Tải bản đầy đủ

phieu chi dinh xet nghiem

PHÒNG KHÁM §A KHOA QUANG HOA
Địa chỉ: 82 Phố Môi – Quảng Tâm – TP. Thanh Hóa
Điện thoại: 0983.021.999

GIẤY CHỈ ĐỊNH XÉT NGHIỆM
Họ và tên:……………………………………………………Tuổi:……………..Giới: Nam/Nữ
Địa chỉ:………………………………………………………Điện thoại:……………………...
Chẩn đoán:………………………………………………………………………………………
I. Sinh hoá:
Mỡ máu
Tryglycerit ; Cholesterol

Men gan

Bài tiết mật

GOT; GPT; GGT

Bili TP; Bili TT

Thận


Glucose

HDL – C ; LDL – C

Đạm máu

Urê; Cretinin

Đường máu

Men tuỵ, tuyến
nước bọt
Amylase

Protein; Albumin; A/G

Gout

Điện giải

Uric

Canxi; Kali

II. Miễn dịch
HBsAg

HBeAg

Anti HCV

HAV

HCG
(Thử thai)

CRP

RF(Y/tố thấp)


ASLO

CEA

PSA

HP
(Dạ dày)

HIV

Tb
(Lao)

VDRL
(Giang mai)

Clamydia

AFP
III. Huyết học

Máu đông
Máu chảy

Công thức máu

Máu lắng

Nhóm máu

IV. Vi sinh
Dịch họng

Soi dịch niệu
đạo

Soi dịch âm
đạo

Soi phân

Soi nấm da

Tinh dịch đồ

PAP

V. Nước tiểu
1: Nước tiểu toàn phần

2:

Cặn lắng

VI. Các xét nghiệm khác: …………………………….
……………………………………………………….....
……………………………………………………….....
……………………………………………………….....
……………………………………………………….....
……………………………………………………….....

Ngày

tháng
BS chỉ định

năm 2016


PHÒNG KHÁM §A KHOA QUANG HOA
Địa chỉ: 82 Phố Môi – Quảng Tâm – Tp Thanh Hóa
Điện thoại: 0983.021.999

1. Siêu âm 3D, 4D
- Siêu âm ổ bụng tổng quát
- Siêu âm tim
- Siêu âm tuyến giáp
- Siêu âm tuyến vú
- Siêu âm phần phụ

- Siêu âm tiền liệt tuyến
- Siêu âm thai
- Siêu âm khớp
- Siêu âm đầu dò âm đạo
- Siêu âm tinh hoàn

- Siêu âm phần mềm
-Doppller mạch………………......
………………………………….....
- Siêu âm khác ……………….......
………………………………….....

2. X – Quang
- Sọ não: Thẳng/ Nghiêng
- Hố yên
- Xoang: Blondeau/ Hirzt
- Tai xương chũm (Schuller)
- Hàm chếch
- Cột sống cổ:Thẳng/ Nghiêng,chếch 3/4 P& T
- Thực quản: Thẳng/ Nghiêng
- Tim phổi: Thẳng/ Nghiêng
- Lồng ngực
- Khớp vai
- Xương đòn
- Cột sống lưng, thắt lưng: Thẳng/ Nghiêng

- Tay: cánh, khuỷu, cẳng, cổ,bàn tay:Thẳng/Nghiêng
- Khung chậu
- Khớp cùng cụt
- Khớp háng: Thẳng/ Nghiêng
- Chân: Đùi, khớp gối, cẳng chân, cổ chân, bàn
chân, xương gót chân: Thẳng/ Nghiêng
- Hệ tiết niệu không chuẩn bị
- Ổ bụng không chuẩn bị
- Dạ dày
- Đại tràng
- Chụp vòng
- Chỉ định khác:…………………………………….
……………………………………………………….

3. Điện tim
- Điện tim

- Lưu huyết não.

4. Nội soi
- Nội soi: Tai – Mũi - Họng
- Nội soi: Thực quản - Dạ dày – Hành tá tràng

5. Các chuyên khoa
- Mắt
- Tai – Mũi - Họng
- Răng – Hàm - Mặt
- Phụ sản: Soi cổ tử cung và khám

- Nội soi: Đại tràng
- Chỉ định khác:………………………………



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×