Tải bản đầy đủ

Bảng tổng kết hóa hữu cơ

Bảng tổng kết kiên thức cơ bản hoá học trung học phổ thông Luyện thi đại học cao đẳng Hoá học hữu cơ : Phần Hiđrocacbon

đạI CƯƠNG Về HOá HọC HữU CƠ.
1, Hợp chất hữu cơ là các hợp chất của Cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, axit cacbonic, cacbua kim loại, h.chất xianua
Ví dụ: CH4, C2H4, CHCH, C6H6(benzen), CH3CH2OH, CH3COOH, C6H12O6, (C6H10O5)n, CH3NH2, ...
2, Đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ.
a) Thành phần nguyên tố và cấu tạo. b) Tính chất vật lý.
c) Tính chất hoá học chung.
Thành phần nguyên tố
Có t0s, t0nc thấp chúng dễ bị bay
Dễ bị cháy
Chủ yếu chứa C, H, O ngoài ra có một
hơi và dễ bị nóng chảy
Dễ bị nhiệt độ phân huỷ
số ng.tố khác nh- N, Hal, S, Ca, Fe,...
Các chất hữu cơ tan hoặc ít tan trong Các phản ứng của hợp chất hữu cơ
Cấu tạo
dung môi n-ớc, nh-ng tan nhiều trong
th-ờng xảy theo nhiều chiều h-ớng
Liên kết hoá học trong các hợp chất
các dung môi hữu cơ

khác nhau và với tốc độ rất chậm
hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị
3, Vấn đề tách và tinh chế các hợp chất hữu cơ.
Ph-ơng pháp ch-ng cất: Tách các chất hữu cơ ở thể lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau
Ph-ơng pháp chiết
: Tách các chất hữu cơ ở thể loảng không hoà tan đ-ợc vào nhau và có khối l-ợng riêng khác nhau
Ph-ơng pháp kết tinh : Tách riêng hỗn hợp các chất ở thể rắn có độ tan khác nhau thay đổi theo nhiệt độ

4, Một vài khái niệm trong hoá học hữu cơ
Nhóm chức: Nhóm nguyên tử hay nguyên tử gây ra phản ứng hoá học đặc tr-ng cho phân tử hợp chất hữu cơ
Ví dụ: Nhóm chức của ancol là OH gây phản ứng đặc trăng cho ancol là có thể tác dụng với Na giải phóng H2
Đồng đẳng: Là các chất hữu cơ có thành phần phân tử khác nhau một hay nhiểu nhóm metylen ( CH2) nh-ng có cấu tạo
hoá học t-ơng tự nh- nhau có tính chất hoá học t-ơng tự nhau
Ví dụ: CH3CH2CH3 ,CH3CH2CH2CH3 và CH3CH2CH2CH2CH3 là các chất đồng đẳng
Đồng phân: Là các các chất hữu cơ có cùng công thức phân tử nh-ng có công thức cấu tạo khác nhau có tính chất hoá
học không giống nhau.
Ví dụ: ứng với công thức phân tử C2H6O có 2 đồng phân là CH3CH2OH (ancol etylic) và CH3OCH3 (đimetyl ete)
5, Bản chất của một số liên kết trong hợp chất hữu cơ.
Liên kết đơn ( ): Tạo bởi 1 cặp e dùng chung. Thành phần gồm 1 liên kết
Liên kết đôi ( = ) : Tạo bởi 2 cặp e dùng chung. Thành phần gồm 1 liên kết và 1 liên kết
Gọi chung là liên kết bội
Liên kết ba ( ) : Tạo bởi 3 cặp e dùng chung. Thành phần gồm 1 liên kết và 2 liên kết

(á.'(á.'Ô*Ô`'.á)`'.á)Bảng tổng hợp các hiđrocacbon quan trọng trong hoá học
Hiđrocacbon no
Hiđrocacbon không no
Ankan (Parafin)
Mono-xicloankan
Anken
Ankađien
CTPT chung
CnH2n + 2 ( n 1)
CnH2n ( n 3)
CnH2n ( n 2)
CnH2n 2 ( n 3)
CH4, C2H6, C3H8, C4H10, ...
C3H6, C4H8, C5H10, C6H12, ...
C2H4, C3H6, C4H8, C5H10, C6H12, ...
C3H4, C4H6, C5H8, C6H10, ...
Dãy đồng đẳng

Đặc điểm cấu tạo
Cấu trúc phân tử

Tính chất vật lý

Đồng phân

Danh
pháp

Thông
th-ờng
Thay thế
(IUPAC)

Ví dụ đồng phân và
danh pháp

Phản ứng thế

Mạch hở, các liên kết đều là đơn( )

Mạch chính khép kín thành một
vòng, các liên kết đều là đơn ( )

Các ng.tử C ở trạng thái lai hoá sp3
Các góc liên kết đều là 109028
CH4 có cấu trúc tứ diện đỉnh là C
Trạng thái ở điều kiện th-ờng
C1 C4 : Trạng thái khí
C5 C17 : Trạng thái lỏng
C18 trở lên: Trạng thái rắn
Không màu
Thể khí và rắn: không mùi
Thể lỏng: C5 C10: mùi xăng
C10 C16: mùi dầu hoả
t0nc, t0s : tăng khi mạch C tăng
Tính tan: Không tan trong n-ớc nh-ng
tan trong một số dung môi hữu cơ khác
*, Ph.tử có từ 4C trở lên có đồng phân
*, Thuộc đp về mạch cacbon

Trạng thái ở điều kiện th-ờng
C3 C4 : Trạng thái khí
C5 trở lên: Trạng thái lỏng, rắn
Màu sắc : Không màu
Mùi vị: Không vị
Tính tan: Không tan trong n-ớc
nh-ng tan trong một số dung môi
hữu cơ khác

*, Ph.tử có 4C trở lên có đ.phân
*, Thuộc đp về mạch cacbon

*, 1CH3 đính vào C2 m.chính iso
*, 2CH3 đính vào C2 m.chính neo
Số chỉ nhánh + tên nhánh +
Số chỉ nhánh + tên nhánh +
+ tên mạch C chính + an +xiclo +tên mạch C chính
+an
CH3
CH3CH2CH2CH2CH3 (1)
(1)
(2)
CH3CH(CH3)CH2CH3 (2)
C2H5(3)
CH3
CH3-C-CH3 (3)
CH3
(4)
(5)
(1) Pentan
(1) Xiclo pentan
(2) 2-metylbutan ( iso pentan)
(2) Metyl xiclobutan
(3) 2,2-đimetylpropan ( neo pentan)
(3) Etyl xiclopropan
(4) 1,1-đimetyl xiclopropan
(5) 1,2-đimetyl xiclopropan
P/ứ thế halogen (as)là p/ứ đặc tr-ng
Monoxicloankan cũng có p/ứ
của các ankan và các hidrocacbon no.
thế halogen khi có askt
CnH2n+2 + kCl2 CnH2n+2-kClk + kHCl
Điều kiện: 1 k 2n + 2

trung học phổ thông (á.'(á.'Ô*Ô`'.á)`'.á)

Mạch hở, phân tử có một liên kết đôi
(), còn lại là liên kết đơn ()
2 ng.tử C có = ở TT lai hoá sp2
Các góc liên kết khoảng 1200
C2H4 có các ng.tử đều thuộc trong mặt
phẳng chứa liên kết đôi
Trạng thái ở điều kiện th-ờng
C2 C4 : Trạng thái khí
C5 trở lên : Trạng thái lỏng, rắn
Màu sắc: Không màu
Mùi vị : Không vị
t0nc, t0s : tăng khi mạch C tăng
Tính tan: Không tan trong n-ớc
nh-ng tan trong một số dung môi hữu cơ
khác

Mạch hở, phân tử có hai liên kết đôi (2),
còn lại là liên kết đơn ()
Trong tr-ơng trình chỉ nghiên cứu buta-1,3đien, iso-pren
Trong phân tử CH2=CHCH=CH2
4 ng.tử C đều ở trạng thái lai hoá sp2

*, Ph.tử có từ 4C trở lên có đồng phân
*, Thuộc đp về mạch cacbon, đp vị trí
liên kết =, đp hình học (cis-trans)

*, Ph.tử có từ 4C trở lên có đồng phân
*, Thuộc đp về mạch cacbon, đồng phân vị
trí 2 liên kết đôi

Tên ankan t-ơng ứng nh-ng thay thế
đuôi an đuôi ilen
Số chỉ nhánh + tên nhánh +
+ tên mạch C chính+ vị trí= +
en
CH2=CHCH2CH2CH3 (1)
CH3CH=CHCH2CH3 (2)
CH2=C(CH3)CH2CH3 (3)
CH2=CHCH(CH3)2
(4)
CH3CH=C(CH3)2
(5)
(1) Pent-1-en
(2) Pent-2-en
(3) 2-metylbut-1-en
(4) 3-metylbut-1-en
(5) 2-metylbut-2-en
Một số anken có phản ứng thế H của
nguyên tử C no trong phân tử(
nguyên tử không gắn với liên kết
đôi) nh-ng ở điều kiện khó thực hiện

Giữa 2 ng.tử C có chứa liên kết = có 2
obitan p xen phủ bên tạo l.kết Hình
thành hệ liên kết liên hợp
Tạo cho cao su có tính chất đàn hồi
4 ng.tử C và 6 ng.tử H trong phân tử đều
nằm trên cùng một mặt phẳng.

Số chỉ nhánh + tên nhánh +
+ tên mạch C chính + a +
+vị trí 2 liên kết = + đien

CH2=C=CHCH2CH3 (1)
CH2=CHCH=CHCH3 (2)
CH2=CHCH2CH=CH2 (3)
CH3CH=C=CHCH3 (4)
CH2=C(CH3)CH=CH2 (5)
CH2=C=C(CH3)2
(6)
(1) Penta-1,2-đien (2) Penta-1,3-đien
(3) Penta-1,4-đien (4) Penta-2,3-đien
(5) 2-metylbuta-1,3-đien
(6) 3-metylbuta-1,2-đien
(Không có phản ứng thế)

Aren ( Ankyl benzen)
Ankin
CnH2n 2 ( n 2)
C2H2, C3H4, C4H6, C5H8, C6H10, ...

CnH2n 6 ( n 6)
C6H6, C7H8, C8H10, C9H12, ...

Mạch hở, phân tử có một liên kết ba
C C (2), còn lại là liên kết đơn ()
2 ng.tử C có ở TT lai hoá sp
2 ng.tử C mang liên kết và 2 ng.tử
liên kết trực tiếp với chúng nằm trên một
đ-ờng thẳng
Trạng thái ở điều kiện th-ờng
C2 C4 : Trạng thái khí
C5 trở lên: Trạng thái lỏng hoặc rắn
Màu sắc : Không màu
Mùi vị: Không vị
Tính tan: Không tan trong n-ớc
nh-ng tan trong một số dung môi hữu cơ
khác
tos, t0nc tăng khi mạch C tăng

Hiđrocacbon phân tử chứa một
nhân thơm (nhân benzene)
Xét với benzen (C6H6)
6 ng.tử C ở TT lai hoá sp2
Trong phân tử benzen tồn tại hệ
liên hợp lk bền vững hơn
Benzen và các ankyl benzen là
những chất không màu, không tan
trong n-ớc, nh-ng tan trong một số
dung mỗi hữu cơ khác đồng thời là
dung môi hoà tan các chất hữu cơ
khác (I2, Br2, S, cao su, chất béo,...)
Các aren đều là chất có mùi
( benzen và toluen có mùi thơm
nhẹ, nh-ng có hại cho sức khoẻ)

*, Ph.tử có từ 4C trở lên có đồng phân
*, Thuộc đp về mạch cacbon, đồng phân
vị trí liên kết ba C C

*, Ph.tử có 8C trở lên có đ.phân
*, Thuộc ddp về mạch cacbon

Tên gốc ankyl thế + axetylen
Ví dụ: CHCCH3: metylaxetylen
Số chỉ nhánh + tên nhánh +
Số chỉ vị trí thế H của vòng
benzen + tên nhánh +
+ tên mạch C chính+ vị trí + in
benzen
CH3
CHCCH2CH2CH3 (1)
C
H
(1)
CH3 (2)
2
5
CH3C CCH2CH3
(2)
CHCCH(CH3)2
(3)
CH
3

(3)

H3C



CH3

(1) Pent-1-in
(2) Pent-2-in
(3) 3-metylbut-1-in

(4)

(Không có phản ứng thế)

Các aren có tham gia p/ứ thế với các
tác nhân nh- hal, HNO3/H2SO4đ,
H2SO4đ, ankyl halogenua,... Nh-ng tuỳ
điều kiện và bản chất các gốc đính vào
vào nhân thơm mà sản phẩm p/ứ có sự
khác biệt

CH3

(1) Etylbenzen
(2) o-xilen (1,2-đimetylbenzen)
(3) m-xilen (1,3-đimetylbenzen)
(4) p-xilen (1,4-đimetylbenzen)


với nhiệt độ khoảng từ 450 đến
5000C
Ví dụ:

Ví dụ: Ankan thế tạo nhiều sản phẩm
CH3CH2CH2Cl+HCl
CH3CH2CH3+Cl2

Phản ứng thế

CH3CHClCH3+HCl
Ankan có thể thế với hal với nhiều tỉ lệ
khác nhau tạo nhiều sản phẩm khác nhau
(Hỗn hợp sản phẩm đồng phân)

Ví dụ: Ankan thế với nhiều tỉ lệ
CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
CH3Cl + Cl2 CH2Cl2 + HCl
CH2Cl2 + Cl2 CHCl3 + HCl
CHCl3 + Cl2 CCl4 + HCl
Quy luật thế:
H-ớng -u tiên là nguyên tử hal thế vào
nguyên tử H của C có bậc cao nhất
trong ankan

(Không có phản ứng cộng)

Ví dụ: Xét phản ứng sau
CH3

CH3
+Cl2

CH2=CHCH3+Cl2
CH2=CHCH2Cl+HCl

+ Cl2 (askt)

Hỗn hợp 4 sản phẩm thế

Phản ứng trên đ-ợc ứng dụng trong
việc sản xuất điều chế glixerol

spchính

NO2

+ HNO3 O2N

+ H2SO4

Quy luật thế:
P/ứ xảy ra t-ơng tự nh- đối với
ankan , nguyên tử hal sẽ -u tiên
thế vào nguyên tử H của C có
bậc cao nhất trong phân tử
monoxicloankan
Chí có vòng 3 và 4 cạnh mới có
phản ứng cộng ( cộng mở vòng)
a). Vòng 3 cạnh (H2, hal,
HX,...)
2

3

2

2

3

2

2

2

2

b). Vòng 4 cạnh ( chỉ cộng H2)

+H2
Ni ,t o C

CH3CH2CH2CH3

+ RX

Có phản ứng cộng với các tác nhân
H2, axit, H2O, halogen.
a). Cộng H2( Ni, to) Ankan t.ứng
Ni ,t C
CnH2n + H2 CnH2n + 2
o

Chú ý: Phản ứng k0 làm thay đổi mạch C

b). Công halogen dẫn xuất đihal
CnH2n + Br2 CnH2nBr2
0

Chú ý: Phản ứng k làm thay đổi mạch C

c). Cộng axit(HX) dẫn xuất hal
+HBr CH3CHBrCH3
CH2=CHCH3

CH2BrCH2CH3
d). Cộng H2O/H+ Ancol(no đơn
chức)
+H2O
CH3CHOHCH3
CH2=CHCH3
(xt:H+) CH2OH

Có p/ứ cộng với các tác nhân H2, hal,
HX, H2O
a) Cộng H2
Pd / PbCO
CnH2n 2 + H2 3 CnH2n
Ni ,t C
CnH2n 2 + 2H2 CnH2n + 2
o

b) Cộng halogen

CH2BrCHBrCH=CH2
(Cộng 1,2)
CH2BrCH=CHCH2Br
(Cộng 1,4)
CH2=CHCH=CH2+2Br2 CH2CH2CH2CH2
Br Br Br Br
Chú ý: Cộng theo tỉ lệ 1:1 với H2 và X2
Với t0 thấp: sp cộng 1,2 chiếm -u thế
Với t0 cao: sp cộng 1,4 chiếm -u thế
CH2=CHCH=CH2+Br2

c) Cộng axit và n-ớc
Cộng axit dẫn xuất halogen
Cộng n-ớc Ancol no hoặc không no
tuỳ theo tỉ lệ.

CH2CH3
Chú ý: c,d tuân theo quy tắc Maccopnhicop

(Không có phản ứng trùng hợp)

Ví dụ:

Ví dụ:

nCH2=CH2
(CH2CH2)n

nCH2=CHCH=CH2

t 0 , xt , p

Phản ứng
trùng hợp

SO3-H + H2O

d).P/ứ với ankylhalogenua

3

2

NO2+H2O

c). Thế H2SO4(đặc)/xt:piriđin

CH2Cl

+ H CH CH CH
+ Br BrCH CH CH Br
+ HBr CH CH CH Br

(Không có phản ứng trùng hợp)

Bột Fe CH3
CH3

Cl
hoặc
askt
Cl
C6H5CH2Cl + HCl

b).Thế HNO3/H2SO4 (đặc)

CH2=CHCH3 CH2=CHCH2Cl

C3H5(OH)3 CH2ClCHClCH2Cl

Ni ,t o C

Phản ứng cộng

a).Thế hal vào ankylbenzen

t 0 , xt , p

, xt , p
t
(CH2CH=CHCH2)n
0

t , xt, p
nCH2=CHCH3
(CH2CH)n
0

Cao su BuNa

Có p/ứ cộng với các tác nhân H2, hal,
HX, H2O
a) Cộng H2
Pd / PbCO
CnH2n 2 + H2 3 CnH2n
Ni ,t C
CnH2n 2 + 2H2 CnH2n + 2
o

b) Cộng halogen
CnH2n 2 + 2Br2 CnH2n 2Br4
Ví dụ:
HCCCH3 + Br2 CHBr2CBr2CH3
c) Cộng axit
CnH2n 2 + 2HX CnH2nX2
d) Công n-ớc andehit hoặc xeton
Ví dụ: Xét phản ứng HCCCH3 +
H2O
Nếu sp là CH2=CCH3 CH3-C-CH3
OH
O
Nếu sp là CH=CHCH3
CH3CH2CHO
OH
P/ứ nhị hợp axetilen
2C2H2 CH2=CHCCH
P/ứ tam hợp axetilen

R + HCl

Các ankyl benzen có p/ứ công
với các tác nhân là H2 và
halogen
a) Cộng H2
Ni ,t C
+ 3H2
o

b) Cộng Cl2

C6H6Cl6
C6H6 + 3Cl2 askt
Thuốc trừ sâu 666

( Không có phản ứng trùng hợp)

C , 600 C
C6H6
3CHCH
0

CH3
P/ứ
cháy
Phản ứng
oxihoá

O2 / t 0C

nCO2 + (n+1)H2O
CnH2n + 2
NX: nH2O > nCO2, nAnkan = nH2OnCO2

nCO2 + nH2O
CnH2n

O / t C
nCO2 + (n 1)H2O
CnH2n2 2

NX: nH2O = nCO2

NX: nH2O < nCO2, n(ankadien-ankin) = nCO2 nH2O

Các xicloankan vòng 3 cạnh có
p/ứ công Br2

Oxihoá
không

+ Br

hoàntoàn

Nung R-COOONa với vôi tôi xút
CnH2n+1COOONa +NaOH Na2CO3+CnH2n+2

Crăckinh ankan có mạch C lớn
Điều chế.

