Tải bản đầy đủ

Đề minh họa thi thử Hóa học 2017 Trung học phổ thông Quốc gia lần 2 có hướng dẫn giải

Cập nhật thường xuyên các đề thi thử mới nhất trên cả nước
ĐỀ MINH HỌA
(ĐỀ KHÓ)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2017
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

Mã đề: 132
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.
Thi thử theo chuyên đề + đề thi thử mới nhất tại:
https://www.facebook.com/groups/123701861435410/
- Tổng hợp các đề thi thử hay mới nhất.
- Tổng hợp các chuyên đề trọng tâm phục vụ cho kì thi đánh giá năng lực.
- Tổng hợp các chuyên đề hay lạ khó chinh phục điểm 8, 9, 10.
Câu 1: Dung dịch H2SO4 loãng không phản ứng với kim loại nào sau đây?
A. Fe.

B. Na.
C. Zn.
D. Cu.
Câu 2: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thủy luyện, có thể dùng kim loại
nào sau đây?
A. Ca.
B. Na.
C. Ag.
D. Fe.
Câu 3: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3.
B. Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 C. Cho kim
loại Ag vào dung dịch HCl.
D. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
Câu 4: Tripanmitin có công thức là
A. (C17H31COO)3C3H5.
B. (C17H35COO)3C3H5.
C. (C15H31COO)3C3H5.
D. (C17H33COO)3C3H5.
Câu 5: Hòa tan m gam Al bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư có khí mùi xốc thoát ra, có 4,8 gam chất
rắn vàng nhật lưu huỳnh (S) và dung dịch D. Cho hấp thu hết lượng khí mùi xốc trên vào dung dịch nước
vooi trong dư, thu được 25,2 gam kết tủa muối sunfit. Trị số của m là:
A. 9,18 gam
B. 11,88 gam
C. 3,24 gam
D. 10,8 gam
Câu 6: Nhận xét nào sau đây đúng ?
A. CaSO4.2H2O dùng để bó bột khi gãy xương.
B. Cho Zn nguyên chất vào dung dịch HCl thì có ăn mòn điện hóa.
C. CaCO3 tan trong H2O có CO2.
D. Khi đun nóng thì làm mềm nước cứng vĩnh cửu.
Câu 7: Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Cao su lưu hóa.
B. poli (metyl metacrylat).
C. Xenlulozơ.
D. amilopectin.
Câu 8: Khi thủy phân hoàn toàn 76,95 gam một pentapeptit (tạo từ valin) bằng dung dịch NaOH vừa đủ
thì khối lượng muối thu được là
A. 105 gam
B. 106,8 gam

C. 104,25 gam.
D. 108,04 gam.
Câu 9: Cho 50 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư. Kết thúc phản ứng còn lại 20,4
gam chất rắn không ta. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là
A. 40,8%.
B. 40%.
C. 20.4%.
D. 53,6%.
Câu 10: Cho phương trình hóa học:
aFe+bH2SO4  cFe2 SO4 3  dSO2  eH2O
Tỉ lệ a : b là
A. 1: 3
B. 1: 2
C. 2 : 3
D. 2 : 9
Câu 11: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch :
Tấn Thịnh – Hoàng Phan

