Tải bản đầy đủ

hướng dẫn làm đồ án thép 2

LỜI MỞ ĐẦU

Đ

ầu tiên, đồ án Kết Cấu Thép 2 là một đồ án bắt buộc trong quá trình học tập, đào
tạo kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công Nghiệp.

Đồ án này giúp cho sinh viên vận dụng kiến thức lý thuyết vào việc thiết kế một
công trình thép như thực tế. Khung ngang nhà thép rất đa dạng, chính vì vậy, em ở đây
chỉ thiết kế theo yêu cầu là khung thép nhà công nghiệp 1 tầng, 3 nhịp, trong đó nhịp
giữa có cầu trục.
Qua quá trình làm đồ án này, em đã vận dụng được đa số kiến thức mà thầy đã dạy,
đồ án phải đòi hỏi em không chỉ kiến thức ở trường mà thầy đã dạy mà còn phải tìm tòi ở
trong các giáo trình Kết Cấu thép 2, kể cả Kết Cấu Thép 1, và đặc biệt không thể thiếu là
TCVN 5575-2012 – Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu thép.
Khi làm xong hết đồ án này, em có cảm giác mình biết thêm được nhiều điều mới,
nhưng do vốn hiểu biết còn hạn hẹp và va chạm còn ít nên trong đồ án này không tránh
khỏi sai sót. Qua đó, em mong thầy đọc có thể giúp em chỉ ra chỗ sai để em có thể kịp
thời sửa chữa.
Cuối cùng, em xin cám ơn thầy Trần Văn Phúc đã tận tâm chỉ bảo, truyền đạt vốn
kiến thức của thầy cho chúng em, giúp em có thể hoàn thành được đồ án này.

Mong thầy và gia đình luôn luôn mạnh khỏe, hạnh phúc và thành công nhiều hơn
trong cuộc sống.

TÍNH TOÁN ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 2


THIẾT KẾ KHUNG NGANG NHÀ CÔNG NGHIỆP 1 TẦNG, 3 NHỊP
I. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN:
1. Số liệu thiết kế:
• Thiết kế khung ngang thép nhà công nghiệp một tầng, ba nhịp.Nhịp giữa có hai cầu trục

hoạt động với sức trụctrungbình Q = 20 T.Hai nhịp biên không có cầu trục.
• Vật liệu lợp mái là tole.Sử dụng khung thép tiết diện chữ I tổ hợp.Cột có tiết diện không

đổi.Dầm có tiết diện thay đổi.
 Nhịp biên:

L2 = 30 m

 Nhịp giữa:

L1 = L3 = 30 m

 Bước cột:
 Sức nâng cầu trục:

B = 7.5 m
Q = 20 T

 Cao trình:
• Đất tự nhiên :

Hm = -0,45 m

• Mặt nền :

± 0.00 m

• Mặt ray:


Hr = +11.5 m
W0 = 95 (daN/m2)



Áp lực gió ở độ cao 10m là:



Dạng địa hình để tính gió:
1992)



Chiều dài nhà :

187.5 m



Độ dốc:

i= 8%



Dầm thép chữ I tổ hợp:

tiết diện thay đổi (thép CCT38).



Cột thép chữ I tổ hợp:

tiết diện không đổi(thép CCT38).



Cầu trục sử dụng là cầu trục dầm đơn kiểu LDA (1T-20T).



Thông số về cầu trục đươc tra trong catalo như sau:

địa hình B ( theo TCVN 2737-

• Dựa vào nhịp khung là 30m và sức nâng trung bình của cầu trục Q = 20T. Ta tra bảng

và lấy số liệu sau để tính toán:


Tải
trọng
Q (T)

Khẩu
độ Lk
(m)

Tổng
khối
lượng
(T)

Lực nén
lên bánh
xe max (T)

Lực nén
lên
bánh xe
min (T)

20

28.5

7.9/8.45

13.44/14/72

1.91/2.06

o

Kích thước cơ bản
H3

B

W

C2

C1

H2

H1

1400

3500

3000

1230

1830

2100

1050

Hình 1. Cầu trục dầm đơn kiểu lda (1t-20t)

2. Vật liệu sử dụng:

Thép CCT38 có cường độ: f= 23 kN/cm2
Loại que hàn N42:
fwun= 41 kN/cm2; fwf= 18 kN/cm2


Bulong cường độ cao



Dầm thép chữ I tổ hợp : tiết diện thay đổi ( làm bằng thép CCT38)



