Tải bản đầy đủ

ĐÁNH GIÁ DTM KHU CÔNG NGHIỆP

PHỤ LỤC III
PHẦN 1 - ĐỀ CƯƠNG
XÂY DỰNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP XẺO RÔ
(Theo Phụ lục 4 của Thông tư số 05/2008/TT-BTNMT ngày 08 tháng12 năm 2008 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược,
đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường)
MỞ ĐẦU
1. Xuất xứ của Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Xẻo Rô
2. Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện đánh giá tác động môi trường
3. Phương áp dụng trong quá trình ĐTM
3. Tổ chức thực hiện ĐTM
CHƯƠNG 1: MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN
1.1. Tên dự án: Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Xẻo Rô
1.2. Chủ dự án: Ban Quản lý Các khu công nghiệp Kiên Giang
1.3. Vị trí địa lý của dự án (xã Hưng Yên, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang)
Mô tả vị trí địa lý (gồm cả tọa độ. ranh giới...) của địa điểm thực hiện dự án trong mối
tương quan với các đối tượng tự nhiên (hệ thống đường giao thông; hệ thống sông rạch, ao hồ
và các vực nước khác; hệ thống đồi núi ...). các đối tượng về kinh tế - xã hội (khu dân cư, khu
đô thị, các đối tượng sản xuất - kinh doanh - dịch vụ, các công trình văn hoá - tôn giáo, các di
tích lịch...) và các đối tượng khác xung quanh khu vực dự án, kèm theo sơ đồ vị trí địa lý thể

hiện các đối tượng này, có chú giải rõ ràng.
1.4. Nội dung chủ yếu của dự án
Trên cơ sở số liệu từ thuyết minh dự án và các số liệu khác, báo cáo sẽ trình bày các
nội dung sau:
Liệt kê đầy đủ, mô tả chi tiết về khối lượng và quy mô (không gian và thời gian) của
tất cả các hạng mục công trình cần triển khai trong quá trình thực hiện dự án, kèm theo một sơ
đồ mặt bằng tổng thể bố trí tất cả các hạng mục công trình hoặc các sơ đồ riêng lẻ cho từng
hạng mục công trình. Các công trình được phân thành 2 loại sau:
+ Các công trình chính: công trình phục vụ mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ dự án;
+ Các công trình phụ trợ: công trình hỗ trợ, phục vụ cho hoạt động của công trình chính
như: giao thông vận tải, bưu chính viễn thông, cung cấp điện, cung cấp nước, thoát nước mưa,
thoát nước thải, di dân tái định cư, cây xanh phòng hộ môi trường, trạm xử lý nước thải, nơi
xử lý hoặc trạm tập kết chất thải rắn (nếu có) và các công trình khác.
- Mô tả chi tiết, cụ thể về công nghệ thi công, công nghệ sản xuất, công nghệ vận hành của
dự án, của từng hạng mục công trình của dự án, kèm theo sơ đồ minh họa. Trên các sơ đồ
minh họa này chỉ rõ các yếu tố môi trường có khả năng phát sinh như: nguồn chất thải và các
yếu tố gây tác động khác (nếu có).
- Liệt kê đầy đủ các loại máy móc, thiết bị cần có của dự án kèm theo chỉ dẫn về nước sản
xuất, năm sản xuất, hiện trạng (còn bao nhiêu phần trăm hay mới).
- Liệt kê đầy đủ các loại nguyên, nhiên, vật liệu đầu vào kèm theo chỉ dẫn về tên thương
hiệu và công thức hoá học (nếu có).


- Mô tả chi tiết về tiến độ thực hiện các hạng mục công trình của dự án từ khi bắt đầu cho
đến khi hoàn thành và đi vào vận hành chính thức.
- Tổng mức đầu tư, nguồn vốn đầu tư của dự án, trong đó chỉ rõ mức đầu tư cho hoạt động
bảo vệ môi trường của dự án.
- Tổ chức quản lý và thực hiện dự án.
CHƯƠNG 2:
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KT-XH HỘI VÙNG DỰ ÁN
2.1. Điều kiện tự nhiên và môi trường (huyện An Biên)
Trên cơ sở số liệu do đơn vị tư vấn thu thập và đo đạc, phân tích mô tả sơ lược về điều
kiện tự nhiên, môi trường vùng dự án và xung quanh:
- Địa hình, địa chất (kèm theo bản đồ địa hình)
- Khí hậu
- Thuỷ văn
- Chất lượng không khí
- Chất lượng nước
- Chất lượng đất
- Hệ sinh thái nước

