Tải bản đầy đủ

ĐỀ MÔN HÓA HỌC 2017 THI THỬ HỌC MÃI – LẦN 1 CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI

Luyện thi theo chuyên đề - Nhóm Chuyên đề ĐGNL 2017
ĐỀ HỌC MÃI – LẦN 1

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.
Thi thử theo chuyên đề + đề thi thử mới nhất tại:
https://www.facebook.com/groups/123701861435410/
- Tổng hợp các đề thi thử hay mới nhất.
- Tổng hợp các chuyên đề trọng tâm phục vụ cho kì thi đánh giá năng lực.
- Tổng hợp các chuyên đề hay lạ khó chinh phục điểm 8, 9, 10.
Câu 1: Kim loại nào dưới đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A. Mg.

B. Na.
C. Fe.
D. Al.
Câu 2: Thí nghiệm nào dưới đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho kim loại Fe vào dung dịch HCl loãng.
B. Cho kim loại Fe vào dung dịch HNO 3 loãng, nguội.
C. Cho kim loại Cu vào dung dịch FeSO 4.
D. Cho kim loại Cu vào dung dịch Fe 2(SO4)3.
Câu 3: Trường hợp nào dưới đây không xảy ra ăn mòn điện hóa?
A. Vật làm bằng gang thép trong không khí ẩm.
B. Ống xả của động cơ đốt trong.
C. Phần vỏ tàu biển chìm trong nước biển.
D. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO 4.
Câu 4: Biện pháp nào dưới đây có thể làm mềm cả nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu?
A. dung dịch NaOH.
B. đun nóng dung dịch.
C. dung dịch Ca(OH)2.
D. dung dịch Na2CO3.
Câu 5: Phản ứng nào dưới đây không tạo ra Ag kim loại?
A. Đốt cháy quặng Ag2S
B. Cho NaF vào dung dịch AgNO 3
C. Nhiệt phân muối AgNO3
D. Cho Cu vào dung dịch AgNO 3
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp Al và Zn bằng dung dịch HCl thu được dung dịch X và
một lượng H2 vừa đủ để khử 32 gam CuO. Tổng khối lượng muối trong X là
A. 12,7 gam
B. 40,3 gam
C. 43,9 gam
D. 28 ,4 gam
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Crom(VI) oxit là oxit bazơ
B. Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO 3
C. Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr 2+
D. Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính
Câu 8: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là:
A. hematit đỏ.
B. xiđerit.
C. hematit nâu.
D. manhetit.
Câu 9: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO 3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không

đổi, thu được một chất rắn là
A. Fe3O4.
B. FeO.
C. Fe.
D. Fe2O3.
Câu 10: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
HCl là
Tấn Thịnh – Hoàng Phan

