Tải bản đầy đủ

Tài liệu luyện thi THPT QG 2018 (part 1)

This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

CHƯƠNG MỘT: NGỮ ÂM (PHONETICS)
BÀI 1: PHÁT ÂM (PRONUNCIATION)
Buổi 1: PHÁT ÂM CÁC NGUYÊN ÂM ĐƠN
I. Hệ thống ngữ âm trong Tiếng Anh
1. Nguyên âm (Vowels)
12 Nguyên âm đơn + 8 Nguyên âm đôi
2. Phụ âm (Consonants)
24 phụ âm
II. Phát âm các nguyên âm đơn
STT
(Nhóm) chữ cái
Phát âm
Ví dụ
1
ee
sheep, employee, bee, keep, meet
ea
leak, leave, bean, meat, seat, pea, beat, least
ie (f) (ce)

/i:/
chief, brief, thief, piece
ie (ve)
believe, achieve, relieve
e(se)
Vietnamese, Japanese, obese
e
key, scene
2
i
/ɪ/
bin, chick, live, pick, will, king, pink. pig, kid, fish
3
e
bell, pen, cheque, men, met, set, test, shelf, check
/e/
head, death, breath, threat
ea
many, any, area
a
4
A
/æ/
sand, jam, man, bank, back, pan, catch, has
5
a, ar
about, camera, arrive, banana, away, sugar
e, er
water, letter, garden, paper, under
o, or
/ə/
tomorrow, photograph, forget, correct, doctor,
police
u, ur
upon, beautiful, Saturday, support
ou
famous, dangerous, anxious, colour, neighbor
6
er
fern, stern, were, her, terminal, terminate, service

ear
learn, yearn, earn, heard
ir
/ɜː/
shirt, girl, chirp, birth, bird
or
worker, worm, worst, word
ur
nurse, Thursday, fur, burn, hurt, purple, church
ere
were
7
u
cup, truck, uncle
o
come
oo
/ʌ/
blood
ou
young
oe
does
8
u, ui
rude, Luke, supermarket, rude, dune, clue, glue
o
lose
oe
/uː/
shoe
ou
soup
oo
zoo, food, goose, cool, bamboo, too
ew
crew, flew, sewage, new
9
u
put, sugar, full, pull
oo
look, book, foot, good
ou
/ʊ/
would, should
o
wolf
10
a(ll)
call, hall, firewall, wall, walk, ball
or
report, core
aw
/ɔː/
law, awesome, awful
au
audience, haunt, August
ou
four, bought
11
a
/ɒ/
want
o
stock, fond, wrong, doll, dock, god, lock
12
a, al
glass, half, calm, palm
ar
/ɑː/
party, car, bar, card, start, starve
ear
heart
Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

Ngoại lệ
Phát âm là /ɪə/
beer, cheer, deer

Phát âm là /ɑː/
heart

Phát âm là /ɪ/
build
Phát âm là /juː/
few, pew, new
Phát âm là /ʌ/
blood, flood
Phát âm là /ə/
doctor, translator
Phát âm là /ɑː/
aunt, laugh,
laughter

1


This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

III. Lưu ý về phát âm
1. Học các âm tiếng Anh và bảng mẫu tự ngữ âm quốc tế IPA (International Phonetics Alphabet)
2. Kiểm tra cách phát âm của các từ trong tiếng Anh trong từ điển.
Hạn chế đoán mò cách phát âm của từ mới, hãy cố gắng tra và phát âm chuẩn xác.
3. Nghe và phát âm theo:
Hãy tiếp xúc thường xuyên với nhạc, sách, phim, chương trình ti vi, … bằng tiếng Anh
Khi nghe, chú ý những từ mà các em nghe được và lặp lại chúng ngay nếu có thể. Cách này sẽ khiến cách
phát âm tiếng Anh đi vào tiềm thức một cách tự nhiên. Các em sẽ có ngày ngạc nhiên khi thấy mình phát âm
chuẩn các từ tiếng Anh mà không phải suy nghĩ gì.
4. Luyện tập phát âm các từ / cụm từ tiếng anh một cách đều đặn
- Phương pháp có hệ thống: dành 15-20 phút mỗi ngày tra từ điển, luyện đọc từ hoặc luyện các bài tập phát
âm, luyện đọc to các bài luận.
- Phương pháp tự do: chỉ cần lặp đi lặp lại vài từ / cụm từ trong khi các em đang làm gì đó khác (nghe
nhạc, xem TV, chơi game, …)
5. Quan trọng nhất là âm chữ không phải là mặt chữ (cách viết chính tả) hay cách đánh vần một từ.
VD: fax kết thúc bằng “x” nhưng phát âm thành /fæks/
like kết thúc bằng “e” nhưng phát âm là /laik/
IV. Phương pháp làm bài
1. Lướt và làm các câu hỏi về phát âm đuôi –ed hoặc –s/-es trước.
2. Xác định các đáp án thuộc trường hợp đặc biệt (âm câm, từ thường bị phát âm sai, …) nếu có.
3. Với các từ còn lại: Kết hợp quy tắc và đọc thầm theo trí nhớ để xác định âm của từ.
V. Ví dụ minh họa
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs
from the other three in pronunciation in each of the following questions.
1. A. justice
B. campus
C. culture
D. brush
2. A. invent
B. tennis
C. species
D. medicine
3. A. deal
B. teach
C. break
D. clean
4. A. exact
B. examine
C. eleven
D. elephant
5. A. part
B. superstar
C. harvest
D. particular
6. A. abroad
B. keyboard
C. cupboard
D. overboard
7. A. word
B. stock
C. force
D. form
Nguồn: Nguyễn Quỳnh Trang. (2017). Hướng dẫn ôn tập nhanh kì thi TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
QUỐC GIA NĂM HỌC 2016-2017 – THỦ THUẬT GIẢI NHANH ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
TIẾNG ANH. Nhà xuất bản tổng hợp Thành phố Hồ chí Minh.
Hoàng Đào & Hương Giang (2015). CHUYÊN ĐỀ TỰ HỌC ĐỘT PHÁ TRỌNG ÂM – PHÁT ÂM
TIẾNG ANH. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội.
About the teacher
Nguyen Tuan Anh earns two Bachelor degrees in Teaching English as a Foreign Language (TEFL)
and Interpretation Studies at Hue University of Foreign Languages. He is currently pursuing a
Master degree in TEFL at the same university and working as a teacher of English at Quang Trung
high school, Quang Binh province and a freelance interpreter. His interests include portfolios,
information-transfer activities, teaching methodology and second language acquisition.
: (84) 0919042211
: ngtanh.hucfl@gmail.com

Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

2


This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

STT
1

2

3
4
5

6
7

STT

CHƯƠNG MỘT: NGỮ ÂM (PHONETICS)
BÀI 1: PHÁT ÂM (PRONUNCIATION)
Buổi 2,3: PHÁT ÂM CÁC NGUYÊN ÂM ĐÔI VÀ MỘT SỐ PHỤ ÂM
I.
Phát âm các nguyên âm đôi
(Nhóm) chữ cái
Phát âm
Ví dụ
a + p.âm + e
roommate, date, paper, inhale, communicate, fatem
came, fame, flame
ai + p.âm
pain, sailor, entertain, wait, aim
ay
/eɪ/
day, play, stay
a trong –ation/asion
nation, explanation, calculation
ei
eight, weight, neighbor
ey
grey, convey, survey
i + p.âm + e
mine, survive, surprise
ie
pie, die
ye
rye, dye
eye
/ai/
eye
uy
buy, guy
y
sky, type, comply, fly, tyre, why
i
kind, quite, flight, might
oi
/ɔi/
voice, coin, disappoint, point, choice, noise
oy
royal, annoy, destroy, employ, enjoy, toy
ou
sound, south, mouse, found, house, couch, lounge,
/aʊ/
pronounce
ow
cow, bow, frown, town, down
o, o + p.âm + e
bone, woke, note, code, rose, comb
ow
/əʊ/
bowl, snow, throw, blow, show
oa
boat, float, coat, toast
oe
tiptoe, toe
ea
clear, dear, beard, ear, tear
ee
/iə/
beer, cheer, mountaineer
ie
pier
ai(r)
stair, pair, chair, air, hair, hairclip, upstairs
ea
/eə/
bear, pear, tear
are
square, share, farewell, stare, dare, careful
II. Phát âm các phụ âm và phụ âm câm
Phụ âm
Ví dụ

1
/b/

2

best, cupboard, banana, able, rubber,
globe

copy, apple, please, spring, jump, pamper
/p/

3
/k/
4

cucumber, cuckoo, cancel, coin,
calculate, cube
gain, guess, ghost, league, angry, guest

/g/
5
/d/
6
/t/

Nhóm “d”
date, dune, address, dandruff, food
Nhóm “ed”
played, moved, listened
Nhóm “t”
butter, west, right, until, tea, heart
Nhóm “ed”

Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

Ngoại lệ
Phát âm là /ai/
height

Phát âm là /ʊ/
could, would,
should

Một số ví dụ các âm bị câm (không
được phát âm)
Đứng trước “t”: doubt, debt, subtle,
debtor, doubtful
Đứng trước “m” tomb, comb, limb,
crumb, dumb, bomb, thumb
Đứng trước “s”: psychology, psychiatrist
Đứng trước “n” pneumonia
Đứng trước “n”
know, knew, knowledge, close-knit
Đứng sau “s”: muscle, sclerosis
Đứng trước “n”: foreign, sign, design,
campaign, champagne, align
Đứng trước “g”: pledge, dodge, grudge,
hedge
Trong nhóm “sten”, “stl”: listen, fasten,
hasten,
3


This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

7
/f/
8

/v/

9

/ɵ/

10

/ð/

11
/s/

12
/z/
13

/ʃ/

14
/ʒ/
15
/tʃ/
16
/dʒ/
17

mixed, watched, stopped
Nhóm “f”
fun, offer, selfish, freeze, knife
Nhóm “ph”
photo, phone, phenomenon
Nhóm “gh”
laugh, cough
wave, move, voice, twelve, yein, yet
Stephen
thick, thunder, earth, fourth, think,
healthy
sunbathe, them, weather, clothes, other,
they
Nhóm “s”
sing, summer, season, September, son,
surburb
Nhóm “x”
mix, fix
Nhóm “c”
cancel, concert, place, city
Nhóm “z”
zoo, zoom, breeze, lazy
Nhóm “s”
bays, wise, moves
Nhóm “x”
example, exhausted, exact
Nhóm “sh”
should, English, fashion
Nhóm t (các đuôi “tion”)
nation, information
Nhóm “s”
sure, sugar
Các đuôi “cious”, “tious”
precious, conscious, cautious
Các đuôi “sure” và “sion”
measure, leisure, decision, invasion
Nhóm “ch”
choose, chair, champion, chuckle, chat
Nhóm “t” với các đuôi “ture”
mixture, nature
Nhóm “g”
language, age, village, danger
Nhóm “j”
object, juice, jelly, June
hot, hamster, behavior, help, harm

/h/

18
/m/
19

some, swim, summer, manual, tomb,
autumn
nature, nuture, winter, listen, snow

Trong “sl”: island, isle, aisle, islet

Đứng sau “r”: rhythm, rhetoric
Đứng sau “g” trong chữ cái gh: ghost
Đứng sau “ex”: exhausted, exhibit
Trong một số từ: honor, heir, honest,
hour
Đứng đầu và trước “n”: mnemonic
Đứng sau “m”: autumn, column

/n/
20
/ŋ/
21

Nhóm “ng”
thing, king
Nhóm “n”
bank, ink, monkey
lemon, lion, lecture, call, wheel

Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

Đứng trước “m”: calm, balm
4


This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

/l/
22

room, sorry, war, rubber
/r/

23

aware, west, win, what
/w/

24
/j/

Đứng trước “k”: talk, walk
Trong “a, o, u + l”: half, would, should,
could, salmon, yolk, chalk
Đứng giữa nguyên âm và phụ âm
arm, work, worm, harm
Đứng sau “r”: wrinkle, wrist
Trong một số từ sau: answer, sword
“Wh”: who, whose, whom, whole,
whoever

Nhóm “y”
your, yellow, yard
Nhóm “u”
cure, used
Nhóm “ew”
nephew, few, view

Lưu ý: “U” câm trong “gu”: guess, guidance, guitar, guest, guild, guard
III. Cách phát âm đuôi “s”
/iz/
/s/
Từ tận cùng bằng: s, x, ch, sh, ce, se, ge
Từ tận cùng bằng: p, pe, f, fe, ph, t,
te, k, ke
classes, misses, boxes, watches, teaches,
Hopes, caps, paragraphs, hats,
matches, washes, horses, houses,
rommates, cakes, lakes, books
voices, pages

/z/
Tận cùng bằng các nguyên âm (u,
e, o, a, i) và các phụ âm còn lại
mountains, rivers, seas, sees, peas,
potatoes, tomatoes, opens

IV. Cách phát âm đuôi “ed”
/id/
/t/
/d/
Từ tận cùng bằng: t, d
Từ tận cùng bằng: k, p, f, ph, gh, s, z,
Tận cùng bằng chữ cái còn lại
ce, sh, ch
wanted, decided, divided
cooked, liked, stopped, hoped,
moved, closed, boiled, listened
coughed, laughed, missed, mixed,
fixed, voiced, washed, watched
Lưu ý: Đuôi “ed” trong các từ sau đây phát âm là /id/: aged, blessed, crooked, naked, dogged,
learned, ragged, wretched, wicked, beloved
VI. Ví dụ minh họa
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs
from the other three in pronunciation in each of the following questions.
1. A. pressure
B. assure
C. assist
D. possession
2. A. supported
B. approached
C. noticed
D. finished
3. A. laughs
B. drops
C. maintains
D. imports
Nguồn: Nguyễn Quỳnh Trang. (2017). Hướng dẫn ôn tập nhanh kì thi TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
QUỐC GIA NĂM HỌC 2016-2017 – THỦ THUẬT GIẢI NHANH ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
TIẾNG ANH. Nhà xuất bản tổng hợp Thành phố Hồ chí Minh.
Hoàng Đào & Hương Giang (2015). CHUYÊN ĐỀ TỰ HỌC ĐỘT PHÁ TRỌNG ÂM – PHÁT ÂM
TIẾNG ANH. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội.
About the teacher
Nguyen Tuan Anh earns two Bachelor degrees in Teaching English as a Foreign Language (TEFL)
and Interpretation Studies at Hue University of Foreign Languages. He is currently pursuing a
Master degree in TEFL at the same university and working as a teacher of English at Quang Trung
high school, Quang Binh province and a freelance interpreter. His interests include portfolios,
information-transfer activities, teaching methodology and second language acquisition.
: (84) 0919042211
: ngtanh.hucfl@gmail.com

Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

5


This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

BÀI KIỂM TRA PHẦN PHÁT ÂM
Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi gồm có 02 trang, 50 câu trắc nghiệm
Thí sinh không được nhìn tài liệu, nhìn bài bạn, sử dụng điện thoại, nếu vi phạm sẽ bị
buộc thôi học lớp 7+
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs
from the other three in pronunciation in each of the following questions.

