Tải bản đầy đủ

Giai chi tiet part 5,6,7 ETS toeic 2016 ver 1

101. Author Ken Yabuki wrote a magazine article based on ___ recent visit to Iceland.
a/ he
b/ his
c/ him
d/ himself
Hướng dẫn:
Bốn đáp án là biến thể của chủ ngữ HE
Chúng ta phân tích đề bài. Phía trước khoảng trống là giới từ “ON”, phía sau là cụm danh từ “recent trip”
Đứng trước danh từ dĩ nhiên dùng tính từ (adj) rồi.
Đáp án B nha các bạn :D
His là tính từ sở hữu á.

102. To ___ the Adele’s Apparel store that is nearest you, select your state or country from the pulldown menu.
a/ afford = Đủ điều kiện
b/ create = Tạo ra
c/ locate = Xác định vị trí
d/ provide = Cung cấp
Hướng dẫn:
Bốn đáp án đều là động từ (V1) vì vậy phải dịch nghĩa mới làm được nha.
Đáp án C nhé các bạn
Dịch: Để xác định vị trí cửa hàng Adele’s Apparel gần bạn nhất, lựa chọn bang hoặc quốc gia từ menu lựa

chọn.

103. The ink cartridge is designed for the SZ2000 laser printer ___ should not be used with any
other model.
a/ while = Trong khi
b/ and = Và
c/ or = Hoặc
d/ also = Cũng vậy
Hướng dẫn:
Bốn đáp án đều là từ nối hết vì vậy lại phải dịch ra mới làm được các bạn ạ thế mới đau 
Đáp án B nhé.
Dịch: Hộp mực này được thiết kế cho loại máy in laser SZ2000 và không nên dùng cho các loại máy khác.

Anh Lê Toeic

1


104. Lonan Imports will work ___ with any distributor to fulfill a customer request.
a/ directly
b/ directs
c/ directed
d/ directness
Hướng dẫn:
Bốn đáp án là biến thể của “DIRECT”
Phía trước khoảng trống là động từ “WORK”, phía sau là giới từ “WITH”
Lưu ý ở giữa động từ và giới từ ta dùng ADVERB nha các bạn :D
Đáp án A nhé.

105. Products made by Izmir Vitamins are designed to promote ___ and well-being.
a/ health
b/ healthy
c/ healthful
d/ healthfully
Hướng dẫn:
Bốn đáp án là biến thể của “HEALTH”
Phía trước khoảng trống là động từ “PROMOTE”, phía sau là “AND”
Khi có “AND” trong câu các bạn nhớ nguyên tắc: Phía trước và sau AND phải cùng từ loại
Ta thấy sau AND là “WELL-BEING” đây là một danh từ. Vì vậy trước AND phải dùng danh từ luôn
Đáp án A nhé các bạn. HEALTH là danh từ á :v


106. ___ graduating from Laccord University, Jing Xiong worked for Orisis Financial Service.
a/ During
b/ After
c/ Next
d/ Above
Hướng dẫn:
Bốn đáp án là giới từ hết ráo nên không cần phân tích nhiều các bạn nha
Khoảng trống nằm đầu câu phía sau là “GRADUATING” là Ving.
Đứng trước Ving ta dùng AFTER nha
Đáp án B
Lưu ý thêm:

Anh Lê Toeic

2


Phía sau DURING là khoảng thời gian
Phía sau NEXT là danh từ
Phía sau ABOVE là danh từ

107. Gyeong Designs recently changed its marketing strategy to target hotel and restaurant ___ .
a/ to own = To Verb
b/ owned = Ved
c/ owners = NOUN
d/ own = V1
Hướng dẫn:
Bốn đáp án là biến thể của OWN nên ta phân loại thôi
Khoảng trống nằm ở cuối câu phía trước là RESTAURANT là danh từ
Ta thấy phía trước còn có AND nữa, phía trước AND là TARGET HOTEL là cụm NOUN vì vậy phía sau
cũng phải là cụm NOUN luôn.
Ta dùng câu C. Hai danh từ đứng cạnh nhau hình thành cụm danh từ nha các bạn

