Tải bản đầy đủ

ôn thi tốt nghiệp lý 12

TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT TỔNG HỢP
Câu 1: Tia X có cùng bản chất với :

A. tia β+

B. tia α C. tia hồng ngoại

D. Tia β−

Câu 2: Phôtôn không có thuộc tính nào sau đây?
A. Bay dọc theo tia sáng.
B. Có năng lượng bằng hf.
C. Chuyển động trong chân không với tốc độ 3.108 m/s.
D. Có thể đứng yên.
Câu 3: Chọn phát biểu không đúng khi nói về dao động điều hoà:
A. Vận tốc vuông pha so với li độ.
B. Vận tốc vuông pha so với gia tốc.
C. Vận tốc ngược pha so với gia tốc.
D. Gia tốc ngược pha so với li độ.
Câu 4: Tại cùng một nơi, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn
A. giảm hai lần khi chiều dài dây treo tăng hai lần. B. tăng hai lần khi chiều dài dây treo tăng hai lần.

C. tỉ lệ thuận với căn bậc hai chiều dài dây treo.
D. tỉ lệ nghịch với căn bậc hai chiều dài dây treo.
Câu 5: Chọn phát biểu sai khi nói về máy phát điện:
A. Phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra suất điện động.
B. Phần cảm tạo ra dòng điện, phần ứng tạo ra từ trường.
C. Rôto có thể là phần cảm hoặc phần ứng.
D. Phần quay gọi là rôto, phần đứng yên gọi là stato.
Câu 6: Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp trong sóng dừng bằng
A. một phần tư bước sóng.
B. một bước sóng. C. hai bước sóng.
D. nửa bước sóng.
Câu 7: Nhận xét nào sau đây sai?
A. Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liền kề trên sơi dây có sóng dừng bằng một phần tư bước sóng.
B. Khi phản xạ trên vật cản tự do, sóng phản xạ cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
C. Khi phản xạ trên vật cản cố định, tại mọi điểm sóng phản xạ ngược pha với sóng tới.
D. Để có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định thì chiều dài dây bằng số nguyên lần nửa bước sóng.
Câu 8: Khi chúng ta dùng điều khiển từ xa để chuyển kênh tivi thì điều khiển đã phát ra
A. sóng siêu âm.
B. sóng vô tuyến.
C. tia hồng ngoại.
D. sóng cực ngắn.
Câu 9: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn
ra một đoạn Δl . Tần số dao động của con lắc được xác định theo công thức là
A. 2π

g
.
Δl

B. 2π

Δl
.
g

C.

1Δ l
.
2π g


D.

1 g
.
2π Δl

Câu 10: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
A. phương dao động và phương truyền sóng.
B. phương truyền sóng và tần số sóng.
C. tốc độ truyền sóng và bước sóng.
D. phương dao động và tốc độ truyền sóng.
Câu 11: Trong y học, tia X được sử dụng để chụp phim, để chẩn đoán bệnh là dựa vào tính chất
A. đâm xuyên và phát quang.
B. đâm xuyên và làm đen kính ảnh.
C. làm đen kính ảnh và tác dụng sinh lí.
D. phát quang và làm đen kính ảnh.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa. D. Sóng điện từ mang năng lượng.
Câu 13: Trong bài hát “Tiếng đàn bầu” của nhạc sĩ Nguyễn Đình Phúc, phổ thơ Lữ Giang có những câu “...cung thanh là tiếng
mẹ, cung trầm là giọng cha...” hay “...ôi cung thanh cung trầm, rung lòng người sâu thẳm...”. Ở đây “ Thanh” và “ Trầm” là
nói đến đặc điểm nào của âm?
A. Độ cao của âm.
B. Năng lượng của âm.
C. Âm sắc của âm.
D. Độ to của âm.
Câu 14: Một nguồn sáng phát ra ánh sáng có tần số f. Năng luợng một phôtôn của ánh sáng này tỉ lệ
A. nghịch với bình phương tần số f.
B. nghịch với tần số f.
C. thuận với bình phương tần số f.
D. thuận với tần số f.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai về hiện tượng phát quang?
A. ánh sáng phát quang có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích. B. mỗi chất phát quang có một quang
phổ đặc trưng.
C. phát quang là sự phát sáng của một số chất khi bị kích thích bởi ánh sáng có bước sóng ngắn.
D. sau khi ngừng kích thích sự phát quang cũng sẽ ngừng.
Câu 16: Hộp cộng hưởng để


A. tăng độ cao của âm.
B. giảm tần số âm.
C. tăng cường âm cơ bản.
D. tăng cường độ âm.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai về máy biến thế?
A. cuộn dây nối với nguồn điện là cuộn sơ cấp, cuộn dây nối với tải là cuộn thứ cấp.
B. khi hiệu điện thế hiệu dụng cuộn thứ cấp tăng k lần thì cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn thứ cấp cũng tăng k lần.
C. Nguyên tắc làm việc của máy biến thế dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Lõi thép của máy biến thế làm tăng từ thông của mạch.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai? Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số
A. phụ thuộc vào biên độ của hai dao động thành phần.
B. lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha.
C. bé nhất khi hai dao động thành phần ngược pha.
D. phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần.
Câu 19: Sóng điện từ và sóng cơ
A. truyền được trong chân không.
B. được tạo thành bởi lực liên kết giữa các hạt của môi trường.
C. có bản chất vật lý khác nhau nhưng có quy luật biến đổi giống nhau.
D. đều là các quá trình lan truyền năng lượng nhưng chỉ có sóng cơ gây áp suất.
Câu 20: Vận tốc âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất?
A. không khí loãng.
B. không khí.
C. nước nguyên chất.
D. chất rắn.
Câu 21: Chu kỳ dao động riêng của mạch dao động điện từ tự do LC không phụ thuộc vào
A. năng lượng kích thích ban đầu
B. số vòng dây của cuộn cảm
C. điện dung của tụ điện
D. khoảng cách giữa các bản tụ
Câu 22: Quang phổ vạch phát xạ
A. gồm nhiều vạch màu nằm sát nhau trên một nền tối.
B. gồm các dải màu ngắn, ngăn cách bởi các khoảng tối.
C. của một nguyên tố hóa học giống hệt quang phổ vạch hấp thụ của chính nguyên tố đó.
D. của các nguyên tố hóa học khác nhau không giống nhau.
Câu 23: Cơ năng dao động điều hoà không bằng A. tổng động năng và thế năng. B. động năng ở thời điểm ban đầu.
C.
thế năng ở vị trí giới hạn.
D. động năng ở vị trí cân bằng.
Câu 24: Trường hợp nào sau đây mạch điện xoay chiều không tiêu thụ công suất do nguồn cung cấp?
A. Mạch LC.
B. Mạch RL.
C. Mạch RC.
D. Mạch RLC khi có cộng hưởng.
Câu 25: Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa
A. cùng dấu với li độ.
B. là hàm điều hòa với chu kỳ bằng chu kỳ của li độ.
C. có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của vận tốc.
D. trái dấu với gia tốc.
Câu 26: Khi truyền từ môi trường (1) sang môi trường (2), một tia sáng đơn sắc đi ra xa pháp tuyến hơn so với tia tới. Vận tốc
và bước sóng của tia sáng này trong các môi trường (1) và (2) là v 1, λ1 và v2, λ 2 . Ta có
A. v1 > v2 và λ1 > λ 2 .
B. v1 < v2 và λ1 > λ 2 . C. v1 > v2 và λ1 < λ 2 . D. v1 < v2 và λ1 < λ 2 .
Câu 27: Độ bền của một hạt nhân
A. phụ thuộc vào năng lượng liên kết và số nucleon của hạt nhân đó.
B. phụ thuộc vào điện tích hạt nhân và độ hụt khối của hạt nhân đó.
C. phụ thuộc hoàn toàn vào năng lượng liên kết của hạt nhân đó.
D. không phụ thuộc vào số khối của hạt nhân.
Câu 28: Đại lượng nào sau đây phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian?
A. pha ban đầu.
B. biên độ.
C. chu kỳ.
D. tần số góc.
Câu 29: Chiết suất của một chất trong suốt
A. phụ thuộc góc tới của chùm sáng
B. phụ thuộc cường độ chùm sáng
C. phụ thuộc màu sắc ánh sáng
D. không phụ thuộc tần số ánh sáng
Câu 30: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của nguyên tử
A. có thể có các giá trị liên tục.
B. thay đổi tương ứng với việc êlêctrôn tăng giảm tốc độ của nó trên một quỹ đạo dừng.
C. chỉ nhận một số giá trị xác định và gián đoạn. D. ứng với mỗi quỹ đạo dừng chỉ tồn tại trong một thời gian ngắn.
Câu 31: Trong các bức xạ phát ra từ nguồn là vật được nung nóng, bức xạ nào cần nhiệt độ của nguồn cao nhất ?
A. Ánh sáng nhìn thấy
B. Tia tử ngoại
C. Tia hồng ngoại
D. Tia X
Câu 32: Phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở điểm nào sau đây ?
A. Đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
B. Đều xảy ra ở hạt nhân có số khối lớn
C. Đều là phản ứng có để điều khiển được
D. Đều xảy ra ở nhiệt độ rất cao


