Tải bản đầy đủ

Trọn bộ Giáo án thực hành toán tiếng việt lớp 5

TUẦN 1
ÔN LUYỆN TOÁN
I. Mục tiêu: giúp HS củng cố về:
- Rút gọn và quy đồng các phân số
II. Các hoạt động :
Hoạt động của thầy.
Bài 1: Rút gọn phân số

32
80
30
b)
72
a)

Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số
4
7 a ) 4 và 7
a ) và
5
2

5
2
8 17
8 17
b) và
b
)

5
24
5
24

Hoạt động của trò.
- Hs làm bài vào vở + 2 HS lên bảng làm

32 32 :16 2
=
=
80 80 :16 5
30 30 : 6 5
b)
=
=
72 72 : 6 12
a)

- HS làm vở

4
7
4 4x2 8
a ) và MSC :10 =
=
5
2
5 5 x 2 10
7 7 x 5 35
=
=

2 2 x 5 10
5 17
5 5 x 3 15
b ) và
MSC : 24 =
=
8
24
8 8 x 8 24

Bài 3: Điền < , > , =
9
11
5
15
7
9
.......
;
.......
; .......
20
20
7
21
8
11

- HS viết vào vở
9
11
5 15
>
;
=
20 20
7
21

Bài 4: Đố vui
Viết phân số thich hợp vào chỗ chấm:
- Số 5 viết dưới dạng phân số có mẫu số
bằng 5 là…..
- Số 5 viết dưới dạng phân số có mẫu số
bằng 10 là…..

- HS viết vào vở
25
5

;

;

7 9
>
8 11

50
5

;

17
24


----------- ****** --------------------- ****** oOo ****** ------------- ******
ÔN LUYỆN TIẾNG VIẾT
I. Mục tiêu:
- Giúp HS thực hiện luyện tập các bài đọc hiểu vở thực hành
II. Các hoạt động:
Hoạt động của thầy.
Hoạt động của trò.
* Bài 1: Đọc và trả lời câu hỏi bài “ Ngô
- HS đọc bài trong vở thực hành trang 4 và
Quyền đại phá quân Nam Hán” ( Vở thực hành làm bài
trang 4 )
- HS trình bày
- Yêu cầu HS trình bày
GV chốt ý đúng: 1) a ; 2) c ; 3)a ; 4) b
5) c ; 6) a ; 7)b ; 8) a

* Bài 2: : Đọc và trả lời câu hỏi bài bài “
Trăng lên ” ( Vở thực hành trang 6 )
- Yêu cầu HS trình bày
GV chốt ý đúng:
1) a ; 2) c ; 3) b ; 4 ) b ; 5) c
Đoạn 1: ( từ Mặt trăng tròn …..thơm ngát )
Đoạn 2: ( từ Sau tiếng chuông …..trắng xóa )
Đoạn 3: ( từ Bức tường …..ánh nước )

- HS đọc bài trong vở thực hành trang 4 và
làm bài
- HS trình bày

----------- ****** ----------------------- ****** oOo ****** ------------****** ------------ÔN LUYỆN TOÁN
I. Mục tiêu:
- Nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số.
- Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé.
II. Các hoạt động
Hoạt động của thầy.
Hoạt động của trò.
Bài 1: điền >, <, =
- HS làm bài vào vở + 3 HS lên bảng làm


6
..........1 ;
7
3
3
.......... ;
5
8

15
14
15
..........1 ; ..........1 ; 1......
15
11
16
7
7 19
19
.......... ;
..........
9
8 12
14

6
<1 ;
7
3 3
> ;
5 8

15
=1
15
7 7
< ;
9 8

14
15
>1 ; 1 >
11
16
19 19
>
12 14

;

Bài 2: Viết các phân số thập phân thích hợp vào - HS làm bài vào VBT + 1 HS làm bảng
chỗ chấm
phụ
Chín phần mười…………
9 27 862
2020
;
;
;
Hai mươi bảy phần một trăm ……………….
10 100 1000 1000000
Tám trăm sáu mươi hai phần nghìn …………
Hai nghìn không trăm hai mươi phần triệu…
Bài 3: Viết sốthích hợp vào ô trống
9 9 x ...... ...
=
=
2 2 x ...... 10
16 16 x ...... ...
c) =
=
25 25 x ...... 100
a)

- HS làm bài vào VBT + 1 HS làm bảng
phụ

12 12 :...... ...
=
=
40 40 :...... 10
49
49 :......
...
d)
=
=
700 700 :...... 100
b)

9 9 x 5 45
=
=
2 2 x 5 10
16 16 x 4 64
c) =
=
25 25 x 4 100
a)

12 12 :4 3
=
=
40 40 :4 10
49
49 :7
7
d)
=
=
700 700 :7 100
b)

TUẦN 2
ÔN LUYỆN TOÁN
I. Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Phân số thập phân
II. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của thầy
Bài 1: Viết các phân số sau thành phân số thập
phân
7
11
a ) = ........ = ......... b) = ........ = .........
2
4
9
27
c) = ........ = ......... d )
= ........ = .........
5
300

Hoạt động của trò
- HS làm vào vở + 3 HS lên bảng
7 7 x 5 35
11 11x 25 275
a) =
=
b) =
=
2 2 x 5 10
4
4 x 25 100

9 2 x 9 18
c) =
=
5 5 x 2 10

d)

