Tải bản đầy đủ

80 bài tập trắc nghiệm luyện tập chuyên đề hàm số mẫn ngọc quang

MẪN NGỌC QUANG – ĐIỆN THOẠI 0989 850 625
https://www.facebook.com/quang.manngoc

LUYỆN TẬP HÀM SỐ
Câu 1. Cho các mệnh đề sau:
1
(1) Đồ thị hàm số y  x3  2 x 2  3x  1 có dạng như hình bên
3

x2  2 x  2
(2) Xét tính đơn điệu của hàm số y 
x 1
Hàm số nghịch biến trên (2; 1)  (1;0) và đồng biến trên
(; 2)  (0; ).


1

(3) GTLN-GTNN của hàm số sau: y   x4  2 x2  1 trên đoạn  2;  lần lượt là 2 và 7.
2


(4) Hàm số y 

x
(C). Có lim  y  ; lim  y  .
1
1
2x 1
x  
x  
 2

 2

(5) Hàm số y  x4  mx2  m  5 có 3 điểm cực trị khi m > 0.
Hỏi có bao nhiêu mệnh đề sai:
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 2. Cho các mệnh đề sau:
2x  3
(C). Phương trình tiếp tuyến c ủa đồ thị (C) tại điểm có tung
x 1
1
1
độ bằng 1 là: y  x  .
5
5

(1) Hàm số: y 

(2) Hàm số y  x3  6 x2  9 x  2. Hàm số đồng biến trên khoảng

 ;1 ;  3;   ,

nghịch biến trên khoảng (1; 3), đồ thị hàm số có điểm cực đại xCĐ = 1, đồ thị hàm số có

điểm cực tiểu xCT = 3
(3) Đường cong y 
(4) Hàm số y 

x2  1
có 2 tiệm cận.
x

2x 1
có bảng biến thiên như hình
x 1

1

(5) Giá trị lớn của hàm số f  x   x  4  x 2 . trên đoạn  2;  . Là 2 2
2


Có bao nhiêu mệnh đề đúng:
A. 2
198

B. 3

C. 4

D. 5


QSTUDY.VN

Câu 3. Cho các mệnh đề sau:
(1) Hàm số y  x 4  x 2 có đồ thị như sau:

2x  4
(C ). Cho hai điểm A(1; 0) và B(7; 4) .
x 1
Phương trình tiếp tuyến của (C ) đi qua điểm trung điểm I của AB.  : y  2 x  4
(2) Cho hàm số y 

(3) Cho hàm số y 

2x  3
(C ). Hàm số đồng biến trên tập xác định.
x 1

1
(4) Hàm số y  x3  x 2 có điểm uốn tại x = 1.
3

(5) Hàm số y   x4  4 x2  3 (1) đạt cực tiểu tại xCT = 0; đạt cực đại tại xCĐ   2
Hỏi có bao nhiêu phát biểu đúng:
A. 2
B. 3
Câu 4. Cho các mệnh đề sau:

C. 5

D. 1

(1) Hàm số y  x3  6 x2  9 x  2 (1). Đồng biến trên khoảng  ;1 ;  3;   , nghịch
biến trên khoảng (1; 3).
(2) Hàm số y  x 4  x 2 nghịch biến trên các khoảng a  1.
(3) Hàm số y  x không có cực trị.
(4) Để phương trình x4  4 x2  m  1  0 có đúng 2 nghiệm thì m  1 và m  5.
xm
(5) Hàm số y 
có tất cả 2 tiệm cận với mọi m.
x2  1
Có bao nhiêu mệnh đề đúng:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 5. Cho các mệnh đề sau:
(1) Hàm số y   x3  3x 2  4 có đồ thị như hình vẽ:
(2) Hàm số y  f  x   x3  3x 2  2016 có phương trình
tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0  1 là: y = 9x + 2011

(3) Để hàm số y   x3   m  3 x2   m2  2m  x  2 đạt cực
đại tại x  2 thì m  0, m  2.
(4) Hàm số y  x 4  2 x 2  3 có 2 điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
(5) Điều kiện để hàm số y  f ( x) có cực trị khi và chỉ khi y '  f '( x)  0 có nghiệm kép.
Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng:
A. 2
B. 3
C. 5
D. 1
Câu 6. Cho các mệnh đề sau:
3x  2
(1) Hàm số y 
có tiệm cận đứng là x = 2, tiệm cận ngang y = 3.
x2
(2) Hàm số y  x3  3x 2  1 có yCĐ– yCT = 4.
(3) Phương trình:  x 4  4 x 2  3  m có nghiệm kép khi m = 3 hoặc m = 1.
(4) Hàm số y =

2x  3
. Nghịch biến trên tập xác định.
x 1

(5) Hàm số f ( x)  x  1  4  x 2 đồng biến (1, 2) và nghịch biến trên ( 2, 2)
199


MẪN NGỌC QUANG – ĐIỆN THOẠI 0989 850 625
https://www.facebook.com/quang.manngoc

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng:
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 7. Cho các mệnh đề sau:
(1) Hàm số y  x3  3x 2  2 có đồ thị như sau:
(2) Hàm số y 