Trang 1


Cập nhật thường xuyên các đề thi thử mới nhất trên cả nước
A. HCl.
B. Na2SO4.
C. NaOH.
D. HNO3.
Câu 12: Cho các phản ứng sau:
(1) BaCO3 + dung dịch H2SO4;
(2) Dung dịch Na2CO3 + dung dịch FeCl2;
(3) Dung dịch Na2CO3 + dung dịch CaCl2;
(4) Dung dịch NaHCO3 + dung dịch Na(OH)2;
(5) Dung dịch (NH4)2SO4 + dung dịch Ba(OH)2;
(6) Dung dịch Na2S + dung dịch CuSO4.
Số phản ứng tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là
A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 13: Cho a mol Mg và b mol Al vào dung dịch có chứa c mol Cu(NO3)2 và dung dịch mol AgNO3.
Thiết lập mối liên hệ giữa a, b, c, dung dịch để cho sau phản ứng thu được 2 kim loại
d 3b
d 3b
d 3b
A. a  c  
.
B.   a  c   .
2 2
2 2
2 2
C. d  3b  2c  d .
D. d  2a  3b  2c  d .
Câu 14: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là
13,46%. Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 15,6 gam X?
A. 3,36 gam.
B. 6,3 gam.
C. 10,56 gam.
D. 7,68 gam.
Câu 15: Cho dung dịch KHSO4 vào lượng dư dung dịch Ba(HCO3)2.
A. Không hiện tượng gì vì không có phản ứng hóa học xảy ra.
B. Có sủi bọt khí CO2, tạo chất không tan BaSO4, phần dung dịch có K2SO4 và H2O.
C. Có tạo hai chất không tan BaSO4, BaCO3, phần dung dịch chứa KHCO3,H2O.
D. Có sủi bọt khí, tạo chất không tan BaSO4, phần dung dịch có chứa KHCO3 và H2O.
Câu 16: Nhúng thanh Zn vào dung dịch muối X, sau một thời gian lấy thanh Zn ra thấy khối lượng thành
Zn giảm. Lấy thanh Zn sau phản ứng ở trên cho vào dung dịch HCl dư, thấy còn một phần kim loại chưa
tan. X là muối của kim loại nào sau đay?
A. Ni.
B. Cu.
C. Fe.
D. Ag.
Câu 17: Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng. Một số chất như S, P, C,
C2H5OH…bốc cháy khi tiếp xúc với X. Chất X là :
A. P.
B. Fe2O3.
C. CrO3.
D. Cu.
Câu 18: Hỗn hợp X chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột. Cho hỗn hợp vào dung dịch Y chỉ chứa
một chất tan và khuấy kĩ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thầy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag
đúng bằng lượng Ag trong hỗn hợp X. Dung dịch Y chứa chất nào sau đây ?
A. Cu(NO3)2.
B. AgNO3.
C. FeSO4.
D. Fe2(SO4)3.
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 9,0 gam H2O. Công thức
phân tử của X là:
A. C2H4O2.
B. C3H6O2.
C. C4H8O2
D. C5H10O2
Câu 20: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, propan-1,2-diol, etylen glicoi, anbumin (lòng trắng trứng),
axit axetat, glucozơ, anđehit axetic, Gly - Ala. Số dung dịch hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A. 4
B. 6
C. 5
D. 7
Câu 21: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa
đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá
trị của m là
A. 53,95.
B. 44,95.
C. 22,60.
D. 22,35.
Câu 22: Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOC2H5 bằng:
A. AgNO3.
B. CaCO3.
C. H2O.
D. dung dịch Br2.
Câu 23: Cho các chất sau: FeCO3, Fe3O4, FeS, FeS2. Nếu hòa tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch
H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí nhỏ nhất là
A. FeS2.
B. FeS.
C. FeCO3.
D. Fe3O4.
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo được gọi chung là triglixerit.
Tấn Thịnh – Hoàng Phan

Trang 2


Cập nhật thường xuyên các đề thi thử mới nhất trên cả nước
(2) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không
phân cực.
(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(4) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là : (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 25: Cho a gam hỗn hợp bột gồm Ni và Cu vào dung dịch AgNO3 (dư). Sau khi kết thúc phản ứng
thu được 64,8 gam chất rắn. Mặt khác cũng cho a gam hỗn hợp 2 kim loại trên vào dung dịch CuSO 4
(dư), sau khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng  a  0, 65 gam. Giá trị của a là
A. 37,75 gam.
B. 33,7 gam.
C. 42,5 gam.
D. 18,55 gam.
Câu 26: Trong các phát biểu sau :
(a) dung dịch alanin làm quỳ tím hóa xanh.
(b) Dung dịch axit glutamic (Glu) làm quỳ tím hóa đỏ.
(c) Dung dịch lysin (Lys) làm quỳ tím hóa xanh.
(d) Từ axit e-aminocaproic có thể tổng hợp được tơ nilon-6.
(e) Dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh.
(f) Dung dịch metylamoni clorua làm quỳ tím hóa xanh
Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Câu 27: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp FeCO3, Fe(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí thu được
một chất rắn duy nhất và hỗn hợp chỉ gồm hai khí, trong đó có một khí có màu nâu đỏ. % theo khối lượng
của Fe(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là :
A. 60,81%.
B. 45,56%.
C. 39,19%.
D. 42,76%.
Câu 28: Polime X có công thức   NH  CH2 5  CI   n. Phát biểu nào sau đây không đúng :
A. X thuộc poliamit.
B. % khối lượng C trong X không thay đổi với mọi giá trị của n
C. X có thể kéo sợi.
D. X chỉ được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng.
Câu 29: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. thủy phân.
B. tráng gương.
C. trùng ngưng.
D. hòa tan Cu(OH)2.
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al,
Al2O3 và K2O trong nước dư thu được dung dịch Y và
3,36 lít khí (đktc). Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào Y
thấy lượng kết tủa biến thiên theo đồ thị (hình vẽ).
Giá trị của m là:
A. 18,24.
B. 20,38
C. 17,94
D. 19,08

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b
mol CO2 và c mol H2O ( b  c  4a ). Hiđro hóa m1 gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este
no). Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,8 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được
m2 gam chất rắn. Giá trị của m2 là :
A. 53,2.
B. 56,6.
C. 42,6.
D. 57,2.
Câu 32: Đisacarit X có tỉ lệ khối lượng mO : mC  11: 9 . Khi thủy phân 51,3 gam chất X trong dung dịch
axit H2SO4 loãng (hiệu suất phản ứng thủy phân đạt 75%) thu được dung dịch Y chứa ba chất hữu cơ
khác nhau. Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch NaOH rồi thực hiện phản ứng tráng bạc (bằng AgNO 3
trong NH3) thu được tối đa m gam kim loại Ag. Giá trị của m là :
Tấn Thịnh – Hoàng Phan