Trang 1


Luyện thi theo chuyên đề - Nhóm Chuyên đề ĐGNL 2017
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 11: Cho các chất sau: Na, Al, Fe và Al2O3. Có thể nhận ra các chất trên chỉ bằng 1 hoá chất là
A. Dung dịch HCl
B. Dung dịch CuSO4 C. H2O
D. Dung dịch NaOH
Câu 12: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe 2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH
1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là :
A. 150.
B. 100.
C. 200.
D. 300.
Câu 13: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch
Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa
A. Fe(OH)2 và Cu(OH)2.
B. Fe(OH)2,Cu(OH)2 và Zn(OH)2.
C. Fe(OH)3.
D. Fe(OH)3và Zn(OH)2.
Câu 14: Để loại bỏ các chất SO 2, NO2, HF trong khí thải công nghiệp và các caiton Pb 2+, Cu2+ trong
nước thải nhà máy người ta thường dùng loại hóa chất (rẻ tiền) nào dưới đây?
A. Ca(OH)2
B. NaOH
C. NH3
D. HCl
Câu 15: Chất nào dưới đây còn gọi là “đường mía”?
A. Glucozơ
B. Fructozơ
C. Mantozơ
D. saccarozơ
Câu 16: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO 3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48
gam bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
A. 11,4%
B. 14,4%
C. 13,4%
D. 12 ,4%
Câu 17: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C 4H8O2, tác dụng được với dung
dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 18: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt
độ thường, phân tử có liên kết glicozit, không tham gia phản ứng tráng gương. Chất X là :
A. xenlulozơ
B. fructozơ
C. glucozơ
D. saccarozơ
Câu 19: Chất nào dưới đây được tạo thành từ 3 loại nguyên tố hóa học?
A. axit cloaxetic
B. polistiren
C. metylamoni nitrat
D. xenlulozơ triaxetat
Câu 20: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Propan-2-amin (isopropyl amin) là một amin bậc hai
B. Tên gọi thông dụng của benzen amin (phenyl amin) là anilin
C. Có bốn đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C 3H9N
D. Dãy đồng đẳng amin no, đơn chức, mạch hở có công thức C nH2n+3N
Câu 21: Cho m gam axit aminoaxetic tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung
dịch X. Để phản ứng hoàn toàn với các chất tan trong X cần 160 gam dung dịch NaOH 10%. Cô cạn
dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 31,1 gam
B. 19,4 gam
C. 26,7 gam
D. 11 ,7 gam
Câu 22: Chất nào dưới đây không bị thủy phân?
A. polietilen.
B. tristearin.
C. protein.
D. tinh bột.
Câu 23: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin: metyl amin, etyl amin, anlyl amin tác dụng vừa đủ với V ml
dung dịch HCl 1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam muối khan. Giá trị của V là
A. 120 ml
B. 160 ml
C. 240 ml
D. 320 ml
Câu 24: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 2M. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 3,28 gam.
B. 8,56 gam.
C. 8,2 gam.
D. 12 ,2 gam.
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn m gam Cu vào 400 gam dung dịch Fe(NO 3)3 12,1% thu được dung dịch A
có nồng độ Cu(NO3)2 là 3,71%. Nồng độ % Fe(NO 3)3 trong dung dịch A là
A. 2,39%.
B. 3,12%.
C. 4,20%.
D. 5 ,64%.
Câu 26: Nhỏ rất từ từ dung dịch chứa HCl vào 100 ml dung dịch A chứa hỗn hợp các chất tan là NaOH
0,8M và K2CO3 0,6M. Lượng khí CO2 thoát ra được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tấn Thịnh – Hoàng Phan

Trang 2


Luyện thi theo chuyên đề - Nhóm Chuyên đề ĐGNL 2017

Giá trị của y trên đồ thị là
A. 0,028.
B. 0,014.
C. 0,016.
D. 0,024.
Câu 27: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl 2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,
KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4 và HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 28: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO 3)2 0,5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam
kết tủa. Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO 3- và không có khí H2 bay ra. Giá trị của m là
A. 1,6 gam
B. 3,2 gam
C. 6,4 gam
D. 12 ,8 gam
Câu 29: Hỗn hợp X gồm 3 kim loại: Fe, Ag, Cu. Cho X vào dung dịch Y chỉ chứa 1 chất tan, khuấy kĩ
cho đến khi phản ứng kết thúc thấy Fe và Cu tan hết và còn lại Ag không tan đúng bằng lượng Ag vốn
có trong hỗn hợp X. Chất tan trong dung dịch Y là
A. AgNO3.
B. Cu(NO3)2.
C. Fe2(SO4)3.
D. FeSO4.
Câu 30: Trong các phát biểu sau :
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
(3) Các kim loại Na, Ba, Cr đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
(4) Kim loại Mg không tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao.
(5) Cs là kim loại dễ nóng chảy nhất.
(6) Thêm HCl dư vào dung dịch Na 2CrO4 thì dung dịch chuyển sang màu da cam.
Số phát biểu đúng là
A. 3
B. 4.
C. 1.
D. 2.
Câu 31: Hòa tan hết 33,2 gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe3O4 trong 1,2 lít dung dịch chứa KHSO 4 1 M
và HNO3 0,5M thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồn NO và NO2 có tỷ khối hơi so với H2 bằng
17,67(ngoài ra không còn sản phẩm khử nào khác). Chia dung dịch Y thành 2 phần bằng nhau:
- Phần I cho tác dụng hết với 900 ml dung dịch NaOH 0,5M. Sau phản ứng thu được 10,7 gam một
kết tủa duy nhất.
- Phần II cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 150,5.
B. 128,9.
C. 163,875.
D. 142,275.
Câu 32: Hỗn hợp X gồm CaO, Mg, Ca, MgO. Hòa tan 5,36 gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa
đủ thu được 1,624 lít H2 (đktc) và dung dịch Y trong đó có 6,175 gam MgCl 2 và m gam CaCl2. Giá trị
của m là
A. 7,4925 gam
B. 7,770 gam
C. 8,0475 gam
D. 8 ,6025 gam
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O 2, sinh ra 1,14 mol CO2 và
1,06 mol H2O. Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối
tạo thành là
A. 23,00 gam.
B. 20,28 gam.
C. 18,28 gam.
D. 16 ,68 gam.
Câu 34: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng
được với dung dịch HCl là
A. X, Y, Z, T
B. X, Y, T
C. X, Y, Z
D. Y, Z, T
Câu 35: Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
Tấn Thịnh – Hoàng Phan

