Tải bản đầy đủ

Chuyen de este lipit VL

GV: Vũ Thị Luyến -Trường THPT Hà Huy Tập- Cẩm Xuyên
PHẦN LÍ THUYẾT
I. ESTE
Định nghĩa: Khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR → Este
H 2SO4 , to

ROH + R’COOH
R’COOR + H2O
Công thức tổng quát của este: CxHyOz ( y ≤ 2x+2, z ≥ 2 , y và z chẵn )
* Este no đơn chức: CnH2n+1COOCmH2m+1 (n ≥ 0, m ≥ 1) hay CxH2xO2 (x ≥ 2)
* Este không no có 1 nối đôi , đơn chức mạch hở : CnH2n- 2O2
→ este không no , đơn chức: CnH2n- 2kO2 ( k: số lk π ở gốc)
* Este no đa chức CnH2n + 2 -2xO2x ( x ≥ 2 : x là số nhóm chức)
* Este đa chức tạo từ axit đơn chức và rượu đa chức: (RCOO)nR’
* Este đa chức tạo từ axit đa chức và rượu đơn chức R(COOR’)n
Tên gọi của este hữu cơ:
R

C

O


R'

O

gốc axit
gốc rượu
Tên este = tên gốc rượu + tên gốc axit + at
VD:

HCOOCH2CH3
Etyl fomat
CH3COOCH3
Metyl axetat
CH2 = C – C OO CH3
Metyl metacrylat
|
CH3
CH3 COO – CH = CH2
Vinyl axetat
Tính chất vật lý:
* Các este thường là chất lỏng rất ít tan trong nước, nhẹ hơn nước.
* Giữa các phân tử este không có liên kết hidro vì thế nhiệt độ sôi của các este thấp hơn axit và rượu
có cùng số nguyên tử cacbon.
* Nhiều este có mùi thơm hoa quả.
Tính chất hoá học:
1. Phản ứng thuỷ phân
a. Thuỷ phân trong môi trường axit (phản ứng thuận nghịch):
Este + HOH

H 2SO4 , to

axit + rượu

H 2SO4 , to

R COOR’ + HOH
RCOONa + R’OH
b. Thuỷ phân trong môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hóa):
t0

RCOOR’ + NaOH 
→ RCOONa + R’OH
2. Phản ứng khử
Este bị khử bởi liti nhôm hiđrua (LiAlH4), khi đó nhóm RCO- (gọi là nhóm axyl) trở thành ancol
bậc I :
LiAlH 4 ,t 0
R - COO - R’ 
→ R - CH2 - OH + R’- OH
3. Phản ứng ở gốc hiđro cacbon:
a. Phản ứng cộng: (H2, Cl2, Br2…).
Ni ,t 0
CH2 = CH – COOCH3 + H2 
→ CH3 – CH2 – COOCH3
b. Phản ứng trùng hợp:

n CH2

C
CH3

COOCH3

xt, to

COOCH3
CH2 C
CH3 n

Polimetylmetacrylat (thủy tinh hữu cơ )

Chuyên đề: Este- Lipit- Chất tẩy rửa tổng hợp

1


GV: Vũ Thị Luyến -Trường THPT Hà Huy Tập- Cẩm Xuyên
4. Phản ứng cháy:
CnH2nO2 +

3n − 2
O2 → CO2 + nH2O
2

Điều chế Este:
-Este của ancol
Phương pháp thường dùng để điều chế este của ancol là đun hồi lưu ancol với axit hữu cơ, có
H2SO4 đặc xúc tác, phản ứng này được gọi là phản ứng este hóa.
H2SO4 , t0

CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH
CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 + H2O
* Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch. Để nâng cao hiệu suất của phản ứng (tức chuyển dịch
cân bằng về phía tạo thành este) có thể lấy dư một trong hai chất đầu hoặc làm giảm nồng độ của
sản phẩm. Axit sunfuric vừa làm xúc tác vừa có tác dụng hút nước, do đó góp phần làm tăng hiệu
suất tạo este.
- Este của phenol
Để điều chế este của phenol không dùng axit cacboxylic mà phải dùng anhiđric axit hoặc clorua
axit tác dụng với phenol.
C6H5 – OH + (CH3CO)2O
CH3COOC6H5 + CH3COOH
anhiđric axetic
phenyl axetat
- Điều chế 1 số este khác:
RCOOH + CH≡CH → RCOO-CH=CH2
RCOOH + R'-C≡CH → RCOO-C=CH2

R'
Một số lưu ý để giải bài tập về este
1. Với phản ứng cháy:
- Đốt cháy một este mà thu được nCO2 = nH 2O thì este đó là este no đơn chức, mạch hở
- Đốt cháy một este không no (1 nối đôi C = C) đơn chức hoặc este no , 2 chức
→ neste = nCO2 − nH 2O
VD1 : Đốt cháy hoàn toàn 0,1 gam một chất hữu cơ X cần 4,48 lít khí oxi (đkc) thu được
nCO2 : nH2O = 1 : 1 . Biết rằng X tác dụng với NaOH tạo ra hai chất hữu cơ. Tìm X .
VD2: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam một este X thu được 13,2 gam CO 2 và 5,4 gam nước. Biết rằng X
tráng gương được. Xác định CTCT của X.
2.Cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (mạch hở) tác dụng với kiềm (NaOH, KOH...)
* Nếu tạo 2 muối và 1 ancol thì 2 chất hữu cơ đó có thể là:
 RCOOR '
 RCOOR '
(1) 
hoặc 
(2)
 R1COOR '
 R1COOH
- nancol = nNaOH hai chất hữu cơ đó công thức tổng quát (1)
- nancol < nNaOH hai chất hữu cơ đó công thức tổng quát (2)
VD1: Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ. Cho hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với dung dịch KOH thì
cần hết 100 ml dung dịch KOH 5M. Sau phản ứng thu được hỗn hợp hai muối của hai axit no đơn
chức và được một rượu no đơn chức Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với Natri được 3,36 lít H2 (đktc). Hai
hợp chất hữu cơ thuộc loại chất gì?
HD Theo đề ta có: nKOH = 0,1.5 = 0,5 mol , Ancol no đơn chức Y: CnH2n+1OH
1
CnH2n+1OH + Na → CnH2n+1ONa + H2
2
¬
0,3 mol
0,15 mol
Thuỷ phân hai chất hữu cơ thu được hỗn hợp hai muối và một ancol Y với nY < nKOH
Vậy hai chất hữu cơ đó là: este và axit
Chuyên đề: Este- Lipit- Chất tẩy rửa tổng hợp

