Tải bản đầy đủ

Đề cương chi tiết học phần Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac Lenin (Đại học kinh tế TP.HCM)

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TR

NG ĐH KINH T TP.HCM

CH

C NG HọA Xĩ H I CH NGHƾA VI T NAM
Đ c lập – Tự do – H nh phúc

NG TRÌNH TRÌNH Đ

Đ IH C

NGĨNH ĐĨO T O: Ngôn Ngữ Anh
CHUYÊN NGÀNH: Ti ng Anh Th

Đ C

ng M i


NG CHI TI T H C PH N

1. Tên h c ph n: Những nguyên lỦ c bản c a ch nghƿa Mác–Lênin - H c ph n 1
2. Mư h c ph n: (PhòngăQLĐT-CTSVăsẽăbổăsung)
3. Số tín chỉ (TC): 2 TC (Lý thuyết: 1.5 TC và thảo luận, thuyết trình, bài tập nhóm:
0.5 TC)
4. Trình đ : cho sinh viên năm thứ 1
5. Phơn bổ th i gian:
+ Lý thuyết:

22 tiết

+ Thảo luận/ thuyết trình/làm vịc theo nhóm: 8 tiết
+ Tự học, tự nghiên cứu:

60 giờ

6. Đi u ki n tiên quy t: không
7. M c tiêu c a h c ph n:
1.

Tìm hỉu t́nh t́t yếu c̉a sự ra đời ch̉ ngh̃a Ḿc – Lênin v́i ba ḅ phận ću
thành.

2. Tìm hỉu quan đỉm c̉a ch̉ ngh̃a duy vật bịn chứng v̀ vật ch́t và thế gíi vật
ch́t, t̀ đó xây dựng thế gíi quan khoa học duy vật bịn chứng th̉ hịn vịc
qún trịt nguyên t́c kh́ch quan trong nhận thức và thực tĩn.
3. Tìm hỉu quan đỉm cơ bản c̉a ph́p bịn chứng duy vật v̀ sự vận đ̣ng, ph́t
trỉn và ḿi liên ḥ ph̉ biến c̉a thế gíi; qua đó nhận thức đ́ng ph́p bịn
chứng duy vật v́i tư ćch là khoa học v̀ sự vận đ̣ng ph́t trỉn và ḿi liên ḥ
ph̉ biến.
4. Trên cơ s̉ tìm hỉu ph́p bịn chứng duy vật, ŕt ra và qún trịt ćc nguyên t́c
phương ph́p luận ph̉ biến cho nhận thức và thực tĩn.
5. Xây dựng và r̀n luỵn phương ph́p tư duy khoa học và bịn chứng, biết nhìn
nhận và giải quyết ṃt ćch đ́ng đ́n, m̀m d̉o, linh họt, có hịu quả đ́i v́i
ćc v́n đ̀ nảy sinh trong đời śng x̃ ḥi c̃ng như trong cục śng c̉a bản thân.
6. Tìm hỉu quan đỉm duy vật ḷch s̉ coi sản xút vật ch́t, l̃nh vực kinh tế là ǹn
tảng, có vai tr̀ quyết đ̣nh x́t t́i c̀ng ćc l̃nh vực kh́c c̉a x̃ ḥi. C̃ng như
toàn th̉ x̃ ḥi nói chung.


31


7.

Tìm hỉu quan đỉm duy vật ḷch s̉ v̀ quy luật quan ḥ sản xút ph̀ ḥp v́i
trình đ̣ ph́t trỉn c̉a lực lựng sản xút, t̀ đó hỉu đực quan đỉm đ̉i ḿi c̉a
Đảng ta th̉ hịn trong vịc xây dựng ǹn kinh tế nhìu thành ph̀n đ̣nh hứng
XHCN v́i kinh tế Nhà nức làm ch̉ đ̣o.

8.

