Tải bản đầy đủ

Luyen thi dai hoc vat ly 21 de thi so 21 nam 2012 phan2

Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 21

BÀI GIẢNG LUYỆN ðỀ SỐ 21
(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG)

Giáo viên: ðẶNG VIỆT HÙNG

Câu 26: Mạch dao ñộng ñiện từ LC lý tưởng, khi ñang dao ñộng. Phát biểu nào sau ñây là sai?
A. ðiện tích của tụ ñiện cực ñại thì dòng ñiện qua cuộn dây bằng không.
B. ðiện áp của tụ ñiện cực ñại thì ñiện áp hai ñầu cuộn dây bằng không.
C. Dòng ñiện qua cuộn dây cực ñại thì ñiện áp của tụ ñiện bằng không.
D. ðiện áp của tụ ñiện cực ñại thì ñiện áp hai ñầu cuộn dây cực ñại.
Câu 27: Người ta truyền tải ñiện xoay chiều một pha từ một trạm phát ñiện cách nơi tiêu thụ 10 km. Dây dẫn làm
bằng kim loại có ñiện trở suất 2,5.10−8 Ωm, tiết diện 0,4 cm2, hệ số công suất của mạch ñiện là 0,9. ðiện áp và công
suất truyền ñi ở trạm phát ñiện là 10 kV và 500 kW. Hiệu suất truyền tải ñiện là
A. 92,28%.

B. 93,75%.


C. 96,88%.

D. 96,14%.

Câu 28: Dung kháng của một ñoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Ta làm thay ñổi chỉ một trong
các thông số của ñoạn mạch bằng cách nêu sau ñây. Cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng ñiện xảy ra?
A. Tăng ñiện dung của tụ ñiện.

B. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.

C. Giảm ñiện trở của ñoạn mạch.

D. Giảm tần số dòng ñiện.

Câu 29: Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ ñiện C, hiệu ñiện thế hai ñầu ñoạn mạch u = 120 2 sin (100πt ) V, hiệu
ñiện thế hai ñầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120 V và nhanh pha π/2 so với hiệu ñiện thế hai ñầu ñoạn mạch.
Tìm hệ số công suất của mạch?
A.

3
.
2

B.

2
.
2

C.

1
.
2

D. 1.

Câu 30: Phát biểu nào sau ñây về ñại lượng ñặc trưng của sóng cơ học là không ñúng?
A. Tốc ñộ của sóng chính bằng tốc ñộ dao ñộng của các phần tử dao ñộng khi sóng truyền qua.
B. Chu kì của sóng chính bằng chu kỳ dao ñộng của các phần tử dao ñộng khi sóng truyền qua.

C. Tần số của sóng chính bằng tần số dao ñộng của các phần tử dao ñộng khi sóng truyền qua.
D. Bước sóng là quãng ñường sóng truyền ñi ñược trong một chu kì.
Câu 31: Cho mạch ñiện RLC nối tiếp gồm ñiện trở R thay ñổi ñược, cuộn dây có ñiện trở thuần r = 30 Ω, ñộ tự cảm
0,159 (H) và tụ ñiện có ñiện dung 45,5 µF. ðiện áp ở hai ñầu mạch có dạng u = Uocos(100πt)V. ðể công suất tiêu
thụ trên ñiện trở R ñạt giá trị cực ñại thì ñiện trở R có giá trị là
A. 30 Ω.

B. 50 Ω.

C. 36 Ω .

D. 75 Ω.

Câu 32: Mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuần R = 10 Ω, cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L =

0,1
(H). và tụ
π

ñiện có ñiện dung C mắc nối tiếp. ðặt vào hai ñầu mạch một ñiện áp xoay chiều u = U 2 cos (100πt ) V. Dòng ñiện
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 1 -


Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 21

trong mạch lệch pha π/3 so với u. ðiện dung của tụ ñiện là

A. 86,5 µF.

B. 116,5 µF.

C. 11,65 µF.

D. 16,5 µF.

Câu 33: Khi nói về dao ñộng ñiện từ trong mạch dao ñộng LC lí tưởng, phát biểu nào sau ñây sai?
A. Cường ñộ dòng ñiện qua cuộn cảm và hiệu ñiện thế giữa hai bản tụ ñiện biến thiên ñiều hòa theo thời gian với
cùng tần số.
B. Năng lượng ñiện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng ñiện trường.
C. ðiện tích của một bản tụ ñiện và cường ñộ dòng ñiện trong mạch biến thiên ñiều hòa theo thời gian lệch pha
nhau góc π/2.
D. Năng lượng từ trường và năng lượng ñiện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.
Câu 34: Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA ñang ñứng yên, phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối lượng mB
và mα , có vận tốc là vB và vα . Mối liên hệ giữa tỉ số ñộng năng, tỉ số khối lượng và tỉ số ñộ lớn vận tốc của hai hạt
sau phản ứng xác ñịng bởi hệ thức nào sau ñây ?
A.