Trang 3


Luyện thi theo chuyên đề - Nhóm Chuyên đề ĐGNL 2017
(a) X + 2NaOH → X1 muối + X2 ancol đơn + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O
(d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O
Phân tử khối của X5 là
A. 198.
B. 202.
C. 216.
D. 174.
Câu 36: Cho X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin (C6H5NH2), fructozơ và phenol
(C6H5OH). Tiến hành các thí nghiệm chúng và ghi nhận lại kết quả, người ta có bảng tổng kết sau:
Nước Br2
Dd AgNO3/NH3, t

X

Y

Z

T

Chú thích



nhạt màu



(-)

(-)



(-)



↓: kết tủa
(+): có phản ứng
(-): không phản
ứng

o

dd NaOH
(-)
(-)
(+)
(-)
Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự lần lượt là
A. phenol, glucozơ, anilin, fructozơ.
B. anilin, fructozơ, phenol, glucozơ.
C. phenol, fructozơ, anilin, glucozơ.
D. anilin, glucozơ, phenol, fructozơ.
Câu 37: Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và hai este no, hai chức, mạch hở Y và Z (MY < MZ). Đốt
cháy hoàn toàn 8,85 gam E cần vừa đủ 0,4075 mol O2, thu được 4,95 gam H2O. Mặt khác 8,85 gam E
tác dụng vừa đủ với 0,13 mol NaOH thu được 4,04 gam hai ancol (no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp), cô
cạn dung dịch sau phản ứng được m gam hỗn hợp muối T. Phần trăm khối lượng của muối cacboxylat
có khối lượng phân tử lớn nhất trong T có giá trị gần nhất với
A. 30,2%
B. 30,3%
C. 30,4%
D. 30 ,5%
Câu 38: Hợp chất hữu cơ X (mạch hở) chứa C, H, O. Lấy 0,1 mol X cho tác dụng vừa đủ với 200 ml
dung dịch NaOH 1M chỉ thu được 19,6 gam chất hữu cơ Y và 6,2 gam ancol Z. Cho Y tác dụng với
dung dịch HCl loãng, dư thu được hợp chất hữu cơ T. Biết T tác dụng với Na thu được số mol H 2 thoát
ra bằng số mol T tham gia phản ứng. Trong số các kết luận sau về X:
(1) có 2 nhóm chức este.
(2) có 2 nhóm hiđroxyl.
(3) có công thức phân tử la C6H10O6.
(4) có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
Số nhận định đúng là
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3
Câu 39: Cho hỗn hợp E gồm 2 este đơn chức, là đồng phân cấu tạo của nhau và đều chứa vòng benzen.
Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O 2 (đktc) thu được 14,08 gam CO 2 và 2,88 gam
H2O. Mặt khác, đun nóng 34 gam hỗn hợp E với 175 ml dung dịch NaOH 2M (vừa đủ) rồi cô cạn dung
dịch sau phản ứng thì thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối khan. Thành phần phần trăm về khối lượng của
2 muối trong Y là
A. 55,43% và 44,57%.
B. 56 ,67% và 43,33%.
C. 46,58% và 53,42%.
D. 35 ,6% và 64,4%.
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp X gồm một peptit A và một amino axit B (MA > 4MB) có số mol bằng
nhau tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được dung dịch Y chứa (m + 12,24) gam hỗn hợp
muối natri của glyxin và alanin. Biết dung dịch Y phản ứng được với tối đa là 360 ml dung dịch HCl
2M tạo thành dung dịch Z chứa 63,72 gam hỗn hợp muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Kết luận nào
dưới đây là đúng?
A. A có 6 liên kết peptit trong phân tử.
B. A có chứa 20,29% Nitơ về khối lượng.
C. A có 6 gốc amino axit trong phân tử.
D. B có chứa 15,73% Nitơ về khối lượng.