108. Ulrich Electronics will provide free ___ of any entertainment system purchased by June 30.
a/ assistance = Sự hỗ trợ
b/ contract = Hợp đồng
c/ market = Thị trường
d/ installation = Sự lắp đặt
Hướng dẫn:
Cả bốn đáp án cũng từ loại nên bắt buộc ta phải dịch ra mới làm được các bạn à 
Đáp án D nha
Dịch: Công ty Ulrich Electronics sẽ cung cấp việc lắp đặt miễn phí cho các hệ thống giải trí mua trước
ngày 30/6

109. Jane Turngate was elected chairperson of the board of directors at Stellmanm Corporation by
a ___ margin.
a/ narrow
b/ narrows
c/ narrowly
d/ narrowness
Hướng dẫn:
Bốn đáp án là biến thể của NARROW. Chúng ta phân tích từ loại là ra à

Anh Lê Toeic

3


Phía trước khoảng trống là A, phía sau mà danh từ “MARGIN”
Phía trước danh từ ta dùng tính từ nha các bạn
Đáp án A. NARROW = Tính từ á

110. The Keenview television is ___ selling well, even though the advertising campaign just started.
a/ already = Đã
b/ often = Thường
c/ once = Một lần
d/ previously = Trước đây
Hướng dẫn:
Câu này thì chỉ có cách dịch bốn đáp án rồi dịch luôn cái đề thôi các bạn à  Bốn đáp án chúng nó đều là
ADVERB hết đó. Không dùng ngữ pháp được đâu
Đáp án A nha :D
Dịch: Công ty Keenview Television hiện tại đã bán được nhiều sản phẩm rồi, mặc dù chiến dịch quảng
cáo của nó chỉ mới bắt đầu mà thôi.

111. Today, Wichner Industries announced that it ___ opening an office in Kuala Lumpur to
coordinate its overseas operations.
a/ be
b/ will be
c/ is being
d/ been
Hướng dẫn:
Bốn đáp án là biến thể của động từ BE
Phía trước khoảng trống là chủ ngữ IT, phía sau là Ving OPENING.
Ở giữa chủ ngữ và VING đương nhiên dùng BE rồi nhưng BE nào mới đáng nói :D
Lưu ý nhiều bạn vẫn chưa rõ về động từ TO BE nên giờ mình làm rõ luôn
Các bạn không cần biết BE là gì trong cõi đời này chỉ cần biết trong TOEIC sau đây là tất cả các biến thể
của BE nhé:
BE
AM/IS/ARE
WAS/WERE
HAVE BEEN/HAS BEEN/HAD BEEN

Anh Lê Toeic

4


BEING
Trong đó BE chính là dạng nguyên mẫu V1 đó nó giống như các động từ thường khác vậy. Mấy cái kia là
V2, Ving … mà thôi
Theo đề bài:
Loại A: Vì sau chủ ngữ không được dùng BE nguyên mẫu, muốn dùng BE nguyên mẫu thì phải đi kèm
với MODAL VERB. Ví dụ: can be, will be …
Loại C: Sau BEING dùng Ved mới đúng nha các bạn :D
Loại D: Vì như trên BEEN phải đi kèm với HAVE / HAS / HAD mới ok.
Vì vậy đáp án B là chuẩn men nhất nha.