O2 / t 0C

CnH2n+2 CmH2m +CmH2m+2 (m+m=n)

Cộng H2 vào hiđrocacbon ko no
CnH2n+2-2k + kH2 CnH2n+2
2
P Vuyec (P2 tăng mạch Cacbon)

2

BrCH2CH2CH2Br

0

Thể hiện khi p/ứ với Br2, KMnO4
Thể hiện khi p/ứ với Br2, KMnO4
Ankin làm mất màu dd thuốc tím
KMnO4 tạo sản phẩm ch-a muối kali
3CnH2n+2KMnO4+4H2O
3CnH2n 2+ 4KMnO4+8H2O
3CnH2n(OH)2+2MnO2+2KOH
3CnH2n 2(OH)4+4MnO2+4KOH của axit hữu cơ
Sản phẩm là ancol no hai chức
Sản phẩm là ancol no bốn chức

Tách một phân tử H2 từ ankan Tách 1 phân tử H2 từ ankan t/ứng
có mạch C t-ơng ứng( mạch
CnH2n+2 CnH2n + H2
chính có 5 C trở lên)
Hiđrohoá ankin (xt: Pd/PbCO3)
Ví dụ:
CnH2n 2 + H2 CnH2n
CH3(CH2)3CH3
+
Tách n-ớc từ ancol no đơn chức
H2
CnH2n+1OH CnH2n + H2O
Tách HX từ dẫn xuất halogen

Điều chế butađien
a) Tách 2 p.tử H2 từ butan
C4H10 CH2=CHCH=CH2 + 2H2
b) Tách H2,H2O từ etanol (xt:ZnO,MgO)
2C2H5OHCH2=CHCH=CH2+H2+H2O
c) Hiđrohoá vinylaxetilen (xt:Pd/PbCO3)
CH2=CHCCH+H2CH2=CHCH=CH2

Điều chế axetilen
a) Đi từ CH4
, LLN
2CH4 1500

CHCH + 2H2
0

làm lạnh nhanh
b) Đi từ đá vôi
CaCO3 CaO CaC2

C2H2

O / t 0C

nCO2 + (n-3)H2O
CnH2n -6 2
NX: nCO2 > nH2O
Benzen ko làm mm dd
KMnO4
Các ankyl benzen khác có
khả năng làm mm dd KMnO4
tạo muối kali của axit hữu cơ
Ph-ơng pháp đề hiđro hoá
Tách H2 từ xiclo hexan ; hexan
Ph-ơng pháp tổng hợp
a) Tam hợp C2H2 (xt: C, 6000C)

C6H6
3CHCH
b) Nung Natribenzoat với xút
C , 6000 C

C6H5COONa+NaOHC6H6+Na2CO3


CnH2n+1X + KOH CnH2n
+KX+H2O
Crăckinh ankan có mạch C lớn

Ví dụ: (xt: ete khan)
2CH3Cl + Na C2H6 + NaCl
CH3Cl+C2H5Cl+2Na C3H8+2NaCl

CnH2n+2 CmH2m +CmH2m+2 (m+m=n)

Ph-ơng trình phản ứng.
Điều chế iso-pren
Tách H2 từ iso-pentan cơ chế tách t-ơng CaCO3 CaO + CO2
tự nh- đối với butan
CaO + 3C CaC2 + CO
CaC2 + H2O Ca(OH)2 + C2H2

Bảng tổng kết kiên thức cơ bản hoá học THPT Luyện thi đại học cao đẳng phần : Hiđrocacbon thơm khác và các dẫn xuất của hiđrocacbon

I, Styren Vinyl benzen Phenyl Etilen
1, CTPT và CTCT: CTPT: C8H8, CTCT

a, phần 1. Bổ sung hiđrocacbon thơm khác ( Styren và naphtalen)
II, Naphtalen

1, CTPT và CTCT: CTPT: C10H8, CTCT:
2, Tính chất hoá học.
Các vị trí thế của naphtalen
2, Tính chất hoá học: (Có các tính chất đặc tr-ng cho anken và cho benzen)
a) Phản ứng thế
a) P/ứ cộng Cộng H2/Ni,to
CH=CH2 + 4H2
CH2CH3
Thế Br2(khan)/ xt: bột Fe
Br


CH3COOH

Cộng Br2/H2O C6H5CH=CH2 + Br2 C6H5CHBrCH2Br
+ Br2
+ HBr
C6H5CH2CH2Cl
Thế nitro của HNO3
NO2
Cộng axit
C6H5CH=CH2 + HCl
H2SO4

C6H5CH(Cl)CH3
+HNO3
+ H2O
b) Phản ứng cộng H2/Ni,toC
Cộng n-ớc
C6H5CH2CH2OH
Ni,1500C
C6H5CH=CH2 +H2O
+ 2H2
(Tetralin)
C6H5CH(OH)CH3
0
Ni,
200
C
b) P/ứ trùng hợp và p/ứ đồng trùng hợp
+ 3H2
(Decalin)
P/ứ trùng hợp: nC6H5CH=CH2 (CH2CH(C6H5))n
35atm
P/ứ đồng trùng hợp: nC6H5CH=CH2 + nCH2=CHCH=CH2
c) Phản ứng oxi hoá
(CH2CH=CHCH2CH2CH(C6H5))n

Naphtalen
không làm mất màu dd Br2 hay thuốc tím KMnO4
c) P/ứ oxi hoá bởi dd thuốc tím ở các điều kiện khác nhau
Khi đốt với O2 và chất xúc tác đặc biệt tạo sản phẩm đặc biệt theo p.trình
ở nhiệt độ th-ờng
C=O
CH=CH2 hoặc C6H5CH=CH2

3C6H5CH=CH2+2KMnO4 + 4H2O 3C6H5CH(OH)CH2OH+2KOH+2MnO2
ở nhiệt độ cao hơn

+

C6H5CH=CH2 + KMnO4 --------> C6H5COOK + HCOOK + 2MnO2
3, Điều chế

9
V2O5 , 350 4500 C


O2
2

Khái niệm
Nhóm chức và cấu
tạo nhóm chức

Phân loại

Công thức chung

Bổ sung tiếp bảng 2

Ngoài các tính chất hóa học xảy ra ở phần định chức nh- đã trình bày ở bảng 2, các dẫn
xuất còn có một số tính chất đặc tr-ng cho gốc hidrocacbon liên kết với nhóm chức
1, Nêu gốc hidrocacbon là gốc no ( Dạng CnH2n+1)
Các dẫn xuất có thể thế nguyên tử halogen t-ơng tự nh- hidrocacbon no, nh-ng với hợp
chất xeton và axitcacboxylic chỉ thế halogen vào nguyên tử H của C ở gần nhóm chức
askt
Ví dụ: CH3CH2COOH + Cl2
CH3CHClCOOH + HCl
2, Nếu gốc hidrocacbon là gốc không no
Các dẫn xuất này có khả năng tham gia các phản ứng cộng với các tác nhân Br2, Cl2,
trùng hợp, oxi hóa bởi tác nhân KMnO4 nh- với các hợp chất không no khác.
askt
Ví dụ: CH2=CHCH2Cl + Cl2 (dd)
CH2ClCHClCH2Cl
t , xt , p
nCH2=CHCOOCH3 ( CH2 CH2
)n
COOH
3, Nếu gốc hidrocacbon là gốc thơm ( chứa vòng benzen)
Có phản ứng thế halogen vào nguyên tử hiddro của vòng benzen t-ơng tự nh- đối với các
ankyl benzen (Các phản ứng này cũng tuân theo quy tắc thế holeman - nhóm thế T2 khi
thế vào vòng benzen chịu sự ảnh h-ởng của nhóm thế T1)
0

+ 2CO2

b, phần 2. các dẫn xuất của hiđrocacbon: ancol, phenol, anđêhit, xêton, axit cacboxylic.
phenol
andehit
xeton

Ancol là những hchc mà phân tử có nhóm
hydroxyl liên kết trực tiếp với ng.tử C no
Nhóm hydroxyl ( OH)
Phân loại theo số l-ợng nhóm OH
+ Ancol đơn chức: Ph.tử có 1 nhóm OH
+ Ancol đa chức: Ph.tử có > 1 nhóm OH
Phân loại theo bậc của ng.tử C đính chức
+ Ancol bậc I: R-CH2-OH
+ Ancol bậc II: R1 CH R2
R2 OH
+ Ancol bậc III: R1C OH
R3
Phân loại theo gốc hidrocacbon
+ Ancol no: Ví dụ: CH3OH, C2H5OH
+ Ancol không no: Ví dụ: CH2=CHCH2OH
+ Ancol thơm: Ví dụ: C6H5CH2OH
Với ancol bất kỳ ta có các CTPT dạng
CxHy(OH)z (z x; x,z 1; y 2x+2 z)
R(OH)x (n 1, R Gốc hiđrocacbon MR
14)
CnH2n+22kx(OH)x
Với một số ancol đặc biệt
+ Ancol no đơn chức: CnH2n+1OH ( n 1)
+ Ancol no đơn chức bậc I: CnH2n+1CH2OH (n 0)
+ Ancol bậc I: RCH2OH ( R 1)

Trần Ph-ơng Duy-Biên soạn.

C=O
Anhiđrit phtalic

C6H6 + CH2=CH2 C6H5CH2CH3
C6H5CH2CH3 C6H5CH=CH2 + H2

ancol

O

c)Ph-ơng pháp Friden-Crap
AlCl3
AlCl3
C6H6 + RX
C6H5R+ HX

Phenol là những hchc mà phân tử có nhóm
hydroxyl liên kết trực tiếp với nguyên tử C
của vòng benzene
Nhóm hydroxyl ( OH)
Phân loại theo số l-ợng nhóm OH
+ Phenol đơn chức: Ph.tử có 1 nhóm
OH
+ Phenol đa chức: Ph.tử có > 1 nhóm
OH
Ví dụ:
OH hay C6H5OH
HO

Axit cacboxylic

Andehit là những hchc mà phân tử có nhóm
cacbandehit liên kết trực tiếp với nguyên tử C
hay nguyên tử H
Nhóm cacbandehit( CH=O hoặc C=O )
H
Phân loại theo số l-ợng nhóm OH
+ Andehit đơn chức:Ph.tử có 1nhóm
CHO
+ Andehit đa chức: Ph.tử có >1nhóm
CHO
Phân loại theo gốc hidrocacbon
+ Andehit no: Ví dụ: CH3CH=O,C2H5CHO
+ Andehit không no: Ví dụ: CH2=CHCHO
+ Andehit thơm: Ví dụ: C6H5CH=O

Xeton là những hchc mà phân tử có
nhóm cacbonyl >C=O liên kết trực
tiếp với 2 nguyên tử C
Nhóm cacbonyl >C=O hoặc C
O
Phân loại theo gốc hidrocacbon
+ Xeton no
Ví dụ: CH3COCH3,
+ Xeton không no
Ví dụ: CH2=CHCOCH3
+ Xeton thơm
Ví dụ: C6H5COCH2CH3

Axit cacbxylic là những hchc mà phân tử có
nhóm cacboxyl COOH liên kết trực tiếp với
nguyên tử C hay với nguyên tử H
Nhóm cacboxyl COOH hoặc C=O
OH
Phân loại theo số l-ợng nhóm chức
+ Axit đơn chức: Axit monocacboxylic
+ Axit đa chức : Axit đicacboxylic
Axit policacboxylic
Phân loại theo gốc hiđrocacbon
+ Axit no: Ví dụ: CH3COOH, HCOOH, ...
+ Axit không no: Ví dụ: CH2=CHCOOH, ...
+ Axit thơm: Ví dụ: C6H5COOH, ...

CTTQ R(CHO)n
(R 0, n 1)
CxHy(CHO)n (x,y 0, n 1)
Với một số anđehit đặc biệt
Anđêhit đơn chức RCHO (R 1)
CxHyCHO (x 0, y )
Anđêhit no, đơn ch-c, mạch hở
CnH2n+1CHO (n 0) hoặc CxH2xO (x 1)
Anđêhit không no, đơn chức, mạch hở
CnH2n 1CHO (n 2) hoặc CxH2x 2O (x

Thông th-ờng nghiên cứu Xetôn
đơn chức có CTTQ dạng
RCOR
Biết R, R là các gốc Hiđrocacbon
thoả mãn
MR + MR 30

CTTQ R(COOH)n (R 0, n 1)
CnH2n+22kx(COOH)x
Một số axit đặc biệt
Axit no đơn chức mạch hở
CnH2n+1COOH ( n 0)
CxH2xO2
(x 1)
Axit không no đơn chức mạch hở, 1l.kết >C=C<
CnH2n1COOH (n 2)
CxH2x2COOH (x 3)

OH

Danh pháp một số phenol th-ờng gặp
C6H5OH
: phenol
HO OH : Hiđroquinon (CT2)
HO CH3 : p-crezol (CT3)
PS. Tuỳ vào vị trí của 2 nhóm OH ( CT2)
hay của 2 nhóm CH3 và OH (CT3) có thể có


Danh
pháp

Thông
th-ờng
Thay thế
(IUPAC)

+ Ancol không nó có 1 C=C: CnH2nO ( n 3)
Ancol + tên gốc hiđrocacbon t-ơng ứng + ic

Tên gốc hiđrocacbon t-ơng ứng + ol

3 công thức cấu tạo là ortho- (o-); meta(m-) hoặc para- (p-)

3)
Anđêhit + tên axit cacboxylic tương ứng
Tên IUPAC của hiđrocacbon t-ơng ứng ( kể
cả ng.tử C có trong chức) + al

Tên 2 gốc R,R + xeton

Một số axit có tên th-ờng bắt nguồn từ nguồn gốc
tìm ra nó Ví dụ: HCOOH: axit fomic kiến fomica

Tên hiđrocacbon t-ơng ứng + vị trí
nhóm chức + on

Axit + Tên hiđrocacbon tương ứng + oic


Bảng tổng kết kiên thức cơ bản hoá học THPT Luyện thi đại học cao đẳng phần : Hiđrocacbon thơm khác và các dẫn xuất của hiđrocacbon

ancol

Ví dụ về đồng
phân và danh
pháp

Với ancol có CTPT C4H10O
CH3CH2CH2CH2OH
butan 1 ol
CH3CH(OH)CH2CH3
butan 2 ol
CH3CH(CH3)CH2OH 2-metylpropan1ol
(CH3)3C OH
2-metylpropan2ol
1, P/ứ thay thế H trong nhóm -OH
P/ứ với kim loại kiềm giải phóng khí H2
R(OH)n + nNa R(ONa)n + n/2 H2
NX: Số nhóm chức ancol = 2nkhí/nancol = nNa/nAncol
Tính chất riêng của ancol đa chức có ít
nhất 2 nhóm OH liền kề
Các ancol nh- C2H4(OH)2, C3H5(OH)3,cos
khả năng hoà tan Cu(OH)2
Ví dụ:
CH2OH HO
CH2O
HOCH2
2CHOH + Cu
CHOH Cu HOCH +2H2O
CH2OH
OH
CH2OH
OCH2

Tính chất hoá học
của chức hoá học

2, P/ứ thay thế nhóm OH
a, Phản ứng với axit đặc(bốc khói)
Ví dụ:
C2H5OH + H2SO4(đ2) C2H5OSO3H + H2O
CH2OH
CH2ONO2
CHOH + 3HNO3 CHONO2 + 3H2O
CH2OH
CH2ONO2
b, Phản ứng tách n-ớc liên phân tử ancol
(đk: H2SO4 đậm đặc/ 1400C)

PTTQ: 2ROH ROR + H2O
Ví dụ
C2H5OH + HOC2H5C2H5OC2H5 +H2O

3, P/ứ tách n-ớc một p.tử ancol Anken
(đk: H2SO4 đậm đặc/ 1700C)
PTTQ: CnH2n+1OH CnH2n
Ví dụ:
CH2CH2 CH2=CH2 + H2O
H OH


andehit

phenol

+ H2 O

PS: Còn phần Phản ứng oxi
hoá ancol không hoàn toàn được bổ
sung vào phần cuối cột tính chất hoá
học của xeton!