2


GV: Vũ Thị Luyến -Trường THPT Hà Huy Tập- Cẩm Xuyên
VD2: Hỗn hợp M gồm hai hợp chất hữu cơ mạch thẳng X và Y chỉ chứa (C, H, O) tác dụng vừa đủ
hết 8 gam NaOH thu được rượu đơn chức và hai muối của hai axit hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng. Lượng rượu thu được cho tác dụng với natri dư tạo ra 2,24 lít khí H2 (đktc). X,
Y thuộc laọi hợp chất gì?
HD
nNaOH = 0,2 mol , nAncol = 0,2 mol
Thuỷ phân hai chất hữu cơ X, Y và thu được số mol nAncol = nNaOH. Vậy X, Y là hai este.
* Nếu tạo 1 muối và 1 ancol thì hai chất hữu cơ đó có thể là:
- Một este và một ancol có gốc hidrocacbon giống rượu trong este: RCOOR1 và R1OH
- Một este và một axit có gốc hidrocacbon giống trong este: RCOOR1 và RCOOH
- Một axit và một ancol.
* Một muối và hai ancol có khả năng hai chất hữu cơ đó là:
 RCOOR '
 RCOOR '
hoặc


 R '' OH
 R1COOR ''
3.Xác định công thức cấu tạo este đa chức (2 chức hoặc 3 chức ) dựa vào phản ứng với kiềm
(NaOH , KOH...)
* Nếu tạo 1 ancol và 2 muối
R1 COONa + R2 COONa + R(OH)2
R1 C O R O C R2 + 2NaOH
O

O

nOH − = 2neste= ∑ nmuối; nancol = neste

* Nếu tạo 2 ancol và 1 muối:

R1

O

C
O
OH

n

R

C

O

R2 + 2NaOH

R1OH + R2OH + R(COONa)2

O

= 2nmuối = 2neste; nOH- = 2 ∑ nrượu.

* Nếu tạo 1 ancol và 1 muối

( RCOO)2R' + 2 NaOH → 2RCOONa + R'(OH)2
hoặc : R(COOR' )2+ 2 NaOH → R(COONa )2 + 2R'OH
* Nếu trong phân tử este còn chứa nhóm -COOH
VD: HOOC-R-COOR'

+ 2NaOH → R(COONa)2 + R'OH + H2O

4.Khi xác định công thức cấu tạo este hữu cơ ta nên chú ý:
nNaOH
- Tỉ lệ mol:
= số nhóm chức este.
neste
0

t
- Cho phản ứng: Este + NaOH 
→ Muối + Rượu
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có: meste + mNaOH = mmuối + mrượu
Cô cạn dung dịch sau phản ứng được chất rắn khan, chú ý đến lượng NaOH còn dư hay không.

5.Một số este khi thuỷ phân không tạo ancol:
- Este + NaOH 
→ 1 muối + 1 anđehit ⇒ este này khi phản ứng với dd NaOH tạo ra rượu có
nhóm -OH liên kết trên cacbon mang nối đôi bậc 1, không bền đồng phân hóa tạo ra anđehit.
to
VD: R-COOCH=CH-R + NaOH →
R-COONa + RCH2-CH=O
- Este + NaOH 
→ 1 muối + 1 xeton ⇒ este này khi phản ứng tạo rượu có nhóm -OH liên
kết trên cacbon mang nối đôi bậc 2 không bền đồng phân hóa tạo xeton.
to
RCOOC=CH2 + NaOH → R-COONa + CH3-CO-CH3
CH3

Chuyên đề: Este- Lipit- Chất tẩy rửa tổng hợp

3


GV: Vũ Thị Luyến -Trường THPT Hà Huy Tập- Cẩm Xuyên
- Este + NaOH 
→ 2muối + H2O ⇒ Este này có gốc rượu là phenol hoặc đồng đẳng phenol..
( do phenol có tính axit nên phản ứng tiếp với NaOH tạo ra muối và H2O)
o

t
+ 2NaOH →
RCOONa + C6H5ONa + H2O

RCOO

- Este + NaOH 
→ 1 sản phẩm duy nhất ⇒ Este đơn chức 1 vòng
R

C O

o

t
+NaOH →

R

O

COONa

OH

2.Xác định công thức cấu tạo este hữu cơ đơn chức:
- Este đơn chức có CTPT là : CxHyO2 ⇔ R-COOR’
- Dấu hiệu nhận biết nhanh este đơn chức:
- Số C ≤ 3
- M < 100
- Đốt cháy este mà nCO2 = nH2O
nNaOH
=1
neste
VD1 : Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este X thu được 3 mol khí CO 2. Mặt khác khi xà phòng hóa 0,1 mol
este trên thu được 8,2 gam muối chứa natri. Tìm CTCT của X .
HD giải: Đốt 1 mol este → 3 mol CO2 ⇒ X có 3C trong phân tử ⇒ X là este đơn chức.
CTTQ của este là RCOOR'
RCOOR ' + NaOH → RCOONa + R 'OH
0,1 mol
0,1 mol
mmuèi 8, 2
=
= 82 ®vc = R + 67 ⇒ R = 15 ⇒ R là –CH3
Ta có: Mmuèi =
nmuèi
0,1
⇒ R ' phải là –CH3
Vậy CTCT của X là CH3COOCH3
- Công thức R-COOR’ dùng để phản ứng với NaOH ⇒ CT cấu tạo của este.
VD2 : Thủy phân một este X có tỉ khối hơi đối với hiđrô là 44 thì được một muối Natri có khối lượng
bằng 41 44 khối lượng este. Tìm CTCT của este .
VD3 : Đốt cháy hoàn toàn 1mol este X thu được 3 mol CO 2. Khi X tác dụng với NaOH tạo ra một
anđehit. Tìm CTCT của X.
HD giải: Đốt 1 mol este → 3 mol CO2 ⇒ X có 3C trong phân tử.
X tác dụng với NaOH tạo ra một anđehit. Vậy X là HCOOCH=CH2.
Tính hiệu suất phản ứng este hoá:
Ban đầu :
pứ
:
Sau pứ :

R'OH + RCOOH
a
b
x
x
a-x
b-x

H 2SO4, to

RCOOR' + H2O
x

x

x
Nếu a < b tính theo ancol→ H = .100 %
a
x
Nếu a ≥ b tính theo axit → H = .100%
b

[ RCOOR'][ H 2O] =
x
Kc =
[ RCOOH][ R' OH] (a − x)(b − x)
2

Hằng số cân bằng :

Chuyên đề: Este- Lipit- Chất tẩy rửa tổng hợp

4


GV: Vũ Thị Luyến -Trường THPT Hà Huy Tập- Cẩm Xuyên
II. LIPIT
Khái niệm: Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống,không hòa tan trong nước nhưng
tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực.
- Về mặt cấu tạo,phần lớn lipit là các este phức tạp,bao gồm chất béo(còn gọi là triglixerit),sáp,sterit
và photpholipit,…
- Sáp: là những este của monoancol cao và axit béo cao với số nguyên tử cacbon chẵn:
CH3[CH2]nCOO[CH2]mCH3
(n = 15 – 35; m = 22 – 34)
- Steroit (sterit): là este của các axit béo cao và các monoancol (sterol) đa vòng giáp có phân tử khối
lớn (sterol đại diện là Cholesterol và Egosterol)
CH3

