Tải bản đầy đủ

Để thi thử tốt nghiệp môn hóa năm 2017

Biên soạn: Thầy Phạm Thanh Tùng – Giáo viên Tuyensinh247.com

TỔNG
NG ÔN LÝ THUYẾT
THUY
ĐỀ 3
Câu 1:Số nguyên tử hidro trong phân tử
t metyl meta acrylat là:
A. 2.

B. 4.

C. 6.

D. 8.

Câu 2:Số đồng phân là este ứng vớii công thức
th phân tử C4H6O2 là:
A. 2.

B. 3.


C. 4.

D. 5.

Câu 3:Cho các chấtt sau: saccarozơ, fructozơ, metylaxetat, alanin, anilin lần
l lượtt tác dụng
d
với HCl (đun nóng) và
NaOH (đun nóng). Số phản ứng xảy
y ra là:
A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 7.

Câu 4:Cho các nhận định sau:
(1): Khi đốt cháy este no đơn chức mạch
ch hở
h luôn cho số mol CO2 bằng số mol H2O.
(2): Triolein và tripanmitat có khả năng làm mất
m màu dung dịch Br2.
(3): Thủy phân vinyl acrylat thu đượcc dung dịch
d chứa 2 chất có khả năng tham gia ph
phản ứng tráng gương.
(4): Tất cả các este đều có thể điều chế bằng phản ứng este hoá giữa axit và ancol.
(5): Sản phẩm của phản ứng
ng xà phòng hoá là thành ph
phần chính của xà phòng.
(6): Chất béo no là chất rắn ở điều kiện
n thường,
thư
không tan trong nước.
Số nhận định chính xác là:
A. 2.

B. 3.


C. 4.

D. 5.

Câu 5:Chất hữu cơ X chỉ chứaa C, H, O và trong phân tử chỉ chứa 1 loại nhóm chức.
c.
X + NaOH → CH3COONa + X1.
X1 + O2 (xúc tác) → X2.
X2 + NaOH → CH3COONa + H2O.
Số chất hữu cơ X thoả mãn là:
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 6:Cho các chất: P, T, U, N, G, D, Z thoả
tho mãn sơ đồ sau:
T + H2O (H+) → U + N.
U → G + D.
G + O2→ Z.
G + Z ⇌ P + H2O.
Biết rằng: T, U, N, G, Z, P là hợp chấtt hữu
h cơ. Còn D là một hợp chất vô cơ, đượcc sử
s dụng nhiều trong chữa cháy,
hoặc là đá băng khô. Phân tử khối củaa P là:
A. 46.

B. 60.

C. 74.

D. 88.

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

1


Biên soạn: Thầy Phạm Thanh Tùng – Giáo viên Tuyensinh247.com
Câu 7:Cho các nhận định sau về cacbohidrat:
(1): Fructozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc do trong phân tử có chứa 1 nhóm –CHO.
(2): Để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm –OH người ta sử dụng phản ứng với CH3COOH.
(3): Saccarozơ thường được gọi là đường mía và có vị ngọt hơn so với fructozơ.
(4): Saccarozơ có thể làm mất màu dung dịch Br2 ở điều kiện thường.
(5): Khi thuỷ phân tinh bột cũng như saccarozơ thu được cùng một loại monosaccarit.
(6): Khi đốt cháy cacbohidrat luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
Số nhận không chính xác là:
A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 8:Để phân biệt 4 chất rắn: NaOH, glucozơ, saccarozơ và tinh bột, ta có thể sử dụng:
A. Quỳ tím ẩm.

