Tải bản đầy đủ

Luyen thi dai hoc vat ly 22 de thi so 22 nam 2012 phan2

Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 22

BÀI GIẢNG LUYỆN ðỀ SỐ 22
(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG)

Giáo viên: ðẶNG VIỆT HÙNG

Câu 25: Một ñoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm tụ C và ñiện trở R. ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp xoay
R
π
π



chiều u = U o cos  ωt +  V thì ñiện áp hai ñầu tụ C là u C = U oC cos  ωt −  V. Tỉ số
6
6
ZC




A.

3.

B.

1
.
2

C.

1
.
2

D.

1
.
3

π

Câu 26: ðặt vào hai ñầu một tụ ñiện có ñiện dung C một ñiện áp xoay chiều u = U 2 cos  ωt −  . Biểu thức dòng
6


ñiện qua tụ là:
π

A. i = ωCU 2 cos  ωt −  .
6


C. i =

B. i =


U 2
π

cos  ωt −  .
ωC
6


U 2
π

cos  ωt +  .
ωC
3


π

D. i = ωCU 2 cos  ωt +  .
3


Câu 27: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hoà theo phương trình x = 4cos(2t + π/6) cm. Tính chất và chiều chuyển
ñộng của chất ñiểm khi pha dao ñộng là



3

A. nhanh dần, ngược chiều dương.
C. chậm dần ñều, cùng chiều dương.

B. nhanh dần ñều, ngược chiều dương.
D. chậm dần, cùng chiều dương.

Câu 28: Một sóng dừng trên ñoạn dây có dạng u = A sin bx cos ωt (mm). Trong ñó x ño bằng cm, t ño bằng giây.
Biết bước sóng λ = 0,4 m và biên ñộ dao ñộng của một phần tử, cách nút sóng một ñoạn 5 cm, có giá trị là 5 mm.
Biên ñộ dao ñộng của bụng sóng bằng

A. 5 2 mm.

B. 4 2 mm.

C. 4 3 mm.

D. 5 3 mm.

Câu 29: Phát biểu nào sau ñây là sai khi nói về sóng ñiện từ?
A. Trong sóng ñiện từ, ñiện trường và từ trường luôn dao ñộng lệch pha nhau π/2.
B. Sóng ñiện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
C. Trong sóng ñiện từ ñiện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
D. Sóng ñiện từ là sự lan truyền trong không gian của ñiện từ trường biến thiên theo thời gian.
Câu 30: Cho mạch ñiện từ lí tưởng dao ñộng tự do có C = 20 (µF). Tại t = 0 ñiện tích của tụ cực ñại. Sau khoảng
thời gian ngắn nhất là ∆t = 1,4 (ms) thì ñiện tích của tụ có giá trị

A. 0,089 (H).

B. 0,014 (H).

Qo 3
và ñang giảm. Cuộn dây có ñộ tự cảm là
2
C. 0,357 (H).
D. 0,007 (H).

Câu 31: Giao thoa khe I-âng với ánh sáng ñơn sắc có bước sóng λ. Hai khe sáng S1, S2 cách nhau 2 mm. Các vân
giao thoa ñược quan sát trên màn song song và cách hai khe khoảng D. Nếu ta dịch chuyển màn ra xa thêm 0,4 m
theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe sáng S1, S2 thì khoảng vân tăng thêm 0,15 mm. Bước sóng λ
bằng
A. 0,40 µm.
B. 0,60 µm.
C. 0,50 µm.
D. 0,75 µm.
Câu 32: Có hai khối chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ lần lượt là λ1 và λ2. Số hạt nhân ban ñầu trong hai
khối chất lần lượt là N1 và N2. Thời gian ñể số lượng hạt nhân A và B của hai khối chất còn lại bằng nhau là

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 1 -


Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 22

A. t =

N 
λ1.λ 2
ln  2  .
λ1 − λ 2  N1 

B. t =

N 
1
ln  2  .
λ1 + λ 2  N1 

C. t =

N 
1
ln  2  .
λ 2 − λ1  N1 

D. t =

N 
λ1 .λ 2
ln  2  .
λ1 + λ 2  N1 

Câu 33: Chọn phát biểu sai?
A. Trong phóng xạ β +, số nuclôn không thay ñổi, nhưng số prôtôn và số nơtrôn thay ñổi.
B. Trong phóng xạ β–, số prôtôn của hạt nhân giảm 1 ñơn vị và số nơtrôn tăng một ñơn vị.
C. Phóng xạ γ không làm biến ñổi cấu tạo hạt nhân, chỉ làm giảm mức năng lương hạt nhân.
D. Trong phóng xạ α, số số prôtôn giảm 2 ñơn vị và số nơtron giảm 2 ñơn vị.
Câu 34: Hạt α có ñộng năng Kα = 3,51 eV bay ñến ñập vào hạt nhân nhôm ñứng yên gây ra phản ứng