- Hệ sinh thái cạn
- Khảo sát, thu mẫu, phân tích đánh giá chất lượng môi trường


Chất lượng không khí
- Số điểm: 6 điểm trong và ven vùng Dự án
- Thông số phân tích chọn lọc: bụi tổng cộng, bụi PM10, SO2, NOx, CO, Pb
- Độ ồn, độ rung: cũng tại 6 điểm như chất lượng không khí



Chất lượng nước mặt
- Số điểm: 6 điểm trên các sông, kênh, rạch xung quanh Dự án

- Thông số phân tích chọn lọc: pH, EC, SS, DO, BOD, COD, NH4+, NO3-, PO43, Cl-,
Fe, Pb, Crom, dầu mỡ, tổng coliform


Chất lượng nước dưới đất
- Số điểm: 4 điểm nước giếng trong khu vực Dự án và vùng lân cận

- Thông số phân tích chọn lọc: pH, EC, COD, SS, NH4+, Cl- , NO3-, NO2 -, SO42-, As,
Fe, Pb, Mn, tổng cứng, tổng coliform


Ô nhiễm đất
- Số điểm: 3 điểm trong khu vực Dự án
- Thông số phân tích chọn lọc: dầu mỡ, Zn, Pb, Cu, Cd.



Hệ sinh thái nước
- Số điểm: 6 điểm trong vùng dự án
- Thông số phân tích chọn lọc: phiêu sinh thực vật, phiêu sinh động vật, động vật đáy



Hệ sinh thái cạn

Toàn bộ diện tích vùng dự án: lập danh mục các loài thực vật, động vật hoang dã, giá
trị sinh thái và kinh tế.

PL3-1


- Nghiên cứu chuyên đề về hiện trạng môi trường tự nhiên ( 1 chuyên đề )
- Nội dung 2.1: Địa hình, địa chất
- Nội dung 2.2: Đặc điểm thổ nhưỡng
- Nội dung 2.3: Đặc điểm khí hậu- khí tượng
- Nội dung 2.4: Đặc điểm về thủy hệ và địa chất thủy văn
- Nội dung 2.5: Hiện trạng chất lượng môi trường không khí
- Nội dung 2.6: Hiện trạng môi trường nước (nước mặt, nước dưới đất)
- Nội dung 2.7: Hiện trạng hệ sinh thái nước
- Nội dung 2.8: Hiện trạng thảm thực vật và động vật trên cạn
2.2. Điều kiện kinh tế – xã hội
Để có đủ thông tin về KT-XH vùng dự án và xung quanh Đơn vị Tư vấn ĐTM sẽ thực
hiện các nội dung sau:
- Thu thập tài liệu, số liệu về hiện trạng KT-XH (diện tích, dân số, dân tộc, các ngành
kinh tế: nông nghiệp, công nghiệp, xây dựng, dịch vụ, y tế, văn hoá, hạ tầng, quy hoạch sử
dụng đất, quy hoạch phát triển KT-XH đến 2010) của huyện An Biên và xã Hưng Yên, huyện
An Biên.
- Khảo sát hiện trạng KT-XH vùng dự án
- Lập phiếu điều tra (20 câu hỏi) về hiện trạng KT-XH của khoảng 20 hộ dân tại xã
Hưng Yên, ý kiến của dân chúng, chính quyền (UBND huyện, xã), Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc
huyện, xã về dự án.
- Khảo sát, xác định vị trí các điểm: di tích lịch sử, tôn giáo, văn hoá, khu du lịch, khu
bảo tồn thiên nhiên, khu thương mại…) cách vùng Dự án trong vòng bán kính 2 km.
- Nghiên cứu viết 1 báo cáo chuyên đề gồm các nội dung
+ Nội dung 2.9 Các công trình hiện hữu xung quanh dự án
+ Nội dung 2.10: Hiện trạng kinh tế và quy hoạch phát triển vùng dự án và xung
quanh
+ Nội dung 2.11: Hiện trạng văn hoá, xã hội vùng dự án và xung quanh
CHƯƠNG 3:
ĐÁNH GIÁ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
3.1 Khảo sát, thống kê các nguồn gây tác động
* Khảo sát, thống kê các nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải
- Nghiên cứu nội dung 3.1: Các nguồn thải trong giai đoạn xây dựng Cơ sở hạ tầng
của Khu công nghiệp Xẻo Rô
- Nghiên cứu nội dung 3.2: Các nguồn thải trong giai đoạn vận hành của KCN Xẻo Rô
* Khảo sát, thống kê các nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải
- Nghiên cứu nội dung 3.3: Các nguồn tác động không liên quan đến chất thải trong
giai đoạn thi công, xây dựng Cơ sở hạ tầng KCN Xẻo Rô (Biến đổi khí hậu; Xói mòn, trượt,
sụt, lở đất; thay đổi mực nước mặt, nước ngầm; xâm nhập phèn, mặn; suy thoái các thành
phần môi trường; biến đổi đa dạng sinh học …)
- Nghiên cứu nội dung 3.4: Các nguồn tác động không liên quan đến chất thải trong
giai đoạn vận hành KCN Xẻo Rô (Biến đổi khí hậu; Xói mòn, trượt, sụt, lở đất; thay đổi mực
nước mặt, nước ngầm; xâm nhập phèn, mặn; suy thoái các thành phần môi trường; Biến đổi
đa dạng sinh học …)
PL3-2


