Tải bản đầy đủ

De bo tro buoi 1 vat li 12

Giúp em ôn tập sau các đề thi thử (buổi 1) (bổ trợ ngày 9/2/2017)
Câu 1 (ĐH 2014) Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao
động của vật là:
A. 2f


f

B.

C.

1
f

D.

1
2π f

Câu 2: Dao động của con lắc trong đồng hồ quả lắc là:

A. Dao động tắt dần

B. Dao động tự do

C. Dao động duy trì

D. Dao động cưỡng bức

Câu 3 (THPTQG 2016): Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi:
A. Chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ
B. Chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ
C. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ
D. Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ
Câu 4: Một con lắc lò xo nằm ngang có tần số góc dao động riêng ω = 10 rad/s. Tác dụng vào vật nặng theo phương của trục lò
xo, một ngoại lực biên thiên Fn = Focos(8t) N. Sau một thời gian vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Tốc độ cực đại
A. 40 cm/s.

B. 32 cm/s.

C. 24 cm/s.

D. 12 cm/s.

Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 50 g, lò xo có độ cứng k = 20π 2 N/m. Tác dụng vào vật một lực
điều hòa biên độ F0 và tần số f1 = 5 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A 1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 nhưng tăng tần
số đến giá trị f2 = 8 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2. Chọn phương án đúng?
A. A2 < A1.

B. A2 = A1.

C. A2 > A1.

D. Chưa thể so sánh A1, A2

Câu 6: Một con lắc đơn có chiều dài 36 cm treo tại nơi có g = π 2 = 10(m / s 2 ) . Con lắc thực hiện dao động cưỡng bức với
tần số ngoại lực là f. Nếu ta tăng tần số ngoại lực từ 1 Hz đến 2 Hz thì biên độ của vật ở giai đoạn ổn định sẽ.
A. Không thay đổi

B. Tăng lên


C. Giảm đi

D. Tăng đến cực đại rồi giảm

Câu 7: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Nâng vật lên để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì vật dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng quanh vị trí cân bằng O. Khi vật đi qua vị trí có tọa độ x = 2,5 2 cm thì có vận tốc 50 cm/s. Lấy
g = 10m / s 2 . Tính từ lúc thả vật, thời gian vật đi được quãng đường 27,5 cm là
A. 5,5s.
B. 5s.
C. 2π 2 /15 s.
D. π 2 /12 s.
Câu 8: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng với biên độ 8cm.và chu kì T. Khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc lực
đàn hồi cực đại đến lúc lực đàn hồi cực tiểu là T/3. Tốc độ của vật tính theo cm/s khi nó cách vị trí thấp nhất 2cm. Lấy g = π2
m/s2.
A. 57,3cm/s

B. 83,12cm/s.*

C. 87,6cm/s

D. 106,45cm/s

Câu 9: Tại một nơi trên mặt đất, có hai con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α1, α2 và chu kì tương ứng T1, T2 = T1.
Ban đầu cả hai con lắc đều ở vị trí biên. Sau thời gian đầu tiên, quãng đường mà vật nhỏ của hai con lắc đi được bằng nhau.
Tỉ số có bằng
A.

B.

C.

D.

Câu 10: Mạch điện xoay chiều gồm biến trở R thay đổi được, cuộn dây có điện trở thuần r = 20 Ω và độ tự cảm L =

điện có điện dung C =

2
(H), tụ
π

100
(µF) mắc nối tiếp với nhau, Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u =
π

240cos100πt (V). Khi chỉnh biến trở R đến giá trị R 0 thì công suất tiêu thụ trên toàn mạch cực đại. Khi đó công suất tiêu thụ trên
cuộn dây có giá trị gần với giá trị nào nhất ?
A. 55 W.
B. 35 W.