Trang 3


Cập nhật thường xuyên các đề thi thử mới nhất trên cả nước
A. 34,56.
B. 24,3.
C. 32,4.
D. 56,7.
Câu 33: Cho các phát biểu sau :
(1) Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp lỏng gồm benzen và anilin.
(2) Amin bậc 1 tác dụng với HNO2 ở nhiệt độ thường luôn cho ancol và giải phóng khí N2.
(3) Anilin tác dụng với HNO2 ở nhiệt độ cao cho muối điazoni.
(4) Do nguyên tử nitơ còn hai electron độc thân có thể tạo liên kết cho nhận với ion H + nên amin thể
hiện tính chất bazơ.
(5) Chất nhiệt rắn khác chất nhiệt dẻo ở chỗ khó nóng chảy.
(6) Hầu hết các polime không tan trong dung môi thông thường mà chỉ tan trong một số dung môi
thích hợp.
(7) Để rửa lọ đựng anilin, người ta chỉ cần dùng nước.
(8) PE không phản ứng với dung dịch brom do monome của nó không có liên kết đôi.
(9) Theo cách tổng hợp, người ta chia polime thành 3 loại : thiên nhiên, nhân tạo và tổng hợp.
Số phát biểu sai là :
A. 7
B. 8
C. 5
D. 6
Câu 34: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch
MOH 28% (M là kim loại kiềm). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08
gam chất rắn khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phảm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối
cacbonat khan. Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối
lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với
A. 76,5.
B. 85,0.
C. 80,0.
D. 97,5.
Câu 35: Cho dãy các chất sau :Cu, Al, Ca(OH)2, FeCl3, HCl. Số chất trong dãy tác dụng được với dung
dịch Fe(NO3)2 là
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 36: E là một chất béo được tạo bỏi hai axit béo X, Y (có cùng số C, trong phân tử có không quá ba
liên kết π, MX  MY , số mol Y nhỏ hơn số mol X) và glixerol. Xà phòng hóa hoàn toàn 7,98 gam E bằng
KOH vừa đủ thu được 8,74 gam hỗn hợp hai muối. Mặt khác, nếu đem đốt cháy hoàn toàn 7,98 gam E
thu được 0,51 mol khí CO2 và 0,45 mol nước. Khối lượng mol phân tử của X gần nhất với ?
A. 281.
B. 250.
C. 282.
D. 253.
Câu 37: Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với nước dư thu được V lít H2 (đktc)
và còn 0,24 m gam chất rắn không tan. Cho 0,3262 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu
được 1,21V lít H2 (đktc). Giá trị của m gần nhất với :
A. 9,63.
B. 10,24.
C. 9,90.
D. 10,64.
t
 CO dö, t
T
Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hóa : Fe  NO3 2 
 X 
 Y 
 Fe  NO3 3 . Các chất X và T
0

0

lần lượt là
A. FeO và HNO3
B. FeO và KNO3.
C. Fe2O3 và Cu(NO3)2.
D. Fe2O3 và AgNO3.
Câu 39: Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3, Fe2O3 vào ống sứ nung nóng và dẫn từ từ 0,2 mol hỗn
hợp khí Y gồm CO và H2 (tỉ khối so cới H2 bằng 4,25) qua ống sứ, sau một thời gian thu được hỗn hợp
rắn X1 và khí Y1. Cho khí Y1 hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 7 gam kết tủa và 0,06 mol khí
Y2 (tỉ khối so với H2 bằng 7,5). Hòa tan X1, bằng dung dịch HNO3 (đặc, nóng, dư), thu được dung dịch Z
và 0,62 mol hỗn hợp 2 khí, trong đó có một khí màu nâu đỏ là sản phẩm khử duy nhất của N +5. Nếu cho
X tác dụng với dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư) thì thu được 0,225 mol hỗn hợp 2 khí. Phần trăm khối
lượng của Fe2O3 trong X là
A. 32%.
B. 48%
C. 16%.
D. 40%.
Câu 40: X, Y, Z  MX  MY  MZ  là ba peptit mạch hở được tạo từ các α-aminoaxit như glyxin, alanin,
valin; Y không có đồng phân. Hỗn hợp H chứa X, Y, Z (số mol X chiếm 75% số mol H). Đốt cháy hết
81,02 gam H trong oxi dư, thu được 0,51 mol N2. Đun nóng cùng lượng H trên trong dung dịch chứa
KOH 1,4M và NaOH 2,1M, kết thúc phản ứng thu được 129,036 gam chất rắn T có chứa 3 muối và số
mol muối của alanin bằng 0,22 mol. Đốt cháy hoàn toàn lượng rắn T trên thì thu được 70,686 gam muối
Tấn Thịnh – Hoàng Phan

Trang 4


Cập nhật thường xuyên các đề thi thử mới nhất trên cả nước
cacbonat trung hòa. Biết tổng số nguyên tử oxi trong H bằng 14. % khối lượng Z trong hỗn hợp H gần
nhất với giá trị
A. 19%,
B. 21%.
C. 12%.
D. 9%.