Câu 33: Khả năng đâm xuyên của bức xạ nào mạnh nhất trong các bức xạ sau ?
A. Ánh sáng nhìn thấy
B. Tia tử ngoại
C. Tia X
D. Tia hồng ngoại
Câu 34: Một sóng điện từ có tần số 100MHz nằm trong vùng nào của thang sóng điện từ ?
A. Sóng dài
B. Sóng trung
C. Sóng ngắn
D. Sóng cực ngắn
Câu 35: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai mặt phẳng
B. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
C. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không
D. Trong chân không, sóng điện từ là sóng dọc
Câu 36: Sóng ngang (cơ học) truyền được trong các môi trường
A. chất rắn và bề mặt chất lỏng.
B. chất khí và trong lòng chất rắn.
C. chất rắn và trong lòng chất lỏng.
D. chất khí và bề mặt chất rắn.
Câu 37: Theo nội dung thuyết lượng tử, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Photon tồn tại trong cả trạng thái chuyển động và đứng yên. B. Trong chân không, photon bay với vận tốc c = 3.108 m/s
dọc theo các tia sáng.
C. Photon của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì có năng lượng khác nhau.
D. Năng lượng của một photon không đổi khi truyền trong chân không.
Câu 38: Năng lượng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật.
B. bằng động năng của vật khi biến thiên.
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng nửa chu kì dao động của vật.
D. bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.
Câu 39: Mạch LC lý tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi u, U 0 là điện áp tức thời và điện áp cực đại giữa hai
bản tụ; i là cường độ dòng điện tức thời qua cuộn dây. Ở cùng 1 thời điểm, ta có hệ thức
2
2
2
A. i = LC (U 0 − u )

B. i 2 =

LC (U 02 − u 2 )

2
2
2
C. C.i = L(U 0 − u )

2
2
2
D. L.i = C (U 0 − u )

Câu 40: Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng. Độ giãn của lò xo ở vị trí cân bằng là ∆l. Con lắc dao động điều
hoà với biên độ là A (A > ∆l). Lực đàn hồi nhỏ nhất của lò xo trong quá trình dao động là
A. F = k∆l.
B. F = k(A - ∆l)
C. F = kA.
D. F = 0.
Câu 41. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hai con lắc lò xo trên sàn nằm
ngang. Nhận xét nào sau đây là đúng.
A. Hai con lắc đều thực hiện dao động điều hòa cùng chu kỳ.
B. Con lắc với đồ thị là đường (1) đang dao động tắt dần với cùng chu
kỳ
với con lắc còn lại.
C. Hai con lắc dao động với cùng chu kỳ và cùng pha ban đầu.
D. Con lắc với đồ thị là đường (1) đang dao động cưỡng bức.
Câu 42: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, khi lực đàn hồi tác dụng lên vật tăng từ giá trị cực tiểu đến giá trị
cực đại thì tốc độ của vật sẽ
A. tăng lên cực đại rồi giảm xuống.
B. giảm từ cực đại xuống cực tiểu.
C. giảm xuống cực tiểu rồi tăng lên.
D. tăng từ cực tiểu lên cực đại.
Câu 43: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm:
A. chỉ phụ thuộc vào biên độ.
B. chỉ phụ thuộc vào tần số.
C. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.
D. đồ thị dao động âm.
Câu 44: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích trên tụ điện biến thiên với chu kì T. Năng lượng điện trường ở tụ điện:
A. biến thiên tuần hoàn với chu kì T.
B. biến thiên tuần hoàn với chu kì 0,5T.
C. biến thiên tuần hoàn với chu kì 2T.
D. không biến thiên theo thời gian.
Câu 45: Sóng điện từ
A. là sóng dọc hoặc sóng ngang.
B. là điện từ trường lan truyền trong không gian.
C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
D. không truyền được trong chân không.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.


Câu 47: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần
B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.
C. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.
D. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Câu 48: Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng các hạt nhân trước và sau phản ứng:
A. được bảo toàn.
B. luôn tăng. C. luôn giảm.
D. tăng hoặc giảm tùy theo phản ứng.
Câu 49 : Phản ứng nhiệt hạch là :
A. nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời.
B. sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.
C. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
D. phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng.
Câu 50: Khi so sánh giữa dao động điện từ và dao động cơ điều hòa, một học sinh đưa ra một số nhận xét
(1) điện tích của tụ điện trong dao động điện từ tương tự như li độ trong dao động cơ điều hòa.
(2) năng lượng điện từ trong dao động điện từ tương tự như cơ năng trong dao động điều hòa.
(3) hiệu điện thế hai đầu tụ điện trong dao động điện từ tương tự như gia tốc trong dao động điều hòa.
(4) cường độ đòng điện trong dao động điện từ tương tự như vận tốc trong dao động điều hòa.
(5) năng lượng từ trường của cuộn dây trong dao động điện từ tương tự như thế năng của dao động điều hòa.
Những nhận xét đúng là:
A. 1, 2, 3
B. 1, 2, 4
C. 2, 4, 5
D. 3, 4, 5
Câu 51: Khi có một sóng (cơ) lan truyền trong môi trường
A. các hạt vật chất của môi trường lan truyền theo phương truyền sóng.
B. những điểm cách nhau một bước sóng dao động cùng pha.
C. các hạt của môi trường dao động với cùng biên độ.
D. trạng thái của dao động được truyền đi.
Câu 52: Trong truyền thông bằng sóng điện từ biến điệu là
A. dùng sóng điện từ cao tần truyền các tín hiệu âm tần đi xa.
B. biến âm thanh, hình ảnh thành các dao động âm tần.
C. tạo ra dao động cao tần biến điệu.
D. biến âm thanh, hình ảnh thành các dao động cao tần.
Câu 53: Một tia sáng đơn sắc khi truyền từ chân không sang một môi trường trong suốt thì
A. vận tốc và màu sắc thay đổi.
B. vận tốc giảm, bước sóng tăng.
C. chu kỳ thay đổi, tần số không đổi.
D. chu kỳ và tần số không đổi.
Câu 54: Phát biểu nào sau đây sai về dao động tuần hoàn?
A. vật dao động trở về vị trí cũ sau những khoảng thời gian bằng một chu kỳ dao động.
B. dao động tuần hoàn được lặp lại sau một chu trình.
C. một dao động tuần hoàn có thể là một dao động điều hòa.
D. dao động cưỡng bức cũng là một dao động tuần hoàn.
Câu 55: Cuộn cảm thuần
A. cản trở cả dòng không đổi và dòng xoay chiều. B. có trở kháng phụ thuộc vào độ tự cảm của nó.
C. làm dòng điện nhanh pha π/2 so với điện áp.
D. tỏa nhiệt vì có cảm kháng.
Câu 56: Năng lượng của một con lắc lò xo dao động điều hòa
A. phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian.
B. tỷ lệ với biên độ dao động.
C. biến đổi theo quy luật dạng sin đối với thời gian.
D. phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
Câu 57: Dòng điện xoay chiều ba pha
A. được tạo ra bởi ba máy phát điện xoay chiều một pha.
B. là hệ thống ba dòng một pha có cùng tần số và khác biên độ.
C. được gây bởi ba suất điện động có cùng tần số nhưng khác nhau về biên độ.
D. là hệ thống ba dòng một pha có cùng biên độ và lệch pha nhau từng đôi một là 2π/3.
Câu 58: Hiệu điện thế hãm
A. là hiệu điện thế để các quang êlêctrôn có vận tốc ban đầu cực đại dừng ngay trước khi tới anốt.
B. là hiệu điện thế để dòng quang điện triệt tiêu. C. phụ thuộc vào cường độ và bước sóng của chùm sáng kích thích.
D. không phụ thuộc vào cường độ và bước sóng của chùm sáng kích thích.
Câu 59: Để gây ra hiện tượng quang điện, chùm bức xạ rọi vào kim loại
A. có cường độ lớn.
B. là dòng các phôtôn mà năng lượng của mỗi phôtôn lớn hơn công thoát.
C. có tần số nhỏ hơn tần số giới hạn
D. có bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện.
Câu 60: Hiện tượng cầu vồng là kết quả của quá trình


A. giao thoa ánh sáng. B. nhiễu xạ ánh sáng.
C. phản xạ ánh sáng. D. tán sắc ánh sáng.
Câu 61: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,350 μm; của đồng là 0,300 μm. Nếu lần lượt chiếu bức xạ có bước sóng 0,32 μm
vào một tấm kẽm tích điện dương và một tấm đồng tích điện âm đặt cô lập về điện thì:
A. Tấm kẽm vẫn tích điện dương như trước, tấm đồng trở nên trung hòa về điện
B. Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng tích điện âm như trước
C. Điện tích của tấm kẽm càng lớn dần, tấm đồng mất dần điện tích âm
D. Tấm kẽm và tấm đồng trở nên trung hòa về điện
Câu 62: Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì:
A. Giống nhau, nếu mỗi vật có nhiệt độ phù hợp
B. Hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ
C. Giống nhau, nếu chúng có cùng nhiệt độ.
D. Hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ
Câu 63: Khi sóng âm và sóng điện từ truyền từ không khí vào nước thì:
A. Tốc độ sóng âm và sóng điện từ đều giảm
B. Tốc độ và bước sóng của sóng âm và sóng điện từ đều tăng
C. Bước sóng của sóng âm tăng, bước sóng của sóng điện từ giảm
D. Bước sóng của sóng âm và và bước sóng của sóng điện từ đều tăng.
Câu 64: Hiện tượng nào sau đây khẳng định ánh sáng có tính chất sóng?
A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng. B. Hiện tượng quang điện ngoài. C. Hiện tượng quang điện trong. D. Hiện tượng
quang phát quang.
Câu 65: Khi sóng ngang truyền qua một môi trường vật chất đàn hồi, các phần tử vật chất của môi trường sẽ :
A. chuyển động theo phương truyền sóng với vận tốc bằng vận tốc sóng.
B. chuyển động theo phương vuông góc phương truyền sóng với vận tốc bằng vận tốc sóng.
C. dao động theo phương truyền sóng với vận tốc bằng vận tốc dao động của nguồn sóng.
D. dao động theo phương vuông góc phương truyền sóng với tần số bằng tần số dao động của nguồn sóng.
Câu 66: Một mạch điện RLC nối tiếp có C = (ω2L)-1 được nối với nguồn xoay chiều có U 0 xác định. Nếu ta tăng dần giá trị
của C thì
A. công suất của mạch tăng lên rồi giảm.
B. công suất của mạch tăng.
C. công suất của mạch không đổi
D. công suất của mạch giảm
Câu 67: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. B. cùng tần số, cùng phương.
C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 68: Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một
hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động
A. cùng pha nhau.

