Tải bản đầy đủ

bài giảng máy điện không đồng bộ 3 pha

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM- Khoa Điện - ĐT
Bộ môn CSKTĐ

Đề cương bài giảng môn học

MÁY ĐIỆN
(Electric machines)

GVC.TS. Đặng Văn Thành; ĐT:0918056515; email:dvthanh24a@yahoo.com

Năm học:2014/2015


Phaàn 3

MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ


Chửụng 1

Nhửừng vaỏn ủe chung ve maựy ủieọn

xoay chieu


1. Vai trò, vò trí của máy điện xoay chiều, xoay
chiều không đồng bộ trong sản xuất


Máy phát điện xoay chiều

Máy phát điện công suất nhỏ

Động cơ điện xoay chiều

Động cơ điện chuyên dùng


Máy điện không đồng bộ (chủ yếu là ĐCĐ)


2. Kết cấu của MĐKĐB
Kết cấu chung
Vỏ
máy

Rôto

Stato


• 2.1. Phần tónh (stato)

• -Lõi sắt (số rãnh Z, cực từ 2p)

• -Dây quấn (số bối dây S)

• -Vỏ maý


2.2. Phần quay ( rotor)
-Lõi sắt

-Dây quấn:

+Rotor lồng sóc

+Rotor dây quấn

Chú ý : giữa stato và rôto có khe hở không khí σ


3.Kết cấu của dây quấn mđxc
3.1. Kết cấu các chi tiết dây quấn MĐXC
- Bối dây (phần tử)
Phần đầu bối dây

Y=6

Rãnh
đặt dây
quấn

Rãnh 1

Bối dây
(gồm 1 hoặc nhiều vòng dây)

Cạnh tác dụng

rãnh 7

Ký hiệu bối dây
(trên sơ đồ trải dây quấn)

Bước dây quấn Y

Y= (Z/2p) ± ε
ε = 0 : dquấn bước đủ
<0:
----ngắn
> 0:
--- dài


- Tổ bối dây, sơ đồ trải 1 pha dây quấn
Sơ đồ trải 1 pha dây quấn

1

A

2

7

8

13 14

Tổ bối dây1

- Ký hiệu trên sơ đồ điện 1 pha:

19 20

Tổ bối dây2

A

x

X


Số rãnh 1 pha dưới 1 cực



Z
q
2P.m

Góc độ điện

( góc lệch pha giữa s.đ.đ hai cạnh tác dụng
liên tiếp)

P.360 0

Z

Góc độ điện (góc lệch) tương ứng 3 pha
(Vò trí dây quấn 3pha theo góc độ điện)

(rãnh )

θABC = 1200/ α

( rãnh)

Ví dụ : Z=24, 2p = 4, Dquấn Đkhuôn tập trung :
q= z/2mp = … =2;

P.360 0
θABC = 1200/ α = 4( rãnh)
=…= 300 ;

Z
Nghóa là: Nếu vò trí pha A nằm ở rãnh 1, thì pha B ở rãnh 5, pha C ở rãnh 9


Dây quấn 3 pha
Sơ đồ trải dây quấn ( 3 pha)
Bước cực

τ

Bước cực

C

1 2
24

3

A

4 5

6 7

Z B

A

τ

Bước cực

C

8 9 10

A

1

τ

Bước cực

C

2 3

4

A

5 6 7

8

C

9 20 1

C

X

Vò trí dây quấn 3 pha : AX –BY – CZ, lêch nhau 1200 điện

Sơ đồ điện dây quấn 3 pha
A

B

C

X

Y

Z

SĐĐ kiểu Y

A

X

B

C

Y

Z

SĐĐ kiểu △

τ

2

3

Y


3.2.Dây quấn kiểu đồng khuôn tập trung
• Sơ đồ trải dây quấn
C

1 2
24

3

A

A

4 5

Z B

6 7

C

8 9 10

A

1

2 3

C

4

5 6 7

C

A

8

C

9 20 1

2

X

3

Y

Hình 1.5. Sơ đồ trải dây quấn (sđtdq)

Đặc điểm:

Đồng khuôn : Tất cả các bối dây (phần tử dây quấn)có cùng kích thước, hình dạn
Tập trung: Các bối dây tập trung theo 1 phía nhất đònh( phân biệt với phân tán)
Một lớp : Mỗi rảnh chỉ chứa 1 cạnh tác dụng

Thiết lập(vẽ)s.đ.t.d.q:

