Tải bản đầy đủ

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 cả năm

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 6 CẢ NĂM
§éng tõ to be / C¸ch chia ®éng tõ To be
I. C¸c ng«i trong tiÕng Anh:
TiÕng Anh cã 3 ng«i: (cã 8 ®¹i tõ nh©n x-ng lµm chđ ng÷)
Ng«i thø nhÊt: I/ we – chØ ng-êi ®ang nãi hay chØ chÝnh m×nh. Eg: I am a teacher.
Ng«i thø hai: you – chØ ng-êi ®ang nghe hay ®ang nãi chun trùc tiÕp víi m×nh. Eg: You are students.
Ng«i thø 3: she/ he/ it/ they – chØ ng-êi hay vËt ®-ỵc nãi ®Õn. Eg: She is my teacher.
Cơ thĨ:
Ng«i
Sè Ýt
Sè nhiỊu
Thø nhÊt
I
We
Thø hai
You
You
Thø ba
He/ she/ it

They
II. §éng tõ to be / C¸ch chia ®éng tõ to be
§éng tõ “to be” l¯ 1 ®éng tõ c¬ b°n trong tiÕng Anh. §éng tõ “to be” ®­ỵc chia kh¸c nhau khi ®i víi c¸c ng«i kh¸c
nhau, ë th× hiƯn t¹i ®éng tõ “to be”cã 3 d¹ng (am/ is/ are) ®­ỵc chia cơ thĨ nh­ sau:
Ng«i
Sè Ýt
To be
Thø nhÊt
I
am
Thø hai
You
are
Thø ba
He/ she/ it
is
 Lưu ý:
+ Độn g từ To be ‚is‛ được dùn g cho ng«i thø 3 sè ít.
+ Độn g từ To be ‚are‛ được dùn g cho số nhiều.

Sè nhiỊu
We
You
They

To be
are
are
are

III. C¸c chđ ®iĨm ng÷ ph¸p trong Unit 1.
1. C¸ch chµo hái
Hi/ Hello
Good morning/ afternoon..................
2. C¸ch giíi thiƯu tªn m×nh:
My name is............./ I am ...............
3. C¸ch hái th¨m søc kh:
How are you? – I am fine/ well/ tired/ so so.
4. C¸ch hái tªn, ti cđa b¹n:
What is your name? – My name is ..........

How old are you? - I’m + ti (years old).
5. C¸ch giíi thiƯu tªn ng-êi kh¸c
This/ That is ..............
He is.......
She is......
They are..........
Exercises
I. Dùng đại từ nhân xưng để thay thế cho các từ gạch dưới:
1. Thu and Lan are students.
2. My father and I are teachers.
3. My book is here.
4. His pencils are there.
5. Are you and Nam students?

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 1


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

II. Complete the following statements as the model;
Ex: morning / I / Tam / this / Mai
Good afternoon. I’m Tam. This is Mai.
1. afternoon / name / Peter / this / Mary.
2. Hi / I / Jane / this / David.
3. evening / Long / this / Vinh.
4. Hello / Nobita / this / Suka.
5. morning / name / Hai / this / Hung.
III. Fill in each gap with a suitable word to complete the following dialogue.
1) Minh:
______evening, Van.
Van:
Hi, Minh. _____ _____ you?
Minh:
_____ _____ fine, thank _____. _____ ______ ?
Van:
Fine, ______. Goodbye.
Minh:
______.
2) Mai:
Good_______, _______Cuong.
Mr Cuong: Good morning , Mai.
Mai:
Mr. Cuong, _____ _____ Trang.
Mr. Cuong: ______, Trang. How _____ ______ you?
Trang:
_____eleven_____ ______.
IV. Complete the following statements as the model:
Ex: I / 6 / old / how / I / 7.
S1: I’m six years old. How old are you?
S2: I am seven.
1. I / 9 / old / how / I / 12.
2. We / 14 / old / how / I / 8.
3. I / 16 / old / how / I / 20.
4. I / 19 / old / how / we / 17.
5. We / 5 / old / how / we / 11.
V. Give the questions for these answers.
1. _____________________? I am fine , thanks.
2. _____________________? My name is Mr.Brown.
3. _____________________? I ‘m ten years old.
4. _____________________? We are fine, thgank you.
VI. Put the words and sentence marks in the correct order to make a complete sentence.
1. thank / are / you / fine / , / we /.
2. old / I / years / fourteen / am /.
3. today / how / ? / you / are /.
4. is / name / you / ? / . / my / and / Tom /.
5. this / evening / Miss / , / Hung / good / . / Hoa / is / .
VII. Translate into English .
1. Chµo b¹n Lan . H«m nay b¹n cã khoÎ kh«ng?
2. M×nh khoÎ, c¶m ¬n b¹n. Cßn b¹n th× sao?
3. Chµo c« Mai, chóc c« mét buæi s¸ng tèt lµnh. Em tªn lµ Hoa.
4. Tªn cña m×nh lµ Trung vµ ®©y lµ Nga.
5. M×nh 13 tuæi cßn b¹n bao nhiªu tuæi?
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 2