B. lệch pha nhau

π

.

C. lệch pha nhau

π

.
D. ngược pha nhau.
2
4
Câu 69: Một điện áp xoay chiều được đặt vào hai đầu một điện trở thuần. Giữ nguyên giá trị hiệu dụng, thay đổi tần số của
điện áp. Công suất toả nhiệt trên điện trở
A. tỉ lệ thuận với bình phương của tần số.
B. tỉ lệ thuận với tần số.
C. tỉ lệ ngịch với tần số.
D. không phụ thuộc vào tần số.
Câu 70: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ ?
A. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
B. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ hoặc khúc xạ.
C. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.
D. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
Câu 71: Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có
A. cùng biên độ.
B. cùng pha.
C. cùng tần số góc.
D. cùng pha ban đầu.
Câu 72: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC thì
A. độ lệch pha của uR và u là π/2.
B. pha của uC nhanh hơn pha của i một góc π/2.
C. pha của uL nhanh hơn pha của i một góc π/2.
D. pha của uR nhanh hơn pha của i một góc π/2.
Câu 73: Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hoà LC là không đúng?
A. Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà.
B. Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ điện.
C. Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm.
D. Tần số dao động của mạch thay đổi.
Câu 74: Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?


A. Tần số góc
B. Biên độ.
C. Giá trị tức thời.
D. Pha ban đầu.
Câu 75: Tại thành phố Đà Nẵng, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên.
Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, véc tơ cường độ điện trường đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam.
Khi đó véc tơ cảm ứng từ có
A. độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc
B. độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.
C. độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.
D. độ lớn bằng không.
Câu 76: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nơtron. B. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton và các nơtron.
C. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton, nơtron và electron .
D. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton.
Câu 77: Chọn câu đúng. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:
A. Giảm điện trở suất của một chất bán dẫn khi được nung nóng.
B. Giảm điện trở suất của kim loại khi được chiếu sáng.
C. Giảm điện trở suất của một chất bán dẫn khi được chiếu sáng.
D. Truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ.
Câu 78: Phát biểu nào sau đây sai khi nói đến tính chất tia X
A. Làm phát quang một số chất
B. Làm đen kính ảnh.
C. Có tác dụng sinh lý.
D. Bước sóng tia X càng dài thì khả năng đâm xuyên càng mạnh.
Câu 79: Chọn câu sai khi nói về chất điểm dao động điều hòa theo quỹ đạo thẳng:
A. Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại
B. Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất
điểm bằng không
C. Khi chuyển động về vị trí cân bằng thì chất điểm chuyển động nhanh dần đều
D. Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có độ lớn cực đại
Câu 80: Dao động của quả lắc đồng hồ khi đang hoạt động bình thường là dao động
A. tắt dần.
B. tự do.
C. cưỡng bức.
D. duy trì.
Câu 81: Chất nào sau đây không thể phát ra quang phổ liên tục?
A. Chất khí ở áp suất thấp.
B. Chất lỏng.
C. Chất rắn. D. Chất khí ở áp suất cao.
Câu 82: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng
A. từ trễ.
B. tự cảm.
C. cảm ứng điện từ.
D. từ trường quay.
ur
ur
Câu 83: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ cảm ứng từ B và véctơ điện trường E luôn luôn
A. cùng phương, cùng chiều.
B. có phương lệch nhau 450.
C. có phương vuông góc nhau.
D. cùng phương, ngược chiều.
Câu 84: Bản chất hạt của ánh sáng thể hiện rõ ở hiện tượng
A. quang điện.
B. giao thoa ánh sáng.
C. tán sắc.
D. khúc xạ ánh sáng.
Câu 85: Chọn câu sai. Sóng điện từ
A. mang năng lượng.
B. không truyền được trong chân không. C. có bị nhiễu xạ, giao thoa. D. là sóng ngang.
Câu 86: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều
A. là sóng điện từ và có tác dụng nhiệt mạnh.
B. có khả năng gây ra hiện tượng quang điện trong.
C. có khả năng iôn hoá chất khí và tác dụng lên phim ảnh.
D. làm phát quang một số chất và huỷ diệt tế bào.
Câu 87: Hiện tượng quang điện ngoài khác hiện tượng quang điện trong ở chỗ:
A. xảy ra trên khối chất chất bán dẫn mà không xảy ra trên khối chất kim loại.
B. chỉ xảy ra khi ánh sáng kích thích có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện λ 0.
C. có giới hạn quang điện λ0 phụ thuộc vào bản chất của từng khối chất.
D. có êlectrôn bắn ra khỏi khối chất được chiếu ánh sáng thích hợp vào khối chất.
Câu 88: Sóng dọc là sóng
A. có các phần tử môi trường dao động theo phương thẳng đứng.
B. có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng.
C. có các phần tử môi trường truyền dọc theo một sợi dây dài. D. có phương dao động của các phần tử môi trường trùng
với phương truyền sóng.
Câu 89: Cánh con muỗi dao động với chu kì 80 ms phát ra âm thuộc vùng
A. âm thanh.
B. siêu âm.
C. tạp âm.
D. hạ âm.
Câu 90: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt. Gốc thời gian đã được chọn lúc


A. vật ở vị trí cân bằng.
B. vật ở vị trí biên dương.
C. vật ở vị trí biên âm.
D. vật ở vị trí li độ bằng nửa
biên độ.
Câu 91: Khi chỉ tăng tần số dao động trên một sợi dây lên hai lần thì
A. vận tốc sóng trên dây tăng 2 lần.
B. bước sóng trên dây giảm 2 lần. C. vận tốc sóng trên dây giảm 2 lần. D. bước
sóng trên dây tăng 2 lần.
Câu 92: Đặt một điện áp xoay chiều u = U 0 cosωt vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm. Nếu độ tự cảm
của cuộn dây không đổi thì cảm kháng của cuộn dây
A. tăng khi tần số của dòng điện giảm.
B. giảm khi tần số của dòng điện tăng.
C. tăng khi tần số của dòng điện tăng.
D. không phụ thuộc tần số của dòng điện.
Câu 93: Dao động tắt dần là một dao động có
A. biên độ giảm dần theo thời gian. B. biên độ thay đổi liên tục. C. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian. D. ma sát cực đại.
Câu 94: Khi âm truyền từ nước ra không khí thì
A. bước sóng âm tăng.
B. tần số âm tăng.
C. vận tốc âm giảm.
D. tần số âm giảm.
Câu 95: Nhận xét nào sau đây sai?
A. Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liền kề trên sơi dây có sóng dừng bằng một phần tư bước sóng.
B. Để có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định thì chiều dài dây bằng số nguyên lần nửa bước sóng.
C. Khi phản xạ trên vật cản tự do, sóng phản xạ cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
D. Khi phản xạ trên vật cản cố định, tại mọi điểm sóng phản xạ ngược pha với sóng tới.
Câu 96: Chọn đáp án sai khi nói về dao động cưỡng bức
A. Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian
B. Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng
C. Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực
D. Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực
Câu 97: Đặt một điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
đoạn mạch, i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch. Hệ thức
nào sau đây đúng?
A.

u 2 i2
− =0.
U 02 I02

B.