Cột thép chữ I tổ hợp : tiết diện không đổi ( làm bằng thép CCT38)



Bê tông B25( mác 250) : cường độ nén tính toán Rb = 145 daN/cm2

Cường độ kéo tính toán Rb,t = 10,5 daN/cm2
Mô dun đàn hồi Eb = 300.000 daN/cm2


II. XÁC ĐỊNH CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA KHUNG NGANG:
1. Xác định các kích thước chính của khung ngang theo phương đứng:
• Chiều dài của cột trên tính từ vai đỡ dầm cầu trục đến mép dưới vì kèo.
 Trongđó:
 : Là kích thước từ đỉnh dầm cầu trục đến đỉnh dầm cầu chạy. Cho trong catalo cầu trục.
 là khe hở an toàn giữa cầu trục và vì kèo.
 kích thước xét đến độ võng của vì kèo và việc bố trí hệ giằng thanh cánh dưới. Thường

lấy từ 200-400mm. lấy f = 200mm.
 Chiều cao dầm cầu chạy. Chọn sơ bộ như sau:



Chọn Hdc = 700 mm

→ Ht = H1 + Hdc +100 +f = 1050 + 700+ 100+200 = 2150
Chọn Ht = 2200 mm
• Chiều dài cột dưới:
 Trongđó:
 Hr :Cao trình đỉnh ray cầu chạy Hr=11,8m
 hr: Chiều cao ray kể cả lớp đệm. Chọn 200mm=0,2m
 hn: Phần cột chôn dưới cao trình nền.Chọn hn = 800mm = 0,8m.

→ Hd = 11,8 – (0.8 + 0,2) + 0,8 = 11,6 (m)
• Vậy tổng chiều dài cột:

H = Ht + Hd = 2,2+ 11,6 = 13,8 m
• Cao trình đỉnh mái nhịp giữa nhà.

13,84 (m)
• Cao trình đỉnh mái nhịp biên nhà.

2. Xác định kích thước khung ngang theo phương ngang:
• Khoảng cách a từ mép ngoài đến trục định vị cột biên: a = 0 do Q= 20T < 30T.


• Trục định vị cột giữa lấy trùng với trục qua trọng tâm tiết diện cột giữa.Khoảng cách trục

định vị cột biên và trục định vị cột giữa: L1=L3= 33m.Nhịp giữa có cầu trục, khoảng cách
hai trục định vị giữa: L2= 21m.
• Chiều cao tiết diện cột ht chọn theo yêu cầu độ cứng:

Chọn
• Khoảng cách tim ray đến trục định vị cột giữa: λ=750mm (nhà có cầu trục Q=20T<75T).
• Kiểm tra điều kiện chuyển động của cầu trục không va vào cột:

 Với:


là phần đầu cầu trục bên ngoài ray, lấy theo catalo cầu trục, thường từ trong bài
lấy .



là khoảng hở an toàn giữa cầu trục và mặt trong của cột lấy D=70 (mm).

 thỏa.

• Nhịp cầu trục:
3. Xác định kích thước cửa mái.
• Chọn sơ bộ cửa mái có chiều cao theo phương đứng là;
• Bề rộng theo phương ngang của cửa mái là;


o

Hình 2.Sơ đồ mặt cắt ngang của nhà xưởng 1 tầng 3 nhịp

4. Hệ giằng.
4.1.

Hệ giằng ở mái ( theo phương dọc nhà xưởng, liên kết các khung ngang)



Hệ thanh giằng chính là các xà gồ mái với khoảng cách tâm xà gồ là 1,05m ( theo
phương nhà xưởng).


Chọn xà gồ C150-24 (150mm x 64mm x 18,5mm x 2,4mm) bằng thép cán
nguội có mác G450 với độ bền chảy tối thiểu là 4500 daN/cm2 của công ty
Stramit (www.stramit.com.au) có các đặc trưng hình học hữu dụng sau đây (đã
trừ bớt các lỗ đục sẵn trên bản bụng và bản cánh của xà gồ để bắt bu-lông liên
kết với dầm khung ngang).

Hệ giằng ở cột ( theo phương dọc nhà xưởng, liên kết các khung ngang)

4.2.


Giằng cột ở cao trình đỉnh cột và ở giữa cột để giảm chiều dài tính toán của cột
ở ngoài mặt phẳng, sử dụng dầm tiết diện chữ I

III.

TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG NGANG:
1. Trọng lượng kết cấu:
• Tải trọng này bao gồm: Tải trọng bản thân tấm lợp (tole + xà gồ); tải trọng bản thân kết
cấu khung; tải trọng bản thân cửa mái và khung cửa, bậu của; tải trọng bản thân hệ giằng
mái; tải trọng bản thân dầm cầu chạy; dầm hãm; tải trọng bản thân tấm bao che, hệ sườn
tường; tải trọng bản thân hệ giằng cột, áp lực đất.
1.1.

Trọng lượng bản thân tấm lợp tole + xà gồ + hệ giằng mái.
• Tải trọng này được quy đổi thành tải phân bố đều trên dầm khung. Tole có chiều dày từ

0.3mm đến 0.8mm. Xà gồ chữ C, Z hoặc thép ống, hộp… Khi tính toán tải trọng có thể
sơ bộ lấy theo catalogue của nhà sản xuất, khoảng 0.1kN/m 2 đến 0.15kN/m2 .


• Chọn sơ bộ:

; hệ số vượt tải:

• Lực phân bố tiêu chuẩn tác dụng lên dầm mái:

• Lực phân bố tính toán tác dụng lên dầm mái:

1.2.

Trọng lượng bản thân tấm bao che + hệ sườn tường.
• Tải trọng này thì quy thành tải phân bố dọc trục cột lấy sơ bộ như tấm lợp trên mái (mục

a).
• Chọn sơ bộ:

; hệ số vượt tải:

• Lực phân bố tiêu chuẩn tác dụng dọc trục cột:

• Lực phân bố tính toán tác dụng dọc trục cột:

1.3.

Trọng lượng bản thân hệ giằng cột.
• Hệ giằng cột có thể bố trí liên tục theo phương dọc nhà, bố trí ở đầu hồi, khe nhiệt để tăng

cường điểm cố kết cho cột ngoài mặt phẳng. Lúc tính toán có thể bỏ qua tải trọng bản
thân của hệ giằng cột.
1.4.

Trọng lượng bản thân dầm hãm, dầm cầu chạy.
• Trọng lượng bản thân dầm hãm: Dầm hãm không bố trí liên tục nên có thể bỏ qua trọng

lượng bản thân.
• Trọng lượng bản thân dầm cầu chạy:Xác định theo kích thước dầm cầu chạy hoặc sơ bộ

lấy 1kN/m đến 2kN/m với sức trục dưới 30T.
• Chọn theo kinh nghiệm: ; hệ số vượt tải:
• Lực tập trung tiêu chuẩn tại mỗi vai cột:
• Lực tập trung tính toán tại mỗi vai cột:

1.5.

Trọng lượng bản thân kết cấu chính khung.
• Đưa vào trong mô hình để phần mền tự tính.

2.

Áp lực đất.


• Cột thép chôn trong cổ móng hoặc trong đất thì chịu áp lực đất. Tuy nhiên giá trị này nhỏ

nên có thể bỏ qua được
3. Hoạt tải mái:
• Mái tole lấy hoạt tải tiêu chuẩn :

; hệ số vượt tải ;
• Độ dốc  góc dốc ( cosα=0,9968 , sinα=0,0797)
• Giá trị tính toán của hoạt tải sửa chữa mái tole khi truyền vào khung giữa:

4. Áp lực đứng của cầu trục: Dmax, Dmin:
• Trị số áp lực đứng tính toán của cầu trục truyền lên vai cột xác định theo công thức sau:

• Momen lệch tâm tại vai cột:



Trong đó:


nc = 0,85: hệ số tổ hợp cho cầu trục có chế độ làm việc nhẹ và trung bình



n = 1,2: hệ số vượt tải

• Áp lực của mỗi bánh xe cầu trục tác động lên ray:

;; ;


o

Hình 3. Sơ đồ đường ảnh hưởng của phản lực gối tựa (dầm cầu chạy)

Suyra:

• Các lực Dmax và Dmin thông qua ray và dầm cầu trục sẽ truyền vào vai cột, do đó sẽ lệch

tâm so với cột là e =L1 = 750 mm Trị số của các momen lệch tâm tương ứng:

5. Lực hãm ngang của cầu trục:
• Trị số lực hãm ngang tính toán của cầu trục truyền lên vai cột xác định như sau:



Trong đó:



: Tổng trọng lượng cầu trục + xe con:



Trọng lượng cầu trục không có xe con:



: Trọng lượng xe con:



: số bánh xe của xe con ở một bên ray.