Tìm hỉu quan đỉm duy vật ḷch s̉ v̀ quan ḥ bịn chứng gĩa cơ s̉ ḥ t̀ng và
kiến tŕc thựng t̀ng, gĩa t̀n ṭi x̃ ḥi và ý thức x̃ ḥi; t̀ đó có th̉ giải th́ch
c̃ng như đ̀ ra nh̃ng giải ph́p đ́ng đ́n trức nh̃ng v́n đ̀ nảy sinh trong x̃
ḥi.

9.

Tìm hỉu quan đỉm duy vật ḷch s̉ v̀ sự ph́t trỉn có t́nh ḷch s̉ - tự nhiên c̉a
hình th́i kinh tê – x̃ ḥi, t̀ đó, nhận thức đ́ng v̀ t́nh t́t yếu lên CNXH và
CNCS, làm cơ s̉ cho nìm tin khoa học đ́i v́i sự ph́t trỉn c̉a x̃ ḥi loài
người theo hứng XHCN và CSCN; tin tửng vào con đường tiến lên CNXH ̉
nức ta.

10. Tìm hỉu quan đỉm duy vật ḷch s̉ v̀ con người và bản ch́t con người, v̀ quan
ḥ bịn chứng gĩa ć nhân – l̃nh ṭ v́i quàn ch́ng nhân dân; qua đó hỉu đực
t́nh ch́t ṽ đ̣i c̉a sự nghịp giải phóng giai ćp, giải phóng con người c̉a ch̉
ngh̃a c̣ng sản; đ̀ng thời, góp ph̀n xây dựng th́i đ̣ đ́ng đ́n trong cục śng
bản thân, trong cư x̉ v́i mọi người, nh́t là v́i nh̃ng người lao đ̣ng bình
thường.
8. Mô tả vắn tắt n i dung h c ph n: môn học g̀m có 4 chương:
Chương m̉ đ̀u: Nḥp môn nh̃ng nguyên ĺ cơ b̉n c̉a ch̉ ngh̃a Ḿc - Lênin
I.

Kh́iălựcăv̀ăăch̉ăngh̃aăḾcă– Lênin
1.

Ch̉ăngh̃aăḾcă–ăLêninăv̀ăbaăḅăpḥnăćuăth̀nh

2.

Kh́iălựcăṣăraăđ̀iăv̀ăph́tătrỉnăc̉aăCh̉ăngh̃aăḾcă– Lênin

II. Đ́iă tựng,ă ṃcă đ́chă v̀ă yêuă c̀uă v̀ă phươngă ph́pă ḥcă ṭp,ă nghiênă ćuă nh̃ngă
nguyênăĺăcơăb̉năc̉aăCh̉ăngh̃aăḾcă– Lênin
1.

Đ́iătựng,ăṃcăđ́chăḥcăṭp,ănghiênăću

2.

Ṃtăśăyêuăc̀uăcơăb̉năv̀ăphươngăph́păḥcăṭp,ănghiênăću

Chương 1: Ch̉ ngh̃a duy ṿt bịn ch́ng
I.

Ch̉ ngh̃a duy vật và Ch̉ ngh̃a duy vật bịn chứng
1. Ṣăđ́iăḷpăgĩaăCh̉ăngh̃aăduyăṿtăv̀ăch̉ăngh̃aăduyătâmătrongăvịcăgỉiăquýtă
v́năđ̀ăcơăb̉năc̉aătrítăḥc
2. Ch̉ăngh̃aăduyăṿtăbịnăch́ngă–ăh̀nhăth́căph́tătrỉnăcaoănh́tăc̉aăch̉ăngh̃aăduyă
ṿt

II. Quan đỉm c̉a ch̉ ngh̃a duy vật bịn chứng v̀ vật ch́t, ý thức và ḿi quan ḥ
gĩa vật ch́t và ý thức.
1. Ṿtăch́t
2. ́ăth́c
3. Ḿiăquanăḥăgĩaăṿtăch́tăv̀ắăth́c.
Chương II. Ph́p bịn ch́ng duy ṿt
I.

