Tải bản đầy đủ

Bảng tính tan version 5 1 nguyễn văn lương

BẢNG TÍNH TAN ĐẦY ĐỦ MÀU SẮC CỦA MỘT SỐ AXIT-BAZƠ-MUỐI
Tác giả: Nguyễn Văn Lương Lớp 11A3 nl1
ANION

HIĐRO VÀ CATION
NTK

H+
1

NH4+
18

K+
39

Ba2+
137

Ca2+
40


Na+
23

OH –

17

Nước không
màu

Ko bền, dễ
bị phân
hủy tạo
thành mùi
khai

Tan tốt

Tan tốt

Ít tan tạo
chất váng
màu
trắng

Tan tốt

 trắng

trắng keo,
Tan tốt tg
NaOH

CI –

35.5

Tan tốt, dễ bay
hơi tạo khí mùi

xốc,độc

Tan tốt,
màu khói
trắng

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt,
dd xanh
lục, tinh
thể màu
đỏ nhạt

Br –

80

Tan tốt,
dễ bị bay hơi

Tan tốt



Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

I–

127

Tan ít, axit HI
mạnh I’ trong
halogien

Tan tốt



Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

NO3 –

62

Tan tốt,ở trạng
thái đặc dễ bị
bay hơi,xốc

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

CH3COO–

59

Tan tốt dễ
bị bay hơi,
vị chua,
mùi giấm

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

S 2–

32

Tan tốt bị bay
hơi tạo khí mùi
trứng thối,độc

Tan tốt



Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

SO3 2–

80

Phân hủy tao
SO2 bay hơi

Tan tốt



Tan tốt

 trắng

trắng,
nhưng tan
trong axit
trừ SiO3 2–

SO4 2–

96

Tan tốt, không
bay hơi

Tan tốt

Tan tốt

trắng
(không tan
trong axit
nào)

Ít tan
tạo kết
tủa màu
trắng

CO3 2–

60

Phân hủy tạo
CO2 bay hơi

Tan tốt



Tan tốt

 trắng

trắng,
nhưng tan
trong axit
trừ SiO3 2–

SiO3 2–

76

, là chất keo

Ko tồn tại
hoặc bị
p hủy

Tan tốt

 trắng

CrO42–

116

Có tính oxi
hóa mạnh

Tan tốt



Tan tốt,
vàng
cam

vàng tươi

PO4 3–

95

Tan tốt không
bay hơi

Tan tốt



Tan tốt

hút ẩm mạnh



Mg2+
24

Al3+
27

Cr3+
52

Fe2+
56

Sn2+
119

Sr2+
88

Pb2+
207

Cu2+
64

 xanh

 trắng



Ít tan

 trắng

khan màu
trắng khi ngậm
nước chuyển
màu xanh lơ

Tan tốt,
bột trắng

Tan tốt

Tan tạo
dung dich
lục nhạt

Tan tốt

Tan tốt

Ít tan tạo chất
váng màu
trắng

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

Tan tạo dung
dịch nâu

Tan tốt



Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

Tan nhiều
trong nước
nóng

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

Ko tồn tại
hoặc p hủy

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

ít tan dạng
keo

Tan tốt

Tan tốt

Ko tồn tại
hoặc
p hủy

Tan tốt

Ko tồn tại
hoặc p hủy

Tan tốt

Ko tồn tại
trong nước

Ko tồn tại
hoặc
p hủy

đen,
ko tan tg
H20,nhưng
tan trong
axit

Tan tốt

 trắng



Tan tốt



vàng,

Mn2+
55

Zn2+
65

 trắng

trắng keo,
tan trong
NaOH





 trắng,

xám

xanh



Fe3+
56

Ag+
108

Hg2+
201



Màu nâu Phân
hủy tạo Ag2O
màu đen

Màu cam Phân
hủy tạo Hg2O

Tan tạo dung
dịch xanh lam,
khan màu nâu

Dung
dịch màu
vàng nâu

trắng
bị hóa đen
trong
ánh sáng

Tan tạo dung
dịch xanh

Dung
dịch màu
vàng nâu

Ko tồn tại hoặc
p hủy

Ko tồn tại
hoặc
phân hủy

Tan tốt

Tan tạo dung
dịch xanh

Tan tốt

Tan tốt

Tan tạo dung
dịch xanh

nâu,
ko tan tg
H20,nhưng
tan trong
axit

Tan tốt

đen,
ko tan tg
nước,ko tan
trong axit

đen,
ko tan tg
nước,ko tan
trong axit

đen
Bị thủy
phân
trong
dung dịch

đen, ko tan
tg nước,ko tan
trong axit

Ko tồn tại
hoặc
p hủy









Ko tồn tại
hoặc
Phân hủy

 trắng



Tan tốt



 trắng

 trắng

Tan tạo dung
dịch xanh, khan
màu trắng

Dung
dịch màu
vàng

Ít tan màu trắng

Ko tồn tại hoặc bị
phân hủy

Ko tồn tại
hoặc
p hủy

 trắng

 trắng

Ko tồn tại
hoặc bị
phân hủy

 trắng

Ko tồn tại hoặc bị
phân hủy

Ko tồn tại hoặc
bị phân hủy

Ko tồn tại hoặc bị
phân hủy

 đỏ gạch

đỏ gạch

 vàng





vàng tươi,









hồng,
ko tan tg
nước
nhưng tan
trong axit

ko tan tg
nước
nhưng tan
trong axit

Ko tồn tại
hoặc
phân hủy





Ko tồn tại
hoặc
p hủy

Tan trong
suốt

Tan tốt
Màu trắng

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

Tan tốt

 trắng

Ko tồn tại
hoặc bị
p hủy



 trắng

Ko tồn tại
hoặc
p hủy

 trắng

Tan tốt

 trắng

 trắng



 trắng

Ko tồn tại
hoặc
p hủy

 trắng

Ko tồn tại
hoặc
p hủy



 trắng

Ko tồn tại hoặc bị
phân hủy



Ít tan

Tan tốt

Tan tốt

Ko tồn tại
hoặc
phân hủy





Tan tốt

Ko tồn tại
hoặc
phân hủy

Ko tồn tại
hoặc
p hủy

Ít tan

 vàng

 nâu hơi cam

 trắng

 trắng

Tan tốt

 trắng

























Bị thủy
phân trong
dung dịch

Tan tạo
dung dich
FeSO4.7H2O

xanh lục

CrPO4.
6H2O
Màu tím



trắng xanh







 trắng khi
ngậm nước
chuyển màu
xanh

CrPO4.2H2O

nâu đỏ



 vàng nhạt,
bị hóa đen
trong
ánh sáng

 vàng đậm,

 màu đỏ

Dung
dịch màu
vàng

Tan tốt

Tan tốt

Ko tồn tại
hoặc
phân hủy

Tan tốt

Tan tốt





vàng nâu

Ko tồn tại
hoặc
phân hủy



đỏ vàng



***Chú ý: C rắn đen; S rắn vàng; P rắn trắng, đỏ, đen; F2 khí lục nhạt; SO2 mùi xốc;Cl2 khí vàng lục; Br2 lỏng nâu đỏ; I2 rắn đen tím; AgF tan; AgCl trắng; AgBr vàng nhạt; AgI vàng đậm; CdSvàng, .

version 5.1

Tan tốt

bị hóa đen
trong
ánh sáng

màu lục

--------------------- Good luck ---------------------

Tan tốt

 đen, ko tan tg
nước,ko tan
trong axit



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×