Tải bản đầy đủ

các phương pháp sản xuất KClO3

CÔNG NGHỆ MUỐI KHOÁNG
GV Bùi Thị Vân Anh

Chào mừng cô và các bạn đến với bài thuyết trình của nhóm 4

1


1. Tìm hiều chung

2. Các phương pháp sản xuất

2


1. Tìm hiểu chung về muối Kali clorat

1.1 Tính chất
1.1 Tính chất

1.3 An toàn khi sử dụng

1.3 An toàn khi sử dụng

1.2 Ứng dụng
1.2 Ứng dụng

1.4 Tình hình sản xuất và tiêu thụ
1.4 Tình hình sản xuất và tiêu thụ

3


1.1.1 Tính chất vật lí







Là một chất kết tinh màu trắng ở dang tinh khiết
Khối lượng tinh thể là 122,55g/mol
0
0
0
Điểm nóng chảy: 356 C (673 F, 629 K)
0
0
0
Điểm sôi: 400 C (752 F, 673 K)
Khối lượng riêng: 2,32g/cm

3

4


1.1.1 Tính chất vật lí

* Có vị mặn, lạnh, độc hại, uống 2-3g có thể gây ngộ độc hoặc tử vong
* Tan trong glyxerol, tan ít trong axeton và ammoniac lỏng

Bảng độ tan của KClO3 trong nước thay đổi theo nhiệt độ:

0
Nhiệt độ ( C )

Độ tan

0

3,13

10

4,46

25

8,15

40

13,21

100

53,51

(g/100ml)

5


1.1.1 Tính chất vật lí

6


1.1.2 Tính chất hóa học

Kali clorat là chất oxy hóa mạnh, tác dụng được với nhiều kim loại và
phi kim:

Phản ứng nhiệt phân:

Khi có xúc tác
7


1.1.2 Tính chất hóa học

Tác dụng với axit sunforic:
Tác dụng với axit sunforic:

Khi có mặt KI:
Khi có mặt KI:

Tác dụng với HCl:
Tác dụng với HCl:

8


1.2 Ứng dụng
Trong phòng thí nghiệm :

-

Nhiệt phân để tạo khí oxy :

- Oxy hóa HCl giải phóng khí clo

9


1.2 Ứng dụng
Trong nông nghiệp :

- Kali clorat được sử dụng làm : phân bón, thuốc diệt cỏ , thuốc trừ sâu :
Tuy nhiên , khi sử dụng kali clorat có thể làm vàng lá , làm rễ cây bị phân hủy .

-Thuốc kích thích ra hoa :
Bắt đầu từ giữa năm 1999, việc sử dụng kali clorat kích thích ra hoa có
hiệu quả trên cây nhãn E-daw (giống nhãn khá nổi tiếng của Thái Lan)
trồng ở Đồng Nai.

10


1.2 Ứng dụng
Trong công nghiệp

- Kali clorat được dùng trong sản xuất diêm, pháo hoa, được sử dụng trong hệ thống cung cấp oxy của máy bay, trạm không gian, tàu
ngầm…..

11


1.2 Ứng dụng

3KClO3 + 2 Dextrin + 1 Sr(NO3)2 hoặc SrCO3
(ĐỎ)

3KClO3 + 2 Dextrin + 2 Mg bột + 2 Ba(NO3)2
(XANH LÁ)

3 KClO3 + 2 Dextrin + 1 Mg bột + 1 NatriOxalat
(VÀNG)
12


1.2 Ứng dụng
Trong quân sự

-Sản xuất sác thiết bị nổ: thành phần của đầu sung kíp, sản xuất lựu đạn khói

13


1.3 An toàn khi sử dụng
1.3 An toàn khi sử dụng

14


1.4 Tình hình sản xuất và tiêu thụ
1.4 Tình hình sản xuất và tiêu thụ

Các công ty phân phối Kali clorat:
+ Tổng Công Ty Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Quốc Phòng (GAET)
+ Công ty cổ phần phân phối hóa chất Việt Mỹ
+ Công ty TNHH hóa chất gia dụng Đức Giang
+ Công ty cổ phần hóa chất công nghiệp và vật tư tổng hợp Gemachem Viet Nam
joint stock company

15


1.4 Tình hình sản xuất và tiêu thụ
1.4 Tình hình sản xuất và tiêu thụ

Thông cố kỹ thuật đóng gói

Công thức phân tử:

KClO3

Xuất hiện:

bột màu trắng

Kali chlorate%

99,5

Moisture%

0,05

Năng suất: 2000 tấn/ tháng
Thông tin đóng gói: 25kg/bag hoặc 50kg/drum

Chất không tan trong nước( tối đa) %

0,03

Thông tin đóng gói: 25kg/bag hoặc 50kg/drum

Clorua( như cl) %

0,02

Bromate(as kbro3) %

0,03

Sulphate%(as như vậy4)

