Z.m p + N.m n − m Be ).c 2

Câu 15: Đáp án B

ϕ − ϕ2 
1
π

cos  ( d 2 − d1 ) + 1
÷ = 1 → d 2 − d1 =  k + ÷λ
2 
6
λ


Câu 16: Đáp án B
Câu 17: Đáp án A
Ta có

T
0,1 = Δφ⇒
=
4

.

2π T
=
T 4

π
2

Trang 6


π

x = 6 cos  5π t + ÷(cm)
6


Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
chất điểm có li đô
3 3 → 6 : ∆ϕ =

3 3

. Thời điểm t1

cm và đang tăng, tức là nó có xu hướng đi ra biên

π
π
→ 3 : ∆ϕ =
6
3

Câu 18: Đáp án C
Câu 19: Đáp án A
Câu 20: Đáp án A
U R = U.

R
R
R ≤Z
= U.

→ U R ≤ U ⇔ U1 ≤ U
2
2
Z
R + ( Z L − ZC )

Xét đáp án B:
Xét đáp án C:

 R < Z L → U1 < U 3
 U1 = U R = I.R
⇒

 U 3 = U L = IZL
R > ZL → U1 > U 3

U
U 2 = U L = ZL
Z

Nếu

ZL > Z ⇒ U 2 > U

và ngược lại

Xét đáp án D:
CH
U 2 = U 3 
→ U1 = U, U1

có thể bằng U2 do đó

U1 = U 2 = U 3 = U

Đáp án A không thể xảy ra.
Câu 21: Đáp án C
Câu 22: C. quang điện trong.
ε=

Câu 23: D.
Câu 24: B. 13
Khoảng vân

i=

hc
λ

40
= 2mm
20
;

Số vân sáng trên đoạn MN là: Ns =

 MN 
 2i  x2 + 1 = 13



Câu 25: Đáp án C
Một sóng âm phát ra từ một nguồn (coi như một điểm) có công suất 6W. Giả thiết môi
trường không hấp thụ âm, sóng âm truyền đẳng hướng và cường độ âm chuẩn là I0 = 1012
W/m2. Mức cường độ âm tại điểm cách nguồn âm 10m là
L = 10lg

I
P
= 10log
≈ 96,8(dB)
I0
4πr2 I0

Trang 7


Câu 26: Đáp án C
Chu kì mạch dao động
T = 2π LC ⇒ T :

C

T1 = 1ms : C1

⇒ T2 = 2ms : C2

T3 = 3ms : C3
C1

o
C2 = 4C1 = C1 + k .30 ⇒ k =
⇒
10
C = 9C = C + k β o ⇒ β o = 80o
1
1
 3

Câu 27: Đáp án B
λ=

Giá trị trung bình của bước sóng đo được là :

Sai số tỉ đối của phép đo gián tiếp:
Kết quả của phép đo bước sóng:
Câu 28: Đáp án D
+ Năng lượng liên kết riêng của Li
Wlk ( Li )

( 3m
=

p

a.L
5.D

Δλ Δa ΔL ΔD
=
+
+
a
L
D
λ

= 0,56 µm
0,1 +

=

21 300
+
= 5, 2%
4, 2 3000

λ= λ ± δλ = 0,56 μm ± 5,2%

+ 6mn − mLi ) c 2

6
= 5, 200875( MeV / nu )

+ Năng lượng liên kết riêng của Ar
Wlk ( Ar ) =

( 18m

p

+ 22mn − mAr ) c 2

40
= 8, 62336125( MeV / nu )

Theo đó năng lượng liên kết riêng của Ar lớn hơn năng lượng liên kết riêng của Li một
lượng bằng
∆W ≈ 3,42 (MeV/nu)
Câu 29: Đáp án A

Ta có cá công thức

 f = np

2π NBS

E =
2


Trang 8


+ Theo giả thiết nếu tốc độ quay của rôto tăng them 60 vòng/phút thì tần số của dòng điện
xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50Hz đến 60Hz và suất điện động hiệu dụng của máy
50 = np
60 = n( p + 1)