C. 30 W.

D. 145 W.

Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều u =U0cos(ωt) V vào đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Khi
R =R1 thì công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt giá trị lớn nhất và bằng 500 W. Khi R =R 2 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng
0,5, công suất tiêu thụ trên mạch lúc này bằng:


A. 250 3(W )

B. 125 3(W )

C. 75 3(W )

D. 100 3(W )

Câu 12 Đặt điện áp xoay chiều u =U 0cos(100πt) V vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện C. Khi điều
chỉnh R thì tại hai giá trị R1 =31,25 Ω và R2 =80 Ω công suất tiêu thụ của đoạn mạch đều bằng nhau và bằng 1 kW. Điều chỉnh R
để công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại, giá trị công suất cực đại bằng:
A. 1025 W

B.2050 W

C. 2225 W

D. 1112,5 W

Câu 13: Một con lắc đơn thực hiện dao động tắt dần chậm với lực cản không đổi. Ban đầu con lắc có biên độ góc là 0,1 rad.
Lực cản bằng 0,002 trọng lượng của vật. Tìm số lần vật qua VTCB đến khi vật dừng lại.
A. 50

B. 25

C. 100

D. 75

Câu 14: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là L = 43, 2(cm) . Vật có khối lượng m dao động ở nơi có gia tốc trọng trường

g = 10(m / s 2 ) . Dao động với góc lệch cực đại α 0 sao cho Tmax = 4Tmin . Khi lực căng dây là T = 2Tmin thì vận tốc của vật là
bao nhiêu ?
A. 2,4 m/s
B. 2,0 m/s
C. 1,2 m/s
D. 0,8 m/s
Câu 15*: Một con lắc đơn dao động tắt dần chậm trong không khí với biên độ dài ban đầu là 10 cm, sau khi dao động 150 lần
thì vật dừng lại ở VTCB. Coi lực cản tác dụng lên con lắc là không đổi và luôn ngược hướng chuyển động. Tính quãng đường
vật đi được kể từ lúc bắt đầu dao động đến khi dừng lại ?
A. 300 cm
B. 150 cm
C. 30 m
D. 15 m
Câu 16: Một vật nhỏ khối lượng m, được treo dưới sợi dây mảnh có chiều dài 1 m. Điểm treo sợi dây cách mặt đất nằm ngang
2 m. Đưa vật ra khỏi vị trí cân bằng O sao cho sợi dây lập với phương thẳng đứng một góc 10 0, rồi buông nhẹ. Lấy g = 10 m/s2.
Nếu khi qua vị trí cân bằng, dây bị đứt thì quả cầu chạm đất ở điểm C cách đường thẳng đứng đi qua điểm treo là bao nhiêu ?
A. 3,26 m
B. 0,25 m
C. 2,45 m
D. 3,30 m
Câu 17 (ĐH – 2010): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trên
giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo
bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s 2. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình
dao động là
A. 10 30 cm/s .

B. 20 6 cm/s.

C. 40 2 cm/s.

Câu 18: Cho hệ con lắc lò xo lò xo có độ cứng 100N/m, vật nặng có khối lượng

m2 = 2 kg

D. 40 3 cm/s.

m1 = 1kg , người ta treo vật có khối lượng

dưới m1 bằng sợi dây ( g = p2 = 10 m / s 2 ). Khi hệ đang cân bằng thì người ta đốt dây nối .Chọn chiều dương

hướng lên, mốc thời gian là lúc hệ bắt đầu chuyển động. Số lần vật qua vị trí lò xo không biến dạng theo chiều dương kể từ lúc
vật qua vị trí cân bằng lần thứ 2t đến thời điểm t = 10s là
A. 19 lần

B. 16 lần

C. 18 lần

D. 15 lần

Câu 19: Hai điểm A, B là hai nút liên tiếp trên một sợi dây có sóng dừng với biên độ cực đại là 4cm, bước sóng λ. Ba điểm M,
N, P thuộc đoạn AB sao cho MN = NP = λ/12 và M là trung điểm của AB. Khi N có ly độ là 2cm thì P có ly độ là
A.

3 cm

B. 2cm

C. 1cm

D.

3
cm
2

Câu 20: Một sợi dây đàn hồi AB có chiều dài L = 60 cm và hai đầu cố định, khi được kích thích dao động trên dây hình thành 4
bó sóng với biên độ của bụng sóng là 2 cm. Gọi C là phần tử dao động với biên độ cực đại. Tính biên độ dao động tại điểm M
cách C một khoảng 2,5 cm.
A. 2 3(cm)

B. 1(cm)

C. 2(cm)

D.