OH

Ortho- crezol
CH3 Ortho- metyl phenol
Ortho- hiđroxi toluen

CTCT
HCHO
CH3CHO
CH2=CHCHO

2, P/ứ với dd kiềm thể hiện tính axit
C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
3, P/ứ ở vòng benzen
a, P/ứ thế với Br2 khan
OH
OH
+ 3Br2 Br
Br + 3HBr
Br

2.4.6-tribrom phenol ( m.trắng)
b, P/ứ thế nitro (NO2) của
HNO3/H2SO4
OH
OH
+3HNO3 O2N
NO2 + 3H2O

NO2

Axit picric 2,4,6-trinitrophenol( m. vàng)

4, Một vài phản ứng đặc biệt khác.
a, P/ứ cộng với tác nhân H2(xt: Ni,toC)
OH
OH
Ni ,t C
+ 3H2
0

xiclo hexanol

b, Phản ứng oxi hoá
Các phenol dễ bị oxi hoá ngay cả bởi oxi
không khí tạo ra các sản phẩm màu có cấu tạo
phức tạp
Khi oxi hoá mạnh bằng K2Cr2O7/H+, phenol
cho p-Benzoquinon và các sản phẩm oxi hoá tiếp
theo. Đặc biệt, Hiđroquinon dễ bị oxi hoá bởi
AgBr(đã đ-ợc hoạt hoá) sinh ra p-Benzoquinon

O
AgBr / OH





OH

Tên th-ờng

Tên IUPAC

Anđêhit +...

fomic
axetic
acrylic

PTTQ: RCHO + H2 RCH2OH
b, P/ứ cộng H2O( hiđrat hoá), HCN
Ví dụ:
CH3CH=O + HOH
CH3CH OH
OH
Ni ,t 0C

2

OH

xeton

Metanal
Etanal
Propenal
2-metyl
CH3CH(CH3)CHO
Iso-butiric
propanal
1, Phản ứng xảy ra ở nhóm chức (CHO)
a, P/ứ cộng H2 (xt: Ni,toC) ancol bậc I

1, P/ứ thế H của nhóm chức OH.
C6H5OH + Na C6H5ONa +
1H
2

+ 2Ag + 2Br + ...

O

Ancol không bền

CH3CH=O + HCN

CH3CH OH
CN

c,P/ứ oxi hoá anđehit
Oxi hoá với tác nhân Br2, KMnO4
PTTQ:
RCHO + Br2 + H2O RCOOH + 2HBr
P/ứ tráng bạc (pứ với [Ag(NH3)2]OH)
Ví dụ:
CH3CHO + 2[Ag(NH3)2]OH
CH3COONH4 + 2Ag + 3NH3 + H2O
Đặc biệt
HCHO + 4[Ag(NH3)2]OH
(NH4)2CO3 + 4Ag + 2H2O + 6NH3
PS: Mỗi chức anđehit p/ứ tráng bạc 2Ag
Riêng HCHO khi tráng bạc 4Ag
P/ứ khử Cu(OH)2/OH Cu2O (đỏ
gạch)
Ví dụ:
CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH
CH3COONa + Cu2O + 3H2O
Đặc biệt
HCHO + 4Cu(OH)2 + 2NaOH
Na2CO3 + 2Cu2O + 6H2O
PS: Mỗi chức anđehit p/ứ Cu(OH)2/OH- 1Cu2O
Riêng HCHO khử Cu(OH)2/OH- 2Cu2O
Vì sao HCHO lại có tính chất nh- một anđehit 2
chức?
Lồng trong một phân tử
HCHO đã có 2 chức
H
anđehit nó mang tính
C=O
chất của anđehit 2 chức

CH3COCH3

Axit cacboxylic

Axeton
Đimetyl xeton
Propanon

CH2=CHCOC2H5 Etylvinyl xeton
But-1-en-3-on
1, Phản ứng ở nhóm chức >C=O
a, P/ứ cộng H2 ancol bậc II
PTTQ
RC R + H2 RCR
O
OH
b, P/ứ cộng H2O và HCN
Ví dụ:
OH
CH3COCH3 + H2O
CH3CCH3
OH
CN
CH3COCH3 + HCN
CH3CCH3
OH
Ni ,t 0C

c, Xeton không làm mất màu dd Br2, hay
dd KMnO4 ở t0 th-ờng nh-ng làm mất
màu KMnO4 ở to cao (bẻ gãy mạch
Cacbon)

Ví dụ:

CH 3COOH
HCOOH

4 ,t C
CH3COCH3 ddKMnO


0

d, Xeton không có phản ứng tráng
bạc (AgNO3/NH3 hay Ag2O/NH3) hay
khử Cu(OH)2/OH,to

bổ sung
phần ancol
4, Phản ứng oxi hoá ancol không hoàn
toàn

iu ch

1, Ch-ng cất nhựa than đá
2, Sản xuất từ cume theo 2 giai đoạn
H3C-CH-CH3
CH3
O2



H

C - CH3
OOH

C6H5C(CH3)2 Phenol + axeton
OOH
3, Thủy phân dẫn xuất halogen thơm, cho
sản phẩm p/ứ với dd axit mạnh
Ví dụ:
C6H5Cl + KOH C6H5OK + KCl +H2O
C6H5OK + HCl C6H5OH + KCl

1, Ph-ơng pháp chung điều chế anđehit
Oxi hóa ancol bậc I t-ơng ứng
RCH2OH + CuO RCHO + Cu + H2O
t0

RCHO + H2O
RCH2OH + O2
2, Một vài p2 riêng điều chế anđehit
Andehit fomic (HCHO)
Cu , t o

CH3OH + O2 HCHO + H2O
t0

CH4 + O2 HCHO + H2O
Andehit axetic(CH3CHO)
t0

3
CH3CHO
CH2=CH2 + O2

Pd / PbCO

CTCT

Axit + ...

Axit + ...

HCOOH
CH3COOH
CH2=CHCOOH

fomic
axetic
acrylic

(CH3)2CHCOOH

iso-butiric

metanoic
etanoic
Propenoic
2-metyl
propanoic

1, Tính axit của axit cacboxylic
+, Làm hoá hồng giấy quỳ tím
+, Tác dụng với kim loại hoạt động(Na,Fe, ...)
CH3COOH + Na CH3COONa +

1
H2
2

+, Tác dụng với oxit bazơ
2CH3COOH + K2O 2CH3COOK + H2O
+, Tác dụng với bazơ
CH3COOH + KOH CH3COOK + H2O
+, Tác dụng với dd muối của axit yếu hơn

H 2 S
H SO
RCOOH 2 4 ,...
HCl
H 2CO3

Ttính axit

2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + H2O + CO2
2, Các phản ứng tạo dẫn xuất của axit cacboxylic
a, Phản ứng với ancol Este (p/ứ este hoá)
PTTQ:
H ( dd ),t 0C

RCOOH + ROH RCOOR + H2O
Ví dụ:
H ( dd ),t 0C

HCOOH +CH3OH HCOOCH3+H2O
b, Phản ứng tách n-ớc liên phân tử
Ví dụ:

CH3COH +HOCCH3 CH3CO
CCH3+H O
O
O
O
O
anhiđrit axetic
2

Tr-ờng hợp đặc biệt của axit fomic
Xét CTCT của axit fomic HCOOH

O

Lồng trong HCOOH đã có nhóm

Anđehit
a, Ancol bậc I
HC
CH=O của anđehit
PTTQ:
OH
RCH2OH +2CuO RCHO +2Cu + 2H2O Ngoài việc có đầy đủ các tính chất của một axit
CuO ,t 0C
riêng axit fomic còn có cả những tính chất đặc
Xeton
b, Ancol bậc 2
tr-ng của anđêhit (Tráng g-ơng AgNO3/NH3,
PTTQ:
khử Cu(OH)2/OH,t0,...)
RCHR+2CuO RCR' +2Cu+2H2O
AgNO3 / NH 3
OH
OH

2Ag ( m.trắng bạc)
HCOOH
CuO ,t 0C

Cu ( OH ) / OH , t 0 C

2
1Cu2O ( m.đỏ gạch)
HCOOH

H

1, Điều chế ancol metylic (CH3OH)
+, Oxi hoá CH4 ( Có 2 ph-ơng pháp)
PP1: 2CH4 + O2 2CH3OH
PP2: 2CH4 +O2 2CO +4H2; CO+2H2 CH3OH
+, CH3Cl + KOH CH3OH + KCl
+, HCHO + H2 CH3OH
2, Điều chế ancol etylic
+, CH2=CH2 + H2O C2H5OH (xt: H+/toC)
+, Lên men tinh bột(P2 sinh hóa)
+, C2H5Cl + NaOH C2H5OH + NaCl
+, CH3CHO + H2 C2H5OH
3, Ph-ơng pháp chung điều chế ancol
+, Hidrat hóa anken t-ơng ứng
+,Thủy phân dẫn xuất halogen trong môi tr-ờng OH+,Hidro andehit và ancol t.ứng

Trần Ph-ơng Duy-Biên soạn.

1, Ph-ơng pháp chung điều chế xeton
Oxi hóa ancol bậc II t-ơng ứng

RCHR+2CuO RCR,
+2Cu+2H2O
OH
O

RCOR' + H2O
RCH(OH)R' + O2
2, Ph-ơng pháp riêng điều chế axeton
H3C-CH-CH3
CH3
Cu , t o

O2


H

C - CH3
OOH

C6H5C(CH3)2 Phenol + axeton
OOH

1, Oxi hóa một số ankan, anken, ancol ..
a, Oxi hóa ankan (xt: Mn2+/1000)
RCH3 RCH2OH RCHO RCOOH
b, Oxi hóa anken (xt: K2Cr2O7/H2SO4đ)
RCH=CHR' RCOOH + R'COOH
c, Oxi hóa ancol theo tru trình
RCH2OH RCHO RCOOH
2, Điều chế từ dẫn xuất halogen theo chu trình
RX RCN RCOOH
3, Một vài ph-ơng pháp riêng điều chế axit axetic
C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
CH3CHO + O2 CH3COOH
CH3OH + CO CH3COOH


Trần Ph-ơng Duy-Biên soạn.

Bảng tổng kết kiên thức cơ bản hoá học THPT Luyện thi đại học cao đẳng phần : Cấu tạo nguyên tử, bảng HTTH, Liên kết hoá học, Sự ĐIệN LY

II LI
K

A u to nguyờn t Nguyờn t gm ht nhõn tớch in dng (Z+) tõm v cú Z electron ch.ng xung quanh ht nhõn.
Liờn kt ion Liờn kt ion c hỡnh thnh gia cỏc ng.t cú õm in khỏc nhau nhiu Khi ú nguyờn t cú õm in ln (cỏc
1. Ht nhõn: Ht nhõn gm: Proton: in tớch 1+, khi lng bng 1 .v.C
Nh vy, in tớch Z ca ht nhõn phi kim in hỡnh) thu e ca ng.t cú õm in nh (cỏc kim loi in hỡnh) to thnh cỏc ion ngc du. Cỏc ion ny hỳt nhau
Ntron: Khụng mang in tớch, khi lng bng 1 .v.C
bng tng s proton.
bng lc hỳt tnh in to thnh phõn t.
Khi lng ca ht nhõn coi nh bng khi lng ca nguyờn t (vỡ me quỏ nh) bng tng s p(Z) v s n(N). Vi A l s khi
Cl +
CaCl2
Vớ d :
Ca + Cl2
Ca2+ + Cl

Z + N A.

Cỏc dng ng v khỏc nhau ca mt nguyờn t l nhng dng nguyờn t khỏc nhau cú cựng s proton nhng khỏc s ntron
trong ht nhõn, do ú cú cựng in tớch ht nhõn nhng khỏc nhau v khi lng nguyờn t, tc l s khi A khỏc nhau.
2 u to v electron ca nguyờn t
Nguyờn t l h trung ho in, nờn s electron chuyn ng xung quanh ht nhõn bng s in tớch dng Z ca ht nhõn.
Cỏc electron trong nguyờn t c chia thnh cỏc lp, phõn lp, obitan.
Cỏc lp electron. K t phớa ht nhõn tr ra c ký hiu:
1 2 3
4 5 6 7 ...
Lp bng s th t n
Lp bng ch tng ng
K L M N O P Q ...
2 8 18 32
S e ti a = 2n2
Nhng e cựng mt lp cú nng lng gn bng nhau. Lp e cng gn ht nhõn cú mc nng lng cng thpS electron
Cỏc phõn lp electron. Cỏc electron trong cựng mt lp li
c chia thnh cỏc phõn lp.
Cỏc phõn lp c ký hiu bng ch : s, p, d, f k t nhõn ra
Cỏc e trong cựng phõn lp cú nng lng bng nhau.
Phõn lp
s
p
d
f
S e ti a
2
6
10
14
Obitan nguyờn t: l khu vc khụng gian xung quanh ht
nhõn m ú kh nng cú mt electron l ln nht (khu vc
cú mt ỏm mõy electron ln nht).

Lp
S plp
Phõn lp
K (n = 1)
1
1s
L (n = 2)
2
2s
2p
M(n = 3)
3
3s
3p
3d
N (n = 4)
4
4s
4p
4d
4f
Th t mc nng lng tng dn (cn nh)
1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, 4p, 5s, 4d, 5p, 6s
Phõn lp
s
p
d
f

S obitan
1
3
5
7

Hỡnh dng obitan
Dng hỡnh cu
Dng s 8 ni

(cũn gi l ụ lng

t), trong ú nu ch cú 1 electron
ta gi ú l electron c thõn, nu 2 electron
ta gi cỏc electron ó ghộp ụi. Obitan
khụng cú electron gi l obitan trng.
3. u hỡnh electron v s phõn b electron theo obitan.
Nguyờn lý vng bn: trong nguyờn t, cỏc electron ln lt chim cỏc mc nng lng t thp n cao.
Vớ d: Vit cu hỡnh electron ca Fe (Z = 26).
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
Nu vit theo th t cỏc mc nng lng thỡ cu hỡnh trờn cú dng.
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6
Trờn c s cu hỡnh electron ca nguyờn t, ta d dng vit cu hỡnh electron ca cation hoc anion to ra t ng.t ca ng.t ú.
Vớ d: Cu hỡnh electron ca
Fe2+ : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
Fe3+ : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5.
i vi anion thỡ thờm vo lp ngoi cựng s electron m nguyờn t ó nhn.
Vớ d:
S(Z = 16) : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4.
S2- : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Cn hiu rng : electron lp ngoi cựng theo cu hỡnh electron ch khụng theo mc nng lng.
B. H thng tun hon cỏc nguyờn t hoỏ hc.Cỏc nh lut tun hon.
1. nh lut tun hon.
Tớnh cht ca cỏc nguyờn t cng nh thnh phn, tớnh cht ca cỏc n cht v hp cht ca chỳng bin thiờn tun hon theo
chiu tng in tớch ht nhõn.
2. hu k Khỏi nim : Chu k gm nhng nguyờn t m nguyờn t ca chỳng cú cựng s lp electron.
c im : Mi chu k u m u bng kim loi kim, kt thỳc bng khớ him.
3. Nhúm v phõn nhúm. Khỏi nim: Nhúm gm nhng nguyờn t m nguyờn t ca chỳng cú cựng s e lp ngoi cựng
8 Nhúm A: Cỏc nguyờn t h s,p ( Cỏc nguyờn t cú e cui cựng in vo phõn lp s hoc p)
STT nhúm = S e lp ngoi cựng = S e hoỏ tr nguyờn t
c im: Phõn lm 2 loi
8 Nhúm B: Cỏc nguyờn t h d,f ( Cỏc nguyờn t cú e cui cựng in vo phõn lp d hoc f)
Vi (a + b) < 8 STT nhúm l (a + b)
Nu cu hỡnh e ng.t cú dng ... (n-1)dansb
Vi (a + b) =8,9,10 STT nhúm l VIIIB
Vi (a + b) > 10 STT nhúm l (a + b)10
4 S bin i tun hon tớnh cht ca cỏc nguyờn t trong chu kỡ v trong nhúm
Xột vi oxit v hiroxit
Nng lng I1 Tớnh kim loi Tớnh phi kim
õm in
Rng.t
Tớnh baz
Tớnh axit

Nhúm A

2 Liờn kt cng hoỏ tr:
c im
Liờn kt cng hoỏ tr c to thnh do cỏc ng.t cú õm in bng nhau hoc khỏc nhau khụng nhiu gúp chung vi nhau cỏc e
hoỏ tr to thnh cỏc cp e liờn kt chuyn ng trong cựng 1 obitan (xung quanh c 2 ht nhõn) gi l obitan phõn t. Da vo v trớ
ca cỏc cp e liờn kt trong phõn t, ngi ta chia thnh :
Liờn kt cng hoỏ tr khụng cc
To thnh t 2 ng.t ca cựng nguyờn t. Vớ d : H:H, Cl:Cl. Hoc trong c ph.t cú cu to i xng t trit tiờu s phõn cc
Cp e liờn kt khụng b lch v phớa ng.t no.
Hoỏ tr ca cỏc nguyờn t c tớnh bng s cp e dựng chung.
To thnh t cỏc ng.t cú õm in khỏc nhau khụng nhiu. Vớ d : H:Cl.
Liờn kt cng hoỏ tr cú cc.
Cp e liờn kt b lch v phớa ng.t cú õm in ln hn.
Hoỏ tr ca cỏc nguyờn t trong liờn kt cng hoỏ tr cú cc c tớnh bng s cp e dựng chung. Nguyờn t cú õm in ln cú
hoỏ tr õm, nguyờn t kia hoỏ tr dng. Vớ d, trong HCl, clo hoỏ tr 1, hiro hoỏ tr 1+.
Liờn kt cho - nhn (cũn gi l liờn kt phi trớ)
ú l loi liờn kt cng hoỏ tr m cp e dựng chung ch do 1 ng.t cung cp v c gi l ng.t cho e. Ng.t kia cú obitan trng
(obitan khụng cú e) c gi l ng.t nhn e. Liờn kt cho - nhn c ký hiu bng mi tờn () chiu t cht cho sang cht nhn.
Vớ d S hỡnh thnh ion,CTCT v CTe ca NH4+

Ph.t HNO3

Hỡnh dng rt phc tp

Mi obitan ch cha ti a 2 electron cú spin ngc nhau. Mi obitan c ký hiu bng 1 ụ vuụng

