Tải bản đầy đủ

nghiên cứu sản xuất và phát triển vaccine

Nghiên cứu phát triển và sản xuất
vaccine
Vaccine development and process
Trần Văn Hiếu

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM


Các quy định






2

Chuyển điện thoại sang chế độ rung
Di chuyển bằng cửa sau khi đến trễ
Chừa trống dãy bàn ở cửa sau

Đọc bài trước đi đến lớp

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM


Các quy định






3

Chuyển điện thoại sang chế độ rung
Di chuyển bằng cửa sau khi đến trễ
Chừa trống dãy bàn ở cửa sau
Đọc bài trước đi đến lớp

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM


Cách đánh giá

• Câu hỏi/bài tập trên lớp (30đ)
– Seminar
– Bài tập tình huống

• Kiểm tra đầu buổi học (20đ)
– Trắc nghiệm

• Kiểm tra cuối kì (50đ)
– Trắc nghiệm
– Tự luận
4

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM



Chuẩn đầu ra

5

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM


Nội dung học phần
Chương 1: Lịch sử và các thế hệ vaccine
Chương 2: Vaccine cho thuỷ sản và gia súc, gia cầm
Kiểm tra giữa kì
Chương 3: Một số loại vaccine cho người đã phát triển
thành công
Chương 4: Một số vấn đề liên quan đến việc phát triển
vaccine hiện nay

6

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM


I. Lịch sử và các thế hệ vaccine

I.1. Lịch sử quá trình nghiên cứu và phát
triển vaccine
I.2. Thành phần cơ bản của vaccine
I.3. Các thế hệ vaccine
I.4. Đáp ứng miễn dịch của cơ thể đối với
vaccine
I.5. Quy trình phát triển, kiểm nghiệm và
đăng kí vaccine
7

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM


???
• Kể tên vaccine đầu tiên được con người
sử dụng?
• Khoảng thời gian vaccine này được sử
dụng?

8

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM


Lịch sử quá trình nghiên cứu và
phát triển vaccine

Zhang Lu: dịch mủ | bột vảy khô | quần áo người bệnh
Zhejiang | Songjiang
9

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM


Edward Jenner: cha đẻ của ngành
vaccine

10

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM


Pasteur: cha đẻ của ngành nghiên
cứu và phát triển vaccine

Chicken
cholera

11

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM


WHO và vai trò điều phối tiêm
chủng (đậu mùa)

12

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM


WHO và vai trò điều phối tiêm
chủng (bại liệt)

13

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM


Tiêm chủng

14

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM


Lịch sử quá trình phát triển vaccine

15

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM


Lịch sử quá trình phát triển vaccine
(tt)

16

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM


I.2. Thành phần cơ bản của
vaccine

• Liệt kê các thành phần nên có của
vaccine?

17

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM


I.2. Thành phần cơ bản của
vaccine


dược

Dd
pha

Kháng
nguyên
Chất
ổn
định

18

Chất
bảo
quản

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM


Kháng nguyên???

19

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM


Kháng nguyên
• Phân biệt kháng nguyên theo:
– Bản chất sinh học
– Tính toàn vẹn
– Khả năng sống và lây nhiễm

20

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM


Kháng nguyên trong vaccine
• Đơn/đa giá
• Phối hợp

21

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM


Tá dược
• Kích thích hệ miễn dịch đáp ứng với
kháng nguyên (không đáp ứng với tá
dược)
– Tăng cường sự tồn lưu
– Kích thích APC
– Hoạt hoá ĐTB và lympho bào
– Kích thích tiết cytokin

• Giảm lượng/liều kháng nguyên sử dụng
22

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM


Vai trò của các tín hiệu

23

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM


Các loại tá dược











24

Inorganic compounds: alum, aluminum hydroxide, aluminum phosphate,
calcium phosphate hydroxide
Mineral oil: paraffin oil
Bacterial products: killed bacteria Bordetella pertussis, Mycobacterium
bovis, toxoids
Nonbacterial organics: squalene
Delivery systems: detergents (Quil A)
Plant saponins from Quillaja (See Quillaia), Soybean, Polygala senega
Cytokines: IL-1, IL-2, IL-12
Combination: Freund's complete adjuvant, Freund's incomplete adjuvant
Food Based oil: Adjuvant 65, which is a peanut oil based product

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM


Dung dịch pha loãng

25

BM. CÔNG NGHỆ SINH HỌC PHÂN TỬ - MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG TP.HCM


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×