2x 1
nghịch biến trên  ;1   1   
x 1

(3) Hàm số y = x 4  2 x 2 (C),. Có 2 tiếp tuyến của đồ
thị (C), đi qua điểm A(1;-1).
1
(4) Hàm số y = x 4  2 x 2  3 . Có 3 điểm cực trị
4
x 1
(5) Cho hàm số y 
để hàm số đồng biến trên
xm
khoảng (2; 2) thì tập giá trị đầy đủ của m là: m > 2.
Có bao nhiêu mệnh đề đúng:
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 8. Cho các mệnh đề sau:
(1) Hàm số y = 2 x3  6 x2  5 . Có đồ thị như sau:
x 1
9
(2) Hàm số y  2
có 1 tiệm cận đứng chỉ khi m 
x  3x  m
4
4
2
(3) Hàm số trở thành y  2 x  4 x  3 nghịch biến trên các

 ; 1
 1;0  và 1;   .

khoảng



 0;1 ;

đồng biến trên các khoảng

(4) Hàm số y   x4  4 x2  3 (1). Có 2 điểm uốn.
(5) Hàm số y  3 x (C). Tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành
2
5
độ x = 1 là y  x  .
3
3
Có bao nhiêu mệnh đề đúng:
A. 1

B. 3

C. 4

Câu 9. Cho các mệnh đề sau:
(1) Cho y   x3  3x 2  4 1 Hàm số có điểm
cực đại tại (0;4) điểm cực tiểu tại (2;0)
(2) Đồ thị hàm số y  2 x3  3x2  1 có đồ thị
dạng
2 x  2
giao điểm của 2
x2
tiệm cận nằm trên đường thẳng y = x

(3) Cho hàm số y 

(4) Hàm số y   x3  3x  2 tiếp tuyến của đồ
thị (C ) tại điểm có hoành độ x0 thỏa mãn

200

D. 5


QSTUDY.VN

phương trình y "  x0   12 vuông góc với
đường thẳng y  9 x  14

x 4 x3
13
  1 có 2 điểm cực trị là (0; 1) và (1;
).
4 3
12
Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng:
(5) Đồ thị hàm số y 

A. 2

B. 1

C. 3

D. 4
y

Câu 10. Cho các mệnh đề sau:
2x 1
(1) Hàm số y 
có đồ thị như hình vẽ
x 1
1
(2) Hàm số y  x3  2 x 2  3x  1 có giá trị cực
3
7
đại y  , cực tiểu y = 1.
3
x
(3) Hàm số y 
(C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ
2x 1
2
1
8
bằng . y   x  .
3
9
9
x2
(4) Cho hàm số y 
có đồ thị kí hiệu là (C ) . Để đường thẳng y   x  m cắt đồ
x 1
4

2

1

-2

O

1

2

4

5

x

-2

-4

thị (C ) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB  2 2 thì có 2 giá trị của m.
(5) Hàm số y  x  2 không có cực trị.
Có bao nhiêu mệnh đề sai:
A. 3

B. 2

C. 4

D. 1

Câu 11. Cho các mệnh đề sau:
(1) Đồ thị h hàm số: y 

x2
(C) có dạng như hình
2x  1

bên dưới.
(2) Hàm số y  x3  3x 2 đồng biến trên các khoảng

 ;0   2;   và nghịch biến trên khoảng  0;2 .
(3) Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số:

y  2 x3  3x2  12 x  1 trên [–1; 5] lần lượt là 266 và 1.
1
(4) Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x3  2 x 2  3x  1 mà song song với đường
3
29
thẳng y  3x  1 có phương trình là y  3x 
.
3
2x  3
(5) Hàm số y 
có lim y   ; lim y  
x 1
x 1
x 1
Có bao nhiêu mệnh đề sai trong các mệnh đề trên?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 12. Cho các mệnh đề sau:

201


MẪN NGỌC QUANG – ĐIỆN THOẠI 0989 850 625
https://www.facebook.com/quang.manngoc

(1) Hàm số y 

3x  2
có tiệm cận đứng là y  3 và tiệm cận ngang x  1 .
x 1

(2) Hàm số y  x 4  2x 2 có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu
(3) Giá trị của m để đương thẳng y  mx  1 cắt đồ thị  C  của hàm số y  x  2 x  1
3

2

tại ba điểm phân biệt là  1;   .
(4) GTLN, GTNN của hàm số y 

x2
16
trên đoạn  2; 4 lần lượt là
và 4.
3
x 1

x2
có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm
x 1
thuộc (C) có tung độ bằng 4 là y  3x  10 .

(5) Hàm số y 

Chọn số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên:
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 13. Cho các mệnh đề sau:
(1) Hàm số y  x 4  2 x 2  3 có điểm uốn tại x  
(2) Hàm số y 

1
3

x2
nghịch biến trên tập  ;1  1;   .
x 1

(3) Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f  x  

x 2  3x  6
trên đoạn  2;4  là
x 1

4 và 3.
(4) Cho hàm số y  x3  6 x2  9 x  2

 C  Đường thẳng đi qua điểm M  1;1 và

vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của (C) có phương trình là:
1
3
y  x .
2
2

x2  2
có bao 2 tiệm cận ngang là y = 1, y = 1 có phương trình
x2
là y  4 x  3 và y  4 x  19 .
(5) Cho hàm số y 

Có bao nhiêu mệnh đề sai trong các mệnh đề trên:
A. 1

B. 2

C. 4

D. 5

Câu 14. Cho các mệnh đề sau:
(1) Cho hàm số y  x3  3x 2  1 . Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;0  ;  2;   ,
hàm số nghịch biến trên khoảng  0; 2  . Đồ thị hàm số đạt cực đại tại x  0 , đồ thị
hàm số đạt cực tiểu tại x  2 .
(2) Cho hàm số y = x3  3x2  4

C 

Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với đường thẳng  d  : y  5x  7 là
y  3x  5 .