----------HẾT----------

Tấn Thịnh – Hoàng Phan

Trang 5


Cập nhật thường xuyên các đề thi thử mới nhất trên cả nước

PHÂN TÍCH –HƯỚNG DẪN GIẢI
ĐỀ SƯU TẦM (ĐỀ KHÓ) - LẦN 2
Câu 1: Đáp án D

Fe  H2SO4  FeSO4  H2
2Na  H2SO4  Na 2SO4  H2
Zn  H2SO4  ZnSO4  H2
Chỉ có Cu không phản ứng với H2SO4.
Câu 2: Đáp án D
Dùng Fe để đẩy Cu ra khỏi muối.
Fe  CuSO4  FeSO4  Cu
Câu 3: Đáp án C
A. 3Cu  8HNO3  3Cu  NO3 2  4H2O  2NO
B. Fe  Fe2 SO4 3  3FeSO4
C. Không xảy ra phản ứng.
D. Fe  Fe2 SO4 3  3FeSO4
Câu 4: Đáp án C
A. (C17H31COO)3C3H5: Trilinolein
B. (C17H35COO)3C3H5: Tristearin
C. (C15H31COO)3C3H5: Tripanmitin
D. (C17H33COO)3C3H5: Triolein.
Câu 5: Đáp án B
4,8
25, 2
nS 
 0,15mol, n SO2  n CaSO3 
 0, 21mol
32
120
BTe

3n Al  6nS  2nSO2  6.0,15  2.0, 21  1,32mol

 n Al  0, 44mol  m  0, 44.27  11,88gam
Câu 6: Đáp án C
A sai. Thạch cao khan (2CaSO4.H2O) dùng để bó bột khi gãy xương.
B sai. Cho Zn vào dung dịch HCl nguyên chất thì ăn mòn hóa học:
Zn  2HCl  ZnCl2  H2
C đúng. Phương trình phản ứng:
CaCO3  CO2  H2O  Ca  HCO3 2
D sai. Nước cứng vĩnh cửu chứa các ion Ca2+, Mg2+ và các anion như Cl-, SO4 , khi đun nóng không thể
làm kết tủa ion kim loại. Như vậy đun nóng không làm mềm được nước cứng vĩnh cữu.
Câu 7: Đáp án D
A. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không gian.
B. Poli (methyl metacrylat) có cấu trúc mạch thẳng.
C. Cellulose có cấu trúc mạch thẳng.
D. Amilopectin có cấu trúc mạch nhánh.
Câu 8: Đáp án C
Tấn Thịnh – Hoàng Phan

Trang 6


Cập nhật thường xuyên các đề thi thử mới nhất trên cả nước
76,95
 0,15mol  m muoái  5.0,15. 117  23  1  104, 25gam
117.5  18.4
Câu 9: Đáp án D

Có n tetrapeptit 

Chất rắn không tan là Cu  mCu pö  mFe3O4  50  20, 4  29,6gam
 64n Cu pö  232n Fe3O4  29,6gam

1
50  232.0,1
n FeCl3  n Fe3O4  n Fe3O4  0,1mol  %mCu 
.100%  53, 6%
2
50
Câu 10: Đáp án A
n Cu pö 

2x Fe  Fe3  3e

3x SO24  4H  2e  SO2  H2O
2Fe  3SO24  12H  2Fe3  3SO2  6H2O

 2Fe  6H2SO4  Fe2 SO4 3  3SO2  6H2O
Vậy a : b  1: 3
Câu 11: Đáp án C
Chọn thuốc thử là dung dịch NaOH
NaCl
Không

NaOH

tương

hiện

MgCl2
Kết

tủa

AlCl3

FeCl3

trắng Kết tủa trắng, Kết tủa màu nâu

không tan trong tan trong NaOH đỏ, không tan
NaOH dư



trong NaOH

Câu 12: Đáp án A
(1) BaCO3 + dung dịch H2SO4:
BaCO3  H2SO4  BaSO4  CO2  H2O
(2) dung dịch Na2CO3 + dung dịch FeCl2:
Na 2CO3  FeCl2  FeCO3  2NaCl
(3) dung dịch Na2CO3+dung dịch CaCl2:
Na 2CO3  CaCl2  CaCO3  2NaCl
(4)dung dịch NaHCO3 + dung dịch Ba(OH)2:
2NaHCO3  Ba  OH 2  BaCO3   Na 2CO3  2H2O
(5)dung dịch (NH4)2SO4 + dung dịch Ba(OH)2:
 NH4 2 SO4  Ba  OH 2  BaSO4  2NH3  2H2O
(6)dung dịch Na2S + dung dịch CuSO4:
Na 2S  CuSO4  CuS   Na 2SO4
Vậy có 2 phản ứng (1) và (5) tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra.
Câu 13: Đáp án B
Sau phản ứng thu được 2 kim loại là Ag và Cu  Mg và Al phản ứng hết.
d 3b
d 3b
 d  2a  3b  d  2c    a  c  
2 2
2 2
Câu 14: Đáp án B
Có n N X  