1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.

A. lively
A. sale
A. started
A. blow
A. sung
A. mule
A. cats
A. ground
A. weather
A. author

B. kite
B. band
B. looked
B. show
B. supper
B. mug
B. tapes
B. should
B. bread
B. other

C. driven
C. sand
C. decided
C. hole
C. supply
C. mud
C. lives
C. about
C. ahead
C. there

D. bite
D. tan
D. coincided
D. cow
D. nun
D. multiply
D. cooks
D. amount
D. mean
D. breathe

11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.

A. enough
A. stage
A. license
A. some
A. not
A. before
A. bee
A. peach
A. sound
A. design

B. rough
B. village
B. combine
B. done
B. nobody
B. born
B. beer
B. teach
B. touch
B. preserve

C. laugh
C. manage
C. seaside
C. once
C. wrote
C. work
C. seem
C. measure
C. down
C. basic

D. though
D. package
D. police
D. home
D. spoken
D. boring
D. flee
D. meat
D. account
D. physical

21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.

A. path
A. sound
A. climbing
A. problem
A. rose
A. agreed
A. rear
A. guide
A. hear
A. punctual

B. tooth
B. amount
B. basket
B. popular
B. house
B. missed
B. dear
B. driven
B. clear
B. rubbish

C. theme
C. country
C. subway
C. convenient
C. mouse
C. liked
C. bear
C. twice
C. pear
C. thunder

D. Thames
D. noun
D. club
D. rod
D. practice
D. watched
D. fear
D. shine
D. fear
D. furious

31.
32.
33.
34.
35.
36.

A. ache
A. chair
A. cash
A. latitude
A. nourish
A. measure

B. chaos
B. cheap
B. fact
B. saturate
B. flourish
B. please

C. charity
C. chorus
C. wash
C. fathom
C. southern
C. bees

D. archaeology
D. child
D. stamp
D. famous
D. courageous
D. roses

37.
38.
39.

A. high
A. dose
A. close

B. horn
B. house
B. both

C. home
C. mouse
C. dozen

D. hour
D. practise
D. so

Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

6


This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

40.

A. dubbing

B. robot

C. climbing

D. sober

41.
42.
43.
44.
45.
46.
47.
48.
49.
50.

A. feather
A. practising
A. geology
A. walks
A. idiom
A. blow
A. sung
A. mule
A. cats
A. ground

B. leather
B. amusing
B. psychology
B. begins
B. ideal
B. show
B. supper
B. mug
B. tapes
B. should

C. feature
C. advertising
C. classify
C. helps
C. item
C. hole
C. supply
C. mud
C. lives
C. about

D. measure
D. arising
D. photography
D. cuts
D. identical
D. cow
D. nun
D. multiply
D. cooks
D. amount

-- THE END –
Nguồn: 400 CÂU BÀI TẬP PHÁT ÂM CỰC HAY – CÓ ĐÁP ÁN. Tuyển sinh 247.com. Sẵn có tại
địa chỉ trang web: http://tienganh247.info/400-cau-trac-nghiem-bai-tap-ngu-am-tieng-anh-cuc-haycodap-an-a4281.html
About the teacher
Nguyen Tuan Anh earns two Bachelor degrees in Teaching English as a Foreign Language (TEFL)
and Interpretation Studies at Hue University of Foreign Languages. He is currently pursuing a
Master degree in TEFL at the same university and working as a teacher of English at Quang Trung
high school, Quang Binh province and a freelance interpreter. His interests include portfolios,
information-transfer activities, teaching methodology and second language acquisition.
: (84) 0919042211
: ngtanh.hucfl@gmail.com

Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

7


This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

8


This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

BÀI KIỂM TRA PHẦN PHÁT ÂM
ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC
Điểm toàn bài: 10,0 điểm
Mỗi câu đúng cho 0,2 điểm
Câu
1
6
11
16
21
26
31
36
41
46

Đáp
án
C
A
D
C
D
A
C
A
C
D

Câu
2
7
12
17
22
27
32
37
42
47

Đáp
án
A
C
A
B
C
C
C
D
A
C

Câu
3
8
13
18
23
28
33
38
43
48

Đáp
án
B
B
D
C
A
B
C
A
C
A

Câu
4
9
14
19
24
29
34
39
44
49

Đáp
án
D
D
D
B
C
C
D
C
B
C

Câu
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50

Đáp
án
C
A
A
C
A
D
D
C
A
B

Nguồn: 400 CÂU BÀI TẬP PHÁT ÂM CỰC HAY – CÓ ĐÁP ÁN. Tuyển sinh 247.com. Sẵn có tại
địa chỉ trang web: http://tienganh247.info/400-cau-trac-nghiem-bai-tap-ngu-am-tieng-anh-cuc-haycodap-an-a4281.html
About the teacher
Nguyen Tuan Anh earns two Bachelor degrees in Teaching English as a Foreign Language (TEFL)
and Interpretation Studies at Hue University of Foreign Languages. He is currently pursuing a
Master degree in TEFL at the same university and working as a teacher of English at Quang Trung
high school, Quang Binh province and a freelance interpreter. His interests include portfolios,
information-transfer activities, teaching methodology and second language acquisition.
: (84) 0919042211
: ngtanh.hucfl@gmail.com

Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

9


This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

CHƯƠNG MỘT: NGỮ ÂM (PHONETICS)
BÀI 2: TRỌNG ÂM (STRESS PATTERNS)
Buổi 1: TRỌNG ÂM CỦA TỪ HAI ÂM TIẾT VÀ MỘT SỐ QUY TẮC CỦA TRỌNG ÂM CỦA
TỪ BA ÂM TIẾT TRỞ LÊN
I. Trọng âm là gì
Đối với những từ có từ hai âm tiết trở lên, khi phát âm có 1 âm tiết được nhấn mạnh hơn và có cao độ
lớn hơn so với các âm tiết còn lại. Đó chính là trọng âm của từ. Khi ta đọc đến âm tiết này, lực phát
âm sẽ mạnh hơn khi phát âm các âm tiết khác.
Một từ chỉ có một trọng âm chính
Những từ có 3 âm tiết trở lên thường có thêm một trọng âm phụ, được nhấn âm nhẹ hơn so với trọng
âm chính.
Nhấn trọng âm ở nguyên âm, không nhấn ở phụ âm.
Lưu ý: Trọng âm chỉ nhấn vào những âm tiết mạnh (những âm tiết có chứa nguyên âm mạnh, nguyên
âm dài hoặc nguyên âm đôi)
II. Trọng âm của từ hai âm tiết
STT
Quy tắc
Ví dụ
Ngoại lệ
1
Danh từ và tính từ có level, forest, plateau, table, content, paper,
canal, machine, mistake, desire, police,
2 âm tiết, đa số trọng constant, empty, crowded, hungry, happy
cement, decoy, idea, ideal, July, technique
Những từ 2 âm tiết tận cùng là ENT trọng
âm thường rơi vào
âm luôn rơi vào âm tiết 2 khi là danh từ và
âm tiết đầu.
động từ (prevent, cement, lavent) và trọng
âm rơi vào âm tiết đầu khi là tính từ (absent.
decent)
2
Động từ có 2 âm tiết, enjoy, destroy, attract, maintain, allow,
promise, realise,
Một số động từ tận cùng bằng “ER, ERN,
trọng âm thường rơi
collect, accept, descend, relax
EN, IE, ISH, OW, Y” trọng âm nhấn vào
vào âm tiết thứ 2.
âm tiết đầu (enter, govern, open, deepen,
kindle, finish, happen, study, listen, follow,
narrow)
III. Quy tắc nhấn trọng âm cho từ 3 âm tiết trở lên (hoặc một số áp dụng cho từ hai âm tiết)
STT
Quy tắc
Ví dụ
Ngoại lệ
1
Đa số nhấn trọng âm
vào âm tiết trước các
vần sau:
ANCE, ENCE, ANT, attendance, attendant, (in)dependence,
(in)dependent, entrance
ENT
librarian, politician, musician
IAN
conscience, efficient
IENCE / IENT
familiar, interior
IAR / IOR
Catholic, politics, politic, lunatic,
poetic, poetical, electric, characteristic,
IC / ICAL
arithmetic, Arabic
musical, electrical
simultaneous, spontaneous, compendious,
EOUS / IOUS /
victorious, precious, anxious
UOUS
famous, tremendous
OUS
unity, familiarity, identity, priority
ITY
memory, factory, injury, mercury, history,
ORY / URY
victory
ULAR
regular, particular
IVE / ITIVE
suggestive, instinctive, expensive,
attractive, decisive
CIAL / TIAL
special, spatial, essential
CION, SION, TION
suspicion, discussion, invasion, nation,
prevention, information, description,
alteration
CIOUS, TIOUS,
precious, infectious, anxious
XIOUS
hypothesis
Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

10


This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

2

IS (trong danh từ y
học)
LOGY / GRAPHY
/ URE
AGE
Đa số đánh trọng âm
thứ 3 từ phải sang
nếu từ có 3 âm tiết
trở lên kết thúc bằng
các vần:
ATE

diagnosis, enteritis, tuberculosis, thesis
zoology, biology, psychology, photography,
geography, capture, departure
percentage, advantage

decorate, concentrate, temperate, consulate,
consolidate, create
solitude, conclude
constitute, institute, persecute
opposite, dynamite, erudite, appetite
clarify, simplify, multiply, criticize,
compromise, apply

dehydrate, infiltrate, migrate

UDE
attribute, contribute, distribute,
UTE
ITE
FY / PLY / IZE / ISE
(nhưng nếu chỉ có 2
vần nhấn trọng âm ở
âm tiết thứ 2)
3
Đa số đánh trọng âm
vào âm tiết chứa
những vần sau:
bamboo, kangaroo, balloon
igloo
OO
teenager,
refugee,
guarantee,
interviewee
committee, coffee
EE
engineer, volunteer
reindeer
EER
Vietnamese,
Japanese,
Chinese
ESE
Cigarette, novelette
ETTE
Picturesque
ESQUE
themselves, myself, …
SELF
effect, correct
insect
ECT
prefer, refer, defer, confer
coffer, offer, pilfer, suffer
FER
blockade
comrade, marmalade
ADE
commit
MIT
compel
PEL
corrupt
RUPT
assist
SIST
contain
TAIN
detest
TEST
attract
TRACT
prevent
VENT
avert
VERT
however, whoever, whatever
EVER
Nguồn: Xuân Bá .(2007). Cách phát âm và đánh dấu trọng âm Tiếng Anh. Nhà xuất bản Hà Nội.
Hoàng Đào & Hương Giang (2015). CHUYÊN ĐỀ TỰ HỌC ĐỘT PHÁ TRỌNG ÂM – PHÁT ÂM
TIẾNG ANH. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội.
CHƯƠNG MỘT: NGỮ ÂM (PHONETICS)
BÀI 2: TRỌNG ÂM (STRESS PATTERNS)
Buổi 2: MỘT SỐ QUY TẮC ĐÁNH TRỌNG ÂM KHÁC
STT
Quy tắc
Ví dụ
Ngoại lệ
1
Các tiền tố sau không
làm thay đổi trọng
âm của từ
formation; reformation; marry; remarry
RE
honest; dishonest, organized; disorganized
DIS
understand; misunderstand
MIS
possible; impossible, mature; immature
IM
ordinary; extraordinary
EXTRA
definite; indefinite, complete; incomplete
IN
Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

11


This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

IL
UN
2

legal; illegal, literacy; illiteracy
important; unimportant
employment, unemployment

Các hậu tố sau không
làm thay đổi trọng
âm của từ
MENT
SHIP
NESS / LESS
ER / OR / IST / AR
HOOD / DOM
ANCE
AL / Y / AGE
ING
SON
EN
IZE/ FY
Y / LY / FUL
OUS / IOUS
ISH / LIKE / ABLE /
IBLE

3

4

5

Trọng âm của danh từ
ghép:
Đa số danh từ ghép,
trọng âm của từ là
trọng âm của từ đầu
tiên
Nếu từ trước chỉ chất
liệu thì trọng âm rơi
vào từ sau
Trọng âm của tính từ
ghép
Đa số tính từ ghép,
trọng âm của từ là
trọng âm của từ đầu
tiên
Trọng âm của động
từ ghép
Loại động từ có giới
từ đứng đầu và theo
sau là động từ chính
thì trọng âm rơi vào
động từ
Loại động từ có động
từ đứng đầu và theo
sau là giới từ chính
thì trọng âm rơi vào
giới từ

agree; agreement; entertain; entertainment
leader; leadership, relation; relationship
meaning; meaningless, lazy; laziness
program; programmer, supervise; supervisor
invent; inventor, art, artist, beg; beggar
brother; brotherhood, neighbor;
neighborhood, king, kingdom
resist / resistance
approve; approval; deliver, delivery; pack,
package
understand, understanding, excite; exciting
compare; comparison
broad; broaden; strength; strengthen, length;
lengthen; deep; deepen
critic; criticize; modern; modernize. Beauty;
beautify, simple; simplify
wind; windy; cost; costly, wonder;
wonderful, beauty; beautiful, joy; joyful
fame; famous, space; spacious
child; childish; death; deathlike, read;
readable; comprehend; comprehensible; eat;
eatable; sense; sensible
paperknife, soupspoon, schoolboy,
bookseller, school bus, mango tree, apple
tree, mustard apple, shopkeeper, tax
collector.
Các tiền tố sau không làm thay đổi trọng âm
của từ
homesick, waterproof, indoor, post-free,
praiseworthy, heart-rending, heart-whole,
oversea, hot-blooded, broken down, post
paid

understand, underline, overdo,
underestimate, outdo, overweigh

backbite

cool off, warm up, see off, take off

Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

12


This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

13


This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

BÀI KIỂM TRA PHẦN TRỌNG ÂM
Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi gồm có 02 trang, 50 câu trắc nghiệm
Thí sinh không được nhìn tài liệu, nhìn bài bạn, sử dụng điện thoại, nếu vi phạm sẽ bị
buộc thôi học lớp 7+
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the
position of the main stress in each of the following questions.

1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.
42.
43.
44.
45.
46.
47.