27
27:3
9
=
=
300 300:3 100


Bài 2: Tính
6 9
+ = .............
5 4
4 4
c) − = ..............
3 7
5 7
e) x = ..............
2 4
20 15
h) :
= ...........
9 27
a)

- HS làm vào vở + 3 HS lên bảng
7 5
+ = ......................
24 12
8 5
d ) − = .........................
9 6
10 7
g)
x = ..............
21 15
b)

6 9 24 + 45 69
7 5 7 + 10 17
+ =
=
b) + =
=
5 4
20
20
24 12
24
24
4 4 28 − 12 16
8 5 16 − 15 1
c) − =
=
d) − =
=
3 7
21
21
9 6
18
18
5 7 5 x 7 35
10 7 10 x 7 2
e) x =
=
g)
x =
=
2 4 2x4
8
21 15 21 x 15 9
20 15 20 x 27
h) :
=
=4
9 27
9 x 15
a)

----------- ****** ---------- ****** oOo ****** ------------- ****** ---------ÔN LUYỆN TIẾNG VIỆT
I. Mục tiêu:
- Củng cố về từ đồng nghĩa
II. Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của thầy.
Hoạt động của trò.
* Bài 1: Đọc và trả lời câu hỏi bài “ Rừng - HS đọc bài trong vở thực hành trang
phương Nam” ( Vở thực hành trang 11 )
4 và làm bài
- Yêu cầu HS trình bày
- HS trình bày
GV chốt ý đúng: 1) d ; 2) c ; 3)a ; 4)c
5) d ; 6) a ; 7)b ; 8)d 9) b
Bài 2: Chọn từ đồng nghĩa trong ngoặc đơn - HS làm bài vào vở
để điền vào chỗ trống bài văn tả một đêm
trăng đẹp
( Vở thực hành trang 13)
- HS nối tiếp nhau trình bày bài
- Yêu cầu HS trình bày
GV chốt ý đúng: thong thả, trắng mờ, sáng
dịu, ngấy ngây, sâu thẳm. lấp lánh, yên
lặng
----------- ****** ---------- ****** oOo ****** ------------- ******
---------------ÔN LUYỆN TOÁN
I. Mục tiêu:


- Giúp HS củng cố kỹ năng thực hiên đổi hỗn số thành phân số rồi thực hiện
phép tính
II. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của thầy.
Hoạt động của trò.
Bài 1: Viết hỗn số thành tổng của phần
- HS làm VBT + 6 HS lần lượt lên bảng
nguyên và phần phân số
làm
7
3
7
7
3
3
8 = ......... ; 2 = .........
8 = 8+
; 2 = 2+
10
4
10
10
4
4
1
15
27
1
1
15
15
27
27
9 = ......... ; 25 = ......... ; 18
= ......... 9 = 9 +
; 25 = 25 +
; 18 = 18 +
2
17
40
2
2
17
17
40
40
Bài 2: Chuyển các hổn số sau thành phân
- HS làm VBT + 3 HS lần lượt lên bảng
số
làm
4
= ......................
5
7
b) 8 = ..........................
10
3
c ) 2 = ........................
4

4 3 x 5 + 4 19
=
=
5
5
5
7 10 x 8 + 7 87
b) 8 =
=
10
10
10
3 2 x 4 + 3 11
c) 2 =
=
4
4
4

Bài 3: Chuyển các hổn số sau thành phân
số rồi thực hiện phép cộng

- HS làm VBT + 1 HS làm bảng phụ

a) 3

1
2
2
3
a ) 2 + 3 = ........... ; b) 1 + 5 = .........
5
5
7
7
7 3
1
3
c ) 2 − 1 = ............. ; d ) 8 − 5 = .........
8 8
4
4
1
4
1 1
e) 3 x 2 = ............. ; g ) 4 : 2 = .........
3
5
2 7

a) 3

1
2 11 + 17 29
2
3 9 + 38 47
a) 2 + 3 =
=
; b) 1 + 5 =
=
5
5
5
5
7
7
7
7
7 3 23 − 11 12
1
3 33 − 23 10
c) 2 − 1 =
=
; d) 8 −5 =
=
8 8
8
8
4
4
4
4
1
4 10 x 14 28
1 1 9x 7 6
e) 3 x 2 =
=
; g) 4 : 2 =
=
3
5
3x 5
3
2 7 2 x15 5

----------- ****** ---------- ****** oOo ****** ------------- ****** ---------TUẦN 3
ÔN LUYỆN TOÁN
I. Mục tiêu: giúp HS củng cố về:
- Chuyển các phân số thành phân số thập phân
- Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính
III. Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy.
Hoạt động của trò.