* Dự báo những rủi ro về sự cố môi trường do dự án gây ra
- Nghiên cứu nội dung 3.5: Dự báo rủi ro và sự cố môi trường
3.2. Khảo sát, thống kê các đối tượng, quy mô bị tác động của Dự án (trong 02 giai đoạn:
xây dựng và vận hành dự án)
- Nghiên cứu nội dung 3.6: Đối tượng tự nhiên ( kênh rạch, sông hồ, đồng ruộng, …)
- Nghiên cứu nội dung 3.7: Khảo sát, thống kê các cơ sở văn hoá, các cơ sở kinh tế
trong vùng dự án và xung quanh
3.3. Nghiên cứu, dự báo đánh giá tác động của dự án đến môi trường và KT-XH trong
giai đoạn: Thiết kế (tiền xây dựng) và xây dựng Cơ sở hạ tầng KCN Xẻo Rô –(1 chuyên
đề) với các nội dung nghiên cứu sau:
- Nghiên cứu nội dung 3.8: Tác động do giải phóng mặt bằng (phương án, chuyển
giao)
- Nghiên cứu nội dung 3.9: Đánh giá ảnh hưởng do chuyển đổi mục đích sử dụng đất
- Nghiên cứu nội dung 3.10: Các tác động đến môi trường không khí (ô nhiễm không
khí, ồn, rung)
- Nghiên cứu nội dung 3.11: Các tác động đến môi trường nước (ô nhiễm nước mặt,
nước dưới đất)
- Nghiên cứu nội dung 3.12: Các tác động đến môi trường đất (thay đổi cảnh quan,
ngập úng…)
- Nghiên cứu nội dung 3.13: Các tác động do chất thải rắn (CTR xây dựng và chất thải
rắn từ sinh hoạt của công nhân thi công công trình)
- Nghiên cứu nội dung 3.14: Các tác động do việc san lấp (ảnh hưởng đến vấn đề tiêu
thoát nước trong khu vực và tiêu hủy bùn nạo vét bờ mặt trước khi tiến hành san lấp)
- Nghiên cứu nội dung 3.15: Các tác động đến môi trường làm thay đổi hệ sinh thái
nước, cạn
- Nghiên cứu nội dung 3.16: Các tác động đến KT-XH vùng xung quanh (tập trung
một lượng lớn lao động làm mâu thuẫn xã hội, tai nạn lao động, …)
- Nghiên cứu nội dung 3.17: Các tác động do sự cố môi trường
- Nghiên cứu nội dung 3.18: Các tác động đến hoạt động xây dựng cơ sở hạ tầng KCN
Xẻo Rô do biến đổi khí hậu
3.4 Nghiên cứu, dự báo đánh giá tác động của dự án đến môi trường và KT-XH trong
giai đoạn vận hành KCN Xẻo Rô (1 chuyên đề) với các nội dung nghiên cứu sau:
- Nghiên cứu: Các tác động đến môi trường không khí do ô nhiễm khí thải, ồn, rung
(mô hình lan truyền khí thải) được tính toán theo tải lượng phát thải của KCN Xẻo Rô và điều
kiện khí hậu (mùa khô và mùa mưa) như sau:
+ Nội dung 3.19: Mô hình phát tán ô nhiễm bụi, SO2, NOx vào mùa khô
+ Nội dung 3.20: Mô hình phát tán ô nhiễm bụi, SO2, NOx vào mùa mưa
- Nghiên cứu: Các tác động đến môi trường nước do vận hành của KCN Xẻo Rô (mô
hình lan truyền ô nhiễm nước thải) được tính toán theo 03 kịch bản sau:
+ Nội dung 3.21: Nước thải sau xử lý từ trạm XLNT tập trung của KCN xử lý đạt
tiêu chuẩn theo qui định nơi tiếp nhận
+ Nội dung 3.22: Nước thải sau xử lý từ trạm XLNT tập trung của KCN xử lý đạt
70% so với tiêu chuẩn qui định nơi tiếp nhận

