Tải bản đầy đủ

Luyen thi dai hoc vat ly 19 de thi so 19 nam 2012 phan2

Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 19

BÀI GIẢNG LUYỆN ðỀ SỐ 19
(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG)

Giáo viên: ðẶNG VIỆT HÙNG

Câu 25: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một ñường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là
 2π 
u O = A cos  t  cm. Một ñiểm M cách nguồn O bằng 1/3 bước sóng ở thời ñiểm t = T/2 có li ñộ uM = 2 cm. Biên
 T 

ñộ sóng A là
A. A =

4
cm.
3


B. A = 2 3 cm.

C. A = 4 cm.

D. A = 2 cm.

Câu 26: Cho ñoạn mạch ñiện xoay chiều gồm cuộn tụ ñiện có ñiện dung C nối tiếp với biến trở R. ðiện áp hai ñầu
ñoạn mạch là U ổn ñịnh, có tần số f. Ta thấy có hai giá trị của biến trở R là R1 và R2 làm công suất tỏa nhiệt trên
biến trở không ñổi. Giá trị của ñiện dung C là
A. C =

1
.
2πfR1R 2

B. C =

2πf
.
R 1R 2

C. C =

R 1R 2
2πf

.

D. C =

1
.
2πf R1R 2

Câu 27: Hai tụ C1 = 3C0 và C2 = 6C0 mắc nối tiếp. Nối 2 ñầu bộ tụ với pin có suất ñiện ñộng E =3 V ñể nạp ñiện cho
các tụ rồi ngắt ra và nối với cuộn dây thuần cảm L tạo thành mạch dao ñộng ñiện từ tự do. Khi dòng ñiện trong
mạch dao ñộng ñạt cực ñại thì người ta nối tắt 2 cực của tụ C1. Hiệu ñiện thế cực ñại trên tụ C2 của mạch dao ñộng
sau ñó là
A. 1 V.


B.

3 V.

C. 2 V.

D. 3 V.

Câu 28: Một ñộng cơ không ñồng bộ 3 pha hoạt ñộng dưới ñiện áp xoay chiều có UP = 200 V, khi ñó công suất của
ñộng cơ là 3,6 kW, hệ số công suất là cosφ = 0,8 và ñiện trở thuần của mỗi cuộn là 2 Ω. Biết ba cuộn dây của ñộng
cơ mắc hình sao vào mạng ñiện hình sao. Coi năng lượng hao phí chỉ do tỏa nhiệt trong các cuộn dây của stato.
Hiệu suất của ñộng cơ là
A. 92,5%.
B. 7,5%.
C. 99,7%.
D. 90,626%.
Câu 29: ðoạn mạch xoay chiều gồm ñiện trở thuần R = 60 Ω, tụ ñiện có ñiện dung C =

10−4
(F) , cuộn dây thuần
π

cảm có ñộ tự cảm L = 0,2/π (H) mắc nối tiếp. ðiện áp ñặt vào hai ñầu mạch u = 50 2 cos (100πt ) V. Biểu thức ñiện

áp giữa hai ñầu ñiện trở R là
37π 

A. u R = 50 2 cos  100πt −
 V.
180 


53π 

B. u R = 30 2 cos  100πt −
 V.
180 


37π 

C. u R = 10 2 cos  100πt +
 V.
180 


53π 

D. u R = 30 2 cos  100πt +
 V.
180 


Câu 30: Tìm phát biểu tổng quát nhất?
A. Tần số dao ñộng của một một chất ñiểm dao ñộng là số lần chất ñiểm lặp lại dao ñộng trong một ñơn vị thời gian.
B. Tần số của một chuyển ñộng tròn ñều là số vòng quay mà chất ñiểm thực hiện ñược trong một ñơn vị thời gian.
C. Tần số của một dao ñộng ñiều hòa xác ñịnh số lần lặp lại dao ñông trong một ñơn vị thời gian.
D. Tần số của một quá trình tuần hoàn bất kì là số lần lặp lại quá trình ñó trong một ñơn vị thời gian.
Câu 31: Trong các phát biếu dưới ñây, phát biểu nào không ñúng?
A. Biên ñộ sóng tại một ñiểm là biên ñộ chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua và bằng biên ñộ của nguồn sóng.

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 1 -


Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 19

B. Chu kì sóng là chu kì dao ñộng chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua và bằng chu kì dao ñộng của nguồn
sóng.
C. Sóng kết hợp là sóng tạo ra bởi các nguồn kết hợp. Nguồn kết hợp là các nguồn có cùng tần số, cùng pha hoặc có ñộ
lệch pha không ñổi.
D. Bước sóng là quãng ñường sóng lan truyền trong một chu kì dao ñộng.
Câu 30: Hạt nhân mẹ X ñứng yên phóng xạ hạt α và sinh ra hạt nhân con Y. Gọi mα và mY là khối lượng của hạt
nhân α và hạt nhân con Y; ∆E là năng lượng do phản ứng tỏa ra, Kα là ñộng năng của hạt α. Tính Kα theo ∆E; mα và
mY .