Vng vng nn tng, Khai sỏng tng lai

Động từ to be / Cách chia động từ To be (tiếp)
I.
Cách dùng của to be
Động từ to be có nghĩa: l, thì, ở (tuỳ theo cấu trúc câu). Nó được dùng để:
a. Giới thiệu tên, tuổi, nghề nghiệp.
Eg: My name is Lan.
I am a teacher.
b. Nói về vị trí của ng-ời, vật.
Eg: The book is on the table.
She is in the living room.
c. Dùng kèm với tính từ để chỉ phẩm chất, đặc điểm, tích cách, tính chất của ng-ời hay của vật.
Eg: My sister is very beutiful.
This book is good.
d. Dùng trong cấu trúc There is/ there are........ để chỉ sự có mặt ca người hay vật ở một vị trí no đó.
Eg: There is a book on the table.
There are ten tables in my classroom.
II.
Cấu trúc câu với to be.
(+) Câu khẳng định: S + be + N/ adj.
Eg: I am a student.
She is a teacher.
(-) Câu ph định: Thêm not vo ngay sau động từ to be: S + be + not + N/ adj.
Eg: I am not a student.
She is not a teacher.
(?) Câu nghi vấn: (câu hi dạng đo) Đo động từ to be lên trước ch ngữ.
Be + S + N/ adj? Yes, S + be/ No, S + benot.
Eg: Are you a student? Yes, I am.
Is she a student? No, she isnt.
III.
Các chủ điểm ngữ pháp trong Unit 2.
1. Cách dùng đại từ chỉ định This/ that, these/ those.
This/ that: đ-ợc dùng để chỉ vật số ít. Eg: (+) This is a/ my book.
That is my class.
(?) Is this your book? Yes, it is.
(?) Is that your pen? No, it isnt.
These/ those đ-ợc dùng để chỉ vật số nhiều. Eg: (+) These are my books.
Those are the windows.
(?) Are these your books? Yes, they are.
Are those your pens? No, they arent.
2. Cách hỏi và trả lời về tên của đồ vật.
What is this/ that? Its a/ an + N.
What are these/ those? They are + Ns.
3. Cách hỏi và trả lời về nơi ở của bạn em.
Where do you live? I live in/ on/ at ...............
Note: at dùng với số nhà.
on dùng với tên đ-ờng phố.
in dùng với những nơi còn lại ( nhà, thôn, xã, huyện, tỉnh....)
Eg: I live in Tan Yen.
Exercises.
Ex I. Điền vo chỗ trống với dạng đúng ca đ.t to be
1. This ________ Mr. Hung.
1. I __________ Lan.
3. We ________ students.
4. Lan and Hoa ________ my friends.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 3


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

5. My father ________ very strict.
6. Minh _______ a good student.
7. My pens _______ very nice.
8. ________ they your books? – Yes, they ______.
9. How ______ you?
10. What ______ your name?
Ex II. Chun c¸c c©u sau sang c©u phđ ®Þnh.
1. You are in grade 6.
2. It is Monday today.
3. My ruler is old.
4. He is a doctor.
5. There are many books on the bookshelf.
Ex III. Hãy trả lời các câu hỏi sau:
1. What is that?  __________________ table.
2. Where do you live?  _________________ Ha Noi.
3. What are those?  __________________ pens.
4. Is that your bag?  Yes. _______________ .
5. What is this?  __________________ eraser.
Ex IV. Ghép câu hỏi với câu trả lời cho phù hợp:
A
1. How are you?
2. What’s that?
3. Where do you live?
4. How old is Lan?
5. Is that your pencil?
6. How do you spell it?
7. What’s his name?
8. Who is this?

B
A. I live on Nguyễn Trãi street.
B. Yes. That is my pencil.
C. His name is Phong.
D. I’m fine.
E. She is eleven.
F. This is my sister.
G. It’s a stereo.
H. M-A-I.

Ex V. S¾p xÕp c¸c tõ x¸o trén thµnh c©u hoµn chØnh.
1. pen / an / that / a / eraser / or / is?
2. house / street / in / we / Thong Nhat / live / on / a.
3. your / do / name / spell / you / how .
4. down / book / and / open / sit / your.
5. teacher / name / am / Nobel / my/ I / is / a / and.
Đại từ nhân xưng / Tính từ sở hữu
I. §¹i tõ nh©n x-ng vµ tÝnh tõ së h÷u.
Cã 7 §TNX trong tiÕng Anh (I, We, you, he, she, it, they) ®-ỵc dïng lµm chđ ng÷ trong c©u. NÕu c©u hái s/d ng«i
thø hai “You” th× c©u tr° lêi s/d ng«i thø nhÊt “I/We” v¯ ng­ỵc l¹i, cßn ng«i thø ba th× hài bºng chð ng÷ n¯o tr° lêi
b»ng chđ ng÷ Êy.
Cã 7 tÝnh tõ së h÷u t-¬ng øng. TÝnh tõ s¬ h÷u lµ tõ ®øng tr-íc danh tõ cho biÕt danh tõ ®ã (ng-êi hay vËt) thc vỊ
ai. TÝnh tõ së h÷u ph¶i phï hỵp víi chđ së h÷u.
Eg: We like our teacher very much.
He is living with his mother.
TÝnh tõ së h÷u ko ®øng ®ù¬c mét m×nh mµ lu«n ®i kÌm víi danh tõ, tÝnh tõ së h÷u ko thay ®ỉi dï nã ®i víi d.tõ sè
Ýt hay d.tõ sè nhiỊu.
Eg: my book (s¸ch cđa t«i) -> my books (nh÷ng qun s¸ch cđa t«i).
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 4