----------HẾT---------Tấn Thịnh – Hoàng Phan

Trang 4


Luyện thi theo chuyên đề - Nhóm Chuyên đề ĐGNL 2017

PHÂN TÍCH – HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ THI THỬ HỌC MÃI – LẦN 1

Câu 1: Chọn C.
- Phương pháp nhiệt luyện được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp để điều chế những kim loại có độ
hoạt động hóa học trung bình như Zn, Cr, Fe, Sn, Pb…Cơ sở của phương pháp này là khử những ion kim
loại trong các hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các kim loại mạnh như C, CO, H2 hoặc Al, kim loại kiềm,
0

p

t
t
kiềm thổ. Ví dụ : Fe2O3 + CO 
 Fe + CO2 hay nhiệt nhôm: Cr2O3 + 2Al  Al2O3 + 2Cr
Câu 2: Chọn C.
A. Fe + HCl → FeCl2 + H2
B. Fe + HNO3(loãng, nguội) → Fe(NO3)3 + NO + H2O
C. Cu + FeSO4 không phản ứng.
D. Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4
Câu 3: Chọn B.
Câu 4: Chọn D.
Na2CO3 loại bỏ Mg2+ và Ca2+ trong nước cứng tạm thời và nước cừng vĩnh cửu.
Mg2+ + CO32- → MgCO3↓
Ca2+ + CO32- → CaCO3↓
Câu 5: Chọn B.
0

t
 Ag + SO2
A. Ag2S 
t0

C. AgNO3  Ag + NO2 + O2
Câu 6: Chọn B.
- Khi dẫn H2 qua CuO thì n H2  n CuO  0, 4 mol

B. NaF + AgNO3 không phản ứng.
D. Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag

27n Al  65n Zn  11,9
n Al  0,2 mol

- Theo đề bài ta có hệ sau :  BT:e
 3n Al  2n Zn  2n H 2  0,8 n Zn  0,1mol
 

Vậy m muèi  133,5n AlCl3  136n ZnCl 2  40,3(g)
Câu 7: Chọn A.
Crom (VI) oxit là oxit axit, Crom (III) oxit là oxit lưỡng tính và Crom (II) oxit là oxit bazơ
Câu 8: Chọn D.
Các quặng thường gặp của Fe là xiderit: FeCO 3, hematit nâu: Fe2O3.nH2O, hematit đỏ: Fe2O3, pirit:
FeS2, manhetit: Fe3O4.
Câu 9: Chọn D.
0

t
 Fe2O3 + 2NO2 + O2
Fe(NO3)2 

0

t
 Fe2O3 + H2O
Fe(OH)2 + O2 

0

t
 Fe2O3 + CO2
FeCO3 + O2 
Câu 10: Chọn C.
Số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl là Na, Fe và Zn.
Câu 11: Chọn C.
Na
Al
Fe
H2 O
Có khí thoát ra(*) Không hiện tượng Không hiện tượng
NaOH (sp của *)
Có khí thoát ra
Không hiện tượng
Câu 12: Chọn D.