PL3-3


+ Nội dung 3.23: Nước thải sau xử lý không đạt tiêu chuẩn xả thải ra nơi tiếp nhận
do Trạm XLNT tập trung của KCN bị sự cố (không hoạt động)
- Nghiên cứu nội dung 3.24: Các tác động do chất thải rắn từ hoạt động vận hành của
KCN Xẻo Rô.
- Nghiên cứu nội dung 3.25: Các ảnh hưởng đến giao thông, bến neo đậu tàu trong khu
vực do hoạt động của KCN Xẻo Rô
- Nghiên cứu nội dung 3.26: Các tác động đến hệ sinh thái khu vực do hoạt động vận
hành KCN Xẻo Rô
- Nghiên cứu nội dung 3.27: Các ảnh hưởng đến kinh tế-xã hội trong khu vực do vận
hành của KCN Xẻo Rô
- Nghiên cứu nội dung 3.28: Các tác động cộng hợp đến môi trường khu vực do hoạt
động của KCN Xẻo Rô và các cơ sở sản xuất công nghiệp lân cận (Khu cảng cá Tắc Cậu, bến
neo đậu tàu thuyền trên sông Cái Lớn,…)
- Nghiên cứu nội dung 3.29: Các tác động do sự cố môi trường
3.5. Nhận xét mức độ chi tiết, độ tin cậy của các đánh giá
Đánh giá về độ tin cậy của các phương pháp ĐTM áp dụng, mức độ tin cậy của mỗi
đánh giá đã thực hiện; những điều còn chưa chắc chắn trong đánh giá và lý giải tại sao, có đề
xuất gì.
-

Nghiên cứu nội dung 3.30: Các phương pháp ĐTM và ứng dụng cho Dự án

CHƯƠNG 4:
BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG XẤU, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
4.1
Nghiên cứu đề xuất các biện pháp giảm thiểu tác động xấu trong giai đoạn thiết
kế, xây dựng Cơ sở hạ tầng KCN Xẻo Rô (1 chuyên đề) gồm các nội dung nghiên cứu
sau:
- Nghiên cứu nội dung 4.1: Đề xuất các biện pháp cải thiện giải phóng mặt bằng
(phương án, chuyển giao)
- Nghiên cứu nội dung 4.2: Đề xuất các biện pháp phân vùng qui hoạch KCN Xẻo Rô
- Nghiên cứu nội dung 4.3: Các biện pháp xử lý bụi, ồn, rung, khí thải
- Nghiên cứu nội dung 4.4: Các biện pháp giảm thiểu tác động môi trường nước
- Nghiên cứu nội dung 4.5: Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
- Nghiên cứu nội dung 4.6: Các biện pháp giảm thiểu tác động do chất thải rắn đến
môi trường
- Nghiên cứu nội dung 4.7: Các biện pháp giảm thiểu tác động do hoạt động san lấp
mặt bằng
- Nghiên cứu nội dung 4.8: Các biện pháp giảm thiểu tác động đến hệ sinh thái cạn,
nước
- Nghiên cứu nội dung 4.9: Các biện pháp an toàn lao động và giảm thiểu tác động về
kinh tế -xã hội
- Nghiên cứu nội dung 4.10: Các biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố môi trường
4.2
Nghiên cứu đề xuất các biện pháp giảm thiểu tác động xấu trong giai đoạn vận
hành KCN Xẻo Rô (1 chuyên đề) gồm các nội dung nghiên cứu sau
- Nghiên cứu nội dung 4.11: Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm không khí

PL3-4


- Nghiên cứu nội dung 4.12: Các biện pháp giảm thiểu tác động do nước thải từ vận
hành của KCN Xẻo Rô đến môi trường nước
- Nghiên cứu nội dung 4.13: Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm do chất thải rắn
- Nghiên cứu nội dung 4.14: Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm do gia tăng giao thông,
tàu thuyền ra vào bến neo đậu tàu trong khu vực từ hoạt động của KCN Xẻo Rô
- Nghiên cứu nội dung 4.15: Các biện pháp giảm thiểu tác động đến hệ sinh thái khu
vực do hoạt động vận hành KCN Xẻo Rô
- Nghiên cứu nội dung 4.16: Các biện pháp giảm ảnh hưởng đến kinh tế-xã hội trong
khu vực do vận hành KCN Xẻo Rô.
4.3

Phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
- Nghiên cứu nội dung 4.17: Các biện pháp giảm ảnh hưởng sự cố môi trường

CHƯƠNG 5: CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG
5.1

Chương trình quản lý môi trường
- Nghiên cứu nội dung 5.1 Chương trình quản lý môi trường

5.2

Chương trình giám sát môi trường

- Giám sát chất thải: Đòi hỏi phải giám sát lưu lượng/tổng lượng thải và giám sát
những thông số ô nhiễm đặc trưng cho chất thải của dự án theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện
hành của Việt Nam, với tần suất tối thiểu 03 (ba) tháng một lần. Các điểm giám sát phải được
thể hiện cụ thể trên sơ đồ với chú giải rõ ràng.
- Giám sát môi trường xung quanh: Chỉ phải giám sát những thông số ô nhiễm đặc
trưng cho dự án theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành của Việt Nam trong trường hợp tại khu
vực thực hiện dự án không có các trạm, điểm giám sát chung của cơ quan nhà nước, với tần
suất tối thiểu 06 (sáu) tháng một lần. Các điểm giám sát phải được thể hiện cụ thể trên sơ đồ
với chú giải rõ ràng.
- Giám sát khác
CHƯƠNG 6: THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ĐỒNG
Sau khi tổng hợp, đánh giá kết quả tham vấn cộng đồng qua điều tra khoảng 20 hộ, bổ
sung thêm:
6.1. Ý kiến của Ủy ban nhân dân xã Hưng Yên
6.2. Ý kiến của Ủy ban mặt trận tổ quốc của xã Hưng Yên
6.3 Ý kiến phản hồi và cam kết của chủ dự án
- Nghiên cứu nội dung 6.1: Đánh giá kết quả tham vấn cộng đồng qua điều tra KT-XH
của xã Hưng Yên.
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Kết luận
Phải có kết luận về những vấn đề, như: đã nhận dạng và đánh giá được hết những tác
động chưa, còn cái gì chưa rõ; đánh giá tổng quát về mức độ, quy mô của những tác động đã
xác định; mức độ khả thi của các biện pháp giảm thiểu tác động; những tác động tiêu cực nào
không thể có biện pháp giảm thiểu vì vượt quá khả năng cho phép của chủ dự án và kiến nghị
hướng giải quyết.
2. Kiến nghị
Kiến nghị với các cấp, các ngành liên quan giúp giải quyết những vấn đề vượt khả
năng giải quyết của dự án.

PL3-5


PHẦN 2 - DỰ TOÁN KINH PHÍ
1. CƠ SỞ LẬP DỰ TOÁN KINH PHÍ
Dự toán lập dựa vào các căn cứ pháp lý sau đây:
- Thông tư liên tịch số 45/2001/TTLT/BTC-BKHCNMT ngày 18/6/2001 của Bộ Tài
chính và Bộ KHCNMT về việc hướng dẫn một số chế độ chi tiêu đối với các nhiệm vụ khoa
học và công nghệ.
- Thông tư số 21/2000/QĐ/BTC ngày 21/2/2000 của Bộ Tài chính về việc ban hành
biểu ức thu phí, lệ phí y tế dự phòng
- Thông tư 83/2002/TT-BTC ngày 25/9/2002 của Bộ Tài chính về việc quy định chế
độ thu. nộp và quản lý sử dụng, lệ phí về tiêu chuẩn đo lường chất lượng.
- Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/03/2007 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn
phụ cấp lưu trú và Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi công tác.
- Thông tư liên tịch số 114/2006/TTLT-BTC-TNMT ngày 29/12/2006 của Bộ Tài
chính và Bộ Tài nguyên Môi trường về việc hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi
trường.
- Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 7/05/2007 của Bộ Tài
chính và Bộ Khoa học Công nghệ về việc Hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán
kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước
2. DỰ TOÁN KINH PHÍ
LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
CƠ SỞ HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP XẺO RÔ
(Kèm theo Đề cương nghiên cứu)
Đơn vị tính: ngàn đồng
TT
I
1
1.1
1.2
1.3
1.4