Vng vng nn tng, Khai sỏng tng lai

My book is on the table. -> My books are on the table.
Cụ thể:
Đại từ nhân x-ng
Tính từ sở hữu
Nghĩa
I
My
của tôi
We
Our
của chúng tôi
You
Your
của bạn, của các bạn
He
His
của cậu ấy
She
Her
của cô ấy
It
Its
của nó
They
Theirr
của họ
I. Các cấu trúc câu đã học.
1. Cách hỏi tên.
What + be + ttsh + name?
Ttsh + name + be + tên.
Eg: What is your name?
My name is Nam.
What is his name? His name is Minh.
2. Cách hỏi tuổi:
How old + be + S?
S + be + số tuổi + (years old).
Eg: How old are you? I am eleven years old.
How old is she? She is fifteen years old.
3. Dạng số nhiều ca danh từ. Thông thường ta thêm s vo ngay sau danh từ số ít.
Eg: a pen -> pens; a table -> tables; .....
Với những d.từ số ít tận cùng bng ch, sh, s, x, z ta thêm es v đọc l /iz/
Eg: a class -> classes; a box -> boxes; .....
4. There is/ There are: đ-ợc dùng để chỉ sự hiện diện của ng-ời hay của vật.
There is + a/ an + N chỉ sự hiên diện ca 1 ng-ời hay 1 vật.
Eg: There is a board in the claaroom.
There is a teacher in the classroom.
There are + Ns chỉ sự hiện diện ca nhiều người hay nhiều vật.
Eg: There are ten desks in the classroom.
There are thirty - two students in my class.
Để chuyển sang câu ph định ta thêm not vo ngay sau động từ to be: is/ are.
There is/ are + not + N(s).
Eg: There is not a TV in the room.
There are not books on the table.
Để thnh lập câu hi ta đổi động từ to be lên trước. Be + there + N(s)?
Eg: Is there a teacher in the classroom? - Yes, there is.
Are there two teachers in the classroom? - No, there arent. (are not)
4. Câu hỏi về số l-ợng với danh từ đếm đ-ợc.
How many + Ns + are there? - There is/ are + số l-ợng.
Exercises
I. Điền dạng đúng của To Be vào chỗ trống
1. Whats _____ this?
2. We ________ classmates.
3. That ________ a book.
4. The children _______ fine.
5. What _____ her name?

6. Nam and Minh _____ students.
7. ____ this your brother?
8. Who ____ those? They ___ my friends.
9. My father ____ a doctor.
10. How old ____ he? He ___ ten.

II. Trả lời các câu hỏi theo gợi ý.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 5


Vng vng nn tng, Khai sỏng tng lai

1. What is that? __________________ table.
2. Where do you live? _________________ Ha Noi.
3. What are those? __________________ pens.
4. Is that your bag? Yes. _______________ .
5. What is this? __________________ eraser.
III. Chuyển các câu sau sang dạng số nhiều
1. This is a telephone. __________________
2. That is a house. __________________
3. I am ten years old. __________________
4. What is this? __________________
5. It is a desk. __________________
6. He is a teacher. -> ___________________________
7. You are students -> ....................................................
8. She is my sister -> .....................................................
9. What is that? -> ..........................................................
10. It is my book. -> .......................................................
IV. Sửa lỗi các câu sau
1. We are fine, thanks you.
2. Where are you live?
3. Im ten year old.
4. I live in Le Loi street.
5. This is books and those are pen.
V. Hãy điền: I, we, you, she, he, it, they, my, our, his, her, its, their vào mỗi chỗ trống các câu sau
1. I am Lan. This is ___ sister. ___ name is Mai. ___ a d octor.
2. This is Mr Tung with ___ students.
3. Mr Minh and Mrs Lam are in the living room. ___ are teachers. There are four people in ____ family.
4. What is this? ___ is a book.
5. How old are Linh and Lan? ____ are twelve years old.
6. What are those? _____ are armchairs.
7. Hi, ___ am Nam, this is ____ brother, Minh.
8. We are in ____ house.
9. What is _____ name? My name is Ba.
10. Thai is my mother. ____ name is Hoa. ____ is thirty - five years old.

Danh t s ớt, s nhiu
I. Cỏch thnh lp danh t s nhiu:
-

Thụng thng danh t s nhiu cú thờm S cui

a book ( mt quyn sỏch)

books ( nhng quyn sỏch)

a table ( mt cỏi bn )

tables ( nhng cỏi bn )

-

Nhng danh t tn cựng l : x, s, o, ch, sh, z : ta thờm es

a bus

buses ( nhng chic xe buýt)

a couch

couches ( nhng cỏi gh sa lụng di).

-

Nhng danh t tn cựng bng Y cú 2 trng hp xy ra:

-

Y ng sau cỏc ph õm thỡ i Y thnh i ri thờm es.

a city
W: www.hoc247.net

cities ( nhng thnh ph )
F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 6


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

families ( những gia đình )

a family
-

Y đứng sau các chữ cái nguyên âm (u, e, o, a, i ) thì thêm s ở phía sau.

a key

keys ( những chiếc chìa khóa )

a boy

boys ( những cậu bé )

-

Danh từ tận cùng bằng f hoặc fe, ta đổi f hoặc fe thành v sau đó thêm es vào.
knives ( những con dao) ; a leaf

a knife
-

Danh từ tận cùng là nguyên âm o và đứng trước nó là một phụ âm ta thêm es vào.

a potato

potatoes ( những củ khoai tây )

a tomato

tomatoes ( những quả cà chua )

-

leaves ( những chiếc lá)

Danh từ tận cùng bằng một nguyên âm o và đứng trước nó là một nguyên âm ta chỉ thêm s :

a kangaroo

kangaroos ( những con chuột túi )

a radio

radios ( những chiếc máy rađiô)

-

Một số danh từ khi thành lập số nhiều có dạng đổi đặc biệt:

a woman

women (những người đàn bà )

a man

men ( những người đàn ông )

a child

children ( những đứa trẻ con )

a mouse

mice ( những con chuột )

a tooth

teeth ( những cái răng )

a foot

feet ( những bàn chân )

a groose

greese ( những con ngổng )

a person

people ( người )

an ox

oxen ( những con bò )

II. Cách phát âm:
Cách phát âm các danh từ tận cùng bằng s, es.


Chữ s được phát âm là /s/ khi danh từ các âm tận cùng là: k, f, p, t, th.

/s/: Books , streets .


Chữ s được phát âm là /iz/ khi các danh từ có tận cùng là chữ cái: s, x, sh, ch, ce, ge, z.

/ iz/: Couches , kisses, taxes, classes sentences watches.