• Sức nâng cầu trục:



• Lực xô ngang này đặt ở cao trình mặt trên của dầm cầu chạy, tức là ở cao trình + 11,6m.

6. Tải trọng gió:
• Công trình có chiều cao H < 40m, nên theo TCXDVN 2737-1995 không kể tới thành phần
động của tải trọng gió.
• Theo mục 6.3 của TCXDVN 2737-1995, tải trọng gió được tính toán tác dụng lên một

khung ngang được xác định theo công thức: W=Wc.n.c.k.B


Trong đó:
 Wc:Gíá trị áp lực theo bản đồ phân vùng áp lực gió trên lãnh thổ Việt Nam.
 Áp lực gió ở độ cao 10m q0 = 80 daN/m2= 0,8 kN/m2.



n: hệ số tin cậy, tùy theo tuổi thọ công trình.




Chọn n= 1,2 ứng với thời gian sử dụng công trình là 50 năm.



c: hệ số khí động: Tra sơ đồ 13, TCVN 2737



k: hệ số độ cao tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao z



B: bề rộng đón gió, bằng bước cột B =8m

o

Hình 4. Sơ đồ để xác định hệ số khí động ce


6.1.

Tải trọng gió phân bố trên cột đứng của khung ngang.

• Trong phạm vi độ cao 0m → 10m : tải trọng gió tiêu chuẩn và tính toán được xem như

phân bố đều trên cột của nhịp biên nhà xưởng.


Mặt hứng gió:



Mặt khuất gió:

• Trong phạm vi độ cao 10m → 13m : tải trọng gió tiêu chuẩn và tính toán phân bố theo

dạng hình thang trên cột cửa mái của nhịp giữa nhà xưởng.

6.2.



Mặt hứng gió:



Mặt khuất gió:

Tải trọng gió phân bố trên dầm mái của khung ngang.
• Mái của nhịp biên 1 của nhà xưởng ( tính từ trái qua)


Mái trái ( tính từ trái qua) :



Mái phải ( tính từ trái qua):


• Mái của nhịp biên 2 của nhà xưởng (tính từ trái qua)


Mái trái ( tính từ trái qua) :



Mái phải ( tính từ trái qua):

• Mái của nhịp giữa nhà xưởng:


Mái trái ( tính từ trái qua) :



Mái phải ( tính từ trái qua):


IV. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC XUẤT HIỆN TRONG KHUNG NGANG.

1.Biểu đồ tải trọng tác dụng vào khung ngang


1.1.

Vì khung đối xúng nên chỉ xét 3 trường hợp hoạt tải sửa chữa, 1 trường hợp Dmax,min ,
1 trường hợp lực hãm Tmax , 1 trường hợp tải gió. Các trường hợp chất tải khác suy ra
từ tính chất đối xứng của khung.

Tĩnh tải ( vật liệu hoàn thiện) tác dụng lên khung ngang.

o
1.2.

Hình 5. Tĩnh tải tác dụng vào khung

Hoạt tải sửa chữa mái tác dụng lên khung ngang


1.3.

o

Hình 6. Hoạt tải 1 tác dụng vào khung

o

Hình 7. Hoạt tải 2 tác dụng vào khung

o

Hình 8. Hoạt tải 3 tác dụng vào khung

Hoạt tải cầu trục tác dụng lên vai cột của khung ngang


Khi móc trục ở bên trái cột trái ( Dmax ở vai cột trái và Dmin ở vai cột phải)


o

1.4.

Hình 9. Hoạt tải Dmax, Dmin tác dụng vào khung

Hoạt tải do lực hãm xe con Tmax tác dụng lên khung ngang
a. Tmax tác dụng lên cột trái của nhịp giữa, hướng từ trái qua

o

Hình 10. Hoạt tải Tmax tác dụng vào khung, hướng từ trái

b. Tmax tác dụng lên cột trái của nhịp giữa, hướng từ phải qua

o

1.5.

Hình 11. Hoạt tải Tmax tác dụng vào khung, hướng từ phải qua

Hoạt tải gió tác dụng lên khung ngang


o

Hình 12. Gió trái tác dụng vào khung

2. Biểu đồ nội lưc (M, N, Q) xuất hiện trong khung ngang.

Nội lực phát sinh do tĩnh tải ( gồm trọng lượng bản thân của cột, vai cột, dầm
và vật liệu hoàn thiện) tác dụng lên khung ngang.