α+

27
13

30
Al 
→ 15
P + X. Giả sử hai hạt sinh ra có cùng ñộng năng. Tìm vận tốc của hạt nhân Photpho và hạt nhân X.

Biết rằng phản ứng thu vào năng lượng 4,176.10−13 J. Có thể lấy gần ñúng khối lượng của các hạt sinh ra theo số
khối mp = 30 u và mX = 1 u.
A. vP = 7,1.106 m/s; vX = 3,9.106 m/s.
B. vP = 1,7.105 m/s; vX = 9,3.105 m/s.
5
5
C. vP = 7,1.10 m/s; vX = 3,9.10 m/s.
D. vP = 1,7.106 m/s; vX = 9,3.106 m/s.
Câu 35: Hai dao ñộng cơ ñiều hoà có cùng phương và cùng tần số f = 50 Hz, có biên ñộ lần lượt là 2a và a, pha ban
ñầu lần lượt là π/3 và π. Phương trình của dao ñộng tổng hợp có thể là phương trình nào sau ñây?
π

A. x = a 3 cos  100πt +  .
2


π

B. x = 3a cos  100πt +  .
2


π

C. x = a 3 cos  100πt −  .
3


π

D. x = 3a cos  100πt −  .
3


Câu 36: Cho mạch ñiện gồm cuộn dây có ñiện trở r = 70 Ω và ñộ tự cảm L = 0,7 (H) nối tiếp với tụ ñiện có ñiện
dung C thay ñổi ñược. ðặt vào hai ñầu mạch ñiện một ñiện áp u = 70cos(100t) V. Khi C = C0 thì ñiện áp hiệu dụng
giữa hai bản tụ ñạt giá trị cực ñại. Khi ñó ñộ lệch pha của ñiện áp giữa hai ñầu cuộn dây so với ñiện áp giữa hai bản
tụ là
A. 900
B. 00
C. 450
D. 1350
Câu 37: Cho mạch ñiện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây không thuần cảm và tụ C mắc nối tiếp, với ZC > ZL.
ðiều chỉnh R ñể công suất tiêu thụ trên R lớn nhất, khi ñó
A. cường ñộ dòng ñiện sớm pha hơn ñiện áp góc π/4.
B. cường ñộ dòng ñiện trễ pha hơn ñiện áp góc π/4.
C. cường ñộ dòng ñiện cùng pha với ñiện áp.
D. cường ñộ dòng ñiện sớm pha hơn ñiện áp góc φ < π/4.
Câu 38: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ sau khoảng thời gian bằng ∆t =

phóng xạ bị phân rã so với số hạt nhân ban ñầu xấp xỉ bằng
A. 62,3%.
B. 63,2%.

C. 0,37%.

1
tỉ lệ số hạt nhân của chất
λ
D. 37%.

Câu 39: Một con lắc lò xo treo thẳng ñứng, ñộ dài tự nhiên của lò xo là ℓ o = 30 cm. Khi vật dao ñộng, chiều dài lò

xo biến thiên từ 32 cm ñến 38 cm, g = 10 m/s2. Vận tốc cực ñại của vật nặng là
A. 30 2 cm/s.

B. 40 2 cm/s.

C. 20 2 cm/s.

D. 10 2 cm/s.

Câu 40: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khi màn cách hai khe một ñoạn D1 người ta nhận ñược một
hệ vân. Dời màn ñến vị trí D2 người ta thấy hệ vân trên màn có vân tối thứ nhất trùng vân sáng bậc một của hệ vân
lúc ñầu. Tỉ số D2/D1 là
A. 1,5.
B. 2.
C. 2,5.
D. 3.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 2 -


Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 22

Câu 41: Con lắc lò xo thẳng ñứng gồm vật nặng khối lượng 1 kg, lò xo ñộ cứng 400 N/m có chiều dài tự nhiên 25
cm. Di chuyển vật theo phương thẳng ñứng ñến vị trí cách ñiểm treo 23,5 cm rồi truyền vận tốc ñầu 0,8 m/s hướng
ra xa vị trí cân bằng. Chọn chiều dương hướng xuống, mốc thời gian là lúc truyền vận tốc. Gia tốc của vật khi lò xo
dài 30,5 cm là
A. 0,8 cm/s2
B. –12 m/s2
C. –0,8 cm/s2
D. 12 cm/s2
Câu 42: Cho biết bán kính quỹ ñạo dừng của electron trong nguyên tử Hiñrô ở trạng thái cơ bản là 5,3.10−11 m. Nếu
o

bán kính chuyển ñộng của electtron trong nguyên tử Hiñrô là 2,12 A thì e ñang chuyển ñộng trên quỹ ñạo
A. K
B. N.
C. M.
D. L.
Câu 43: Phát biểu nào sau ñây về quang ñiện trong là ñúng?
A. Electron liên kết, hấp thụ phô tông trở thành electron tự do và lỗ trống.
B. Electron hấp thụ phô tông bật ra khỏi bề mặt kim loại.
C. Mọi chất bán dẫn khi ñược chiếu sáng ñều có hiện tượng quang ñiện trong.
D. Mọi kim loại khi ñược chiếu sáng ñều có hiện tượng quang ñiện trong.
Câu 44: ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch gồm một ñiện trở thuần R, một cuộn dây có hệ số tự cảm L có ñiện trở r và
một tụ ñiện có ñiện dung C theo thứ tự ñó mắc nối tiếp một ñiện áp xoay chiều có biểu thức u = Uocos(ωt) V. Khi
trong mạch có cộng hưởng ñiện thì ñiều nào sau ñây là sai ?
A. Công suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất và bằng Pmax =
B. Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng lớn nhất bằng I max =