KB

=



C.

KB


vB

=


=


vB



.

B.

mB
=



KB

=



.

D.

mB

KB

vB

=


=





mB

.


=

vB

mB

.



Câu 35: Chọn phát biểu sai khi nói về sóng vô tuyến?
A. Sóng dài thường dùng trong thông tin dưới nước.
B. Sóng ngắn có thể dùng trong thông tin vũ trụ vì truyền ñi rất xa.
C. Sóng trung có thể truyền xa trên mặt ñất vào ban ñêm.
D. Sóng cực ngắn phải cần các trạm trung chuyển trên mặt ñất hay vệ tinh ñể có thể truyền ñi xa trên mặt ñất.
Câu 36: Phát biểu nào sau ñây là sai khi nói về quang phổ vạch?
A. Quang phổ vạch của mỗi nguyên tố có tính ñặc trưng riêng cho nguyên tố ñó.
B. Ở một nhiệt ñộ nhất ñịnh, một ñám khí hay hơi có khả năng phát ra ánh sáng ñơn sắc nào thì cũng có khả năng
hấp thụ ánh sáng ñơn sắc ñó.
C. Có thể căn cứ vào quang phổ vạch hấp thụ ñể nhận biết sự có mặt của nguyên tố có trong hỗn hợp hay hợp chất.
D. Hình ảnh quang phổ vạch hấp thụ thu ñược là như nhau với mọi chất.
Câu 37: Phát biểu nào sau ñây ñúng khi nói về tia tử ngoại ?
A. Tia tử ngoại là một bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy.
B. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có tỉ khối lớn phát ra.
C. Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
D. Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng ñỏ.

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 2 -


Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 21

Câu 38: Với UR, UC, uR, uC là các ñiện áp hiệu dụng và tức thời của ñiện trở thuần R và tụ ñiện C, I và i là cường ñộ
dòng ñiện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử ñó. Biểu thức nào sau ñây không ñúng?
A. I =

UC
.
ZC

B. i =

uR
.
R

C. I =

UR
.
R

D. i =

uC
.
ZC

Câu 39: Cho mạch ñiện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 30 Ω , L = 0,4 H, C thay ñổi ñược. ðặt vào hai ñầu
mạch ñiện một hiệu ñiện thế xoay chiều u = 120cos(100t + π/2) V. Khi C = C0 thì công suất trong mạch ñạt giá trị
cực ñại. Khi ñó biểu thức ñiện áp hai ñầu ñiện trở là
A. u R = 60 2cos(100t)V.

π

B. u R = 120cos 100t +  V.
2


C. uR = 120cos(100t) V.

π

D. u R = 60 2 cos 100t +  V.
2


3LCω2 = 1

thì
Câu 40: ðặt ñiện áp u = U 2cos ( ωt ) V vào hai ñầu ñoạn mạch RLC nối tiếp có  R
=2 3

 ωL

A. u nhanh pha π/6 so với i.

B. i nhanh pha π/6 so với u.

C. u nhanh pha π/3 so với i.

D. i nhanh pha π/3 so với u.

Câu 41: Một con lắc ñơn gồm một quả cầu khối lượng m1 = 50 g treo vào một sợi dây nhẹ không co dãn. Con lắc
ñang nằm yên tại vị trí cân bằng thì một vật có khối lượng m2 = 100 g bay ngang ñến va chạm mềm với quả cầu m1.
Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và cùng dao ñộng ñiều hòa với chu kì T = π (s) và biên ñộ s0 = 2,5 cm. Giá trị
vận tốc của vật m2 trước lúc va chạm với m1 là
A. 5 cm/s.