3(cm)

Câu 21: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm bụng gần A nhất
với AB = 18 cm. Tìm biên độ dao động của phần tử trên sợi dây mà phần tử đó có tốc độ cực đại bằng tốc độ truyền sóng.
A.

1,8
(cm)
π

B.

36
(cm)
π

C.

18
(cm)
π

D. 2,4 cm.


Câu 22: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A
nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần li độ dao động của phần tử tại B
bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng là :
A. 0,25 m/s

B. 0,5 m/s

C. 2 m/s

D. 1 m/s

Câu 23: Một âm thoa có tần số dao động 900 Hz được đặt sát miêng của một ống nghiệm hình trụ cao 1,2 m. Đổ dần nước vào
ống đến độ cao 20 cm (so với đáy) thì thấy ở miệng ống âm nghe được to nhất. Tìm tốc độ truyền sóng âm trong không khí,
biết tốc độ đó trong khoảng 300 m/s đến 345 m/s.
A. 353 m/s

B. 340 m/s

C. 327 m/s

D. 315 m/s

Câu 24: Người ta tạo ra sóng dừng trong cột không khí hình trụ với đầu A bịt kín và đầu B để hở. Sóng âm trong không khí có
tần số 500 Hz. Khi có sóng dừng trong cột khí thì ở đầu B ta nghe thấy âm to nhất. Biết giữa A và B có 2 nút sóng và vận tốc
truyền tâm trong không khí là 340 m/s. Tìm chiều dài AB.
A. 42,5 cm

B. 85 cm

C. 1,02 m

D. 1,19 m

Câu 25: (ĐH 2009): Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì:
A. Chùm sáng sẽ bị phản xạ toàn phần

B. Tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia lam bị phản xạ toàn phần

C. So với phương của tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng
D. So với phương của tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam
Câu 26: (ĐH 2011) Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần
đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không
kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:
A. Tím, lam, đỏ

B. Đỏ, vàng, lam

C. Đỏ, vàng

D. Lam, tím

Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe I-âng, nguồn sáng S phát ra ánh sáng trắng (bước sóng từ 400 nm đến
760 nm). Trên màn, M là điểm gần vân sáng trung tâm nhất mà tại đó chỉ có hai vân sáng của hai bức xạ chồng lên nhau. Bước
sóng của một trong hai bức xạ đó là
A. 560 nm.

B. 500 nm.

C. 650 nm.

D. 600 nm.

Câu 28: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2
m. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,6 µm và λ2 = 0,5 µm thì trên màn có những vị trí tại đó có vân
sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi là vân trùng. Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng.
A. 6 mm.

B. 6,8 mm

C. 7 mm.

D. 8 mm.

Câu 29: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young S 1, S2 cách nhau 3 mm và cách màn 3 m. Chiếu hai khe S1,
S2 bởi ánh sáng gồm hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1= 0,4µm và λ2 = 0,5 µm. Hỏi trên màn E có mấy vị trí tại đó vân sáng
của hai hệ vân trùng nhau. Bề rộng trường giao thoa đối xứng là 8,5 mm
A.3

B. 5

C. 4

D. 6

Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, S 1S2 =a =1,5 mm; khoảng cách hai khe đến màn quan sát D =3 m. Chiếu
sáng khe S chùm sáng gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng

λ 1=0,45 µm và λ 2=0,6 µm. Hỏi trong khoảng ngắn nhất từ

vân tối thứ 5 của bức xạ λ1 đến vân sáng thứ 16 của bức xạ λ2 có bao nhiêu vân sáng trùng nhau của hai hệ vân?
A. 7

B. 5

C. 6

D. 4

Câu 31: Hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 50 mm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình

u1 = u2 = 2 cos(200π t )(mm) . Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,8 m/s. Điểm gần nhất dao động cùng pha với nguồn
trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 bao nhiêu?
A. 16 mm

B. 32 mm

C. 8 mm

D. 24 mm


Câu 32: Trên mặt nước có hai nguồn giống nhau A và B, cách nhau khoảng AB = 12 cm đang dao động vuông góc với mặt
nước tạo ra sóng có bước sóng 1,6 cm. Gọi M và N là hai điểm khác nhau trên mặt nước, cách đều hai nguồn và cách trung
điểm I của AB cùng một khoảng 8 cm. Số điểm dao động cùng pha với hai nguồn ở trên đoạn MN bằng
A. 5.

