Tải bản đầy đủ

Luyen thi dai hoc vat ly 20 de thi so 20 nam 2012 phan2

Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 20

BÀI GIẢNG LUYỆN ðỀ SỐ 20
(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG)

Giáo viên: ðẶNG VIỆT HÙNG

Câu 26: Cho mạch gồm ñiện trở R và cuộn dây thuần cảm L nối tiếp có hệ số tự cảm L thay ñổi ñược. ðiện áp hiệu
dụng giữa hai ñầu mạch là U, tần số góc ω = 50π rad/s. Khi L = 4/π (H) thì u lệch pha so với i một góc φ, khi
L = 1/π (H) thì u lệch pha so với i một góc φ′. Biết φ + φ′ = 900. R có giá trị là
A. R = 80 Ω.
B. R = 65 Ω.
C. R = 100 Ω.
D. R = 50 Ω.
Câu 27: Cho ñoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm ñiện trở R, tụ ñiện có ñiện dung C và cuộn dây có ñộ tự cảm L,
ñiện trở r. Biết L = CR2 = Cr2. ðặt vào ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều u = U 2 cos(ωt)V thì ñiện áp hiệu dụng của
ñoạn mạch RC gấp

3 lần ñiện áp hiệu dụng hai ñầu cuộn dây. Hệ số công suất của ñoạn mạch là


A. 0,866.
B. 0,657.
C. 0,785.
D. 0,5.
Câu 28: Dao ñộng tự do có chu kì
A. phụ thuộc vào các yếu tố của môi trường như nhiệt ñộ, áp suất…
B. phụ thuộc các ñặc tính riêng của hệ và các yếu tố bên ngoài như nhiệt ñộ, áp suất.
C. chỉ phụ thuộc vào các ñặc tính riêng của hệ dao ñộng.
D. không phụ thuộc các ñặc tính riêng của hệ.
Câu 29: Một vật dao ñộng ñiều hòa theo một trục cố ñịnh (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
B. khi vật ñi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
C. thế năng của vật cực ñại khi vật ở vị trí biên.
D. ñộng năng của vật cực ñại khi gia tốc của vật có ñộ lớn cực ñại.
Câu 30: Một sóng cơ có bước sóng λ, tần số f và biên ñộ a không ñổi, lan truyền trên một ñường thẳng từ ñiểm M

ñến ñiểm N cách M một khoảng bằng

19λ
. Tại một thời ñiểm nào ñó, tốc ñộ dao ñộng của M bằng 2πfa, lúc ñó tốc
12

ñộ dao ñộng của ñiểm N bằng
A.

2πfa .

B. πfa.

C. 0.

D.

3πfa .

Câu 31: Poloni là chất phóng α tạo thành hạt nhân chì Pb. Chu kì bán rã của Po là 140 ngày. Sau thời gian t = 420
ngày (kể từ thời ñiểm bắt ñầu khảo sát) người ta nhận ñược 10,3 (g) chì. Lấy khối lượng các hạt là chính là số khối
của chúng. Khối lượng Po tại thời ñiểm t = 0 là
A. m0 = 12 (g).

B. m0 = 24 (g).
C. m0 = 32 (g).
D. m0 = 36 (g).
Câu 32: Mạch RLC nối tiếp có hiệu ñiện thế hai ñầu là U ổn ñịnh, tần số f. Khi số chỉ của Ampe kế mắc nối tiếp
với mạch là cực ñại thì hệ thức nào sau ñây là sai?
U.ZC
2
U.ZL
B. U L =
C. UR = U.
D. U C =
.
.
.
2
ωC
R
R
Câu 33: Một lá thép mỏng, một ñầu cố ñịnh, ñầu còn lại ñược kích thích ñể dao ñộng với chu kì không ñổi và
bằng 0,07 (s). Âm do lá thép phát ra là
A. siêu âm.
B. hạ âm.
C. nhạc âm.
D. âm mà tai người nghe ñược.