CH3

CH3

CH3

HO

CH3

HO

CH3

CH3

CH3

CH3

CH3

CH3
Egosterol

Cholesterol

 Steroit tương ứng :
CH3

CH3

CH3

CH3

RCOO

CH3

CH3

CH3

CH3

RCOO

CH3

CH3

CH3

- Photpholipit (photphatit): là những lipit phức tạp, là este của glixerol với 2 gốc axit béo và 1 gốc
photphat hữu cơ.
. Ví dụ: lixetin có trong lòng đỏ trứng, gan, tim, ...
CH2

O

COR

CH

O

COR'

CH2

O

P

O
O

O-

CH2

(CH3)3N+
CH2

- Chất béo : là Trieste của glixerol với axit béo,gọi chung là triglixerit hay là triaxylglixerol.
(Axyl là tên của nhóm R –CO- hình thành bằng cách bớt đi nhóm –OH của phân tử RCOOH)
- Mỡ bò,lợn,gà,…dầu lạc,dầu vừng,dầu cọ,dầu oliu,…có thành phần chính là chất béo
- Axit béo : là axit đơn chức có mạch cacbon dài ( khoảng 12C→ 24C) , không phân nhánh
Các axit béo thường có trong chất béo:
axit stearic(C17H35COOH)
, axit panmitic : C15H31COOH
axit oleic : C17H33-COOH
, axit linoleic C17H31-COOH
- Công thức cấu tạo chung của chất béo:
R1COO-CH2
R2COO- CH
R3COO- CH2
1

2

CH2-OCOR1
hay

CH -OCOR2
CH2OCOR3

3

(trong đó R ,R ,R là gốc hidrocacbon,có thể giống nhau hoặc khác nhau)
- Tên gọi: (C17H35COO)3C3H5: tristearoylglixerol(tristearin);
Chuyên đề: Este- Lipit- Chất tẩy rửa tổng hợp

5


GV: Vũ Thị Luyến -Trường THPT Hà Huy Tập- Cẩm Xuyên
(C17H33COO)3C3H5: trioleoylglixerol(triolein);
(C15H31COO)3C3H5 tripanmitoylglixerol(tripanmitin)
Tính chất vật lí
- Ở nhiệt độ bình thường,chất béo ở trạng thái lỏng hoặc rắn
- Khi trong phân tử có gốc hidrocacbon không no chất béo ở trạng thái lỏng , Khi trong phân tử
có gốc hidrocacbon nochất béo ở trạng thái rắn
- Mỡ động vật hoặc dầu thực vật đều không tan trong nước,nhưng tan nhiều trong các dung
môi hữu cơ như benzene,hexan,clorofom,…
- Khi cho vào nước,dầu hoặc mỡ đều nỗi,chứng tỏ chúng nhẹ hơn nước
Tính chất hóa học
a)Phản ứng thủy phân trong mt axit:
Đun chất béo,thí dụ tristaerin,với dung dịch axit H2SO4 loãng sẽ xảy ra phản ứng thủy phân:
t0,H+

(CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3H2O

3CH3[CH2]16COOH + C3H5(OH)3
Axit stearic

glixerol

b)Phản ứng xà phòng hóa
(CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3NaOH

3CH3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3
Natri stearic

glixerol

Vì muối này được dùng làm xà phòng nên phản ứng trên được gọi là phản ứng xà phòng hóa
c)Phản ứng cộng hidro của chất béo lỏng
Khi đun nóng chất béo lỏng,thí dụ triolein(C 17H33COO)3C3H5,rồi sục dòng khí hidro(xúc tác Ni)trong
nồi kín sau đó để nguội,thu được khối chất rắn là tristearin do đã xảy ra phản ứng:
(C17H33COO)3C3H5 + 3H2

Ni,1900C

C17H35COO)3C3H5

* Lưu ý: Phân biệt
Dầu mỡ bôi trơn máy : Là hỗn hợp hidrocacbon thu được khi chế biến dầu mỏ
Dầu mỡ ăn : Là este của glixerol với axit béo
Phần đọc thêm
*Xác định chỉ số axit và chỉ số xà phòng hoá của chất béo
Chỉ số axit: là số mg KOH cần để trung hoà hết lượng axit béo tự do có trong 1g chất béo
Chỉ số xà phòng hoá : Là số mg KOH cần để xà phòng hoá và trung hoà hết lượng axit béo tự do có
trong 1g chất béo.
→ Chỉ số xà phòng hoá = Chỉ số axit + chỉ số este hoá
III. Xà phòng , chất tẩy rửa tổng hợp
1. Xà phòng: Là hỗn hợp muối natri của axit béo,có thêm một số chất phụ gia.
- Thành phần chủ yếu của xà phòng thường là muối natri của axit panmitic hoặc axit stearic.Ngoài ra
trong xà phòng còn có chất độn(làm tăng độ cứng để đúc thành bánh),chất tẩy màu,chất diệt khuẩn,
và chất tạo hương,…
-Muốn điều chế xà phòng,người ta đun chất béo với dung dịch kiềm trong các thùng kín ở nhiệt độ
và áp suất cao.
(R -COO)3C3H5 + 3NaOH
3R -COONa + C3H5(OH)3
t0
- Ngày nay,xà phòng còn được sản xuất theo sơ đồ sau:
Ankan axit cacboxylic muối natri của axit cacboxylic

Chuyên đề: Este- Lipit- Chất tẩy rửa tổng hợp

6


GV: V Th Luyn -Trng THPT H Huy Tp- Cm Xuyờn
2.Cht git ra tng hp: L nhng hp cht khụng phi l mui natri hay kali ca axit cacboxylic
nhng cú tớnh nng git ra nh x phũng .
- Chỳng c tng hp t cỏc cht ly t du m.Thớ d mui natri oexylbenzensunfonat l thnh
phn chớnh ca cht git ra tng hp c iu ch theo s :
Du maxit oexylbenzensunfonicnatri oecylbenzensunfonat
NaOH or Na2CO3
C12H25-C6H4SO3H
C12H25-C6H4SO3Na
axit oexylbenzensunfonic
natri oecylbenzensunfonat