B. 6

C. 3.

D. 7.

Câu 33: Hai nguồn sáng A và B cách nhau 1m trên mặt nước tạo ra hiện tượng giao thoa, các nguồn có phương trình
tương ứng là u A = a cos ( 100π t ) , u B = a cos ( 100π t ) . Tốc độ truyền sóng 1m/s. Số điểm trên khoảng AB có biên độ cực
đại và dao động cùng pha với trung điểm I của đoạn AB (không tính I) là:
A. 24

B. 48

C. 49

D. 50

Bài 34: Một cuộn dây có điện trở thuần R = 100 3(Ω) và độ tự cảm L = 3 / π ( H ) mắc nối tiếp với một đoạn mạch X có
tổng trở Z X rồi mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 240 V và tần số 50 Hz. Biết dòng điện qua mạch có giá trị
hiệu dụng là 0,3 A và chậm pha 300 so với điện áp hai đầu mạch. Tìm công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X.
A. 9 3(W )

B. 18 3(W )

C. 36 3(W )

D. 27 3(W )

Câu 35: Khi mắc một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L vào một điện áp xoay chiều có biểu thức
u =250 2 cos(100πt) V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 5 A và dòng điện này lệch pha π/3 so
với điện áp u. Mắc nối tiếp cuộn dây nói trên với đoạn mạch X để tạo thành mạch điện AB rồi lại đặt vào hai đầu đoạn mạch
AB điện áp u nói trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 3 A và điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha với điện áp
hai đầu đoạn mạch X. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là:
A. 200 W

B. 300 W

C. 300 3 W

D. 200 2 W

Câu 36: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số thay đổi
được. Khi tần số là f1 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,40 và công suất tiêu thụ của nó bằng 160 W. Khi tần số là f 2 thì
hệ số công suất của đoạn mạch là 0,60. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch khi đó là
A. 120 W.

B. 240 W.

C. 320 W.

D. 360 W.

Câu 37: Cho mạch RLC nối tiếp với C biến thiên. Khi C = C 1 thì dòng điện là i1 và công suất của mạch là P1. Khi C = C2 < C1 thì
dòng điện là i2 vuông pha với i1 và công suất tiêu thụ là P2 = 3P1. Tìm ϕu / i2
A. π / 6

B. −π / 6

C. −π / 3

D. π / 3

Câu 38: Ở hình 3.5: hộp X chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi đặt vào hai đầu AB
một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f, thì người ta nhận thấy hiệu điện thế giữa hai đầu AM lệch pha π/2 so
R
với hiệu điện thế giữa hai đầu MB. Hộp X chứa:
X



M
A. cuộn dây không thuần cảm và tụ điện. B. cuộn dây thuần cảm và tụ điện.
A
B
Hình 3.5
C. điện trở thuần và tụ điện.
D. cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần.
Câu 39: Ở hình 5.16: hộp X chứa một trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi đặt vào hai đầu
AB một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V, người ta đo được U AM = 120V và UMB = 160V. Hộp
X chứa:
A. cuộn dây thuần cảm.
B. điện trở thuần.
C. tụ điện hoặc cuộn dây thuần cảm.
D. cuộn dây không thuần cảm.
Câu 40 : Đoạn mạch xoay chiều AB chứa 3 linh kiện R, L, C. Đoạn mạch AM chứa L, MN chứa R, NB chứa
C, R = 50Ω , Z L = 50 3Ω , Z C =
A. 100 3V

50
Ω . Khi u AN = 80 3V thì u MB = 60V . Giá trị cực đại của uAB là
3

B. 100V

C. 150V

D. 50 7V



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×