Tải bản đầy đủ

Ôn thi công chức cấp xã Lĩnh vực địa chính

UBND TỈNH BÌNH THUẬN
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN
CÔNG CHỨC CẤP XÃ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
THI TUYỂN CÔNG CHỨC CẤP XÃ
LĨNH VỰC ĐỊA CHÍNH (CHỨC DANH ĐỊA CHÍNH – XÂY DỰNG)

A. Danh mục tài liệu
1. Luật Đất đai năm 2013
2. Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về hướng dẫn thi hành
Luật Đất đai.
B. Nội dung tập trung ôn thi
I. Luật đất đai 2013
Thí sinh tập trung vào các điều sau:
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Sở hữu đất đai
Điều 7. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng
đất
Điều 8. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao
để quản lý
Điều 10. Phân loại đất

Điều 14. Nhà nước quyết định mục đích sử dụng đất
Điều 21. Thực hiện quyền đại diện chủ sở hữu về đất đai
Điều 22. Nội dung quản lý nhà nước về đất đai
Điều 24. Cơ quan quản lý đất đai
Điều 25. Công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn
Điều 34. Thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Điều 37. Kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
-1-


Điều 51. Giải quyết phát sinh về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau
khi Luật này có hiệu lực thi hành
Điều 52. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất
Điều 56. Cho thuê đất
Điều 57. Chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 60. Xử lý trường hợp giao đất, cho thuê đất trước ngày Luật này
có hiệu lực thi hành
Điều 66. Thẩm quyền thu hồi đất
Điều 67. Thông báo thu hồi đất và chấp hành quyết định thu hồi đất vì
mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia,
công cộng
Điều 69. Trình tự, thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh;
phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 70. Cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc
Điều 71. Cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất
Điều 76. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu
hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích
quốc gia, công cộng
Điều 86. Bố trí tái định cư cho người có đất ở thu hồi mà phải di
chuyển chỗ ở
Điều 93. Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 95. Đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Điều 98. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Điều 105. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Điều 108. Căn cứ, thời điểm tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Điều 114. Bảng giá đất và giá đất cụ thể
-2-



Điều 118. Các trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất và các trường hợp
không đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 126. Đất sử dụng có thời hạn
Điều 127. Thời hạn sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 128. Thời hạn sử dụng đất khi nhận chuyển quyền sử dụng đất
Điều 129. Hạn mức giao đất nông nghiệp
Điều 130. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của
hộ gia đình, cá nhân
Điều 132. Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích
Điều 164. Quản lý đất chưa sử dụng
Điều 190. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp
Điều 191. Trường hợp không được nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho
quyền sử dụng đất
Điều 202. Hòa giải tranh chấp đất đai
Điều 208. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong
việc phát hiện, ngăn chặn và xử lý vi phạm pháp luật về quản lý và sử dụng
đất đai
Điều 209. Tiếp nhận và xử lý trách nhiệm của thủ trưởng, công chức,
viên chức thuộc cơ quan quản lý đất đai các cấp và công chức địa chính cấp
xã trong việc vi phạm trình tự thực hiện các thủ tục hành chính
Điều 210. Điều khoản chuyển tiếp
II. Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về
quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai
Thí sinh tập trung vào các điều sau:
Điều 4. Cơ quan quản lý đất đai
Điều 5. Thực hiện dịch vụ trong lĩnh vực đất đai
Điều 19. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
-3-


Điều 20. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất
mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất và không vi phạm pháp luật đất
đai
Điều 22. Việc xử lý, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử
dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
Điều 23. Việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đã được giao
không đúng thẩm quyền
Điều 37. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất khi người sử dụng đất thực hiện
các quyền của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, cấp
đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
Điều 44. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ
gia đình, cá nhân
Điều 58. Quản lý đất chưa sử dụng
Điều 61. Thời gian thực hiện thủ tục hành chính về đất đai
Điều 99. Xử lý các trường hợp đang thực hiện thủ tục thu hồi đất trước
ngày 01 tháng 7 năm 2014
Điều 102. Hiệu lực thi hành
III. Các vấn đề cần lưu ý:
- Khi đi ôn thi, các thí sinh phải có 02 văn bản quy định pháp luật nêu
trên;
- Nội dung các điều khoản ôn thi, giảng viên sẽ hướng dẫn cụ thể tại
buổi ôn thi vào ngày 15/01/2017./.

-4-



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×