PHN BI TP
Bi tp este n chc dng n gin
Cõu 1: Khi t chỏy hon ton 4,4 gam cht hu c X n chc thu c sn phm chỏy ch gm
4,48 lit CO2 ( ktc) v 3,6 gam H2O. Nu cho 4,4 gam cht X tỏc dng vi dung dch NaOH va
n khi p hon ton, thu c 4,8 gam mui ca axit hu c Y v cht hu c Z.Tờn ca X l:
A.Etyl propionat
B.Metyl propionat
C.isopropyl axetat
D.etyl axetat
Cõu 2: t chỏy hon ton 0,1 mol este X ri dn sn phm chỏy vo dung dch Ca(OH) 2 d thu
c 20g kt ta . Cụng thc cu to ca X l:
A. CH3COOCH3
B. CH3COOCH2CH3
C. HCOOCH2CH3
D. HCOOCH3
Cõu 3: t chỏy hon ton x gam este E cn 0,2 mol O 2. Cho sn phm chỏy c hp th ht vo
dung dch KOH thy khi lng dung dch tng 12,4 gam. Cụng thc phõn t ca E l :
A. C4H6O4
B. C4H8O2
C. C3H6O2
D. C2H4O2
Cõu 4:Este X to bi ancol no n chc v axit cacboxylic khụng no (cú 1 liờn kt ụi) n chc.
t chỏy m mol X thu c 22,4 lớt CO2 (ktc) v 9g H2O .Giỏ tr ca m l:
A. 1 mol
B. 2 mol
C. 3 mol
D. Kt qu khỏc
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 0,88 gam 2 este đồng phân thu đợc 1,76 gam CO2 và 0,72 gam H2O.
Công thức phân tử của 2 este là
A. C4H8O2.
B. C3H6O2.
C. C5H10O2.
D. C4H6O2.
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 este no, đơn chức, mạch hở thu đợc 1,8 gam H2O. Thuỷ
phân hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 este trên thu đợc hỗn hợp X gồm axit và rợu. Nếu đốt cháy hoàn
toàn hỗn hợp X thu đợc V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 3,36.
C. 4,48.
D. 1,12.
Câu 7: Một este chỉ chứa C,H,O có MX< 200 đvC. Đốt cháy hoàn toàn 1,60 gam X rồi dẫn toàn bộ
sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH) 2 d thấy khối lợng bình tăng 4,16g và có 13,79g kết
tủa. Công thức phân tử của X là
A. C8H14O4.
B. C7H12O4.
C. C8H16O2.
D. C7H14O2.
Cõu 8: t chỏy hon ton mt lng hn hp hai este cho sn phm chỏy qua bỡnh ng P 2O5 d
thy khi lng bỡnh tng thờm 6,21g, sau ú cho qua dd Ca(OH) 2 d thu c 34,5g kt ta. Cỏc
este núi trờn thuc loi:
A. No n chc
B. Khụng no n chc C. No a chc
D. Khụng no a chc.
Cõu 9: t chỏy hon ton 1,46 gam cht hu c A gm C, H, O thỡ thu c 1,344 lit CO2 (ktc) v
0,9 gam H2O. Cụng thc no di õy cú th l cụng thc ỳng .
A.COOC2H5
B.CH3COOH
C.CH3COOCH3
D.HOOC-C6H4-COOH
COOC2H5
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam 1 este no đơn chức thu đợc lợng CO2 lớn hơn lợng H2O là 10,4
gam. Công thức phân tử của este là
A. C4H6O2.
B. C3H6O2.
C. C4H8O2.
D. C3H8O2.
Cõu 11: Thc hin phn ng x phũng húa gia 0,1 mol mt este n chc X vi 200 ml dung dch
NaOH 1M thu c 8,8 gam ancol v dung dch cha 12,2 gam cht tan. Este X cú tờn gi:
A. vinyl fomat
B. benzyl benzoat
C. isoamyl axetat
D. isopropyl axetat
Câu 12: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp 2 este HCOOC 2H5 và CH3COOCH3 bằng dung
dịch NaOH vừa đủ thu đợc 21,8 gam muối. Số mol HCOOC2H5 và CH3COOCH3 lần lợt là
A. 0,15 và 0,15.
B. 0,2 và 0,1.
C. 0,1 và 0,2. D. 0,25 và 0,05.
Câu 13: Cho 8,8 gam một este X có công thức phân tử C 4H8O2 tác dụng hết với dung dịch KOH thu
đợc 9,8 gam muối. Tên gọi của X là
A. metyl propionat.
B. etyl axetat.
C. n-propyl fomiat.
D. iso-propyl fomiat.
Câu 14: Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu đợc chất rắn khan có khối lợng là
A. 3,28 gam. B. 10,4 gam.
C. 8,56 gam.
D. 8,2 gam.
Chuyờn : Este- Lipit- Cht ty ra tng hp

7


GV: V Th Luyn -Trng THPT H Huy Tp- Cm Xuyờn
Cõu 12 : Hp cht hu c mch h X l este n chc khụng no cú mt ni ụi gia cacbon vi
cacbon.Trong phõn t X cú s nguyờn t cacbon ng vi s nguyờn t cacbon ca hidrocacbon iu
kin thng th khớ. un X vi dung dch NaOH c mui X 1 v cht hu c X2, em X2 tỏc
dng vi nc clo c cht hu c X3 cha clo cú kh nng hũa tan Cu(OH)2. X cú tờn gi l :
A. metyl acrylat
B. metyl metacrylat
C. alyl fomiat
D. vinyl axetat
Cõu 13: X l hn hp 2 este ca cựng 1 ru no, n chc v 2 axit no, n chc ng ng k tip.
t chỏy hon ton 0,1 mol X cn 6,16 lớt O 2 (ktc). un núng 0,1 mol X vi 50 gam dung dch
NaOH 20% n phn ng hon ton, ri cụ cn dung dch sau phn ng c m gam cht rn. Giỏ tr
ca m l:
A. 13,5 gam
B. 7,5 gam
C. 15 gam
D. 37,5 gam
Cõu 14: X l este ca mt axit hu c n chc v ru n chc. thu phõn hon ton 7,04
gam cht X ngi ta dựng 100 ml dung dch NaOH 1M, lng NaOH ny ó ly d 25% so vi
lng NaOH cn dựng cho phn ng. S cụng thc cu to tho món ca X l:
A. 3
B. 4
C. 8
D. 2
Cõu 15: t chỏy hon ton m gam hn hp gm hai este X 1, X2 l ng phõn ca nhau cn dựng
19,6 gam O2, thu c 11,76 lớt CO2 (ktc) v 9,45 gam H2O. Mt khỏc, nu cho m gam hn hp trờn
tỏc dng ht vi 200 ml dung dch NaOH 1M ri cụ cn dung dch thu c sau phn ng thỡ cũn li
13,95 gam cht rn khan. Bit gc axit ca X 2 cú s nguyờn t cacbon ln hn gc axit ca X 1. T l
mol ca X1 v X2 trong hn hp trờn ln lt l
A. 2 : 3
B. 3 : 4
C. 4 : 3
D. 3 : 2
Cõu 16: t chỏy hon ton mt este n chc, mch h X (phõn t cú s liờn kt nh hn 3), thu
c th tớch khớ CO2 bng 6/7 th tớch khớ O2 ó phn ng (cỏc th tớch khớ o cựng iu kin).
Cho m gam X tỏc dng hon ton vi 200 ml dung dch KOH 0,7M thu c dung dch Y. Cụ cn Y
thu c 12,88 gam cht rn khan. Giỏ tr ca m l
A. 7,20.
B. 6,66.
C. 8,88.
D. 10,56.
Cõu 17: x phũng húa hon ton 3,28 gam hn hp hai este c to ra t hai axit n chc,
mch h v mt ancol n chc, mch h cn dựng 500 ml dung dch NaOH 0,1M. Khi lng mui
thu c sau phn ng x phũng húa l:
A. 3,68 gam.
B. 6,38 gam.
C. 2,98 gam.
D. 5,28 gam.
Cõu 18: x phũng hoỏ hon ton 2,22g hn hp 2 este ng phõn X v Y cn dựng ht 30ml dung
dch KOH 1M. Khi t chỏy hon ton hn hp 2 este ú thỡ thu c khớ CO 2 v hi nc cú th
tớch bng nhau v o cựng iu kin. Cụng thc phõn t ca X, Y l:
A.CH3COOCH3 v HCOOC2H5
B.C2H5COOCH3 v CH3COOC2H5
C.C3H7COOCH3 v CH3COOC3H7
D. Kt qu khỏc.
Câu 19: Cho m gam một este đơn chức X tác dụng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, cho toàn
bộ lợng rợu tạo thành qua bình Na d thu đợc 0,05 mol H2 và khối lợng bình tăng 3,1 gam. Mặt khác,
m gam X chỉ làm mất màu 16 gam Br 2 trong dung dịch và sản phẩm thu đợc chứa 61,54 % brôm theo
khối lợng.Công thức phân tử của X là
A. C6H10O2.
B. C5H8O2.
C. C4H6O2.
D. C3H4O2.
Cõu 20: Cho hn hp T gm 1 axit cacboxylic n chc X, 1 ancol n chc Y, 1 este ca X v Y.
Khi cho 0,5 mol hn hp T tỏc dng vi dung dch NaOH d, un núng thỡ thu c 0,4 mol Y.
Thnh phn % s mol ca X trong hn hp T l
A. 33,33%.
B. 80%.
C. 44,44%.
D. 20%.
Cõu 21: Hn hp X gm mt axit cacboxylic n chc Y, mt ancol n chc Z, mt este to ra t
Y v Z. Khi t chỏy hon ton 6,2 gam X thỡ thu c 0,31 mol CO 2 v 0,28 mol H2O. Cũn khi cho
6,2 gam X phn ng va vi 50 ml dung dch NaOH 1M, un núng thỡ thu c 0,04 mol Z.
Thnh phn % s mol Y v Z trong X ln lt l:
A. 36,72% v 63,28%. B. 42,86% v 28,57%. C. 32,15% v 36,75%. D. 57,14% v 14,28%.
Cõu 22: Hn hp M gm axit cacboxylic X, ancol Y (u n chc, s mol X gp hai ln s mol Y)
v este Z c to ra t X v Y. Cho mt lng M tỏc dng va vi dung dch cha 0,2 mol
NaOH, to ra 16,4 gam mui v 8,05 gam ancol. Cụng thc ca X v Y l
A. HCOOH v CH3OH.
B. CH3COOH v CH3OH.
C. HCOOH v C3H7OH.
D. CH3COOH v C2H5OH.
Chuyờn : Este- Lipit- Cht ty ra tng hp