Bài 1: Viết thành phân số sau thành phân
số thập phân
18
2
= ..............;
= ............
90
25
64
39
= ............;
= ..........
400
500
Bài 2: Viết thành hỗn số:
1
1
a )3 + 2 = .......
3
2
5
3
b)4 − 3 = ......
6
4
3
1
c)2 x 2 = ......
8 12
4 3
d )1 : 2 = ........
7 8
Bài 3: Viết các số đo độ dài
9m 6dm=………..
1m 85cm = …….
1m 5cm =………

- HS làm bảng con
18 2
2
8
=
;
=
90 10
25 100
64 16 39
78
=
;
=
400 100 500 1000
- HS làm bài vào vở
1
1 20 + 15 35
a )3 + 2 =
=
3
2
6
6
5
3 29 −15 13
b)4 − 3 =
=
6
4
12
12
3
1 19 x 25 475
c)2 x 2 =
=
8
12 8 x 12 96
4 3 11 x 8 88
d )1 : 2 =
=
7 8 7 x 19 133
- HS làm bài vào vở
6
6
9m 6dm= 9m+
m =9 m
10
10
85
85
1m 85cm = 1m+
m =1
m
100
100
5
5
1m 5cm =1m+
m =1
m
100
100

----------- ****** ---------- ****** oOo ****** ------------- ****** ---------ÔN LUYỆN TIẾNG VIỆT
I. Mục tiêu: giúp HS cùng cố về:
- Luyện tập kĩ năng đọc hiểu
II. Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy.
Bài 1: Đọc và trả lời câu hỏi bài Ao
làng” ( Vở thực hành trang 17 )
- Yêu cầu HS trình bày
GV chốt ý đúng: 1) c ; 2) a ; 3)c ; 4)c

Hoạt động của trò.
- HS đọc bài trong vở thực hành trang 17
và làm bài
- HS trình bày


5) c ; 6) b ; 7)c

; 8)a

Bài 2:Điền vào chỗ trống từ ngữ thich
hợp để hoàn chỉnh đoạn văn tả cảnh rừng
mùa xuân
- Yêu cầu HS trình bày
GV chốt ý đúng: hờ hững, đâm nhạt, bụ
bẫm, xanh rờn, li ti, đậm đặc

- HS làm vở thực hành

- HS trình bày

----------- ****** ---------- ****** oOo ****** ------------- ****** ---------ÔN LUYỆN TOÁN
I. Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về phép cộng, trừ hai phân số
II. Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy.
Hoạt động của trò.
Bài 1: Tính
- HS làm vào VBT + 2 HS lên bảng
7 5
7 5 31
a) + =
a) + =
4 6
4 6 12
1
3
1
3 39
b) 4 − 2 =
b) 4 − 2 =
4 10
4 10 20
2
3
2
3 43
c) 2 x 5 =
c) 2 x 5 =
3
8
3
8 3
4 7
4 7 9
d ) 3 :2 =
d ) 3 :2 =
7 9
7 9 7
Bài 2: Viết các số đo độ dài
- HS làm bài vào vở
9m 64 cm= ..........................
5m 95cm =............................... 2m 64cm= 2m+ 64 m = 2 64 m
100
100
9m 9cm =.................................
95
95
5m 95cm = 5m+
m =5
m
100
100
9
9
9m 9cm =9m+
m =9
m
100
100
Bài 3: Có 126 học sinh tham gia

- HS làm VBT + 1 HS làm bảng phụ
Bài giải:


bơi, trong đó số học sinh nữ bằng

5
4

số học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu
học sinh nữ học bơi

Số học sinh nữ học bơi là
126: ( 4 + 5 ) x 5 = 70 ( HS )
Đáp số: 70 HS

----------- ****** ---------- ****** oOo ****** ------------- ****** ---------TUẦN 4
ÔN LUYỆN TOÁN
I. Mục tiêu:
- Giúp HS luyện tập, củng cố cách giải bài toán
II. Các hoạt động dạy - học ::
Hoạt động của thầy.
Bài 1: Mua 5 quyển sách cùng loại hết
45500 đồng. Hỏi mua 30 quyển sách
như thế hết bao nhiêu tiền?

Hoạt động của trò.
- HS làm vào vở + 1 HS làm bảng phụ
Bài giải
Số tiền 1 quyển sách là:
45 500 : 5 = 9100 ( đồng )
Số tiền 30 quyển sách là:
9100 x 30 = 273 000 ( đồng )
Đáp số: 273 000 đồng

Bài 2: Chị hoa dệt 72 m vải trong 6
- HS làm vào vở + 1 HS làm bảng phụ
ngày. Hỏi với mức dệt như vậy, trong 24
Bài giải
ngày chị Hoa dệt được bao nhiêu mét
24 ngày gấp 6 ngày số lần là:
vải
24 : 6 = 4 ( lần )
Số mét vải trong 24 ngày dệt là:
72 x 4 = 288 ( m )
Đáp số: 288 m
Bài 3: Một người làm trong 4 ngày được - HS làm vào vở + 1 HS làm bảng phụ
trả 440 000 đồng. Hỏi với mức trả công
Bài giải
như thế, nếu người đó làm trong 6 ngày Số tiền 1 ngày làm là:
thì được trả bao nhiêu tiền?
440 000: 4 = 110 000 ( đồng )
Số tiền 6 ngày làm là:
110 000 x 6 = 660 000 ( đồng )
Đáp số: 660 000 đồng


----------- ****** ---------- ****** oOo ****** ------------- ****** ---------ÔN LUYỆN TIẾNG VIỆT
I. Mục tiêu: giúp HS củng cố về
- Hiểu thế nào là từ trái nghĩa
II. Các hoạt động dạy - học::
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Bài 1: Đọc và trả lời câu hỏi bài “ Tại
- HS đọc bài trong vở thực hành trang 24 và
sao chim hòa bình trở thành biểu tượng làm bài
hòa bình ” ( Vở thực hành trang 24 )
- HS trình bày
- Yêu cầu HS trình bày
GV chốt ý đúng: 1) a ; 2) a ; 3)c ; 4)b
5) a ; 6) b ; 7)c ;
Bài 2: Gạch chân những cặp từ trái nghĩa
trong các thành ngữ , tục ngữ
a)
Xấu gỗ, tốt nước sơn
b)
Mạnh dùng sức, yếu dùng mưu.
c)
Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa.
d)
Thất bại là mẹ thành công.
e)
Chân cứng đá mềm.
f)
Chết vinh còn hơn sống nhục.
g)
Chết đứng còn hơn sống quỳ.

