Tải bản đầy đủ

Luyen thi dai hoc vat ly 21 de thi so 21 nam 2012 phan1

Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 21

BÀI GIẢNG LUYỆN ðỀ SỐ 21
(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG)

Giáo viên: ðẶNG VIỆT HÙNG
Câu 1: Hai nguồn âm nhỏ S1, S2 giống nhau (ñược coi là hai nguồn kết hợp) phát ra âm thanh cùng pha và cùng
biên ñộ. Một người ñứng ở ñiểm N với S1N = 3 m và S2N = 3,375 m. Tốc ñộ truyền âm trong không khí là 330 m/s.
Tìm bước sóng dài nhất ñể người ñó ở N không nghe ñược âm thanh từ hai nguồn S1, S2 phát ra.
A. λ = 1 m.
B. λ = 0,5 m.
C. λ = 0,4 m.
D. λ = 0,75 m.
Câu 2: Catot của một tế bào quang ñiện làm bằng kim loại có giới hạn quang ñiện là λo ñược chiếu sáng bằng ánh
sáng có bước sóng λ1 thì ñể vừa ñủ triệt tiêu dòng quang ñiện cần ñiện áp hãm U1. ðể chỉ cần ñiện áp hãm bằng

1
U1 cũng ñủ triệt tiêu dòng quang ñiện thì tấm kim loại ñó phải chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ2 xác ñịnh bởi
2

A. λ 2 =

λ1.λ o
.
2λ o − λ1

B. λ 2 =

2λ1.λ o
.
λ1 + λ o

C. λ 2 =

λ1 − λ o
.
2λ o + λ1

D. λ 2 =

λ1 .λ o
.
2λ1 + λ o

Câu 3: Nguồn sáng thứ nhất có công suất P1 phát ra ánh sáng ñơn sắc có bước sóng λ1 = 450 nm. Nguồn sáng thứ
hai có công suất P2 phát ra ánh sáng ñơn sắc có bước sóng λ2 = 0,6 µm. Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa
số photon mà nguồn thứ nhất phát ra so với số photon mà nguồn thứ hai phát ra là 3:1. Tỉ số P1 và P2 là:
A. 4.
B. 9/4.
C. 4/3.
D. 3.
Câu 4: Trong nguyên tử Hiñrô, khi electron chuyển từ mức năng lượng cao hơn về mức năng lượng M thì nguyên
tử bức xạ phôtôn nằm trong dãy nào?
A. Dãy Pasen.
B. Banme.
C. Dãy lai man.
D. Tùy thuộc mức năng lượng trước ñó.
Câu 5: Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những ñiểm nào sau ñây?
A. ðều là các phản ứng hạt nhân xẩy ra một cách tự phát không chịu tác ñộng bên ngoài.
B. Tổng ñộ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng ñộ hụt khối của các hạt trước phản ứng.

C. ðể các phản ứng ñó xẩy ra thì ñều phải cần nhiệt ñộ rất cao.
D. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng.
Câu 6: Một con lắc ñơn ñược treo trên trần của một thang máy. Khi thang máy ñứng yên, chu kì dao ñộng bé của
con lắc là T. Khi thang máy chuyển ñộng xuống chậm dần ñều với gia tốc a = g/4 thì chu kì dao ñộng của con lắc là
A. T′ =

2
T.
5

B. T′ =

2
T.
3

C. T′ = T/4.

D. T′ = 2T.

Câu 7: Tại một nơi trên mặt ñất, một con lắc ñơn dao ñộng ñiều hòa. Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc thực hiện
60 dao ñộng toàn phần, thay ñổi chiều dài con lắc một ñoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t ấy, nó thực
hiện 50 dao ñộng toàn phần. Chiều dài ban ñầu của con lắc là
A. 60 cm.
B. 100 cm.

C. 80 cm.

D. 144 cm.

Câu 8: Một ñoạn mạch RLC có tần số f thay ñổi ñược. Khi f1 = 66 Hz hoặc f2 = 88 Hz thì hiệu ñiện thế 2 ñầu cuộn
cảm không ñổi. Tính giá trị của tần số f ñể thì ULmax ?
A. 45,21 Hz.
B. 23,12 Hz.
C. 74,76 Hz.
D. 65,78 Hz.
2
Câu 9: Vật dao ñộng ñiều hòa có vận tốc cực ñại bằng 3 m/s và gia tốc cực ñại bằng 30π (m/s ). Thời ñiểm ban ñầu vật có
vận tốc 1,5 m/s và thế năng ñang tăng. Hỏi vào thời ñiểm nào sau ñây vật có gia tốc bằng 15π (m/s2)?
A. 0,10 (s).
B. 0,15 (s).
C. 0,20 (s).
D. 0,05 (s)
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 1 -


Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 21

Câu 10: Con lắc ñơn dao ñộng nhỏ trong một ñiện trường ñều có phương thẳng ñứng hướng xuống, vật nặng có ñiện tích
dương; biên ñộ A và chu kỳ dao ñộng T. Vào thời ñiểm vật ñi qua vị trí cân bằng thì ñột ngột tắt ñiện trường. Chu kỳ và biên
ñộ của con lắc khi ñó thay ñổi như thế nào? Bỏ qua mọi lực cản.
A. Chu kỳ tăng; biên ñộ giảm.
B. Chu kỳ giảm; biên ñô giảm.
C. Chu kỳ giảm; biên ñộ tăng.
D. Chu kỳ tăng; biên ñộ tăng.
Câu 11: Phóng xạ β− là
A. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
B. phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng.
C. sự giải phóng electron từ lớp electron ngoài cùng của nguyên tử.
D. phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
Câu 12: ðặt ñiện áp u = U0cos(ωt) V (với U0 và ω không ñổi) vào hai ñầu ñoạn mạch mắc nối tiếp gồm có biến trở
R, tụ ñiện có dung kháng 80 3 Ω, cuộn cảm có ñiện trở thuần 30 Ω và cảm kháng 50 3 Ω. Khi ñiều chỉnh trị số
của biến trở R ñể công suất tiêu thụ trên biến trở cực ñại thì hệ số công suất của ñoạn mạch bằng

A.

1
.
2

B.

3
.
2

C.

2
.
7

D.

3
.
7

Câu 13: Con lắc ñơn có quả cầu tích ñiện âm dao ñộng ñiều hòa trong ñiện trường ñều có véc tơ cường ñộ ñiện
trường thẳng ñứng. ðộ lớn lực ñiện bằng một nữa trọng lực. Khi lực ñiện hướng lên chu kỳ dao ñộng của con lắc là
T1 . Khi lực ñiện hướng xuống chu kỳ dao ñộng của con lắc là
A. T2 =

T1
2

B. T2 = 3T1 .

.

C. T2 =

T1
3

.

D. T = T1 + 3.

Câu 14: Một vật dao ñộng ñiều hoà với chu kỳ T và biên ñộ A. Tốc ñộ trung bình lớn nhất của vật thực hiện ñược

trong khoảng thời gian

2T

3

9A
3A
3 3A
6A
B.
C.
D.
.
.
.
.
2T
T
2T
T
Câu 15: Một con lắc ñơn có chiều dài 0,992 m, quả cầu nhỏ 25 (g). Cho nó dao ñộng tại nơi có gia tốc trọng trường
9,8 m/s2 với biên ñộ góc 4 rad, trong môi trường có lực cản tác dụng. Biết con lắc ñơn chỉ dao ñộng ñược 50 (s) thì
dừng hẳn. Xác ñịnh ñộ hao hụt cơ năng trung bình sau 1 chu kì
A. 22 µJ.
B. 23 µJ.
C. 20 µJ.
D. 24 µJ.
Câu 16: Phát biểu nào sau ñây là ñúng khi nói về hiện tượng quang – phát quang?
A. Hiện tượng quang – phát quang là hiện tượng một số chất phát sáng khi bị nung nóng.
B. Huỳnh quang là sự phát quang của chất rắn, ánh sáng phát quang có thể kéo dài một khoảng thời gian nào ñó sau
khi tắt ánh sáng kích thích.
C. ánh sáng phát quang có tần số lớn hơn ánh sáng kích thích.
D. Sự phát sáng của ñèn ống là hiện tượng quang – phát quang.
Câu 17: Trên bề mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp S1, S2 dao ñộng cùng pha, cách nhau một khoảng 1 m. Biết sóng
do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10 Hz, vận tốc truyền sóng v = 3 m. Xét ñiểm M nằm trên ñường vuông góc với
S1S2 lại S1. ðể tại M có dao ñộng với biên ñộ cực ñại thì ñoạn S1M có giá trị nhỏ nhất bằng
A. 6,55 cm.
B. 15 cm.
C. 10,56 cm.
D. 12 cm.
Câu 18: Trong một máy phát ñiện xoay chiều 3 pha, khi suất ñiện ñộng ở một pha ñạt giá trị cực ñại e1 = Eo thì các
suất ñiện ñộng ở các pha kia ñạt các giá trị
A.