Chữ s được phát âm /z/; loại trừ 2 trường hợp nói trên thì còn lại:

/z/: plays, teachers, rulers,
Chú ý: khi es được thêm vào các danh từ có tận cùng là phụ âm + y ta phát âm es là /z/
/z/: City

cities; story

stories; family families

Exercises
I. §iÒn tÝnh tõ së h÷u thÝch hîp vµo chç trèng
1. What’s her name? _______ name is Xuan.
2. Is ____ name Tam? No. ________ name is Binh.
3. They are engineers. ________ names are John and Davie.
4. Is this your ruler? Yes. It is _______ ruler.
5. This is Nam and that is _______ book.
6. We are in classroom. ______ friends are, too.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 7


Vng vng nn tng, Khai sỏng tng lai

7. My dog is intelligent. _______ name is Phen.
8. Is that _______ teacher? No, this is my teacher.
9. There are four people in ________ family.
10. I and Lan are students of class 6A. ______ classroom is there.
II. Đặt câu hỏi cho các từ gạch chân sau.
1. My name is Linh.
2. Its a school bag.
3. They are tables.
4. She is Miss Robinson.
5. Yes. That is Tams school.
6. Her name is Vy, not Lan.
7. I am eleven years old.
8. This is her sister.
9. No. She is Tuyet.
10. His father is 60 years old.
III. Chọn đáp án đúng.
1. Phong and Nam (am/ is/ are) ten years old.
2. My brother and I( am/ is/are) students.
3. That is my father. (He/She/It) is thirty- nine years old.
4. This is his sister. (My/His/Her) name is Hanh.
5. Hello, (my/his/her) name is Tan. Im a student.
6. (How many/ How old/ How) is he? Hes twenty.
7. (Who/How/What) is that? Thats a lamp.
8. How many books are there? There (am/is/are) one.
9. My house is (at/from/in/on) the fifth floor.
10. Is she (an/ a /one/) nurse?
11. She does( his/her/she/my) homework in the evening.
12. Thu and Nga help (her/ she/their/they) mother after school.
13. (This/There/That/He) is a lake near the hotel.
14. What (is / are) those?
15. Thats my dog. (Its/ Its) name is Reck.
IV Ghép câu hỏi với câu trả lời thích hợp
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.

How are you?
A. I live on Nguyen Trai street.
Whats that?
B. Yes. That is my pencil.
Where do you live?
C. His name is Phong.
How old is Lan?
D. Im fine.
Is that your pencil?
E. She is eleven.
How do you spell it?
F. This is my sister.
Whats his name?
G. Its a stereo.
Who is this?
H. M-A-I.
Các cấu trúc câu với động từ To be

I. Các dạng câu
1. Câu khẳng định:
(+) S + be + adj/ N.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 8


Vng vng nn tng, Khai sỏng tng lai

Eg: I am a student.
They are students.
2. Câu phủ định.
(-) S + be not + adj/ N.
Eg: I am not a student.
Minh is not a student.
3. Câu nghi vấn (Yes - No questions)
(?) Be + S + adj/ N? - Yes, S + be/ _ No, S + be not.
Ex: Is he a teacher?
Yes, he is.
Ex: Are Lan and Mai students in class 6A?
No, they are not.
Ex: How many classroom are there?
There are 24 classrooms.
Ex: How many books are there?
There is a/ one book.
THE PRESENT SIMPLE TENSE (Thỡ hin ti n)
1. Form:
Thì hiện tại động từ th-ờng có 2 dạng:
* Với ngôi thứ 3 số ít: He / She / It (tên riêng của 1 ng-ời, 1 vật) động từ được thêm s/ es
Eg: He gets up at 6.00.
Nam washes his face.
Với các đ.từ kết thúc bởi ch, sh, s, x, z thì thêm es v đọc l / iz/ đặc biệt do -> does, go -> goes, have-> has
Eg: plays # studies.
Eg: My sister has breakfast at 6.30.
Lan goes to school every morning.
* Với các ngôi còn lại: I/ We/ you/ they (2 ng-ời, 2 vật) đ.từ đ-ợc giữ nguyên
Eg: I get up at 6.00
You wash your face.
We go to school every afternoon.
Mai and Hoa have breakfast at 6.30.
* Form: (+) S + V(s/es)
To be:
- Affirmative: S + V1
S + am/is/are
- Negative:
S + do/does + not + V...
S + am/is/are + not
- Interrogative: Do/Does + S + V.?
Am/Is/Are + S .?
(I, We, You, They: do
He, She, It: does)
* S + have/ has ....... = There is/ are ......... in ..........
Eg: My family has four people = There are four people in my family.
My school has two floors = There are two floors in my school.
2. Các chủ điểm ngữ pháp trong Unit 4.
Cấu trúc câu miêu tả :
S + be (not) + adj.
Eg: My school is big
Sở hữu cách của danh từ: chỉ danh từ thuộc về ai.
Với d.từ số ít thì thêm:s vo sau d.từ
EG: Mais book is on the table.
Với danh từ số nhiều tận cùng bng s thì thêm , không tận cùng bng s thì thêm s như bình thường.
Eg: The childrens pens are new.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 9


Vng vng nn tng, Khai sỏng tng lai

The students bags are on the table.
S + be(not) + adj .
Eg: My school is big
Exercises
I. Chia động từ trong ngoặc
1. Thu often ______ (get) up at 4:30.
2. We _______ (watch) TV every night.
3. Tan and Lan ________ (play) games after school.
4. She _____ (have) lunch at 11.
5. Bin _____ (do) homework every night.
6. We (go) to school every day.
7. Ba (wash) his face at 6.10.
8. My school (have) 16 classrooms.
9. My mother (listen) to music every evening.
10. My house (be) in the country.
II. Đổi các câu sau sang phủ định và nghi vấn
1. He often gets up at 6.
2. They are teachers.
3. Mai always goes to school early.
4. We live in the country.
5. She likes school.
6. There is a couch in the room.
7. Nam has breakfast at 7:30 each morning.
8. These are pencils.
9. That is his teacher.
10. They usually get up 5.
III. Chia đ.từ trong ngoặc
1. Thu often ______ (get) up at 4:30.
2. We _______ (watch) TV every night.
3. Tan and Lan ________ (play) games after school.
4. She _____ (have) lunch at 11.
5. Bin _____ (do) homework every night.
IV Chọn đáp án đúng
1. Phong and Nam ____ ten years old.
a. am
b. is
c. are
2. This id my sister. ______ name is Hanh.
a. My
b. his
c. Her
3. ______ is he? - Hes twenty.
a. How many
b. How old
c. How
4. _____ is that? - Its a lamp.
a. Who
b. How
c. What
5. How many books are there? - There ______ one.
a. am
b. is
c. are
V. Nối câu hỏi với câu trả lời thích hợp.
A

d. be
d. Its
d. How long
d. Which
d.