8


GV: V Th Luyn -Trng THPT H Huy Tp- Cm Xuyờn
Bi tp v este a chc:
Cõu 23 : X l este c to ra gia glixerin v hai axit (fomic v axetic). X tỏc dng c vi Na
gii phúng H2. Cú bao nhiờu cụng thc cu to tha món vi iu kin ca X
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Cõu 24: Cho etylen glicol tỏc dng vi axit axetic theo t l mol 1:2 thu c sn phm hu c l
A. CH3COOCH2CH2COOCH3.
B. (CH2COOCH3)2.
C. CH3COOCH2CH2OH.
D. CH3COOCH2CH2OCOCH3.
Cõu 25: Khi thy phõn 0,1 mol este X ca 1 ancol a chc v 1 axit n chc cn dựng 100ml dung
dch NaOH 3M. Mt khỏc khi thy phõn 6,35 gam este ú cn 3 gam NaOH. X l :
A. glixerol triaxetat
B. glixerol triacrylat
C. etylen glicol iacrylat
D. etylen glicol iaxetat
Cõu 26:Este X cú CTPT C7H12O4, khi cho 16 gam X tỏc dng va vi 200 gam dung dch
NaOH4% thỡ thu c mt ancol Y v 17,82 gam hn hp 2 mui.CTCT thu gn ca X l cụng thc
no di õy?
A.HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3
B.CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3
C.C2H5COOCH2CH2CH2OOCH
D.CH3COOCH2CH2OOCC2H5
Cõu 27: A l mt este 3 chc, mch h. un núng 7,9 gam A vi NaOH d, n khi phn ng hon
ton thu c ru B v 8,6 gam hn hp mui D. Tỏch nc t B cú th thu c propenal. Cho D
tỏc dng vi H2SO4 thu c 3 axit no, mch h, n chc, trong ú 2 axit cú khi lng phõn t
nh l ng phõn ca nhau. Cụng thc phõn t ca axit cú khi lng phõn t ln l:
A. C5H10O2
B. C7H16O2
C. C6H12O2
D. C4H8O2
Cõu 28:X l este mch h do axit no A v ancol no B to ra. Khi cho 0,2 mol X phn ng vi NaOH
thu c 32,8 gam mui. t chỏy 1 mol B cn dựng 2,5 mol O2. Cụng thc cu to ca X l
A.(CH3COO)2C2H4.
B.(HCOO)2C2H4.
C.(C2H5COO)2C2H4.
D.(CH3COO)3C3H5.
Cõu 29: Khi cho 0,15 mol este X (X to bi mt axit cacboxylic cha 2 nhúm COOH v mt ancol
n chc Y) tỏc dng hon ton vi dung dch NaOH, un núng thu c 13,8 gam Y v mt mui
cú khi lng ớt hn khi lng X l 7,5% (so vi X). Cụng thc cu to ca X l:
A. (COOC2H5)2.
B. CH2(COOCH3)2.
C. CH2(COOC2H5)2.
D. (COOCH3)2.
Cõu 30: Thu phõn hon ton 0,2 mol mt este E cn dựng va 100 gam dung dch NaOH 24%,
thu c mt ancol v 43,6 gam hn hp mui ca hai axit cacboxylic n chc. Hai axit ú l
A. HCOOH v CH3COOH.
B. CH3COOH v C2H5COOH.
C. C2H5COOH v C3H7COOH.
D. HCOOH v C2H5COOH.
Cõu 31: Hp cht hu c mch h X cú cụng thc phõn t C 6H10O4. Thu phõn X to ra hai ancol
n chc cú s nguyờn t cacbon trong phõn t gp ụi nhau. Cụng thc ca X l
A. CH3OCO-CH2-COOC2H5.
B. C2H5OCO-COOCH3.
C. CH3OCO-COOC3H7.
D. CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5.
Cõu 32. un núng 0,1 mol X vi lng va dd NaOH thu c 13,4g mui ca axit hu c a
chc B v 9,2g ancol n chc C. Cho ancol C bay hi 1270C v 600 mmHg s chim th tớch 8,32
lớt.Cụng thc phõn t ca cht X l:
A. CH(COOCH3)3
B.C2H4(COOCH3)2
C. C2H5OOC-COOC2H5
D. CH3OOC-COOCH3
Câu 33: Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol este E (chỉ chứa 1 loại nhóm chức) cần vừa đủ 100gam dung
dịch NaOH 12%, thu đợc 20,4gam muối của một axit hữu cơ và 9,2gam một rợu. Biết 1 trong 2 chất
(rợu hoặc axit) tạo E là đơn chức. Công thức của E là
A. (C2H3COO)3C3H5.
B. (HCOO)3C3H5.
C. C3H5(COOC2H5)3.
D. C3H5(COOCH3)3.
Bi tp v este c bit: este thu phõn to anờhit , este n vũng no , este cú gc phenyl , este
ca axit fomic trỏng gng...
Cõu 34:Este C4H8O2 tham gia phn ng trỏng bc cú th cú tờn sau:
A.Etyl fomiat
B.n-propyl fomiat
C.isopropyl fomiat D. B, C u ỳng
Chuyờn : Este- Lipit- Cht ty ra tng hp