2.1.


Mô-men uốn M:



Lực dọc N



Lực cắt Q


2.2.

Nội lực phát sinh do hoạt tải sửa chữa mái

a. Trường hợp 1 (HT1)


Mô-men uốn M:



Lực dọc N:



Lực cắt Q:

b. Trường hợp 2 (HT2)


Mô-men uốn M:



Lực dọc N:




Lực cắt Q:

c. Trường hợp 3 (HT3)


Mô-men uốn M:



Lực dọc N:



Lực cắt Q:


2.3.


Nội lực phát sinh do hoạt tải cầu trục tác dụng lên vai cột
Khi móc trục ở bên cột trái (Dmax ở vai côt trái và Dmin ở vai cột phải)

 Mô-men uốn M:

 Lực dọc N:

 Lực cắt Q:


2.4.

Nội lực phát sinh do lực hãm xe con Tmax

a. Tmax tác dụng lên cột trái của nhịp giữa, hướng từ trái qua


Mô-men uốn M:



Lực dọc N:



Lực cắt Q:

b. Tmax tác dụng lên cột trái của nhịp giữa, hướng từ phải qua


Mô-men uốn M:




Lực dọc N:



Lực cắt Q:

2.5.

Nội lực phát sinh do hoạt tải gió tác dụng trên khung ngang

Gió thổi từ trái qua.


Mô-men uốn M:



Lực dọc N:




Lực cắt Q:

3. Bảng nội lực (M, N, Q) xuất hiện trong khung ngang.
3.1.

Nội lực trong các dầm của khung ngang.

a. Dầm A1B1 của nhịp biên 1.
Số
th

tự

Loại tải
trọng

1

TINHTA
I

2

HT1

3

HT2

4

HT3

5

HT4

6

HT5

7

HT6

8

GIO
TRAI

Hệ
số
tổ
hợ
p

Vị trí tiết diện ( tính từ trái qua phải)
0m (đỉnh cột biên A1)

Vị trí thay đổi tiết diện

M

N

Q

(kN.m)

(kN)

(kN)

M
(kN.m
)

N

Q

(kN)

(kN)

16.5527m (đỉnh nhịp 1)
M
(kN.m
)

N

Q

(kN)

(kN)