15, 6.13, 46%
 0,15mol  n NO  X   0,15mol
3
14

Tấn Thịnh – Hoàng Phan

Trang 7


Cập nhật thường xuyên các đề thi thử mới nhất trên cả nước
 mKL  mX  m NO  X  15, 6  62.0,15  6,3gam
3

Câu 15: Đáp án D
Phương trình phản ứng: KHSO4  Ba  HCO3 2  BaSO4  KHCO3  CO2  H2O

 Có sủi bọt khí là CO2, tạo chất không tan BaSO4, phẩn dung dịch có chứa KHCO3 và H2O (vì
Ba(HCO3)2 dư nên SO24 kết tủa hoàn toàn).
Câu 16: Đáp án B
Zn + dung dịch muối X → khối lượng thanh Zn giảm
Thanh Zn sau phản ứng + HCl dư → 1 phần kim loại chưa tan
 Kim loại tạo muối X không phản ứng với HCl  Loại A và C.
+ Nếu x là Cu  M  64  thì sau khi phản ứng với muối X khối lượng thanh kẽm giảm  65  64  x gam
(với x là số mol Zn phản ứng).
+ Nếu X là Ag  M  108 thì sau phản ứng với muối X khối lượng thanh kẽm tăng 108.2  64  x gam
(với x là số mol Zn phản ứng).
Vậy X là muối của Cu.
Câu 17: Đáp án C
X là CrO3
X phản ứng với nước tạo dung dịch H2CrO4 có màu vàng
CrO3+H2O→H2CrO4
X có tính oxi hóa mạnh, nhiều chất có tính khử bốc cháy khi tiếp xúc với X. Phương trình phản ứng :
4CrO3  3S  3SO2  2Cr2O3
10CrO3  6P  3P2O5  5Cr2O3
4CrO3  3C  3Co2  2Cr2O3
4CrO3  C2 H5OH  2CO2  3H2O  2Cr2O3
Câu 18: Đáp án D
Lượng Ag còn lại sau phản ứng bằng lượng Ag trong X  Ag chưa tham gia phản ứng, dung dịch
Y không phải là muối của Ag.
Sau phản ứng Fe và Cu tan hết  chứng tỏ dung dịch Y hòa tan được cả 2 kim loại
Kết hợp đáp án suy ra dung dịch Y chứa Fe2(SO4)3.
Câu 19: Đáp án D

n CO2 

11, 2
9
 0,5mol, n H2O   0,5mol
22, 4
18

 Este X no, đơn chức
Số nguyên tử C 

n CO2
nX



0,5
 5  CTPT của X là : C5H10O2.
0,1

Câu 20: Đáp án B
Các dung dịch hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là : saccarozơ, propan-1,2-điol, etylen glico,
anlumin (lòng trắng trứng), axit axetic, glucozơ.
+ Saccarozơ, propan-1,2-điol, etylen glicol, glucozơ đều có nhiều nhóm –OH gắn với các nguyên
tử C liền kề nên có thể tạo phức tan với Cu(OH)2.
+ Anlumin có chứa các liên kết peptit có thể tạo phức tan với Cu(OH)2.
+ Axit axetic : 2CH3CHOOH  Cu  OH 2   CH3COO 2 Cu  H 2O
Câu 21: Đáp án B
Cách 1:
Tấn Thịnh – Hoàng Phan

Trang 8


Cập nhật thường xuyên các đề thi thử mới nhất trên cả nước
BTNL K
 n KCl  n KOH  n H2 NCH2COOK  0,3mol
Ta có: n Gly  n H2 NCH2COOK  0, 2mol 

 m raén  mKCl  m H NCH COOK  74,5.0,3  113.0, 2  44,95g
2

2

Cách 2:

n H O  n KOH  0,5mol
Ta có:  2

n HCl  n KOH  n Gly  0,3mol
BTKL

 m  mglyxin  36,5n HCl  56n KOH  18n H2O  44,95g
Câu 22: Đáp án D
Có thể phân biệt HCOOCH3 VÀ CH3COOC2H5 bằng dung dịch Br2.
HCOOCH3 làm mất màu dung dịch Br2 :
HCOOCH3  Br2  H2O  HOCOOCH3  2HBr
CH3COOC2H5 không làm mất màu dung dịch Br2, tạo thành dung dịch phân lớp.
Câu 23: Đáp án D
A. 2FeS2  14H2SO4  Fe2 SO4 3  15SO2  14H2O
1
7,5mol
B. 2FeS  10H2SO4  Fe2 SO4 3  9SO2  10H2O
1
4,5mol
C. 2FeCO3  4H2SO4  Fe2 SO4 3  SO2  2CO2  4H2O
1
0,5mol 2mol
D. 2Fe3O4  10H2SO4  3Fe2 SO4 3  SO2  10H2O
1
0,5mol
Vậy nếu hòa tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) thì Fe3O4 tạo ra số
mol khí nhỏ nhất.
Câu 24: Đáp án D
(1) Đúng. Chất béo là este của axit béo với glixerol nên còn được gọi chung là triglixerit.
(2) Đúng. Chất béo kém phân cực, phân tử kích thước cồng kềnh nên không tan trong nước, dễ tan
trong dung môi không phân cực như dung môi hữu cơ.
(3) Đúng. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng bất thuận nghịch còn thủy
phân trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịc.
(4) Sai. Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5.
Câu 25: Đáp án D


Đặt x, y lần lượt là số mol Ni, Cu.