112. This is a ___ to renew your Chamber of Business membership, which expires on August 30.
a/ purpose = Mục đích
b/ conclusion = Kết luận
c/ question = Câu hỏi
d/ reminder = Lời nhắc nhở
Hướng dẫn:
Bốn đáp án là danh từ thì bắt buộc phải dịch ra các bạn ak 
Đáp án D nha
Dịch: Đây là lời nhắc nhở để làm mới thẻ thành viên Chamber of Business, nó sẽ hết hạn vào ngày 30/8

113. Grove Canoes’ prices may ___ vary depending on changes in the cost of raw materials
a/ occasion = NOUN
b/ occasions = NOUNs
c/ occasional = ADJ
d/ occasionally = ADV
Hướng dẫn:
Bốn đáp án đều là biến thể của OCCASION. Vì vậy chúng ta phân loại từ vựng là được
Phía trước khoảng trống là MODAL VERB (can,could, may, will …), phía sau là động từ VARY
Ở giữa MODAL VERB và VERB ta dùng ADVERB nha các bạn
Đáp án D ak hé hé

Anh Lê Toeic

5


114. The Estes Museum explores the life and work of artist Mariella Estes and is located just ___ of
Valparaiso, Chile.
a/ outside
b/ through
c/ next
d/ beyond
Hướng dẫn:
Bốn đáo án là giới từ và trạng từ
Phía sau khoảng trống là OF
Loại B: Phía sau THROUGH là NOUN
Loại C: Phía sau NEXT là NOUN hoặc TO
Loại D: Phía sau BEYOND là NOUN
Đáp án A OUTSDE OF mới chuẩn men nhé

115. A 20 percent increase in revenue makes this the ___ year yet for the Sorvine Hotel Group.
a/ more profitable = so sánh hơn
b/ most profitable = so sánh nhất
c/ profiting = Ving
d/ profitably = ADV
Hướng dẫn:
Bốn đáp án là biến thể của PROFIT. Chúng ta phân biệt từ loại thôi
Phía trước khoảng trống là THE
Lưu ý có THE thì nhớ ngay đến so sánh nhất nha các bạn :D
Đáp án B đóa :v

116. The information you provide on this questionnaire is strictly ___ and will not be shared with
any other vendors.
a/ potential = Tiềm năng
b/ concentrated = Tập trung
c/ dedicated = Cống hiến
d/ confidential = Bí mật
Hướng dẫn:
Bốn đáp án đều là tính từ hết vì vậy phải dịch ra mới làm được các bạn nhan.
Đáp án D chính xác ak

Anh Lê Toeic

6


Dịch: Thông tin bạn cung cấp trong bảng khảo sát này là cực kỳ bí mật và sẽ không được chia sẻ cho ai
khác.

117. Remove all items from your desk in preparation for the office reorganization, but do not
attempt to move heavy furniture by ___
a/ yourself
b/ yours
c/ your
d/ you
Hướng dẫn:
abcd đều là biến thể của chủ ngữ YOU vì vậy chỉ cần phân tích từ loại là làm được thôi
Khoảng trống nằm cuối câu, phía trước là BY
Lưu ý nếu là BY thì nghĩ ngay đến đại từ phản thân nhé các bạn BY YOURSELF = Tự bản thân mình
làm
Đáp án A nha

118. Dhyana Home Improvement routinely offers discounts to local nonprofit organizations that
are ___ new buildings.
a/ addressing = Đọc diễn văn
b/ constructing = Xây dựng
c/ investing = Đầu tư
d/ centering = Trung tâm
Hướng dẫn:
Cả bốn đáp án đều là VING nên chúng ta phải dịch ra rồi
Đáp án B nhé
Thật ra câu này chẵng cần dịch cả câu,các bạn ịch từ phía sau khoảng trống là được: NEW BUILDINGS
là các tòa nhà mới vì vậy dùng CONSTRUCTING (xây dựng là chuẩn men nhất rồi)
119. By the time Ms. Okada ___ in Incheon for the sales meeting, she had already completed
preliminary negotiations by telephone.
a/ arrives = V1(s)
b/ arrived = Ved
c/ has arrived = Has Ved
d/ will arrive = Will V1

Anh Lê Toeic

7


Hướng dẫn:
Bốn đáp án là biến thể cả ARRIVE vì vậy chúng ta phân tích từ loại là ok
Câu này từ quan trọng nhất cần phải đọc là cụm BY THE TIME đứng đầu câu.
Lưu ý nếu thấy BY THE TIME thì chắc chắc câu này có 1 dấu phẩy ở giữa, nghĩa là có 2 câu nhỏ kết
hợp với nhau thành câu lớn thông qua dấu phấy đó đó. Nếu đầu câu là BY THE TIME thì nhớ công
thức sau:
BY THE TIME … VED…. ,

…….. HAD VED …..........