1

-321.52

-44.09

-62.92

54.44

-41.55

-31.15

176.52

-38.85

2.60

1

-321.52

-44.09

-62.92

54.44

-41.55

-31.15

176.52

-38.85

1

-153.28

-19.24

-39.39

62.33

-17.25

-14.51

72.68

-15.13

0.9

-137.95

-17.32

-35.45

56.09

-15.53

-13.06

65.41

-13.61

1

-93.48

-12.46

-10.21

-11.82

-12.46

-10.21

75.47

-12.46

2.60
12.0
9
10.8
8
10.2
1

0.9

-84.13

-11.21

-9.19

-10.64

-11.21

-9.19

67.93

-11.21

-9.19

1

8.83

1.20

0.81

2.34

1.20

0.81

-4.60

1.20

0.81

0.9

7.95

1.08

0.73

2.10

1.08

0.73

-4.14

1.08

0.73

1

1.20

-0.30

0.27

-0.98

-0.30

0.27

-3.32

-0.30

0.27

0.9

1.08

-0.27

0.25

-0.89

-0.27

0.25

-2.99

-0.27

0.25

1

-2.16

-0.30

-0.20

-0.60

-0.30

-0.20

1.07

-0.30

-0.20

0.9

-1.94

-0.27

-0.18

-0.54

-0.27

-0.18

0.96

-0.27

-0.18

1

-13.65

-3.56

-0.66

-8.40

-3.56

-0.66

-2.79

-3.56

-0.66

0.9

-12.28

-3.20

-0.59

-7.56

-3.20

-0.59

-3.20

-0.59

1

391.78

28.11

67.67

-28.59

28.11

37.43

-2.51
210.43

28.11

5.10


9

10

0.9

352.60

25.30

60.90

-25.73

25.30

33.68

1

242.10

42.66

51.73

-66.44

42.66

25.41

0.9

217.89

38.39

46.55

-59.79

38.39

22.87

189.39
163.41
147.07

1

11.36

3.44

0.38

8.31

3.44

0.38

5.05

GIO
PHAI
T1 TRAI

11

T1 PHAI

12

T2 TRAI

13

T2 PHAI

14

D TRAI

15

D PHAI

25.30

4.59

42.66

-2.73

38.39

-2.46

3.44

0.38

0.9

10.22

3.10

0.34

7.48

3.10

0.34

4.55

3.10

0.34

1

-11.36

-3.44

-0.38

8.31

-3.44

-0.38

-5.05

-3.44

-0.38

0.9

-10.22

-3.10

-0.34

7.48

-3.10

-0.34

-4.55

-3.10

-0.34

1

13.71

3.69

0.62

8.74

3.69

0.62

3.43

3.69

0.62

0.9

12.34

3.32

0.56

7.87

3.32

0.56

3.09

3.32

0.56

1

-13.71

-3.69

-0.62

-8.74

-3.69

-0.62

-3.43

-3.69

-0.62

0.9

-12.34

-3.32

-0.56

-7.87

-3.32

-0.56

-3.09

-3.32

-0.56

1

34.27

7.36

2.25

16.26

7.36

2.25

-2.99

7.36

2.25

0.9

30.84

6.63

2.03

14.63

6.63

2.03

-2.69

6.63

2.03

1

-16.14

-4.96

-0.51

-12.10

-4.96

-0.51

-7.78

-4.96

-0.51

0.9

-14.53

-4.47

-0.45

-10.89

-4.47

-0.45

-7.00

-4.47

-0.45

b. Dầm B1C1 của nhịp biên 1.
Số
th

tự

Loại
tải
trọng

1

TINHT
AI

2

HT1

3

HT2

4

HT3

5

HT4

6

HT5

7

HT6

8

GIO
TRAI

9

GIO
PHAI

10

T1
TRAI

11

T1

Vị trí tiết diện ( tính từ trái qua phải)

Hệ
số
tổ
hợ
p

M

N

Q

M

N

Q

M

N

Q

(kN.m)

(kN)

(kN)

(kN.m)

(kN)

(kN)

(kN.m)

(kN)

(kN)

1

176.52

-38.77

-3.61

63.10

-41.47

30.13

-304.77

-44.01

61.90

1

176.52

-38.77

-3.61

63.10

-41.47

30.13

-304.77

-44.01

61.90

1

72.68

-16.86

9.53

-8.84

-16.86

9.53

-85.09

-16.86

9.53

0.9

65.41

-15.17

8.58

-7.96

-15.17

8.58

-76.58

-15.17

8.58

1

75.47

-10.68

-12.06

64.86

-12.81

14.54

-150.99

-14.80

39.42

0.9

67.93

-9.61

-10.85

58.37

-11.53

13.09

-135.89

-13.32

35.48

1

-4.60

1.06

0.99

-13.09

1.06

0.99

-21.02

1.06

0.99

0.9

-4.14

0.95

0.89

-11.78

0.95

0.89

-18.92

0.95

0.89

1

-3.32

-0.34

0.22

-5.22

-0.34

0.22

-6.99

-0.34

0.22

0.9

-2.99

-0.31

0.20

-4.69

-0.31

0.20

-6.29

-0.31

0.20

1

1.07

-0.27

-0.24

3.13

-0.27

-0.24

5.05

-0.27

-0.24

0.9

0.96

-0.24

-0.22

2.81

-0.24

-0.22

4.54

-0.24

-0.22

1

-2.79

-3.41

-1.21

7.60

-3.41

-1.21

17.31

-3.41

-1.21

0.9

-2.51

-3.07

-1.09

6.84

-3.07

-1.09

15.57

-3.07

-1.09

1

-210.43

26.94

9.50

-111.37

26.94

-32.67

307.71

26.94

-72.11

0.9

-189.39

24.25

8.55

-100.23

24.25

-29.40

276.94

24.25

-64.89

1

-163.41

42.55

4.09

-48.39

42.55

-30.98

330.65

42.55

-63.78

0.9

-147.07

38.30

3.68

-43.55

38.30

-27.88

297.58

38.30

-57.40

1

5.05

3.33

0.92

-2.84

3.33

0.92

-10.22

3.33

0.92

0.9

4.55

3.00

0.83

-2.55

3.00

0.83

-9.20

3.00

0.83

1

-5.05

-3.33

-0.92

2.84

-3.33

-0.92

10.22

-3.33

-0.92

0m (đỉnh cột biên B1)

Vị trí thay đổi tiết diện

16.5527m (đỉnh cột C1)


