Tải bản đầy đủ

Luyen thi dai hoc vat ly 18 de thi so 18 nam 2012 phan2

Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 18

BÀI GIẢNG LUYỆN ðỀ SỐ 18
(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG)

Giáo viên: ðẶNG VIỆT HÙNG

Câu 28: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết R =

50
3

Ω. ðiện áp xoay chiều giữa hai ñầu ñoạn mạch

có dạng u = U 2 cos (100πt ) V, mạch có L biến ñổi ñược. Khi L =

1
U 3
và mạch có tính dung

(H) thì U LC =
π
2

kháng. ðể ULC = 0 thì ñộ tự cảm có giá trị bằng
2
3
3
1
B. L =
C. L = (H).
D. L =
(H).
(H).
(H).
π

π

Câu 29: Phát biểu nào sau về hiện tượng quang ñiện và hiện tương quang dẫn là sai?
A. Năng lượng ánh sáng kích thích làm gây ra hiện tượng quang ñiện lớn hơn ñối với hiện tượng quang dẫn.
B. Bước sóng ánh sáng kích thích làm gây ra hiện tượng quang ñiện lớn hơn ñối với hiện tượng quang dẫn.
C. ðều là hiện tượng ñiện dưới tác dụng ánh sáng.
D. Tần số ánh sáng kích thích làm gây ra hiện tượng quang ñiện lớn hơn ñối với hiện tượng quang dẫn.
Câu 30: Cho mạch ñiện RLC, tụ ñiện có ñiện dung C thay ñổi. ðiều chỉnh ñiện dung sao cho ñiện áp hiệu dụng của

A. L =

tụ ñạt giá trị cực ñại, khi ñó ñiện áp hiệu dụng trên R là 75 V. Khi ñiện áp tức thời hai ñầu mạch là 75 6 V thì ñiện
áp tức thời của ñoạn mạch RL là 25 6 V. ðiện áp hiệu dụng của ñoạn mạch là

A. 75 6 V.

B. 75 3 V.

D. 150 2 V.

C. 150 V.

Câu 31: Mạch ñiện xoay chiều gồm cuộn dây có ñộ tự cảm L và ñiện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ ñiện có ñiện


dung C. Giả sử ñiện trở thuần R của cuộn dây có thể thay ñổi ñược, L không ñổi. ðặt ωo =

1
LC

. Cần phải ñặt vào

mạch một ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không ñổi, có tần số ω bao nhiêu ñể ñiện áp hiệu dụng trên cuộn
dây không phụ thuộc vào R ?
A. ω = ωo.

B. ω = ωo 2.

C. ω = 2ωo.

D. ω =

ωo
2

.

Câu 32: Một con lắc lò xo dao ñộng ñiều hoà trên mặt phẳng ngang với chu kỳ T = 2π(s). Khi con lắc ñến vị trí biên
dương thì một vật có khối lượng m chuyển ñộng cùng phương ngược chiều ñến va chạm ñàn hồi xuyên tâm với con
lắc. Tốc ñộ chuyển ñộng của m trước va chạm là 2 cm/s và sau va chạm vật m bật ngược trở lại với vận tốc là 1
cm/s. Gia tốc của vật nặng của con lắc ngay trước va chạm là –2 cm/s2. Sau va chạm con lắc ñi ñược quãng ñường
bao nhiêu thì ñổi chiều chuyển ñộng?
A.

5 cm.

B. 2 + 5 cm.

C. 2 5 cm.

D. 2 + 2 5 cm.

Câu 33: Mạch ñiện xoay chiều RLC trong ñó L thay ñổi ñược, mắc nối tiếp vào ñiện áp xoay chiếu có tần số 50 Hz.
3
1
Khi L = L1 = (H) và L = L 2 = (H) thì hệ số công suất mạch ñiện ñều bằng nhau và bằng 0,5. ðiện trở thuần của
π
π
mạch ñiện ñó là

A. R = 300 Ω.

B. R =

100
Ω.
3

C. R = 200 Ω.

D. R = 100 3 Ω.

Câu 34: Một ñoạn mạch xoay chiều mà khi thay ñổi tần số dòng ñiện chạy qua ñoạn mạch thì ñộ lệch pha của
cường ñộ dòng ñiện qua mạch và ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch không ñổi. ðó là ñoạn mạch nào dưới ñây?
A. ðoạn mạch R, L, C xảy ra cộng hưởng dòng ñiện.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 1 -


Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 18

B. ðoạn mạch chứa R và C.
C. ðoạn mạch chứa L và C.
D. ðoạn mạch chỉ chứa ñiện trở thuần, cuộn dây thuần cảm hoặc tụ ñiện.
Câu 35: Một mạch dao ñộng LC có ñiện trở thuần không ñáng kể, cuộn cảm thuần của mạch có ñộ tự cảm không
thay ñổi và tụ ñiện có 2 bản phẳng song song cách nhau một khoảng cố ñịnh. ðể phát ra sóng ñiện từ có tần số dao
ñộng riêng tăng 2 lần thì phần diện tích ñối diện của 2 bản tụ phải
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. giảm 4 lần.
D. tăng 4 lần.
Câu 36: Một dao ñộng lan truyền trong môi trường liên tục từ ñiểm M ñến ñiểm N, cách M một ñoạn 0,9 m với vận
tốc 1,2 m/s. Biết phương trình sóng tại N có dạng uN = 0,02cos(2πt) m. Biểu thức thức sóng tại M có dạng là
A. uM = 0,02cos(2πt) m.

3π 

B. u M = 0,02cos  2πt +  m.
2 


3π 

C. u M = 0,02cos  2πt −  m.
2 


π

D. u M = 0,02cos  2πt +  m.
2


Câu 37: ðiều nào sau ñây là sai khi nói về những ñặc trưng sinh lí của sóng âm?
A. Âm sắc của âm phụ thuộc các ñặc tính vật lý của âm như biên ñộ, tần số và các thành phần cấu tạo của âm.
B. Cường ñộ âm càng lớn cho ta cảm giác âm nghe thấy càng to.
C. ðộ cao của âm tăng khi biên ñộ dao ñộng của sóng âm tăng.
D. ðộ cao của âm tăng khi tần số dao ñộng của sóng âm tăng.
Câu 38: ðặt ñiện áp u = U0sin(ωt), (với U0 không ñổi) vào hai ñầu ñoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết ñiện
trở thuần của mạch không ñổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng ñiện trong ñoạn mạch, phát biểu nào sau ñây sai?
A. ðiện áp hiệu dụng ở hai ñầu ñiện trở R nhỏ hơn ñiện áp hiệu dụng ở hai ñầu ñoạn mạch.
B. Cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện trong mạch ñạt giá trị lớn nhất.
C. ðiện áp tức thời ở hai ñầu ñoạn mạch cùng pha với ñiện áp tức thời ở hai ñầu ñiện trở R.
D. Cảm kháng và dung kháng của ñoạn mạch bằng nhau.
Câu 39: Trong thí nghiệm I-âng, bước sóng dùng trong thí nghiệm là λ, khoảng cách giữa 2 khe là a, khoảng cách

từ hai khe ñến màn là D = 0,9 m. ðể vân sáng bậc bốn trên màn trở thành vân tối thứ hai, phải dời màn một ñoạn
A. lại gần mặt phẳng hai khe 1,5 m.
B. lại gần mặt phẳng hai khe 1,6 m.
C. ra xa mặt phẳng hai khe 1,6 m.
D. ra xa mặt phẳng hai khe 1,5 m.
Câu 40: Trong thí nghiệm với tế bào quang ñiện, nếu ánh sáng kích thích có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang
ñiện thì cường ñộ dòng quang ñiện bão hoà
A. tỉ lệ nghịch với cường ñộ chùm sáng kích thích.
B. không phụ thuộc vào cường ñộ chùm sáng kích thích.
C. tỉ lệ thuận với cường ñộ chùm sáng kích thích.
D. tăng tỉ lệ thuận với bình phương cường ñộ chùm sáng kích thích.
Câu 41: Mạch dao ñộng ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L0 và một tụ ñiện có
ñiện dung C0 khi ñó máy thu ñược sóng ñiện từ có bước sóng λ0 Nếu dùng n tụ ñiện giống nhau cùng ñiện dung C0
mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song song với tụ C0 của mạch dao ñộng, khi ñó máy thu ñược sóng có bước sóng:
A. λ 0

n +1
.
n

B. λ 0

n
.
n +1

C.

λ0

n

.

D. λ 0 n.

Câu 42: Cho mạch ñiện gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với biến trở R. ðặt vào ñoạn mạch trên ñiện

áp xoay chiều ổn ñịnh u = U0 cos ωt. Khi R = R0 thì thấy ñiện áp hiệu dụng trên biến trở và trên cuộn dây bằng
nhau. Sau ñó tăng R từ giá trị R0 thì
A. công suất toàn mạch tăng rồi giảm.
C. công suất trên biến trở giảm.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

B. công suất trên biến trở tăng rồi giảm.
D. cường ñộ dòng ñiện tăng rồi giảm.
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 2 -


Khóa học Luyện ñề thi ðH-Cð môn Vật lí – Thầy ðặng Việt Hùng

Bài giảng luyện ñề số 18

Câu 43: Khi ñặt ñiện áp không ñổi 40 V vào hai ñầu ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm

thuần thì công suất tiêu thụ ñiện của ñoạn mạch là P. ðặt ñiện áp xoay chiều u = 150 2 cos (120πt ) V vào hai ñầu
ñoạn mạch ñó thì thấy dòng ñiện chậm pha hơn ñiện áp góc 370. Công suất tiêu thụ ñiện của ñoạn mạch khi ñó là
A. P' = 3,75P.
B. P' = 9P.
C. P' = 1,94P.
D. P' = 14,1P.