Ph́p bịn chứng và ph́p bịn chứng duy vật

32


1. Ph́păbịnăch́ngăv̀ăćcăh̀nhăth́căcơăb̉năc̉aăph́păbịnăch́ng
2. Ph́păbịnăch́ngăduyăṿt
II. Ćc nguyên lý cơ bản c̉a Ph́p bịn chứng duy vật
1. Nguyênăĺăv̀ăḿiăliênăḥăphổăbín
2. Nguyênăĺăv́ăṣăph́tătrỉn
III. Ćc c̣p pḥm tr̀ cơ bản c̉a ph́p bịn chứng duy vật
1. Ćiăriêngăv̀ăćiăchung
2. Nguyênănhânăv̀ăḱtăqủ
3. T́tăýuăv̀ăng̃uănhiên
4. Ṇiădungăv̀ăh̀nhăth́c
5. B̉năch́tăv̀ăhịnătựng
6. Kh̉ănĕngăv̀ăhịnătḥc
IV. Ćc quy luật cơ bản c̉a ph́p bịn chứng duy vật
1. Quyălụtăchuỷnăh́aăt̀ănh̃ngăthayăđổiăv̀ălựngăth̀nhănh̃ngăthayăđổiăv̀ă
ch́tăv̀ăngựcăḷi
2. Quyălụtăth́ngănh́tăv̀ăđ́uătranhăgĩaăćcăṃtăđ́iăḷp
3. Quyălụtăph̉ăđ̣nhăc̉aăph̉ăđ̣nh
V. Lý luận nhận thức duy vật bịn chứng
1. Tḥcătĩn,ănḥnăth́căv̀ăvaiătròăc̉aătḥcătĩnăđ́iăv́iănḥnăth́c
2. Conăđừngăbịnăch́ngăc̉aăṣănḥnăth́căchânăĺ
Chương III. Ch̉ ngh̃a duy ṿt ḷch s̉
I.

Vai tr̀ c̉a sản xút vật ch́t và quy luật quan ḥ sản xút ph̀ ḥp v́i trình đ̣
ph́t trỉn c̉a lực lựng sản xút
1. S̉năxútăṿtăch́tăv̀ăvaiătròăc̉aăń
2. Quyălụtăquanăḥăs̉năxútăph̀ăḥpăv́iătr̀nhăđ̣ăph́tătrỉnăc̉aăḷcălựngăs̉nă
xút

II. Bịn chứng c̉a cơ s̉ ḥ t̀ng và kiến tŕc thựng t̀ng
1. Kh́iănịmăcơăs̉ăḥăt̀ng,ăkínătŕcăthựngăt̀ng
2. Quanăḥăbịnăch́ngăgĩaăcơăs̉ăḥăt̀ngăv̀ăkínătŕcăthựngăt̀ng
III. T̀n ṭi x̃ ḥi quyết đ̣nh ý thức x̃ ḥi và t́nh đ̣c lập tương đ́i c̉a ý thức x̃
ḥi
1. T̀năṭiăx̃ăḥiăquýtăđ̣nhắăth́căx̃ăḥi
2. T́nhăđ̣căḷpătươngăđ́iăc̉aắăth́căx̃ăḥi
IV. Pḥm tr̀ hình th́i kinh tế – x̃ ḥi và qú trình ḷch s̉ – tự nhiên c̉a sự ph́t trỉn
ćc hình th́i kinh tế – x̃ ḥi
1. Pḥmătr̀ăh̀nhăth́iăkinhăt́ă–ăx̃ăḥi
2. Qúătr̀nhăḷchăs̉ă–ăṭănhiênăc̉aăṣăph́tătrỉnăćcăh̀nhăth́iăkinhăt́ă–ăx̃ăḥi