Al2O3
Không hiện tượng
Tan trong NaOH

0

t
2Al  Fe 2 O 3 
 2Fe  Al 2 O 3
0,1mol



0,1mol

Tấn Thịnh – Hoàng Phan

Trang 5


Luyn thi theo chuyờn - Nhúm Chuyờn GNL 2017
2n H2
0,1mol
3
0,3mol VNaOH 0,3(l)

- Khi cho X tỏc dng vi NaOH thỡ n Al(dư)
- Khi ú n NaOH 2n Al 2O3 n Al(dư)
Cõu 13: Chn A

HCl
NaOH(dư)
Fe 2 O 3 , ZnO,Cu
FeCl 2 ,CuCl 2 , ZnCl 2
Fe(OH) 2 ,Cu(OH) 2 Na 2 ZnO 2
hỗn hợp X

dung dịch Y

hỗn hợp kết tủa

Cõu 14: Chn A.
Cõu 15: Chn D.
Glucoz gi l ng nho, fructoz gi l ng mt ong, mantoz gi l ng mch nha, saccaroz
gi l ng mớa.
Cõu 16: Chn B.
n Ag
- Khi cho dung dch glucụz tỏc dng vi AgNO 3/NH3 thỡ n Glucozơ
0,03mol
2
0,03.180
.100 14, 4
- Vy C%Glucozơ
37,5
Cõu 17: Chn C.
HCOO-nC3H7, HCOO-isoC3H7, CH3COOC2H5 v C2H5COOCH3.
Cõu 18: Chn D.
Cõu 19: Chn D.
A. Cl-CH2COOH
B. (C6H5C2H3)n
C. CH3NH3NO3
D. C6H7O2(OOCCH3)2
Cõu 20: Chn A.
A. Sai, CH3CH(NH2)CH3 (isopropyl amin) l mt amin bc mt.
B. ỳng, tờn gi thụng dng ca C 6H5NH2 (phenyl amin) l anilin
C. ỳng, C3H7NH2, CH3CH(NH2)CH3, C2H5NH-CH3 v (CH3)3N
D. ỳng, dóy ng ng amin no, n chc, mch h cú cụng thc C nH2n+3N (n 1)
Cõu 21: Chn A.
Dung dch mui sau cựng cha NaCl (0,2 mol) v NH 2CH2COONa (0,2 mol)
Vy m muối 58,5n NaCl 97n NH 2CH 2COONa 31,1(g)
Cõu 22: Chn A.
Cõu 23: Chn D.
m
m amin
n
BTKL

n HCl muối khan
0,32 mol VHCl HCl 0,32 (l)
36,5
1
Cõu 24: Chn D.
0

t
CH 3COOC 2 H 5 NaOH
CH 3COONa C 2 H 5OH
0,1mol

0,2 mol

0,1mol

Vy m rắn khan 82n CH3COONa 40n NaOH(dư) 12,2 (g)
Cõu 25: Chn A.
- Gi x l s mol ca Cu khi ú ta cú n Cu n Cu(NO3 )2 x mol
- Theo thỡ C%Cu(NO3 )2

188n Cu(NO3 )2
188x
.100
.100 0,0371 x 0,08 mol
m dung dịch A
64x 400

- M n Fe(NO3 )3 (dư) n Fe(NO3 )3 (ban đầu) 2n Cu 0,04 mol C%Fe(NO 3 )3

0,04.242
.100 2,39
0,08.64 400

Cõu 26: Chn A.
- Ti v trớ nHCl = x mol thỡ x n HCl n NaOH n CO32 0,14 mol
Tn Thnh Hong Phan