1.5

ĐƠN
GIÁ

NỘI DUNG
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
Quan trắc, đo đạc, lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường
tại khu vực dự án
Phân tích chất lượng môi trường không khí: 6 điểm *6 thông số
(CO, SO2, NO2, Pb, bụi tổng số, bụi PM10)/điểm
Phân tích tiếng ồn tích phân: 6 điểm * 2 thông số (LAeq,
LAmax)
Phân tích gia tốc rung: 6 điểm * 3 thông số (Lva(x), Lva(y),
Lva(z)
Phân tích nước mặt: 6 điểm * 16 thông số/điểm
(pH, EC, SS, DO, BOD, COD, NH4+, NO3-, PO43, Cl-, Fe, Pb,
Crom, dầu mỡ, tổng coliform)
Phân tích nước nước dưới đất: 4 điểm * 15 thông số/điểm.
+

-

-

-

1.140

6.840

50

300

50

300

1.140

6.840

830

3.320

1.100

3.300

750

4.500

2-

(pH, EC, COD, SS, NH4 , Cl , NO3 , NO2 , SO4 , As, Fe, Pb,
Mn, tổng cứng, tổng coliform)
1.6 Phân tích đất: 3 điểm * 6 thông số: dầu mỡ, Zn, Pb, Cu, Cd
Phân tích hệ thủy sinh: 6 điểm* 3 thông số (động vật đáy,
động vật phiêu sinh; thực vật phiêu sinh)* 250.000 đồng/thông
1.7 số
Lập danh mục hệ sinh thái cạn (các loài thực vật, động vật
1.8 hoang dã, giá trị sinh thái và kinh tế).

PL3-6

THÀNH
TIỀN
164.600
26.200

800


2

3

4

5

Tổng hợp số liệu thu thập và phân tích điều kiện tự nhiên
và môi trường không khí, tiếng ồn, nước mặt, nước nước
dưới đất, đất, 1 chuyên đề bao gồm các nội dung
- Địa hình, địa chất
- Đặc điểm thổ nhưỡng
- Đặc điểm khí hậu, khí tượng
- Đặc điểm về thủy hệ và địa chất thủy văn
- Hiện trạng chất lượng môi trường không khí
- Hiện trạng môi trường nước (nước mặt, nước dưới đất)
- Hiện trạng hệ sinh thái nước
- Hiện trạng thảm thực vật và động vật trên cạn
Điều tra môi trường KT-XH và sức khoẻ cộng đồng khu
vực dân cư xung quanh (xã Hưng Yên) (1 chuyên đề )
- Nội dung 2.9
- Nội dung 2.10
- Nội dung 2.11
Khảo sát, thống kê các nguồn gây tác động và các đối tượng
quy mô bị tác động trong thi công xây dựng và vận hành Dự
án ( 1 chuyên đề) gồm các nội dung
- Nội dung 3.1 Các nguồn thải trong giai đoạn xây dựng Cơ sở
hạ tầng của Khu công nghiệp Xẻo Rô
- Nội dung 3.2 Các nguồn thải trong giai đoạn vận hành của
KCN Xẻo Rô
- Nội dung 3.3: Các nguồn tác động không liên quan đến chất
thải trong giai đoạn thi công, xây dựng Cơ sở hạ tầng KCN
Xẻo Rô
- Nội dung 3.4 Các nguồn tác động không liên quan đến chất
thải trong giai đoạn vận hành KCN Xẻo Rô
- Nội dung 3.5 Dự báo rủi ro và sự cố môi trường
- Nội dung 3.6: Khảo sát thống kê các đối tượng tư nhiên trong
vùng dự án
- Nội dung 3.7: Khảo sát thống lê các cơ sở văn hóa. Lịch sử,
tín ngưỡng trong vùng dự án
Nghiên cứu dự báo đánh giá tác động của dự án đến môi
trường và KT-XH
Giai đoạn thi công xây dựng (1 chuyên đề) gồm các nội dung
- Nội dung 3.8 giải phóng mặt bằng
- Nội dung 3.9: Đánh giá ảnh hưởng do chuyển đổi mục đích
sử dụng đất
- Nội dung 3.10: tác động đến MT không khí
- Nội dung 3.11: tác động đến môi trường nước
- Nội dung 3.12: tác động đến môi trường đất
- Nội dung 3.13: tác động do chất thải rắn
- Nội dung 3.14: tác động do việc san lấp
- Nội dung 3.15: tác động làm thay đổi hệ sinh thái cạn, nước
- Nội dung 3.16: tác động đến KT-XH khu vực
- Nội dung 3.17: tác động do sự cố môi trường
PL3-7