Câu 44: ðặt ñiện áp xoay chiều u = 240 2 cos (100πt ) V vào 2 ñầu ñoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết ñiện
trở thuần R = 60 Ω, cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L = 0,8/π (H). Khi cho ñiện dung của tụ tăng dần từ 0 thì ñiện
áp hiệu dụng hai ñầu tụ ñiện sẽ có một giá trị cực ñại bằng
A. 410 V.
B. 400 V.
C. 420 V.
D. 380 V.
Câu 45: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe I-âng dùng ánh sáng có bước sóng λ = 0,75 µm thì tại vị trí M
trên màn, cách vân trung tâm 3,75 mm là vân sáng bậc 5. Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng ñơn sắc khác có bước
sóng λ′ thì thấy tại M là vân tối thứ 8 (tính từ vân trung tâm). Bước sóng λ′ bằng

A. 0,45 µm.
B. 0,6 µm.
C. 0,5 µm.
D. 0,54 µm.
Câu 46: Câu nào sau ñây là sai khi nói về ñoạn mạch ñiện xoay chiều có ñiện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây
thuần cảm kháng ?
A. ðiện áp hai ñầu ñoạn mạch lệch pha so với dòng ñiện trong mạch một góc φ tính bởi tan φ =

ωL
.
R

B. Dòng ñiện luôn chậm pha hơn ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch.
C. Dòng ñiện có thể nhanh pha hơn ñiện áp nếu giá trị ñiện trở R rất lớn so với cảm kháng ZL.
D. Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch tính bởi I =

U
R + ω2 L2
2

.

Câu 47: Một nguồn ñiểm S phát ánh sáng ñơn sắc chiếu vào 2 khe hẹp song song cách ñều S tạo ra hệ vân giao thoa
trên màn quan sát ñặt song song với mặt phẳng chứa hai khe. Khoảng cách từ nguồn S ñến mặt phẳng chứa hai khe
và ñến màn quan sát lần lượt là 0,3 m và 1,8 m. Khi cho S dịch chuyển 2 mm theo phương song song với mặt phẳng
chứa 2 khe thì hệ vân giao thoa trên màn sẽ
A. dịch 10 mm ngược chiều dịch chuyển của S.
B. dịch 10 mm cùng chiều dịch chuyển của S.
C. dịch 20 mm ngược chiều dịch chuyển của S.
D. dịch 20 mm cùng chiều dịch chuyển của S.
Câu 48: ðặt ñiện áp u = 100 2cos (100πt ) V vào hai ñầu ñoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có ñộ lớn
không ñổi và L = 1/π (H). Khi ñó, ñiện áp hiệu dụng ở hai ñầu mỗi phần tử R, L và C có ñộ lớn như nhau. Công
suất tiêu thụ của ñoạn mạch là
A. 350 W.
B. 100 W.
C. 200 W.
D. 250 W.
Câu 49: Khi chiếu chùm sáng trắng hẹp vào một lăng kính thì chùm sáng màu tím bị lệch nhiều nhất. Nguyên nhân

A. ánh sáng tím là màu cuối cùng trong quang phổ của ánh sáng trắng.
B. chiết suất của chất làm lăng kính ñối với ánh sáng tím có giá trị lớn nhất.
C. chiết suất của chất làm lăng kính ñối với ánh sáng tím có giá trị nhỏ nhất.
D. ánh sáng tím bị hút về phía ñáy của lăng kính mạnh hơn so với các màu khác.
Câu 50: Mạch dao ñộng LC trong máy phát sóng vô tuyến có ñiện dung C và ñộ tự cảm L không ñổi, phát sóng
ñiện từ có bước sóng 100 m. ðể phát ñược sóng ñiện từ có bước sóng 300 m người ta phải mắc thêm vào mạch ñó
một tụ ñiện có ñiện dung C1 bằng bao nhiêu và mắc thế nào?
A. Mắc song song và C1 = 9C.
B. Mắc nối tiếp và C1 = 9C.
C. Mắc song song và C1 = 8C.
D. Mắc nối tiếp và C1 = 8C.

Giáo viên : ðặng Việt Hùng
Nguồn :
Hocmai.vn
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 3 -



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×