Trang 6


Luyện thi theo chuyên đề - Nhóm Chuyên đề ĐGNL 2017
- Tại vị trí nHCl = 1,2x mol y  n CO2  n HCl  n NaOH  n CO32   1,2x  x  0,2x  0,028 mol
Câu 27: Chọn D.
Có 6 trường hợp tạo kết tủa là NaOH, Na 2CO3,KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2 và H2SO4
Ba(HCO3)2 + NaOH → Na2CO3 + BaCO3↓ + H2O
Ba(HCO3)2 + Na2CO3 → BaCO3↓ + NaHCO3
Ba(HCO3)2 + KHSO4 → BaSO4↓ + K2SO4 + CO2 + H2O
Ba(HCO3)2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + NaHCO3
Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4↓ + CO2 + H2O
Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 → BaCO3↓ + CaCO3↓ + H2O
Ba(HCO3)2 + 2HCl → BaCl2 + CO2 + H2O
Câu 28: Chọn A.
- Dung dịch sau phản ứng gồm Fe 2+, Cu2+, NO3- và Cl-. Kết tủa chỉ chứa Cu.
n 
n 
- Nhận thấy rằng 2n Fe  3 H nên n NO  H  0,05mol
4
4
2n  3n NO
 0,025mol  m Cu  1,6 (g)
- Bảo toàn e cho toàn quá trình ta có : n Cu  Fe
2
Câu 29: Chọn C.
Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4
Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4
Câu 30: Chọn C.
Chỉ có phát biểu (1) đúng.
(1) Sai, Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy không
biến thiên tuần hoàn.
(2) Đúng, Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
(3) Sai, Cr không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
(4) Sai, Mg không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường nhưng tác dụng được với nước ở nhiệt độ
cao.
(5) Sai, Hg là kim loại có nhiệt độ nóng cháy thấp nhất.
(6) Sai, Thêm HCl dư vào dung dịch Na2CrO4 thì dung dịch chuyển sang màu xanh lục (CrCl 3)
HCl + Na2CrO4 → NaCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
Câu 31: Chọn C.
- Dung dịch Y gồm Fe3+, H+(dư), K+, SO42- và NO3- Xét phần I :
Ta có n H  (d­)  n NaOH  3n Fe(OH)3  0,15mol . Từ dữ kiện đề bài cho ta có hệ sau :

56n  16n  m
56x  16y  33,2 x  0, 45
Fe
O
P1



2n O  4n NO  2n NO2  n KHSO4  n HNO3  n H  (d­)  2y  10z  1,5  y  0,5
 BT:e
3x  2y  7z  0
z  0,05


 3n Fe  2n O  3n NO  n NO2
 
- Khi cho phần II tác dụng với Ba(OH) 2 thì
m   233n BaSO4  107n Fe(OH)3  233.0,6  107.0,225  163,875(g)
Câu 32: Chọn B.
- Quy đổi hỗn hợp X thành Ca, Mg và O. Theo dữ kiện đề bài ta có hệ sau :
40n Ca  24n Mg  16n O  m X
40n Ca  24n Mg  16n O  5,36 n Ca  0,07 mol
 BT:e



 2n Ca  2n Mg  2n O  2n H2  2n Ca  2n Mg  2n O  0,145  n Mg  0,065mol
 
n  n
n  0,065
n  0,0625mol
MgCl 2
 O
 Mg

 Mg
Vậy n CaCl 2  n Ca  0,07 mol m CaCl 2  7,77(g)
Tấn Thịnh – Hoàng Phan

Trang 7


Luyện thi theo chuyên đề - Nhóm Chuyên đề ĐGNL 2017
Câu 33: Chọn C.
- Xét quá trình đốt m gam chất béo ta có :
BTKL

 m chÊt bÐo  44n CO2  18n H2O  32n O2  17,72(g)

2n CO2  n H2O  2n O2
n
 0,12 mol  n chÊt bÐo  O  0,02 mol
16
6
- Khi cho m gam chất béo tác dụng với NaOH thì n NaOH  3n C 3H5 (OH)3  3n chÊt bÐo  0,06 mol
BT:O

 nO 

BTKL

 m muèi  m chÊt bÐo  40n NaOH  92n C 3H5 (OH)3  18,28(g)