A. admire
A. describe
A. independence
A. comfort
A. ashamed
A. influential
A. profit
A. career
A. vocational
A. general
A. realize
A. important
A. mineral
A. republic
A. protection
A. recognize
A. intelligent
A. relationship
A. define
A. suppose
A. individual
A. carpenter
A. necessary
A. influence
A. contain
A. discover
A. avoid
A. forefinger
A. involved
A. operation
A. redundant
A. absolute
A. machine
A. unemployed
A. furious
A. return
A. address
A. estimate
A. addition
A. aesthetic
A. physical
A. conform
A. percentage
A. decay
A. prefer
A. amazing
A. appear

B. honor
B. struggle
B. politician
B. nation
B. position
B. creative
B. suggest
B. majority
B. employer
B. opinion
B. improve
B. especially
B. example
B. collector
B. separate
B. stimulate
B. direct
B. command
B. idea
B. expect
B. reputation
B. revise
B. achieve
B. modern
B. poisonous
B. unhealthy
B. gesture
B. precise
B. equal
B. official
B. harmony
B. accuracy
B. enthusiast
B. necessity
B. wonderful
B. lottery
B. millionaire
B. medical
B. exemplify
B. particular
B. activity
B. perhaps
B. advantage
B. purpose
B. electricity
B. ability
B. audience

C. title
C. political
C. immortality
C. apply
C. begin
C. introduction
C. surrender
C. continue
C. minority
C. abroad
C. possible
C. prefer
C. diamond
C. situation
C. develop
C. activity
C. desire
C. vocabulary
C. express
C. unusual
C. experience
C. ignore
C. poetic
C. consider
C. chemical
C. amount
C. permit
C. specific
C. machine
C. community
C. grammatical
C. obvious
C. replace
C. generosity
C. reaction
C. reward
C. believe
C. advice
C. incredible
C. disease
C. increase
C. remove
C. examine
C. however
C. invent
C. performance
C. government

Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

D. difficult
D. society
D. different
D. moment
D. enemy
D. university
D. report
D. education
D. reasonable
D. surprise
D. comfortable
D. influence
D. popular
D. inscription
D. encourage
D. adult
D. satisfactory
D. island
D. figure
D. literary
D. scientific
D. traditional
D. communicate
D. different
D. scientist
D. realize
D. exact
D. computer
D. eventual
D. efficiency
D. essential
D. original
D. fortune
D. represent
D. honesty
D. immediate
D. mislead
D. vegetables
D. candle
D. acceptability
D. expectancy
D. various
D. influence
D. invention
D. collaborate
D. television
D. talented
14


This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

48. A. painter
49. A. inspire
50. A. commodity

B. energy
B. resign
B. material

C. express
C. dangerous
C. deposit

D. boundary
D. exchange
D. quality

-- THE END –
Nguồn: MỘT SỐ QUY TẮC ĐÁNH TRỌNG ÂM CHÍNH CHO NHỮNG TỪ ĐA ÂM TIẾT. Sẵn có
tại địa chỉ trang web: http://dethi.violet.vn/present/show/entry_id/10981666
About the teacher
Nguyen Tuan Anh earns two Bachelor degrees in Teaching English as a Foreign Language (TEFL)
and Interpretation Studies at Hue University of Foreign Languages. He is currently pursuing a
Master degree in TEFL at the same university and working as a teacher of English at Quang Trung
high school, Quang Binh province and a freelance interpreter. His interests include portfolios,
information-transfer activities, teaching methodology and second language acquisition.
: (84) 0919042211
: ngtanh.hucfl@gmail.com

Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

15


This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

BÀI KIỂM TRA PHẦN TRỌNG ÂM
ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC
Điểm toàn bài: 10,0 điểm
Mỗi câu đúng cho 0,2 điểm
Câu
1
6
11
16
21
26
31
36
41
46

Đáp
án
A
B
B
C
C
D
D
B
A
D

Câu
2
7
12
17
22
27
32
37
42
47

Đáp
án
B
A
D
D
A
C
B
B
D
A

Câu
3
8
13
18
23
28
33
38
43
48

Đáp
án
D
D
B
D
A
A
D
C
D
C

Câu
4
9
14
19
24
29
34
39
44
49

Đáp
án
D
D
C
D
C
B
B
D
B
C

Câu
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50

Đáp
án
C
A
B
D
A
A
C
D
B
D

Nguồn: MỘT SỐ QUY TẮC ĐÁNH TRỌNG ÂM CHÍNH CHO NHỮNG TỪ ĐA ÂM TIẾT. Sẵn có
tại địa chỉ trang web: http://dethi.violet.vn/present/show/entry_id/10981666
About the teacher
Nguyen Tuan Anh earns two Bachelor degrees in Teaching English as a Foreign Language (TEFL)
and Interpretation Studies at Hue University of Foreign Languages. He is currently pursuing a
Master degree in TEFL at the same university and working as a teacher of English at Quang Trung
high school, Quang Binh province and a freelance interpreter. His interests include portfolios,
information-transfer activities, teaching methodology and second language acquisition.
: (84) 0919042211
: ngtanh.hucfl@gmail.com

Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

16


This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG NGỮ ÂM
Thời gian làm bài: 80 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi gồm có 03 trang, 100 câu trắc nghiệm
Thí sinh không được nhìn tài liệu, nhìn bài bạn, sử dụng điện thoại, nếu vi phạm sẽ bị
buộc thôi học lớp 7+
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs
from the other three in pronunciation in each of the following questions.

1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.
42.
43.
44.
45.
46.
47.

A. heavy
A. though
A. party
A. blood
A. send
A. tea
A. cat
A. love
A. floor
A. ghost
A. region
A. sure
A. say
A. impress
A. how
A. new
A. stopped
A. son
A. televisions
A. received
A. teacher
A. flew
A. thunder
A. subject
A. celebrate
A. wishes
A. poetry
A. teenage
A. house
A. bike
A. change
A. sugar
A. stage
A. though
A. moment
A. have
A. candy
A. match
A. sugar
A. father
A. chair
A. food
A. cushion
A. buffalo
A. march
A. pause
A. end

B. breakfast
B. about
B. marketing
B. zoo
B. open
B. please
B. hat
B. home
B. more
B. notice
B. regard
B. scale
B. pray
B. depend
B. town
B. sew
B. laughed
B. sure
B. doors
B. destroyed
B. children
B. drew
B. ethnic
B. lunar
B. capture
B. fences
B. grocery
B. garbage
B. high
B. right
B. cheese
B. sociable
B. orphanage
B. think
B. mother
B. take
B. try
B. catch
B. pure
B. cake
B. chicken
B. fool
B. rule
B. tube
B. table
B. laugh
B. enemy

C. weather
C. house
C. stare
C. food
C. bench
C. weather
C. that
C. come
C. door
C. nose
C. logical
C. serious
C. may
C. express
C. power
C. few
C. walked
C. sun
C. windows
C. appeared
C. school
C. knew
C. health
C. erupt
C. conserve
C. courses
C. terrify
C. carriage
C. hole
C. minute
C. choose
C. seaside
C. late
C. they
C. focus
C. face
C. healthy
C. math
C. tube
C. safe
C. Christmas
C. foot
C. full
C. argue
C. chase
C. because
C. energy

Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

D. great
D. couch
D. farm
D. room
D. pencil
D. team
D. hate
D. some
D. too
D. cold
D. energy
D. stir
D. can
D. separate
D. slow
D. nephew
D. stayed
D. sort
D. lights
D. erupted
D. exchange
D. grew
D. gather
D. suffer
D. comprise
D. styles
D. sticky
D. shortage
D. honest
D. fine
D. chemistry
D. seem
D. cake
D. that
D. notice
D. make
D. friendly
D. watch
D. future
D. dangerous
D. chance
D. moon
D. bush
D. future
D. face
D. mausoleum
D. equal
17


This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

48. A. shoe
49. A. beard
50. A. bead

B. toe
B. fur
B. read

C. poet
C. search
C. dead

D. roe
D. prefer
D. leaf

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the
position of the main stress in each of the following questions.