Phản ứng 1 : Ni, Cu  AgNO3  dö   64,8 gam Ag
64,8
 0, 6mol
108
Phản ứng 2 : Ni, Cu  CuSO4  dö   a  0,65gam chất rắn

BTe

2x  2y 



0, 65
 0,13mol  y  0,17mol
64  59
 a  59.0,13  64.0,17  18,55gam
Câu 26: Đáp án B
BTKL

x 

Tấn Thịnh – Hoàng Phan

Trang 9


Cập nhật thường xuyên các đề thi thử mới nhất trên cả nước
(a) Sai. Dung dịch alanin không làm quỳ tím hóa xanh.
(b) Đúng. Dung dịch axit glutamic (Glu) làm quỳ tím hóa đỏ vì axit glutamic có 2 nhóm – COOH và
1 nhóm –NH2.
(c) Đúng. Dung dịch lysin (Lys) làm quỳ tím hóa xanh vì Lys có 1 nhóm –COOH và 2 nhóm –NH2.
(d) Đúng. Từ axít e-aminocaproic có thể tổng hợp được tơ nilon-6 bằng phản ứng trùng ngưng.
(e) Sai. Dung dịch anilin có tính base yếu, không làm quỳ tím hóa xanh.
(f) Sai. Dung dịch metylamoni clorua làm quỳ tím hóa đỏ.
Vậy có 3 phát biểu đúng.
Câu 27: Đáp án A
Hai khí thu được là CO2 và khí có màu nâu đó NO2.
t0
4Fe  NO3 2 
 2Fe2O3  8NO2  O2

x



0,5x

2x

0,25x mol

4FeCO3  O2 
 2Fe2O3  4CO2
t0

x  0,25x
180x
.100%  60,81%
2
180x  116x
Câu 28: Đáp án D
 %mFe NO3  

A. Đúng. X tạo bởi n đơn vị amino axit liên kết với nhau bằng liên kết amit.
B. Đúng. Với mọi giá trị của n, %mC 

12.6n
.100%  63, 72%
113n

C. Đúng. X là tơ nilon-6, có thể kéo thành sợi dài.
D. Sai. X vó thể tạo ra từ phản ứng trùng hợp ε-capron.
Câu 29: Đáp án A
Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân tạo thành
các đơn vị đường đơn giản nhất (glucozơ, fructozơ).
Câu 30: Đáp án D
Ban đầu nhỏ HCl chưa xuất hiện kết tủa vì HCl phản ứng với KOH dư trước
 n KOH dö  0,04mol
2
2.3,36
KOH dư nên Al, Al2O3 bị hòa tan hoàn toàn  n Al  n H2 
 0,1mol
3
3.22, 4
Thêm 0,39 mol HCl thu được 0,15 mol kết tủa, kết tủa đã bị hòa tan.
H  OH  H2O

H  AlO2  H2O  Al  OH 3

3H  Al  OH 3  Al3  3H2O





n HCl  n KOH  n KAlO2  3. n KAlO2  0,15  0,04  4n KAlO2  0, 45  0,39mol

0, 2  0,1

 0, 05mol
n KAlO2 
2
 n KAlO2  0, 2mol  
1
n
 ,  0, 2  0, 04   0,12mol
 K 2O 2
 m  27.0,1  102.0,05  94.0,12  19,08gam
Câu 31: Đáp án B
Tấn Thịnh – Hoàng Phan

Trang 10


Cập nhật thường xuyên các đề thi thử mới nhất trên cả nước
Có b  c  4a  X là este khôgn no, có 2 nhóm C  C trong phân tử.
1
6, 72
39
 n X  n Y  n H2 
 0,15mol  M Y 
 260
2
2.22, 4
0,15
 MX  260  2.2  256  m1  256.0,15  38, 4g
BTKL
X  NaOH : 
 m1  m NaOH  m2  mC3H5  OH

3

 m2  38, 4  40.0,8  92.0,15  56,6g
Câu 32: Đáp án D
Đặt CTTQ của X là Cx  H 2O  y
16y 11
  x : y  12 :11 , mà X là đisaccarit  CTPT của X là C12H22O11
12x 9
H 2 SO4
 3 chất hữu cơ khác nhau.
0,15 mol X 
80%