B. H2O.

C. Dung dịch CuSO4. D. Dung dịch HCl.

Câu 9:Nhận định không chính xác trong các nhận định sau là:
A. Glucozơ vừa có tính khử lẫn tính oxi hoá.
B. Xenlulozơ trinitrat được ứng dụng làm thuốc súng không khói.
C. Tinh bột có khả năng hoà tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch xanh lam.
D. Saccarozơ cũng như fructozơ đều không có khả năng làm mất màu dung dịch Br2.
Câu 10:Nhận định chính xác khi nói về amin, aminoaxit, peptit và protein là:
A. Cho dung dịch HNO3 vào abumin thấy xuất hiện kết tủa màu tím.
B. Trong một mắt xích nilon-6,6 có một liên kết peptit.
C. Các peptit có từ hai liên kết peptit trở lên có phản ứng màu biure.
D. Có 4 nguyên tử N trong phân tử Gly-Ala-Lys-Gly.
Câu 11:Cho các nhận định sau:
(1): Các amin có số C < 4 là chất khí ở điều kiện thường.
(2): Anilin là chất rắn màu đen ở điều kiện thường.
(3): Anilin tác dụng với HNO2 và HCl ở 0o – 5oC thu được muối điazoni.
(4): Muối natri của axit glutamic là thành phần chính của mì chính.
(5): Phân tử khối của aminoaxit luôn là số lẻ.
(6): Những hợp chất gồm 10-50 gốc -aminoaxit được gọi là protein.
Số nhận định chưa chính xác là:
A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 12:Cho các chất sau: HCl, NaOH, CH3COOH, CH3I, HNO2. Số chất có thể tác dụng với đimetylamin ở điều
kiện thích hợp là:
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

2


Biên soạn: Thầy Phạm Thanh Tùng – Giáo viên Tuyensinh247.com
Câu 13:Cho chuỗi peptit sau: Gly-Ala-Gly-Phe-Val-Lys-Ala-Gly-Phe. Khi thuỷ phân peptit trên thu được số
tripeptit mà chứa Phe trong phân tử là:
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 14:Hỗn hợp Z gồm 2 chất hữu cơ X và Y. X có công thức phân tử là C3H12N2O3 là muối của axit vô cơ. Y có
công thức phân tử C5H14O4N2 là muối của axit cacboxylic 2 chức. Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau
phản ứng thu được hỗn hợp khí T gồm 2 khí đều làm xanh quỳ tím ẩm. Trong đó, mỗi khí chiếm 50% về thể thể
tích. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch KOH. Phân tử khối của muối thu được sau phản ứng là:
A. 162.

B. 176.

C. 194.

D. 208.

C. Tơ capron.

D. Tơ lapsan.

Câu 15:Tơ nào sau đây thuộc lại polieste:
A. Tơ olon.

B. Tơ nilon-6,6.

Câu 16:Cho các loại tơ sau: tơ tằm, tơ olon, tơ visco, tơ lapsan, tơ capron, tơ axetat. Số chất thuộc loại tơ nhân tạo
là:
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 17:Tính chất không do electron tự do trong mạng tinh thể kim loại quyết định là:
A. Tính ánh kim.

B. Tính dẻo.

C. Tính cứng.

D. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

Câu 18:Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe tác dụng với dung dịch Y gồm: AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được chất rắn Z gồm 2 kim loại. Nhận định không chính xác là:
A. Mg chắc chắn phản ứng hết.

B. Fe chắc chắn phản ứng hết.

C. AgNO3 chắc chắn phản ứng hết.

D. Cu(NO3)2 chắc chắn phản ứng hết.

Câu 19:Hỗn hợp T gồm: Al, Zn, Fe, Cu, Cr. Cho hỗn hợp T tác dụng với dung dịch HCl loãng nóng dư, sau phản
ứng thu được dung dịch T1. Thêm từ từ tới dư dung dịch NaOH vào T1 thu được kết tủa T2. Biết các phản ứng xảy
ra trong điều kiện không có không khí. Vậy T2 gồm:
A. Fe(OH)2.

B. Fe(OH)2, Cu(OH)2.

C. Fe(OH)2, Cu(OH)2, Cr(OH)2.

D. Fe(OH)3.

Câu 20:Cho các nhận định sau:
(1): Trong quá trình điện phân dung dịch, khối lượng dung dịch luôn luôn giảm.
(2): Có thể điều chế Mg bằng phương pháp điện phân dung dịch.
(3): Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với anot làm bằng đồng, nồng độ Cu2+ trong dung dịch không
thay đổi (coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể).
(4): Khí H2 có thể sinh ra ở anot hoặc catot trong quá trình điện phân dung dịch.
(5): Trong phản ứng điện phân, ở catot luôn xảy ra sự oxi hoá.
(6): Điện phân nóng chảy NaOH thu được kim loại Na.
Số nhận định chính xác là:
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

3


Biên soạn: Thầy Phạm Thanh Tùng – Giáo viên Tuyensinh247.com
Câu 21:Cho các thí nghiệm sau:
(1): Cho glucozơ vào dung dịch Br2.
(2): Cho metylfomat vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng.
(3): Cho triolein tác dụng với H2 (Ni, to).
(4): Cho metylamin tác dụng với dung dịch HNO2.
(5): Cho vài giọt dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
(6): Cho thanh Fe vào dung dịch CuSO4.
(7): Cho vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(8): Cho ít vụn đồng vào dung dịch hỗn hợp NaHSO4 và NaNO3.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá khử là:
A. 2.