51.
52.
53.
54.
55.
56.
57.
58.
59.
60.
61.
62.
63.
64.
65.
66.
67.
68.
69.
70.
71.
72.
73.
74.
75.
76.
77.
78.
79.
80.
81.
82.
83.
84.
85.
86.
87.
88.
89.
90.
91.
92.
93.
94.
95.
96.
97.
98.
99.

A. petroleum
A. producer
A. attract
A. widespread
A. direction
A. product
A. biological
A. experiment
A. geometric
A. destroy
A. extent
A. inadequate
A. demonstrate
A. secondary
A. instead
A. balcony
A. flexible
A. control
A. geothermal
A. attendance
A. politics
A. Japan
A. consequently
A. conference
A. argument
A. treatment
A. affirm
A. effort
A. physiology
A. contribution
A. afloat
A. chemistry
A. sentimental
A. pronounce
A. muscular
A. magnetic
A. distraction
A. probability
A. emergency
A. natural
A. legacy
A. numerous
A. behaviour
A. mishap
A. unspeakable
A. expression
A. development
A. supply
A. familiar

B. resource
B. consume
B. descend
B. anxiety
B. community
B. convert
B. expedition
B. giant
B. supply
B. disappear
B. synonymous
B. available
B. responsible
B. expectation
B. furious
B. accident
B. together
B. giant
B. experimental
B. compulsory
B. imaginary
B. astronaut
B. profile
B. announcement
B. definite
B. prevent
B. rely
B. distinguished
B. economics
B. appropriate
B. superior
B. original
B. commonplace
B. American
B. instrument
B. radiation
B. considerable
B. attitude
B. encourage
B. surplus
B. illuminate
B. recent
B. predict
B. evacuate
B. accomplish
B. response
B. prevent
B. reliever
B. repellent

C. occur
C. companion
C. noticeable
C. explode
C. garbage
C. efficient
C. synthetic
C. windmill
C. potential
C. development
C. admit
C. authority
C. simplify
C. supervision
C. campaign
C. mechanic
C. domestic
C. windmill
C. elementary
C. geography
C. result
C. unfortunate
C. initiate
C. arrival
C. museum
C. intelligent
C. infection
C. available
C. nominate
C. opportunity
C. passenger
C. tribute
C. mathematics
C. soldier
C. dramatic
C. unpleasant
C. recommend
C. technological
C. shortage
C. dynamite
C. humanity
C. telescope
C. occurrence
C. vigorous
C. emotional
C. psychologist
C. common
C. effective
C. antiseptic

Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

D. anger
D. situation
D. control
D. alternative
D. utility
D. dispose
D. scientific
D. software
D. pollution
D. independent
D. manuscript
D. purpose
D. celebrate
D. sociologist
D. apartment
D. survey
D. relaxed
D. software
D. geographical
D. similar
D. annoyed
D. approximate
D. project
D. reception
D. permanent
D. acquire
D. remedy
D. luxurious
D. competition
D. anniversary
D. contribute
D. emphasis
D. information
D. prefer
D. argument
D. equipment
D. description
D. entertainment
D. distraction
D. decision
D. commemorate
D. forever
D. environmental
D. moderate
D. tendency
D. vehicle
D. avoid
D. remedy
D. survive
18


This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

100. A. ingenious

B. device

C. enormous

D. dangerous

-- THE END -Nguồn: 80 câu trắc nghiệm ngữ âm Tiếng Anh. Sẵn có tại địa chỉ trang web: http://hoc247.net/tulieu/ngoai-ngu/80-cau-trac-nghiem-ngu-am-tieng-anh-doc637.html
MỘT SỐ QUY TẮC ĐÁNH TRỌNG ÂM CHÍNH CHO NHỮNG TỪ ĐA ÂM TIẾT. Sẵn có tại địa
chỉ trang web: http://dethi.violet.vn/present/show/entry_id/10981666
About the teacher
Nguyen Tuan Anh earns two Bachelor degrees in Teaching English as a Foreign Language (TEFL)
and Interpretation Studies at Hue University of Foreign Languages. He is currently pursuing a
Master degree in TEFL at the same university and working as a teacher of English at Quang Trung
high school, Quang Binh province and a freelance interpreter. His interests include portfolios,
information-transfer activities, teaching methodology and second language acquisition.
: (84) 0919042211
: ngtanh.hucfl@gmail.com

Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

19


This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG NGỮ ÂM
ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC
Điểm toàn bài: 10,0 điểm
Mỗi câu đúng cho 0,1 điểm
Câu
1
6
11
16
21
26
31
36
41
46
51
56
61
66
71
76
81
86
91
96

Đáp
án
D
C
A
B
C
D
D
A
C
B
D
A
D
C
A
A
C
B
A
D

Câu
2
7
12
17
22
27
32
37
42
47
52
57
62
67
72
77
82
87
92
97

Đáp
án
D
D
A
D
C
C
A
B
C
D
D
C
D
A
B
D
B
C
D
C

Câu
3
8
13
18
23
28
33
38
43
48
53
58
63
68
73
78
83
88
93
98

Đáp
án
C
B
D
B
D
A
B
D
B
A
C
A
B
A
C
A
B
B
D
D

Câu
4
9
14
19
24
29
34
39
44
49
54
59
64
69
74
79
84
89
94
99

Đáp
án
A
D
B
D
C
D
B
A
A
A
A
A
A
B
A
C
C
C
B
C

Câu
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
55
60
65
70
75
80
85
90
95
100

Đáp
án
B
A
D
D
A
C
B
A
A
C
C
A
B
D
C
B
C
D
D
D

Nguồn: 80 câu trắc nghiệm ngữ âm Tiếng Anh. Sẵn có tại địa chỉ trang web: http://hoc247.net/tulieu/ngoai-ngu/80-cau-trac-nghiem-ngu-am-tieng-anh-doc637.html
MỘT SỐ QUY TẮC ĐÁNH TRỌNG ÂM CHÍNH CHO NHỮNG TỪ ĐA ÂM TIẾT. Sẵn có tại địa
chỉ trang web: http://dethi.violet.vn/present/show/entry_id/10981666
About the teacher
Nguyen Tuan Anh earns two Bachelor degrees in Teaching English as a Foreign Language (TEFL)
and Interpretation Studies at Hue University of Foreign Languages. He is currently pursuing a
Master degree in TEFL at the same university and working as a teacher of English at Quang Trung
high school, Quang Binh province and a freelance interpreter. His interests include portfolios,
information-transfer activities, teaching methodology and second language acquisition.
: (84) 0919042211
: ngtanh.hucfl@gmail.com

Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

20


This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

CHƯƠNG HAI: TỪ VỰNG (VOCABULARY)
BÀI 1: CẤU TẠO TỪ (WORD FORMATION)
A. CHIẾN LƯỢC CHUNG
I. Nhận biết danh từ (Noun)
1. Dựa vào vị trí
STT
Dấu hiệu
Ví dụ
1
Chủ ngữ của câu (Đứng đầu câu, có thể đứng Science is the subject I like best.
sau trạng ngữ chỉ thời gian, trạng từ bổ ngữ
Yesterday Rose went home at midnight.
cho câu)
Frankly, love is the most wonderful thing in life.
2
Sau tính từ, tính từ sở hữu.
She is a respectable teacher.
Their responsibility is greatly appreciated.
3
Làm tân ngữ, đứng sau động từ hoặc giới từ. I prefer noodles.
We are scholars.
Thanh is good at poetry.
His daddy works from home.
4
Sau “enough”
Tim didn’t have enough confidence to join the club.
5
Sau các mạo từ (a / an / the)
They are the things we’d love to have.
Sau tính từ chỉ định (this / that / these / those) This laboratory is well-equipped with modern
Sau các lượng từ (each / every / some / any / facilities.
a / few / little …)
It is important to do some research.
Lưu ý cấu trúc a / an / the + adj + Noun
This is a motivating journal.
2. Dựa vào hậu tố
STT
Hậu tố
Ví dụ
Nghĩa
HẬU TỐ THƯỜNG GẶP CỦA DANH TỪ CHỈ VẬT
1
TION
construction
sự xây dựng, nền xây dựng
2
SION
possession
sự chiếm hữu
3
SHIP
membership
tư cách hội viên
4
ENCE
independence
sự độc lập / tự lập
5
ANCE
acceptance
sự chấp nhận
6
ERY
recovery
sự hồi phục
7
ITY
creativity
sự sáng tạo
8
ISM
criticism
sự phê bình, chỉ trích
9
NESS
willingness
sự sẵn lòng
10
DOM
freedom
sự tự do
11
MENT
experiment
thí nghiệm
12
HOOD
childhood
thời thơ ấu
13
LOGY
biology
sinh học
14
ACY
democracy
dân chủ
15
TUDE
attitude
thái độ
16
ICS
physics
môn vật lý
HẬU TỐ THƯỜNG GẶP CỦA DANH TỪ CHỈ NGƯỜI
17
ER
explorer
nhà thám hiểm
18
EE
employee
nhân viên
19
OR
visitor
du khách
20
IST
psychologist
nhà tâm lý học
21
IAN
magician
ảo thuật gia
22
ENT
student
học sinh / sinh viên
23
ANT
attendant
người tham gia
II. Nhận biết tính từ (Adjectives)
1. Dựa vào vị trí
STT
Dấu hiệu
Ví dụ
1
Trước danh từ (adj + N)
My Tam is a famous Vietnamese vocalist.
2
Sau động từ “be” và các động từ nối (seem,
She is wonderful.
become, go, get, turn, feel, look, taste, smell, Tom seems tired now.
remain, seem …)
Chú ý cấu trúc:
Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

21


This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

keep/make/find + O + Adj
find it + Adj + to V-inf.

3

Sau “so / such / too” trong cấu trúc:
too … to
so … that
such … that
4
Trước “enough” (adj + enough)
5
Trong các dạng so sánh:
So sánh bằng: as / so … as
So sánh hơn: more / less / … er … than
So sánh nhất: the most / least / … est … in /
of
So sánh kép: more and more …/ … er and …
er
The …., the …
6
Trong câu cảm thán:
How + adj + S + V!
What + (a/an) + adj + N!
2. Dựa vào hậu tố
STT
Hậu tố
Ví dụ
1
Y
sunny
2
OUS
dangerous
3
IC
economic
4
ICAL
logical
5
AL
normal
6
IAL
potential
7
ABLE
comfortable
8
IBLE
sensible
9
IVE
competitive
10
ISH
childish
11
ANT
important
12
ENT
persistent
13
FUL
colorful
14
LES
colorless
15
ORY
compulsory
16
ATE
considerate
III. Nhận biết trạng từ (Adverbs)
1. Dựa vào vị trí
STT
Dấu hiệu
1
Trước và sau động từ thường
2
3

4

5

Giữa trợ động từ và động từ thường.
Trước tính từ hoặc trạng từ khác (adv +
adj/adv) nếu nó bổ nghĩa cho adj hoặc adv.
Lưu ý: Nếu từ cần điền bổ ngữ cho danh
từ, cần chọn tính từ (adj 1 + adj 2 + adj 3
+ N)
Sau “so / too” trong cấu trúc:
too … to
so … that
Trước “enough”
Nhớ là nó bổ nghĩa cho ĐỘNG TỪ nha.
Đứng một mình, đầu câu, hoặc giữa câu, tách

He makes me happy.
“Please keep your room clean!” said her mom.
We found it difficult to concentrate on our work
because of the background noise.
The vision is almost too perfect to be real.
We are too young to enroll for driving lesson.
It was such a beautiful girl that no one could ever
help looking at her.
He is skillful enough to park a truck.
Meat is more expensive than fish.
Allen is the most beautiful student in my class.

Words cannot express how marvelous this place is!
What a brilliant world we live in!

Nghĩa
có nắng
nguy hiểm
(thuộc về) kinh tế
có tính logic / hợp lý
bình thường
có tiềm năng
thoải mái
hợp lý / có lý trí
có tính cạnh tranh
như trẻ con
quan trọng
kiên định
nhiều màu sắc
không màu
bắt buộc
thận trọng

Ví dụ
We rarely get up early.
They did the job carefully.
I have recently finished my thesis.
The shop assistant was very helpful.
The shop assistant was helping very enthusiastically.
The permanent high unemployment rate in Vietnam
is a big concern for the authority.
Jill drove so carelessly that he caused an accident.
I hope I did well enough to pass the test.

Suddenly, he heard a strange voice.

Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

22


This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

bằng dấu phẩy
2. Dựa vào hậu tố
STT
Hậu tố
Ví dụ
1
LY
quickly
2
ALLY
historically
IV. Nhận biết động từ (Verbs)
1. Dựa vào vị trí
STT
Dấu hiệu
1
Thường đứng sau chủ ngữ, trước tân ngữ.
(cẩn thận với câu có nhiều mệnh đề.)
2
Dựa vào thì của động từ.

Nghĩa
nhanh chóng
về mặt lịch sử

Ví dụ
My family has five people.
I believe her because she always tells the truth.
They’ve recently posted some controversial pictures
on the Net.

