Tải bản đầy đủ

Luyen thi dai hoc vat ly 19 de thi so 19 nam 2012 phan1

Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 19

BÀI GIẢNG LUYỆN ðỀ SỐ 19
(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG)

Giáo viên: ðẶNG VIỆT HÙNG

Câu 1: Hai nguồn sóng A và B luôn dao ñộng cùng pha, nằm cách nhau 21 cm trên mặt chất lỏng, giả sử biên ñộ
sóng không ñổi trong quá trình truyền sóng. Khi có giao thoa, quan sát thấy trên ñoạn AB có 21 vân cực ñại ñi qua.
ðiểm M nằm trên ñường thẳng Ax vuông góc với AB, thấy M dao ñộng với biên ñộ cực ñại cách xa A nhất là
AM = 109,25 cm. ðiểm N trên Ax có biên ñộ dao ñộng cực ñại gần A nhất là
A. 1,005 cm.
B. 1,250 cm.
C. 1,025 cm.
D. 1,075 cm.
Câu 2: Khi ñăt ñiện áp xoay chiều 220 V vào một dụng cụ P, thì thấy dòng ñiện trong mạch có giá trị hiệu dụng
bằng 0,25 A và sớm pha so với ñiện áp ñặt vào là π/2. Nếu cũng ñiện áp trên mắc vào dụng cụ Q thì cường ñộ dòng
ñiện cũng bằng 0,25 A nhưng cùng pha với dòng ñiện ñặt vào. Cho P và Q chỉ chứa 1 trong 3 linh kiện: ñiện trở
thuần, cuộn dây thuần cảm hoặc tụ ñiện. Khi ñặt ñiện áp trên vào mạch có P mắc nối tiếp với Q thì dòng ñiện trong

mạch sẽ có cường ñộ bằng bao nhiêu và ñộ lệch pha so với ñiện áp hai ñầu mạch là bao nhiêu?
A. I =

1
4 2

B. I =

A và sớm pha π/2.

1
C. I = A và sớm pha π/4.
4

D. I =

1
4 2

1
4 2

A và trễ pha π/4.

A và sớm pha π/4.

Câu 3: Biểu thức hiệu ñiện thế hai ñầu một ñoạn mạch u = 200cos(ωt) V. Tại thời ñiểm t, ñiện áp u = 100 V và

ñang tăng. Hỏi vào thời ñiểm t ′ = t +
A. 100 V.

T
ñiện áp u có giá trị bằng bao nhiêu ?
4

B. 100 2 V.

C. 100 3 V.

D. –100 V.


Câu 4: Một con lắc lò xo có khối lượng không ñáng kể, k = 100 N/m ñặt nằm ngang, một ñầu giữ cố ñịnh, còn ñầu
còn lại gắn vào vặt có m1 = 0,5 kg. Chất ñiểm m1 ñược gắn với chất ñiểm m2 = 0,5 kg. Các chất ñiểm này có thể dao
ñộng không ma sát trên trục Ox nằm ngang (gốc tọa ñộ O trùng với VTCB) hướng từ ñiểm cố ñịnh giữ lò xo về phía
các chất ñiểm m1, m2. Tại thời ñiểm ban ñầu giữ hai vật ở vị trí lò xo nén 2 cm rồi buông nhẹ. Bỏ qua ma sát của
môi trường, hệ dao ñộng ñiều hòa. Gốc thời gian là lúc buông vật. Chỗ gắn hai chất ñiểm bị bong ra nếu lực kéo tại
ñó ñạt ñến 1 N. Thời gian mà vật m2 tách ra khỏi m1 là
A. 0, 3 s.
B. 0,209 s.
C. 0,189 s.
D. 0,23 s.
Câu 5: Một sợi dây ñàn hồi AB dài 2 m, hai ñầu cố ñịnh. Khi có sóng dừng với tần số 20 Hz, quan sát thấy hai bụng
sóng dao ñộng cùng pha xa nhau nhất cách nhau 1,5 m. Tốc ñộ truyền sóng trên dây là
A. 20 m/s.
B. 15 m/s.
C. 25 m/s.
D. 10 m/s.
Câu 6: Chọn câu sai.
A. Sự phát quang là một dạng phát ánh sáng phổ biến trong tự nhiên.
B. Khi vật hấp thụ năng lượng dưới dạng nào ñó thì nó phát ra ánh sáng, ñó là phát quang.
C. Các vật phát quang cho một quang phổ như nhau.
D. Sau khi ngừng kích thích, sự phát quang một số chất còn kéo dài một thời gian nào ñó.
Câu 7: Trong quang phổ vạch của hiñrô (quang phổ của hiñrô), bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng
với sự chuyển của electron từ quỹ ñạo L về quỹ ñạo K là 0,1217 µm, vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự
chuyển M về L là 0,6563 µm. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M về K
bằng
A. 0,7780 µm.
B. 0,1027 µm.
C. 0,3890 µm.
D. 0,5346 µm.