Chu k

Liờn kt ion cú c im: Khụng bóo ho, khụng nh hng, do ú hp cht ion to thnh nhng mng li ion.
Liờn kt ion cũn to thnh trong phn ng trao i ion. Vớ d, khi trn dd CaCl2 vi dd Na2CO3 to ra kt ta CaCO3:

iu kin to thnh liờn kt cho - nhn gia 2 nguyờn t A B l: nguyờn t A cú 8e lp ngoi, trong ú cú cp e t do(cha
tham gia liờn kt) v nguyờn t B phi cú obitan trng.
Liờn kt v liờn kt . V bn cht chỳng l nhng liờn kt cng hoỏ tr.
a) Liờn kt . c hỡnh thnh do s xen ph 2 obitan (ca 2e tham gia liờn kt)dc theo trc liờn kt. Tu theo loi obitan tham gia
liờn kt l obitan s hay p ta cú cỏc loi liờn kt kiu s-s, s-p, p-p: Obitan liờn kt cú tớnh i xng trc, vi trc i xng l trc
ni hai ht nhõn nguyờn t. Nu gia 2 ng.t ch hỡnh thnh mt mi liờn kt n thỡ ú l liờn kt . Khi ú, do tớnh i xng ca
obitan liờn kt , hai ng.t cú th quay quanh trc liờn kt.
b) Liờn kt . c hỡnh thnh do s xen ph gia cỏc obitan p hai bờn trc liờn kt. Khi gia 2 ng.t hỡnh thnh liờn kt bi thỡ cú
1 liờn kt , cũn li l liờn kt . Vớ d trong liờn kt (bn nht) v 2 liờn kt (kộm bn hn).
Liờn kt khụng cú tớnh i xng trc nờn 2 ng.t tham gia liờn kt khụng cú kh nng quay t do quanh trc liờn kt. ú l
nguyờn nhõn gõy ra hin tng ng phõn cis-trans ca cỏc hp cht hu c cú ni ụi.
3. ỏc kiu lai hoỏ thng gp.
a) Lai hoỏ sp3. ú l kiu lai hoỏ gia 1 obitan s vi 3 obitan p to thnh 4 obitan lai hoỏ q nh hng t tõm n 4 nh ca
t din u, cỏc trc i xng ca chỳng to vi nhau nhng gúc bng 109o28'. Kiu lai hoỏ sp3 c gp trong cỏc ng.t O, N, C
nm trong ph.t H2O, NH3, NH+4, CH4,
b) Lai hoỏ sp2. ú l kiu lai hoỏ gia 1 obitan s v 2obitan p to thnh 3 obitan lai hoỏ q nh hng t tõm n 3 nh ca
tam giỏc u. Lai hoỏ sp2 c gp trong cỏc ph.t BCl3, C2H4,
c) Lai hoỏ sp. ú l kiu lai hoỏ gia 1 obitan s v 1 obitan p to ra 2 obitan lai hoỏ q nh hng thng hng vi nhau. Lai hoỏ
sp c gp trong cỏc ph.t BCl2, C2H2,
4 Liờn kt hiro Liờn kt hiro l mi liờn kt ph (hay mi liờn kt th 2) ca ng.t H vi ng.t cú õm in ln (nh F, O,
N). Tc l ng.t hiro linh ng b hỳt bi cp e cha liờn kt ca ng.t cú õm in ln hn.
Liờn kt hiro c ký hiu bng 3 du chm ( ) v khụng tớnh hoỏ tr cng nh s oxi hoỏ.
Liờn kt hiro hỡnh thnh gia cỏc p.t cựng loi. Vớ d: Gia cỏc p.t H2O, HF, ru, axit ...H O ...H O...; ...HF...HF...
H
H
Hoc gia cỏc ph.t khỏc loi. Vớ d: Gia cỏc ph.t ru hay axit vi H2O: ...HO ... HO...
R
H
hoc trong mt ph.t (liờn kt hiro ni phõn t). Vớ d : CH2 CH2
...OH ... OH ...


Trần Ph-ơng Duy-Biên soạn.

Bảng tổng kết kiên thức cơ bản hoá học THPT Luyện thi đại học cao đẳng phần : Cấu tạo nguyên tử, bảng HTTH, Liên kết hoá học, Sự ĐIệN LY
P
3


B

P
5 S I
LI
, Khỏi nim: Tc phn ng biu th mc phn ng nhanh hay chm ca phn ng. Tc d phn ng húa hc c o bng A, S in li
s thay i nng ca mt cht tham gia p.ng trong mt n v thi gian, thng biu th bng sụ mol/l trong mt giõy (mol/l.s).
, S in li
Vớ d: Phn ng oxi hoỏ SO2 thnh SO3 :
2SO2 + O2 2SO3
S in li l s phõn li thnh ion dng v ion õm ca phõn t cht in li khi tan trong nc.
Nu nng ban u ca SO2 l 0,03 mol/l, sau 30 giõy nng ca nú l 0,01 mol/l thỡ tc ca phn ng ny trong khong
Cỏc ion dng c gi l cation (H+, Na+ ...), cỏc ion õm c gi l anion (Cl, OH ... ).
thi gian ú bng :
v = (0,03 0,01)/30 = 0,000666 (mol/l.s)
S in li c biu din bng phng trỡnh gi l phng trỡnh in li.
Mt cỏch tng quỏt, tc ca phn ng hoỏ hc c tớnh theo cụng thc :
2, ht in li mnh ht in li yu.
trong ú, v : tc phn ng
Cht in li mnh l nhng cht phõn li gn nh hon ton Cht in li yu l nhng cht ch phõn li mt phn. (Phn
C1 : nng ban u ca mt cht tham gia phn ng (mol/l).
( Cỏc cht in li mnh l axit mnh, baz tan , mui)
ln l cỏc cht kt ta, cỏc axit yu)
C2 : nng ca cht ú (mol/l) sau t giõy (s) xy ra phn ng v C = C1 - C2
Vớ d: HCl, H2SO4, HNO3, NaOH, Ca(OH)2, MgCl2, KCl,
Vớ d: CH3COOH, H2S, H2CO3, HgCl2, CuCl2, H2O
2, c im ca tc phn ng
CH3COONa, CaCO3, ...
a) ỏc yu t lm nh hng n tc phn ng:
3, ng mol/l ca ion
Bn cht ca nhng cht tham gia phn ng
Ngi ta gi nng mol/l ca ion A l s mol A cha trong 1 lit dung dch. Nng mol/l ca ion A, ghi l [A], c tớnh theo
Nng cỏc cht tham gia phn ng, nhit , s cú mt ca cht xỳc tỏc.
cụng thc tng t nh i vi nng mol ca cỏc cht vụ c thụng thng
b) th cho s nh hng
B, Axit baz mui
nh hng ca nng
, Khỏi nim v axit baz cht lng tớnh ( heo quan im ca Bronsted)
Khi tng nng cỏc cht tham gia p/ cỏc phõn t va chm vi nhau nhiu hn tc ca phn ng tng lờn.
Axit l nhng cht cú kh nng cho proton.
Tc ca phn ng t l thun vi nng cỏc cht tham gia phn ng.
Baz l nhng cht cú kh nng nhn proton
dng tng quỏt, vi phn ng :
A + B AB
thỡ vn tc p/ tớnh theo cụng thc v = k [A] [B]
Cht lng tớnh l nhng cht va cú kh nng cho va cú kh nng nhn proton
Trong ú k: Hng s tc ; [A] v [B] ln lt l nng ca cỏc cht A v B
i vi axit, thớ d HCl, s in li thng c biu din bng phng trỡnh :
HCl H+ + Cl nh hng ca nhit
Nhng thc ra axit khụng t phõn li m nhng proton cho nc theo phng trỡnh :
HCl + H2O H3O+ + Cl+
Khi tng nhit , s va chm cú hiu qu (gõy ra phn ng tng lờn, s ln va chm gia cỏc phõn t trong mt n v thi gian
Theo ú ta cng cú:
NH3 l baz bi
NH3 + H2O
NH4 + OH
tng lờn, dn n s tng tc phn ng. Thụng thng, khi tng nhit 10oC thỡ tc phn ng tng 2 - 3 ln.
NH4+ l axit bi
NH4+ + H2O
NH3 + H3O+
ng dng: phn ng cú cht rn tham gia, nh phn ng gia st vi lu hunh, cacbon vi oxi, km vi dung dch axit
Vớ d v cht lng tớnh: Zn(OH)2 + 2HCl ZnCl2 + 2H2O
hay
Zn(OH)2 + 2H+ Zn2+ + 2H2O
sunfuric thỡ tc phn ng t l thun vi ln ca b mt cỏc cht tham gia phn ng. Do vy, thc hin phn ng, cỏc cht
H2ZnO2 + 2NaOH Na2ZnO2 + 2H2O hay
H2ZnO2 + 2OH ZnO22- + 2H2O
rn thng c nghin nh tng din tớch tip xỳc gia cỏc cht phn ng.
2, hn ng gia axit v baz
nh hng ca s cú mt cht xỳc tỏc
1. ỏc dng gia dung dch axit v dung dch baz:
Tc ca phn ng cng tng lờn khi cú mt cht xỳc tỏc. Cú th thy rừ iu ny qua phn ng oxi hoỏ SO2 thnh SO3. Nu ch
Thớ d, trn ln dung dch HCl v dung dch NaOH, dung dch thu c núng lờn, cú phn ng hoỏ hc xy ra. Ptp/ l
un núng hn hp gm SO2 v O2 thỡ phn ng xy ra rt chm. Nu cú mt cht xỳc tỏc (crom oxit Cr2O3 hoc mangan ioxit
HCl + NaOH NaCl + H2O
+
MnO2) thỡ phn ng xy ra nhanh.
Phng trỡnh ion thu gn
H + OH H2O hay H3O+ + OH- 2H2O
2 ỏc dng gia dung dch axit v baz khụng tan
4 B
V S
D
B

dung dch HNO3 vo st (III) hidroxit. Cht ny tan dn, cú phn ng húa hc xy ra. Phng trỡnh phõn t ca phn ng :
, Khỏi nim
3HNO3 + Fe(OH)3 Fe(NO3)3 + 3H2O
P/ thun nghch l nhng phn ng hoỏ hc xy ra theo hai chiu ngc nhau cựng iu kin
Phng trỡnh ion thu gn
3H+ + Fe(OH)3 Fe3+ + 3H2O
Phn ng thun nghch biu th bng phng trỡnh vi nhng mi tờn hai chiu ngc nhau :
3 ỏc dng gia dung dch axit v oxit baz khụng tan
2SO2 + O2
2SO3
dung dch H2SO4 vo ng (II) oxit CuO, un núng, cht ny tan dn, cú phn ng hoỏ hc xy ra. Ptp/ l
Cõn bng hoỏ hc l trng thỏi ca h cỏc cht phn ng khi tc ca p/ thun bng tc ca p/ nghch
H2SO4 + CuO CuO + H2O
vt = vn (vt : tc phn ng thun, vn : tc ca phn ng nghch)
Phng trỡnh ion thu gn
2H+ + CuO Cu2+ + H2O
c im ca cõn bng hoỏ hc:
Kt lun: Phn ng axit-baz l phn ng hoỏ hc trong ú cú s cho v nhn proton.
Bn cht l cõn bng ng, ngha l khi h t ti trng thỏi cõn bng, cỏc phn ng thun nghch vn tip tc
3, Mui
xy ra, nhng vỡ tc ca chỳng bng nhau, do ú khụng nhn thy s bin i trong h.
Mui l nhng hp cht m phõn t gm cation kim loi liờn kt vi anion gc axit.
Cõn bng hoỏ hc ca mt phn ng s b thay i nu ta thay i cỏc iu kin tin hnh phn ng nh nhit
Thớ d : Natri clorua NaCl, ng sunfat CuSO4, nhụm nitrat Al(NO3)3, caxi cacbonat CaCO3 l nhng mui.
, ỏp sut v nng cỏc cht tham gia phn ng.
Khi tan trong nc, mui phõn li thnh cỏc cation kim loi v anion gc axit. Vỡ vy cú th kt lun :
S chuyn dch cõn bng l quỏ trỡnh bin i nng cỏc cht trong hn hp phn ng t trng thỏi cõn bng ny n
Dung dch mui l nhng dung dch cú cha cation kim loi v anion gc axit.
trng thỏi cõn bng khỏc do s thay i iu kin ca mụi trng.
Mui axit v mui trung
2, S chuyn dch cõn bng hoỏ hc
Mui axit l nhng mui m gc axit vn cũn hiro cú th tỏch thnh proton ( NaHSO4, NaHCO3, NH4HSO4, ...)
Nguyờn lý chuyn dch cõn bng: Khi h ang trng thỏi cõn bng nu cú cỏc tỏc ng ca iu kin phn ng (t0, CM,
Mui trung hũa l nhng mui m gc axit khụng cũn hiro hoc cú nhng khụng phõn li ra H+ ( Na2CO3, NH4Cl, NaHPO3, ...)
p) thỡ cõn bng hoỏ hc b phỏ v v chuyn dch theo hng chng li tỏc ng ú.
S thu phõn ca mui
C th cho cỏc yu t:
Dung dch mui to t cation baz yu v anion gc axit mnh Dung dich sau thu phõn cú mụi trng axit (pH < 7)
nh hng nhit : Khi tng nhit cõn bng chuyn dch theo hng thu nhit, nu gim t0C thỡ chuyn theo to nhit
Vớ d: CuCl2, FeCl2, Fe(NO3)3, MgSO4, ...
Vớ d: N2 + 3H2
2NH3 (H < 0) Khi tng nhit CBHH ny chuyn dch theo chiu nghch
Dung dch mui to t cation baz mnh v anion gc axit yu Dung dich sau thu phõn cú mụi trng kim (pH > 7)
nh hng nng : Khi tng nng cht trc p/ CBHH chuyn dch theo chiu thun v ngc li
Vớ d: K2CO3, Na2S, CH3COONa, ...
Khi tng nng cht sau p/ CBHH chuyn dch theo chiu nghch v ngc li
Dung dch mui to t cation baz mnh v anion gc axit mnh Mui khụng b thu phõn
nh hng ỏp sut: Ch xy ra khi cú s chờnh lch v s mol khớ trc v sau trong phng trỡnh phn ng
Vớ d: K2SO4, BaCl2, NaNO3, ...
Khi ỏp sut h tng tng s phõn t khớ CBHH chuyn dch theo chiu gim s phõn t khớ
Dung dch mui to t cation baz yu v anion gc axit yu Dung dich sau thu phõn cú mụi trng ph thuc vo Kcb
Khi ỏp sut h gim gim s phõn t khớ CBHH chuyn dch theo chiu tng s phõn t khớ
Vớ d: (NH4)2CO3, ...
Vớ d: N2 + 3H2
2NH3 (H < 0)
Khi ỏp sut h tng CBHH chuyn dch theo chiu thun
4 p.t khớ
2 p.t khớ
Khi ỏp sut h gim CBHH chuyn dch theo chiu gim
H2 + I2
2 p.t khớ

2HI
2 p.t khớ

Khi ỏp sut ca h thay i CBHH khụng b chuyn dch


Bảng tổng kết kiên thức cơ bản hoá học THPT Luyện thi đại học cao đẳng phần : Este lipit cacbonhidrat
PHN I. ESTE LIPIT CHT BẫO

A, ESTE
1, Khỏi nim: L hp cht hu c cú c khi thay th OH trong
nhúm COOH ca axitcacboxylic bng nhúm OR
2, CTTQ: CxHyOz (x,z 2; y 2x) hoc Rn(COO)Rm (m,n 1)
Mt s dng este thng gp trong bi tp:
+, Este n chc m.h:
RCOOR ( R 1; R 15)
CxHyO2 (x 2; y 2x)
+, Este no, n chc, m.h RCOOR ( R 1; R 15)
CnH2nO2 ( n 2)
CnH2n 2 O ( n 3)
+, Este ko no, n chc, m.h CnH2n+1COOCmH2m-1 (n 0; m 2)
CnH2n-1COOCmH2m+1 (n 2; m 1)
3, Phõn loi: Da theo s nhúm chc v cu to gc R v R
+, Da theo s chc: Este n chc v este a chc
+, Da theo cu to R v R: Este no, este khụng no , este thm
4, Danh phỏp:
Tờn este = Tờn gc R + Tờn gc axit RCOO
5, ng phõn: Khi phõn t cú t 3C tr lờn thỡ este cú ng phõn
Cỏc .phõn dng .phõn mch C,v trớ liờn kt bi, cistrans(nu
cú)
Vớ d ng phõn danh phỏp: Xột vi hp cht cú CTPT C4H8O2
HCOOCH2CH2CH3 : propyl fomat
HCOOCH(CH3)2 : iso propyl fomat
Cú 4 ng phõn este
CH3COOCH2CH3 : etyl axetat
CH3CH2COOCH3 : metyl propionat
Nhng vi CTPT C4H6O2 li cú 6 ng phõn ( 5 ng phõn cu to)
Cis trans HCOOCH=CHCH3 (1) (2)
HCOOCH2CH=CH2 (3)
HCOOC(CH3)=CH2 (4) CH3COOCH=CH2(5) CH2=CHCOOCH3
(6)
6, Tớnh cht hoỏ hc:
a, P/ xy ra chc este:
P/ thu phõn este mụi trng kim v mụi trng axit


Trong H+ : RCOOR + H2O RCOOH + ROH
Nu sn phm ca p/ l axit v ancol thỡ p/ l p/ thun nghch
VD:
CH3COOCH3 +H2O
CH3COOH + CH3OH
0

H ,t C



C
H,t
HCOOH + CH3CHO
RCOONa + ROH
Trong OH : RCOOR + NaOH

Nhng HCOOCH=CH2 + H2O

0

B, LI I V
Bẫ
1, Khỏi nim
Lipit l cỏc hp cht hu c cú trong t bo sng khụng tan trong
nc nhng tan trong cỏc dung mụi hu c khụng phõn cc
2, Phõn loi
Lipit c phõn thnh nhiu loi: thng gp ch yu l cht bộo,
sỏp, steroit, photpholipit,
3, Cht bộo.
a, Khỏi nim.
Cht bộo l trieste ca glixerol v cỏc axit bộo gi chung l triglixerit
b, CTTQ ca cht bộo.
CH2OCOR1
Trong ú cỏc gc R1, R2, R3 l cỏc gc hidrocacbon
2
CHOCOR
trong cac axit bộo
CH2OCOR3
c, Mt s axit bộo hay gp
CH3[CH2]14COOH hay
C15H31COOH : axit panmitic
CH3[CH2]16COOH hay
C17H35COOH : axit stearic
CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH hay C17H33COOH: axit oleic
CH3[CH2]4CH=CHCH2CH=CH[CH2]4COOH hay C17H31COOH
d, Tớnh cht hoỏ hc.
* Phn ng thu phõn cht bộo trong mụi trng axit
CH2OCOR1
CH2OH
R1COOH
CHOCOR2 + 3H2O

CHOH

CH2OCOR3

CH2OH

+

R2COOH
R3COOH

* Phn ng thu phõn cht bộo trong mụi trng kim (p/ x phũng
hoỏ)
CH2OCOR1
CH2OH
R1COONa
CHOCOR2 + 3NaOH CHOH
CH2OCOR3

CH2OH

+

R2COONa
R3COONa

* Phn ng hidrro hoỏ
H / Ni , t 0

Cht bộo lng 2 Cht bộo rn
* Phn ng oxi hoỏ
Cỏc cht bộo cú cu to khụng no cú p/ cng v oxi hoỏ cỏc liờn
kt bi trong phõn t

P/ thu phõn trong mụi trng kim luụn l p/ mt chiu
P/ kh este bng tỏc nhõn LiAlH4 to ancol
4
RCH2OH + ROH
RCOOR
b, P/ xy ra gc R v R
Nu R l H ta cú este dng
R lng trong chc este cú
mt nhúm CH=O ca chc andehit nờn cú p/ ca andehit
P/ trỏng gng (AgNO3/NH3), kh Cu(OH)2/OH-, t0C, lm mt mu
ddBr2 v dd KMnO4
Nu R,R l gc no p/ th halogen
Nu R,R l gc khụng no p/ cng, trựng hp v oxi hoỏ
Nu R,R l gc thm p/ th vũng benzen

LiAlH

Phần 2. Mối liên hệ giữa các hiđrocacbon và các dẫn xuất hiđrocacbon( dx hal, ancol, andehit)

Trần Ph-ơng Duy-Biên soạn.