A. K α =


∆E .
mY

B. K α =


∆E .
mY + mα

C. K α =

mY
∆E .


D. K α =

mY
∆E .
m Y + mα

Câu 33: Một nguồn ñiện xoay chiều ñược nối với một ñiện trở thuần. Khi giá trị cực ñại của ñiện áp là Uo và tần số
là f thì công suất toả nhiệt trên ñiện trở là P. Tăng tần số của nguồn lên 2f, giá trị cực ñại vẫn giữ là Uo. Công suất
toả nhiệt trên R là
A. P.

C. 2P.

B. P 2.

D. 4P.

Câu 34: ðặt vào hai ñầu một cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm 0,5/π (H), một hiệu ñiện thế xoay chiều ổn ñịnh.
Khi hiệu ñiện thế trị tức thời −60 6 V thì cường ñộ dòng ñiện tức thời là − 2 A và khi hiệu ñiện thế trị tức thời
60 2 V thì cường ñộ dòng ñiện tức thời là

6 A. Tần số dòng ñiện có giá trị là

A. 50 Hz.
B. 60 Hz.
C. 65 Hz.
D. 68 Hz.
Câu 35: Trong mạch dao ñộng ñiện từ gồm cuộn dây thuần cảm L và bộ 2 tụ ñiện C1 song song với C2 với
C1 = C2 = 6 µF. Tại thời ñiểm dòng ñiện qua cuộn dây bằng một nửa dòng ñiện cực ñại thì ñiện tích của tụ C2 là
q 2 = 9 3 µC. ðiện áp cực ñại trên tụ C1 là

B. 3 V.

A. 3 2 V.

C. 6 V.

D. 9 V.

Câu 36: Khi vật dao ñộng ñiều hoà thì




A. vectơ vận tốc v , vectơ gia tốc a ñổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng.




B. vectơ vận tốc v , vectơ gia tốc a cùng chiều chuyển ñộng của vật.




C. vectơ vận tốc v , vectơ gia tốc a của vật là các vectơ không ñổi.




D. vectơ vận tốc v , hướng cùng chiều chuyển ñộng, vectơ gia tốc a hướng về vị trí cân bằng.
Câu 37: Một vật dao ñộng ñiều hoà với tần số f = 1 Hz. Lúc t = 2,5 (s) vật ñi qua li ñộ x = −5 2 cm với vận tốc
v = −10π 2 cm/s. Phương trình dao ñộng của vật là
π

A. x = 5cos  2πt +  cm.
2


π

B. x = 10sin  2πt +  cm.
4


π

C. x = 10sin  πt +  cm.
3


3π 

D. x = 10sin  2πt +  cm.
4 


Câu 38: Khi nói về dao ñộng ñiều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau ñây ñúng?
A. Vận tốc của vật dao ñộng ñiều hòa triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng.
B. Lực ñàn hồi tác dụng lên vật dao ñộng ñiều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
C. Gia tốc của vật dao ñộng ñiều hòa triệt tiêu khi ở vị trí biên.
D. Gia tốc của vật dao ñộng ñiều hòa có giá trị cực ñại ở vị trí cân bằng.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 2 -


Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 19

Câu 39: Phát biểu nào sau ñây về sóng ñiện từ là không ñúng?
A. Sóng ñiện từ có thể bị phản xạ khi gặp các bề mặt.
B. Tốc ñộ truyền sóng ñiện từ trong các môi trường khác nhau thì khác nhau.
C. Tần số của một sóng ñiện từ là lớn nhất khi truyền trong chân không.
D. Sóng ñiện từ có thể truyền qua nhiều loại vật liệu.
Câu 40: ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch xoay chiều không phân nhánh R, C, L mắc nối tiếp một ñiện áp
u = U 2 cos(100πt)V . Khi ñiện áp hiệu dụng hai ñầu ñoạn mạch là 100 V thì cường ñộ dòng ñiện trễ pha với ñiện

áp là π/3 và công suất tỏa nhiệt của ñoạn mạch là 50 W. Khi ñiện áp hiệu dụng hai ñầu ñoạn mạch là 100 3 V ñể
giá trị cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng không ñổi thì phải ghép nối tiếp ñoạn mạch trên với ñiện trở khác có giá trị
A. 73,2 Ω.
B. 50 Ω.
C. 100 Ω.
D. 200 Ω.
Câu 41: ðoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có ñiện trở thuần R, ñộ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ ñiện có ñiện
dung C. ðiện áp ñặt vào hai ñầu mạch có tần số f và giá trị hiệu dụng 37,5 V. Khi ñó dòng ñiện qua mạch có cường
ñộ hiệu dụng I = 0,1 A; ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn dây là 50 V, giữa hai bản cực tụ ñiện là 17,5 V. Nếu

cho tần số f thay ñổi ñến giá trị f′ = 330 Hz thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng ñạt giá trị cực ñại. Tần số f có giá trị