BY THE TIME … V1 …. ,

…….. WILL HAVE VED ...

Nếu phía sau BY THE TIME là VED thì phía sau dùng HAD VED
Nếu phía sau BY THE TIME là V1 thì phía sau dùng WILL HAVE VED
Trong đề bài vế phía sau dấu phẩy động từ là HAD COMPLETED vì vậy vế trước dùng VED nhé
Đáp án B các bạn ak :D

120. ___ the terms of the contract, Mulz Janitorial Service will clean all offices in the Lundquist
Building daily.
a/ as long as
b/ because
c/ according to
d/ in order that
Hướng dẫn:
Bốn đáp án đều là các cụm từ. Cái này ứ phân tích được gì đâu chúng ta quay sang đề bài các bạn ạ
Phía sau khoảng trống là cụm danh từ (the terms of the contract)
Loại A: Phía sau AS LONG AS là Tính từ hoặc 1 câu có động từ nhé
Loại B: Phía sau BECAUSE là một câu có động từ mới đúng
Loại D: Phía sau IN OREDER THAT là một câu có động từ mới chuẩn men
Đáp án C nha.
ACCORDING TO + DANH TỪ á. Thường ACCORDING TO cũng đứng đầu câu

121. At Hemdom Beds, our goal is to design ___ furniture while maintaining comfort and function.
a/ innovatively = ADV
b/ innovations = NOUN
c/ innovates = V1(s)
d/ innovative = ADJ

Anh Lê Toeic

8


Hướng dẫn:
Bốn đáp án là biến thể của INNOVATE. Chúng ta phân tích từ loại là ra à
Phía sau khoảng trống là danh từ FURNITURE
Đứng trước danh từ dĩ nhiên là tính từ rồi :D
Đáp án D nhé các bạn

122. Despite several setbacks, the restoration of the Pratt Theater will be completed ___ of schedule.
a/ soon
b/ front
c/ early
d/ ahead
Hướng dẫn:
Bốn đáp án khác nhau hoàn toàn nên khỏi phân tích cho hại não, chơi với đề bài dễ hơn ak :v
Phía sau khoảng trống là OF SCHEDULE
Lưu ý phải biết cụm từ AHEAD OF SCHEDULE=Trước kế hoạch mới làm được. Đây là một cụm từ bắt
buộc phải thuộc long nhé các bạn
Đáp án D đó

123. The visiting diplomat spoke only ___ at the international conference before returning to
Johannesburg.
a/ constantly = Kiên định
b/ frequently = Thường xuyên
c/ usually = Thường
d/ briefly = Ngắn gọn
Hướng dẫn:
Bốn đáp án đều là ADVERB nên chúng ta phải dịch ra thôi.
Đáp án D ak
Dịch: Nhà ngoại giao chỉ nói ngắn gọn tại hội nghị trước khi trở về Johannesburg

124. The Moore Landmark Society has asked that city council members ___ the demolition of the
historic library.
a/ reconsider = V1
b/ to reconsider = To Verb
c/ reconsidering = Ving
d/ reconsidered = Ved

Anh Lê Toeic

9


Hướng dẫn:
Bốn đáp án là biến thể của RECONSIDER. Vì vậy phân tích từ loại là được
Đối với bài này chúng ta phải coi kỹ cụm từ ASK THAT. Sau ASK THAT vế sau phải dùng V1 nguyên
mẫu trong mọi trường hợp nhé các bạn (V1 nghĩa là động từ ko thêm ing, ed hay bất cứ cái gì vào đuôi nó
hết đó)
Đáp án A nha :D
Lưu ý:
sau các cụm từ như: REQUEST THAT / DEMAND THAT / ADVISE THAT … thì cũng dùng V1 phía
sau nhé các bạn