6.400

800
800
800
800
800
800
800
800

800
800
800
800
800
800
800
800
3.000

1.000
1.000
1.000

1.000
1.000
1.000
15.500

3.000

3.000

3.000

3.000

2.500

2.500

2.500

2.500

2.500
1.000

2.500
1.000

1.000

1.000
57.000
24.000

2.000
2.000

2.000
2.000

3.000
3.000

3.000
3.000

2.000
2.000
2.000
2.000
2.000
2.000

2.000
2.000
2.000
2.000
2.000
2.000


- Nội dung 3.18: Các tác động đến hoạt động xây dựng cơ sở
hạ tầng KCN Xẻo Rô do biến đổi khí hậu
Giai đoạn vận hành KCN Xẻo Rô (1 chuyên đề) gồm các nội
dung
Nghiên cứu: Các tác động đến môi trường không khí do ô
nhiễm khí thải, ồn, rung (mô hình lan truyền khí thải) được tính
toán theo tải lượng phát thải của KCN Xẻo Rô và điều kiện khí
hậu (mùa khô và mùa mưa) như sau:

2.000

2.000

33.000

- Nội dung 3.19: Mô hình phát tán ô nhiễm bụi, SO2, NOx vào
mùa khô

4.000

4.000

- Nội dung 3.20: Mô hình phát tán ô nhiễm bụi, SO2, NOx vào
mùa mưa

4.000

4.000

- Nội dung 3.21: Nước thải sau xử lý từ trạm XLNT tập trung
của KCN xử lý đạt tiêu chuẩn theo qui định nơi tiếp nhận

4.000

4.000

- Nội dung 3.22: Nước thải sau xử lý từ trạm XLNT tập trung
của KCN xử lý đạt 70% so với tiêu chuẩn qui định nơi tiếp
nhận

4.000

4.000

- Nội dung 3.23: Nước thải sau xử lý không đạt tiêu chuẩn xả
thải ra nơi tiếp nhận do Trạm XLNT tập trung của KCN bị sự
cố (không hoạt động)

4.000

4.000

Nghiên cứu: Các tác động đến môi trường nước do vận hành
của KCN Xẻo Rô (mô hình lan truyền ô nhiễm nước thải) được
tính toán theo 03 kịch bản sau

- Nội dung 3.24: Các tác động do chất thải rắn từ hoạt động vận
hành của KCN Xẻo Rô.

2.000

2.000

- Nội dung 3.25: Các ảnh hưởng đến giao thông, bến neo đậu
tàu trong khu vực do hoạt động của KCN Xẻo Rô

2.000

2.000

- Nội dung 3.26: Các tác động đến hệ sinh thái khu vực do hoạt
động vận hành KCN Xẻo Rô

2.000

2.000

- Nội dung 3.27: Các ảnh hưởng đến kinh tế-xã hội trong khu
vực do vận hành của KCN Xẻo Rô

2.000

2.000

- Nội dung 3.28: Các tác động cộng hợp đến môi trường khu
vực do hoạt động của KCN Xẻo Rô và các cơ sở sản xuất công
nghiệp lân cận (Khu cảng cá Tắc Cậu, bến neo đậu tàu thuyền
trên sông Cái Lớn,…)

2.500

2.500

2.500

2.500
2.000

- Nội dung 3.29: Các tác động do sự cố môi trường
6

7

Đánh giá về phương pháp sử dụng
- Nội dung 3.30: Các phương pháp ĐTM và ứng dụng cho dự
án
Nghiên cứu đề xuất các biện pháp giảm thiểu tác động môi
trường của Dự án
1 chuyên đế gồm các nội dung đề xuất phương án giảm thiểu
tác động xấu cho quá trình xây dựng
- Nội dung 4.1: Đề xuất các biện pháp cải thiện mặt bằng
- Nội dung 4.2: Đề xuất các biện pháp phân vùng qui hoạch
PL3-8

2.000
41.000
24.000
2.000
2.500

2.000
2.500


KCN Xẻo Rô
- Nội dung 4.3: Các biện pháp xử lý bụi, ồn, rung, khí thải
- Nội dung 4.4: Các biện pháp giảm thiểu tác động môi trường
nước
- Nội dung 4.5: Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
- Nội dung 4.6 Các biện pháp giảm thiểu tác động do chất thải
rắn đến môi trường
- Nghiên cứu nội dung 4.7: Các biện pháp giảm thiểu tác động
do hoạt động san lấp
- Nghiên cứu nội dung 4.8: Các biện pháp giảm thiểu tác động
đến hệ sinh thái cạn, nước
- Nghiên cứu CĐ 4.9: Các biện pháp an toàn lao động và giảm
thiểu tác động về kinh tế -xã hội
- Nghiên cứu CĐ 4.10: Các biện pháp phòng ngừa ứng phó sự
cố môi trường
1 chuyên đề gồm các nội dung đề xuất phương án giảm thiểu
tác động xấu cho giai đoạn vận hành
- Nội dung 4.11: Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm không