PHAI

0.9

-4.55

-3.00

-0.83

2.55

-3.00

-0.83

9.20

-3.00

-0.83

12

T2
TRAI

1

3.43

3.54

1.20

-6.83

3.54

1.20

-16.42

3.54

1.20

0.9

3.09

3.19

1.08

-6.15

3.19

1.08

-14.78

3.19

1.08

13

T2
PHAI

1

-3.43

-3.54

-1.20

6.83

-3.54

-1.20

16.42

-3.54

-1.20

0.9

-3.09

-3.19

-1.08

6.15

-3.19

-1.08

14.78

-3.19

-1.08

14

D
TRAI

1

-2.99

6.91

3.39

-32.01

6.91

3.39

-59.16

6.91

3.39

0.9

-2.69

6.22

3.05

-28.81

6.22

3.05

-53.24

6.22

3.05

15

D
PHAI

1

-7.78

-4.82

-1.29

3.23

-4.82

-1.29

13.53

-4.82

-1.29

0.9

-7.00

-4.34

-1.16

2.91

-4.34

-1.16

12.18

-4.34

-1.16

c.

Số
thứ
tự

1

Dầm C1D1 của nhịp giữa 2.

Loại
tải
trọn
g

TINH
TAI

2

HT1

3

HT2

4

HT3

5

HT4

6

HT5

7

HT6

8

GIO
TRAI

9

GIO
PHAI

10

T1
TRAI

11

T1
PHAI

12

T2
TRAI

13

T2

Hệ
số
tổ
hợ
p

Vị trí tiết diện ( tính từ trái qua phải)
0m (đỉnh cột biên A1)

Vị trí thay đổi tiết diện

1

M
(kN.m
)
151.53
151.53

1

-7.81

-6.32

-0.01

-7.75

-6.32

-0.01

-7.71

-6.32

-0.01

0.9

-7.03

-5.69

-0.01

-6.97

-5.69

-0.01

-6.94

-5.69

-0.01

1

-37.32

0.68

-2.60

-21.75

0.68

-2.60

-9.98

0.68

-2.60

0.9

-33.59

0.61

-2.34

-19.58

0.61

-2.34

-8.99

0.61

-2.34

1

-67.19

-5.95

-25.71

31.10

-4.45

-7.05

31.11

-3.33

7.05

0.9

-60.47

-5.35

-23.14

27.99

-4.01

-6.35

28.00

-2.99

6.34

1

-36.58

-4.40

-6.43

1.98

-4.40

-6.43

31.12

-4.40

-6.43

0.9

-32.92

-3.96

-5.78

1.78

-3.96

-5.78

28.01

-3.96

-5.78

1

15.86

1.08

2.46

1.13

1.08

2.46

-10.00

1.08

2.46

0.9

14.27

0.97

2.21

1.02

0.97

2.21

-9.00

0.97

2.21

1

2.97

-6.24

1.01

-3.11

-6.24

1.01

-7.71

-6.24

1.01

0.9

2.67

-5.62

0.91

-2.80

-5.62

0.91

-6.94

-5.62

0.91

1

165.49

12.40

25.63

41.21

12.40

15.79

-13.53

12.40

8.36

0.9

148.94

11.16

23.07

37.09

11.16

14.21

-12.18

11.16

7.52

1

106.00

10.92

32.94

-17.83

10.92

8.34

-13.53

10.92

-10.24

0.9

95.40

9.83

29.64

-16.05

9.83

7.51

-12.18

9.83

-9.22

1

7.16

-7.05

1.07

0.74

-7.05

1.07

-4.11

-7.05

1.07

0.9

6.44

-6.35

0.96

0.67

-6.35

0.96

-3.70

-6.35

0.96

1

-7.16

7.05

-1.07

0.74

7.05

-1.07

4.11

7.05

-1.07

0.9

-6.44

6.35

-0.96

0.67

6.35

-0.96

3.70

6.35

-0.96

1

3.42

7.13

-0.07

3.81

7.13

-0.07

4.10

7.13

-0.07

1

N

Q

(kN)

(kN)

-26.37

-35.73

-26.37

M
(kN.
m)

16.5527m (đỉnh nhịp 1)

N

Q

M
(kN.
m)

N

Q

(kN)

(kN)

(kN)

(kN)