B. 4.

C. 6.

D. 8.

Câu 22:Cho các thí nghiệm sau:
(1): Nhúng thanh Zn vào dung dịch FeCl3 dư.
(2): Thả miếng Na vào dung dịch CuSO4.
(3): Thêm từ từ tới dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2.
(4): Thêm vụn Cu vào dung dịch HCl dư.
(5): Đun nhẹ dung dịch chứa muối Ca(HCO3)2.
(6): Thêm từ từ dung dịch KOH vào lượng dư dung dịch Cr2(SO4)3.
Số thí nghiệm xảy ra mà thu được chất rắn sau phản ứng là:
A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 23:Các hỗn hợp chất rắn sau được chia thành 2 nhóm:
- Nhóm 1: FeCl3 và Cu (1 : 1); NaHCO3và Ba(OH)2 (1 : 1); Na và Al (2 : 1).
- Nhóm 2: Cu và NaNO3 (1 : 1); Fe và Fe(NO3)2 (3 : 1); BaCO3 và Na2SO4 (1 : 1).
Hoà tan nhóm 1 bằng H2O dư, còn nhóm 2 hoà tan băng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được dung dịch X.
Trong X chỉ chứa một muối tan duy nhất. Coi phức chất của nhôm cũng là muối. Số cặp chất thoả mãn là:
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 24:Cho sơ đồ phản ứng sau:
ư

Fe(NO3)3→X ⎯⎯⎯ Y ⎯⎯ Z

Fe(NO3)3

Các chất X và T lần lượt là:
A. FeO và NaNO3.

B. Fe2O3 và Cu(NO3)2.

C. FeO và AgNO3.

D. Fe2O3 và AgNO3.

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

4


Biên soạn: Thầy Phạm Thanh Tùng – Giáo viên Tuyensinh247.com
Câu 25: Cho các chất sau có cùng số mol: Fe, FeCl2, FeCl3 và Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với dung dịch AgNO3
dư. Chất thu được nhiều kết tủa nhất là:
A. Fe.

B. FeCl2.

C. FeCl3.

D. Fe(NO3)2.

Câu 26:Cho các chất sau: Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, Fe(NO3)2, FeS và FeS2.
Số chất thoả mãn phương trình: X + H2SO4 (đ,n) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là:
A. 5.

B. 6.

C. 7.

D. 8.

Câu 27:Trường hợp thu được nào sau đây không thu được kết tủa sau phản ứng:
A. Hấp thụ CO2 từ từ tới dư vào dung dịch NaAlO2.
B. Thêm vài giọt Na2CO3 vào dung dịch AlCl3.
C. Thêm từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.
D. Dẫn từ từ tới dư NH3 vào dung dịch AlCl3.
Câu 28:Cho các phản ứng sau:
2FeBr2 + Br2→ 2FeBr3
2NaBr + Cl2→ 2NaCl + Br2.
Phát biểu chính xác là:
A. Tính oxi hoá của Br- mạnh hơn của Cl2.
B. Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br-.
C. Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+.
D. Tính oxi hoá của Cl2 mạnh hơn Fe2+.
Câu 29:Cho các chất sau: C6H12O6, abumin, Gly-Ala và HCl. Số chất có thể hoà tàn Cu(OH)2 ở điều kiện thường
là:
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 30:Cho các dung dịch chứa lần lượt các chất: Na2CO3, NaOH, AlCl3, Ba(OH)2 và H2NCH2COOH có cùng
nồng độ mol. pH của các dung dịch được cho dưới bảng sau:
Dung dịch

X1

X2

X3

X4

X5

pH

12,3

7

12

9,8

4,2

Dung dịch X3 là:
A. AlCl3.

B. Ba(OH)2.

C. NaOH.

C. Na2CO3.

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×