9


GV: V Th Luyn -Trng THPT H Huy Tp- Cm Xuyờn
Cõu 35: un este E (C4H6O2) vi HCl thu c sn phm cú kh nng cú phn ng trỏng gng. E
cú tờn l:
A.Vinyl axetat
B.propenyl axetat
C.Alyl fomiat
D.C A, B, C u ỳng.
Cõu 36: Cho 3,6 gam mt este n chc X tỏc dng va vi dung dch NaOH, ri em ton b
sn phm tỏc dng hon ton vi dung dch AgNO 3 d trong NH3, thu c 21,6 gam Ag. Cụng thc
phõn t ca X l
A. C4H6O2
B. C3H4O2
C. C4H4O2
D. C2H4O2
Cõu 37: Cho phenol tỏc dng vi anhirit axetic thu c m gam phenyl axetat, trung hũa axit
axetic to ra sau phn ng cn 2 lớt dung dch NaOH 1M. Giỏ tr ca m l :
A. 136
B. 300
C. 27,2
D. 272
Cõu 38: Este X khụng no, mch h, cú t khi hi so vi oxi bng 3,125 v khi tham gia phn ng
x phũng hoỏ to ra mt anehit v mt mui ca axit hu c. Cú bao nhiờu cụng thc phự hp vi
X?
A.2
B.3
C.4
D.5
Cõu 39:Cho cht X tỏc dng vi mt lng va dung dch NaOH, sau ú cụ cn dung dch thu
c cht rn Y v cht hu c Z. Cho Z tỏc dng vi dung dch AgNO 3 trong NH3 thu c cht
hu c T.Cho T tỏc dng vi dung dch NaOH li thu c cht Y. Cht X cú th l:
A.HCOOCH=CH2
B.CH3COOCH=CH2
C.HCOOCH3
D.CH3COOCH=CH-CH3
Cõu 40:A cú cụng thc phõn t trựng vi cụng thc n gin. Khi phõn tớch A thu c kt qu:
50% C, 5,56% H, 44,44%O theo khi lng. Khi thu phõn A bng dung dch H 2SO4 loóng thu c
2 sn phm u tham gia phn ng trỏng bc. Cụng thc cu to ca A l:
A.HCOO-CH=CH-CH3.
B.HCOO-CH=CH2.
C.(HCOO)2C2H4.
D.CH2=CH-CHO.
Cõu 41:X cú cụng thc phõn t C 3H4O2. Khi cho X phn ng vi dung dch NaOH thu c 1 sn
phm duy nht. Xỏc nh cụng thc cu to ca X ?
A.CH2=CH-COOH.
B.HCOOCH=CH2.
H
H3C C

C O

O
C.
.
D.tt c u ỳng.
Cõu 42:Hai este X v Y l dn xut ca benzen cú cụng thc phõn t l C 9H8O2 .X v Y u cng
hp vi brom theo t l mol l 1 : 1. X tỏc dng vi vi xỳt cho mt mui v mt anehit. Y tỏc dng
vi xỳt d cho 2 mui v nc, cỏc mui cú khi lng mol phõn t ln hn khi lng mol phõn t
natri axetat. Cụng thc cu to X v Y l cụng thc no sau õy?
A.CH2=CH-COOC6H5, C6H5COOC2H5
B.C6H5COOCH=CH2, C2H5COOC6H5
C.C6H5COOCH=CH2, CH2 =CHCOOC6H5
D. Tt c u sai.
Cõu 43:Cho 12,9g mt este n chc, mch h tỏc dng ht vi 150ml dung dch KOH 1M. Sau
phn ng thu c mt mui v anehit. Cụng thc cu to ca este l cụng thc no sau õy?
A.HCOOCH=CH-CH3
B.CH3COOCH=CH2
C.C2H5COOCH=CH2
D. A v B ỳng.
Câu 44: Cho một lợng este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu đợc 26,50 gam hỗn
hợp 2 muối; trong đó khối lợng muối này bằng 63,08% khối lợng muối kia. Công thức X là:
A. C2H5-COO-C6H5.
B. CH3-COO-C6H4-CH3.
C. CH3-COO-C6H5.
D. H-COO-C6H4-CH3.
Câu 45: Cho hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH thu đợc 1,96
gam một muối và 1,02 gam hỗn hợp 2 anđehit no, đồng đẳng kế tiếp. Cho l ợng 2 anđehit này tác
dụng hết với Ag2O trong dung dịch NH3 thì đợc 4,32 gam Ag. Công thức của 2 este trong X là
A. CH3-COO-CH=CH-CH3 và CH3-COO-CH=CH-CH2-CH3.
B. CH3-COO-CH=CH2 và CH3-COO-CH=CH-CH3.
C. H-COO-CH=CH-CH3 và H-COO-CH=CH-CH2-CH3.
D. H-COO-CH=CH2 và H-COO-CH=CH-CH3.
Câu 46: Cho 0,25 mol hỗn hợp 2 este đơn chức (tạo bởi C, H, O) phản ứng vừa đủ với 350ml dung
dịch NaOH 1M, đun nóng thì thu đợc 1 anđehit no mạch hở (chứa 27,586% oxi về khối lợng) và 28,6
gam 2 muối. Công thức cấu tạo của 2 este là
A. H-COO-CH=CH-CH3 và H-COO-C6H5.
B. H-COO-C(CH3)=CH2 và H-COO-C6H5.
C. CH3-COO-CH=CH-CH3 và CH3-COO-C6H5.
D. H-COO-CH=CH2 và H-COO-C6H5.