U I
1
+ =
.
U 0 I0
2

C.

u 2 i2
+ = 1.
U 02 I02

D.

u
i
+ = 2.
U 0 I0

Câu 98: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Nếu đồng thời tăng độ cứng lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng đi hai lần thì
chu kỳ dao động của con lắc sẽ
A. không thay đổi.
B. giảm bốn lần.
C. tăng hai lần.
D. giảm hai lần.
Câu 99: Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý gắn liền với đặc trưng vật lý của âm là
A. tần số.
B. cường độ âm.
C. đồ thị âm.
u(mm)
D. biên độ âm.
M
4
Câu 100: Sóng truyền trên một dây đàn hồi dài theo phương ngược với
trục Ox. Tại một thời điểm nào đó thì hình dạng một đoạn dây như hình
24
O
12
x(cm)
vẽ. Các điểm O, M, N nằm trên dây. Chọn đáp án đúng?
-2
N
-4
A. ON = 30 cm; N đang đi lên.
B. ON = 28 cm; N đang đi lên.
C. ON = 30 cm; N đang đi xuống. D. ON = 28 cm; N đang đi xuống.
Câu 101.Điện trở thuần R trong mạch dao động LC sẽ gây ra hiện tượng
A. dao động tắt dần.
B. giảm tần số C. giảm chu kì. D. tăng biên độ.
Câu 102.Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn dây và tụ điện C. Hiệu điện thế 2
đầu cuộn dây nhanh pha 900 so với dòng điện qua đoạn mạch.Chọn câu trả lời đúng:
A. Chỉ khi trong mạch có cộng hưởng điện. B. Chỉ xảy ra ZL > ZC.
C. Khi điện trở hoạt động của cuộn dây bằng 0. D. Khi mạch chỉ có cuộn dây.
Câu 103.Dựa vào tác dụng nào của tia tử ngoại mà người ta có thể tìm được vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại?
A. tỏa nhiệt. B. kích thích phát quang.
C. hủy diệt tế bào.
D. gây ra hiện tượng quang điện.
Câu 104.Một máy biến áp lý tưởng, cuộn sơ cấp có số vòng dây lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp 10 lần.Chọn câu đúng
A. điện áp hiệu dụng lấy ra ở cuộn thứ cấp bằng điện áp hiệu dụng đưa vào cuộn sơ cấp.
B. điện áp hiệu dụng lấy ra ở cuộn thứ cấp nhỏ hơn 10 lần điện áp hiệu dụng đưa vào cuộn sơ cấp.
C. điện áp hiệu dụng lấy ra ở cuộn thứ cấp lớn gấp 10 lần điện áp hiệu dụng đưa vào cuộn sơ cấp.

r
v


D. tần số của điện áp lấy ra ở cuộn thứ cấp nhỏ hơn 10 lần tần số của điện áp đưa vào cuộn sơ cấp.
Câu 105.Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch và cường độ
dòng điện tức thời chạy qua đoạn mạch không phụ thuộc vào
A. điện dung của tụ điện.
B. độ tự cảm của cuộn dây.
C. điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch. D. tần số của điện áp xoay chiều.
Câu 106. Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A. tỉ lệ với độ lớn của li độ và hướng không đổi. B. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
C. tỉ lệ với bình phương biên độ.
D. không đổi nhưng hướng thay đổi.
Câu 107.Sự phóng xạ và sự phân hạch không có cùng đặc điểm nào sau đây?
A. biến đổi hạt nhân B. phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. C. tạo ra hạt nhân bền vững hơn. D. xảy ra một cách tự phát.
Câu 108.Theo quan điểm của thuyết lượng tử, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Khi ánh sáng truyền đi các phôtôn ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng.
B. Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng.
C. Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau.
D. Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn trong chùm.
Câu 109.Một khu dân cư do mạng điện yếu nên đã dùng nhiều máy biến thế tăng điện áp. Để nâng cao hệ số công suất người
ta nên mắc thêm vào đường dây
A. Điện trở.
B. Tụ điện.
C. Cuộn cảm.
D. Cuộn cảm và điện trở.
Câu 110.
Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện được sử
dụng chủ yếu hiện nay là
A. giảm tiết diện dây B. giảm công suất truyền tải C. tăng điện áp trước khi truyền tải D. tăng chiều dài đường dây
Câu 111. Chọn phát biểu sai. Trong quá trình truyền sóng
A. pha dao động được truyền đi.
B. năng lượng được truyền đi.
C. phần tử vật chất truyền đi theo sóng.
D. phần tử vật chất có sóng truyền qua chỉ dao động xung quanh vị trí cân bằng xác định.
Câu 112.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong cuộc sống cần máy biến áp vì chúng ta cần sử dụng điện ở nhiều mức điện áp khác nhau
B. Máy biến áp có thể biến đổi điện áp cho cả dòng điện một chiều và xoay chiều
C. Máy biến áp có cuộn sơ cấp nhiều vòng hơn cuộn thứ cấp chắc chắn ℓà máy hạ áp
D. Máy biến áp không làm thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.
Câu 113.
Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng
B. giao thoa ánh sáng
C. tán sắc ánh sáng
D. khúc xạ ánh sáng
Câu 114.
Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng
A. lam.
B. chàm.
C. tím.
D. đỏ.
Câu 115.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
8
C. Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc c=3.10 m/s.
D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp
mặt phân cách giữa hai môi trường.
Câu 116. Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ
A. Mỗi nguyên tố hóa học đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ riêng.
B. Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
C. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng.
D. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần
cấu tạo nguồn sáng.
Câu 117.
Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng huỳnh quang màu vàng.
Ánh sáng kích thích đó không thể là ánh sáng
A. màu đỏ.
B. màu chàm.
C. màu lam. D. màu tím.
Câu 118.
Chọn sai khi nói về tia hồng ngoại
A. Cơ thể người có thể phát ra tia hồng ngoại
B. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ
C. Tia hồng ngoại có màu hồng
D. Tia hồng ngoại được dùng để sấy khô một số nông sản
Câu 119. Trong nguyên tử hydro, gọi v1, v2 là tốc độ của electron trên quỹ đạo thứ 1 và thứ 2 biết v2 = 3v1. Hỏi electron đã
chuyển từ quỹ đạo nào đến quỹ đạo nào?
A. N về L.
B. K lên M.
C. P về L.
D. M lên P.
Câu 120: Điều nào sau đây là sai khi nói về những đặc trưng sinh lí của sóng âm
A. Âm sắc của âm phụ thuộc vào các đặc trưng vật lí của âm như biên độ, tần số và các thành phần cấu tạo của âm.
B. Độ to của âm tỉ lệ thuận với mức cường độ âm
C. Độ cao của âm tăng khi tần số dao động của nguồn âm tăng
D. Trong cùng một môi trường cường độ âm càng lớn thì sóng âm truyền được đi càng xa


Câu 121: Gọi nc, nl, nL, nv lần lượt là chiết suất của thuỷ tinh đối với các tia chàm, lam, lục, vàng. Sắp xếp thứ tự nào dưới đây
là đúng ?
A. nc > nL > nl > nv.
B. nc < nL < nl < nv.
C. nc < nl < nL < nv.
D. nc > nl > nL > nv.
Câu 122: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tần số của một ánh sáng đơn sắc sẽ thay đổi khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.
B. Ánh sáng đơn sắc không bị khúc xạ khi chiếu xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.
C. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định và không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
D. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc không đổi khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.
Câu 123: Chọn phát biểu sai?
A. Máy quan phổ lăng kính có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng.
B. Máy quang phổ dùng để phân tích ánh sáng muốn nghiên cứu thành nhiều thành phần đơn sắc khác nhau.
C. Ống chuẩn trực của máy quang phổ dùng để tạo ra chùm tia hội tụ.
D. Lăng kính trong máy quang phổ là bộ phận có tác dụng làm tán sắc chùm sáng song song từ ống chuẩn trực chiếu đến..
Câu 124: : Chọn phát biểu đúng?
A. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số notron nhưng khác nhau về số proton gọi là các đồng vị.
B. Lực hạt nhân là lực liên kết hạt nhân và các electron trong nguyên tử.
C. Độ hụt khối của hạt nhân là độ chênh lệch giữa tổng khối lượng của các nuclon tạo thành hạt nhân và khối lượng hạt
nhân.
D. Năng lượng liên kết của hạt nhân là năng lượng tối thiểu cần cung cấp để các nuclon ( đang đứng riêng rẽ ) liên kết Câu
125: Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng
A. trong truyền tin bằng cáp quang.
B. làm dao mổ trong y học .
C. làm nguồn phát siêu âm.
D. trong đầu đọc đĩa CD.
Câu 126: Kết luận nào sau đây luôn đúng đối với một vật dao đông điều hoà?
A. Động năng, thế năng biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ.
B. Cơ năng tỉ lệ với biên độ dao động.
C. Vận tốc, gia tốc biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ.
D. Chu kì dao động chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ dao động.
Câu 127: Chọn phát biểu sai?
A. Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng và được ứng dụng để đo nhiệt độ của nguồn sáng.
B. Quang phổ vạch hấp thụ và phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau.
C. Những vạch tối trong quang phổ vạch hấp thụ của một nguyên tố nằm đúng vị trí những vạch màu trong quang phổ
vạch phát xạ.
D. Ứng dụng của quang phổ liên tục dùng để xác định thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
Câu 128: Tia hồng ngoại và tia Rơn-ghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng khác nhau nên
A. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
B. có khả năng đâm xuyên khác nhau.
C. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
D. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).
Câu 129: Phát biểu nào sau đây là sai? Khi có cộng hưởng điện trong mạch RLC nối tiếp thì
A. cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch cực đại.
B. hệ số công suất bằng 1.
C. cảm kháng và dung kháng bằng nhau.
D. Tổng trở của mạch lớn hơn điện trở thuần.
Câu 130: Tại một điểm trên phương truyền của sóng điện từ thì
A. dao động của điện trường và dao động của từ trường lệch pha nhau 0,5π.
B. dao động của điện trường và dao động của từ trường lệch pha nhau 0,25π.