 E = 2π npNBS
 E + 40 = 2π n( p + 1) NBS


 n = 10

⇒ p =5
 E + 40 p + 1 6

=
=
P
5
 E
⇒ E = 200(V )

thay đổi 40V so với ban đầu nên
+ Nếu tiếp tục tăng tốc độ quay của rôto them 60 vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu
dụng do máy phát ra khi đó
E ' p +1+1 7
7
=
= ⇒ E ' = .200 = 280(V )
E
p
5
5

Câu 30: Đáp án D
Từ đồ thị, ta có:

⇒ T = 2 s ⇒ ω = π ( rad / s )
T 13 7
= − = 1( s )
⇒ k = mω 2 = 1( N / m)
2 6 6

Fmax = kA ⇒ A = 0, 4m = 4cm

+) Ta có:
+) Lúc t = 0(s) từ đồ thị, ta có: Fk = -kx = -2.10-2m
 x = A cos ϕ = 2cm
⇒
v = − A sin ϕ < 0
π
⇒ ϕ = rad
3
⇒v<0

⇒ x = 2cm

và Fk đang tăng dần
Vậy, phương trình dao động của vật là:
π

x = 4 cos  π t + ÷cm
3


Câu 31: Đáp án A
2

∆x max

3A
 3A 
 π π
= 10 ( cm ) = A + 
cos  + ÷ ⇔ A = 8 ( cm )
÷ − 2A.
4
 4 
6 2
2


π

 v1 = −Aω sin  ωt − 3 ÷



v1 − v2 max =1m/s
→
1=

 v = −3A ω sin  ωt + π 

÷
 2
4
6


(1)
2

3Aω 
( Aω) + 
÷
 4 
2

Trang 9


( )
⇔ Aω = 0,8 ( m / s ) 
→ ω = 10 ( rad / s )
1

*Biên độ của 2 con lắc lần lượt là:

A1 = A = 8cm


3A
A 2 = 4 = 6cm

*Công cần thiết tác dụng vào hai con lắc để hai con lắc đứng yên đúng bằng tổng năng
lượng của hai con lắc.
A td = W1 + W2 =

=

1
1
mω2 A12 + mω2 A 22
2
2

1
1
mω2 ( A12 + A 22 ) = .0,5.102 ( 0, 082 + 0, 062 ) = 0, 25 ( J )
2
2

Câu 32: Đáp án C
Theo định luật Húc thì tại vị trí cân bằng, lò xo nén
∆l =

m2 g
= 0,04(cm)
k

Hệ sẽ dao động điều hòa biên độ
A=

F
= 0, 06(cm)
k

Vì ∆l < A nên trong cả quá trình, lò xo có lúc nén, có lúc dãn. Vậy nên mặt giá đỡ chịu lực
nén nhỏ nhất khi lò xo dãn nhiều nhất Fmin = m1g – k(A – ∆l) = 8(N)
Tổng quát: Khi m2g < F thì mặt giá đỡ chịu lực nén nhỏ nhất bằng Fmin = (m1 + m2)g – F
Câu 33: D
Câu 34: C
A
6
A1
6.sin 60
=
=
⇒ A=
sin 60 sin(30 + ϕ ) sin(90 − ϕ )
sin(30 + ϕ )

Ta có:
Để A min thì sin(30+φ)max = 1  φ = 600
Vậy dao động tổng hợp có pha ban đầu là - 600

Câu 35: Đáp án B
Theo bài
I1 = I2 =

I max
5

thì Z1 = Z2 =

5

R

Trang 10


2

2



1 
1 
2
R +  Lω1 −
÷ + R +  Lω2 −
÷
Cω1 
Cω2 


2

Hay

Nếu

= 5R
1

 Lω1 − Cω = 2 R

1

1
 Lω −
= −2 R
 2 Cω2

⇒ L ( ω12 − ω22 ) = 2 R ( ω1 + ω2 )
⇒R=

L ( ω1 − ω2 )
= 25Ω
2

Tổng quát:

I max
n
L ( ω1 − ω2 )

I1 = I2 =
→R=

n2 − 1

Khi
hoặc công thức khác
Câu 36: Đáp án C
Ta có công suất trên R là
P = I 2 .R =

R=

( ω1 − ω2 )
ω1ω2C n 2 − 1

U 2 .R
( R + r )2 + (Z L − ZC )2

U2
=

( Z L − ZC ) 2 + r 2 
R
+

 + 2r
R



Áp dụng bất đẳng thức AM-GM suy ra Pmax khi
R = r 2 + ( Z L − ZC ) 2 = Z rLC = Z MB

Suy ra UR = UMB
Vẽ giản đồ véc tơ suy ra
cos ϕ =

0, 05U 0,5.1,5U R
=
= 0, 75
UR
UR

Câu 37: Đáp án B
Ta có:

Trang 11


tan MO2 N = tan(O1O2 N − O1O2 N )
=

tan O1O2 N − tan O1O2 M
1 + tan O1O2 N × tan O1O2 M
tan O1O2 N =

Với
tan O1O2 M =



b
b
=
O1O2 18

a
a
=
O1O2 18

b a

18
18 = b − a
tan MO2 N =
b a
ab
1+ .
18 +
18 18
18

Ta có:
Hơn nữa giả thiết cho ta ab = 324
⇒a=

324
1 
324 
⇒ tan MO2 N =  b −
÷
b
36 
b 

Xét hàm số
f (b ) =

1 
324 
b −
÷
36 
b 

với

b ∈ [ 21, 6; 24]

f '(b) =

1  324 
1 + 2 ÷ > 0∀b ∈ [ 21, 6; 24 ]
36 
b 

Ta có đạo hàm
Do đó GTLN của f(b) đạt được khi b = 24 hay góc MO2N lớn nhất khi b = 24
Từ đó a = 13,5, O2N = 30; O2M = 22,5
Điểm M và điểm N dao động với biên độ cực đại khi
O2 N − O1 N = k1λ = 30 − 24 = 6

O2 M − O1M = k2 λ = 22,5 − 13,5 = 9

Giữa M và N có hai cực tiểu suy ra
k2 = k1 + 2 ⇔

9 6
3
= +2⇒λ =
λ λ
2

Đến đây ta đi tìm số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn nối hai nguồn là số k


O1O2
OO
λ
λ

nguyên thỏa mãn
có tất cả 23 điểm
Câu 38: Đáp án D
Hai nguồn A,B cách nhau 14,5cm dao động cùng tần số nhưng ngược pha. Điểm M trên
AB gần trung điểm O của AB nhất, cách O một đoạn 0,5cm luôn dao động với biên độ cực
đại, theo đó ta có
MA − MB =



λ
λ
⇒ 2OM = ⇒ λ = 4OM = 2( cm)
2
2

Số điểm dao động với biên độ cực đại trên AB

 AB 
n = 2
= 14
 λ 

Trang 12


Ứng với một đường cực đại cắt đoạn AB là hai điểm trên đường elip nhận AB làm tiêu
điểm nên số điểm dao động với biên độ cực đại trên đường elip thuộc mặt nước nhận AB
làm tiêu điểm là 28
Câu 39:C. Áp dụng ĐL bảo toàn động lượng ta có
p 2Li = p 2p + pα2 → m Li .K Li = m p .K p + mα .K α → K Li = 3,58MeV =

6u.v 2
2x3,58x3x108
→v=
= 10,7.106 m / s
2
931,5x6

Câu 40: B.
Áp dụng công thức giải nhanh ta có: ∆t = ∆t 0 e

ln 2
t
T

= 20.e

ln 2
.3
4

Trang 13

=33,6 phút



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×