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 1 -


Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 19

Câu 8: Một con lắc ñơn có chiều dài dây treo ℓ dao ñộng ñiều hoà với chu kì T. Nếu cắt bớt chiều dài dây treo một

ñoạn ℓ 1 = 0,75 m thì chu kì dao ñộng bây giờ là T1 = 3 (s). Nếu cắt dây treo ñi một ñoạn ℓ 2 = 2 m thì chu kì dao
ñộng bây giò là T2 = 2 (s). Chiều dài ℓ và chu kì T của con lắc ban ñầu là
A. ℓ = 3 m,T = 3 3 (s).

B. ℓ = 4 m,T = 2 3 (s).

C. ℓ = 4 m,T = 3 3 (s).

D. ℓ = 3 m,T = 2 3 (s).

Câu 9: Một con lắc ñơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng 1 (g), tích ñiện dương q = 5,66.10–7 C, ñược treo
vào một sợi dây mảnh dài 1,4 m trong ñiện trường ñều có véc tơ cuờng ñộ ñiện trường có phương nằm ngang và có
ñộ lớn 10000 V/m. Gia tốc rơi tự do tại nơi treo con lắc có giá trị 9,79 m/s2. Con lắc ở vị trí cân bằng khi phương
của dây treo hợp với phương thẳng ñứng một góc
A. 100.
B. 200.
C. 300.
D. 600.
Câu 10: Trong nghiệm I-âng, nguồn sáng là hai bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2. Cho λ1 = 0,5 µm, hai khe
hẹp cách nhau 1 mm và khoảng cách từ hai khe ñến màn ảnh là 1 m. Biết rằng vân sáng bậc 12 của bức xạ λ1 trùng
với vân sáng bậc 10 của bức xạ λ2. Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 của bức xạ λ1 ñến vân sáng bậc 11 của bức xạ λ2
ñều nằm cùng phía nhau là
A. 4,8 mm.
B. 4,1 mm.
C. 12 mm.
D. 8,2 mm.
Câu 11: Chọn câu sai khi nói về sóng cơ học?
A. Tốc ñộ truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng và trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí.
B. Những vật liệu như bông, nhung, xốp có tính ñàn hồi tốt nên truyền âm tốt.
C. Tốc ñộ truyền âm phụ thuộc vào tính ñàn hồi và mật ñộ của môi trường.
D. Tốc ñộ truyền âm thay ñổi theo nhiệt ñộ của môi trường.
Câu 12: Hai con lắc ñơn thực hiện dao ñộng ñiều hoà tại cùng một ñịa ñiểm trên mặt ñất. Hai con lắc có cùng khối
lượng quả nặng và dao ñộng với cùng năng lượng. Con lắc ñơn thứ nhất có chiều dây treo là ℓ1 =1 m và biên ñộ góc

là αo1. Con lắc ñơn thứ hai có chiều dây treo là ℓ2 = 1,44 m và biên ñộ góc là αo2. Tỉ số biên ñộ góc hai con lắc là
A.