3.000
3.000

3.000
3.000

2.000
2.500

2.000
2.500

2.000

2.000

2.500

2.500

2.000

2.000

2.500

2.500
17.000

3.000

3.000

- Nội dung 4.12: Các biện pháp giảm thiểu tác động do nước
thải từ vận hành của KCN Xẻo Rô đến môi trường nước

3.000

3.000

- Nội dung 4.13: Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm do chất thải
rắn

2.500

2.500

- Nnội dung 4.14: Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm do gia
tăng giao thông, tàu thuyền ra vào bến neo đậu tàu trong khu
vực từ hoạt động của KCN Xẻo Rô
- Nội dung 4.15 Các biện pháp giảm thiểu ảnh hưởng đến hệ
sinh thái khu vực do vậ hành KCN Xẻo Rô
- Nội dung 4.16: Các biện pháp giảm ảnh hưởng đến kinh tế-xã
hội, giao thông trong khu vực do vận hành KCN Xẻo Rô.
- Nội dung 4.17 Các biện pháp giảm ảnh hưởng sự cố môi
trường
Xây dựng chương trình quản lý và giám sát môi trường
(1 chuyên đề) gồm các nội dung
- Nội dung 5.1: Chương trình quản lý môi trường
- Nội dung 5.2: Giám sát chất thải phát sinh
- Nội dung 5.3: Giám giám môi trường xung quanh
- Nội dung 5.4: Các giám sát khác
Đánh giá kết quả tham vấn cộng đồng qua điều tra KT-XH
của xã Hưng Yên (1 chuyên đề)
- Lấy ý kiến tham vấn cộng đồng tại xã Hưng Yên
Xây dựng báo cáo tổng hợp ĐTM của Dự án Đầu tư xây
dựng Cơ sở hạ tầng KCN Xẻo Rô
CHI PHÍ GIÁN TIẾP
In ấn, bản đồ, ảnh
- In ấn báo cáo: 15 cuốn x 100.000 đồng/cuốn*2đợt
- In màu, phim ảnh,

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.500

2.500

khí

8

9

10
II
1

PL3-9

6.500
2.000
1.500
1.500
1.500
1.000

2.000
1.500
1.500
1.500
1.000

1.000
6.000

1.000
6.000

3.000
1.000

31.774
4.000
3.000
1.000


2

Thuê phương tiện giao thông phục vụ khảo sát, thu mẫu
(Tp.HCM –Kiên Giang và địa bàn nghiên cứu: huyện An
Biên)
- Thuê ô tô từ Tp. HCM - Kiên Giang và ngược lại 1.400.000
đồng/ngày * 4 ngày

- Thuê ghe 1 ngày x 400.000 đồng/ngày
3
4
5

- Lưu trú
3 đêm * 6 người *120.000 đ/người/ngày
Phụ cấp công tác
4 ngày * 6 người * 50.000 đ /người/ngày
Bảo vệ tại Bộ TN - MT

5.600

5.600

400

400

2.160
1.200

- Chủ tịch Hội đồng:

2.160
2.160
1.200
1.200
16.814

200

200

- Bài nhận xét ủy viên: 9 người*200.000 đ/người

1.800

1.800

- Đại biểu tham dự: 20 người*50.000 đ/người

1.000

1.000

12.264

12.264

Thuê ô tô: sân bay Nội bài – HN và ngược lại; đi lại trong TP

500

500

Chi phí lưu trú: 3 người x 250.000 đồng/người/ngày

750

750

300
1.600

300
1.600

Vé máy bay TP.HCM- Hà Nội : 4.088.000đ/người*3 người

Phụ cấp công tác phí: 3 người x 50.000 đồng/ngày x 2 ngày
6

6.000

Chi phí khác (Điện thoại, điện, gửi PCN tài liệu, VPP)
Cộng (I+II)
VAT (10%)
Tổng cộng
Làm tròn

LẬP ĐỀ CƯƠNG

VIỆN TRƯỞNG

NGUYỄN VĂN A

PL3-10

196.374
19.637
216.011
216.000



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×