1. How are you?

B
a. I live on Nguyen Hue Street.

2. Whats that?

b. Yes. That is my pencil.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 10


Vng vng nn tng, Khai sỏng tng lai

3. Where do you live?
4. How old is Lan?
5. Is that your pencil?

c. His name is Phong.
d. Im fine.
e. She is eleven.

6. How do you spell it?
7. Whats his name?

f. That is my sister.
g. Its a stereo.

8. Who is this?

h. M-A-I.

VI. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
1. This is ______ armchair.
2. I live _______ a city.
3. There are four people ___ my family.
4. _____ is that? - Its an eraser.
5. She usually ______ up at 6:00.
ễN TP
I. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
This ____ my family. There ______ five people ____ my family: my father, my mother, my sister, my
brother and me. We live _____ Quang Trung street. My father is forty _____ old. He is ____ teacher. My mother
is thirty-nine. ______ a nurse. My brother is twelve and my sister is ten. We ___ students.
II. Trả lời các câu hỏi sau.
1. How many people are there in his family?
2. Where do they live?
3. How old is his father?
4. What does his father do?
5. How old is his mother?
6. Is his mother a doctor?
7. How old is his brother?
8. How old is his sister?
9. What do they do?
III. Chọn 1 từ khác với các từ còn lại
1. a. sister
b. brother
2. a. telephone b. armchair
3. a. cassette
b. ruler

c. fifteen
c. stereo
c. blackboard

IV. Chọn từ có phần gạch chân d-ợc phát âm khác.
1. a. house
b. couch
c. four
2. a. classes
b. maps
c. watches
3. a. desk
b. spell
c. street
V. Chọn đáp án đúng

d. many
d. engineer
d. father

d. sound
d. glasses
d. there

1. Those lamps (is/ are/ isnt) ______ new.
2. (Are/ Is/ Isnt)______ these your books?
3. Is this her (eraser/ books/ pencils) ______?
4. Who (is/ he/ are they/ is she) _____? Theyre Mai and Lan.
5. Whats your name? (My/ His/ Her) ______ is Linh.
6. Is (her/ his/ your) _______ name Mai? Yes. Its Mai.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 11


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

7. Are they (big/ small) _____? No. They’re small.
8. Is she a doctor or an (teacher/ nurse/ engineer) _________.
9. These (book/ books) ______ are in the room.
10. Are Mr and Mrs. Ba doctors or teachers? They’re (teacher/ doctor/ engineers).
VI. Söa lçi c¸c c©u sau.
1. Is your father a engineer? Yes, she is.
2. My house small.
3. Who this? It’s Lan.
4. I get up in 6 every morning.
5. Mai brother is an engineer.
6. Is this he ruler?
7. That is my friend book.
8. What’s your sister name?
9. What do your mother do?
10. These are my book.
ÔN TẬP (Tiếp theo)
I. Tr¶ lêi c¸c c©u hái sau theo gîi ý.
1. Who is this? __________________ Miss Lien.
2. Is she a doctor? Yes, ______
3. Who are they? ________________Lan and Hoa.
4. What do they do? _____________ students.
5. What’s that? _________________ eraser.
6. Is he a doctor? No, _______
7. What’s this? _________________ couch.
8. Are they students? Yes, ___________
9. How many brothers and sisters do you have?
_________ two brothers and two sisters.
10. Are these his bags? _________ not.
II. §iÒn tõ vµo chç trèng.
This is Mai. She is my classmate. She ____ twelve ____ old. ____ is a student. She lives _____ a big
city. She is ____ Grade 6. She always gets _____ _____ 6 every morning. She washes ______ face at 6:10 and
______ breakfast _____ at 6:20. She goes _____ school at 6:45.
Tr¶ lêi c¸c c©u hái sau.
1. How old is Mai?
2. What does she do?
3. Where does she live?
4. Is it a small city or a big citty?
5. Which grade is she in?
6. What time does she wash her face?
7. What time does she have breakfast?
8. What time does she go to school?
III. Điền vào mỗi chổ trống một từ thích hợp:
Nam is a student. He usually _____ up at 5 in the morning. He ____ a shower and gets dressed. He ____
his breakfast then leaves the _____ at half past six. The school _____ near his house so he _____ to school. Classes
start at seven and _____ at eleven. He walks ___ and ____ lunch at twelve o’clock.
IV. Hãy trả lời các câu hỏi sau dựa vào đoạn văn trên:
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 12


Vng vng nn tng, Khai sỏng tng lai

1. What does Nam do?
2. What time does he leave his house?
3. Is the school near his house?
4. What time do classes start?
5. What time does the finish?
V. Chn t cho sn hon tt bi hi thou sau:
at
to
English What
plays
eats play
Lan: What does Minh ______ after school?
Tan: He _____ lunch.
Lan: Does he ______ games?
Tan: Yes. He _____ volleyball.
Lan: _______ does he do in the evening?
Tan: He learns _________.
Lan: What time does he ______ to bed?
Tan: He go to bed ______ ten oclock.