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 2 -


Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Eo

e 2 = − 2
A. 
e = − E o
 3
2


3E o
e2 = −

2
B. 
3E o

e3 = − 2

Bài giảng luyện ñề số 21

Eo

e 2 = − 2
C. 
e = E o
 3 2

Eo

e2 = 2
D. 
e = − E o
 3
2

1
1
Câu 19: Cho mạch RLC nối tiếp , tần số dòng ñiện là f = 50 Hz. Cuộn dây có L = (H), C = (mF). ðể cường ñộ
π

dòng ñiện qua mạch lớn nhất người ta phải mắc thêm tụ C′ với C. Hãy chọn giá trị của C′ và cách mắc ?
A. C′ =

1
(mF), mắc song song.


B. C′ =

1
(mF), mắc song song.
10π

C. C′ =

1
(mF), mắc nối tiếp.


D. C′ =

1
(mF), mắc nối tiếp.
10π

π

Câu 20: Một vật dao ñộng ñiều hòa với phương trình x = 4cos  4πt −  cm. . Quãng ñường mà vật ñi ñược từ khi vật
3

ñạt vận tốc v = 8π 3 cm/s và tốc ñộ ñang tăng ñến khi tốc ñộ bằng 0 lần thứ nhất là
A. 6 cm.
B. 8 cm.
C. 2 cm.
D. 3 cm.
Câu 21: Trong một mạch ñiện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp, phát biểu nào sau ñây ñúng?
A. ðiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch có thể nhỏ hơn ñiện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử.
B. ðiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch không thể nhỏ hơn ñiện áp hiệu dụng trên ñiện trở thuần.
C. ðiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch luôn lớn hơn ñiện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử.
D. Cường ñộ dòng ñiện luôn trễ pha hơn ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch.
Câu 22: Người ta cần truyền tải 1 công suất P của dòng ñiện xoay chiều một pha từ nhà máy ñiện ñến nơi tiêu thụ.
Khi ñiện áp ở nhà máy ñiện là U thì hiệu suất truyền tải là 50%. Nếu dùng biến thế ñể tăng ñiện áp ở nhà máy lên 5
lần thì hiệu suất truyền tải là
B. 90%.
C. 96%.
D. 98%.
A. 80%.
Câu 23: Một vật tham gia ñồng thời hai dao ñộng ñiều hoà cùng phương cùng tần số. Biết phương trình dao ñộng
π
π


của vật 1 là x1 = 8 3 cos  ωt +  cm và phương trình dao ñộng tổng hợp x = 16 3 cos  ωt −  cm . Phương trình
6
6



dao ñộng của vật 2 là
π

A. x 2 = 24cos  ωt −  cm.
3


π

B. x 2 = 24cos  ωt −  cm.
6


π

C. x 2 = 8cos  ωt +  cm.
6


π

D. x 2 = 8cos  ωt +  cm.
3


Câu 24: Một con lắc lò xo ñạt trên mặt phảng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một ñầu cố ñịnh, ñầu kia gắn với vật nhỏ có
khối lượng m. Ban ñầu vật m ñược giữ ở vị trí ñể lò xo bị nén 9 cm. Vật M có khối lượng bằng một nửa khối lượng vật m
nằm sát m. Thả nhẹ m ñể hai vật chuyển ñộng theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời ñiểm lò xo có chiều
dài cực ñại lần ñầu tiên, khoảng cách giữa hai vật m và M là
A. 9 cm.
B. 4,5 cm.
C. 4,19 cm. `
D. 18 cm.
Câu 25: Gắn một vật có khối lượng 400 (g) vào ñầu còn lại của một lò xo treo thẳng ñứng thì khi vật cân bằng lò xo
dãn một ñoạn 10 cm. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một ñoạn 5 cm theo phương thẳng ñứng rồi buông cho
vật dao ñộng ñiều hòa. Kể từ lúc thả vật ñến lúc vật ñi ñược một ñoạn 7 cm, thì lúc ñó ñộ lớn lực ñàn hồi tác dụng
lên vật là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s2.
A. 2,8 N.
B. 2,0 N.
C. 4,8 N.
D. 3,2 N.

Giáo viên : ðặng Việt Hùng
Nguồn
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

:

Hocmai.vn
- Trang | 3 -



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×