2. Dựa vào hậu tố
STT
Hậu tố
Ví dụ
Nghĩa
1
IZE / ISE
realize / realise
nhận ra, hiện thực hóa
2
IFY
justify
bào chữa, thanh minh
3
EN
shorten
làm ngắn lại, rút gọn
4
ATE
incorporate
kết hợp, hợp nhất
V. Một số tiền tố và hậu tố mang nghĩa phủ định
STT
Tiền tố
Ví dụ
1
IM
immobile, immoral, imperfect, impossible
2
IR
irresponsible, irregular
3
IL
illegible, illogical
4
IN
insecure, invisible
5
DIS
dislike, disconnect, disappear
6
UN
unable, uninteresting, unusual, uncomfortable, unhelpful, unlucky
7
MIS
misunderstanding, misaddress
8
NON
nonexistent, nonsmoker, nonprofit
STT
Hậu tố
Ví dụ
1
LESS
careless, helpless, hopeless, jobless, homeless
B. KỸ NĂNG LÀM BÀI
VD 1: The innovative marketing ____ will be implemented immediately.
A. strategic
B. strategy
C. strategize
D. strategical
Bước 1: Xác định từ loại cần điền
Trước chỗ trống là marketing (danh từ), sau có will be (động từ chia thì tương lai đơn) -> Cần điền
danh từ để tạo thành danh từ ghép làm chủ ngữ.
Bước 2: Nhận dạng từ loại đó trong 4 đáp án
A, D là tính từ, C là động từ, B là danh từ
Chọn B (marketing strategy: chiến lược marketing)
VD2: Materials for the conference will be sent to all ____ two weeks in advance.
A. attendance
B. attends
C. attendees
D. attend
VD 3: He cycled ____ and had an accident.
A. careful
B. careless
C. carefully
D. carelessly
VD 4: Peter ____ opened the door of the cellar, wondering was he might see.
A. cautious
B. cautiously
C. cautional
D. cautionally
VD5: The new dress makes you more ____
A. beauty
B. beautiful
C. beautifully
D. beautify
Nguồn: Nguyễn Quỳnh Trang. (2017). Hướng dẫn ôn tập nhanh kì thi TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
QUỐC GIA NĂM HỌC 2016-2017 – THỦ THUẬT GIẢI NHANH ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
TIẾNG ANH. Nhà xuất bản tổng hợp Thành phố Hồ chí Minh.
Lưu Hoằng Trí (2014) . Tổng ôn tập các chuyên đề Tiếng Anh. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà
Nội.
Một số trang web: http://dictionary.cambridge.org/grammar/british-grammar/word-formation/suffixes
http://oxford.edu.vn/goc-tieng-anh/hoc-tieng-anh-cung-oxford/tien-to-va-hau-to-trong-tieng-anh618.html
Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

23


This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

https://viproclub.wordpress.com/2016/01/07/tien-to-dis-un-im-il-ir-in-mis/
About the teacher
Nguyen Tuan Anh earns two Bachelor degrees in Teaching English as a Foreign Language (TEFL)
and Interpretation Studies at Hue University of Foreign Languages. He is currently pursuing a
Master degree in TEFL at the same university and working as a teacher of English at Quang Trung
high school, Quang Binh province and a freelance interpreter. His interests include portfolios,
information-transfer activities, teaching methodology and second language acquisition.
: (84) 0919042211
: ngtanh.hucfl@gmail.com

Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

24


This is exclusively for 2018 Anh 12HQ Group with the target of 8+ in the National High School Examination of English

CHƯƠNG HAI: TỪ VỰNG (VOCABULARY)
BÀI 2: KẾT HỢP TỪ (WORD CHOICE - COLLOCATION)

I. LÝ THUYẾT CHUNG
1. Thế nào là sự kết hợp từ tự nhiên? (What are collocations?)
Collocations là sự kết hợp các từ theo tập quán, qui ước (conventional word combinations), hay
gọi cách khác là sự kết hợp từ tự nhiên.
Chúng ta có thể nói: "a burning desire" (một khao khát cuồng nhiệt) hay "a blazing row" (một
chuỗi, hàng sáng rực) ... nhưng ta không nói: "a blazing desire" hay "a burning row". Một ai đó
có thể là "a heavy smoker" (một tay nghiện thuốc lá nặng) hoặc "a devoted friend" (một bằng hữu
tận tụy) nhưng không thể nói, "a devoted smoker" hoặc "a heavy friend". Theo ngữ nghĩa thì
những cách dùng từ như trên cũng được xem là những cấu trúc đặc biệt của Anh ngữ.
Những cách diễn đạt như thế khá dễ hiểu, nhưng thật không dễ dàng cho người học tiếng Anh sử
dụng cho đúng. Làm thế nào để kết hợp các từ lại cho chính xác, cho "giống như người bản xứ sử
dụng"? Chẳng hạn để diễn tả một người hút thuốc lá nhiều, ta có thể nghĩ đến một loạt các tính
từ để kết hợp với danh từ smoker như: strong, hard, big, mad, fierce, devoted... nhưng sự việc đã
được người Anh "chọn sẵn" từ lâu rồi. Đó là tính từ: heavy, và chỉ những người biết được từ này
thì diễn đạt "người hút thuốc lá nhiều, hay người ghiền thuốc lá" là heavy smoker mới chính xác
thôi. Một người mới học tiếng Anh có thể dùng các tĩnh từ liệt kê ở trên để đặt trước smoker như
"strong smoker" chẳng hạn để nói thì người nghe vẫn hiểu, nhưng câu nói sẽ không được tự
nhiên.
Cách kết hợp từ theo quy ước như trên trong Anh ngữ gọi là collocations và bất cứ ngôn ngữ nào
cũng có một số rất lớn những collocations này. Thí dụ trong Việt ngữ, con chó đen ta kêu là "chó
mực", con mèo có ba màu lông ta kêu là "mèo tam thể"... nhưng nếu một người nước ngoài học
tiếng Việt nói "chó đen" hay "mèo ba màu" thì ta cũng vẫn hiểu.
Tóm lại, việc học các collocations không có một quy tắc nào rõ rệt, chúng ta cần phải học thuộc
lòng (learn by heart) rồi thực tập (practice), áp dụng (put in use), dần dần sẽ có thể mở rộng vốn
từ.
2. Các dạng kết hợp từ tự nhiên (Types of Collocation)
A. Tính từ + Danh Từ (Adjectives and Nouns)
Chúng ta cần chú ý rằng, có nhiều tĩnh từ được sử dụng với những danh từ cụ thể.
e.g. Jean always wears red or yellow or some other bright color.
(Jean luôn luôn mặc đồ đỏ, đồ vàng, hoặc những đồ có màu chói sáng)
We had a brief chat about the exams but didn't have time to discuss them properly.
(Tụi tôi có một cuộc nói chuyện phiếm ngắn ngủi về những kì thi, nhưng không có thì giờ thảo
luận chúng đúng mực)
Unemployment is a major problem for the government at the moment.
(Thất nghiệp là vấn đề chính yếu đối với chính phủ ngay thời điểm này)
Improving the health service is another key issue for the government.
(Việc cải thiện dịch vụ chăm sóc sức khỏe lại là một vấn đề quan trọng khác đối với chính phủ)
B. Danh từ + Động Từ hoặc Động Từ + Danh từ (Nouns and Verbs)
Ta hãy để ý cách kết hợp danh từ và động từ trong câu. Tất cả các ví dụ sau đây đều liên quan
đến kinh tế học và thương mãi.
e.g.
The economy boomed in the 1990s. (the economy was very strong)
(Nền kinh kế này rất mạnh vào thập niên 90)
The company has grown and now employs 50 more people than last year.
(Công ty phát triển và giờ thì có thể tuyển dụng nhiều hơn 50 công nhân so với năm rồi)
The company has expanded and now has branches in most major cities.
(Công ty được bành trướng (về quy mô và hiện thời có chi nhánh rộng khắp các thành phố
trọng điểm)
The company launched the product in 2002. (introduced the product)
(Công ty giới thiệu sản phẩm này hồi năm 2002)
The price increase poses a problem for us. (is a problem)
(Sự tăng giá thành là một khó khăn cho chúng ta)
C. Giữa các danh từ (a + Noun + of + Noun)
Compiled by Nguyen Tuan Anh, MA student in TEFL, teacher of English

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×