(3) GTLN,GTNN của hàm số y 

202

x2
16
trên đoạn  2; 4 là
và 0.
3
x 1


QSTUDY.VN

(4) Đồ thị hàm số y 

2x  3
có tiệm cận đứng là y  2 và tiệm cận ngang là
x  2016

x  2016 .

(5) Hàm số y 

x
có lim  y  ; lim  y   .
1
1
2x 1
x  
x  
 2

 2

Những mệnh đề sai là:
A. 1 ,  3 ,  4  .

B.  2  ,  3 ,  5 .

C.  2  ,  3 ,  4  ,  5 .

D. 1 ,  2  ,  4  .

Câu 15. Cho các mênh đề sau:
(1) GTLN, GTNN của hàm số y  x3  3x 2  9 x  1 trên đoạn  2; 2 là 28 và 4 .
2 x  2
nghịch biến trên tập xác định.
x2
2mx  1
(3) Cho hàm số: y 
(1) với m là tham số.
x 1
Giá trị m để đường thẳng d : y  2x  m cắt đồ thị của hàm số (1) tại hai điểm phân

(2) Hàm số y 

biệt có hoành độ x1 , x2 sao cho 4( x1  x2 )  6x1 x2  21 là m  4 .
(4) Hàm số y  x4  4 x 2  3 có bảng biến thiên:
x
y'

- 2

-∞
+

0

0
0

-

+∞

2
+

1

0
1

-

y
-3

-∞

-∞

(5) Hàm số y  x  1 không có cực tri.
Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề sai?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 16. Cho các mệnh đề:
(1) Đường cong y 

2 x2  1
có 2 tiệm cận.
x 1

(2) Hàm số y   x3  3x2  7 x  4 có điểm uốn tại x  1 .
(3) Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  f  x   x 2  ln 1  2 x  trên
đoạn  1;0 lần lượt là 0 và
(4) Cho hàm số y 

1
 ln 2 .
4

x2  m
không có tiệm cận đứng khi x = 2 khi m ≥4
x2

(5) Cho hàm số y   x3  3x  2 (C). Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại các
giao điểm của (C) với đường thẳng d: y   x  2 với tọa độ tiếp điểm có hoành độ
dương là: y  9 x  14.
Trong các mệnh đề cho ở trên có mấy mệnh đề đúng?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4
203


MẪN NGỌC QUANG – ĐIỆN THOẠI 0989 850 625
https://www.facebook.com/quang.manngoc

Câu 17. Cho các mệnh đề sau:



 



(1) Hàm số y   x4  4 x2  4 đồng biến trên ;  2  0; 2 và nghịch biến trên



 

2;0 



2;  .

(2) Hàm số y  3x4  mx 2  2m  2016 có 3 điểm cực trị khi m  0 .
(3) Đồ thị các hàm số y 
thì m 

3
có đúng hai đường tiệm cận đứng:
4 x  2(2m  3) x  m2  1
2

13
.
12

(4) Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số f  x    x  1 e x trên đoạn  1;1 là
1 và 0.

(5) Hàm số y  10 x  2016 không có cực trị.
Trong các mệnh đề trên có mấy mệnh đề sai?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 18. Cho các mệnh đề:
(1) Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số y   x3  3x 2  2 (C ) và đường thẳng
y  x  3. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C ) tại điểm M là: y  9 x  7 .

(2) Hàm số y 

5x 1
có lim y  ; lim y   .
x 1
x 1
x 1

(3) Đồ thị hàm số y 

2017 x 2  7
có 1 tiệm cận ngang.
x 1

(4) Hàm số y  x3  6 x2  9 x  17 đồng biến trên   :1   3;   , nghịch biến trên

1;3 và hàm số đạt cực đại tại

x  1 , hàm số đạt cực tiểu tại x  3 .

(5) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C ): y  3  2 x tại điểm M có hoành độ x0 = 1
là y   x  2.
Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 19. Cho các mệnh đề sau:
(1) Hàm số y  x  1999 không có cực trị.
(2) Hàm số y 

2x 1
nghịch biến trên tập xác định.
3x  1

(3) Hàm số y 

1 3
x  3x 2  7 x  10 có điểm uốn tại x  2.
2

1  x2
(4) Hàm số y 
có 2 có 3 tiệm cận.
x2
(5) Hàm số y 
204

1 4 2 3
 6047 
x  x  2017 có 2 điểm cực trị là  0; 2017  ,  2;
.
4
3
3 



QSTUDY.VN

Trong các mệnh đề đã cho ở trên có bao nhiêu mệnh đề sai?
A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 20. Cho các mệnh đề:
(1) Hàm số y 

2016 x  m
9 x 2  10

có tất cả 2 tiệm cận với mọi m.