- HS làm bài
a)
Xấu gỗ, tốt nước sơn
b)
Mạnh dùng sức, yếu dùng mưu.
c)
Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa.
d)
Thất bại là mẹ thành công.
e)
Chân cứng đá mềm.
f)
Chết vinh còn hơn sống nhục.
Chết đứng còn hơn sống quỳ.

----------- ****** ---------- ****** oOo ****** ------------- ******
------------------ÔN LUYỆN TOÁN
. Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Làm 1 số bài toán về dạng quan hệ tỉ lệ, và biết cách giải bài toán liên quan
đến quan hệ tỉ lệ đó.
II. Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Hoạt động của thầy.
Hoạt động của trò.
Bài 1: Có 12 người sửa xong đoạn - HS làm VBT + 1 HS làm bảng phụ
đường hết 6 ngày. Hỏi muốn sửa xong
Bài giải:


đoạn đường đó trong 4 ngày thì cần Số người cần để làm xong công việc
bao nhiêu người? ( Mức làm của mỗi đó trong 4 ngày:
người như nhau )
(12 x 6) : 4= 18 ( người )
Đáp số: 18 người
Bài 2: Một mảnh vườn hình chữ nhật - HS làm VBT + 1 HS làm bảng phụ
Bài giải:
3
có chiều dài bằng chiều rộng và
2
Chiều dài mảnh vườn là:
chiều dài hơn chiều rộng 15m. Tính 15: ( 3 – 2 ) x 3 = 45 ( m )
diện tích của mảnh vườn đó
Chiều rộng mảnh vườn là:
45 – 15 = 30 ( m )
Diện tích mảnh vườn là:
45 x 30 = 1350 ( m2 )
Đáp số: 1350 m2
Bài 3: Nếu dùng hai máy bơm cùng -HS làm VBT + 1 HS làm bảng phụ
loại để bơm nước chống hạn cho máy
Bài giải:
cánh đồng thì phải bơm nước trong Số ngày 5 máy bơm bơm là:
vòng 10 ngày. Hỏi nếu cần 5 máy 10 x 2 ) : 5 = 4 ( ngày )
bơm như thế thì chỉ cần bơm nước
Đáp số: 4 ngày
trong mấy ngày

Tuần 5
ÔN LUYỆN TOÁN
I. Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Bảng đơn vị đo độ dài
- Làm các bài toán đổi đơn vị
II. Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của thầy
Bài 1: viết số hoặc phân số thích hợp
vào chỗ chấm:
5km 750m = …… m
3km 98m = ……. m
12m 60 cm = ……. cm
2865 m = …. km.........m

Hoạt động của trò
- HS làm vào vở rồi lên bảng điền
5km 750m = 5750 m
3km 98m = 3098 m
12m 60 cm = 1260 cm
2865 m = 2 km 865m


4072 m = …. km.........m
684dm = …….m .......dm

4072 m = 4 km 72m
684dm = 68m 4dm

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3 yến = .........kg
40 tạ = .........kg
24 tấn = .........kg

- HS làm vào vở rồi lên bảng điền

670 kg = .........yến
4200kg = .........tạ
34000kg = .........tấn
b) 5 kg 475g = ........ g
1kg 9g = .............. g
8097 g = ...............kg...................g
7025 kg = ............... tấn.............. kg
Bài 3: Một cửa hàng ngày đầu bán
được 850kg muối, ngày thứ hai bán
được nhiều hơn ngày đầu 350kg muối,
ngày thứ ba bán ít hơn ngày thứ hai
200kg muối. Hỏi cửa hàng đó trong
ngày thứ ba đã bán được bao nhiêu tấn
muối?

a) 3 yến = 30 kg
40 tạ = 4000 kg
24 tấn = 24000 kg
b) 670 kg = 67 yến
4200kg = 42 tạ
34000kg = 34 tấn
b) 5 kg 475g = 5475 g
1kg 9g = 1009 g
8097 g = 8 kg 97 g
7025 kg = 7 tấn 25 kg
HS làm vào vở
Bài giải
Số kg muối ngày thứ hai bán là:
850 + 350 = 1200 ( kg )
Số kg muối ngày thứ ba bán là:
1200 – 200 = 1000 ( kg ) = 1 ( tấn )
Đáp số: 1 tấn

---------------- ****** ---------- ****** oOo ****** ------------- ******
--------------------ÔN LUYỆN TIẾNG VIỆT
I. Mục tiêu:
- Luyện tập cho HS kĩ năng đọc hiểu
II. Các hoạt động dạy - học::
Hoạt động của thầy
Bài 1: Đọc và trả lời câu hỏi bài “ Ba
nàng công chúa ” ( Vở thực hành trang