Chuyờn : Este- Lipit- Cht ty ra tng hp

10


GV: Vũ Thị Luyến -Trường THPT Hà Huy Tập- Cẩm Xuyên
Câu 47: Đun nóng 6,8g phenyl axetat với 75ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch thu được m
gam chất rắn ( h=100%) . Giá trị m là:
A. 4,1g
B. 6,15g
C. 4,9g
D. 7,0g
Câu 48:Một hỗn hợp X gồm 2 este X, Y có cùng công thức phân tử C 8H8O2 và đều chứa vòng
benzen. Xà phòng hoá hết 0,2 mol X, ta cần 0,3 lit dung dịch NaOH 1M thu được 3 muối.Tính khối
lượng mỗi muối.
A.8,2 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa
A.4,1 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5Ona
A.8,2 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 5,8 gam C6H5Ona
A.4,1 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa
Bài tập tính toán lượng este tạo ra và hiệu suất phản ứng este hoá
Câu 49: Đun nóng hỗn hợp 27,6 gam CH3COOH và 27,6 gam C2H5OH với H2SO4 đặc (hiệu suất
phản ứng 50%). Khối lượng este thu được là
A. 26,40 gam
B. 27,6 gam
C. 40,48 gam
D. 20,24 gam
Câu 50: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có
cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X). Nếu
đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O. Mặt khác, nếu đun
nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá (h = 80%) thì số gam este thu được là
A. 34,20.
B. 27,36.
C. 22,80.
D. 18,24.
Câu 51: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đơn chức, kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng) tác dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lít khí H2 (đktc). Nếu đun nóng hỗn hợp X
(có H2SO4 đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam
hỗn hợp este (giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 100%). Hai axit trong hỗn hợp X là
A. HCOOH và CH3COOH.
B. CH3COOH và C2H5COOH.
C. C2H5COOH và C3H7COOH.
D. C3H7COOH và C4H9COOH.
Câu 52: Biết rằng phản ứng este hoá CH3COOH + C2H5OH
CH3COOC2H5 + H2O
Có hằng số cân bằng K = 4, tính % Ancol etylic bị este hoá nếu bắt đầu với [C 2H5OH] = 1 M,
[CH3COOH] = 2 M.
A.80%
B.68%
C.75%
D.84,5%
Câu 53: Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylat với
100 gam ancol metylic. Giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 60%.
A.125 gam
B.175 gam
C.150 gam
D.200 gam
Câu 54: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH ( có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản
ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là:
A.6,0 gam
B.4,4 gam
C.8,8 gam
D.5,2 gam
Câu 55: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác
dụng với 5,75 gam C2H5OH ( có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este ( hiệu suất của
các phản ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là:
A.10,12
B.6,48
C.8,10
D.16,20
Câu 56:Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu
được 14,08 gam este. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp đó thu được 23,4 ml H2O. Tìm thành
phần trăm của C2H5OH trong hỗn hợp đầu và hiệu suất của phản ứng este hoá.
A.53,5% C2H5OH và hiệu suất 80%
B.55,3% C2H5OH; và hiệu suất 80%
C.60,0% C2H5OH; và hiệu suất 75%
D.45,0% C2H5OH và hiệu suất 60%
Câu 57: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol ( có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng
đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là:
A.55%
B.50%
C.62,5%
D.75%
Câu 58:Đốt cháy x gam C2H5OH thu được 0,2 mol CO2. Đốt y gam CH3COOH thu được 0,2 mol
CO2. Cho x gam C2H5OH tác dụng với y gam CH3COOH có xúc tác là H2SO4 đặc (giả sử hiệu suất
phản ứng đạt 100%) thu được z gam este. Hỏi z bằng bao nhiêu?
A. 7,8g
B. 6,8g
C. 4,4g
D. 8,8g
Chuyên đề: Este- Lipit- Chất tẩy rửa tổng hợp

11


GV: V Th Luyn -Trng THPT H Huy Tp- Cm Xuyờn
Câu 59: Chia hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ đơn chức, mạch hở, là đồng đẳng kế tiếp thành 3 phàn
bằng nhau. Phần 1 tác dụng với dung dịch NaHCO3 d thu đợc 2,24 lít khí CO2 (đktc). Phần 2 đốt cháy
hoàn toàn X thu đợc 6,272 lít CO2 (đktc). Phần 3 tác dụng vừa đủ với etylen glycol thu đợc m gam
hỗn hợp 3 este không chứa nhóm chức khác. Giá trị của m là
A. 9,82.
B. 8,47.
C. 8,42.
D. 9,32.
Câu 60: X, Y là 2 axit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho hỗn hợp A
gồm 5,52 gam X và 10,80 gam Y tác dụng hết với Na thu đợc 3,36 lít khí H2 (đktc). Nếu cho A tác
dụng hết với rợu etylic thì thu đợc m gam este. Giá trị của m là
A. 24,72.
B. 22,74.
C. 27,42.
D. 22,47.
Câu 61: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rợu là đồng đẳng kế tiếp thu đợc 8,8 gam CO2 và 6,3 gam
H2O. Cũng lợng hỗn hợp trên, nếu cho tác dụng hết với axit oxalic thì thu đợc m gam hỗn hợp 3 este
không chứa nhóm chức khác. Giá trị của m là
A. 19,10.
B. 9,55.
C. 12,10.
D. 6,05.
Câu 62: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đơn chức X và Y thuộc cùng một dãy đồng
đẳng, ngời ta thu đợc 70,4 gam CO2 và 37,8 gam H2O. Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với 24,0
gam axit axetic (h = 50%) thì số gam este thu đợc là
A. 20,96.
B. 26,20.
C. 41,92.
D. 52,40.
Bi tp v lipit
Cõu 63: Mt loi m cha 70% olein (glixeryl trioleat), v 30% stearin (glixeryl tristearat ) v khi
lng. Khi lng x phũng natri thu c khi x phũng húa hon ton 100 kg m ú l :
A. 90,8kg.
B. 68,0 kg.
C. 103,16 kg.
D. 110,5 kg.
Cõu 64: Khi thy phõn mt lipit X ta thu c cỏc axit bộo l axit oleic, axit panmitic, axit stearic.
t chỏy hon ton 8,6 gam X cn th tớch O2 ( iu kin tiờu chun) l :
A. 16,128 lớt.
B. 20,16 lớt.
C. 17,472 lớt.
D. 15,68 lớt.
Cõu 65: phõn bit du n (du thc vt) v du bụi trn mỏy (du nhn) cn dựng thuc th l
A. Dung dch HCl, dung dch NaOH v quỡ tớm.
B. Dung dch NaOH v nc brom.
C. Cu(OH)2 v dung dch NaOH.
D. Dung dch HCl v dung dch AgNO3/NH3.
Cõu 66: Thy phõn hon ton 88,8 gam mt triglixerit thu c 9,2 gam glixerol (glixerin) v hai
loi axit bộo. Hai loi axit bộo ú l :
A. C17H31COOH v C17H33COOH.
B. C15H31COOH v C17H35COOH.
C. C17H33COOH v C15H31COOH.
D. C17H33COOH v C17H35COOH.
Cõu 67: X phũng hoỏ hon ton 17,24 gam cht bộo cn va 0,06 mol NaOH. Cụ cn dung dch
sau phn ng thu c khi lng x phũng l
A.17,80 gam
B.18,24 gam
C.16,68 gam
D.18,38 gam
Cõu 68: Cho glixerol phn ng vi hn hp axit bộo gm C 17H35COOH v C15H31COOH, s loi
tries c to ra ti a l:
A.6
B.5
C.4
D.3
Cõu 69: Khi un núng glixerol vi hn hp 3 axit bộo C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH
thu c cht bộo khỏc nhau. S CTCT cú th cú l bao nhiờu?
A.21
B.18
C.16
D.19
Cõu 70:Khi un núng 4,45 gam cht bộo ( Tristearin) cú cha 20% tp cht vi dd NaOH ta thu
c bao nhiờu kg glixerol.Bit hiu sut phn t 85 %.
A.0,3128 kg
B.0,3542 kg
C.0,2435 kg
D.0,3654 kg
Cõu 71: trung ho axit bộo t do cú trong 14 gam cht bộo cn 15 ml dung dch KOH 0,1 M. Ch
s axit ca cht bộo ny l
A.0,0015
B.0,084
C.6
D.84
Cõu 72:X phũng hoỏ hon ton 2,5 gam cht bộo cn 50 ml dung dch KOH 0,1 M. Ch s x
phũng hoỏ ca cht bộo l:
A.280
B.140
C.112
D.224
Cõu 73: x phũng hoỏ 10 kg cht bộo cú ch s axit bng 7 ngi ta un cht bộo vi dung dch
cha 1,42 kg NaOH. Sau phn ng hon ton mun trung ho hn hp cn 50 ml dung dch HCl 1M.
Tớnh khi lng glixerol v khi lng x phũng nguyờn cht ó to ra.
A.1035 g v 10342,5 g
B.1200 g v 11230,3 g
C.1345 g v 14301,7 g
D.1452 g v 10525,2 g