Tính toán thông số kết cấu dây quấn: τ, chọn y, tính q,α,θ
Phân bố rảnh 3 pha
Cấu tạo dây quấn
Vẽ SĐTDQ


SÑTDQ ÑK, TAÄP TRUNG, Z = 24, 2p=4,q=2, α =300 , θABC = 4(raõnh)

3 4

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1 2 3 4 5 6 7 8 9 20 1 2 3 24

A

Z

B

C

X

Y


3.3.Các loại dây quấn khác
- Dây quấn đồng tâm

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1 2

A

Z

Đồng tâm
Một lớp
Hai mặt phẳng

B

C

3 4 5 6 7 8 9 20 1 2 3 24

X

Y


- Dây quấn hai lớp
- Kết cấu dây quấn : Hai lớp (2 cạnh tác dụng của 2 bối khác nhau đặt trong 1 rãnh)
Thường chọn bước ngắn (y< τ )

- Ví dụ: Máy có Z = 24, 2p = 4, m=3, τ =6, chọn y = 5 < τ, dây quấn 2 lớp.
- Sơ đồ trải dây quấn máy có Z = 24, 2p = 4, m=3, τ =6, chọn y = 5 < τ, dây quấn 2 lớp.

1 2

A

3

4

Z

5

6

B

7

8

9 10 1 2

C

3

4

5

6

7

8

9

20 1

X

2

3 24

Y


- Dây quấn với q phân số, dây quấn khác
- VD: Máy có Z=15, 2p=4, m=3. Các thông số dây quấn lần lượt như sau:

15
   3 34
4

Chọn bước ngắn

z
15
1
q

1
2p.m 4.3
4
;

15
y  0,8.  0,8.  3
4

p.3600
240

 480     ABC 
 5(ranh)
Z
48

- Chọn sđtdq hai lớp, dây quấn có 15 phần tử (15 bối dây), quấn sóng
- Mỗi pha 5 rảnh, 5 phần tử.
- Xắp xếp các rãnh 3 pha như sau:
Pha A 1, 2, 5, 9, 13
Pha B: 6 ,7, 10, 14, 3
Pha C: 4,8,11,12,15
Lớp dưới 4, 5, 8,12,1
9, 10,13, 17,6
7,11,14,15,3
- Mỗi pha có hai cặp cực từ .Xếp 1 cặp có 2 bối, 1 cặp có 1 bối dây


Sơ đồ trải dây quấn q phân số, quấn sóng hai lớp

1

2

3

4

5

X1
A1

6

7

8

9

10

1

2

3

4

15

X2
A2

SĐđtrdq máy điện xoay chiều có Z=15, 2p=4, m=3, y =3, 2 lớp, quấn sóng.


- Dây quấn ngắn mạch lồng sóc( rô to lồng sóc)

rotor

stator

Thanh dẫn rôto

Rôto ngắn mạch
(rô to lống sóc)

Dây quấn ngắn mạch Vành ngắn mạch

- Chú ý: dây quấn kích từ (1 chiều ) trong ro to máy phát điện xoay chiều


- Vò trí dây quấn trong stato, rô to MĐXC không đồng bộ
Dây quấn stato

Dây quấn 3 pha

Rotor dây quấn
Thanh dẫn rôto

Vành ngắn mạch

Rotor lồng sóc


Hình ảnh 1 loại dây quấn statto động cơ điện xoay chiều


Dây quấn máy phát điện xoay chiều

Trục MPĐ

Dây quấn
Rôto(kích
từ)

Dây quấn
Stato(1
lớp, 2 lớp)


4. Sức điện động(S.Đ.Đ) và sức từ động
trong dây quấn máy điện xoay chiều (MĐXC)


4.1. Sức điện động trong MĐXC
- S.Đ.Đ 1 thanh dẫn
E1

E7

E2

E8

E20

19 20

13 14

7 8

1 2

E19

E14

E13

y=τ

α

A

Tổ bối dây1

Tổ bối dây2

- S.Đ.Đ 1 nhóm 2 phần tử (2 bối dây)

- S.Đ.Đ 1 phần tử (1 bối dây)
E1



- E7

E1,7
y=τ

E1

x

 

E17

y

E1,7

y<τ

- E7

α
E(1,7 +2,8)

- S.Đ.Đ 1 pha E AX  [((E1  ( E 7 ))  (( E 2  ( E8 ))]  [((E13  ( E19 ))  (( E14  ( E 20 ))]


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×