do

YES/ NO QUESTIONS
I. Yes - No questions: Câu hỏi dạng đảo.
* Đặc điểm:
- Luôn bắt đầu bằng 1 trợ đ.từ (Be/ do/ does)
- Chỉ có thể tr lời bng Yes/ No. Trong cõu tr li phi xut hin 1 trong 7 ch t : I, He, She, It, We, You, They.
- Trong cõu tr li ph nh thỡ luụn c vit tt. (isnt, arent, dont, doesnt)
Ex: Is your father a teacher?
Yes, he is.
Ex: Do you like English?
No, I dont.
* Form:
Be + S............? - Yes, S + Be.
No, S + Be not. (isnt, arent)
Do/Does + S + V.? - Yes, S + do/ does.
No, S + dont/ doesnt.
(I, We, You, They: do
He, She, It: does)
Exercises
I. i cỏc cõu sau sang cõu ph nh v nghi vn:
1. We live in a small village.
2. They are in the hospital.
3. Classes start at 7 a.m.
4. His school has 14 classroom.
5. Lan usually gets up at 5:30 every morning.
II. Tr li nhng cõu hi sau v bn thõn bn v gia ỡnh bn:
1. Do you live in a city?
2. Are there 6 people in your family?
3. Is your house big?
4. Is there a river near your house?
5. Are you in class 6A1?
6. Is English easy for you?
7. Do you often go to school at 6 oclock?
8. How many classrooms does your school have?
9. What do you do after school?
10. Does your father work on a farm?
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 13


Vng vng nn tng, Khai sỏng tng lai

Wh - QUESTIONS
I. Wh- questions: Câu hỏi có từ để hỏi.
* Đặc điểm: Luôn bắt đầu bng 1 từ để hi, có sự do vị trí giữa ch ngữ v đ.từ to be hoặc giữa ch ngữ v trợ
đ.từ do/ does.
* Các từ để hỏi:
1. How: thế nào
2. How many: bao nhiêu ( hỏi về số l-ợng dùng với d.từ đếm đ-ợc số nhiều)
3. How old: bao nhiêu tuổi
4. What: gì, cái gì (hỏi về sự vật, sự việc)
5. What time: mấy giờ
6. When: khi nào, bao giờ (hỏi về thời gian)
7. Where: ở đâu, nơi nào (hỏi về vị trí, nơi chốn)
8. Who: ai, ng-ời nào (hỏi về ng-ời)
9. Which: nào, cái nào (chỉ sự lựa chọn)
* Form: Wh- + be + S ? - S + be + ......
Wh- + do/ does + S + Vinf ? - S + V(s/es) .........
Exercises
1. Using am, is , are, do or does to fill in the gaps in following sentences.
a. Where................the dog?
- It...........in the yard.
b. We ..........in our living room.
c. Where............your brother live?
d. I.......seventeen years old.
e. Mr. and Mrs. Smith............teachers.
f. What..............your parents do?
g. ..............this your brother?
h. Who.........those?
- They................my students.
2. Make the questions for following sentences.
a. My sister is a doctor.
b. There are 29 pupils in my class.
c. That is my teacher.
d. These are pencils.
e. Im twenty years old.
f. We are fine , Thanks.
g. His name is Tuan.
h. We are in living room.
i. I live in Ha Long.
j. Yes, those are my books.
3. Em hãy ghép một câu hỏi ở cột A với một câu trả lời ở cột B cho phù hợp.
A.
1. Whats your name?
2. How are you?
3. How old are you?
4. How do you spell your name?
5. Where do you live?
W: www.hoc247.net

B
a. There are twenty - six.
b. That is Mr. Cuon g
c. My name is Lan.
d. Yes, thats my taecher.
e. Im fine, thank you.

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 14


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

6. What’s that?
7. How many students are there in your class
8. What do you do?
9. Who’s that?
10. Is that your teacher?

f. I’m a doctor.
g. I live in the city.
h. That’s an eraser.
i. N-H-U-N-G, Nhung.
J. I’m eleven years old.

MODAL VERBS: Can , Must… (động từ khiếm khuyết)
a. Affermative form
S + can / must + V +…..
b. Negative form
S + can’t / mustn’t + V……
c. Interrogative form
Can + S + V ..?Yes, S + can ./ No, S + can’t
* Can: Chỉ khả năng . Có thể.
He can play soccer
Chỉ sự cho phép. Có thể.
You can park here.
-> Can’t: Chỉ sự cấm . Không được. You can’t turn left
* Must: diễn tả sự bắt buộc(an obligation) hay sự cần thiết (the necessity)
- Có tính cách cá nhân. I must do the exercises every day.
- Của chính sự kiện (có tính quy tắc). We must drive on the right.
- Có tính cách mệnh lệnh: You must do your homework.
* Must not=mustn’t: không được. Chỉ sự ngăn cấm (a prohibition).You mustn’t talk in class. -> Musn’t = can’t
* Needn’t : không phải, không cần: Phản nghĩa của “must”
Must we …? No,You needn’t. He must come here tomorrow but I needn’t
- Ss make sentences using those structures.
- Ss do one by one or Teacher gives cues to Ss to make sentences.
Exercises
Ex1: Make sentences using can or must
Eg: Ha / play games in the afternoon / do his homework in the evening.
Ha can play games in the afternoon, but he must do his homework in the evening
1. Loan / play badminton on Sundays/ do the housework first
2. Ba watch television in the evening / go to bed early.
3. Lan / go out in the afternoon / do her homework in the evening.
4. They / go to school at 6.30 / have breakfast at six o’clock
5. He / go to work at 6 o’clock / get up at 5.30
Ex2: Using can /can’t or must / mustn’t to rewrite these sentences.
1. He watches television .
2. We do our homework
3. They don’t ride their motorbike.
4. She doesn’t play video games.
5. You don’t go ahead.
6. You turn right.
7. Do you swim?
8. I don’t drive a car.
9. Birds fly in the sky.
10. Does Nam get up at 6.15 ?
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 15