Hoạt động của trò
- HS đọc bài trong vở thực hành trang 31 và
làm bài


31 )
- HS trình bày
- Yêu cầu HS trình bày
GV chốt ý đúng: 1) a ; 2) c ; 3)b ; 4)c
5) a ; 6) b ; 7)c
Bài 2: Đánh dấu vào ô trống thích hợp”
- HS làm bài vào vở
đúng hay sai? Nếu sai, sửa lại cho đúng .
- Yêu cầu HS trình bày
- HS trình bày
GV chốt ý đúng:
a) Thân ái – thù địch là hai từ trái nghĩa
b) Nguy nan – nguy hiểm là hai từ đồng
nghĩa
c) Cất trong” Cất tiếng hát “ và cất
trong “ cất mũ chào cô” là hai từ đồng
âm
d) Thành trong “mặt thành ” và thành
trong “ chuển bại thành thắng “ là hai
từ đồng âm.
---------------- ****** ---------- ****** oOo ****** ------------- ******
--------------------ÔN LUYỆN TOÁN
I. Mục tiêu: giúp HS củng cố về
Kĩ năng đổi các đơn vị đo diện tích
II. Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy.
Bài 1: Viết các số đo diện tích vào
chỗ chấm:
- Hai mươi lăm mi- li – mét vuông:
…..
- Bốn nghìn năm trăm tám mươi mili – mét vuông:…..
- Tám mươi chín đề-ca-mét vuông:
…..
- Sáu mươi ba nghìn bốn trăm mười

Hoạt động của trò.
- HS làm bài vào vở thực hành
25 mm2
4580 m2 89 dam2
63410 dam2 506 hm2


đề-ca-mét vuông:…..
- Năm trăm linh sáu héc- tô- mét
vuông:…..
- Bảy mươi sáu nghìn năm trăm linh
hai héc- tô- mét vuông:…..
Bài 2:
a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
5 dam2 = ......... m2
3 hm2 = ......... m2
2 hm2 = ......... hm2
4 cm2 = ......... mm2
300 m2 = ......... dam2
400hm2 = ......... km2
10 000 m2 = ......... hm2
600mm2 = ......... cm2
b) Viết phân số thích hợp vào chỗ
chấm:
2 m2 = ......... dam2
15 m2 = ......... dam2
6 dam2 = ......... hm2
34dam2 = ......... m2
4 hm2 = ......... km2
27 hm2 = ......... km2
9 mm2 = ......... cm2
56 mm2 = ......... cm2

- HS làm Vở thực hành
5 dam2 = 500 m2
3 hm2 = 30000 m2
2 hm2 = 200 hm2
4 cm2 = 400 mm2
300 m2 = 3 dam2
400hm2 = 4 km2
10 000 m2 = 1 hm2
600mm2 = 6 cm2

2
dam2
100
15
15 m2 =
dam2
100
6
6 dam2 =
. hm2
100
34
34dam2 =
m2
100
4
4 hm2 =
km2
100
27
27 hm2 =
. km2
100
9
9 mm2 =
cm2
100
56
56 mm2 =
cm2
100

2 m2 =


----------- ****** ------------------- ****** oOo ****** ------------- ******
--TUẦN 6
ÔN LUYỆN TOÁN
I. Mục tiêu: Giúp HS
- Luyện tập các bài toán về đổi các đơn vị đo diện tích
II. Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy.
Hoạt động của trò.
Bài 1:
- HS làm vào vở + 2 HS lên bảng
a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo làm
có đơn vị là mét vuông:
2
2
2 48
2 9 48
9m
75
dm
=
9m
m
=
m2
2
2
2
100
100
9m 75 dm = ….dm
25m2 9dm2 =…cm2
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo
có đơn vị là mét vuông:
25dm2 57cm2= ….dm2
89cm2 =…cm2

25m2 9dm2 =25m2

9
9
m2= 25
100
100

m2
25dm2 57cm2= 25dm2

57
dm2
100

=

57
dm2
100
89
89cm2 =
cm2
100
25

Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng
số đo có đơn vị là mét vuông :
3ha =..............
1800dm2 =..............
4km2 =..............
50000cm2 =..............

- HS làm vở + 1 HS làm bảng phụ
3ha = 30000 m2
1800dm2 = 18 m2
4km2 = 4000000 m2
50000cm2 = 5 m2

Bài 3: Điền dấu <, > , =
4m2 69dm2 .............. 4m2 96dm2
1m2 8dm2 .............. 18 dm2
280 ha .............28 km2

- HS làm vào vở thực hành
4m2 69dm2 < 4m2 96dm2
1m2 8dm2 > 18 dm2
280 ha
< 28 km2


6cm2 8mm2 .............. 6

8
cm2
100

6cm2 8mm2 = 6

8
cm2
100

------------------ ****** -------------- ****** oOo ****** ------------- ******
ÔN LUYỆN TIẾNG VIỆT
I. Mục tiêu:
- Luyện tập cho HS kĩ năng đọc hiểu
II. Các hoạt động dạy - học::
Hoạt động của thầy
Bài 1: Đọc và trả lời câu hỏi bài “ Viếng
Lê-nin ” ( Vở thực hành trang 39 )
- Yêu cầu HS trình bày
GV chốt ý đúng: 1) b ; 2) b ; 3)a ; 4)c
5) a ; 6) c ; 7)a ; 8) b
9) a ; 10) c

Hoạt động của trò
- HS đọc bài trong vở thực hành trang 39 và
làm bài
- HS trình bày