Có mO : mC  11: 9 

 X tạo bởi 2 monosaccarit khác nhau đều có phản ứng tráng bạc.
 Trường hợp 1 : X không tham gia phản ứng tráng bạc.
n Ag  2n monosaccarit  2.2.0,75.0,15  0, 45mol  mAg  48,6gam



Trường hợp 2 : X tham gia phản ứng tráng bạc.

n Ag  2n monosaccarit  2n disaccarit  2.2.0,75.0,15  2.0, 25.0,15  0,525mol  mAg  56,7gam

Kết hợp đáp án suy ra m  56,7gam
Câu 33: Đáp án D
(1) Đúng. Cho dung dịch HCl dư vào hỗn hợp lỏng (benzen + anilin). Dung dịch sau phản ứng tách
thành 2 lớp, tách lấy lớp chất lỏng hữu cơ (bên trên) thu được benzen.

 dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp lỏng gồm benzen và anilin.
(2) Sai. Amin bậc 1 tác dụng với HNO2 ở nhiệt độ thường cho ancol hoặc phenol và khí N2.
(3) Sai. Anilin tác dụng HNO2 ở nhiệt độ thấp cho muối điazoni (vì nhiệt độ cao, muối điazoni kém
bền sẽ bị phân hủy).
(4) Đúng. Do nguyên tử nitơ cón hai electron độc thân có thể tạo liên kết cho nhận với ion H+ nên
amin thể hiện tính bazơ.


 N  H    N H 
|

|

(5) Sai. Chất nhiệt rắn khác chất nhiệt dẻo ở tính chất khi gia nhiệt.
(6) Đúng. Các polime có cấu trúc phân tử cồng kềnh, mạch C dài, khối lượng phân tử lớn nên hầu hết
các polime không tan trong dung môi thường mà chỉ tan trong một số dung môi thích hợp.
(7) Sai. Để rửa lọ đựng anilin, người ta chỉ cần dùng axit HCl để tạo muối tan trong nước, dễ rửa trôi.
(8) Sai. PE có cấu trúc CH2  CH2 n , monome của nó là CH2  CH2 có liên kết đôi nhưng toàn
bộ phân tử PE lại không có liên kết đôi nên PE không phản ứng với dung dịch brôm.
(9) Sai. Theo nguồn gốc, người ta chi polime thành 3 loại : thiên nhiên, nhân tạo và tổng hợp.
Vậy có tất cả 6 phát biết đúng.
Câu 34: Đáp án B


Ta có mH2O  26.72%  18,72gam  n H2O  1,04mol

 mancol  24,72  18,72  6gam
Tấn Thịnh – Hoàng Phan

Trang 11


Cập nhật thường xuyên các đề thi thử mới nhất trên cả nước


ancol
X
 Na : n ancol  n H2O  2n H2  n ancol  0,57.2  1, 04  0,1mol
H
O
 2
6
 60  Công thức ancol là C3H7OH.
0,1
BTKL

 meste  10,08  24,72  26  8,8gam

 M ancol 


Mà n este  n ancol  0,1mol  Meste  88  este có dạng HCOOC3H7
26.0, 28
2.8,97
BTNT M
 
 n MOH  2n M2CO3 

 M  39 (M là K)
M  17 2M  60

 %mHCOOK 

0,1.84
.100%  83,33% .
10, 08

Câu 35: Đáp án D
Các chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là : Al , Ca(OH)2, HCl.
2Al  3Fe  NO3 2  2Al  NO3 3  3Fe

Ca  OH 2  Fe  NO3 2  Ca  NO3 2  Fe  OH 2

9Fe  NO3 2  12HCl  4FeCl3  5Fe  NO3 3  3NO  6H2O
Câu 36: Đáp án D


BTKL

 mE  mKOH  m muoái  mC3H5 OH

3

 7,98  56.3x  8,74  92x  x  0,01

 ME 


7,98
 798
0, 01

0,01 mol E  O2  0,51 mol CO2  0, 45 mol H2O

 Số nguyên tử C của E 


0,51
51  3
 51  Số nguyên tử C của X và Y 
 16
3
0, 01

Có n CO2 nH O  0,51  0, 45  6n E  E coù boán noái ñoâi C  C
2

Mà X, Y có số liên kết   3, MX  MY  X có 2 liên kết π, Y có 1 liên kết π, E tạo bởi 1 phân tử X
và 2 phân tử Y.
Công thức của X : C15H27COOH  MX  252  , công thức của Y: C15H29COOH  MY  254 
Câu 37: Đáp án C


M gam X + nước → V lít H2 + 0,24m gam Al dư

2Na  2H 2O  2NaOH  H 2
x
x
0,5xmol
2NaOH  2Al  2H 2O  2NaAlO2  3H 2
x  x
1,5x
 V  22, 4  0,5x  1,5x   44,8x
23x  27x  m  0, 24m  0,76m  x  0,0152m

Tấn Thịnh – Hoàng Phan

Trang 12


Cập nhật thường xuyên các đề thi thử mới nhất trên cả nước
x
 0, 631
0, 24m
x
27
0,3262 mol X + NaOH dư → 1,21V lít H2.