125. As stated in the company guidelines, sales agents receive ___ for time spent travelling to meet
with clients.
a/ automation = Sự tự động
b/ interruption = Sự ngắt quãng
c/ compensation = Tiền đền bù
d/distribution = Sự phân phối
Hướng dẫn:
Bốn đáp án đều là danh từ nên câu này lại phải dịch ra mới làm được nha các bạn thân mến :D
Đáp án C nhé
Dịch: Như đã thông báo trong chính sách của công ty, nhân viên bán hàng se nhận được tiền đền bù cho
thời gian đi lại gặp khách hàng

126. The well-known legal firm of Peterson, Wong, and Lundren, Inc., is ___ referred to as PWL.
a/ common = ADJ
b/ commonness = NOUN
c/ commonly = ADV
d/ commonality = NOUN
Hướng dẫn:
Bốn đáp án đều là biến thể của COMMON. Vì vậy không cần dịch mà chỉ cần phân tích từ loại là ngon
các bạn ak
Phía trước khoảng trống là đông từ to be “IS”, phía sau là Ved “REFERRED”
Ở giữa TO BE và VED chúng ta dùng ADV (trạng từ) nhé các bạn
Đáp án C là chuẩn

Anh Lê Toeic

10


127. Restaurant critic Pierre Dunn remarked that the food served at Druss’ Kitchen has never been
anything ___ superb.
a/ given
b/ but
c/ against
d/ by
Hướng dẫn:
Bốn đáp án rất khác nhau nên câu này phân tích đề thôi các bạn ạ. Phân tích đáp án là pó tay
Quan trọng nhất là từ ANYTHING phía trước khoảng trống.
Phải nhớ cụm từ ANYTHING BUT thì mới làm được. ANYTHING BUT là bất cứ cái gì ngoại trừ ak
Đáp án B nhé

128. Based on the ___ number of advance ticket sales, we expect to see record attendance levels at this
year’s festival in Donegal.
a/ overwhelm = V1
b/ overwhelms = V1 (s)
c/ overwhelming = Ving / ADJ
d/ overwhelmingly = ADV
Hướng dẫn:
Bốn đáp án là biến thể của OVERWHELM nên chỉ cần phân tích từ loại là làm được à
Phía trước khoảng trống là THE, phía sau là danh từ NUMBER
Phía trước danh từ ta dùng tính từ (ADJ) nhé các bạn
Đáp án C
Lưu ý: Từ đuôi ING / ED có thể là động từ hoặc tính từ đều được nhé :3

129. Sassen Motors’ newest car features a stylish dashboard design and a ___ interior.
a/ widespread
b/ plenty
c/ prevalent
d/ spacious
Hướng dẫn:
Bốn đáp án đều là tính từ ngoài trừ PLENTY là danh từ
Phía trước khoảng trống là A, phía sau là danh từ INTERIOR
Phía trước danh từ ưu tiên chọn tính từ nhé các bạn vì vậy loại câu B
Tới đây chúng ta phải dịch ra mới làm được (đắng long  )

Anh Lê Toeic

11


Đáp án D nhé
Dịch: Chiếc xe mới nhất của hang Sassen Motor bao gồm những thiết kế thời trang và nội thất rộng rãi