Bài 2: Đặt dấu thanh vào vị trí thích hợp
- HS làm bài vào vở thực hành
trên những chữ in đậm
- Yêu cầu HS trình bày
- HS trình bày
GV chốt ý đúng: trước, người, lưới, đứa,
nướng, người, lửa, nướng
Bài 3: Dựa vào tập đọc, các hình ảnh và
- HS làm bài vào vở thực hành
những gí em quan sát được hãy lập dàn ý
chi tiếr cho bài văn tả cái ao( hoặc đầm sen,
một con kênh, một dòng sông)

------------------ ****** -------------- ****** oOo ****** ------------- ******
ÔN LUYỆN TOÁN
I. Mục tiêu: - Củng cố kiến thức về phân số
II. Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Bài 1: Viết các phân số sau theo thứ tự từ lớn - HS làm vở thực hành + 1 HS làm bảng


đến bé:
47 57 59 53
a)
;
;
;
60 60 60 60
4 4 12 11
b)
; ;
;
5 3 30 15

59 57 53 47
;
;
;
60 60 60 60
4 4 11 12
b)
;
;
;
3 5 15 30
a)

Bài 2: Tính

- HS làm vở thực hành + 1 HS làm bảng
4 2 28 20 + 18 − 28 10
a) + − =
=
9 5 45
45
45
24 8 10 3 10 2
b) : x = x =
75 15 9 5 9 3

4
2
28
+ −
9
5
45
24 8
10
b)
:
x
75 15
9
a)

Bài 3: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều
dài gấp 3 lần chiều rộng và dài hơn chiều
rộng 400m. Tính diện tích khu đất ấy bằng
bao nhiêu héc-ta?

- HS làm VBT + 1 HS làm bảng
Bài giải
Chiều dài khu đất:
400: ( 3 – 1 ) x 3 = 600 ( m )
Chiều rộng khu đất là:
600 – 400 = 200 ( m )
Diện tích khu đất là :
600 x 200 = 120000 (m2 )= 12 ha
Đáp số: 12 ha

TUẦN 7

ÔN LUYỆN TIẾNG VIỆT
Tiết 1 : Chợ nổi Cà Mau
I /MỤC TIÊU:
-HS đọc hiểu bài văn và trả lời câu hỏi tiết 1.
-Xác đònh đúng từ có nghóa gốc, từ có nghóa chuyển .

II. Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
Bài 1: HS đọc bài văn và trả lời câu
hỏi.

HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- HS theo dõi .

-1HS đọc to toàn bài lớp
-HS làm bài cá nhân .
theo dõi .
-HS theo dõi ,sửa bài .
-HS thực hành làm vào vở
đánh dấu x vào trước câu


trả lời đúng .
-GV nhận xét –sửa sai .
*Bài 2 :chốt câu đúng
a/
Họp trên ghe ,ở
giữa sông .
b/
Chợ lúc bình minh
lên .
c/ Rau ,trái cây .
d/ Kẻ bán ,người mua
trùng trình trên sóng
nước .
e/
Để treo hàng hóa
,chào mời khách mua
hàng .
g/ Người bán ,người mua
trùng trình trên sóng
nước
.
h / Thấy một dãy ghe
dập dờn xao động cả
mặt sông.
i/ Ở trên bề mặt của
nước hay chất lỏng nào
đó .
-GV ghi từng đáp án lên
bảng .
-GV cho HS sửa bài .

ƠN LUYỆN TỐN (T1)
I. Mục tiêu:
. -Ôn tập và củng cố về chuyển phân số thập phân về
số thập phân (theo mẫu )
-Củng cố về chuyển phân số thành số thập phân .
.-HS làm bài tập tiết 1 toán trong vở thực hành

II. Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
-HS nhắc lại các kiến thức

HOẠT ĐỘNG CỦA HS


có liên quan .
-HS thực hành làm vào vở
bài tập toán từ bài 1 đến
bài 4

Bài 1: Viết thành STP (theo mẫu)
-GVghi từng
bảng .

phép

tính

lên - HS theo dõi .
-1HS làm bảng lớp –Lớp làm
bảng con
-HS làm bài cá nhân .
-HS theo dõi ,sửa bài .

Bài 1:
a)

54
= 5,4
10

b)

3
= 0,03
100

21
2312
= 0,21
d)
= 2,312
100
1000
-GV cho HS sửa bài .
c)

Bài 2:

Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm (theo
mẫu):

m

dm

cm

-1 HS làm bảng phụ .
-Lớp làm vào vở .
-GV nhận xét –sửa sai

0

5

2

0

3

2

4

5

0

1

0

0

3

2

3

0

2

mm

4

1

Hỗn số
hoặc
PSTP
52
m
100
3
m
10
245
m
100
3104
m
1000
32
m
100
3021
m
1000

Số
thập
phân
0,52
m
0,3 m
2,45
m
0,104
m
0,32
m
3,021
m

Bài 3:
26
= 5,26
100
7
c) 12 = 12,7
10
23
= 2,023
e) 2
1000

5
= 3,05
100
3
= 45,03
d) 45
100

Bài 3: Viết hỗn số thành PSTP

a) 5

Bài 4: Viết tiếp vào ô
trống (theo mẫu )

-HS thảo luận theo nhóm
đôi làm bài vào VBT.

-HS nêu cách làm .
-HS làm bài vào VBT .
-GV cho HS sửa bài

-GV

ghi

bảng

bài

mẫu

b) 3


hướng dẫn theo mẫu .

--1nhóm làm bảng phụ .

-HS làm bài vào VBT .
- GV nhận xét –sửa bài .