B. 12 cm/s.

C. 7,5 cm/s.

D. 10 cm/s.

Câu 42: Một mạch dao ñộng lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C ñang có dao ñộng
ñiện từ tự do. Ở thời ñiểm t = 0, hiệu ñiện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực ñại là Uo. Phát biểu nào sau ñây là sai?
A. Năng lượng từ trường cực ñại trong cuộn cảm là

CU o2
.
2

B. Cường ñộ dòng ñiện trong mạch có giá trị cực ñại là U o

C
.
L

C. ðiện áp giữa hai bản tụ bằng 0 lần thứ nhất ở thời ñiểm t =

D. Năng lượng từ trường của mạch ở thời ñiểm t =

π
LC.
2

CU o2
π
LC là
.
2
4

Câu 43: Chiếu sáng các khe I-âng bằng ñèn Na có bước sóng λ1 = 589 nm ta quan sát ñược trên màn ảnh có 8 vân
sáng, khoảng cách giữa 2 vân ngoài cùng là 3,3 mm. Nếu thay thế ñèn Na bằng nguồn phát bức xạ có bước sóng
λ2 thì quan sát ñược 9 vân, khoảng cách giữa 2 vân ngoài cùng là 3,37 mm. Xác ñịnh λ2?
A. 256 nm.

B. 427 nm.

C. 362 nm.

D. 526 nm.

Câu 44: Lần lượt chiếu hai bức xạ có tần số f1 = 4.1014 Hz và và f2 = 12.1014 Hz vào một tấm kẽm có giới hạn
quang ñiện λ0 = 0,35 µm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang ñiện?
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 3 -


Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 21

A. Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.

B. Chỉ có bức xạ 1.

C. Cả hai bức xạ.

D. Chỉ có bức xạ 2.

Câu 45: Phản ứng nhiệt hạch là sự
A. kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong ñiều kiện nhiệt ñộ rất cao.
B. kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt ñộ rất cao.
C. phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.
D. phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.
Câu 46. Một mẫu phóng xạ

31
14

Si ban ñầu trong 5 phút có 196 nguyên tử bị phân rã, nhưng sau ñó 5,2 giờ (kể từ

31
t = 0) cùng trong 5 phút chỉ có 49 nguyên tử bị phân rã. Chu kỳ bán rã của 14
Si là

A. 2,6 giờ.

B. 3,3 giờ.

Câu 47: Cho ñoạn mạch RLC nối tiếp R = 100 Ω, C =

C. 4,8 giờ.

D. 5,2 giờ.

200
µF , L = 1/π H, ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp


xoay chiều u = 100 2cos ( ωt ) V . Cho tần số của dòng ñiện thay ñổi ñể ñiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ ñạt cực

ñại. giá trị của ω là
A. 120π rad/s.

B. 140π rad/s.

C. 100π rad/s.

D. 90π rad/s.

Câu 48: Một vật dao ñộng ñiều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng là gốc tọa ñộ. Gia tốc của vật phụ

thuộc vào li ñộ x theo phương trình a = −400π 2 x. số dao ñộng toàn phần vật thực hiện ñược trong mỗi giây là
A. 20.

B. 10.

C. 40.

D. 5.

Câu 49: Mắc một ñèn nêon vào nguồn ñiện xoay chiều có hiệu ñiện thế là u = 220 2 sin (100πt ) V. ðèn chỉ phát

sáng khi hiệu ñiện thế ñặt vào ñèn thoả mãn hệ thức U ≥ 220

A. ∆t =

1
(s).
100

B. ∆t =

1
(s).
300

3
2

V. Khoảng thời gian ñèn sáng trong 1 chu kỳ là

C. ∆t =

1
(s).
150

D. ∆t =

1
(s).
200

Câu 50: Khi chiếu một chùm sáng hẹp gồm các ánh sáng ñơn sắc ñỏ, vàng, lục và tím từ phía ñáy tới mặt bên của
một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang nhỏ. ðiều chỉnh góc tới của chùm sáng trên sao cho ánh sáng màu tím ló
ra khỏi lăng kính có góc lệch cực tiểu. Khi ñó
A. chỉ có thêm tia màu lục có góc lệch cực tiểu.
B. tia màu ñỏ cũng có góc lệch cực tiểu.
C. ba tia còn lại ló ra khỏi lăng kính không có tia nào có góc lệch cực tiểu.
D. ba tia ñỏ, vàng và lục không ló ra khỏi lăng kính.

Giáo viên : ðặng Việt Hùng
Nguồn

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

:

Hocmai.vn

- Trang | 4 -



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×