 n Na : n Al 



2Na  2H 2O  2NaOH  H 2
y
y
0,5ymol
2NaOH  2Al+2H2O  2NaAlO2  3H 2
z

1,5z
 1, 21V  22, 4.  0,5y  1,5z   1, 21.44,8x  54, 208x

 y  x  0,3262mol  y  0,1262
0,15

 x  0,15  m 
 9,87gam

0, 0152
 y  z  0, 631
z  0, 2
Gần nhất với giá trị 9,9.
Câu 38: Đáp án D
X:Fe2O3 ;T : AgNO3
 AgNO3 (T)
t
 CO dö, t
Fe  NO3 2 
 Fe2O3  X  
 Fe  Y  
Fe  NO3 3 .
Phương trình phản ứng:
0
4Fe  NO3 2 t
 2Fe2O3  8NO2  O2
0

0

t
Fe2O3  3CO 
 2Fe  3CO2
0

Fe  3AgNO3  Fe  NO3 3  3Ag
Câu 39: Đáp án D


Fe : a mol

20g X: FeCO3 : b mol  56a  116b  160c  20 (1)
Fe O : c mol
 2 3



CO2 : b mol
3a  b

X  H 2SO4  0, 225 mol khí 
b
 0, 225 (2)
3a  b
2
SO
:
mol
2


2




n CO  0, 05mol
n CO  n H2  0, 2mol

Y:

n H2  0,15mol
28n CO  2n H2  2.4, 25.0, 2  1, 7g 


CO2  0, 07mol

Y1 : 
n CO  0, 03mol
CO n CO  n H2  0, 06mol
0,
06
mol
Y
:





2

H 2
28n CO  2n H2  2.7,5.0, 06  0,9g n H2  0, 03mol

n CO phaûn öùng  0, 05  0, 03  0, 02mol



n H2 phaûn öùng  0,15  0, 03  0,12mol
BTNT C

 CO2  b  0, 05  0, 07  0, 03   b  0, 05  mol
 
 X1  HNO3  0, 62 mol khí  BTe

  NO2 : 3a  b  2.0, 02  2.0,12   3a  b  0, 28  mol

  b  0,05   3a  b  0, 28  0,62 (3)

Tấn Thịnh – Hoàng Phan

Trang 13


Cập nhật thường xuyên các đề thi thử mới nhất trên cả nước



a  0, 09
160.0, 05

.100%  40%
Từ (1), (2), (3) suy ra: b  0, 06  %m Fe2O3 
20
c  0, 05


Câu 40: Đáp án A

X
C H NO :1, 02 mol  O2

81, 02 g H: Y   n 2n 1 2

 N 2 : 0,51mol
H 2O : a mol
Z


 14n  47  .1,02  18a  81,02g

(1)

2,1
.x  1,5x
1, 4
 mNa 2CO3  138.0,5x  106.0,75x  70,686g  x  0, 486

Đặt n KOH  xmol  n NaOH 
 m muoái trung hoøa  mK2CO3

BTKL

 mH  mKOH  mNaOH  m T  mH2O

 mH2O  81,02  56.0, 476  40.1,5.0, 476 129,036  7, 2g  n H2O  0, 4mol
 1,02  a  0, 4  a  0,62  n  3,098

Ala : 0, 22mol
b  c  1, 02  0, 22  0,8
b  0,5


Gly : b mol   BTNT C
 3.0, 22  2b  5c  3, 098.1, 02 c  0,3
 
Val : c mol

n H  n H2O  0, 4mol  n X  75%.0, 4  0,3mol

1, 02
 2,55
0, 4
 X là đipeptit  X tạo bởi 1 đơn vị Gly và 1 đơn vị Val.
Y không có đồng phân  Y chỉ tạo bởi 1 aminoaxit.
Tổng số nguyên tử O trong H là 14  Tổng số đơn vị aminoaxit trong H là 11.
 Tổng số đơn vị aminoaxit trong  Y  Z  là 9.
Số đơn vị aminoaxit trung hòa của H 

Số đơn vị amonoaxit trung bình của Y, Z 

1, 02  0,3.2

0, 4.0, 25  4, 2

Trường hợp 1 : Y là tripeptit, Z là hexapeptit.
2n  6n Z  0, 42 mol n Y  0, 06 mol
 Y

n Y  n Z  0,1 mol
n Z  0, 04 mol
n Ala  3n Y  n Z
Y : Ala 3
374.0, 04



 %m Z 
.100%  18, 46%
81, 02
n Gly  5n Z
 Z : AlaGly5


%m Z gần nhất với giá trị 19%
Trường hợp 2 : Y là tetrapeptit, Z là pentapeptit.
4n  5n Z  0, 42 mol n Y  0, 08 mol
 Y

 Không có công thức thỏa mãn.
n

n

0,1
mol
n

0,
02
mol
 Y
Z
 Z

Tấn Thịnh – Hoàng Phan

Trang 14



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×