-1.69

-24.65

-14.26

26.39

-23.36

1.87

-35.73

-1.69

-24.65

-14.26

26.39

-23.36

1.87

0.9

3.08

6.42

-0.06

3.43

6.42

-0.06

3.69

6.42

-0.06

1

-3.42

-7.13

0.07

-3.81

-7.13

0.07

-4.10

-7.13

0.07


PHAI

0.9

-3.08

-6.42

0.06

-3.43

-6.42

0.06

-3.69

-6.42

0.06

14

D
TRAI

1

47.04

-16.28

4.24

21.60

-16.28

4.24

2.38

-16.28

4.24

0.9

42.34

-14.65

3.82

19.44

-14.65

3.82

2.14

-14.65

3.82

15

D
PHAI

1

-14.46

-16.75

-1.60

-4.86

-16.75

-1.60

2.40

-16.75

-1.60

0.9

-13.01

-15.08

-1.44

-4.37

-15.08

-1.44

2.16

-15.08

-1.44

Tổ hợp nội lực trong các dầm của khung ngang.

3.2.

a. Tổ hợp cơ bản 1.


Hệ số tổ hợp: giá trị 1,0 cho Tĩnh Tải & mọi loại hoạt tải



Công thức tính: Tổ Hợp Cơ Bản 1 = Tĩnh Tải + 1 loại hoạt tải

b. Tổ hợp cơ bản 2.


Hệ số tổ hợp: giá trị là 1,0 cho Tĩnh Tải



Hệ số tổ hợp: giá trị là 0,9 cho mọi loại Hoạt Tải



Công thức tính: Tổ Hợp Cơ Bản 2 = Tĩnh Tải + 0,9.Σ Hoạt Tải

c. Nội lực thiết kế.
Cấu
kiện

Dầm
A1B1
nhịp
biên

TỔ HỢP CƠ BẢN 1

Vị trí
tiết
diện

Nội
lực

0m
( đỉn
h cột
biên
A1)

8m
16.55
27
(đỉnh
B1)

Cấu
kiện

Dầm
B1C
1
nhịp
biên

Vị
trí
tiết
diện

Đỉn
h
nhịp
1

TỔ HỢP CƠ BẢN 2

NỘI LỰC THIẾT KẾ

Mmax

Mmin

Qmax

Mmax

Mmin

Qmax

Mmax

Mmin

Qmax

Q tư

M tư
1,2,3,6,7

Q tư
1,4,5,8,
12,14

Q tư
1,2,3,6,7
,13,15

M tư
1,2,3,6,7
,13,15

Q tư
1,4,5,8,
12,14

Q tư
1,2,3,6,7,
13,15

M tư

1,8

Q tư
1,2,3,6,
7

M

70.25

-584.08

-584.08

83.29

-584.70

-584.70

83.29

-584.70

-584.08

N

-15.99

-79.66

-79.66

-8.05

-83.89

-83.89

-8.05

-83.89

-79.66

Q

4.75

-113.36

-113.36

1.65

-109.33

-109.33

1.65

-109.33

-113.36

M

119.11

-11.99

95.95

135.14

-43.73

73.04

135.14

-43.73

95.95

N

-57.61

1.11

-75.13

-46.06

-25.90

-79.55

-46.06

-25.90

-75.13

Q

-13.70

-5.74

-56.71

-42.26

-19.00

-32.30

-42.26

-19.00

-56.71

M

325.74

-33.91

241.27

315.37

-34.06

45.80

325.74

-34.06

45.80

N

-66.74

-10.75

-53.08

-60.86

-23.52

-16.42

-66.74

-23.52

-16.42

Q

4.29

7.70

15.77

4.63

6.77

21.63

4.29

6.77

21.63

Nộ
i
lực

TỔ HỢP CƠ BẢN 1

TỔ HỢP CƠ BẢN 2

1,2,3,6,7

NỘI LỰC THIẾT KẾ

Mmax

Mmin

Qmax

Mmax

Mmin

Qmax

Mmax

Mmin

Qmax

Q tư

Q tư

M tư

Q tư

Q tư

M tư

Q tư

Q tư

M tư

1,2,3,6,10

1,4,5,7 ,
8,11,15

1,3,7,13,
15

1,2,3,6

1,8

1,3,7

1,3,7,13,
15

1,2,3,6

1,8

M

325.74

-33.91

168.74

315.37

-34.06

232.81

325.74

-34.06

232.81

N

-66.57

-11.83

-53.13

-60.79

-24.29

-59.21

-66.57

-24.29

-59.21

Q

-6.38

5.89

-17.12

-5.55

2.95

-18.01

-6.38

2.95

-18.01


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×