A. L =

Câu 34: Cho phản ứng hạt nhân A → B + C. Biết hạt nhân mẹ A ban ñầu ñứng yên. Có thể kết luận gì về hướng và

trị số của vận tốc các hạt sau phản ứng?
A. Cùng phương, cùng chiều, ñộ lớn tỉ lệ với khối lượng.
B. Cùng phương, cùng chiều, ñộ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 1 -


Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 20

C. Cùng phương, ngược chiều, ñộ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
D. Cùng phương, ngược chiều, ñộ lớn tỉ lệ với khối lượng.
206
Câu 35: Chất phóng xạ 210
84 Po phát ra tia α và biến ñổi thành 82 Pb. Biết khối lượng các hạt là mPb = 205,9744u,

mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u, 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra khi 10 (g) Po phân rã hết là
A. 2,2.1010 J.
B. 2,5.1010 J.
C. 2,7.1010 J.
D. 2,8.1010 J.
Câu 36: Chọn kết luận ñúng khi nói về dao ñộng ñiều hòa?
A. Tốc ñộ trung bình tính trong một phần tư chu kì bằng tốc ñộ trung bình trong một chu kì.
1 2
B. Cơ năng của dao ñộng ñiều hòa ñược tính theo tốc ñộ trung bình W = v .
2
C. Tốc ñộ trung bình tính trong nửa chu kì bằng tốc ñộ trung bình trong một chu kì.
1
v max .
2
Câu 37: Một ống dây có ñiện trở thuần R, cảm kháng ZL mắc nối tiếp với một tụ ñiện có dung kháng ZC và mắc vào

D. Tốc ñộ trung bình v và tốc ñộ cực ñại vmax liên hệ với nhau bằng công thức v =

mạch ñiện xoay chiều. Biết hiệu ñiện thế hai ñầu cuộn dây, hai ñầu tụ và hai ñầu ñoạn mạch tỉ lệ 1: 2 : 3.
Hệ thức liên hệ nào sau ñây phù hợp với mạch ñiện có tính chất như trên?
A. R 2 = ZL ( ZC − ZL ) .

B. R 2 = ZL ( ZL − ZC ) .

C. R 2 = ZL ZC .

D. ZL = ZC.

Câu 38: Phát biểu nào sau ñây là sai khi nói về sóng ñiện từ?
A. Khi sóng ñiện từ lan truyền, vectơ cường ñộ ñiện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
B. Sóng ñiện từ lan truyền ñược trong chân không.
C. Khi sóng ñiện từ lan truyền, vectơ cường ñộ ñiện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.
D. Sóng ñiện từ là sóng ngang.
Câu 39: Phát biểu nào sau ñây sai khi nói về sóng ñiện từ?
A. Sóng ñiện từ có bước sóng trong khoảng từ 0,01 m ñến 10 m ñược ứng dụng ñể truyền thông qua vệ tinh.
B. Trong quá trình truyền sóng, vectơ cường ñộ ñiện trường và vectơ cảm ứng từ tại mỗi ñiểm ñều biến thiên tuần
hoàn theo thời gian và luôn vuông pha nhau.
C. Sóng ñiện từ là sóng ngang, lan truyền ñược trong chân không.
D. Khi một ñiện tích ñiểm dao ñộng ñiều hoà trong không gian sẽ sinh ra ñiện từ trường lan truyền trong không gian
dưới dạng sóng.
Câu 40: Trong một mạch LC lí tưởng, cứ sau những khoảng thời gian ∆t thì năng lượng ñiện trong tụ ñiện và năng

lượng từ trong cuộn cảm lại bằng nhau. Tần số dao ñộng riêng của mạch là
0,25
4
0,5
.
B. f o = .
C. f o =
.
∆t
∆t
∆t
Câu 41: Khẳng ñịnh nào về quang phổ sau ñây là sai?
A. Một chất ñã phát ra quang phổ liên tục thì không thể phát ra quang phổ vạch và ngược lại.