ƠN LUYỆN TIẾNG VIỆT (T2)
I. Mục tiêu:
-Xác đònh đúng từng đoạn của phần thân bài bài
văn « chợ nổi Cà Mau «
-Xác đònh đúng nội dung của từng đoạn .
-Dựa vào dàn ý đã lập ,viết được một đoạn văn
tả một cái ao (hoặc một đầm sen ,một con kênh
hoặc một dòng sông )
II. Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Bài 1: HS đọc bài văn và trả lời câu
- HS theo dõi .
hỏi.
-1HS đọc to toàn bài lớp
theo dõi .
-HS thực hành làm vào vở
đánh dấu x vào trước câu
trả lời đúng .
-GV nhận xét –sửa sai .
Chốt câu đúng
a/
Gồm 2 đoạn (từ
“Chợ lúc bình minh “đến
“tím lòm của cà “.
b/ Tả cảnh chợ nổi Cà
Mau buổi sáng mai .
c/
Gioi thiệu các sản
vật được buôn bán ở
chợ nổi Cà Mau ..
d/
Có tác dụng mở
đoạn ,nêu ý khái quát
và chuyển đoạn .
-GV ghi từng đáp án lên
bảng .
-GV cho HS sửa bài .

Bài 2: Dựa vào dàn ý đã
lập ,viết được một đoạn

-HS làm bài cá nhân .
-HS theo dõi ,sửa bài .

-1HS đọc to đề bài- lớp theo
dõi
-1HS đọc gợi ý -lớp theo
dõi
-HS làm bài cá nhân .


văn tả một cái ao (hoặc - HS đọc đoạn văn vừa
một đầm sen ,một con
viết .
kênh hoặc một dòng
sông )
- GV nhắc lại yêu cầu
đề bài .
-Gọi một số HS đọc
đoạn vănumnbx vừa
viết .
--GV nhận xét-Tuyên
dương .

ƠN LUYỆN TỐN (T2)
I. Mục tiêu:
. -Ôn tập và củng cố về viết số thập phân .

.-HS làm bài tập 1,3 tiết 2 toán trong vở thực hành.

II. Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

-HS nhắc lại các kiến thức
có liên quan .
-HS thực hành làm vào vở
bài tập toán từ bài 1,3
tiết 2.

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm:
a/ 3,45 gồm 3 đơn vị, 4 phần mười,
và 5 phần trăm.
b/ 42,05 gồm 42 đơn vị, 0 phần
mười, và 5 phần trăm.
c/ 0,072 gồm 0 đơn vị, 7 phần trăm,
và 2 phần nghìn.
d/ 3,003 gồm 3 đơn vị, 3 phần
nghìn.
GV nhận xét –sửa sai

Bài 3: Khi đo độ dài của
một đoạn day kim loại
,bạn Lâm thu được kết
quả dưới đây .Em hãy

-HS làm bài cá nhân .
-HS theo dõi ,sửa bài


viết tiếp vào chỗ chấm
trong bảng theo mẫu :
m
Đoạ
n
sắt
Đoạ
n
đồn
g
Đoạ
n
thiế
c
Đoạ
n
nhô
m

1

2

dm cm

mm

2

4

5

1,245 m

3

0

7

3,07dm

0

0

5

2,005 m

4

2

4,2cm

HS thảo luận theo nhóm
đôi làm bài vào VBT.

--1nhóm làm bảng phụ .

GV ghi bảng bài mẫu
hướng dẫn theo mẫu .
-HS làm bài vào VBT .
- GV nhận xét –sửa bài.

ÔN LUYỆN TOÁN
Tiết 2
I /MỤC TIÊU:
-Ôn tập và củng cố về viết số thập phân .
-Củng cố về chuyển số thập phân thành hỗn số hoặc
phân số thập phân ( theo mẫu).
-HS làm bài tập 2,4,5 tiết 2 toán trong vở thực hành .
II.ÔN LUYỆN TRÊN LỚP :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH
HS
theo
dõi
.
-HS nhắc lại các kiến thức có

liên quan .
-HS thực hành làm vào vở bài
tập toán ø bài 2,4,5.

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

-HS làm bài cá nhân .


/ Số TP gồm 10 đơn vị, 1 phần mười, và 3 phần -HS theo dõi ,sửa bài .
trăm được viết là: 10,13
b/ Số TP gồm 1 đơn vị, 3 phần trăm được viết
là: 1,03
c/ Số TP gồm 0 đơn vị, 3 phần trămvà 2 phần
nghìn được viết là: 0,032
d/ Số TP gồm 9 đơn vị, 1 phần mười, và 2 phần
nghìn được viết là: 9,102
-GV nhận xét –sửa bài

Bài 4: Chuyển đổi STP thành hỗn số hoặc
PSTP theo mẫu:
-GV ghi bảng bài mẫu hướng dẫn
theo mẫu
4,15 = 4

15
100

81,07 = 81

- HS theo dõi .
-1HS làm bảng lớp –Lớp
làm bảng con

7
100

7
12
20,012 = 20
10
1000
-GV cho HS sửa bài .
6,7 = 6

-HS thi đua cá nhân .