1
(2) Hàm số y   x3  2 x 2  5 x  1999
3

5

1; 4  và nghịch biến
 ;1   4;   . Đồ thị hàm số đạt

3

2

cực tiểu tại x  1 , đồ thị hàm số đạt cực

1

đại tại x  4.

x

(3) Hàm số y  x  6 x  9 x  2 có đồ
3

2

-2

-1

Giá

trị

của

m

1

2

3

4

5

6

-1

thị như hình bên dưới:
(4)

f(x)=x*x*x-6*x*x+ 9*x-2

4

đồng biến trên
trên

y

để

hàm

số

-2

y  x3  3x2  mx  m luôn luôn đồng biến

-3

trên R là m  3 .
(5) Từ điểm A có thể kẻ được 3 tiếp tuyến với (C ) : y  x3  9 x 2  17 x  2 ; A(–2; 5).
Trong những mệnh đề cho ở trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?
A. 1
Câu 21. Cho hàm số y 

B. 2

C. 3

D. 4

x
(C).
2x 1

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
1
1
(1) Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt là x   ; y  .
2
2
1 1


(2) Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;  ,  ;   .
2 2



(3) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng

2
1
8
là y   x  .
3
9
9

Chọn đáp án đúng.
A. 0

B. 1

C. 2

D. 4

1
Câu 22. Cho hàm số y  x3  x 2 (1)
3

(1) Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;0  ;  2;   , nghịch biến trên khoảng 1; 2  .

4
(2) Hàm số đạt cực tiểu tại x  0  yCT  0 , hàm số đạt cực đại tại x  2  yCÑ   .
3
(3) Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) tại điểm có hoành độ x  1 là
1
y  x  .
3
Số nhận định sai là bao nhiêu? Chọn đáp án đúng:
205


MẪN NGỌC QUANG – ĐIỆN THOẠI 0989 850 625
https://www.facebook.com/quang.manngoc

A. 0

B. 1

Câu 23. Cho hàm số y  x  3x
3

C. 2
2

D. 3

C 

Chọn số nhận định sai trong các nhận định sau:
(1) Hàm số đồng biến trên khoảng  0; 2  , hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;0 ;

 2;   .
(2) Hàm số đạt cực tiểu tại x  0, hàm số đạt cực đại tại x  2.
(3) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x0  1 là y  3x  5 .
Chọn đáp án đúng:
A. 1

B. 2

C. 3

D. 0

Câu 24. Cho hàm số y  x3  3x 2 (C). Cho các mệnh đề:
(1) Hàm số có tập xác định R
(2) Hàm số đạt cực trị tại x = 0; x = 2
(3) Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;0    2;  
(4) Điểm (0; 0) là điểm cực tiểu
(5) yCĐ – yCT = 4
Hỏi bao nhiêu mệnh đề đúng?
A. 1

B. 2

C. 3

1
Câu 25. Cho hàm số y  x3  2 x 2  3x  1
3

D. 4

1 .

Cho các mệnh đề:
(1) xCĐ – xCT = 2
(2) Đồ thị hàm số như hình vẽ
(3) Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;1 &  3;  
(4) Điểm (0; 1) là điểm cực tiểu
(5) yCĐ – yCT =

4
3

Hỏi bao nhiêu mệnh đề sai:
A. 1
Câu 26. Cho hàm số y 

B. 2

C. 3

x
(C). Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số.
2x 1

Cho các mệnh đề:
(1) Hàm số không có cực trị
(2) Hàm số có tiệm cận đứng là x =

1
;
2

tiệm cận ngang y = 1
(3) Hàm số đồng biến trên các khoảng

206

D. 4


QSTUDY.VN

1 1


 ;  &  ;  
2 2


(4) lim  y  ; lim  y  
1
x  
 2

1
x  
 2

(5) Đồ thị hàm số như hình vẽ
Hỏi bao nhiêu mệnh đề sai:
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 27. Cho hàm số: y  x3  3x2  1 có đồ thị là (C) . Cho các phát biểu sau:
(1) Hàm số có bảng biến thiên như sau:

(2) Hàm số đồng biến trên các khoảng (; 2), (0; ) và nghịch biến trên khoảng
(2;0).
(3) Hàm số đạt cực đại tại x  2; yCÑ  5 ; đạt cực tiểu tại x  0; yCT  1.
Chọn đáp án đúng:
A. (1); (2) đúng

B. (1); (3) đúng

C. (2); (3) đúng

D. Không lựa chọn nào đúng

Câu 28. Cho hàm số: y  ax3  bx2  cx  d có bảng biến thiên như sau:

Cho các kết luận:
(1) Hệ số b > 0
(2) Hàm số có cực đại tại x = 5, cực tiểu tại x = 1
(3) y’’(2) < 0
(4) Hệ số c = 0
(5) Hệ số d = 1
Hỏi có bao nhiêu kết luận đúng?
A. 1

B. 2
ax  b
(C )
Câu 29. Cho hàm số: y 
xc
Có bảng biến thiên như sau:

C. 4

D. 3

207


MẪN NGỌC QUANG – ĐIỆN THOẠI 0989 850 625
https://www.facebook.com/quang.manngoc

Cho các phát biểu:
(1) Hàm số đồng biến trên các khoảng (; 1) & (1; )
(2) Hàm số không có cực trị
(3) a = 2, c = 1.
5
(4) y ' 
khi đó b = 3.
( x  1)2
Hỏi có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 1

B. 4

C. 2

D. 3

Câu 30. Cho hàm số y   x3  3x  2 . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C ) tại
điểm có hoành độ x0 thỏa mãn phương trình y "  x0   12 .
Chọn phát biểu sai:
A. Hàm số đạt cực đại tại x  1, yCĐ  4 ; Hàm số đạt cực tiểu tại x  1, yCT  0.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng  1;1 , nghịch biến trên mỗi khoảng  ; 1 và

1;  
C. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C ) tại điểm có hoành độ x0 thỏa mãn
phương trình y "  x0   12 . là: y  9 x  14.
D. Giới hạn: lim y  , lim y  
x 

x 

Câu 31. Cho hàm số y  Ax3  Bx 2  Cx  D (1).