130. Civil engineer Lorenzo Raspallo ___ as the guest speaker at the fifth annual Bridge
Conservation Colloquium next month.
a/ to confirm = TO VERB
b/ to be confirmed = TO BE VED
c/ has been confirmed = = HAS BEEN VED
d/ having been confirmed = HAVING BEEN VED
Hướng dẫn:
Bốn đáp án là biến thể của động từ CONFIRM vì vậy chúng ta phân tích từ loại trước
Để làm câu này các bạn khỏi phân tích trước sau khoảng trống chư cho mệt cơ bắp. Mình chỉ các bạn
cách này. Các bạn nhìn kỹ đề bài xem ĐỀ BÀI ĐÃ CÓ ĐỘNG TỪ CHƯA?
Rõ rang đề bài chưa hề có động từ.
Nếu vậy các bạn nên nhớ kỹ: TRONG TRƯỜNG HỢP ĐỀ CHƯA CÓ ĐỘNG TỪ GÌ HẾT THÌ CHÚNG
TA TUYỆT ĐỐI KHÔNG DÙNG TO VERB VÀ VING ĐÂU NHÉ HÉ HÉ …
Vì vậy loại hết A B D đi
Đáp án chính xác là C nha các bạn

131. Dr.Chan’s groundbreaking research on hospital services has effectively redefined the basic
____ of patient care.
a/ conceptualize = V1
b/ conceptually = ADV
c/ concept = NOUN
d/ conceptual = ADJ
Hướng dẫn:
Bốn đáp án là biến thể của CONCEPT. Các bạn phân tích từ loại là được ak
Phía trước khoảng trống là tính từ BASIC, phía sau là giới từ OF
Ở giữa tính từ và giới từ chúng ta phang danh từ nha :D
Đáp án C

Anh Lê Toeic

12


132. The environmental protection plans submitted to the council were developed by various
organizations working ____ of each other.
a/ closely
b/ collaboratively
c/ primarily
d/ independently
Hướng dẫn:
Bốn đáp án là ADV đuôi ly. Câu này tốt nhất là dịch
Tuy nhiên, nếu các bạn nhìn đề một chút các bạn sẽ thấy phía sau khoảng trống là cụm OF EACH
OTHER
Các bạn nhớ ngay đến cụm INDEPENDENT OF EACH OTHER / INDEPENDENTLY OF EACH
OTHER = Độc lập với nhau nhé.
Đáp án D

133. Ms. Yao’s final performance marks ____ only the end of an extraordinary career, but also her
20th anniversary with the Rebelo Dance Company.
a/ not
b/ none
c/ neither
d/ nothing
Hướng dẫn:
Đây là một trong những câu CỰC KHÓ trong bài thi toeic mà mình chắc là ứ ai sai đâu =)))
Các bạn lưu ý phía sau khoảng trống là ONLY, trong đề còn có cụm BUT ALSO
Chúng ta nghĩ ngay tới cặp từ chuyên đi kèm với nhau nhé đó là NOT ONLY … BUT ALSO = Không
những … mà còn …
Đáp án A nha :D

134. Only candidates with extensive leadership experience will be considered for the ___ position to
the president.
a/ responsible = Trách nhiệm
b/ advisory = Cố vấn
c/ elementary = Sơ cấp
d/ apparent = Hiển nhiên
Hướng dẫn:
Bốn đáp án là tính từ hết thì chỉ có cách dịch ra thôi các bạn a 
Đáp án B nhé

Anh Lê Toeic

13


Dịch: Chỉ những ứng viên có kinh nghiệm lãnh đạo mới được cân nhắc cho vị trí cố vấn cho chủ tịch.

135. Tallis Engineering is awaiting ____ that its new water tank designs meet legal specifications.
a/ verify = V1
b/ verifies = V1 (s)
c/ verified = Ved
d/ verification = NOUN
Hướng dẫn:
Bốn đáp án là biến thể của động từ VERIFY nên phân tích tí tin ha mấy bạn :D
Phía trước khoảng trống là Ving AWAITING, phía sau là THAT
Lưu ý ở giữa VING và THAT chúng ta quất Danh từ nhé
Đáp án D chuẩn men nhất