ur

u
r

C. vectơ cường độ điện trường E vuông góc với vectơ cảm ứng B và chúng cùng vuông góc với phương truyền sóng.
D. dao động của từ trường trễ pha π so với dao động của điện trường.
Câu 131: Trong bài thực hành khảo sát đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, để đo điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
cuộn dây, người ta dùng


A. Ampe kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây
B. Ampe kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây
C. Vôn kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây
D. Vôn kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây
Câu 132: Cường độ dòng điện luôn trễ pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều khi
A. đoạn mạch chỉ có tụ điện.
B. đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với tụ điện.
C. đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây.
D. đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện.
Câu 133: Chu kì dao động cưỡng bức khi xảy ra cộng hưởng
A. phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực.
B. nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ.
C. phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
D. bằng chu kì dao động riêng của hệ.
Câu 134: Tia hồng ngoại được dùng
A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
B. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
C. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.
D. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.
Câu 135: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về điện từ trường?
A. Từ trường biến thiên sinh ra điện trường xoáy.
B. Một điện tích dao động điều hoà sẽ sinh ra một điện từ trường.
C. Điện từ trường lan truyền trong mọi môi trường với tốc độ 3.108 m/s.
D. Điện trường biến thiên sinh ra từ trường xoáy.
Câu 136: Khi đi qua lăng kính, chùm ánh sáng trắng bị tán sắc thì tia sáng bị lệch ít nhất so với tia tới là tia màu
A. đỏ. B. tím. C. vàng.D. chàm.
Câu 137: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ
điện mắc nối tiếp. Gọi U1, U2, U3 lần lượt là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần, hai đầu cuộn cảm thuần và hai đầu
tụ điện. Điều nào sau đây không thể xảy ra?
A. U1 > U3.
B. U2 > U.
C. U1 > U.
D. U = U1 = U2 = U3.

Câu 138: Sự phát sáng của vật nào dưới đây là hiện tượng quang–phát quang?
A. Bóng đèn pin.
B. Ngọn đèn dầu.
C. Tia lửa điện.
D. Bóng đèn ống.
Câu 139: Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?
A. Máy biến áp có thể tăng điện áp hiệu dụng của điện áp xoay chiều.
B. Máy biến áp có thể giảm điện áp hiệu dụng của điện áp xoay chiều.
C. Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.
D.Máy biến áp có thể dùng biến đổi cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.
Câu 140: Trong trò chơi dân gian “ đánh đu”, khi người đánh đu làm cho đu dao động với biên độ ổn định thì
dao động của hệ lúc đó là
dao
động:
A. cưỡng bức.

B. tắt dần.

C. duy trì.

D. tự do.

Câu 141: Thí nghiệm nào sau đây dùng để đo bước sóng ánh sáng?
A. Thí nghiệm về sự tán sắc của Niu-tơn
B. Thí nghiệm hiện tượng quang điện của Héc
C. Thí nghiệm nhiễu xạ ánh sáng
D. Thí nghiệm giao thoa Y-âng
Câu 142: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng nào sau
đây?
B. Hiện tượng ion
A. Hiện tượng quang dẫn
hóa


C. Hiện tượng phát quang
D. Hiện tượng quang điện ngoài
Câu 143: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên:
A.hiệu ứng Jun-Lenxơ
B.hiện tượng tự cảm
C.hiện tượng nhiệt điện
D.hiện tượng cảm ứng điện từ
Câu 144: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử Hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng đó là
vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím
B. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng
C. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi
những khoảng tối
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố thóa học khác nhau là khác nhau
Câu 145: Trong hệ thống đường dây truyền tải điện năng của Việt Nam, điện áp hiệu dụng lớn nhất được sử
dụng trong quá trình truyền tải là:
A. 110 kV
B. 500 kV
C. 35 kV
D. 220 kV
Câu 146: Phát biểu nào sau đây về tia Rơn-ghen là sai?
A. Tia Rơn-ghen không bị lệch trong điện trường và từ trường
B.Tia Rơn-ghen có đầy đủ tính chất của tia tử ngoại C.Tia Rơn-ghen có tần số nhỏ hơn so với tia tử ngoại
D.Tia Rơn-ghen có bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng nhìn thấy
Câu 147. Theo mẫu nguyên tử Bo trong nguyên tử Hiđrô, chuyển động của electron quanh hạt nhân là chuyển động
tròn đều. Tỉ số giữa tốc độ của electron trên quỹ đạo K và tốc độ của electron trên quỹ đạo M là:
A. 1
B. 3.
C. 9.
D. 1 .
Câu 148. Trong dao động của con lắc lò xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đây là đúng?
A. Li độ của vật bằng với độ biến dạng của lò xo. B. Tần số dao động phụ thuộc vào biên độ dao động.
C. Độ lớn lực đàn hồi bằng độ lớn lực kéo về.
D. Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không.
Câu 149. Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm tăng:
A. 20dB
B. 30dB
C. 100dB
D. 40dB
Câu 150. Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây ?
A. Hiện tượng tự cảm.
B. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Hiện tượng cộng hưởng điện.
D. Hiện tượng từ hoá.
Câu 151: Phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở điểm nào sau đây ?
A. Đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
B. Đều xảy ra ở hạt nhân có số khối lớn
C. Đều là phản ứng có để điều khiển được
D. Đều xảy ra ở nhiệt độ rất cao
Câu 152: Khả năng đâm xuyên của bức xạ nào mạnh nhất trong các bức xạ sau ?
A. Ánh sáng nhìn thấy
B. Tia tử ngoại
C. Tia X
D. Tia hồng ngoại
Câu 153: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai mặt phẳng
B. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
C. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không
D. Trong chân không, sóng điện từ là sóng dọc
Câu 154: Sóng ngang (cơ học) truyền được trong các môi trường
A. chất rắn và bề mặt chất lỏng.
B. chất khí và trong lòng chất rắn.
C. chất rắn và trong lòng chất lỏng.
D. chất khí và bề mặt chất rắn.
Câu 155: Năng lượng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật.


B. bằng động năng của vật khi biến thiên.
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng nửa chu kì dao động của vật.
D. bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.
Câu 156: Một máy tăng thế lí tưởng, nếu giữ nguyên hiệu điện thế đầu vào cuộn sơ cấp và cùng tăng số vòng dây
của cuộn sơ cấp và thứ cấp lên một lượng như nhau thì hiệu điện thế đầu ra của cuộn thứ cấp khi cuộn thứ cấp
để hở:
A. có thể tăng hoặc giảm
B. tăng lên
C. giảm đi
D. Không đổi
Câu 157: Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có năng lượng phô
tôn nhỏ nhất là
A. Tia X.
B. Tia hồng ngoại.
C. Tia tử ngoại.
D. Tia đơn sắc lục.
Câu 158: Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?
A. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
B. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
C. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
Câu 159: Trong các phản ứng hạt nhân, luôn có sự bảo toàn
A. khối lượng.
B. số prôtôn.
C. số nơtron.
D. số nuclôn. Câu
160: Hiện tượng quang điện ngoài và hiện tượng quang điện trong đều
A. phải có điều kiện về bước sóng giới hạn cho ánh sáng kích thích để hiện tượng có thể xảy ra.
B. là hiện tượng êlectrôn bứt ra khỏi kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp đến kim loại đó.
C. là hiện tượng vật liệu dẫn điện kém trở thành dẫn điện tốt khi được chiếu ánh sáng thích hợp.
D. được ứng dụng để chế tạo pin quang điện.
Câu 161: Một đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần R, nếu ta tăng tần số của điện áp lên hai lần và giữ
nguyên biên độ thì công suất tiêu thụ của mạch sẽ
A. Tăng 2 lần
B. Không đổi
C. Giảm 2 lần
D. Giảm 1/2 lần
Câu 162 Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Đơn vị của mức cường độ âm là Ben
B. Sóng âm không truyền được trong chân không
C. Hạ âm có tần số không lớn hơn 16 Hz
D. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz
Câu 163: Đặc điểm nào sau đây không phải của tia laze?
A. Có tính định hướng cao.
B. Có cường độ lớn.
C. Có tính đơn sắc cao.
D. Có công suất lớn.
Câu 164 : Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đây?
A. Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát không chịu tác động bên ngoài.
B. Để các phản ứng đó xảy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao.
C. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng.
D. Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng.
Câu 165: Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Nếu tăng tần số của điện áp đặt vào hai
đầu mạch thì
A. Cường độ dòng qua mạch giảm.
B. Công suất trên mạch giảm.
C. Điện áp trên R giảm.
D. Hệ số công suất của mạch giảm.
Câu 166: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc tức thời
của chất điểm có biểu thức là
A.
B. v = ωAsin(ωt + φ).
C.
D. v = -ωAcos(ωt + φ).
Câu 167: Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng âm tần và sóng cao tần trong quá trình phát sóng vô tuyến?
A. Âm tần và cao tần cùng là sóng điện từ nhưng tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần.
B. Âm tần là sóng âm còn cao tần là sóng điện từ nhưng tần số của chúng bằng nhau.
C. Âm tần là sóng âm còn cao tần là sóng điện từ và tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần.
D. Âm tần và cao tần cùng là sóng âm nhưng tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần.