α o1
= 1, 2.
αo 2

B.

α o1
= 1, 44.
αo 2

C.

α o1
= 0,69.
αo 2


Câu 13: Một vật nhỏ thực hiện dao ñộng ñiều hoà theo phương trình x = 10cos 10πt +


D.

α o1
= 0,83.
αo 2

π
 cm với t tính bằng giây.
2

Khi ñộng năng của vật bằng một phần tư cơ năng của nó thì vận tốc là
π
π
π
π
A. ± (m/s).
B. (m/s).
C. ± (m/s).
D. − (m/s).
2
2
3
4
2
Câu 14: Con lắc ñơn có chiều dài 1 m, treo tại nơi có g = 10 m/s . Con lắc dao ñộng ñiều hòa và khi có li ñộ là 3 cm

thì vận tốc là 4 10 cm/s. Biên ñộ góc của dao ñộng là
A. 0,05 rad.
B. 0,04 rad.
C. 0,035 rad.
D. 0,07 rad.
Câu 15: Một chất ñiểm M chuyển ñộng với tốc ñộ 0,75 m/s trên ñường tròn có ñường kính bằng 0,5 m. Hình chiếu

M′ của ñiểm M lên ñường kính của ñường tròn dao ñộng ñiều hoà. Tại thời ñiểm t = 0, M′ ñi qua vị trí cân bằng
theo chiều âm. Khi t = 8 (s) li ñộ của M′ là
A. 22,64 cm.

B. −22,64 cm.

C. 45,38 cm.

D. −45,38 cm.

Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B có AB = 10 cm dao ñộng cùng pha
với tần số f = 20 Hz. Biết tốc ñộ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Một ñường tròn có tâm tại trung ñiểm O của
AB, nằm trong mặt phẳng chứa các vân giao thoa, bán kính 3 cm. Số ñiểm dao ñộng cực ñại trên ñường tròn là
A. 9.
B. 14.
C. 16.
D. 18.

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 2 -


Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 19

Câu 17: Một nguồn âm ñược coi là nguồn ñiểm phát sóng cầu và môi trường không hấp thụ âm. Tại một vị trí sóng
âm biên ñộ 0,12 mm có cường ñộ âm tại ñiểm ñó bằng 1,8 W/m2. Hỏi tại vị trí sóng có biên ñộ bằng 0,36 mm thì sẽ
có cường ñộ âm tại ñiểm ñó bằng bao nhiêu?
A. 0,6 W/m2.
B. 2,7 W/m2.
C. 5,4 W/m2.
D. 16,2 W/m2.
Câu 18: Một cuộn dây có ñiện trở thuần R ñược mắc vào mạng ñiện 100 V−50 Hz thì cảm kháng của nó là

100 Ω và cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua nó là

2
A. Mắc cuộn dây trên nối tiếp với một tụ ñiện có ñiện dung
2

C (với C < 4 µF) rồi mắc vào mạng ñiện 200 V − 200 Hz thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua nó vẫn là
ðiện dung C có giá trị là
A. 2,18 µF.

B. 1,20 µF.

C. 3,75 µF.

2
A.
2

D. 1,40 µF.

Câu 19: Một chiếc ñèn Nêôn ñặt dưới một hiệu ñiện thế xoay chiều 220 V−50 Hz. Nó chỉ sáng lên khi hiệu ñiện thế

tức thời giữa hai ñầu bóng ñèn lớn hơn 110 2 V. Thời gian bóng ñèn sáng trong một chu kì là bao nhiêu?
1
1
4
2
B. ∆t =
C. ∆t =
D. ∆t =
(s).
(s).
(s).
(s).
300
150
150
150
Câu 20: Mạch ñiện nối tiếp gồm ñiện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ ñiện C. Hai ñầu ñoạn mạch có ñiện

A. ∆t =

áp xoay chiều có tần số và ñiện áp hiệu dụng không ñổi. Dùng vôn kế có ñiện trở rất lớn, lần lượt ño ñiện áp ở hai
ñầu ñoạn mạch, hai ñầu tụ ñiện và hai ñầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế tương ứng là U, UC và UL. Biết
U = UC = 2UL. Hệ số công suất của mạch ñiện là
A. cosφ = 1.