A. f o =

D. f o =

2
.
∆t

B. Quang phổ vạch phát xạ phụ thuộc thành phần hóa học của nguồn phát.
C. Quang phổ liên tục và quang phổ vạch phát xạ ñều ñược tạo thành khi các nguyên tử chuyển từ mức năng lượng
cao về mức năng lượng thấp hơn.
D. Quang phổ mặt trời thu ñược trên trái ñất là quang phổ vạch hấp thụ.
Câu 42: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp ñược chiếu bởi bức xạ có bước sóng
λ1 = 0,6 µm và sau ñó thay bức xạ λ1 bằng bức xạ có bước sóng λ2. Trên màn quan sát người ta thấy, tại vị trí vân tối
thứ 5 của bức xạ λ1 trùng với vị trí vân sáng bậc 5 của bức xạ λ2. λ2 có giá trị là
A. 0,57 µm.
B. 0,60 µm.
C. 0,67 µm.
D. 0,54 µm.
Câu 43: Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì tập hợp nào sau ñây ñúng?
A. Tia Gamma, tia X, tia tử ngoại.
B. Tia tử ngoại, tia X, tia Gamma.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 2 -


Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 20

C. Tia X, tia Gamma, tia tử ngoại.
D. Tia X, tia tử ngoại, tia Gamma.
Câu 44: Một tia sáng ñơn sắc từ chân không ñi vào một môi trường trong suốt bị phân tách thành ba tia ñơn sắc có
bước sóng λ1, λ2, λ3 với λ1 > λ2 > λ3. Gọi chiết suất tuyệt ñối của các bước sóng trên lần lượt là n1, n2, n3. Khi ñó ta

A. n1 > n2 > n3.

B. n1 = n2 = n3.

C.

1
1
1
>
> .
n1 n 2 n 3

D.

1
1
1
<
< .
n1 n 2 n 3

Câu 45: Phát biểu nào ñúng khi nói về hiện tượng quang dẫn?
A. Hiện tượng giải phóng các electron liên kết trong các chất bán dẫn.
B. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh ñiện trở của một số chất bán dẫn khi có ánh sáng thích hợp chiếu
vào chúng.
C. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh ñiện trở của chất bán dẫn khi tăng nhiệt ñộ của chúng.
D. Giới hạn quang dẫn luôn nhỏ hơn giới hạn quang ñiện ngoài.
Câu 46: ðặt ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai ñầu ñoạn mạch AB gồm hai ñoạn AM và MB mắc
nối tiếp. Biết ñiện áp hiệu dụng UAM = UMB = U1. Cường ñộ dòng ñiện trong mạch trễ pha π/6 so với ñiện áp uAM và
sớm pha π/3 so với ñiện áp uMB. Ta có
A. ñiện áp uAB trễ pha π/12 so với cường ñộ dòng ñiện.
B. U = 2U1.
C. hệ số công suất của ñoạn mạch AM bằng 0,5.
3
.
2
Câu 47: Người ta cần truyền một công suất ñiện 200 kW từ nguồn ñiện có hiệu ñiện thế 5000 V trên ñường dây có

D. hệ số công suất của ñoạn mạch MB bằng

ñiện trở tổng cộng 20 Ω. ðộ giảm thế trên ñường dây truyền tải là
A. 40 V.
B. 400 V.
C. 80 V.
D. 800 V.
238
206
9
Câu 48: U phân rã thành Pb với chu kỳ bán rã T = 4,47.10 năm. Một khối ñá ñược phát hiện có chứa 46,97
(mg) chất 238U và 2,135 (mg) chất 206Pb. Giả sử lúc khối ñá mới hình thành không chứa nguyên tố chì và tất cả
lượng chì có mặt trong ñó ñều là sản phẩm phân rã của 238U. Tuổi của khối ñá hiện nay là
A. 2,5.106 năm.
B. 3,3.108 năm.
C. 3,5.107 năm
D. 6.109 năm.
Câu 49: Hiện tượng quang ñiện ngoài là hiện tượng
A. electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi bị ion ñập vào kim loại.
B. electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi kim loại bị nung nóng.
C. electron bứt ra khỏi nguyên tử khi nguyên tử va chạm với nguyên tử khác.
D. electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp vào bề mặt kim loại.
Câu 50: Chất phóng xạ

210
84

Po có chu kì bán ra 138 ngày phóng xạ α và biến thành hạt chì

Po. Sau 414 ngày thì khối lượng chì thu ñược là
A. 0,175 (g).
B. 0,025 (g).

206
82

Pb. Lúc ñầu có 0,2 (g)

C. 0,172 (g).

D. 0,0245 (g).

Giáo viên : ðặng Việt Hùng
Nguồn

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

:

Hocmai.vn

- Trang | 3 -



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×