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Ex3: Correct form of the verbs
1. He (can play) games.
2. They (can drive) a car/
3. We (must not park) here.
4. She (can work) at the factory?
5. I (can not do) this exercise.
Use What ..? to make question and answer.
1. Thu / read a book.
2. Lan and Ba / go to school.
3. Miss Hoa / walk to work
4. They / wait for a train.
5. They / travel to the park by taxi.
6. Hao / have lunch.
7. They / have Geography lessons.
8. Hoang / leave his house for school.
9. Quang / take the vegetables to the market.
10. The farmer / load the truck with vegetables.
Would like / Want
a. How + do / does + S + feel?
- S + be + Adj.
b. S + would (not) like (to-V) + Noun(s). Dùng để nói những gì chúng ta muốn cách lịch sự. Would like = want.
-Dạng rút gọn:I’d like, you’d like, he’d like, she’d like, they’d like,we’d like
c. Would you like ………? Được dùng:
Diễn tả lời mời cách lịch sự. Would you like some cofee?/to go with us?
- Yes, please. / No, thank you. I’m not …../ No, I’d like …..
d. What do/does +S + want/need ?
- S + want(s)/need(s) + name of food /drink.
- Hỏi ai muốn điều gì cách lịch sự. What would you like?=What do you want?
=> What would …… like?
= …... would like ……
e. Some trước danh từ đếm được và danh từ không đếm được để chỉ số lượng bất định (không nêu rõ bao nhiêu
đơn vị)
- Ở thể phủ định và nghi vấn some thay bằng any
Exercises
Ex1: Make sentences using How .. feel? And answer
1. Lan / hot
2. Nam / tired
3. they / hungry
4. you / thirsty
Ex2: Make sentences using: would like…
1. I / feel / tired / a rest. ->I feel tired. I ‘d like a rest
2. He / be / hungry / have some noodles.
3. We / feel / hot / cold drinks.
4. She / feel / cold / a hot drink
Ex3: Make sentences using would like…
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 16


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

1. They / feel/ thirsty / organe juice.
2. We / feel / cold / a hot drink.
3. he / feel / hungry / some chicken and rice.
4. you / be / tired / sit down.
5. she / be / hot / cold drink
Thêm is , are, a, an, some, any vào để viết câu hồn chỉnh:
Ex: There/pencil/ in/ the/ box. ==> There is a pencil in the box.
-----There/ bananas/ in/ the fridge.==> There are some bananas in the fridge.
1. There/ book/ on/ the table. ==>
2. There/ shoes/ under/ the chair. ==>
3. There/ not/ TV/ in/ his room. ==>
4. There/ not/ pens/ on/ my desk. ==>
5. There/ boy/ behind/ that tree. ==>
6. There/ girls/ in front of/ the house. ==>
7. There/ not/ telephone/ in her office. ==>
8. There/ not/ chairs/ downstairs. ==>
B. Thêm is , are, a, an, any vào để viết câu hỏi hồn chỉnh và trả lời ngắn:
Ex: there/ market? (Yes)==> Is there a market? - Yes, there is.
-----there/ hats? (No) ==> Are there any hats ? - No, there aren' t.
1. there/ computer? (Yes) ==>
2. there/radio? (No) ==>
3. there/children? (Yes) ==>
4. there/ chairs? (No) ==>
C. Dịch sang tiếng Anh:
1. Có một cái xe đạp ở trước căn nhà. ==>
2. Có vài trái táo trong tủ lạnh. ==>
3. Khơng có (một) cái ghế bành trong phòng này. ==>
4. Khơng có cuốn sách nào trên bàn giấy của tơi. ==>
Exercises
I. Hãy dặt câu hỏi cho các câu trả lời sau:
1. ___________________________? - My name’s Tam.
2. ___________________________? - I’m eleven.
3. ___________________________? - Yes, it is.
4. ___________________________? - I live in Hue.
5. ___________________________? - It’s a book.
II. Hãy điền các tính từ sở hữu thích hợp vào chổ trống:
1. What’s her name? _______ name is Xuan.
2. Is ____ name Tam? No. ________ name is Binh.
3. They are engineers. ________ names are John and Davie.
4. Is this your ruler? Yes. It is _______ ruler.
5. This is Nam and that is _______ book.
6. We are in classroom. ______ friends are, too.
7. My dog is intelligent. _______ name is Phen.
8. Is that _______ teacher? No, this is my teacher.
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 17


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

9. There are four people in ________ family.
10. I and Lan are students of class 6A. ______ classroom is there.
THE PRESENT SIMPLE TENSE
1. Form:
- Affirmative: S + V1….
- Negative:
S + do/does + not + V…..
- Interrogative: Do/Does + S + V….?
(I, We, You, They: do
He, She, It: does)

To be:
S + am/is/are……
S + am/is/are + not…..
Am/Is/Are + S ….?

2. Use:
a. Diễn tả một hàn h độn g hoặc một thói quen ở hiện tại (always, usually, often, sometimes, occasionally,
seldom, rarely, every…….)
Ex: I usually go to school in the afternoon.
b. Diễn tả một chân lí, một sự thật lúc nào cũn g đún g.
Ex: The earth moves around the sun (Trái đất quay quanh mặt trời)
3. Đối với ngôi thứ ba số ít: (He, She, It):
a. Thêm ‚S‛ vào sau độn g từ thườn g.
Ex: Lan often gets up early in the morning.
b. Thêm ‚ES‛ vào sau các độn g từ tận cùn g là: ch, sh, s, x, o, z.
Ex: He watches a lot of TV on Sundays
Exercises
I. Đổi các câu sau sang câu phủ đònh và nghi vấn :
1. He often gets up at 6.
2. They are teachers.
3. Mai always goes to school early.
4. We live in the country.
5. She likes school.
6. There is a couch in the room.
7. Nam has breakfast at 7:30 each morning.
8. These are pencils.
9. That is his teacher.
10. They usually get up 5.
II. Chia độn g từ trong ngoặc cho đún g:
1. Thu often ______ (get) up at 4:30.
2. We _______ (watch) TV every night.
3. Tan and Lan ________ (play) games after school.
4. She _____ (have) lunch at 11.
5. Bin _____ (do) homework every night.
THE PRESENT SIMPLE TENSE (Cont’)
I. Chọn từ cho sẵn để hoàn tất bài hội thoạu sau:

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 18


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

at
to
English What
Lan: What does Minh ______ after school?
Tan: He _____ lunch.
Lan: Does he ______ games?
Tan: Yes. He _____ volleyball.
Lan: _______ does he do in the evening?
Tan: He learns _________.
Lan: What time does he ______ to bed?
Tan: He go to bed ______ ten o’clock.

plays

eats

play

do

II. Chia động từ trong ngoặc cho đúng:
1. We often ________ (have) breakfast at 6 in the morning.
2. Our classroom ________ (be) on the second floor.
3. She _____ (go) to school in the afternoon.
4. He always _______ (do) his homework after dinner.
5. In the evening, my father often ______ (watch) TV.
III. Điền vào mỗi chổ trống một từ thích hợp :
Nam is a student. He usually _____ up at 5 in the morning. He ____ a shower and gets dressed. He ____
his breakfast then leaves the _____ at half past six. The school _____ near his house so he _____ to school.
Classes start at seven and _____ at eleven. He walks ___ and ____ lunch at twelve o’clock.
IV. Hãy trả lời các câu hỏi sau dựa vào đoạn văn trên :
1. What does Nam do?
2. What time does he leave his house?
3. Is the school near his house?
4. What time do classes start?
5. What time does the finish?
YES/ NO QUESTIONS
I. Dạng câu hỏi Yes/ No:
- Câu hỏi Yes/ No là dạn g câu hỏi chỉ có 2 cách trả lời : Yes hoặc No.
- Trong câu trả lời phải xuất hiện 1 trong 7 chủ từ : I, He, She, It, We, You, They.
- Trong câu trả lời No phải có ‚not‛.
Ex: Is he a teacher?
Yes, he is.
Ex: Do you like English?
No, I am not.
II. Cách thàn h lập câu phủ đònh và nghi vấn có động từ To Be:
Affirmative: S + am/ is/ are..............
Negative: S + am/ is/ are not................
Interrogative: Am/ Is / Are + S............?

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 19


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

III. Cách thàn h lập câu phủ đònh và nghi vấn có không có động từ To Be:
- Affirmative: S + V1….
- Negative:
S + do/does + not + V…..
- Interrogative: Do/Does + S + V….?
(I, We, You, They: do
He, She, It: does)
IV. Động từ To Be trong câu “How many..............?”:
Form: S1: How many + N (in plural) + are there............?
S2: There is + a/ an + N (in singular).
There are + N (in plural).
Use: Hỏi/ đáp về có 1 hoặc nhiều người hoặc vật.
Ex: How many classroom are there?
There are 24 classrooms.
Ex: How many books are there?
There is a/ one book.
Exercises
I. Đổi các câu sau sang câu phủ đònh và nghi vấn :
1. We live in a small village.
2. They are in the hospital.
3. Classes start at 7 a.m.
4. His school has 14 classroom.
5. Lan usually gets up at 5:30 every morning.
II. Trả lời nhữn g câu hỏi sau về bản thân bạn và gia đình bạn :
1. Do you live in a city?
2. Are there 6 people in your family?
3. Is your house big?
4. Is there a river near your house?
5. Are you in class 6A1?
6. Is English easy for you?
7. Do you often go to school at 6 o’clock?
8. How many classrooms does your school have?
9. What do you do after school?
10. Does your father work on a farm?

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 20


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Website Hoc247.vn cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài
giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức
chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng.
I.

Luyện Thi Online

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
-

Luyên thi ĐH, THPT QG với đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng.

-

H2 khóa nền tảng kiến thức luyên thi 6 môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.

-

H99 khóa kỹ năng làm bài và luyện đề thi thử: Toán,Tiếng Anh, Tư Nhiên, Ngữ Văn+ Xã Hội.

II.

Lớp Học Ảo VCLASS

-

Học Online như Học ở lớp Offline
Mang lớp học đến tận nhà, phụ huynh không phải đưa đón con và có thể học cùng con.

-

Lớp học qua mạng, tương tác trực tiếp với giáo viên, huấn luyện viên.

-

Học phí tiết kiệm, lịch học linh hoạt, thoải mái lựa chọn.

-

Mỗi lớp chỉ từ 5 đến 10 HS giúp tương tác dễ dàng, được hỗ trợ kịp thời và đảm bảo chất lượng học tập.

Các chương trình VCLASS:
-

Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần
Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia.

-

Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác
cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.

-

Hoc Toán Nâng Cao/Toán Chuyên/Toán Tiếng Anh: Cung cấp chương trình VClass Toán Nâng Cao, Toán
Chuyên và Toán Tiếng Anh danh cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9.

III.

Uber Toán Học

Học Toán Gia Sư 1 Kèm 1 Online
-

Gia sư Toán giỏi đến từ ĐHSP, KHTN, BK, Ngoại Thương, Du hoc Sinh, Giáo viên Toán và Giảng viên ĐH.
Day kèm Toán mọi câp độ từ Tiểu học đến ĐH hay các chương trình Toán Tiếng Anh, Tú tài quốc tế IB,…

-

Học sinh có thể lựa chọn bất kỳ GV nào mình yêu thích, có thành tích, chuyên môn giỏi và phù hợp nhất.

-

Nguồn học liệu có kiểm duyệt giúp HS và PH có thể đánh giá năng lực khách quan qua các bài kiểm tra độc
lập.

-

Tiết kiệm chi phí và thời gian hoc linh động hơn giải pháp mời gia sư đến nhà.

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 21



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×