A. f ≈ 500π Hz.

B. f ≈ 1000π Hz.

C. f ≈ 1000 Hz.

D. f ≈ 500 Hz.

Câu 42: Một con lắc có chiều dài 0,3 m ñược treo vào trần của một toa xe lửa. Con lắc bị kích ñộng mỗi khi bánh
xe của toa gặp chỗ nối của các ñoạn ray. Biết khoảng cách giữa hai mối nối ray là 12,5 m và gia tốc trọng trường
9,8 m/s2. Biên ñộ của con lắc ñơn này lớn nhất khi ñoàn tàu chuyển ñộng thẳng ñều với tốc ñộ xấp xỉ
A. 41 km/h.
B. 60 km/h.
C. 11,5 km/h.
D. 12,5 km/h.
Câu 43: Tìm phát biểu sai về ñặc ñiểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.
A. Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ.
B. Khác nhau về màu sắc các vạch.
C. Khác nhau về ñộ sáng tỉ ñối giữa các vạch.
D. Khác nhau về số lượng vạch.
Câu 44: Khi ánh sáng ñi từ nước ra không khí thì ñiều nào sau ñây là ñúng?
A. Tần số không ñổi nhưng bước sóng trong nước nhỏ hơn trong không khí.
B. Tần số không ñổi nhưng bước sóng trong nước lớn hơn trong không khí.
C. Tần số giảm ñi và bước sóng trong nước nhỏ hơn trong không khí.
D. Tần số tăng lên và vận tốc giảm ñi.
Câu 45: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của
A. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn.
B. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn ñó tới nguồn phát ra nó.
C. các phôtôn trong chùm sáng ñơn sắc bằng nhau.
D. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn ñó.
Câu 46: Khi êlectron ở quỹ ñạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiñrô ñược tính theo công thức
13,6
(eV) (n = 1, 2, 3,…). Bán kính Bo là r0. Khi êlectron trong nguyên tử hiñrô ñang ở quỹ ñạo dừng có
n2
bán kính quỹ ñạo 4r0 thì nguyên tử hấp thụ một phôtôn có năng lượng 4,08.10–19 J và chuyển lên quỹ ñạo dừng m
En = −

(m = 3, 4, 5, …), sau ñó êlectron chuyển về các quỹ ñạo dừng có năng lượng thấp hơn thì phát ra phôtôn có năng
lượng lớn nhất bằng
A. 12,089 eV.
B. 4,08.10–19 J.
C. 3,55 eV.
D. 2,04.10–18 J.
10−4
F

mắc nối tiếp. ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không ñổi U. ðiện áp hiệu
dụng của ñoạn R, L có giá trị không ñổi khi R biến thiên. Giá trị của ω là

Câu 47: ðoạn mạch gồm biến trở R, cuộn thuần cảm có ñộ tự cảm L = 2/π (H) và tụ ñiện có ñiện dung C =

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 3 -


Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

A. 50π (rad/s).

B. 60π (rad/s).
3

Bài giảng luyện ñề số 19

C. 80π (rad/s).

Câu 48: Tiêm vào máu của bệnh nhân 10 cm dung dịch có chứa

24
11

D. 100π (rad/s).

Na có chu kỳ bán rã T = 15 giờ với nồng ñộ 10-

3

mol/lít. Sau 6 giờ lấy 10 cm3 máu tìm thấy 1,5.10-8 mol Na24. Coi Na24 phân ñều. Thể tích máu của người ñược
tiêm khoảng
A. 5 lít.
B. 6 lít.
C. 4 lít.
D. 8 lít.
Câu 49: Hiện tượng quang ñiện trong là
A. hiện tượng bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bứơc sóng thích hợp.
B. hiện tượng êlectron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị ñốt nóng.
C. hiện tượng êlectron liên kết ñược giải phóng thành êlectron dẫn khi chất bán dẫn ñược chiếu bằng bức xạ thích
hợp.
D. hiện tượng ñiện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại.
Câu 50: Một con lắc ñơn, quả cầu mang ñiện dương ñược ñặt vào ñiện trường ñều. Trong trường hợp nào sau ñây
chu kì dao ñộng nhỏ của con lắc ñơn lớn hơn chu kì dao ñộng nhỏ của nó khi không có ñiện trường?
A. ðiện trường có phương thẳng ñứng, chiều hướng xuống.
B. ðiện trường có phương thẳng ñứng, chiều hướng lên.
C. ðiện trường có phương ngang, chiều từ trái sang phải.
D. ðiện trường có phương ngang, chiều từ phải sang trái.

Giáo viên : ðặng Việt Hùng
Nguồn

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

:

Hocmai.vn

- Trang | 4 -



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×