Tải bản đầy đủ

Luyen thi dai hoc vat ly 20 de thi so 20 nam 2012 phan1

Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 20

BÀI GIẢNG LUYỆN ðỀ SỐ 20
(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG)

Giáo viên: ðẶNG VIỆT HÙNG

Câu 1: Trên mặt nước tại hai ñiểm A, B cách nhau 22 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp cùng phương cùng tần số
f = 10 Hz, cùng pha dao ñộng. Gọi ABNM là hình vuông nằm trên mặt phẳng chất lỏng. Biết tốc ñộ truyền sóng là
30 cm/s. Số ñiểm dao ñộng với biên ñộ cực ñại trên cạnh BN là
A. 4.
B. 3.
C. 13.
D. 5.
 5πt π 
−  cm. Tìm thời gian ngắn nhất kể từ lúc t = 0
Câu 2: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hoà với li ñộ x = 4cos 
2
 6


ñến lúc chất ñiểm ñi qua vị trí x = 2 3 cm theo chiều âm của trục toạ ñộ?
A. t = 0,4 (s).
B. t = 0,8 (s).
C. t = 1,6 (s).
D. t = 2 (s).
Câu 3: Trong một máy phát ñiện xoay chiều một pha, nếu tốc ñộ quay của rôto tăng thêm 60 vòng/phút thì tần số
của dòng ñiện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50 Hz ñến 60 Hz và suất ñiện ñộng hiệu dụng của máy thay ñổi
40 V so với ban ñầu. Nếu tiếp tục tăng tốc ñộ quay của rôto thêm 60 vòng/phút nữa thì suất ñiện ñộng hiệu dụng do
máy phát ra khi ñó là
A. 280 V.
B. 320 V.
C. 240 V.
D. 400 V.
Câu 4: Mạch ñiện X (gồm 3 phần tử: R1, L1, C1 mắc nối tiếp) có tần số góc khi cộng hưởng là ω1 và mạch ñiện Y
(gồm 3 phần tử: R2, L2, C2 mắc nối tiếp) có tần số góc khi cộng hưởng là ω2. Biết ω1 ≠ ω2 và L1 = 2L2. Mắc nối tiếp
2 mạch X và Y với nhau thì tần số góc khi cộng hưởng của mạch này là
A. ω =

2ω12 + ω22
.
3

B. ω =

ω12 + 2ω22
.
3

D. ω =

C. ω = ω1 .ω 2

2ω1 + ω2
.
3

Câu 5: Trên màn quan sát của hiện tượng giao thoa người ta thấy có ba vân bậc 1 của các màu da cam, lục, chàm.
Vị trí của chúng ñến vị trí trung tâm trên màn kí hiệu là x1, x2, x3. Khi ñó ta có
B. x1 < x2 < x3

C. x1 > x3 > x2
D. x2 < x3 < x1
A. x1 > x2 > x3
Câu 6: Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là
là mạch ñiện RLC không phân nhánh có R = 60Ω, L =

2
. Cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ
3

0,6 3
10−3
(H), C =
(F) , cuộn sơ cấp nối với ñiện áp xoay
π
12π 3

chiều có trị hiệu dụng 120 V tần số 50 Hz. Công suất toả nhiệt trên tải tiêu thụ là
A. 180 W.
B. 90 W.
C. 26,7 W.
D. 135 W.
Câu 7: Một con lắc ñơn chiều dài ℓ dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ góc αo. Tại thời ñiểm thế năng bằng ñộng năng
thì vật có tốc ñộ là

A. v =

gℓ
αo .
2

B. v = ℓαo .

1
C. v = gℓα o .
2

D. v = gℓ

αo
.
2

Câu 8: Phát biểu nào sau ñây là ñúng ?
A. ðồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau.
B. ðồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prôton bằng nhau, số nơtron khác nhau.
C. ðồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau.
D. ðồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau.
Câu 9: Dao ñộng ñiền từ trong mạch LC là dao ñộng ñiều hòa. Khi ñiện áp giữa 2 ñầu cuộn cảm bằng 1,2 mV thì
cường ñộ dòng ñiện trong mạch bằng 1,8 mA. Còn khi ñiện áp giữa 2 ñầu cuộn tự cảm bằng 0,9 mV thì cường ñộ
dòng ñiện trong mạch bằng 2,4 mA. Biết ñộ tự cảm của cuộn dây L = 5 mH. ðiện dung của tụ ñiện bằng
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 1 -


Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 20

A. 50 µF.
B. 20 mF.
C. 20 µF.
D. 5 µF.
Câu 10: Phát biểu nào sau ñây là ñúng khi nói về hiện tượng quang – phát quang?
A. Hiện tượng quang – phát quang là hiện tượng một số chất phát sáng khi bị nung nóng.
B. Huỳnh quang là sự phát quang của chất rắn, ánh sáng phát quang có thể kéo dài một khoảng thời gian nào ñó sau
khi tắt ánh sáng kích thích.
C. Ánh sáng phát quang có tần số lớn hơn ánh sáng kích thích.
D. Sự phát sáng của ñèn ống là hiện tượng quang – phát quang.
Câu 11: Phát biểu nào sau ñây là sai khi nói về phản ứng phân hạch?
A. Phản ứng phân hạch là phản ứng trong ñó hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.
B. Phản ứng phân hạch kích thích là phản ứng trong ñó hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron rồi chuyển sang trạng
thái kích thích, sau ñó vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn và kèm một vài nơtron.
C. Phản ứng phân hạch xảy ra khi hạt nhân nặng ñược truyền một năng lượng kích hoạt cỡ vài MeV.
D. Giống như phóng xạ, các sản phẩm sau phân hạch là hoàn toàn xác ñịnh.
Câu 12: Chọn phát biểu không ñúng về dao ñộng tổng hợp của hai dao ñộng ñiều hoà cùng phương cùng tần số?
A. Biên ñộ dao ñộng tổng hợp có thể bằng một trong hai biên ñộ dao ñộng thành phần.
B. Biên ñộ dao ñộng tổng hợp có thể bằng không.
C. Biên ñộ của dao ñộng tổng hợp không chỉ phụ thuộc biên ñộ của các dao ñộng thành phần mà còn phụ thuộc ñộ
lệch pha của hai dao ñộng thành phần.
D. Biên ñộ dao ñộng tổng hợp không thể nhỏ hơn biên ñộ của các dao ñộng thành phần.
Câu 13: Mức năng lượng của nguyên tử hiñro ñược xác ñịnh theo biểu thức E n = −

13,6
eV, n = 1, 2, 3... Khi kích thích
n2

nguyên tử hiñro ở trạng thái cơ bản bằng cách cho hấp thụ một photon có năng lượng thích hợp thì bán kính quỹ ñạo dừng
của electron tăng lên 9 lần. Bước sóng lớn nhất của bức xạ mà nguyên tử có thể phát ra là
A. 0,726 µm.
B. 0,567 µm.
C. 0,627 µm.
D. 0,657 µm.
Câu 14: Một vật dao ñộng ñiều hòa với cơ năng toàn phần là 5 J. ðộng năng của vật tại ñiểm cách vị trí cân bằng một
khoảng bằng 3/5 biên ñộ có giá trị sai khác so với thế năng là
A. lớn hơn thế năng 1,8 J.
B. nhỏ hơn thế năng 1,8 J.
C. nhỏ hơn thế năng 1,4 J.
D. lớn hơn thế năng 1,4 J.
Câu 14: Một con lắc lò xo treo thẳng ñứng. Nâng vật lên ñể lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì vật dao ñộng ñiều
hòa theo phương thẳng ñứng quanh vị trí cân bằng O. Khi vật ñi qua vị trí có tọa ñộ x = 2,5 2 cm thì có vận tốc 50
cm/s. Lấy g = 10 m/s2. Tính từ lúc thả vật, thời gian vật ñi ñược quãng ñường 27,5 cm là

2π 2
π 2
s.
D.
s.
15
12
Câu 16: Một con lắc lò xo thẳng ñứng có k = 100 N/m, m = 100 (g), lấy g = π2 = 10. Từ vị trí cân bằng kéo vật
A. 5,5 s.

B. 5 s.

C.

xuống một ñoạn 1 cm rồi truyền cho vật vận tốc ñầu 10π 3 cm/s hướng thẳng ñứng. Tỉ số thời gian lò xo nén và
giãn trong một chu kỳ là
A. 3.
B. 2.
C. 5.
D. 0,5.
Câu 17: Tại 2 ñiểm A và B trên mặt nước cách nhau 16 cm có 2 nguồn kết hợp dao ñộng ñiều hòa cùng tần số, cùng
pha nhau. ðiểm M nằm trên mặt nước và nằm trên ñường trung trực của AB cách trung ñiểm I của AB một khoảng
nhỏ nhất bằng 4 5 cm luôn dao ñộng cùng pha với I. ðiểm N nằm trên mặt nước và nằm trên ñường thẳng vuông
góc với AB tại A, cách A một khoảng nhỏ nhất bằng bao nhiêu ñể M dao ñộng với biên ñộ cực tiểu
A. 9,22 cm.
B. 2,14 cm.
C. 8,75 cm.
D. 8,57 cm.
Câu 18: Cho ba linh kiện R = 60 Ω, cuộn dây thuần cảm L, tụ ñiện C. Lần lượt ñặt ñiện áp xoay chiều có giá trị
hiệu dụng U và tần số f không ñổi vào hai ñầu ñoạn mạch nối tiếp RL hoặc RC thì dòng ñiện qua mạch có các biểu