Câu 168: Các đồng vị là các hạt nhân khác nhau nhưng có cùng
A. số khối.
B. số prôtôn.
C. số nơtrôn.
D. khối lượng nghỉ.
Câu 169: Đại lượng nào sau đây không thay đổi khi sóng cơ truyền từ môi trường đàn hồi này sang môi trường
đàn hồi khác?
A. Tần số của sóng.
B. Bước sóng và tốc độ truyền sóng.
C. Tốc độ truyền sóng.
D. Bước sóng và tần số của sóng.
Câu 170: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Chu kì của lực cưỡng bức.
B. Biên độ của lực cưỡng bức.
C. Pha ban đầu của lực cưỡng bức. D. Lực cản của môi trường.
Câu 171: Tia nào sau đây không được tạo thành bởi các phôtôn?
A. Tia γ.
B. Tia laze.
C. Tia hồng ngoại.
D. Tia α.
Câu 172: Tia nào trong các tia sau đây là bức xạ điện từ không nhìn thấy?
A. Tia tím.
B. Tia hồng ngoại.
C. Tia laze.
D. Tia ánh sáng trắng.
Câu 173: Một khung dây dẫn phẳng gồm N vòng dây, diện tích khung dây là S trong một từ trường đều cảm ứng
từ Cho khung dây quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục nằm trong mặt phẳng của khung và vuông góc với
các đường sức từ. Suất điện động cảm ứng trên khung dây có giá trị hiệu dụng là
A.
B.
C.
D. NBSω.
Câu 174: Người ta tạo ra sóng cơ hình sin trên một sợi dây đàn hồi căng ngang bằng cách, khi t = 0 cho đầu O của
sợi dây bắt đầu dao động điều hòa theo phương thẳng đứng đi lên, khi đầu dây này lên tới điểm cao nhất lần
đầu tiên thì sóng đã truyền trên dây được quãng đường 2 cm. Bước sóng của sóng này bằng
A. 4 cm.
B. 6 cm.
C. 8 cm.
D. 2 cm.
Câu 175: Tìm phát biểu sai
A. Tia β− khi bay trong điện trường giữa hai bản cực của tụ điện sẽ bị lệch về phía bản dương của tụ
B. Tia β là sóng điện từ
C. Tia β có thể truyền đi vài cm trong không khí
D. Tia α bay với vận tốc trong không khí khoảng 2.107 m/s.
Câu 176: Một vật dao động điều hòa khi đi qua vị trí cân bằng:
A. Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng 0 B. Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng 0
C. Vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại D. Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại
Câu 177: Chọn đúng
A. Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra
B. Tia X có thể phát ra từ các đèn điện
C. Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại, lớn hơn bước sóng của tia gama.
D. Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật
Câu 178: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Đồ thị mô tả sự phụ thuộc của lực
đàn hồi vào li độ của vật có dạng
A. Đoạn thẳng không qua gốc tọa độ.
B. Đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ
C. Đường tròn
D. Đường thẳng không qua gốc tọa độ
Câu 179: Để giảm hao phí trên một đường dây tải điện xuống bốn lần mà không thay đổi công suất truyền đi, ta
cần áp dụng biện pháp nào sau đây?
A. tăng điện áp giữa hai đầu dây tại trạm phát điện lên bốn lần.
B. tăng điện áp giữa hai đầu dây tại trạm phát điện lên hai lần.
C. giảm đường kính tiết diện dây đi bốn lần.
D. giảm điện trở đường dây đi hai lần.
226
Câu 180: Hạt nhân 88 Ra phóng ra 3 hạt α và một hạt β− trong chuỗi phóng xạ liên tiếp. Khi đó hạt nhân con tạo
thành là
222
224
222
224
A. 84 X
B. 83 X
C. 83 X
D. 84 X
Câu 181: Trường hợp nào sau đây là hiện tượng quang điện trong?
A. Chiếu tia hồng ngoại vào tấm kim loại làm cho tấm kim loại này nóng lên.
B. Chiếu tia X (tia ronghen) vào kim loại làm electron bật ra khỏi bề mặt kim loại đó.
C. Chiếu tia tử ngoại vào chất khi thì chất khí đó phát ra ánh sáng màu lục.


D. Chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp vào chất bán dẫn làm tăng độ dẫn điện của chất bán dẫn.
Câu 182: Trong mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp. Nếu tăng dần tần số của điện áp ở hai đầu đoạn mạch thì
A. điện trở giảm.
B. dung kháng giảm.
C. điện trở tăng.
D. cảm kháng giảm.
Câu 183: Con người có thể nghe được âm có tần số
A. dưới 16 Hz.
B. từ 16 Hz đến 20 kHz.
C. từ 16 MHz đến 20 MHz.
D. trên 20 kHz.
Câu 184: Hiện tượng quang dẫn xảy ra đối với
A. kim loại.
B. chất điện môi.
C. chất bán dẫn.
D. chất điện phân.Câu 16: Tại các nơi công cộng như sân
bay, nhà ga, cửa hàng, bệnh viện, ... thì việc tự động đóng mở cửa, bật tắt đèn, vòi nước,... thực hiện bằng cách dùng tia
A. hồng ngoại.
B. tử ngoại.
C. tia X.
D. tia laze.
Câu 185: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì
A. tất cả các điểm đều dao động cùng biên độ.
B. tất cả các điểm đều dao động cùng pha.
C. trên sợi dây có một số điểm không dao động.D. tất cả các điểm đều dừng dao động.Câu 22: Một đám nguyên tử hidrô
đang ở trạng thái cơ bản hấp thụ phôtôn có năng lượng thích hợp chuyển sang trạng thái kích thích ứng với n = 4. Số bức
xạ mà đám nguyên tử có thể phát ra là
A. 6.
B. 3.
C. 10.
D. 15.

Câu 186: Đạt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thì
A. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha 0,5π với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. cường độ hiệu dụng trong đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của điện áp.
D.cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha 0,5π với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 187:Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hòa. Tần số dao
động của con lắc là
l
1 l
g
1 g
A. 2π
.
B. 2π
.
C.
.
D.
.
g
2π g
l
2π l
Câu 188: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều hòa và
A. cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.
B. lệch pha 0,25π so với cường độ dòng điện trong mạch.
C. ngượcpha với cường độ dòng điện trong mạch.
D.lệch pha 0,5π so với cường độ dòng điện trong mạch.
2
2
4
Câu 189: Cho phản ứng hạt nhân: 1 H + 1 H → 2 He . Đây là
A. phản ứng phân hạch.
B. phản ứng thu năng lượng.
C. phản ứng nhiệt hạch.
D. hiện tượng phóng xạ hạt nhân.
Câu 190: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có phôtôn đứng yên.
B. Năng lượng của các phôtôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.
C. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi làphôtôn.
D. Trong chân không, cácphôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108m/s.
Câu 191:Tầng ôzôn là tấm“áo giáp”bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của
A. tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
B. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.
C. tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời. D. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
Câu 192: Tia X không có ứng dụng nào sau đây?
A. Chữa bệnh ung thư.
B. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.
C. Chiếu điện, chụp điện.
D. Sấy khô, sưởi ấm.
Câu 193: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Sóng điện từ không mang năng lượng.
B. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
C. Sóng điện từ là sóng dọc.


D. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường tại mỗi điểm luôn biến thiên điều hòa lệch pha nhau 0,5π.
Câu 194: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì
tần số dao động điều hòa của con lắc
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. không đổi.
D. tăng 2 lần.
Câu 195: Đặt điện áp u = Uocosωt (Uo không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi
1
A.ω2LCR – 1 = 0.
B.ω2LC – 1 = 0.
C. R = ωL −
D.ω2LC – R = 0.
ωC
Câu 196: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng
A. tăng cường độ chùm sáng.
B. giao thoa ánh sáng.
C. tán sắn ánh sáng.
D. nhiễu xạ ánh sáng.
Câu 197: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
A. Năng lượng nghỉ.
B. Độ hụt khối.
Câu 198: Âm Đô và âm Si do một cây đàn ghi – ta phát ra không thể cùng
A. độ to.

B. cường độ âm.

C. mức cường độ âm.

D. tần số.

Câu 199:

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng âm?
A. Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí của âm phụ thuộc vào tần số âm và cường độ âm.
B. Dao động phát ra từ các nhạc cụ là tổng hợp của các họa âm và âm cơ bản.
C. Sóng âm truyền trong không khí có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
D. Tốc độ truyền âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền âm trong nước.

Câu 200:

Dải quang phổ liên tục thu được trong thí nghiệm về hiện tượng tán sắc có được là do
A. thủy tinh đã nhuộm màu cho ánh sáng.
B. lăng kính đã tách các màu sẵn có trong ánh sáng trắng thành các thành phần đơn sắc.
C. ánh sáng bị nhiễu xạ khi truyền qua lăng kính.

Câu 201:

D. hiện tượng giao thoa của các thành phần đơn sắc khi ra khỏi lăng kính.Trong phản ứng
hạt nhân không có định luật bảo toàn
A. số khối
B. động lượng
C. năng lượng toàn phần.
D. động năng.

Câu 202:
A. Sóng cực ngắn.

Trong truyền thông qua vệ tinh, người ta hay dùng các loại sóng nào sau đây?
B. Sóng ngắn.
C. Sóng dài.
D. Sóng trung.

Câu 203:

Chọn phát biểu đúng:
A. Ánh sáng đơn sắc không bị lệch khi đi qua lăng kính.
B. Hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt.
C. Hiện tượng nhiễu xạ xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng ánh sáng kết hợp.
D. Hiện tượng nhiễu xạ chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.