Chuyờn : Este- Lipit- Cht ty ra tng hp

12


GV: Vũ Thị Luyến -Trường THPT Hà Huy Tập- Cẩm Xuyên
Câu 74:Khi xà phòng hoá 2,52 gam chất béo A cần 90 ml dd KOH 0,1 M. Mặt khác khi xà phòng
hoá hoàn toàn 5,04 gam chất béo A thu được 0,53 gam glixerol. Tìm chỉ số xà phòng hoá và chỉ số
axit của chất béo A.
A.200 và 8
B.198 và 7
C.211 và 6
D.196 và 5
Câu 75: Thủy phân hoàn toàn một triglixerit trong dung dịch KOH thu được 0,92 gam glixerol và
hỗn h ợp Y gồm hai muối , có 3,18g muối của axit linoleic và m gam muối của axit oleic. Giá trị của
m là:
A. 6,4g
B. 3,2g
C. 9,58g
D. 4,6g
Lí thuyết tổng hợp
Câu 76: Khẳng định không đúng là
A. Khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR (R là gốc hiđro
cacbon) thì được este
B. Điều chế etyl axetat bằng cách đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc
C. Lipit là trieste của glixerol và axit béo
D. Este no, đơn chức, mạch hở có công thức chung CnH2nO2 (n ≥ 2)
Câu 77: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY). Bằng
một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z không thể là
A. metyl propionat.
B metyl axetat.
C. etyl axetat.
D. vinyl axetat.
Câu 78: Nhận định nào sau đây là không đúng ?
A. Vinyl axetat không phải là sản phẩm của phản ứng este hóa.
B. Phản ứng cộng axit axetic vào etilen thu được este.
C. Hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được tristearin.
D. Sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol là este.
Câu 79: Cho sơ đồ phản ứng:
+ NaOH
+ CH 3 C ≡ CH
+ CO , t 0 , xt
CH3OH 
→ (Z) 
→ propan - 2 - ol
→ (Y) 
→ (X)  
Công thức cấu tạo thu gọn của X và Z lần lượt là
A. CH3COOH và CH3COOCH=CHCH3.
B. C2H5OH và CH3CH(OH)CH3.
C. CH3COOH và CH3COCH3.
D. C2H5OH và C2H5CHO.
Câu 80: Cho hỗn hợp M gồm 2 hợp chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ
với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được một ancol đơn chức và hai muối của hai axit hữu cơ đơn
chức. Lượng ancol thu được cho tác dụng với Na dư tạo ra 1,68 lít khí (ở đktc). X, Y thuộc loại hợp
chất gì ?
A. 1 ancol và 1 axit.
B. 1 axit và 1 este.
C. 2 axit.
D. 2 este.
Câu 81: Cho sơ đồ chuyển hoá:
C3H6

+dd Br2

X

+NaOH

Y

+CuO,to

Z

+O2,xt

T

+CH3OH

to, xt

E (este da chuc)

Tên gọi của Y là
A. propan-1,3-điol.
B. propan-1,2-điol.
C. propan-2-ol.
D. glixerol.
Câu 82: Điều kiện phản ứng este hoá đạt hiệu suất cao nhất là gì?
A. Dùng dư ancol hoặc axit
B. Chưng cất để este ra khỏi hỗn hợp
C. Dùng H2SO4 đặc hút nước và xúc tác cho phản ứng D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 83. Este X có CTCP C4H6O2.Biết X thuỷ phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và anđêhit.
Công thức cấu tạo của X là.
A. CH3COOCH= CH2
B. HCOOCH2- CH= CH2
C. HCOOCH2-CH= CH2
D. CH3COOCH2CH3
Câu 84: Cho sơ đồ phản ứng:
H 2O
O2 , mengiam
X1
CH4 
X4. X4 có tên gọi là
→ X 
→ X1 +
→ X2 +

→ X3 +→

A. Etyl axetat
B. Metyl axetat
C. Vinyl axetat
D. Natri axetat
LiAlH 4
Câu 85: Chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau: C2H5COOCH3 → A + B
A, B là:

Chuyên đề: Este- Lipit- Chất tẩy rửa tổng hợp

13


GV: Vũ Thị Luyến -Trường THPT Hà Huy Tập- Cẩm Xuyên
A.C2H5OH, CH3COOH
B.C3H7OH, CH3OH
C.C3H7OH, HCOOH
D.C2H5OH, CH3COOH
Câu 86: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều
tác dụng với dung dịch NaOH
A.3
B.4
C.5
D.6
Câu 87:Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C5H10O2 là:
A.4
B.6
C.8
D.9
Câu 88:Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức no mạch
hở có dạng.
A- CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)
C- CnH2nO2 (n ≥ 2)
B- CnH2nO2 ( n ≥ 3)
D- CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)
to
Câu 89: Cho các phản ứng: X + 3NaOH → C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O.
to
Y + 2NaOH CaO,

→ T + 2Na2CO3
to
CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH →
Z + ...
CaO, t o
Z + NaOH → T + Na2CO3.
Công thức phân tử của X là
A. C11H12O4.
B. C12H14O4.

Chuyên đề: Este- Lipit- Chất tẩy rửa tổng hợp

C. C12H20O6.

D. C11H10O4.

14



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×