(1) 3A + 2B + C = 0

(2) 9A + B > 0

(3) B  C  D  0

Hỏi có bao nhiêu đáp án đúng?
A. 1
Câu 32. Cho hàm số y 

208

B. 0
ax  b
.
cx  1

C. 2

D. 3


QSTUDY.VN

Cho các phát biểu:
(1) c = 1
(3) y ' 

(2) a = 2
3

 x  1

2

(4) Hàm số nghịch biến trên  ;1  1;  

thì b = 1

Chọn số phát biểu đúng:
A. 1

B. 2

Câu 33. Cho hàm số y 

C. 3

D. 4

x2
có đồ thị kí hiệu là (C ) .
x 1

Chọn phát biểu sai:
A. Hàm số có bảng biến thiên như sau:
x

1

-∞

y’

+∞

-

+∞

1
y

1

-∞

B. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận x = 2 và y = 1.
C. Hàm số không có cực trị.
D. Đồ thị hàm số như hình vẽ.
y

4

2

1
-2

O

1

2

4

5

x

-2

-4

Câu 34. Cho hàm số: y 

2x  3
(C )
x 1

Cho các phát biểu sau:
(1) TXĐ: x  1
(2) Hàm số đồng biến trên các khoảng (; 1) và (1; )
(3) Đồ thị có tiệm cận đứng x = 1, tiệm cận ngang y = 2
5
(4) y ' 
( x  1)2
Hỏi bao nhiêu phát biểu sai:
A. 1

B. 0
mx  1
Câu 35. Cho hàm số: y 
nx  1
Có bảng biến thiên như sau.

C. 3

D. 2

209


MẪN NGỌC QUANG – ĐIỆN THOẠI 0989 850 625
https://www.facebook.com/quang.manngoc

Chọn đáp án sai.
A. Hàm số có tiệm cận đứng x = 1
B. Hàm số không có cực trị
3
 0 x  D
C. Hàm số có y ' 
(x  1)2
D. Đồ thị hàm số như hình vẽ.

Câu 36. Cho bảng biến thiên của hàm số y  ax3  bx2  cx  d (1)



x
y'

0
+

y





2


0
0

0

+

4/3


Chọn phát biểu sai:
A. c = d = 0
B. b < 0

C. 3a + b < 0

D. a > 0

Câu 37. Cho hàm số y  ax4  bx2  c1 (1).
Chọn phát biểu đúng:
A. a > 0
B. b < 0
C. c < 2

y
1
-1 O

- 2

  
các khoảng nghịch biến   2;0  và  2;  

1
2

x



D. Các khoảng đồng biến ;  2  0; 2 ;
-3

Câu 38. Cho hàm số y   x3  3x  2 (1)
Chọn đáp án sai:
A. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (; 1) và (1; ) , đồng biến trên khoảng
(1;1)
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1; yCT = 4 và đạt cực đại tại x = 1; yCĐ = 0.
C. lim y  ;
x 

lim y  

x 

D. Bảng biến thiên.

x
y'



y



1


0

+

0



1
2

210



1




QSTUDY.VN

Câu 39. Cho hàm số y  x3  3x 2
Chọn phát biểu đúng:
A. Hàm số đồng biến trên  ;0    2;   , hàm số nghịch biến trên  0; 2 
B. Hàm số đạt cực đại tại  0;0  , hàm số đạt cực tiểu tại  2; 4 
C. Hàm số có điểm uốn I(1;2)
D. Hàm số có yCĐ – yCT = 4
Câu 40. Cho hàm số y 

2 x 1
C  . Chọn phát biểu đúng.
x 1

A. Giaο điểm của đồ thị  C  và đường thẳng d: y  x  1 . A  0; 1 , B  4;3
B. lim y  2, lim y  , lim y  .
x 1

x 

C. y ' 

3

 x  1

2

x 1

.

D. Tiệm cận đứng x  1 , tiệm cận ngang y  2 .
Câu 41. Cho hàm số y  ax 3 + bx 2 + cx + d 1 .

x
y'



y



0




2
0

+



0
4



0
Tính tổng a + b + c + d.
A. 3

C. 2

B. 2

D. 1

Câu 42. Cho hàm số y  ax3  bx2  cx  d

x
y'



y



0




1
0

+



0
0

1



Tính: S = a + b – c – d
A. 1

B. 0
x2
Câu 43. Cho hàm số: y 
2x 1
Chọn phát biểu đúng.
A. Bảng biến thiên như sau:

x

1
2



y'

+

y



+


1
2

D. 2

C. 2

1
2

211


MẪN NGỌC QUANG – ĐIỆN THOẠI 0989 850 625
https://www.facebook.com/quang.manngoc


B. Tập xác định: x 

1
2

C. lim y  ; lim y   . Suy ra TXĐ: x  


 1
x   
 2

 1
x   
 2

1
2

D. Hàm số đồng biến trên tập xác định
Câu 44. Cho đồ thị hàm số:
Chọn phát biểu sai:
A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2). Hàm số
nghịch biến trên mỗi khoảng  ;0  và  2;   
C. Bảng biến thiên của hàm số trên là:

x
y'



y



0




2

0

+

0



2
4

D. lim y   ;
x 



lim y   ;

x 

Câu 45. Cho bảng biến thiên của hàm số.