B. cosφ =

3
.
2

1
C. cosφ = .
2

D. cosφ =

2
.
2

Câu 21: Một bệnh nhân ñiều trị bằng ñồng vị phóng xạ, dùng tia γ ñể diệt tế bào bệnh. Thời gian chiếu xạ lần ñầu là
∆t = 20 phút, cứ sau 1 tháng thì bệnh nhân phải tới bệnh viện khám bệnh và tiếp tục chiếu xạ. Biết ñồng vị phóng xạ ñó

có chu kỳ bán rã T = 4 tháng (coi ∆t << T) và vẫn dùng nguồn phóng xạ trong lần ñầu. Hỏi lần chiếu xạ thứ 3 phải tiến
hành trong bao lâu ñể bệnh nhân ñược chiếu xạ với cùng một lượng tia γ như lần ñầu?
A. 28,2 phút.
B. 24,2 phút.
C. 40 phút.
D. 20 phút.
Câu 22: Hai con lắc làm bằng hai hòn bi có cùng chất liệu, kích thước và hình dạng bên ngoài, có khối lượng là

m1 = 2m2 ñược treo bằng hai sợi dây có chiều dài tương ứng là ℓ 1 = ℓ 2 . Hai con lắc cùng dao ñộng trong một môi
trường với li ñộ góc ban ñầu nhỏ và như nhau, vận tốc ban ñầu ñều bằng không. Nhận xét nào sau ñây là ñúng?
A. Thời gian dao ñộng tắt dần của hai con lắc là như nhau do cơ năng ban ñầu bằng nhau.
B. Thời gian dao ñộng tắt dần của m1 nhỏ hơn của m2 hai lần.
C. Thời gian dao ñộng tắt dần của hai con lắc không như nhau do cơ năng ban ñầu không bằng nhau.
D. Thời gian dao ñộng tắt dần của m2 nhỏ hơn của m1 hai lần.
Câu 23: Mạch LC của máy thu vô tuyến ñiện gồm tụ C và cuộn cảm L có thể thu ñược một sóng ñiện từ có bước sóng nào
ñó. Nếu thay tụ C bằng tụ C′ thì thu ñược sóng ñiện từ có bước sóng lớn hơn 2 lần. Hỏi bước sóng của sóng ñiện từ có thể
thu ñược sẽ lớn hơn bao nhiêu lần so với ban ñầu nếu mắc vào khung tụ C′ song song với C?
A. 0,8 lần.

B.

0,8 lần.

C. 5 lần.

D.

5 lần.

Câu 24: Trong một giờ thực hành một học sinh muốn một quạt ñiện loại 180 V - 120W hoạt ñộng bình thường dưới
ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, nên mắc nối tiếp với quạt một biến trở. Ban ñầu học sinh ñó ñể biến

trở có giá trị 70 Ω thì ño thấy cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch là 0,75 A và công suất của quạt ñiện ñạt
92,8%. Muốn quạt hoạt ñộng bình thường thì phải ñiều chỉnh (tăng hay giảm) biến trở như thế nào?
A. giảm ñi 12 Ω.
B. tăng thêm 12 Ω.
C. giảm ñi 20 Ω.
D. tăng thêm 20 Ω.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 3 -


Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 19

Câu 25: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một ñường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là
 2π 
u O = A cos  t  cm. Một ñiểm M cách nguồn O bằng 1/3 bước sóng ở thời ñiểm t = T/2 có li ñộ uM = 2 cm. Biên
 T 

ñộ sóng A là
A. A =

4
3

cm.

B. A = 2 3 cm.

C. A = 4 cm.

D. A = 2 cm.

Giáo viên : ðặng Việt Hùng
Nguồn

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

:

Hocmai.vn

- Trang | 4 -



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×