3 A B
IDRA ( L XI )
I, Tng quan v cacbohidrat.
Khỏi nim: Cacbohidrat l cỏc hp cht hu c tp chc phõn t cha nhiu nhúm hiroxi (-OH) v cacbonyl (>C=O)
Cụng thc tng quỏt:
Cn(H2O)m
Monosaccarit: Vớ d nh Glucozo, fructozo (u cú chung CTPT l C 6H12O6)
Phõn loi: Phõn lm 3 loi:
isaccarit : Vớ d nh Saccarozo, Mantozo (u cú chung CTPT l C 12H22O11)
Polisaccarit : Vớ d nh Tinh bt, xenlulozo ( u cú chung CTPT dng (C6H10O5)n)
II, Monosaccarit: Glucozo v Fructozo.
GLUCOZO
FRUCTOZO
Tn ti hai dng l mch vũng v mch h
Tn ti hai dng l mch vũng v mch h
Mch h: CH2OH[CHOH]4CH=O
Mch h: CH2OH[CHOH]3 CCH2OH
O
CTCT Mch vũng: cu to vũng 6 cnh gm 2 dng l -glucozo v
-glucozo
Mch vũng: cu to vũng 6 cnh (-glucozo) v vũng 5 cnh
Trong mi vũng cú 1 gc OH hemiaxetan
(-glucozo-cú t l cao) trong vũng cú 1 gc OH hemiaxetan
Tớnh cht chung:
+, Tớnh cht ca ancol a chc: P/ vi Cu(OH)2 phc ng mu xanh ( 2 cht cho 2 sn phm)
P/ vi anhidritaxit este 5 chc
+, P/ cng H2(Ni/t0C) ancol 6 chc ( CH2OH[CHOH]4CH2OH : Sobitol )
Tớnh cht riờng:
Tớnh
+, P/ ụxi hoỏ chc andờhit trong phõn t
Lu ý: mụi trng kim fructozo b chuyn hoỏ thnh
cht
P/ vi ddBr2, ddKMnO4, p/ kh Cu(OH)2/OH,t0 p/ trỏng
glucozo nờn cú cỏc p/ tng t glucozo
hoỏ
bc (AgNO3/NH3)
+, P/ trỏng bc (AgNO3/NH3), p/ kh Cu(OH)2 trong mụi
hc
+, P/ lờn men ru: p2 sinh hoỏ sn xut ancol
trng kim un núng
men,enzim
+, Fructozo khụng cú kh nng lm mt mu ddBr2 hay dd
2C2H5oOH + 2CO2
C6H12O6
KMnO4
+, P/ vi CH3OH/HCl khan ete metyl glicozit
p/ chng minh glucozo co cu to mch vũng
Thu phõn tinh bt v xenlulozo (H+, enzim)
iu
H

(C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6 (glucozo)
III, isaccarit: Saccarozo v Mantozo.
SACCAROZO
To thnh bi 1 gc -glucozo lien kt vi -fructozo bng
CTCT
liờn kt C1 O C2


C ca -glucozo C ca >C=O trong -fructozo
Phõn t cú nhiu nhúm OH nhng khụng cú nhúm OH
hemiaxetan nờn khụng chuyn mch h thnh vũng c
Tớnh cht
Tớnh cht chung:
+, P/ thu phõn (H+, toC) to cỏc monosaccarit
hoỏ hc
ch

H

MANTOZO
To thnh bi 2 gc -glucozo lien kt vi nhau bng lien
kt -1,4-glicozit.
Phõn t cú nhiu nhúm -OH ng thi cú 1 nhúm -OH
hemiaxetan nờn mantozo cú kh nng chuyn hoỏ t mch
vũng thnh mch h lm xut hin mt nhúm anờhit CHO

H

C12H22O11 + H2O C6H12O6 + C6H12O6
C12H22O11 + H2O 2C6H12O6
Saccarozo
glucozo fructozo
Mantozo
glucozo
+, P/ vi Cu(OH)2 iu kin thng to phc ng mu xanh lam 2C 12H22O11 + Cu(OH)2 (C12H21O11)2Cu + 2H2O
P/ chc andehit khi chuyn thnh dng mch h
Tớnh cht riờng:
+, P/ cng H2/Ni,t0C
+, P/ lm mt mu ddBr2, ddKMnO4
+, P/ trỏng bc AgNO3/NH3, kh Cu(OH)2/OH-, to
P/ vi CH3OH/HCl khan chng minh mantozo tn ti cu
to mch vũng
IV, Polisaccarit: Tinh bt v xenlulozo.
TINH BT
XENLULOZO
(C6H10O5)n
(C6H10O5)n
Cu
Gm 2 thnh phn l amilozo v amilopectin
c to thnh bi cỏc gc -glucozo liờn kt vi nhau bng liờn
to
+, amilozo: cỏc gc -glucozo liờn kt vi nhau bng liờn kt
kt -1,4-glicozit nờn cú cu to mch thng khụng phõn nhỏnh,
-1,4-glicozit cu to mch khụng phõn nhỏnh,chim t l
ng dng kộo si di , cú ng dng trong sn xut t
thp
mi gc -glucozo cũn 3 nhúm OH nờn ngi ta thng vit
+, amipectin: cỏc gc -glucozo liờn kt vi nhau bng liờn kt xenlulozo dng
-1,4-glicozit v -1,6-glicozit cu to mch phõn
[C6H7O2(OH)3]n
nhỏnh,chim t l cao trờn 80%
Tớnh
axit ,t 0 , men
Tớnh cht chung: P/ thu phõn trong mụi trng axit (C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6 (Glucozo)
cht
Tớnh cht riờng:
hoỏ
+, P/ vi ddI2 to phc mu xanh tớm c trng
+, P/ vi HNO3()/H2SO4() to hp cht xenluloiaxetat hoc
hc
dung p/ ny nhn bit ra I2 v tinh bt
xenlulotriaxetat ([C6H7O2(ONO2)3]n v [C6H7O2 (OH)(ONO2)2]n)
+, P/ vi anhiritaxetic to este
[C6H7O2(OH)3]n +(CH3CO)2O [C6H7O2(OCOCH3)3]n
+, P/ vi kim c ly sn phm thu c thu phõn trong axit
c t visco
+, P/ vi nc swayde [Cu(NH3)4](OH)2
.ch
clorophin, as ,t 0
c sn xut t thiờn nhiờn bng p/ quang hp ca cõy xanh 6nCO2 + 5nH2O (C6H10O5)n + 6nO2


Bảng tổng kết kiên thức cơ bản hoá học THPT Luyện thi đại học cao đẳng phần: Amin aminoaxit peptit protein polime

Khỏi nim
CTTQ

4 AMI AMINOAXIT PEPTIT PROTEIN
AMIN
AMINOAXIT
L hp cht hu c cú c khi thay th 1 hay nhiu nguyờn
L hp cht hu c tp cht phõn t cha ng thi nhúm
t H trong NH3 bng 1 hay nhiu gc hidrocacbon
amin (NH2) v nhúm cacboxyl (COOH)
Amin n chc:
C xHyN ( x 1; y 2x + 3)
(NH2)a R (COOH)b
(a,b 1; R 12)
Aminoaxit

1
NH
v
1
COOH:
H2NRCOOH (R 12).
2
C H NH2 (x 1, y 2x + 1)
Amin n chc bc 1: x y
Aminoaxit no n chc m.h: H2NCnH2n COOH (n 1)

Khỏi nim
CTCT



RNH 2 (R 15)

ng
phõn

Danh
phỏp

hõn loi

ớnh cht
hoỏ hc

Amin no n chc mch h: CnH2n+3N ( n 1)
Khi phõn t cú t 2C tr lờn xut hin ng phõn thuc dng
ng phõn mch Cacbon
VD: C2H7N cú 2 ng phõn l CH3CH2NH2, CH3NHCH3
Vi C3H9N cú 4 ng phõn l (CH3)3N , CH3CH2CH2NH2,
CH3CH(NH2)CH3, CH3NHC2H5
1, Vi amin bc 1.
+, Tờn gc chc :
Tờn gc R + amin
VD: C2H5NH2 : etylamin, (CH3)2CHNH2: isopropylamin
+, Tờn th.th: Tờn hidrocacbon + s ch v trớ NH2 + amin
VD: C2H5NH2 : etanamin, CH3CH(NH2)CH3: propan-2-amin
2, Vi amin bc 2 v bc 3. (ch yu gi theo tờn gc chc)
Tờn gc hidrocacbon thay th H trong NH3 + amin
VD:CH3NHCH3: imetylamin, CH3NHC6H5: metylphenylamin
+, Phõn loi theo c im cu to ca gc hidrocacbon
Amin thm ( C6H5NH2), Amin khụng thm (C2H5NH2) v
Amin d vũng (pirolidin:
)
+, Phõn loi theo bc ca amin
Amin bc 1: CH3CH2CH2NH2 (RNH2)
Amin bc 2: CH3NHC2H5
(R1NHR2)
Amin bc 3: (CH3)3N
1, Tớnh baz yu


CH3CH2NH3Cl
CH3CH2NH2 + NaCl + H2O
CH3CH2NH3Cl + NaOH

Khi phõn t cú t 3C tr lờn xut hin ng phõn thuc dng
ng phõn mch C, v trớ nhúm chc
VD: Vi C3H7O2N cú 2 ng phõn aminoaxit l
CH3CHCOOH v H2NCH2CH2COOH
NH2
Axit + V trớ NH2 + amino + Tờn axit tng ng
Vớ d:
H2NCH2COOH: axit aminoaxetic/ axit aminoetanoic/Glixin
CH3CH(NH2)COOH : axit-2-aminopropanoic/ alanin
Axit-2-aminopentaioic
HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH: Axit-2-aminoglutaric
Axit glutamic

1, Tớnh cht lng tớnh.


ClH3NRCOOH

H2NRCOONa + H2O

CH3CH2NH2 + HCl

2, P/ vi dd HNO2/HCl
+, Vi amin bc 1.

H2NRCOOH + NaOH
2, P/ riờng nhúm -NH2 (+HNO2/HCl)

HORCOOH + N2 + H2O
H2NRCOOH + HONO
3, P/ riờng nhúm COOH (este hoỏ)
HCl

Amin khụng thm RNH2 + HO-NO
Amin thm

H2NRCOOH + HCl


HNO2 / HCl




ROH + N2 + H2O

5 C
0C
C6H5N NCl+2H2O
HNO2 / HCl
+, Vi amin bc 2 nitroamin (m.vng)
(CH3)2NN=O + H2O
(CH3)2NH + HONO
0

2
4


H2NRCOOR + H2O
H2NRCOOH + ROH
4, P/ trựng ngng to polime + H2O

H SO

Mui iazoni
0

C6H5NH2 +HO-NO +HCl

+, Vi amin bc 3
Amin ko thm k0 p/ vi HNO2 hoc nu cú p/ thỡ cng to
thnh mui khụng bn d b thu phõn
2 / HCl
HNO

sn phm th nhõn benzen
HNO2 / HCl
(CH3)2NC6H5 p (CH3)2NC6H4NO + H2O

Amin thm

nH2H(CH2)5COOH [-NH(CH2)5CO-]n + nH2O
5, M rng v mụi trng ca mt s cht
a = b pH = 7 mụi trng trung tớnh
R(COOH)b a > b pH > 7 mụi trng baz
(NH2)a
a < b pH < 7 mụi trng axit
0

t , p , xt

R(COONa)b + (a+b)HCl
(NH2)a

3, P/ ankyl hoỏ amin ( nõng bc amin)


CH3NHCH3 + HI
(CH3)3N
CH3NHCH3 + CH3I

CH3NH2 + CH3I

4, P/ vũng benzen vi cỏc amin thm
C6H5NH2 + 3Br2




2,4,6Br3C6H2NH2

trng + HBr

+, Ankyl hoỏ NH3 bng RI
RI
RI
RI
NH3
RNH2
RNHR
R3N



+, iu ch amin thm( p/ kh h/c nitro)
2 SO4
H

C6H5NO2 + H2O
Fe HCl
C6H5NH2 + 2H2O
C6H5NO2 + 6[H]

C6H6 + HNO2

(NH3Cl)a





Mụi trng kim (pH > 7)
Mụi trng axit (pH < 7)
------------------------------------Mụi trng axit (pH < 7) Mụi trng baz (pH > 7)





R(COOH)b +(a+b)NaOH R(COONa)b+aNaCl +(a+b)H2O
(NH3Cl)a

iu ch

R(COOH)b + b NaCl

(NH2)a

Bng 2
PEPTIT
L hp cht hu c phõn t cú t 2-50 gc aminoaxit lien
kt vi nhau bng cỏc lien kt peptit
Vớ d cho mt chui tripeptit
Liờn kt peptit

Trần Ph-ơng Duy-Biên soạn.

PROTEIN
L nhng polime cao phõn t cú khi lng mol khong hng
ngn hng triu vC



H2NCHCO-NH CH2CO-NHCHCOOH
CH3
CH3


ng
phõn
hõn loi



Aminoaxit u N
aminoaxit u C
Khi phõn t cú t 2 gc aminoaxit khỏc nhau tr lờn
Vớ d: Vi 2 aminoaxit l gly v ala cú 2 ng phõn
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH : gly ala
H2NCH(CH3)CONHCH2COOH : ala gly
Phõn thnh hai loi
+, Oligopeptit: phõn t cha t 2-10 gc aminoaxit
+, Polipeptit: phõn t cha t 11-50 gc aminoaxit

ớnh cht
vt lớ

L cht rn, cú v ngt, tan tt trong nc

ớnh cht
hoỏ hc

1, P/ mu biure (p/ vi Cu(OH)2) To hp cht cú mu
tớm c trng
Lu ý: Ch cú cỏc peptit cú t 2 liờn kt peptit tr lờn mi cú
kh nng to phc vi Cu(OH)2
2, P/ thu phõn (mụi trng H+, mụi trng OH-)
*, Thu phõn trong mụi trng axit aminoaxit
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH + 2H2O

Phõn thnh hai loi
+, Protein n gin: to t cỏc gc aminoaxit lien kt vi
nhau bng liờn kt peptit
+, Protein phc tp : Bao gm protein n gin kt hp thờm
mt vi thnh phn phi protein nh lipit, axit nucleic
+, L cht rn, tn ti hai dng l si v cu
Dng si: VD: túc, múng tay khụng tan trong nc
Dang cu:VD: hemoglobin, abumin (lũng trng trng)
Tan trong nc to dd keo
+, Khi un núng hoc nh dd axit (kim) vo thỡ cú s ụng t
1, P/ thu phõn (mụi trng H+, mụi trng OH-)
2, Cỏc p/ mu
*, P/ vi HNO3 c/H2SO4c kt ta mu vng
*, P/ vi Cu(OH)2 (P/ mu biurờ) mu tớm c trng

enzim



enzim

H2NCH2COOH + H2NCH(CH3)COOH
*, Thu phõn /mụi trng kim Mui ca aminoaxit
C
t
0

H2NCH2CONHCH(CH3)COOH + 2NaOH

C
t
H2NCH2COONa + H2NCH(CH3)COONa + 2H2O
0

5
LIME V LI
LIME
A

6, iu ch: iu ch bng 2 p2 l p2 trựng hp v p2 trựng ngng
A, POLIME.
1, Khỏi nim: L hp cht hu c cú khi lng phõn t rt ln do B, Mt s polime cn nh. ( TH: /c bng p2 trựng hp, TN ...)
nhiu mt xớch lien kt vi nhau
D
VD:
nCH2=CH2 (-CH2CH2-)n
CH2=CHCl (-CH2-CH(Cl)-)n (TH) poli vinylclorua
n gi l h s polime hoỏ n = Mpolime:Mmonome
C6H5CH=CH2 (-CH2-CH(C6H5)-)n (TH) poli styrene
2, Phõn loi: Cú 2 cỏch phõn loi polime
CH2=C(CH3)COOCH3 (-CH2-C(CH3)(COOCH3)-)n (TH)
+, Da theo ngun gc
Poli metyl metacrylat
Polime thiờn nhiờn: Bụng, t tm, tinh bt
HCHO + Phenol Nha phenol fomandehit
Polime bỏn tng hp(polime nhõn to): xenlulozo triaxetat,
(T thiờn nhiờn (t tm) T nhõn to: visco, axetat
visco
T tng hp: nilon-6, nilon 7
Polime tng hp: P.E, P.S, t nilon 6 , T nilon 7
H2N[CH2]5COOH (-NH[CH2]5CO-)n (TN) nilon 6
+, Da theo phng phỏp tng hp nờn polime
Polime trựng hp: P.E, PVC, Cao su t nhiờn, cao su tng hp
(-NH[CH2]5CO-)n (TH) t capron
Polime trựng ngng: T tm, cỏc loi t nilon 6, nilon -7
3, Danh phỏp: Poli + Tờn monome hỡnh thnh nờn polime
H2N[CH2]6COOH (-NH[CH2]6CO-)n (TN) nilon 7
VD: (-CH2CH2-)n : Poli etilen; (-CH2CH=CHCH2-)n: poli butaien
H2N(CH2)6NH2 + HOOC(CH2)4COOH nilon 6,6
(-CH2CH=CHCH2CH(C6H5)CH2-)n: Poli(Butadien-styren)
(-CO(CH2)4CONH(CH2)6NH-)n (TN)
4, Cõu trỳc polime
HOOC(C
H
)COOH
+
C
6 4
2H4(OH)2 T lapsan
a, Da vo mch C lien kt gia cỏc mt xớch
Mch polime khụng phõn nhỏnh: xenluloz, amiloz, P.E
(-COC6H4CONH(CH2)6NH-)n (TN)
CH2=CHCN (-CH2CH(CN)-)n (TH) T ụlụng
Mch polime phõn nhỏnh: amilopectin
CAO SU
Mng polime khụng gian: cao su lu hoỏ, nha Bakelit
CH2=CHCH=CH2 (-CH2CH=CHCH2-)n (TH) poli butadiene
b, Polime cú cu to iu ho v khụng iu ho
Cu to iu ho: Cỏc mt xớch liờn kt nhau theo mt trt t
CH2=CHCH=CH2 +styren (-CH2CH=CHCH2CH(C6H5)CH2-)n
VD: -CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-
CH2=C(CH3)CH=CH2 (-CH2C(CH3)=CHCH2-) (TH)
Cu to khụng iu ho: cỏc mt xớch liờn kt khụng cú trt t
Cao su iso pren
..-CH2CH=CHCH2CH(C6H5)CH2-CH(C6H5)CH2CH2CH=CHCH2-
CH2=C(Cl)CH=CH2 (-CH2C(Cl)=CHCH2-) (TH)
5, Tớnh cht hoỏ hc: Polime cú th tham gia cỏc p/ nh p/ gi
Cao su clopren
nguyờn mch C, phõn ct mch C, v thc hin khõu mch polime