x
y'



y



1




1

0

+

0



3
1



Chọn phát biểu sai:
A. Hàm số có dạng: y   x3  3x  1
B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 1 và 1;   , đồng biến trên khoảng

 1;1
C. Hàm số đạt cực đại tại x  1 , yCĐ = 3, đạt cực tiểu tại x  1 , yCT = 1
D. Điểm uốn của đồ thị hàm số: I (-1,-1)
Câu 46. Cho bảng biến thiên của hàm số. Cho các phát biểu sau.
x
y

-
+

0
0
0



2
0

212

+
+

y
-

+



4
3


QSTUDY.VN

1
(1) Phương trình hàm số y  x3  x 2 (1)
3
  1 1 
  1 1 
(2) Hàm số có lim y  lim  x 3     = - ; lim y  lim  x 3     =  
x 
x 
x 
x 
  3 x 
  3 x 

(3) Hàm số đạt cực trị tại x = 0 , x = 2
(4) Hàm số có y’’(0) < 0
Hỏi có bao nhiêu phát biểu đúng.
A. 1
B. 3

C. 0

Câu 47. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau y 


x

ax  1
; d nguyên
y' 
2
cx  d
 cx  d 



1

y



y

D. 4
3




2


Chọn phát biểu đúng.

2

A. a + c + d = 2
B. Hàm số nghịch biến trên tập xác định
C. Hàm số có cực trị
D. Đồ thị hàm số đi qua các điểm  0;1 ,  2;1 ,  4;3  ,  2;5 
Câu 48. Cho hàm số y  ax3  bx2  cx  d (C). Có bảng biến thiên như hình vẽ. Chọn
đáp án đúng.



X
y’

0
+

0

Y



2


0

+



–1



–5

A. y  x3  3x 2  1

B. y  x3  3x 2  1

C. y  x3  3x 2  6

D. y   x3  3x2  1

Câu 49. Cho bảng biến thiên hàm số. Chọn phát biểu đúng.
x



y

1



y

0



3



0



3



1

A. Đồ thị hàm số đã cho đi qua các điểm (3; –1), (1; 3), (2; 1), (0; –1)

B. Đồ thị hàm số có y’’(1) > 0
C. y  x3  6 x2  9 x  2
D. Điểm uốn của đồ thị hàm số: I(1; 2)
213


MẪN NGỌC QUANG – ĐIỆN THOẠI 0989 850 625
https://www.facebook.com/quang.manngoc

Câu 50. Cho đồ thị của hàm số như sau:

Chọn phát biểu sai:
A. Bảng biến thiên

B. Các khoảng đồng biến (; 2) và (0; ) ; khoảng nghịch biến (-2;0)
C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0; yCT = 4; cực đại tại x = 2; yCĐ = 0
D. y  ax3  bx 2  c Ta có a + b + c = 1
Câu 51. Cho đồ thị của hàm số như sau:

Chọn phát biểu đúng.
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng (1;0)  (1; )
B. Hàm số có y’’(1) < 0
C. Bảng biến thiên
x 
1
y



0

0







0

D. y  Ax4  Bx2  C Có A + B + C = 3
Câu 52. Cho hàm số có đồ thị như hình bên:





3
2

214

0



1

2


QSTUDY.VN

Chọn mệnh đề sai:
A. Bảng biến thiên:

B. Hàm số đạt cực tiểu tại x  1; yCT  4 , đạt cực đại tại x  1; yCÐ  0
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;1 ; 1;   và đồng biến trên  1;1
D. y  Ax3  Bx  C. Tổng A + B + C = 1
xa
1 . Hàm số đi qua điểm (2;0).
bx  c
Có bảng biến thiên như sau:

Câu 53. Cho hàm số y 

Cho các phát biểu:
(1) Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 1. Đồ thị hàm số có tiệm
cận đứng là đường thẳng x = 1
(2) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ;1 và 1;  
(3) Hàm số không có cực trị
(4) Tổng a + b + c = 0
Hỏi có bao nhiêu phát biểu đúng.
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 54. Hàm số y  ax  3x  3x  b có đồ thị như sau:
3

2

Cho các phát biểu:
(1) TXĐ: D  
(2) y’ dương với mọi x thuộc D
(3) Tâm đối xứng U  1;0 
(4) Cho hàm số y  x3  3x2  3x  1
Hỏi có bao nhiêu phát biểu đúng.
A. 1

B. 3

C. 4

D. 3

Câu 55. Cho hàm số y  ax  bx  cx  d có bảng biến thiên như sau:
3

2

Tính tổng S = a + b + 3c +3d.
A. 10

B. 4

C. 3

D. 1
215


MẪN NGỌC QUANG – ĐIỆN THOẠI 0989 850 625
https://www.facebook.com/quang.manngoc

ax  b
có bảng biến thiên như sau.
cx  2

Câu 56. Cho hàm số y 

Biết đồ thị hàm số đi qua điểm (1;1). Chọn phát biểu đúng.
B. a + b = 1

A. a.b = 6

C. a.c = 3

D. a + b + c = 1

Câu 57. hàm số đã cho có dạng y  ax  bx  c  d
3

2

Có đồ thị như bên. Chọn phát biểu sai:

 ;0 

A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng



 2;   , nghịch biến trên khoảng  0; 2 
B. Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 0; giá trị cực đại của
hàm số là y  0   1

C. Điểm I 1; 1 là tâm đối xứng của đồ thị hàm số
D. Giao điểm của đồ thị với trục tung là điểm (0; 1)
Câu 58. Cho hàm số y  ax 4  bx 2  c  C  có đồ thị như hình vẽ:
Cho các phát biểu:
(1) Hàm số có a > 0
(2) Hàm số nghịch biến trên các khoảng

  2;0 ,  2; 
 ;  2  , 0; 2 .

và đ

ồng

biến

trên

(3) Hàm số đạt cực tiểu tại x  0, yCT  3 và
đạt cực đại tại x   2, yCÐ  1.
(4) Bảng biên thiên:

Số phát biểu đúng.
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 59. Cho hàm số y  ax  bx  cx  d có bảng biến thiên:
3

x
y'



y



2

2


0

216

+

0



4
0

Chọn phát biểu đúng:



0




QSTUDY.VN

A. a + b + c +d = 0

B. a.b = 3

C. a + d = 4

D. b + d = 2

Câu 60. Cho hàm số y  ax  bx  c
4

2

Chọn phát biểu đúng.
A. y   x 4  2 x 2

B. y  x 4  4 x 2  4

C. y  x 4  4 x 2  4

D. y   x4  4 x 2  4

Câu 61. Cho hàm số y  2 x3  3x2  1
Chọn đáp án sai:
A. Suy ra hàm số đồng biến trên (0; 1); nghịch biến
(;0);(1; ) ; CĐ(1; 0); CT(0; 1).
 1 
B. Giao với Ox tại (1; 0) và   ;0  . Giao với Oy
 2 
tại (0; 1).
1 1
C. Điểm uốn  ;  .
2 2

D. Điểm đặc biệt CĐ (1; 0); CT(0; 1).
ax  c
Câu 62. Cho hàm số y 
xb
Chọn đáp án đúng:
x  2
2 x  2
A. y 
B. y 
x2
x2
2 x  2
2 x  2
C. y 
D. y 
x2
x2
Câu 63. Cho bảng biến thiên của hàm số:
Chọn đáp án sai

A. Hàm số y  x3  3x2  4

C 

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;0  ,  2 :   , nghịch biến trên khoảng  0; 2 
C. Hàm số đạt cực đại tại x  0, yCÐ  4
D. Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 0) và nhận điểm I(1; 2) làm tâm đối xứng
ax  b
Câu 64. Cho đồ thị hàm số y 
C 
xc
Chọn đáp án đúng

217


MẪN NGỌC QUANG – ĐIỆN THOẠI 0989 850 625
https://www.facebook.com/quang.manngoc

A. Đạo hàm y '  

2

 x  1

2

B. Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ và nhận giao điểm I(1; 2) của hai đường tiệm
cận làm tâm đối xứng.
C. Hàm số nghịch biến trên  ;1 & 1;  
D. y  2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số, x  1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Câu 65. Cho đồ thị hàm số y  ax3  bx2  cx  d
Chọn phát biểu sai:

A. Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 , 1;  
và nghịch biến trên  1;1
B. Hàm số đạt CĐ tại x  1, yCÐ  4 và đạt CT tại

x  1, yCT  0
C. Đồ thị có 1 điểm uốn I(0; 2)
D. a < 0
2x 1
Câu 66. Cho hàm số y 
có đồ thị là (C)
x 1
Cho các mệnh đề:
(1) Tập xác định của hàm số: x  1
(2) Hàm số nghịch biến trên  ;1  1;   .
(3) Hàm số có tiệm cận ngang x  1, tiệm cận đứng y  2.
2x 1
2x 1
(4) Hàm số có lim
 ; lim
 .
x 1 x  1
x 1 x  1
Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên:
A. 1
B. 2
C. 3
mx  1
Câu 67. Cho hàm số y 
C 
nx  1
Có bảng biến thiên như hình vẽ:

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Hàm số nghịch biến trên toàn tập xác định.
218

D. 4


QSTUDY.VN

B. Hàm số có tiêm cận đứng là x  1.
C. Hàm số có m  n  1.
x 1
x 1
D. Hàm số có lim
 1; lim
 1.
x  x  1
x 1 x  1
Câu 68. Cho hàm số y  x3  3x 2  2  C 
Cho các mệnh đề:
(1) Hàm số đồng biến trên  ;0    2;   , nghịch biến trên  0; 2  .
(2) Điểm uốn của đồ thị hàm số là I 1;0  .
(3) Hàm số có yCÑ  2 tại x  0, yCT  2 tại x  2.
(4) Giới hạn: lim y  ; lim y  .
x 

x 

Trong những mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng:
A. 1
B. 2
C. 3
3
Câu 69. Cho hàm số y  x  3x  2 (C ) .

D. 4

Cho các mệnh đề:
(1) Hàm số có yCÑ .yCT  0.
(2) Hàm số nghịch biên trên từng khoảng  ; 1 ; 1;   ,
đồng biến trên  1;1 .
1
(3) Hoành độ điểm uốn của đồ thị hàm số là x  .
2
(4) Đồ thị hàm số có dạng như hình bên.
Trong những mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?
A. 4
B. 3
C. 2
1
Câu 70. Cho hàm số y = y  x 4  2 x 2  3 (C ) , Cho các mệnh đề:
4
(1) Hàm số là hàm chẵn.