Câu 34: Chọn B.
(X), (Y) và (T) có dạng lần lượt là NH 2RCOOH, NH2R’COONH4 và NH2RCOOR’.
Câu 35: Chọn B.
0

t
C 2 H 5OOC  [CH 2 ]4  COOH(X)  2NaOH 
 NaOOC  [CH 2 ]4  COONa(X1 )  C 2 H 5OH(X 2 )  H 2 O

NaOOC  [CH 2 ]4  COONa(X1 )  H 2SO 4 
 HOOC  [CH 2 ]4  COOH(X 3 )
0

t ,xt
HOOC  [CH 2 ]4  COOH(X 3 )  NH 2  [CH 2 ]6  NH 2 
( NH  [CH 2 ]6  NHCO  [CH 2 ]4  CO )n (X 4 )
0

t , H 2SO 4
HOOC  [CH 2 ]4  COOH(X 3 )  2C 2 H 5OH(X 2 ) 
 C 2 H 5OOC  [CH 2 ]4  COOC 2 H 5 (X 5 )
Câu 36: Chọn D.
C6H5NH2
C6H12O6 (glucozo)
C6H5OH
C6H12O6 (fructozo)
Nước Br2

Nhạt màu

Không phản ứng
Dd AgNO3/NH3 Không phản ứng

Không phản ứng

Dd NaOH
Không phản ứng
Không phản ứng
Phản ứng
Không phản ứng
Câu 37: Chọn C.
- Khi đốt 8,85 gam hỗn hợp E thì :
m  32n O2  m H2O
BTKL

 n CO2  E
 0,385mol
44
n O(trong X)
m  12n CO2  2n H2O
n O(trong X)  X
 0,23mol  n COO 
 0,115mol
16
2
n
- Cho E tác dụng với NaOH nhận thấy rằng 1  NaOH nên trong E có chứa este X được tạo thành
n  COO
phenol (hoặc đồng đẳng)
n
 nX
 0,05mol (1)
- Khi đó n X  n NaOH  n  COO  0,015mol  n Y  n Z   COO
2
4,04
- Xét hỗn hợp ancol ta có n ancol  2(n Y  n Z )  0,1mol  M ancol 
 40, 4 . Vậy hỗn hợp ancol gồm
0,1
CH3OH và C2H5OH.
n CH3OH  n C 2 H 5OH  0,1
n CH 3OH  0,04 mol

(2)
- Ta có hệ sau 
32n CH3OH  46n C 2 H 5OH  4,04 n C 2H 5OH  0,06 mol
n
n
- Từ (1) và (2) ta suy ra n Y  CH3OH  0,02 mol n Z  C 2H5OH  0,03mol
2
2
- Xét TH1 : X là HCOOC6H5
- Khi đó ta có n Y C Y  n Z C Z  n CO2  7n X  0,02C Y  0,03C Z  0,28  C Y  5 vµ C Z  6

- X, Y và Z lần lượt là HCOOC6H5 (0,015 mol) CH2(COOCH3) (0,02 mol) và (COOC2H5) (0,03 mol)
BTKL

 m T  m E  40n NaOH  18n H2O  mancol  9,74(g)

Vậy %m CH 2 (COONa)2 

0,02.148
.100  30,39
9,74

Tấn Thịnh – Hoàng Phan

Trang 8


Luyện thi theo chuyên đề - Nhóm Chuyên đề ĐGNL 2017
Ta không xét các trường hợp còn lại vì trường hợp trên đã thỏa mãn.
Câu 38: Chọn D.
nX
1
- Cho X tác dụng với NaOH ta nhận thấy :
 .
n NaOH 2
- X mạch hở, khi cho X tác dụng với NaOH chỉ thu được ancol Z duy nhất.
Từ hai dữ kiện ta suy ra X là este hai chức được tạo từ ancol hai chức.
6,2
- Ta có M Z 
 62 , vậy Z là C2H4(OH)2
0,1
19,6
- Xét muối T ta có : n T  n NaOH  0, 2 mol  M T 
 98vậy CTCT của T là HOCH2COONa.
0, 2
Khi đó CTCT của X là HOCH 2  COOCH 2  CH 2 OOC  CH 2 OH .
(1) Đúng, X có 2 nhóm chức este.
(2) Đúng, X có 2 nhóm hiđroxyl.
(3) Đúng, X có công thức phân tử la C 6H10O6.
(4) Sai, X không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
Vậy có 3 nhận định đúng là (1), (2) và (3).
Câu 39: Chọn B.
Khi đốt hỗn hợp E thì :
n
BT:O