Trần Ph-ơng Duy-S-u tầm chỉnh sửa

Bảng tổng kết kiên thức cơ bản hoá học THPT Luyện thi đại học cao đẳng phần : một số ph-ơng pháp tính toán hoá học điển hình
III, Bài tập điển hình.
Câu 4. Chia m gam hn hp 2 kim loi A, B cú húa tr khụng
A, Định luật bảo toàn khối l-ợng
B, Định luật bảo toàn mol electron
Câu
1.
Hoà
tan
hoàn
toàn
8,8gam
hỗn
hợp
bột
kim
loại
trong
dd
i thnh 2 phn bng nhau :
I, Nội dung định luật
I, Nội dung định luật
H2SO4 đặc d-, thu đ-ợc 4.48lít SO2 (s.phẩm khử duy nhất). Tính
- Phn 1 tan ht trong ddHCl, to 1,792 lớt H2 (ktc).
Trong p/ứ hoá học
Trong phn ng oxi húa - kh, s mol electron m cht kh
khối l-ợng muối sunfat khan tạo thành
- Phn 2 nung trong oxi thu c 2,84 g hn hp oxit.
cho i bng s mol electron m cht oxi húa nhn v.
A + B + C + X + Y + Z + ...
A, 28.4
B, 18.4
C, 18.6
D, 28.0
Giỏ tr ca m l
Câu 2. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp bột kim loại Al và Mg - S dng cho cỏc bi toỏn cú phn ng oxi húa - kh, c bit
A. 1,56 gam B. 2,64 gam C. 3,12 gam D. 4,68 gam
trong HNO3 đặc d- thu đ-ợc 0,1 molNO2 và 0,15molNO. Dd tạo l cỏc bi toỏn cú nhiu cht oxi húa, nhiu cht kh.
m(các chất tham gia p/ứ) = m( các chất sản phẩm)
Gii:
Ta thy trong c 2 thớ nghim kim loi ờu nhng vi s
- Trong mt phn ng hoc mt h phn ng, cn quan tõm n
thành sau p/ứ chứa 39.35 gam muối khan. Tính m
II, Bài tập ví dụ
e
nh
nhau S e m H+ nhn to H2 phi bng s mol e O2
trng thỏi oxi húa ban u v cui ca mt nguyờn t m khụng
A,
30.45
B,
14.55
C,
5.25
D,
23.85
Câu 1. Trộn 5,4 gam Al với 12.0 gam FexOy rồi nung nóng một
nhn to O2 trong oxớt
cn quan tõm n cỏc quỏ trỡnh bin i trung gian.
Câu
3.Khử
m
gam
hỗn
hợp
các
oxit
CuO,
FeO,
Fe
O
,
Fe
O
2 3
3 4
thời gian để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sau một thời gian
2H+ + 2e H2
O2 + 4e 2O2
- Cn kt hp vi cỏc phng phỏp khỏc nh bo ton khi
bằng
CO

nhiệt
độ
cao,
ng-ời
ta
thu
đ-ợc
40
gam
hỗn
hợp
chất
thu đ-ợc m gam chất rắn. Tính giá trị của m
0.16 0.08
0.04 0.16
lng, bo ton nguyờn t gii bi toỏn.
rắn Y và 13,2 gam khí CO2. Xác định m
A, 21.4
B, 16.05
C, 18.6
D, 17.4
Theo
BTKL

m
kimloi(p2) = mễxit mO2 =2.84 0.04*32
- Nu cú nhiu cht oxi húa v nhiu cht kh cựng tham gia
A, 44.8
B, 49.6
C, 35.2
D, 53.2
Giải: Sơ đồ p/ứ Al + FexOy chất rắn. Theo định luật BTKL ta
mkimloi(p2) = 1.56 gam mkimloi (b) = 1.56*2= 3.12 g
trong bi toỏn, ta cn tỡm tng s mol electron nhn v tng s
Câu 4.Cho 4.4 gam một este no, đơn chức p/ứ hết với ddNaOH
có m(ch.rắn) = mAl + m (FexOy) = 5.4 + 12.0 = 17.4 gam
mol
electron
nhng
ri
mi
cõn
bng.
thu đ-ợc 4,8 gam muối natri. Xác định công thức cấu tạo este
Câu 5. Chia 38,6 gam hn hp X gm Fe v kim loi M cú húa
II, Bài tập ví dụ
A,C2H5COOCH3
B, n-C3H7COOCH3
Câu 2. Hoà tan 3.34 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá
tr duy nht thnh 2 phn bng nhau:
Câu
1.

m
(g)
bt
st
ngo
i
khụng
khớ
mt
thi
gian
thu
c
C,CH
COOC
H
D,
C
H
COOC
H
3
2 5
2 5
2 5
trị I và II bằng dd HCl d- đ-ợc dd X và 0.896 lít khí bay ra(đkc).
+P1: Tan va 2 lớt dd HCl thy thoỏt ra 14,56 lớt H2 (ktc).
12
gam
hh
gm
Fe
v
cỏc
oxit
st.
Hũa
tan
hon
ton
hh
ú
bng
Câu
5.
Thổi
từ
từ
V
lít(đkc)
hỗn
hợp
X
gồm
CO,
H
đi
qua
hỗn
2
Tính khối l-ợng muối có trong dd X
+P2: Tan hon ton trong dung dch HNO3 loóng núng thy thoỏt
hợp
CuO,
Fe
O
,
Al
O
trong
ống
sứ
đun
nóng.
Sau
phản
ứng
thu
dung
dch
HNO
loóng
c
2,24
lớt
NO
duy
nht
(ktc).
Giỏ
tr
3
3 4
2 3
A,2.36
B, 2.90
C, 3.78
D, 4.76
ra 11,2 lớt khớ NO duy nht (ktc)
đ-ợc
hhY
gồm
khí

hơI
nặng
hơn
X
0.32gam.
Xác
định
V
ca
m
l
Giải: P/ứ của 2 muối cacbonat với dd HCl có ph-ơng trình
a. Nng mol/l ca dung dch HCl l
A,0.112
B, 0.224
C,0.336
D, 0.448
A. 5,04
B. 10,08
C. 15,12
D. 20,16
A2CO3 + 2HCl 2ACl + CO2 + H2O nCO2 = nH2O = 1/2nHCl Câu 6.Cho hhX gồm 2 hợp chất hữu cơ có CTPT C H O N p/ứ
A. 0,45 M
B. 0,25M
C. 0,55 M
D. 0,65 M
2 7 2
BCO3 + 2HCl BCl2 + CO2 + H2O
b. Khi lng mui khan thu c sau thớ nghim P1 l
với 300ml ddNaOH1M và đun nắng, thu đ-ợc dd Y và 4,48lít hh Giải: S phn ng
HNO
nCO2 = 0.04mol nH2O = 0.04 mol; nHCl = 2nCO2 = 0.08
khí Z(đktc) gồm 2 khí làm xanh quỳ ẩm, dZ/H2 = 13.75 Cô cạn
Fe hh Fe d 3 Fe3+
A. 65,54
B. 65,45
C. 55,64
D. 54,65
Theo BTKL có:mmuối (X) = mMuối cacbonat + mHCl (mCO2 +
dd Y thu đ-ợc chất rắn có khối l-ợng là
c. Thnh phn phn trm theo khi lng ca Fe trong X l
O2
Oxớt
mH2O)
A, 8.4 gam
B, 4.4 gam
C, 8.9 gam
D, 14.3 gam
A. 30,05 %
B. 50,05 %
C. 58,03 %
D. 50,03%
Fe0 Fe3+ + 3e
N+5 + 3e NO
=3,34 + 0,08.36,5 (0,04.44 + 0,04.18) = 3,78 gam Câu 7.Hỗn hợp X gồm methanol, etanol, propan-1-ol. Dẫn 19.3
d. Kim loi M l
x
3x
0.3
0.1
gam hơi X qua ống đựng bột CuO nung nóng để p/ứ oxihoá xảy
A. Mg
B. Fe
C. Al
D. Cu
O20 + 4e 2O 2
Câu 3. Dẫn từ từu hỗn hợp khí CO và H2 qua ống sứ đựng 26.4
ra hoàn toàn, thấy khối l-ợng chất rắn trong ống giảm 7.2 gam
ii:
y
4y
gam hỗn hợp bột các oxit(MgO, Al2O3, Fe3O4, CuO). Sauk hi p/ứ so với ban đầu. Xác định khối l-ợng anđehit thu đ-ợc
PS: Lu ý Fe cú nhiu s oxi hoỏ tu vo cht oxi hoỏ p.ng
hoàn toàn thu đ-ợc 4.48 lít hỗn hợp (CO2 và H2O) (đkc), trong
56x 32 y 12 x 0,18
A, 11.9 gam
B, 18.5 gam
C, 18.4 gam
D, 17.5 gam

ống còn lại m gam chất rắn. Tính giá trị thực của m.
Ta cú h
mFe =10,08g
Câu 8. Cho 11 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức vào Na d- thấy
Thớ nghim 1.
3
x

4
y

0
,
3
0
A, 21.6
B, 23.2
C, 20.0
D, 24.8

y 0,06
thoát ra 3,36 lít H2 (đkc). Đun nóng hh với H2SO4 ở 140 C để
Fe0 Fe+2 + 2e
2H+ + 2e H2
Giải: Sơ đồ p/ứ Oxit + h2(CO, H2) h2(rắn) + h2(CO2,H2O)
thực hiện p/ứ ete hoá với hiệu suất 80%. Tính khối l-ợng ete.
x
2x
1,3 1,3
0,65
A,8.8 gam
B, 8.3 gam
C, 6.64 gam
D, 4.4 gam
Câu 2. Hũa tan hon ton 17,4 gam hh(Al,Fe,Mg) trong dd HCl
Thực chất p/ứ là CO + [O]oxit bị khử CO2 (1)
0
+n
M M + ne
Câu 9. Hoà tan 3,28 gam hỗn hợp MaCl2, Cu(NO3)2 vào n-ớc
thy thoỏt ra 13,44 lớt khớ. Nu cho 34,8 gam hh trờn p/ vi
H2 + [O]oxit bị khử H2O (2)
y
ny
đ-ợc dd X. Nhúng vào X một thanh Fe. Sau 1 khoảng thời gian
ddCuSO4 d c cht rn X, cho X t.d vi dd HNO3 núng d
Từ (1), (2) n[O]oxit bị khử = nCO2 + nH2O = 4,48/22,4 = 0,2mol
thỡ c V lớt NO2 (ktc). Giỏ tr V l
m (h2rắn) = môxit m[O]oxit bị khử = 26,4 0,2.16 = 23,2 gam lấy thanh Fe ra cân lại thấy tăng thêm 0.8 gam. Cô cạn dd sau
Thớ nghim 2.
p/ứ thu đ-ợc m gam muối khan. Tính giá trị của m
A. 11,2 lớt
B. 22,4 lớt
C. 53,76 lớt
D. 76,82 lớt
2
Fe0 Fe+3 + 3e
N+5 + 3e NO
A,
4.24
B,
2.48
C,
4.13
D,
1.49
ii: S p/ (Coi h kimloi ban u l M)
Câu 4.Tiến hành phản ứng crackinh butan một thời gian đ-ợc h2
x
3x
1,5
0,5
Câu 10.Hoà tan hoàn toàn 2.97 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat
khí X. Cho X qua dd Br2 d- thấy khối l-ợng bình tăng 4.9 gam,
Al
0
+n
HCl ( du )
M

M
+
ne

bằng
dd
H
SO
dthu
đ-ợc
dd
X

0,56
lít
khí
bay
ra
(đktc).





13
,
44
(
l
)
H
Y

2
4
2
2TN
hỗn hợp khí Y bay ra có thể tích 3.36 lít (đkc) và d /H2 = 38/3.
hh Fe
CuSO ( du )
y
ny
Tính khối l-ợng muối có trong dd X.
HNO ( du )
Xác định khối l-ợng butan đã sử dụng
c.ran
V (l ) NO 2
Mg

A,
5.42
gam
B,
3.87
gam
C,
3.92
gam
D,
5.37
gam

A, 8.7 gam
B, 6.8 gam
C, 15.5 gam
D, 13.6 gam
Câu 11. Cho 2,13 gam hhX gm ba kim loi Mg, Cu v Al
a,nHCl = nH+ = 2nH2 = 2.0,65=1,3[HCl] = 1,3/2 = 0,65M
Giải: Sơ đồ p/ứ
Thớ nghim 1.
dng bt tỏc dng hon ton vi oxi thu c hhY gm cỏc oxit
b, mMui= mKimloi + mion Cl- mMui = 38,6/2 + 1,3.35.5
M M+n + ne
2H+ + 2e H2

ddBr
hp th mbỡnh

khi
lng
3,33
gam.
V
HCl
2M
va


p/ứ
ht
vi
Y
l
C4 H10 Crackinh

h 2 X
B
dd
n(Cl-) = nH+ = 1,3mol
= 65,45 gam
2
Y
1.2/n
1.2
1.2
0.6
h

V
,
d
/H
khớY
Y
2

A. 57 ml.
B. 50 ml.
C. 75 ml.
D. 90 ml.
c, t trong mi phn nFe = x (mol), nM = y (mol). Ta cú h pt
Thớ
nghim
2.
Từ sơ đồ trên ta thấy mbutan = mX = mY + mbình Brom tăng
Câu 12. un núng hh khớ gm 0,06 mol C2H2 v 0,04 mol H2
M M+n + ne
N+5 + 1e NO2
2 x ny 1,3 x 0,2
= 4.9 + (3,36/22,4).(38/3*2)=8.7gam (xt:Ni), sau mt thi gian c hhkhớ Y. Dn ton b hhY li t t
mFe(X)=2.(0,2.56) = 22,4 gam


2.4/n
2.4
2.4
2.4
3x ny 1,5
ny 0,9
qua bỡnh ng ddBr2 (d) thỡ cũn li 0,448 lớt hhkhớ Z ( ktc) cú


V(NO2) = 2.4*22.4 = 53.76 lớt
Câu 5. Thuỷ phân hoàn toàn 14.8 gam hỗn hợp 2 este đơn chức
t khi so vi O2 l 0,5. Khi lng bỡnh dung dch brom tng l
22,4
PS: Cn lu ý khi lng hh kim loi TN2 gp ụi TN1
là đồng phân của nhau thấy cần vừa đủ 200ml dd NaOH 1M, thu
% Fe(X) =
.100% =58,03%
A. 1,04 gam. B. 1,32 gam. C. 1,64 gam. D. 1,20 gam
đ-ợc m gam hỗn hợp 2 muối và 7,8 gam 2 ancol, Tính m
38,6
Câu 13. Trung ho 5,48 gam hh(axit axetic, phenol v axit
A, 22.8
B, 7.0
C, 22.6
D, 15.0
Câu 3. Hũa tan hon ton 28,8 gam Cu vo ddHNO3 loóng, tt
d, Trong mi phn khi lng kim loi M l
benzoic), cn dựng 600 ml dd NaOH 0,1M. Cụ cn dung dch
c khớ NO thu c em oxi húa thnh NO2 ri sc vo nc cú m = (m m )/2 = (38.6 22,4)/2 = 8,1 gam
Giải: Sơ đồ p/ứ Este + NaOH Muối + Ancol
sau phn ng, thu c hn hp cht rn khan cú khi lng l
M
hhX
Fe
dũng oxi chuyn ht thnh HNO3. Th tớch khớ oxi ktc ó
Theo BTKL ta có mMuối = mEste + mNaOH mAncol
A. 8,64 gam. B. 6,84 gam. C. 4,90 gam. D. 6,80 gam.
M.nM = M.y = 8.1 (M-Khi lng mol ca M)
tham gia vo quỏ trỡnh trờn l
= 14.8 + 0,2.1.40 7,8 = 15.0 gam
Câu 14. X phũng hoỏ hon ton 17,24 gam cht bộo cn 0,06
M.(0.9/n) = 8.1 M = 9n Ta cú bng giỏ tr
Câu 6. Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗnhợp kim loại trong dd HCl
A. 5,04 lớt
B. 7,56 lớt
C. 6,72 lớt
D. 8,96 lớt
mol NaOH. Cụ cn dd sau p/ thu c khi lng x phũng l
n
1
2
3
d- thấy thoát ra 2.24 lít H2(đkc). Cô cạn dd sau phản ứng thu
Gii:S phn ng
A. 17,80
B. 18,24
C. 16,68
D. 18,38