136. Glasstown’s mayor, Edward Raston, will ___ at the opening ceremony for the new Compton
Bridge on May 18.
a/ encounter = gặp phải
b/ officiate = Thực hiện nhiệm vụ
c/ generate = tạo ra
d/ experience = Trải qua
Hướng dẫn:
Bốn đáp án cùng là VERB nên dịch ra thôi các bạn ak
Đáp án B chuẩn nhất nhé
Dịch: Thị trưởng của Glasstown, Edward Raston, sẽ thực hiện nhiệm vụ tại lễ ra mắt cây cầu Compton
vào 18/5

137. ___ interested in purchasing group tickets for a Clovet Theater production should contact
Miriam Miller.
a/ whoever
b/ another
c/ anyone
d/ either
Hướng dẫn:
Bốn đáp án nhìn rất căng nên mình khuyên các bạn phân tích đề bài sẽ ngon hơn :D
Phía sau khoảng trống là INTERESTED IN
Vì vậy:

Anh Lê Toeic

14


Loại B: Vì phía sau ANOTHER là danh từ mới đúng
Loại D: Dĩ nhiên EITHER theo sau cũng phải là danh từ mới đúng
Còn lại A,C thôi tùy các bạn chọn =)))
Đến đây chúng ta phải phân tích kỹ thật ra phía sau khoảng trống phải là cụm từ BE INTERESTED IN
mới đầy đủ nhưng ở đây chỉ còn INTERESTED nghĩa là họ đang dùng dạng rút gọn mệnh đề quan hệ đó
VD:
The man who is interested in playing guitar is my friend
sẽ rút gọn thành:
The man interested in playing guitar is my friend
Trong câu này các bạn lưu ý:
WHOEVER = THE PERSON WHO
Mà trong câu này người ta đã cố ý rút ngắn chữ WHO rồi nên WHOEVER không thể dùng được vì nó đã
hàm chứ WHO trong đó rồi dùng thì uổng công người ta rút gọn chi.
Đáp án là ANYONE nha các bạn
(câu này khó quá bạn nào xơi không nổi thì khuyến cáo bỏ qua, đúng 39 câu mình nghĩ cũng ổn rồi :v)

138. The unseasonably cold weather has ___ affected the availability of some fruits and vegetables
in local supermarkets.
a/ adversely = Bất lợi
b/ faithfully = Thành thật
c/ consciously =Tỉnh táo
d/ accurately = Chính xác
Hướng dẫn:
Bốn đáp án đều là ADVERB nên chúng ta phải biết nghĩa mới xơi được các bạn ak :D
Đáp án A nhé
Dịch: Thời tiết lạnh bất thường đã ảnh hưởng bất lợi đến rau củ trong siêu thị

139. Rigon Communications, a leading telephone service provider, is ____ the most notable businesses
featured in this month’s edition of Best Enterprise.
a/ especially
b/ primarily
c/ among
d/ considered
Hướng dẫn:

Anh Lê Toeic

15


Câu này bốn đáp án nhìn khá nguy hiểm nên theo ngu ý của mình các bạn nhìn cái đề đi
Phía sau khoảng trống là THE MOST NOTABLE BUSINESSES là danh từ số nhiều (có es ở đuôi
BUSINESS)
Đứng trước danh từ số nhiều dùng AMONG nha các bạn
Đáp án C ak.

140. Great ___ in tourism levels have had a significant impact on the success of Darling Beach’s
small businesses.
a/ fluctuations = Sự biến động
b/ perceptions = Nhận thức
c/ narrations = Sự kể chuyện
d/ obligations = Trách nhiệm
Hướng dẫn:
Bốn đáp án là danh từ hết ráo vì vậy các bạn phải hiểu nghĩa mới ăn được
Đáp án A chuẩn men nhé
Dịch: Sự biến động lớn trong ngành du lịch đã có ảnh hưởng lớn đến sự thành công của các doanh nghiệp
nhỏ của Darling Beach.

Anh Lê Toeic

16



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×