Tải bản đầy đủ

Soumatome Bunpou N2 Tuần 1 Ngày 1 Tiếng Việt

第 1 週  1 日
熱っぽい

文法


イラスト


“hình như tôi bị cảm rồi
hơi hơi nóng quá này”

“mùa này hay bị cảm lắm đấy”


文法


I . Mẫu ~ げ

 Ý nghĩa : trông có vẻ...

 Cách dùng :


 Ví dụ :
•あの人はさびしげな目をしている。(=寂しそうだ)
Người kia có ánh mắt buồn.

•その人は退屈 ( たいくつ ) げに雑誌のページを捲 ( めく ) っていた。
Lúc đó người ấy đang lần giở từng trang tạp chí trông có vẻ buồn tẻ.

•高い熱のある博 ( ひろし ) は、私に話すのも苦 ( くる ) しげだった。
Hiroshi đang sốt cao nên ngay cả việc nói chuyện với tôi cũng có vẻ khó khăn.

•花子 ( はなこ ) は楽しげに初めての海外旅行の話をしてくれた。
Hanako trông có vẻ hào hứng khi kể về chuyến du lịch nước ngoài lần đầu tiên của cô ấy.


II. Mẫu ~ がち

 Ý nghĩa : thường~, hay~ (nhiều lần)
 Cách dùng :


 Ví dụ :


私は子どもの頃、病気がちだった。(=病気になることが多かった)
Hồi còn nhỏ, tôi thường bị bệnh.
 



最近、彼は仕事を休みがちだ。(=休むことが多い)
Gần đây, anh ấy hay nghỉ làm.
 



  雪が降ると、電車は遅れがちだ。
Khi tuyết rơi thì xe điện thường hay trễ chuyến.

 



ランさんは小学校三年生のとき体を悪くして、学校もとかく休みがちだった。
Lan hồi học lớp 3 rất hay nghỉ học vì sức khỏe kém.


III. Mẫu ~っぽい

 Ý nghĩa : hay - dễ - như - có cảm giác (như)
 Cách dùng :


 Ví dụ :
•年を取ると、 忘れっぽくなる。

(= よく忘れるようになる)

Lớn tuổi thì sẽ mau quên.

•このコート 、 デザインはぃぃけれど、 生地 ( きじ ) が安っぽいね。
Chiếc áo khoác này kiểu dáng thì đẹp nhưng chất liệu vải trông có vẻ rẻ tiền, nhỉ.

•きみ子はもう

20 歳なのに話すことが子どもっぽい。

Kimiko mặc dù đã 20 tuổi rồ mà nói chuyện vẫn cứ như trẻ con vậy.

•花子は飽 ( あ ) きっぽくて何をやってもすぐやめてしまう。
Hanako là một người mau chán nên làm gì rồi cũng sẽ bỏ ngay.


IV . Mẫu ~っぽい

 Ý nghĩa : có vẻ hơi ~, có cảm giác ~
 Cách dùng :


 Ví dụ :
•残業続きで疲れ気味だ。(=ちょっと疲れている)
Do tăng ca liên miên, nên hơi mệt.

•新入社員は緊張 ( きんちょう ) 気味の顔をしていた。(=ちょっと緊張した)
Nhân viên mới có vẻ mặt hơi căng thẳng.

•就職してからは、運動不足のせいか、少し肥 ( ふと ) り気味だ。
Kể từ sau khi đi làm thì không biết có phải do thiếu vận động hay không mà tôi có vẻ hơi mập lên.

•ちょっとやせ気味で、目つきの鋭い男でした。
Đó là một người đàn ông có ánh mắt sắc sảo và có vẻ hơi gầy một chút.


問題1


* 正しいほうを選びなさい。 *

① この牛乳は水( a. っぽくて

b. 気味で )、おいしくない。

② この時計は20年使っているが、このごろ遅れ( a. っぽい

③ 二人は親し( a. げ

④ 風邪( a. 気味で

⑤ 母は( a. 忘れ

b. がち)だ。

b. がち)に話している。

b. 勝ちで)、熱( a. 気味で

b. 忘れる)っぽくなった。

b. っぽい)。


<<< Đáp án & Dịch >>>

①a この牛乳は水(っぽくて)、おいしくない。
Sữa này chả ngon, trông như nước vậy.

②b この時計は20年使っているが、このごろ遅れ(がち)だ。
Chiếc đồng hồ này tôi đã sử dụng 20 năm rồi, nhưng dạo này nó hay trễ giờ.

③a 二人は親し(げ)に話している。
Hai người nói chuyện có vẻ thân mật.


<<< Đáp án & Dịch >>>

④a 風邪(気味で)、熱(っぽい)。
Hơi hơi cảm, giống như bị sốt.

⑤a 母は(忘れ)っぽくなった。
Mẹ tôi bây giờ mau quên lắm.


問題2


* 下の語を並べ変えて正しい文を作りなさい。__に数字を書きなさい。 *

⑥ 彼は両親を _  _  _  _ だ。
1.休みがち 2.仕事も

3.悲しげで

4.亡くしてから

3.浮かべた

4.意味

⑦ 男は _  _  _  _ 。
1.笑いを

2.ありげな


<<< Đáp án & Dịch >>>

⑥4321
彼は両親を亡くしてから悲しげで仕事も休みがちだ。
Kể từ khi bố mẹ qua đời, anh ấy có vẻ buồn và cũng hay nghỉ làm nữa.

⑦4213
男は意味ありげな笑いを浮かべた。
Người đàn ông nở một nụ cười đầy ý nghĩa.




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×