HNO

O
đ-ợc m gam muối khan. Xác định giá trị thực của m0
O2 / H 2O
M
9
18
27
2 NO2
Cu 3 NO
HNO3
Câu 15. Ho tan hon ton 2,81 gam hn hp gm Fe2O3, MgO,
A,13.65
B, 17.1
C, 24.2
D, 24.6
Ch cú Cu v O2 thay i s oxi hoỏ
ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M(va ). Sau p/ứ, hh mui



Giải: Sơ đồ p/ứ Kim loại + HCld- Muối + H2
Cu Cu+2 + 2e
O2 + 4e 2O2
sunfat khan thu c khi cụ cn dung dch cú khi lng l
Ta thấy cứ 2HCl H2 nên nHClp/ứ = 2nH2 = 2.0,1=0,2 mol
loi
loi
nhn (Al)
0.45
0.9
0.225 0.9
A. 6,81 gam
B. 4,81 gam. C. 3,81 gam. D. 5,81 gam.
Theo định luật BTKL ta có
V(O2) = 0.225*22,4 = 5.04 lớt
4

2

3


m = mMuối = mkim loại + mHCl mH2 = 10+0,2*36.5-0,1*2=17.1

Trần Ph-ơng Duy-S-u tầm chỉnh sửa

Bảng tổng kết kiên thức cơ bản hoá học THPT Luyện thi đại học cao đẳng phần : một số ph-ơng pháp tính toán hoá học điển hình
III, Bài tập điển hình.
Dng 3: Tớnh t l th tớch hn hp 2 khớ
III, Bài tập điển hình.
c, áp dụng sơ đồ đ-ờng chéo
Cõu
3.
Mt
hn
hp
gm
O
Câu 1. Hũa tan hon ton 17,4 gam hhX(Al, Fe, Mg) trong
Câu
1: thu c dung dch CuSO4 16% cn ly m1 gam tinh
2, O3 iu kin tiờu chun cú t
I, Nội dung định luật
khi
i
vi
hiro
l
18.
Thnh
phn
%
v
V
ca
O
ddHCl thy thoỏt ra 13,44 lớt khớ (kc).Nu cho 8,7 gam X p/
th
CuSO
3 trong hh l:
4.5H2O cho vo m2 gam dung dch CuSO4 8%. T l
1,Trn ln hai dung dch:
A. 15%
B. 25%
C. 35%
D. 45%
vi dd NaOH d c 3,36 lớt khớ (kc).Vy nu cho 34,8 gam Dung dch 1: cú khi lng m , th tớch V , nng C (nng
m1/m2 l:
1
1
1
ii: p dng s ng chộo:
hh trờn p/ vi dd CuSO4 d, lc ly ton b cht rn thu c phn trm hoc nng mol), khi lng riờng d .
A. 1/3
B. 1/4
C. 1/5
D. 1/6
1
sau p/ vi dd HNO3 núng d thỡ thu c V lớt khớ NO2.Th
Câu
2:
Hũa
tan
hon
ton
m
gam
Na
O
nguyờn
cht vo 40 gam
V
M
=
48
|32
36|
2
1
Dung dch 2: cú khi lng m2, th tớch V2, nng C2 > C1,
O3
tớch khớ NO2 thu c l
dung
dch
NaOH
12%
thu
c
dung
dch
NaOH
51%. Giỏ tr
M = 18.2 =36
khi lng riờng d2.
A. 26,88 lớt
B. 53,70 lớt
C. 13,44 lớt
D. 44,8 lớt
ca
m
(gam)
l:
|48 - 36|
Dung dch thu c: cú khi lng m = m1 + m2, th tớch V = V1 VO2 M2= 32
Câu 2. Cho tan hon ton 3,6 gam hh(Mg, Fe) trong dd HNO3
A. 11,3
B. 20,0
C. 31,8
D. 40,0
+ V2, nng C (C1 < C < C2) v khi lng riờng d.
VO3
2M, thu c ddD, 0,04 mol khớ NO v 0,01 mol N2O. Cho D
Câu
3:
S
lớt
nc
nguyờn
cht
cn
thờm
vo
1 lớt dung dch
4
1
1
S ng chộo v cụng thc tng ng vi mi trng hp l:
%VO3
100% 25%
p/ vi dd NaOH ly d, lc v nung kt ta n khi lng
H
2SO4 98% (d = 1,84 g/ml) c dung dch mi cú nng
a. i vi nng % v khi lng:
VO2 12 3
3 1
khụng i thu c m gam cht rn.
10% l:
C1
| C2 - C |
m1 C2 C
Cõu 4.Cn trn 2 th tớch metan vi mt th tớch ng ng X
a. Giỏ tr ca m l
A. 14,192
B. 15,192
C. 16,192
D. 17,192

(1)

Y
C
ca
metan

thu
c
hn
hp
khớ
Y

d
/H
=
15.
X
l:
A. 2,6 gam
B. 3,6 gam
C. 5,2 gam
D. 7,8 gam
Câu
4:
Nguyờn
t
khi
trung
bỡnh
ca
ng
l
63,54. ng cú
2
m 2 C1 C
C2
| C1 - C |
63
65
A. C3H8
B. C4H10
C. C5H12
D. C6H14
b. Th tớch HNO3 ó p/ l
hai ng v bn: 29 Cu v 29 Cu . Thnh phn % s nguyờn t
b. i vi nng mol/lớt:
ii:Ta cú s ng chộo:
A. 0,5 lớt
B. 0,24 lớt
C. 0,26 lớt
D. 0,13 lớt
65
V1 C2 C
` | C2 - C |
ca 29 Cu l:
VCH4 M1=(2)16
|M2 - 30|
Cõu 3: Hũa tan hn hp gm Mg v Al vo dung dch HNO3 va thu CM1


C
M = 15.2 =30
c dung dch X khụng cha mui amoni v 0,336 l N2O (ktc) thoỏt
A. 73,0%
B. 34,2%
C. 32,3%
D. 27,0%
V2 C1 C
CM2
| C1 - C |
ra duy nht. Nu cho t t dung dch NaOH 1M vo dung dch X n
VM2 M2 = M2
|16 - 30|
Câu 5: Cn V1 lớt CO2 v V2 lớt CO iu ch 24 lớt hn hp
khi khi lng kt ta t giỏ tr 2,52 gam thỡ th tớch dung dch NaOH
H2 v CO cú t khi hi i vi metan bng 2. Giỏ tr ca V1 (lớt)
VCH 4 | M 2 - 30 | 2
c. i vi khi lng riờng
ti thiu ó dựng l 90 ml( gi s Mg(OH)2 kt ta ht trc khi Al(OH)3
l:

| M 2 - 30 | 28

V1 C2 C
V
14
1
bt u kt ta trong dung dch kim). Vy % khi lng ca Mg trong
d1
| d2 - d |
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
M
2

(3)

hn hp u l
Câu
6:
Thờm
150
ml
dung
dch
KOH
2M
vo
120
ml dung dch
V
C

C
d
2
1
M2 = 58 14n + 2 = 58 n = 4 X l: C4H10
A. 42,86%
B. 57,14%
C. 36,00%
D. 69,23%
H
PO
1M.
Khi
lng
cỏc
mui
thu
c
trong
dung
dch l:
3
4
d2
| d1 - d |
Dng 4: Tớnh thnh phn hn hp mui trong phn ng gia
Cõu 4: Hn hp X gm FeO , Fe3O4 , Fe2O3. kh hon ton 3,04
A.
10,44
gam
KH
PO
;
8,5
gam
K
PO
2
4
3
4
n baz v a axit
Khi s dng s ng chộo cn chỳ ý:
gam hhX cn va 0,1 gam H2. Ho tan ht 3,04 gam hhX bi ddH2SO4
B. 10,44 gam K2HPO4; 12,72 gam K3PO4
Cõu 5.Thờm 250 ml dung dch NaOH 2M vo 200 ml dung dch

Cht
rn
coi
nh
dung
dch

C%
=
100%
c,núng thỡ th tớch SO2 ( s.phm kh duy nht) thu c ktc l:
C. 10,24 gam K2HPO4; 13,5 gam KH2PO4
H3PO4 1,5M. Mui to thnh v khi lng tng ng l:
Dung mụi coi nh dung dch cú C% = 0%
A. 112 ml
B. 224 ml
C. 336 ml
D. 448 ml
D. 13,5 gam KH2PO4; 14,2 gam K3PO4
A. 14,2 gam Na2HPO4; 32,8 gam Na3PO4
Cõu 5: Hũa tan ht hn hp X gm Fe v Fe3O4 bng dung dch HNO3 Khi lng riờng ca H2O l d = 1g/ml.
Câu
7: Hũa tan 2,84 gam hn hp 2 mui CaCO3 v MgCO3
B. 28,4 gam Na2HPO4; 16,4 gam Na3PO4
im lớ thỳ ca s ng chộo l ch phng phỏp
thu c 2,24 lit khớ NO (ktc) . Nu hũa tan ht lng hn hp X trờn
bng
dung dch HCl d, thu c 0,672 lớt khớ iu kin tiờu
C. 12,0 gam NaH2PO4; 28,4 gam Na2HPO4
ny cũn cú th dựng tớnh nhanh kt qu ca nhiu dng bi
bng dung dch H2SO4 c núng thỡ th tớch khớ SO2 cú c ( ktc) l:
chun.
Thnh phn % s mol ca MgCO3 trong hn hp l
D. 24,0 gam NaH2PO4; 14,2 gam Na2HPO4
tp húa hc khỏc. Sau õy ta ln lt xột cỏc dng bi tp ny.
A. 1,12 lớt
B. 2,24 lớt
C. 3,36 lớt
D. 4,48 lớt.
A. 33,33%
B. 45,55%
C. 54,45%
D. 66,67%
n
0,25.2 5
Dng 1: ng dng trong bi toỏn dung dch
Cõu 6: Hũa tan hon ton 10 gam mt hn hp K, Mg, Al bng mt
ii:Cú: 1 NaOH
2 To ra hn hp 2 Câu 8: A l khoỏng vt cuprit cha 45% Cu2O. B l khoỏng vt
n H3PO4 0,2.1,5 3
lng va dung dch H2SO4 thu c 4,48 lớt SO2 duy nht (ktc) v Cõu 1. Hũa tan 200 gam SO3 vo m gam dung dch H2SO4 49%
tenorit cha 70% CuO. Cn trn A v B theo t l khi lng T
ta
c
dung
dch
H
SO
78,4%.
Giỏ
tr
ca
m
l:
2
4
m gam mui rn khan. S mol H2SO4 cn dựng v m l:
= mA/mB nh th no c qung C, m t 1 tn qung C cú
mui: NaH2PO4, Na2HPO4 , S ng chộo:
A. 133,3
B. 146,9
C. 272,2
D. 300,0
A. 0,6 mol v 19,6 gam.
B. 0,4 mol v 19,6 gam.
th iu ch c ti a 0,5 tn ng nguyờn cht. T bng:
ii: Phng trỡnh phn ng: SO3 + H2O H2SO4
Na2HPO4 (n1 = 2)
|1 - 5/3| = 2
C. 0,4 mol v 29,2 gam.
D. 0,6 mol v 29,2 gam.
A. 5/3
B. 5/4
C. 4/5
D. 3/5
3
98 100
n= 5
Cõu 7: Kh ht m gam hn hp FeO, Fe2O3, Fe3O4 bng khớ CO, c
Cõu
9:
Hũa
tan
200
gam
SO
vo
m
gam
dung
dch
H2SO4 49%,
3
100 gam SO3
122,5 gam H2SO4
3
khớ X, cht rn Y.Hp th X vo dung dch Ca(OH)2 d c 20 gam
NaH2PO4 (n2 = 1)
|2 - 5/3| = 1
thu c dung dch H2SO4 78,4%, Giỏ tr ca m l
80
3
kt ta. Hũa tan ht Y bng HNO3 loóng c 3,36 lớt NO (ktc). m l:
A. 133,3 gam B. 146,9gam C. 272,2 gam D. 299,3 gam
Nng dung dch H2SO4 tng ng: 122,5%
A. 7,4 gam.
B. 6 gam.
C. 8,4 gam.
D. 11,6 gam.
n
Cõu
10: Khi lng ca CuSO4.5H2O cn thờm vo 300 gam
2
Gi m1, m2 ln lt l khi lng SO3 v ddH2SO4 49% cn
Na 2 HPO4

n

2n
Cõu 8. Hũa tan hon ton hn hp X gm 0,002 mol FeS2 v 0,003 mol


dung
dch CuSO4 10% thu c dung dch CuSO4 25% l
Na
HPO
NaH
PO
2
4
2
4
m
| 49 78,4 |
29,4
n NaH2PO4 1
FeS vo lng H2SO4 c núng d thu c khớ X. Hp th X bng ly. Theo (1) ta cú: 1

A. 60 gam
B. 125,5 gam C. 115,4 gam D. 40 gam
m 2 | 122,5 78,4 | 44,1
lng va Vml dung dch KMnO4 0,05M. V cú giỏ tr l
Cõu
11:
Trn
200
gam dung dch HCl 1M vi 300 ml dung dch
M n Na 2HPO4 n NaH2PO4 n H3PO4 0,3 (mol)
A. 282 ml
B. 228ml
C. 182 ml
D. 188 ml
HCl 2M thỡ thu c dung dch cú nng mol l
44,1
m2
200 300 (gam)
Cõu 9: em nung hh A, gm 2 kim loi: x mol Fe v 0,15 mol Cu, trong
A. 1,6M
B. 1,5M
C. 1,2M
D. 0,15M
n Na2HPO4 0,2 (mol)
m Na2HPO4 0,2.142 28,4 (g)
29,4
khụng khớ mt thi gian, thu c 63,2 gam hhB, gm 2 kim loi trờn v


Cõu 12: T 300 ml dung dch NaOH 2M v nc ct . Mun
n NaH2PO4 0,1(mol)
hh cỏc oxit ca chỳng. em hũa tan ht lng hhB trờn bi dd H2SO4 Dng 2: Bi toỏn hn hp 2 ng v,
m NaH2PO4 0,1.120 12,0 (g) pha ch dung dch NaOH 0,75M thỡ th tớch nc cn dựng l
Cõu
2.
Nguyờn
t
khi
trung
bỡnh
ca
brom
l
79,319.
Brom

m c, thỡ thu c 0,3 mol SO2. Tr s ca x l:
A. 150ml
B. 200ml
C. 250ml
D. 500ml
Dng 5: Bi toỏn hn hp 2 cht vụ c ca 2 kim loi cú
79
81
hai ng v bn: 35 Br v 35 Br. (chim x% v s ng.t). x l
A. 0,7 mol
B. 0,5 mol
C. 0,6 mol
D. 0,4 mol
Cõu
13:
Trn
800ml
dung
dch
H
SO
aM
vi
200ml
dung dch
cựng tớnh cht húa hc
2
4
Cõu 10: Hũa tan ht 17,84 gam hhA (Fe, Ag, Cu) bng 203,4 ml dd A. 84,05
H
SO
1,5
M,
thỡ
thu
c
dung
dch

nng

0,5M.
Vy giỏ
B. 81,02
C. 18,98
D. 15,95
Cõu 6.Hũa tan 3,164 gam hn hp 2 mui CaCO3 v BaCO3
2
4
HNO3 20% (cú d = 1,115 gam/ml) va thy thoỏt 4,032 lớt khớ NO
tr
ca
a
l
ii: Ta cú s ng chộo:
bng dung dch HCl d, thu c 448 ml khớ CO2 (ktc). Thnh
duy nht (ktc) v cũn li ddX cha m gam 3 mui khan. m l:
81
A. 0,1
B. 0,15
C. 0,2
D. 0,25
phn % s mol ca BaCO3 trong hn hp l:
79,319 - 79 = 0,319
35 Br (M=81)
A. 54,28 gam
B. 51,32 gam
C. 45,64 gam
D. 60,27 gam
Cõu
14:
Cn
thờm
bao
nhiờu
gam
H
O
vo
500
gam
dung dch
A. 50%
B. 55%
C. 60%
D. 65%
2
Cõu 11: Cho m gam Fe p/ hon ton vi dung dch cha 0,42 mol
NaOH
12%


dung
dch
NaOH
8%?
A=79,319
3,164
0,448
79
H2SO4 c núng, thu c dung dch 28,56 gam mui. Giỏ tr m l:

0,02
(mol)
158 ,2
ii: n CO 2
M
A. 250 gam
B. 200 gam
C. 150 gam
D. 100 gam
81 - 79,319 = 1,681
22,4
0,02
35Br (M=79)
A. 23,52 gam
B. 7,84 gam
C. 7,9968 gam D. 8,4 gam
Cõu 15: T 1 tn qung hematit A iu ch c 420 kg st . T
81
Cõu 12: Cho 22,72 gam hn hp gm Fe, FeO, Fe2O3 v Fe3O4 p/ ht
BaCO3(M1= 197)
|100 - 158,2| = 58,2
1 tn qung manhetit B cú th iu ch c 504 kg st. Vy
%35
Br 0,319
0,319
81



%
Br


100
%
M=158,2
vi ddHNO3 loóng d thu c V lớt khớ NO duy nht (ktc) v ddX.
35
phi trn 2 qung trờn theo t l v khi lng l bao nhiờu t
1,681
1,681 0,319
%79
35 Br
CaCO3(M2 = 100)
|197 - 158,2| = 38,8
Cụ cn dung dch X thu c 77,44 gam mui khan. Giỏ tr ca V l
1 tn qung hn hp trờn cú th iu ch c 480 kg st?
81
A. 2,24.
B. 5,6.
C. 4,48.
D. 2,688.
% 35
Br 15 ,95 %
A. 2:5
B. 5:2
C. 1:5
D. 5:1
58,2
%n BaCO3
100% 60%
58,2 38,8



Trần Ph-ơng Duy-S-u tầm chỉnh sửa

Bảng tổng kết kiên thức cơ bản hoá học THPT Luyện thi đại học cao đẳng phần : một số ph-ơng pháp tính toán hoá học điển hình
Bài giải:
FeO
III, Bài tập điển hình.
D,ph-ơng pháp bảo toàn nguyên tố
Đặt a, b, c là số mol của FeO, Fe2O3, Fe3O4

