Tải bản đầy đủ

đề kiểm tra 1 tiết sh 10

ĐIỂM

câu
Đ.a
câu
Đ.a

1

2

3

4

5

6

7


8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27


28

29

30

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - HK II - SINH HỌC 10 CB
Họ, tên học sinh:.................................................................. Lớp: 10A…..Trường THPT Trần Phú
(Chọn đáp án đúng nhất ghi vào bảng trên)
Câu 1: Vì sao trong môi trường nuôi cấy liên tục pha luỹ thừa luôn kéo dài?
A. Loại bỏ những chất độc, thải ra khỏi môi trường C. Cả a và b đúng
B.Có sự bổ sung chất dinh dưỡng mới
D. Tất cả a, b đều sai
Câu 2: Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia quá trình giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng.
Số tế bào sinh tinh là
A. 32.
B. 64.
C. 16.
D. 128.
Câu 3: Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia được gọi là:
A. Thời gian một thế hệ
B. Thời gian sinh trưởng và phát triển
C.. Thời gian sinh trưởng
D. Thời gian tiềm phát
Câu 4: Quá trình phân chia nhân trong một chu kỳ nguyên phân bao gồm:
A. Một kỳ
B. Hai kỳ
C. Ba kỳ
D. Bốn kỳ
Câu 5: Biểu hiện ở vi sinh vật ở pha tiềm phát là:
A. Vi sinh vật sinh trưởng yếu
B. Vi sinh vật thích nghi dần với môi trường nuôi cấy
C. Vi sinh vật bắt đầu sinh trưởng
D. Vi sinh vật sinh trưởng mạnh
Câu 6: Hiện tượng sau đây xảy ra ở kỳ cuối là :
A. Nhiễm sắc thể phân li về cực tế bào
B. Màng nhân và nhân con xuất hiện
C. Các nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn
D. Các nhiễm sắc thể ở trạng thái kép
Câu 7: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo nhiễm sắc thể diễn ra ở kì nào trong giảm phân?
A. Kì đầu II
B. Kì giữa I
C. Kì đầu I
D. Kì giữa II
Câu 8: Nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào :
A. Kỳ giữa
B. Kỳ sau
C. Kỳ cuối
D. Kỳ đầu
Câu 9: Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian?
A. Pha G1
B. Pha G2
C. Pha S
D. Pha G1 và pha G2
Câu 10: Quá trình nào sau đây không phải là ứng dụng lên men:
A. Tạo rượu
B. Muối dưa, cà
C. Làm sữa chua
D. Làm giấm
Câu 11: Điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là :
A. Đều xảy ra ở tế bào sinh dưỡng
B. Đều xảy ra ở tế bào sinh dục chín
C. Đều có một lần nhân đôi nhiễm sắc thể
D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 12: Thực phẩm nào đã sử dụng vi khuẩn lên men lăctic ?
A. Rượu
B. Tương
C. Dưa muối.
D. Nước chấm
Câu 13: Trong môi trường nuôi cấy không liên tục,vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất và
không đổi theo thời gian ở pha nào?
A. Pha tiềm phát
B. Pha cân bằng động

C. Pha luỹ thừa

D. Pha suy vong

Câu 14: Đa số VSV sống trong cơ thể người và gia súc thuộc nhóm ?
A. Ưa siêu nhiệt
B. Ưa nhiệt.
C. Ưa ấm.
D. Ưa lạnh.
Câu 15: Dựa vào yếu tố nào để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật ?


A. Nguồn cacbon và các chất dinh dưỡng.
B. Kí sinh hoặc nữa kí sinh.
C. Nguồn năng lượng và nguồn cacbon.
D. Các hợp chất vô cơ và hữu cơ.
Câu 16: Giảm phân là hình thức phân bào xẩy ra ở loại tế bào nào sau đây?
A. Tế bào sinh dục chín
B. Giao tử
C. Tế bào sinh dưỡng
D. Tế bào xôma
Câu 17: Pha sáng của quang hợp diễn ra ở:
A. Ở màng trong của lục lạp
B. Trong chất nền của lục lạp
C. Ở màng ngoài của lục lạp
D. Trong các túi dẹp (tilacôit) của các hạt grana
Câu 18: Trong quang hợp, ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?
A. Các phản ứng ôxi hoá khử
B. Quang phân li nước
C. Hấp thu ánh sáng của diệp lục
D. Truyền điện tử
Câu 19: Trong kì giữa, nhiễm sắc thể có đặc điểm:
A. Ở trạng thái đơn bắt đầu co xoắn
B. Ở trạng thái kép co xoắn cực đại
C. Ở trạng thái kép bắt đầu co xoắn
D. Ở trạng thái đơn co xoắn cực đại
Câu 20: Ở kì giữa I của giảm phân các NST kép xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi
phân bào thành mấy hàng ?
A. Một hàng
B. Ba hàng
C. Hai hàng
D. Bốn hàng
Câu 21: Kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon CO 2,
được gọi là :
A. Quang tự dưỡng
B. Hoá dị dưỡng
C. Hoá tự dưỡng
D. Quang dị dưỡng
Câu 22: Hiện tượng xẩy ra ở kỳ đầu của nguyên phân là:
A. Thoi phân bào bắt đầu xuất hiện
B. Các NST bắt đầu co xoắn lại
C. Màng nhân mờ dần rồi tiêu biến đi
D. Cả a, b và c đều đúng
Câu 23 Trong môi trường nuôi cấy không liên tục thì quá trình sinh trưởng của vi sinh
vật biểu hiện mấy pha ?
A. 3
B.4
C.5
D.6
Câu 24: Những kì nào sau đây trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép?
A. Trung gian, đầu và cuối
B. Đầu , giữa, cuối
C. Trung gian, đầu và giữa
D. Đầu, giữa và cuối
Câu 25: Có một tế bào sinh dưỡng nguyên phân 3 lần liên tiếp thì số tế bào con là bao nhiêu
?
A. .10
B. 6
C. 8.
D. 20
Câu 26: Sản phẩm của pha sáng quang hợp là
A. NADP, FADH2, O2
B. NADPH, ATP, O2
C. NADPH2, FADH2
D. NADH2, FADH2
Câu 27: Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha cân bằng động là :
A. Số được sinh ra nhiều hơn số chết đi
B. Số chết đi nhiều hơn số được sinh ra
C. Số được sinh ra bằng với số chết đi
D. Chỉ có chết mà không có sinh ra.
Câu 28: Việc làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình
A. phân giải protein B. lên men rượu
C. lên men lactic.
D. phân giải polisacarit.
Câu 29: Có một tế bào vi sinh vật có thời gian của một thế hệ là 30 phút. Số tế bào tạo ra từ
1 tế bào nói trên sau 3 giờ là bao nhiêu?
A. 8
B. 64
C. 32
D. 16
Câu 30: Trong một chu kỳ tế bào, thời gian dài nhất là của:
A. Kỳ cuối
B. Kỳ giữa
C. Kỳ đầu
D. Kỳ trung gian

----------- HẾT ----------



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×