D. 1

(2) Hàm số đồng biến trên  2;0    2;   , nghịch biến trên  ; 2    0; 2  .
(3) Hàm số có 2 điểm cực tiểu, một điểm cực đại.
(4) Hàm số có bảng biến thiên

Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề sai:
A. 1
B. 2
C. 3

D. 4

Câu 71. Cho hàm số y  x  6 x  9 x  1
3

2

Cho các mệnh đề:
(1) Hàm số đạt cực đại tại x  3 , hàm số đạt cực tiểu tai x  1.
(2) Hàm số đồng biến trên từng khoảng  ;1 ;  3;   , nghịch biến trên khoảng 1;3 .
(3) Hàm số có

yCÑ
 3.
yCT

219


MẪN NGỌC QUANG – ĐIỆN THOẠI 0989 850 625
https://www.facebook.com/quang.manngoc

(4) Hàm số có bảng biến thiên và đồ thị như hình vẽ.

Trong những mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng:
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 72. Cho hàm số y 

D. 4

ax  b
có bảng biến thiên:
cx  1

Cho các mệnh đề:
(1) c  1
1
(3) Nếu y ' 
thì b  3
2
 x  1

(2) a  2
(4) Hàm số đồng biến trên  ;1  1;   .

Có bao nhiêu mệnh đề đúng:
A. 1

B. 2

Câu 73. Cho hàm số y 

C. 3

D. 4

ax  b
có bảng biến thiên:
xc

Cho các mệnh đề:
(1) Hàm số đồng biến trên từng khoảng  ; 1 ;  1;   .
(2) Hàm số không có cực trị.
(3) a  2; c  1.
(4) Nếu y ' 

1

 x  1

thì b  1.

2

Có bao nhiêu mệnh đề sai:
A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Câu 74. Cho hàm y  x  3x  4,  C 
3

2

Cho các mệnh đề:
(1) Hàm số đồng biến trên  ;0   2;   , nghịch biến trên  0;2  .

220


QSTUDY.VN

(2) Hàm số có yCT  yCÑ  4.
(3) Hàm số có điểm uốn, không có trục đối xứng.
(4) Hàm số có bảng biến thiên là:

Có bao nhiêu mệnh đề sai:
A. 3

B. 2

C. 1

D. 4

Câu 75. Cho hàm số y  2 x3  3x 2  5 1
Cho các mệnh đề:
(1) Hàm số đồng biến trên  ;0  ; 1;   , hàm
số nghịch biến trên  0;1 .
(2) Hàm số đạt cực đại tại x  5, hàm số đạt cực
tiểu tại x  4.
(3) Hàm số có lim y  .
x 

(4) Hàm số có bảng biến thiên
Có bao nhiêu mệnh đề sai:
A. 2

B.1

C. 4

D. 3

Câu 76. Cho hàm số y  ax  bx  cx  d có bảng biến thiên:
3

2

Cho các mệnh đề:
(1) Hệ số b  0.
(2) Hàm số có yCÑ  2; yCT  2.
(3) y ''  0   0.
(4) Hệ số c  0; d  1.
Có bao nhiêu mệnh đề đúng:
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 77. Cho hàm số có đồ thị như sau:
Chọn các mệnh đề:
(1) Bảng biến thiên:

221


MẪN NGỌC QUANG – ĐIỆN THOẠI 0989 850 625
https://www.facebook.com/quang.manngoc

(2) Hàm số đồng biến trên  ;0  ;  2;   , hàm số nghịch biến trên  0;3 .
(3) Hàm số đạt cực đại tại x  0  yCÑ  1, hàm số đạt cực tiểu tại x  2  yCT  3.
(4) Hàm số đã cho có dạng y  ax3  bx 2  c thì a  b  c  0.
Có bao nhiêu mệnh đề sai:
A. 1

B. 2
2x 1
Câu 78. Cho hàm số y 
có đồ thị (C)
x 1

C. 3

D. 4

Cho các mệnh đề:
(1) Hàm số đồng biến trên toàn tập xác định D  R \ 1.
(2) Hàm số không có cực trị.
(3) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y  2, tiệm cận ngang là x  1.
(4) Đồ thị hàm số đối xứng nhau qua giao của hai tiệm cận I  1; 2  .
Có bao nhiêu mệnh đề đúng:
A. 3

B. 1

C. 2

D. 4

Câu 79. Cho hàm số y = x 4  2 x 2 .
Cho các mệnh đề:
(1) Hàm số đồng biến trên  1;0   1;   , nghịch biến trên  ; 1   0;1 .
(2) Hàm số có yCÑ .yCT  0.
(3) Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x  0 là trục đối xứng.
(4) Đồ thị hàm số có 2 điểm uốn.
Có bao nhiêu mệnh đề sai:
A. 0

B. 1
C. 2
ax  b
Câu 80. Cho hàm số y 
có bảng biến thiên dưới đây:
xc

D. 3

Cho các mệnh đề:
(1) Hàm số đồng biến trên toàn tập xác định.
(2) Hệ số a  2; c  2.
(3) Nếu y ' 

3

 x  2

2

thì b  1.

(4) Hàm số nhận giao của 2 đường tiệm cận I  2; 2  là tâm đối xứng.
Có bao nhiêu đáp án sai:
222


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×