33


3. Gíătṛăkhoaăḥcăc̉aăĺălụnăh̀nhăth́iăkinhăt́ă–ăx̃ăḥi
V. Vai tr̀ c̉a đ́u tranh giai cập và ćch ṃng x̃ ḥi đ́i v́i sự vận đ̣ng, ph́t trỉn
c̉a x̃ ḥi có đ́i kh́ng giai ćp.
1. Giaiăćpăv̀ăVaiătròăc̉aăđ́uătranhăgiaiăćpăđ́iăv́iăṣăăph́tătrỉnăc̉aăx̃ăḥiă
ćăđ́iăkh́ngăgiaiăćp.
2. Ćchăṃngăx̃ăḥiăv̀ăvaiătròăc̉aăńăđ́iăv́iăṣăăph́tătrỉnăc̉aăx̃ăḥiăćăđ́iă
kh́ngăgiaiăćp.
VI. Quan đỉm c̉a ch̉ ngh̃a duy vật ḷch s̉ v̀ con người và vai tr̀ śng ṭo ḷch s̉
c̉a qùn ch́ng nhân dân
1. Conăngừiăv̀ăb̉năch́tăconăngừi
2. Kh́iănịmăqùnăch́ngănhânădânăvaiătròăśngăṭoăḷchăs̉ăc̉aăqùnăch́ngă
nhân dân
9. Nhi m v c a sinh viên:
-

Tham gia đ̀y đ̉ ćc bủi học, thảo luận, thuyết trình đ̀ tài, làm ćc bài kỉm tra
theo yêu c̀u c̉a gío viên pḥ tŕch môn học.

-

̉ nhƠ:
1. Sinh viên làm vịc nhóm (khoảng 10 người / nhóm), đọc, thảo luận ćc ṇi dung
trong tài lịu b́t bục (1) ( ćc chương 1 – 3), thảo luận, trả lời ćc câu h̉i trong
tài lịu b́t bục (2) (t̀ câu 1 – 28 ph̀n câu tự luận và t̀ câu 1 – 15 ph̀n câu thảo
luận).
2. Hoàn thịn dàn ý trả lời ćc câu h̉i thành văn bản ṇp cho gío viên.
3. Thực hịn ćc đ̀ tài thuyết trình nhóm học ćc bài tập do gío viên đ̀ ra.

-

Trên ĺp: thuyết trình nhóm và thảo luận ćc đ̀ tài hay bài tập tình húng do
gío viên nêu ra.

10. TƠi li u h c tập:
- TƠi li u bắt bu c:
[1]. Nh̃ngănguyênăĺăcơăb̉năc̉aăch̉ăngh̃aăḾcă – Lênin; Gío trình c̉a Ḅ Gío
ḍc và Đào ṭo, xút bản năm 2011.
[2]. T̀iălịuăhứngăd̃năônăṭpăNh̃ngănguyênăĺăcơăb̉năc̉aăch̉ăngh̃aăḾcă–ăLênină
(ḥcăph̀nă1) - Ḅ môn Nguyên lý cơ bản c̉a ch̉ ngh̃a Ḿc – Lênin, Khoa Lý luận
ch́nh tṛ, trường Đ̣i học Kinh tế thành ph́ H̀ Ch́ Minh, xút bản năm 2010.
- TƠi li u tham khảo:

[2]. Tr̀n Nguyên Ký (2008). Ṣăḱtăḥpăćcăṃtăđ́iăḷpătrongăth̀iăk̀ăqúăđ̣ălênă
CNXHẳăVịtăNamăhịnănay. NXB T̉ng ḥp tp.HCM.

[3]. B̀i Văn Mưa (2007). B́cătranhăṿtăĺăv̀ăth́ăgíi. NXB T̉ng ḥp tp.HCM.
[4]. B̀i B́ Linh (2006). Quană nịmă c̉aă C.Ḿcă v̀ă Ph.Ĕngghenă v̀ă conă ngừiă v̀ă
v́năđ̀ăgỉiăph́ngăconăngừi. NXB Ch́nh tṛ Qúc gia.