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 2 -


Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 20

π
7π 


thức i1 = 2 cos  100πt −  A;i 2 = 2 cos 100πt +
 A. Nếu ñặt ñiện áp trên vao ñoạn mạch RLC nối tiếp thì
12 
12 


dòng ñiện qua mạch có biểu thức:
π

A. i = 2cos 100πt +  A .
3


π

B. i = 2cos 100πt +  A .
4


π
π


D. i = 2 2 cos  100πt +  A .
C. i = 2 2 cos 100πt +  A .
3
4


Câu 19: Nguồn âm ñiểm S phát ra sóng âm truyền trong môi trường ñẳng hướng. Có hai ñiểm A, B nằm trên cùng
ñường thẳng nỗi nguồn S và cùng bên so với nguồn. Mức cường ñộ âm tại A là 80 dB, tại B là 40 dB. Bỏ qua hấp
thụ âm, mức cường ñộ âm tại trung ñiểm AB là

A. 40 2 dB.

B. 40 dB.

C. 46 dB.

D. 60 dB.

Câu 20: ðộ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào
A. khối lượng hạt nhân.
B. năng lượng liên kết.
C. ñộ hụt khối.
D. tỉ số giữa ñộ hụt khối và số khối.
Câu 21: Cho ñoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp theo thứ tự gồm R, cuộn cảm và tụ C thay ñổi ñược. Biết R = 40
Ω, cuộn dây có ñiện trở thuần r = 10 Ω và ZL = 50 Ω. ðặt vào 2 ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều
u = 80 2 cos (100πt ) V. ðiều chỉnh C ta thấy C = C0 thì ñiện áp hiệu dụng hai ñầu ñoạn mạch gồm cuộn cảm và tụ
ñiện là U có giá trị cực tiểu. Giá trị cực tiểu của U là
A. 80 V.
B. 32 V.

C. 16 V.

D. 40 V.

Câu 22: ðặt ñiện áp xoay chiều vào hai ñầu ñoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10 Ω, cuộn cảm thuần có
L=

1
10 −3
π

(H), C =
(F) và ñiện áp giữa hai ñầu cuộn cảm thuần là u L = 20 2 cos 100πt +  V . Biểu thức ñiện
2
10π



áp giữa hai ñầu ñoạn mạch là
π

A. u = 40 2 cos 100πt +  V.
4


π

B. u = 40 2 cos 100πt −  V.
4


π

C. u = 40cos  100πt −  V.
4


π

D. u = 40cos 100πt +  V.
4


Câu 23: ðặt vào hai ñầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không ñổi.
Nếu quấn thêm vào cuộn thứ cấp 90 vòng thì ñiện áp hiệu dụng hai ñầu cuộn thứ cấp ñể hở thay ñổi 30% so với lúc
ñầu. Số vòng dây ban ñầu ở cuộn thứ cấp là
A. 1200 vòng.
B. 300 vòng.
C. 900 vòng.
D. 600 vòng.
Câu 24: Cho mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Biết dòng ñiện cùng pha với ñiện áp hai ñầu mạch. ðiện áp hiệu dụng
hai ñầu tụ bằng ñiện áp hiệu dụng hai ñầu mạch. Chọn kết luân không ñúng?
A. ðiện áp hiệu dụng hai ñầu cuộn thuần cảm bằng ñiện áp hai ñầu ñiện trở.
B. Công suất ñiện của mạch ñạt cực ñại.
C. Trong mạch ñang xảy ra cộng hưởng ñiện.
D. ðiện áp hiệu dụng hai ñầu tụ gấp 2 lần ñiện áp hai ñầu ñiện trở.
Câu 25: Mạch xoay chiều RLC không phân nhánh ñang có tính dung kháng. ðể xảy ra cộng hưởng ñiện ta không
thể
A. tăng ñiện áp hiệu dụng hai ñầu mạch.
B. tăng tần số của dòng ñiện.
C. tăng ñiện dung của tụ ñiện.
D. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.

Giáo viên : ðặng Việt Hùng
Nguồn

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

:

Hocmai.vn
- Trang | 3 -



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×