Câu 204:

Chọn phát biểu sai:
A. Điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra từ trường.
B. Từ trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra điện trường có các đường sức là các đường cong hở.
C. Điện trường và từ trường không thể tồn tại riêng biệt độc lập nhau.


D. Ta vẫn có thể chỉ quan sát được hoặc điện trường hoặc từ trường.

Câu 205:
A. Mạch thu sóng.

Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng điện từ không có bộ phận nào sau đây?
B. Mạch biến điệu.
C. Mạch khuếch đại. D. Mạch tách sóng.

Câu 206:

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X, tia gamma đều
A. có tính đâm xuyên rất mạnh.
B. làm ion hóa không khí.
C. gây ra hiện tượng quang điện ngoài.
D. không bị lệch trong điện trường và từ trường.

Một chất có khả năng phát ra ánh sáng có bước sóng λ1 = 0,5 µm. Hỏi nếu chiếu vào đó
bức xạ nào sau đây sẽ không làm cho chất đó phát quang?
A. Tia hồng ngoại.
B. Tia tử ngoại. C. Ánh sáng tím.
D. Tia X.

Câu 207:

Câu 208:

Khi hiệu điện thế giữa Anôt và catôt của một ống Cu – lit – giơ là U1 thì tốc độ của các
êlectron khi đập vào anôt là v1. Khi hiệu điện thế là U2 thì tốc độ của các êlectron khi đập vào anôt là v2 = 2v1. Bỏ qua động
năng của các êlectron khi vừa bật ra khỏi catôt, khẳng định nào sau đây đúng?
A. U1 = 2U2.
B. U2 = 2U1.
C. U1 = 4U2.
D. U2 = 4U1.

C. Năng lượng liên kết.

D. Năng lượng liên kết riêng.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ MINH HỌA
(Đề thi có 03 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: (ID 152962) Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao
động điều hòa với tần số góc là

A. 2π

B. 2π



C.


D.












Câu 2: (ID 152963) Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x =Acos(ωt + φ) ; trong đó A, ω là các
hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là

A. (ωt +φ).

B. ω.

C. φ.

D. ωt.

Câu 3: (ID 152964) Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2
= 10cos(2πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng

A. 0,25π.

B. 1,25π.

C. 0,50π.

D. 0,75π.

Câu 4: (ID 152965) Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt − πx) (mm). Biên
độ của sóng này là

A. 2 mm.

B. 4 mm.

C. π mm.

D. 40π mm.

Câu 5: (ID 152966) Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng cơ lan truyền được trong chân không.
B. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.
C. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.
D. Sóng cơ lan truyền được trong chất
lỏng.
Câu 6: (ID 152967) Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx), với t tính
bằng s. Tần số của sóng này bằng
A. 10π Hz.
B. 10 Hz.
C. 20 Hz.
D. 20π Hz. Câu
7: (ID 152968) Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e = 220
2cos(100πt + 0,5π)(V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này là

A. 220 2 V.

B. 110 2 V.

C. 110 V.

D. 220 V.

Câu 8: (ID 152969) Đặt điện áp u = U0cosωt (với U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch
mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung
C. Khi ω = ω0 thì trong mạch có cộng hưởng. Tần số góc ω0 là

A. 2 ��

B.

2

��

C.

1

D. ��
��

Câu 9: (ID 152970) Đặt điện áp u =U0cos100πt (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện
−4

dung

10


(F). Dung kháng của tụ điện là

A. 150 Ω.

B. 200 Ω.

C. 50 Ω.

Câu 10: (ID 152971) Sóng điện từ
A. là sóng dọc và truyền được trong chân không.
B. là sóng ngang và truyền được trong chân không.
C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
D. là sóng ngang và không truyền được trong chân không.

D. 100 Ω.


Câu 11: (ID 152972) Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu
sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ
tinh thuộc loại

A. sóng trung.
ngắn.

B. sóng ngắn.

C. sóng dài.

D. sóng cực
-5

Câu 12(ID 152973) Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10 H và tụ điện có điện
-6
dung 2,5.10 F. Lấy π = 3,14. Chu kì dao động riêng của mạch là
-5

A. 1,57.10 s.

B. 1,57.10

-10

s.

C. 6,28.10

-10

s.

-5

D. 3,14.10 s.

Câu 13: (ID 152974) Tia X không có ứng dụng nào sau đây?
A. Chữa bệnh ung thư.
loại.
C. Chiếu điện, chụp điện.

B. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim
D. Sấy khô, sưởi ấm.

Câu 14: (ID 152975) Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng
A. nhiễu xạ ánh sáng.
B. tán sắc ánh sáng.
C. giao thoa ánh sáng.
D. tăng cường độ chùm sáng.
Câu 15: (ID 152976) Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là 0,60 μm, khi truyền trong
thủy tinh có bước sóng là λ. Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ là 1,5. Giá trị của λ là

A. 900 nm.

B. 380 nm.

C. 400 nm.

D. 600 nm.

Câu 16: (ID 152977) Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ánh sáng đơn sắc có tần số càng lớn thì phôtôn ứng với ánh sáng đó có năng lượng càng
lớn.
B. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.
C. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
D. Năng lượng của các loại phôtôn đều bằng nhau.
Câu 17: (ID 152978) Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng
A. quang - phát quang.
B. quang điện ngoài.
C. quang điện trong.
D. nhiệt điện.
-19
-34
Câu 18: (ID 152979) Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 6,625.10 J. Biết h = 6,625.10 J.s, c =
8
3.10 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là

A. 300 nm.

B. 350 nm.

C. 360 nm.

D. 260 nm.

Câu 19: (ID 152980) Số nuclôn có trong hạt nhân 231 � � là
A. 23.

B. 11.

1

C. 34.

D. 12.

Câu 20: (ID 152981) Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
A. Năng lượng liên kết.
C. Độ hụt khối.

B. Năng lượng nghỉ.
D. Năng lượng liên kết riêng.

Câu 21: (ID 152982) Tia α
A. có tốc độ bằng tốc độ ánh sáng trong chân không.
B. là dòng các hạt nhân 4��.
2
C. không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.
D. là dòng các hạt nhân11� .

Câu 22: (ID 152983) Khi bắn phá hạt nhân14� bằng
7 hạt α, người ta thu được một hạt prôtôn và một hạt


nhân X. Hạt nhân X là

A. 126�

B. 16� .
8

C.

17

�.

8

D.

14
6



Câu 23: (ID 152984) Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng
hủy diệt của


A. tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
Trời.
C. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.
Trời.

B. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt
D. tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt

Câu 24: (ID 152985) Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh
sáng
A. là sóng siêu âm.
B. là sóng dọc.
C. có tính chất hạt.
D. có tính chất
sóng.
Câu 25: (ID 152986) Một chất điểm dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s.
Tốc độ trung bình của chất điểm từ thời điểm t 0 chất điểm qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến
thời điểm gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại lần thứ 3 (kể từ t0) là

A. 27,3 cm/s.

B. 28,0 cm/s.

C. 27,0 cm/s.

D. 26,7 cm/s.

Câu 26: (ID 152987) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng 40 N/m đang
dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật đi qua vị trí có li độ 3 cm, con lắc có động năng bằng

A. 0,024 J.

B. 0,032 J.

C. 0,018 J.

D. 0,050 J.

o

Câu 27(ID 152988) Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc 5 . Khi vật nặng đi qua vị trí cân
bằng thì người ta giữ chặt điểm chính giữa của dây treo, sau đó vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ góc
α0. Giá trị của α0 bằng
o

A. 7,1 .

o

B. 10 .

o

C. 3,5 .

o

D. 2,5 .

Câu 28: (ID 152989)
Khảo sát thực nghiệm một con lắc lò xo gồm
vật nhỏ có khối lượng 216 g và lò xo có độ cứng
k, dao động dưới tác dụng của ngoại lực F =
F0cos2πft, với F0 không đổi và f thay đổi được.
Kết quả khảo sát ta được đường biểu diễn biên
độ A của con lắc theo tần số f có đồ thị như hình
vẽ. Giá trị của k xấp xỉ bằng

A. 13,64 N/m.

B. 12,35

N/m.

C. 15,64 N/m.

D. 16,71

N/m.
Câu 29: (ID 152990) Tại điểm O trong lòng đất đang xảy ra dư chấn của một trận động đất. Ở điểm A trên
mặt đất có một trạm quan sát địa chấn. Tại thời điểm t0, một rung chuyển ở O tạo ra 2 sóng cơ (một sóng dọc,
một sóng ngang) truyền thẳng đến A và tới A ở hai thời điểm cách nhau 5 s. Biết tốc độ truyền sóng dọc và tốc
độ truyền sóng ngang trong lòng đất lần lượt là 8000 m/s và 5000 m/s. Khoảng cách từ O đến A bằng

A. 66,7 km.

B. 15 km.

C. 115 km.

D. 75,1 km.

Câu 30: (ID 152991) Tại hai điểm A và B ở mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng và cùng pha. Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc


với AB. Trên Ax có những điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M là điểm xa A
nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A nhất.
Biết MN = 22,25 cm và NP = 8,75 cm. Độ dài đoạn QA gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 1,2 cm.