34


11. Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên:
- Dự ĺp:

15 %

- Thuyết trình học bài tập nhóm

15 %

- Thi gĩa học ph̀n:

20 %

- Thi kết th́c học ph̀n:

50 %

12. Thang điểm: (theoăḥcăch́ăt́năch̉)
13. N i dung chi ti t h c ph n:
Ngày
(số ti t)

N i dung giảng d y

Bủi 1
(4 tiết LT)

TƠi li u

Chuẩn b c a
sinh viên

Đáp ứng
m c tiêu

Nhập môn những nguyên lỦ c
bản c a ch nghƿa Mác – Lênin
- Kh́i lực v̀ triết học và triết
học Ḿc – Lênin
- Ch̉ ngh̃a duy vật bịn chứng
Bủi 2
Ch nghƿa duy vật bi n chứng
(4 tiết LT) (ti p)

Ch m̉ đ̀u, 1
(1)
Câu 1-2 (2)

- Ṃc I ch m̉ đ̀u
(1)
-Ṃc I ch 1 (1)
- Câu 1,2 (2)

(1)

Ch 1 (1)
Câu 1 ph̀n câu
thảo luận (2)
Ćc câu 3-6 (2)

Ṃc II (1)
- Câu 1 ph̀n câu
thảo luận (2)
- Câu 3 -6 (2)

(2)

Bủi 3
Ph́p bi n chứng duy vật
(4 tiết LT)

Ch 2 (1)
Câu 7-14 (2)
Câu 2-3, 7-10
ph̀n câu thảo
luận (2)
Ch. 2 (1)
Câu 15-19 (2)
Câu 4-6 ph̀n câu
thảo luận (2)
Ch 1 (3)
Ch. 3 (1)
Câu 20-22

-Ṃc I,II,III (1)
-Câu 7-14 (2)
-Câu 2-3, 7-10
ph̀n câu thảo luận
(2)
- Ṃc IV-V (1)
- câu 15-18 (2)
- câu 4-6 ph̀n câu
thảo luận (2)

(3),
(4),
(5)

Ch.3 (1)
Câu 23-28 (2)
Câu 13-16 ph̀n
câu thảo luận (2)
(5)

- Ṃc III-VI (1)
(8)
- Câu 23-28 (2)
(9)
- Câu 13-16, ph̀n (10)
câu thảo luận (2)
- Ch 1 (5)

Bủi 4
(4 tiết LT)

Bủi 5
(4 tiết LT)

Ph́p bi n chứng duy vật (ti p)

Ch nghƿa duy vật l ch s̉

Bủi 6
- Ch nghƿa duy vật l ch s̉ (ti p)
(2 tiết LT - Kiểm tra giữa h c k̀
+ 2 tiết
TH)
Bủi 7

H c nh́m:

(4)
(5)

- Ṃc I-II (1)
(6)
- Câu 20-22 (2)
(7)
- Câu 11-12 ph̀n
(8)
câu thảo luận (2)

Nhóm viên nêu ćc

(1), (2),

35


(4 tiết TH) - sinh viên hoàn t́t ćc ṇi dung,
bài tập c̀n làm ̉ nhà
- th́ng nh́t ṇi dung c̀n thảo
luận, trao đ̉i trên ĺp

v́n đ̀ c̀n trao đ̉i,
th́c ḿc.
Nhóm trửng
t̉ng ḥp thành
văn bản ṇp cho
gío viên

Bủi 8
Thảo luận, giải đáp thắc mắc
(2 tiết TH) Ọn tập
Tổng c ng
30 ti t

(3) (4),
(5), (6),
(7), (8),
(9), (10)

(5), (7), (8),
(9), (10)

TP.HCM,ăNg̀yă18ăth́ngăăă04ăăănĕmă2012
PHÊ DUY T C A TR

NG B

TS TR̀N NGUYÊN Ḱ

MỌN

NG

I BIÊN SO N

TS. TR N NGUYÊN Kụ

36



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×