 n O (trong X)  2n CO2  n H 2O  2n O2  0,08 mol  n E  O  0,04 mol
2
→ n CO2 : 2n H2O : n O  8 : 8 : 2 vậy CTPT của E là C8H8O2.
- Theo đề bài thì cho E tác dụng với NaOH hỗn hợp rắn chỉ thu được 2 muối.
- Từ hai dữ kiện trên suy ra hỗn hợp E gồm HCOOCH2C6H5 và HCOOC6H4CH3. Ta có hệ sau :
n HCOOC 6H 4CH3  n HCOOCH 2C 6H 5  n E
n HCOOC 6H 4CH 3  n HCOOCH 2C 6H 5  0,2
n HCOOC 6H 4CH3  0,15mol



2n HCOOC 6 H 4CH3  n HCOOCH 2C 6H 5  n NaOH
2n HCOOC 6H 4CH 3  n HCOOCH 2C 6H 5  0,35 n HCOOCH2 C 6 H5  0,05mol
Vậy %m HCOOC6H4CH3  56,67 và %m HCOOCH2C6H5  43,33
Câu 40: Chọn B.
- Quy đổi hỗn hợp X thành C2H3ON (a mol), CH2 (b mol) và H2O (c mol)
(Với n C 2 H3ON  n Ala  n Gly , n CH2  n Ala và n H2O  n A  n B )
a mol

b mol

a mol

c mol

a mol

b mol

b mol

a mol

C 2 H 3ON ,CH 2 , H 2 O  C 2 H 4 O 2 NNa ,CH 2 
 C 2 H 6 O 2 NCl,CH 2 , NaCl
NaOH

m (g) X

HCl

(m + 12,24)(g) Y

63,72 (g) muèi Z

- Khi cho Y tác dụng với HCl thì : n C 2 H6 O2 NCl  n NaCl  n HCl  2a  0,72  a  0,36
m Z  58,5n NaCl  111,5nC2 H6 O2 NCl
 0,18 mol  n Gly  n C2 H3 ON  n Ala  0,18 mol
14
- Xét hỗn hợp Y ta có :
m Y  97n C 2H 4O2NNa  14n CH2  m  12,24  0,36.97  14.0,18  m  25,2(g)

+ n CH2  n Ala 

m  57n C 2H3ON  14n CH2
 0,12 mol  n A  n B  0,06 mol
18
n
 nB
- Gọi k là số mắc xích của A, xét X ta có : k  C 2 H3ON
 5 . Vậy A là pentapeptit.
nX
- Theo đề bài thì MA > 4MB
Từ 2 dữ kiện trên ta suy ra A là (Gly) 2(Ala)3 (0,06 mol) và B là Gly (0,06 mol)
A. Sai, (Gly)2(Ala)3 (A) có 4 liên kết peptit trong phân tử.
B. Đúng, (Gly)2(Ala)3 (A) có chứa 20,29% Nitơ về khối lượng.
 n H 2O  n A  n B 

Tấn Thịnh – Hoàng Phan

Trang 9


Luyện thi theo chuyên đề - Nhóm Chuyên đề ĐGNL 2017
C. Sai, (Gly)2(Ala)3 (A) có 5 gốc amino axit trong phân tử.
D. Sai, N chiếm 18,67 phần trăm khối lượng của Gly
----------HẾT----------

Tấn Thịnh – Hoàng Phan

Trang 10



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×