U2
.
R+r

U
.
R+r

C. ðiện áp giữa hai ñầu mạch cùng pha với dòng ñiện.
D. ðiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch chứa cuộn dây và tụ ñiện triệt tiêu.
Câu 45: Hạt nhân 24Na phân rã β− và biến thành hạt nhân Mg. Lúc ñầu mẫu Na là nguyên chất. Tại thời ñiểm khảo
sát thấy tỉ số giữa khối lượng Mg và khối lượng Na có trong mẫu là 2. Lúc khảo sát
A. số nguyên tử Na nhiều gấp 2 lần số nguyên tử Mg.
B. số nguyên tử Na nhiều gấp 4 lần số nguyên tử Mg.
C. số nguyên tử Mg nhiều gấp 4 lần số nguyên tử Na.
D. số nguyên tử Mg nhiều gấp 2 lần số nguyên tử Na.
Câu 46: Mạch ñiện AB gồm R, L, C nối tiếp, u AB = U 2cos(ωt)V. Chỉ có R thay ñổi ñược và ω2 ≠

công suất của mạch ñiện ñang bằng

1
. Hệ số
LC

2
, nếu tăng R thì
2

A. tổng trở của mạch giảm.
B. công suất toàn mạch tăng.
C. hệ số công suất của mạch giảm.
D. hiệu ñiện thế hiệu dụng hai ñầu ñiện trở R tăng.
Câu 47: Chọn phát biểu ñúng?
A. ðối với cùng một hệ dao ñộng thì ngoại lực trong dao ñộng duy trì và trong dao ñộng cưỡng bức cộng hưởng
khác nhau ở tần số.
B. ðối với cùng một hệ dao ñộng thì ngoại lực trong dao ñộng duy trì và trong dao ñộng cưỡng bức cộng hưởng
khác nhau ở lực ma sát.
C. ðối với cùng một hệ dao ñộng thì ngoại lực trong dao ñộng duy trì và trong dao ñộng cưỡng bức cộng hưởng
khác nhau ở môi trường dao ñộng.
D. ðối với cùng một hệ dao ñộng thì ngoại lực trong dao ñộng duy trì và trong dao ñộng cưỡng bức cộng hưởng
khác nhau ở chỗ ngoại lực trong dao ñộng cưỡng bức ñộc lập ñối với hệ dao ñộng, còn ngoại lực trong dao ñộng
duy trì ñược ñiều khiển bởi một cơ cấu liên kết với hệ dao ñộng.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 3 -


Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 22

Câu 48: Tìm phát biểu sai về tia tử ngoại?
A. Mặt Trời chỉ phát ra ánh sáng nhìn thấy và tia hồng ngoại nên ta trông thấy sáng và cảm giác ấm áp.
B. Thuỷ tinh và nước là trong suốt ñối với tia tử ngoại.
C. ðèn dây tóc nóng sáng ñến 20000C là nguồn phát ra tia tử ngoại.
D. Các hồ quang ñiện với nhiệt ñộ trên 40000C thường ñược dùng làm nguồn tia tử ngoại.
Câu 49: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện ñồng thời với hai bức xạ ñơn sắc trên màn thu ñược hai hệ vân
giao thoa với khoảng vân lần lượt là 1,35 mm và 2,25 mm. Tại hai ñiểm gần nhau nhất trên màn là M và N thì các
vân tối của hai bức xạ trùng nhau. Tính MN.
A. 3,375 mm.
B. 4,375 mm.
C. 6,75 mm.
D. 3,2 .mm.
Câu 50: ðặt ñiện áp xoay chiều u = U 2 cos(100πt)V (với U không ñổi, t tính bằng s) vào hai ñầu ñoạn mạch mắc

1
H và tụ ñiện có ñiện dung C thay ñổi ñược. ðiều

chỉnh ñiện dung của tụ ñiện ñể ñiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ ñiện ñạt giá trị cực ñại. Giá trị cực ñại ñó bằng

nối tiếp gồm ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm

U 3 . ðiện trở R bằng

A. 10 Ω.

B. 20 2 Ω.

C. 10 2 Ω .

D. 20 Ω.

Giáo viên : ðặng Việt Hùng
Nguồn

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

:

Hocmai.vn

- Trang | 4 -



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×