0,01

Fe%

0,003

Công ty Jubao Chemical ở Trung quốc (2014)
Công ty Jubao Chemical ở Trung quốc (2014)
Giá bán 1000-1080 $/tấn
Giá bán 1000-1080 $/tấn
Năng suất: 2000 tấn/ tháng

16


2. Các phương pháp sản xuất

2.1 Sản xuất trong công nghiệp

2.2 Sản xuất theo quy mô nhỏ

17


2.1 Sản xuất trong công nghiệp

Trong công nghiệp kali clorat được sản xuất theo phương pháp oxy hóa điện hóa: oxy hóa dung dịch NaCl thành sau đó thực
hiện phản ứng trao đổi với KCl để thu KClO 3

 

Sự hình thành ion clorat ở đây là kết quả của 2 quá trình: qua trình oxy hóa điện hóa và phản ứng trao đổi lần nhau của các sản
phẩm điện phân đầu tiên trong dung dịch.

18


Sơ đồ công nghệ sản xuất kali clorat

NaCl nguyên liệu

Chuẩn bị dd NaCl điện ly

Điều chỉnh pH

Điều chế dd điện phân

Điện phân oxy hóa NaCl thành

Trao đổi với KCl

Sấy khô , đóng gói KClO 3

Lọc, rửa tinh thể KClO 3

Tinh chế hydro

Hydro sạch

KCl

Làm nguội dung dịch
19


2.1 Sản xuất trong công nghiệp

Bước 1: chuẩn bị dung dịch điện ly cho quá trinh điện phân oxy hóa NaCl thành
Chia làm 2 loại chính :
1 - Quy trình sản xuất có kèm theo theo công đoạn cô đặc.
2 - Quy trình sản xuất không có công đoạn cô đặc .

 

20


2.1 Sản xuất trong công nghiệp

*

Thành phần dung dịch điện ly “có cô đặc” tính theo

g/l

 

Thành phần

Trước điện phân

Sau điện phân

pH
pH

6-7
6-7

-

NaCl
NaCl

280
280

100-120
100-120

40-80
40-80

350-375
350-375

3-6
3-6

3-6
3-6

-

3-4

* Hiệu suất dòng tính theo clorat là 80-85%. Dung dịch
sau cô đặc chứa tới 900-950g/l và 80-90g/l NaCl
Clo hoạt tính

21


2.1 Sản xuất trong công nghiệp

* Thành phần dung dịch điện cho quy trình “không có cô đặc”
tính theo g/l
suất dòng với clorat đạt 80-83%. Nồng độ NaCl và thay
 đổiHiệu
theo các bậc : nồng độ NaCl giảm dần còn nồng độ thì tăng
*

Thành phần

Trước điện phân

Sau điện phân

pH
pH

6-7
6-7

-

NaCl
NaCl

200
200

100-120
100-120

340
340

500-550
500-550

3-6
3-6

3-6
3-6

-

3-4

dần

Clo hoạt tính

22


2.1 Sản xuất trong công nghiệp

Bước 2: Điên phân oxy hóa NaCl thành

 

Phản ứng xảy ra trên điện cực :
Anot:
Catot:

Do trộn sản phẩm lẫn hình thành từ các phản ứng trên sẽ:
+ = +
+ = HClO +

23


2.1 Sản xuất trong công nghiệp

+ Ion và axit HClO tiếp tục tác động tương hỗ nhau sinh ra ion theo các phản ứng sau:

 
+ Theo

2HClO + = + +
HClO + = + +
lý thuyết thì hiệu suất dòng đạt được cho sư hình thành ion clorat có thể đạt tới 100%

24


2.1 Sản xuất trong công nghiệp

Chỉ tiêu

Có cô đặc

Không cô đặc

Muối ăn (100%NaCl), tấn

0,55-0,60

0,55-0,60

Soda khan (95% ), kg

6-10

6-10

Xút (100%NaOH), kg

15-40

15-40

Axit
Axit clohydric
clohydric (35%HCl),kg
(35%HCl),kg

80-100
80-100

80-100
80-100

Natri
Natri bicromat,
bicromat, kg
kg

4-6
4-6

4-6
4-6

Anot graphit, kg

12-15

12-20

Điện năng , kW.h

6700-7300

6700-7300

Năng lượng cho bay hơi, kJ

10,9

4,19

Năng lượng để lamg lạnh, kJ

--

2,5-3,4
2,5-3,4

Nước,

500-1000
500-1000

100-200
100-200

Nguyên liệu đầu vào

Theo đó tiêu hao quy định cho 1 tấn sản
phẩm sản xuất theo phương pháp điện phân
oxy hóa

 

Tiêu hao khác

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×