B. 3,1 cm.

C. 4,2 cm.

D. 2,1 cm.

Câu 31: (ID 152992)
Đặt điện áp u = U 2cosωt (U không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu
đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ
điện có điện dung C mắc nối tiếp. Trên hình vẽ, các đường (1), (2) và (3)
là đồ thị của các điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở UR, hai đầu tụ điện
UC và hai đầu cuộn cảm UL theo tần số góc ω. Đường (1), (2) và (3) theo
thứ tự tương ứng là

A. UC, UR và UL.

B. UL, UR và UC

C. UR, UL và UC

D. UC, UL và UR.

Câu 32: (ID 152993) Cho dòng điện có cường độ i =5 2cos100πt (i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua
cuộn cảm thuần có độ tự cảm

A. 200 2 V.

0,4

(H). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng


B. 220 V.

C. 200 V.

D. 220 2 V.

Câu 33: (ID 152994) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn
cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100

V. Độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện chạy qua đoạn
mạch
A. �bằng
B. �
C. �
D. �
6

4

2

3

Câu 34: (ID 152995) Từ một trạm điện, điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ bằng
đường
dây tải điện một pha. Biết công suất truyền đến nơi tiêu thụ luôn không đổi, điện áp và cường độ dòng điện
luôn cùng pha. Ban đầu, nếu ở trạm điện chưa sử dụng máy biến áp thì điện áp hiệu dụng ở trạm điện bằng
1,2375 lần điện áp hiệu dụng ở nơi tiêu thụ. Để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm 100 lần so
với lúc ban đầu thì ở trạm điện cần sử dụng máy biến áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn thứ cấp
so với số vòng dây cuộn sơ cấp là

A. 8,1.

B. 6,5.

C. 7,6.

D. 10.

Câu 35: (ID 152996) Cho đoạn mạch gồm điện trở, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Đặt điện áp u = 65
2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ
điện lần
lượt là 13 V, 13 V, 65 V. Hệ số
công suất của đoạn mạch bằng
1
12
5
4

A.

B.

5

.

13

C.

.

D. .

13

5

Câu 36: (ID 152997) Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai
khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ánh sáng
trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2
cm. Trong các bức xạ cho vân sáng tại M, bức xạ có bước sóng dài nhất là

A. 417 nm.

B. 570 nm.

C. 714 nm.

D. 760 nm.


Câu 37: (ID 152998) Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc màu
o
đỏ và màu chàm tới mặt nước với góc tới 53 thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ. Biết tia khúc xạ màu
o
đỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu chàm và tia khúc xạ màu đỏ là 0,5 . Chiết suất của
nước đối với tia sáng màu chàm là


A. 1,333.

B. 1,343.

C. 1,327.

D. 1,312.

Câu 38: (ID 152999) Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi F là độ lớn lực tương tác điện giữa
êlectron và hạt nhân khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng K. Khi độ lớn lực

tương tác điện giữa êlectron và hạt nhân là thì êlectron đang chuyển động trên quỹ đạo dừng
16

nào?
A. Quỹ đạo dừng L.
dừng O.

B. Quỹ đạo dừng M.

C. Quỹ đạo dừng N.

D. Quỹ đạo

7 sau
Câu 39: (ID 153000) Người ta dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân 3� �đứng yên,
phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng. Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ. Biết
năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra bằng

A. 9,5 MeV.

B. 8,7 MeV.

C. 0,8 MeV.

D. 7,9 MeV.

Câu 40: (ID 153001) Một sợi dây sắt, mảnh, dài 120 cm căng ngang, có hai đầu cố định. Ở phía trên, gần sợi
dây có một nam châm điện được nuôi bằng nguồn điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trên dây xuất hiện sóng
dừng với 2 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 120 m/s.

B. 60 m/s.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

C. 180 m/s.

D. 240 m/s.

KÌ THI THPT QUỐC GIA
Môn :Vật Lý
Thời gian làm bài :50 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
A. ngược pha với vận tốc
C. sớm pha

B. cùng pha với vận tốc

π
so với vận tốc
2

D. trễ pha

π
so với vận tốc
2

Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g.
Lấy π 2 = 10 . Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số:
A. 12 Hz

B. 3 Hz

C. 6 Hz

D. 1 Hz

Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 8cm. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc có độ lớn

0, 4π ( m / s ) . Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí 2 3 theo chiều dương. Phương trình dao động của
vật là:




A. x = 2 cos 10π t +

π
÷( cm )
6




B. x = 2 cos  20π t −

π
÷( cm )
6





C. x = 4 cos  20π t +

π
÷( cm )
6




D. x = 4 cos  10π t −

π
÷( cm )
6

Câu 4: Thí nghiệm giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp cùng pha S1 và S 2 . Những điểm nằm trên
đường trung trực của S1S 2 sẽ
A. dao động với biên độ cực đại

B. dao động với biên độ cực tiểu

C. là những điểm không dao động

D. dao động với biên dộ chưa thể xác định

Câu 5: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng
cách giữa hai ngọ sóng kề nhau là 2m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là:
A. 2 m/s

B. 1 m/s

C. 4 m/s

Câu 6: λ Đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm

D. 4,5 m/s

0,5
H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung
π

10−4
F . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U 0 cos ( 100π t + π / 4 ) V ổn định. Tại thời điểm t,
1,5π
điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là 100V thì dòng điện trong mạch là 2(A). Biểu thức cường độ
dòng điện qua mạch có dạng




π
÷A
4

B. i = 3 cos 100π t +




3π 
÷A
4 

D. i = 2 2 cos 100π t −

A. i = 5 cos 100π t −
C. i = 5 cos  100π t +





4





÷A


π
÷A
4

Câu 7: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích trên tụ điện biến thiên với chu kì T. Năng lượng điện
trường ở tụ điện
A. biến thiên tuần hoàn với chu kì 2T

B. biến thiên tuần hoàn với chu kì T

C. không biến thiên theo thời gian

D. biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2

Câu 8: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do ( dao động riêng ) với tần số góc 10 4 rad / s .
Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9 C . Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10−6 A thì điện tích
trên tụ điện là
A. 6.10 −10 C

B. 8.10−10 C

C. 4.10−10 C

D. 2.10−10 C

Câu 9: Một ấm đun nước có ghi 200V – 800W, có độ tự cảm nhỏ không đáng kể, được mắc vào điện áp
xoay chiều u = 200 2 cos ( 100π t ) ( V ) . Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua ấm có dạng




A. i = 4sin 100π t +




π
÷( A )
2

C. i = 4 2 cos 100π t +

π
÷( A )
2




B. i = 4 2 sin 100π t +
D. i = 4cos ( 100π t ) ( A )

π
÷( A )
2


Câu 10: Một đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với tụ điện rồi mắc vào điện áp tức thời

u = 150 2 cos ( 100π t ) ( V ) . Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là U RL = 200V và giữa hai
đầu tụ điện là U C = 250V . Hệ số công suất của mạch là:
A. 0,707

B. 0,6

C. 0,8

D. 0,866

Câu 11: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có một phần tử một hiệu điện thế xoay chiều

π
π


u = U 0 cos  ωt − ÷( V ) thì dòng điện qua phần tử đó là i = I 0 cos  ωt + ÷( A ) . Phần tử đó là:
4
4


A. Tụ điện

B. điện trở thuần

C. cuộn dây có điện trở

D. cuộn dây thuần cảm

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng về máy biến áp?
A. là máy tăng áp nếu số vòng ở cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng ở cuộn thứ cấp
B. biến đổi cả điện áp xoay chiều và tần số của nó
C. cuộn sơ cấp được nối với tải tiêu thụ, cuộn thứ cấp nối với nguồn
D. ứng dụng quan trọng của máy biến áp là làm giảm hao phí trong truyền tải điện năng.
Câu 13: Ánh sáng vàng có bước sóng trong chân không là 0,5893 µ m . Tần số ánh vàng là
A. 5, 09.1014 Hz

B. 5, 05.1014 Hz

C. 6, 01.1014 Hz

D. 5,16.1014 Hz

Câu 14: Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng nào sau đây?
A. từ 10−9 m đến 10−7 m

B. từ 10−12 m đến 10−9 m

C. từ 4.10−7 m đến 7,5.10 −7 m

D. từ 7,5.10 −7 m đến 10−3 m

Câu 15: Tia nào sau đây có bản chất khác với các tia còn lại?
A. tia tử ngoại

B. tia catot

C. tia X

D. tia gam-ma

Câu 16: Hiện nay đèn LED đang có có những bước nhảy vọt trong ứng dụng vào đời sống một cách rộng rãi
như bộ phận hiển thị trong các thiết bị điện tử, đèn quảng cáo, đèn giao thông, tảng trí nội thất, ngoại
thất,… Nguyên lý hoạt động của dền LED dực vào hiện tượng
A. quang phát quang

B. Catot phát quang

C. điện phát quang

D. hóa phát quang

Câu 17: Một kim loại có công thoát êlectron là A = 6,625 eV. Lần lượt chiếu vào quả cầu làm bằng kim loại
này các bức xạ điện từ có bước sóng λ1 = 0,1875 µ m; λ2 = 0,1925 µ m; λ3 = 0,1685 µ m . Hỏi bước sóng
nào gây ra được hiện tượng quang điện.
A. λ2 ; λ3

B. λ1; λ3

Câu 18: Hạt nhân X bền vững hơn nhạt nhân Y vì:

C. λ3

D. λ1 ; λ2 ; λ3


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×