Bài 5:Yêu cầu HS quan sát hình
minh
họa

tính
.
11
-Độ dài cây gỗ là :
1
m
100
-GV nhận xét –sửa bài

TUẦN 8

ƠN LUYỆN TỐN (T1)
I. Mục tiêu: Giúp HS ơn tập về số thập phân.
II. Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bài 1:
Phần TP Phần TP Phần TP Phần TP
có một
có hai
có ba
có bốn


chữ số
7,5
3,1
0,6
0,2
2,1

chữ số
7,50
3,10
0,60
0,20
2,10

chữ số
7,500
3,100
0,600
0,200
2,100

chữ số
7,5000
3,1000
0,6000
0,2000
2,1000

Bài 2:
a) 3,4 > 3,041
b) 12,56 > 10,97
c) 84,029 < 84,030
d) 7,010 = 7,0100

Bài 2: > , < , =

Bài 3: Sắp xếp các số 45,21 ; 45,27
; 19,86 ; 19,18 theo thứ tự từ bé đến
lớn.

Bài 3:
19,18 ; 19,86 ; 45,21 ; 45,27

ÔN LUYỆN TIẾNG VIỆT
I. Mục tiêu:
HS trả lời được các câu hỏi trong bài tập đọc : Tôi đã trở về trên núi cao
II. Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Bài 1: HS đọc bài văn và trả lời câu - HS đọc bài
hỏi.
- HS làm bài vào VTH
- YCHS đọc bài và làm bài
- Nhận xét
- GV nhận xét chốt ý đúng:
a.3 b.3 c.3 d.1 e.2 g.1 h.2
Bài 2: Đọc lại bài “Chợ nổi Cà Mau”
chọn câu trả lời đúng:
- HS đọc lại bài
- YCHS đọc bài và làm bài
- HS làm bài vào VTH
- GV nhận xét chốt ý đúng:
- Nhận xét
a.3 b.3 c.1 d.3
ÔN LUYỆN TOÁN (T2)
I. Mục tiêu:
II. Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
Bài 1: Viết chữ số thích hợp vào ô
trống:

HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Bài 1:
a) 23,615 > 23,625


b) 1,235 = 1,2350
c) 21,832 < 21,900
Bài 2:
a) Khoanh vào số lớn nhất:
b) Khoanh vào số bé nhất:
Bài 3: Viết STP thích hợp vào chỗ
chấm.

Bài 2:
a) 76,42 ; 70,99 ; 76,09 ; 76,50
b) 30,09 ; 31,01 ; 29,98 ; 29,89
Bài 3:
a) 2m 34cm = 2,34 m
23dm 4cm = 23,4 dm
b) 158cm = 15,8 dm
158cm = 1,58 m

TUẦN 9
ÔN LUYỆN TOÁN (T1)
I. Mục tiêu:
- Biết cách đổi các đơn vị đo độ dài và đo khối lượng theo số thập phân.
II. Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Bài 1: Viết STP thích hợp vào Bài 1:
Kết quả đo
Số đo
chỗ trống
m
4
2

dm
3
0
2
1

cm
7
1
0
3

mm
6
9
5
3

43,76dm
2,019 m
20,5 cm
1,33 dm

Bài 2: Viết STP thích hợp vào
chỗ chấm.

Bài 2:
a) 71tấn 123kg = 71,123 tấn = 711,23 tạ
b) 223kg = 0,223kg = 2,23tạ
c) 198kg234g = 198,234kg= 0,198234tấn

Bài 3: Sau đây là kết quả cân
một số đồ vật. Hãy viết STP
thích hợp vào chỗ chấm:

Bài 3:
Kết quả đo
Tạ
Yến

kg

5

3

7

0

5,370 tấn

kho cân
nặng
2

0

1

9

20,19 tạ

1

0

5

10,5 yến

7

3

0,73 tạ

Tấn
Các thùng hàng trên
ô tô tải cân nặng
Lượng thóc tron
2 bao tải gạo cân
nặng
Con lợn cân nặng

Số đo


LINH HOAT
TIẾNG VIỆT
I. Mục tiêu:
- Giúp HS thực hiện luyện tập các bài đọc hiểu vở thực hành
II. Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
* Bài 1: Đọc và trả lời câu hỏi bài “ - HS đọc bài trong vở thực hành
Bà Chúa Bèo” ( Vở thực hành trang trang 4 và làm bài
64 )
- HS trình bày
- Yêu cầu HS trình bày
GV chốt ý đúng: 1) c ; 2) a ; 3)a ;
4) b ; 5) a ; 6) b ; 7)c
* Bài 2: Quan sát các tấm ảnh, kết
hợp với hiểu biết đã có, hãy lập dàn
ý chi tiết cho bài văn miêu tả theo
một trong các đề sau:
a) Tả cảnh bình minh (hoặc hoàng
hôn)
Tả cảnh một chợ nổi ở vùng song
nước Nam Bộ (haowcj một chợ miền
quê, một siêu thị ở thành phố, một
phiên chợ vùng cao).

- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào VTH

ÔN LUYỆN TOÁN (T2)
I. Mục tiêu:
Biết đổi đơn vị đo độ dài và đo khối lượng theo số thập phân
II. Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Bài 1: Viết STP thích hợp vào chỗ
Bài 1:
chấm.
a) 23m 56cm = 23,56m = 235,6dm
b) 3dm 5cm = 3,5dm = 0,35m
c) 4dm 3mm = 4,03dm = 40,3cm
Bài 2: Viết STP thích hợp vào chỗ
Bài 2:
chấm.
a) 67 tấn 520kg = 67,520tấn =
675,20tạ


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×