Bài 1: Cho m1 gam hh X gồm 3 kim loại A(hoá tri2), B
I, Nội dung định luật
Fe
O

FeCl

Fe(OH)

Fe(OH)

Fe
O
N 5 1e N 4 (NO2 )
2
3
2
3
2
2
3
2
3

( hoá trị 3), C(hoá trị n) đều ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi
Fe 1e Fe
Dựa vào định luật bảo toàn nguyên tố (BTNT) "Trong các p/ứ


thu đ-ợc hh Y gồm các oxit có khối l-ợng m2 gam. Thể tích


4,
48
hoá học thông th-ờng thì các nguyên tố luôn đ-ợc bảo toàn"
Fe3O4
FeCl3
Fe(OH)3
0, 2
0, 2mol

V(líl) dd HCl a M vừa đủ để phản ứng hết với dd Y là: Giá trị
a c (a c)mol
22, 4

Nghĩa là: "Tổng số mol nguyên tử của một nguyên tố M bất kỳ
V(lít) là: ( biết m2 > m1).
0,1
a + c = 0,2 mol: muối Fe(NO3)3 có số mol là:
nào đó thì tr-ớc và sau phản ứng luôn bằng nhau".
n Fe O

0,05mol

m

0,05.160

8gam
A. (m2 - m1) : 32 a
B. (m2 - m1) : a
Fe2O3
2 3
Định luật BTNT th-ờng sử dụng cho việc tính toán một kim
n Fe(NO3 )3 n FeO 2n Fe2O3 3Fe3O4 a 2b 3c (a c) 2(b c)
2
C. (m2 - m1) : 16 a
D. (m2 - m1) : 8 a.
loại, một phi kim, một chất,trong nhiều chất, cần phải viết
Chú ý:
Bài 2: Ho tan ho n to n hn hp x gam FeS2 v 4 gam Cu2S
ph-ơng trình phản ứng nhiều thì phải nghĩ đến định luật bảo
v o HNO3 va thu c dd Y (Y ch cha mui sunfat) v
Theo định luật bảo toàn nguyên tố Fe:
Nếu n Fe O 0,1mol mFe O 16gam A sai
toàn nguyên tố.
2 3
2 3
hn hp khí NO2 và NO với tỉ lệ 1:3. Giá trị x là.
145,2
II, Bài tập ví dụ
A. 0.4 gam
B. 6 gam
C. 8.0 gam
D. KQ khác
Nếu n Fe O 0, 2mol mFe O 32gam C sai
0,6mol
Câu 1: (Trích đề tuyển sinh ĐH- CĐ Khối A 2008). Cho hỗn n Fe(NO3 )3
2 3
2 3
Bài
3:
Ho
tan
ho
n
to
n
hn
hp
gm
y
mol
FeS
2 v x gam
242
hợp 2,7 gam nhôm và 5,6 gam sắt vào 550 ml dd AgNO3 1M.
Cu2S v o HNO3 va thu c dung dch X (X ch cha 2
7,68

32.0,13
0,6 0, 2
Sau khi phản ứng xẫy ra hoàn toàn thì đ-ợc m gam chất rắn( biết
0,06 lẽ
mui sunfat) v khí Y duy nht. Biểu thức liên hệ giữa đai l-ợng
(a + c) + 2 (b + c) = 0,6 b c
0, 2mol Nếu mO =0,13.32=4,16 n Fe
Fe3+/Fe2+ đứng tr-ớc Ag+/Ag). Giá trị m gam là:
56
x và y là: ( Biết khí Y không màu, không mùi, không vị, không
2
A. 59,4 gam B. 64,8 gam
C. 32,4 gam
D. 54,0 gam
Câu 7: Cho 4,16 gam Cu tác dng vi 120 ml HNO3 a M thu cháy d-ới 10000 C).
Bài giải:
m mFeO mFe3O4 mFeO 72a 160b 232c c 2,464 lít khí hn hp 2 khí NO v NO2. Giá trị nng A.x:y=1:2
B. x:y = 2:1
C. x:y =2:3
D. KQ khác.
Phản ứng xảy ra hoàn toàn, nên: AgNO3 Ag + NO3mol a M l : (Biết các khí đo ở đktc).
Bài 4: Hoà tan ho n to n m gam hn hp X gm FeO, Fe3O4,
= 72(a + c) + 160 (b + c) = 72.0,2 + 160 . 0,2 = 46,4g B đúng
áp dụng ĐLBT nguyên tố bạc: 0,55
0,55mol
A.1.46 M
B. 1.8765 M C. 2 M
D. 3 M.
Fe2O3, trong axit sunfuric đặc nóng thu đ-ợc 0.224 lít khí không
Câu
5: . Ho tan ho n to n hn hp gm 6 gam FeS2 v x
+
Bài
giải:
nAg = nAg = nAgNO3 = 0,55 molmAg = 0,55.108 = 59,4 gam
màu, mùi xốc. Mặt khác cho 1.12 lít khí H2 thì khử hêt m gam hh
Chú ý: Nếu phản ứng không hoàn toàn hoặc AgNO3 phản ứng gam Cu2S v o HNO3 va thu c dung dch Y (Y ch cha áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố đối với nitơ ta có:
X trên. Các khí đo ktc. Giá tr m l :
mui sunfat) v khí duy nht NO2. Giá trị x là.
đang còn d- thì không áp dụng đ-ợc ĐLBT nguyên tố; Nếu
A.2.34 gam
B. 3.34 gam
C. 3.04 gam
D. KQ khác.
n N(HNO3 ) n N( NO ) n N( NO2 NO)
A.8 gam
B. 2 gam
C.Không xác D. 4 gam
nAg = 3nAl + 2nFe = 0,5mol mAg = 0,5.108=54,0 gam D sai
Bài 5: ể kh ho n to n 3,04 gam hn hp X gm FeO, Fe3O4,
3
định đ-ợc
Câu 2: (Trích đề tuyển sinh ĐH- CĐ Khối B 2008). Nung một
Fe2O3, cn 1.4 gam CO. Mặt khác ho tan ho n to n 3,04 gam
4,16
2, 464
Bài giải:
n N(NO ) 2n Cu 2.
0,13mol, n N(NO2 NO)
0,11mol X trong dd H SO c thu c V lít khí không màu, mùi xốc
hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa
2
4
3
64
22, 4
Do Y chỉ chứa muối sunphát nên ta có sơ đồ:
không khí d-, sau khi các phản ứng xẫy ra hoàn toàn, đ-a bình
(ktc). Giá tr V (lít) l :
(1)
về nhiệt độ ban đầu thì đ-ợc chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn Cu 2S 2CuSO 4
A.3.36 lít
B. 0.224 lít
C. 0.448 lít
D. KQ khác.
x
n

n

n

0,13

0,11

0,24mol
hợp khí. Biết áp suất tr-ớc và sau phản ứng đều bằng nhau. Mối

Bài
6:
Cho
m
gam
hn
hp
X
gm
FeO,
Fe
O
,
Fe2O3 thì cần

3
4
N(HNO
)
(NO

NO)
n Cu 2S
mol
3
2
N(NO3 )
x
2x
liên hệ giữa và b là: ( biết sau các phản ứng l-u huỳnh có số ôxi
100
ml
dd
HCl
0.3
M
vừ
đủ
ta
thu
đ-ợc
dd
Y
gồm
2 muối. Cho

160
160
160
hóa +4, thể tích các chất rắn không đáng kể)

dd KOH d- vào dd Y thu đ-ợc kết tủa Z. Đem nung Z trong
6
A. a=0,05b
B. a=b
C. a=4b
D. a=2b
2FeS2 Fe2 (SO 4 )3 (2) n
0, 24
khồng khí đến khối l-ợng không đổi thì thu đ-ợc 1.6 gam chất
0,05mol
FeS2
2M
Nồng độ HNO3: a CM(HNO )
Bài giải:
rắn G. Giá trị m là.

120
3
0,12
0,05mol 0,025mol
A. 0.64 gam
B. 0.56 gam. C. 3.04 gam
D. KQ khác.

2 FeCO3 Fe2O3 (1) n Fe O (1) a

Bài
7:
(Đề
ĐHCĐ
Khối
A
2008).
Cho
2.13
gam
hh X gồm 3

áp
dụng
ĐLBT
Chú
ý:
(cho
các
ph-ơng
án
sai)
2
áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố đối với l-u huỳnh ta có:

2 FeS Fe2O3 (2)
kim
loại
Mg,
Cu,
Al

dạng
bột
tác
dụng
hoàn
toàn
với oxi thu
b
n
Nếu n
x
2.x
n Cu 0,065mol
Fe O ( 2)
đ-ợc
hh
Y
gồm
các
oxit

khối
l-ợng
3.33
gam.
Thể
tích dd
N(
NO
)

3
2

0,05.2
3.0.025 x = 0,025 .160 = 4 gam
HCl
2
M
vừa
đủ
để
phản
ứng
hết
với
dd
Y
là:
160
160
0,175
a b
B. 57 ml
C. 75 ml
D. 50 ml.
n N(HNO3 ) 0,065 0,11 0,175mol a
1, 46 A. 90 ml
nguyên tố sắt a = b B đúng
Chú ý:
0,12
Bài 8: . Ho tan ho n to n hn hp gồm 0.2 mol Fe và x mol
2 2
x
2x
2
3
Fe2O3 v o HCl d thì thu c dung dch X và khí Y. Cho X tác
Chú ý: + Nếu theoBT e: Fe Fe 1e
1
0,065
-Nếu(2) FeS2 Fe2 (SO4 )3 160 0,05.2 160 3.0,05

dng vi NaOH ri lc kt ta nung trong không khí n khi
n

n


0,0325mol

a

1,1875

Bsai
(a b)
(a b)
Cu
N(NO3 )

lng không i thì thu c 32 gam cht rn. Giá tr x l :
1
4
2
2
S S 5e
0,05 0,05

A. 0.35 mol
B. 0.15 mol
C. 0.10 mol
D. 0.02 mol.

b
5b

không xác định đ-ợc C sai
Nếu cho biết hỗn hợp trên (NO và NO2) có tỉ khối so với một Bài 9: Cho 8.32 gam Cu tác dng vi V ml HNO3 1 M thu c
- Ta có thể thay các giá trị x gam và 6g FeS2 bằng một giá trị bất chất nào đó thì ta có thể áp dụng giải bài này bằng ph-ơng pháp 4.928 lít khí hn hp 2 khí NO v NO . Giá trị V ml l : (Biết
a +b =5b a=4b C sai (do ch-a biết n(O2))
2
Câu 3: Sục khí clo vào dd NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn kỳ khác (có thể số mol , g,)
bảo toàn e.
các khí đo ở đktc).
ta thu đ-ợc 1,17 gam NaCl. Xác định số mol hỗn hợp NaBr và - Khí thoát ra không nhất thiết là NO2, có thể NO, N2O, N2 và Câu 8: Ho tan 11.2 gam hn hp X gồm Al v Fe trong HCl
A.120 ml
B. 240 ml
C.360 ml
D. 480 ml
có thể hỗn hợp khí của Nitơ mà không làm ảnh h-ởng đến kết d thì thu c hỗn hợp dung dch muối Y và khí Y . Cho Bài 10: t cháy ho n to n 45.76 gam FeS v 58.2 ZnS trong
NaI có trong dd ban đầu.
1
2
quả của bài toán.
A. 0.01 mol. B. 0.02 mol
C. 0.04 mol
D. 0.03 mol.
dung dch Y1 tác dng vi NaOH d, lc kt ta ri nung trong không khí ta thu đ-ợc khí Y không màu mùi xốc duy nhất và chất
Câu 6: Cho 7.68 gam hn hp X gm FeO, Fe3O4, Fe2O3 vào không khí n
Bài giải:
khi lng không i thì thu c 8 gam cht rắn X. Cho khí Y tác dụng vừa đủ với V lít dd n-ớc brôm ( đo ở
260 ml dd HCl 1M vừ đủ ta thu đ-ợc dung dch Y. Cho dd rn Z. Thành phần % Fe trong hn hp u l :
Ptpứ: Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2 ;Cl2 + 2NaI 2NaCl + I2
đktc). Giá trị V là:
NaOH d- vào dung dch Y thu đ-ợc kết tủa Z. Đem nung Z
1,17
A. 12,228 lít
B. 22,244 lít
C. 18,654 lít
D. 25,088lít
A. 58,03 %
B. 26.75 %
C. 75.25 %
D. 50.00 %.
Theo BTNT có: nNaBr + nNaI = nNaCl =
=0,02molB đúng
trong khồng khí đến khối l-ợng không đổi thì thu đ-ợc m gam
Bài
11:
Để
m
gam
bột
sắt
ngoài
không
khí
một
thời gian thu
Bài
giải:
58,5
chất rắn G. Giá trị m là.
đ
ợc11,8
gam
hh
các
chất
rắn
FeO,
Fe
O
,
Fe
O
,
Sản phẩm của quá trình nung là:
3 4
2
3 Fe. Hòa tan
B. 8 gam.
C. 32 gam
D.KQ khác.
A. 18 gam
1,17
hoàn
toàn
hh
đó
bằng
dd
HNO
loãng
thu
đ
ợc
2,24
lít khí NO
3
Chú ý: Nếu nNaBr + nNaI = 2nNaCl = 2.
=0,04mol C sai
HClFeCl2
NaOH Fe(OH)2 Fe(OH) Fe O
Fe
Bài
giải:
duy
nhất
(đktc).
Giá
trị
của
m
là:
58 ,5
3
2 3
Al
AlCl3
Al(OH)3tan
Khi cho hh gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 p/ứ với HCl thì bản chất
A. 9,94 gam
B. 9,968 gam C. 11,2 gam
D. 8,708 gam
+
21 1,17
1
2H
+
O

H
O
Bài
12:
Hòa
tan
hoàn
toàn
43,2
gam
kim
loại
Cu
vào dd HNO3
2
Nếu nNaBr + nNaI = nNaCl = .
=0,01mol A sai
8
0,26 0,13 0,13
2 58,5
2
n Fe2O3
0,05mol . áp dụng định luật bảo toàn loãng, tất cả khí NO thu đ ợc đem oxi hóa thành NO2 rồi sục
vào n ớc có dòng oxi để chuyển hết thành HNO3. Thể tích khí
160
Câu 4: Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 v Fe3O4 mO = 0,13 . 16 = 2,08 gam ,mFe (trong oxít) = 7,68 - 16. 0,13 = 5,6
oxi ở đktc đã tham gia vào quá trình trên là;
5,6
bằng HNO3 đặc, nóng thu đ-ợc 4.48 lít khí NO2 (ktc). Cô cạn gam
Sản phẩm cuối cùng của quá nguyên tố Fe ta có: n Fe 2n Fe2O3 0,05.2 0,1mol mFe
n


0,1mol
A. 5,04 lít
B. 7,56 lít
C. 6,72 lít
D. 8,96 lít
Fe
dd sau p/ứ đ-ợc 145.2 gam muối khan. Giá trị m là:
56
= 0,1.56 = 5,6gam, %Fe =50,00% D đúng
A. 23.2 gam. B. 46.4 gam. C. 64.2 gam
D. 26.4 gam.
trình trên là: Fe2O3
2

3

2

3


Bảng tổng kết kiên thức cơ bản hoá học THPT Luyện thi đại học cao đẳng phần : một số ph-ơng pháp tính toán hoá học điển hình
E, côngthức tính nhanh hay dùng
Gặp bài toán: Nung m gam Fe trong không khí, sau
một thời gian ta thu đ-ợc a gam hỗn hợp chất rắn X gồm Fe,
Fe2O3, Fe3O4, FeO. Hoà tan hết a gam hỗn hợp chất rắn X vào
dung dịch HNO3 d- thu đ-ợc V lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm
khử duy nhất và dung dịch muối sau khi làm khan đ-ợc b
gam . Nếu bài toán cần tính một trong các giá trị m, a, b, V
thì ta áp dụng nhanh các công thức đ-ới đây.
a. Tr-ờng hợp 1: tính khối l-ợng sắt ban đầu tr-ớc khi bị ôxi hóa
thành m gam hỗn hợp X gồm: Fe, FeO, Fe2O3 v Fe3O4 .

mFe

7.a 56.n e
(**)
10

, trong đó

ne

V
mol .
22, 4

V
mol .
22, 4
V
mol .
+ Nếu sản phẩm khử là N2O thì n e 8.
22, 4
V
mol
+ Nếu sản phẩm khử là N2 thì n e 10.
22, 4
+ Nếu sản phẩm khử là NO thì

n e 3.

b. Tr-ờng hợp 2: tính khối l-ợng a gam hỗn hợp X gồm: Fe,
FeO, Fe2O3 v Fe3O4 .

10.m Fe 56.n e
a hh
(2) trong đó ne cũng t-ơng tự nh7
trên.
c. Tr-ờng hợp 3: tính khối l-ợng b gam muối tạo thành khi cho a
gam hỗn hợp X gồm: Fe, FeO, Fe2O3 v Fe3O4 vào dung dịch
HNO3 nóng d-.

n Fe(NO3 )3

m
n Fe Fe ymol, b mFe(NO3 )3 242.y gam(3)
56

d. Tr-ờng hợp 4: tính khối l-ợng muối tạo thành khi cho
m gam hỗn hợp X gồm: Fe, FeO, Fe2O3 v Fe3O4 vào dung
dịch H2SO4 đặc, nóng d-.

m
1
n Fe2 (SO4 )3 .n Fe Fe x mol ,mFe2 (SO4 )3 400.x gam(4)
2
112
Gặp bài toán: Cho m gam hỗn hợp nhiều kim loại hoạt
động tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng d- thu đ-ợc
V lít H2 khí ( duy nhất đktc). Nếu bài toán cần tính a gam khối
l-ợng muối sunfat thu đ-ợc thì ta áp dụng nhanh công thức:
a mmuối mKL m 2 mKL 96.n H (***) .
SO4

2

Gặp bài toán: Cho m gam hỗn hợp nhiều kim loại hoạt
động tan hoàn toàn trong dung dịch HCl loãng d- thu đ-ợc V
lít H2 khí ( duy nhất đktc). Nếu bài toán cần tính b gam khối
lượng muối clorua thu được thì ta áp dụng nhanh công thức:
b mmuối mKL m mKL 71.n H (****) .
Cl

2

5. Gặp bài toán: Nhúng một thanh kim loại A hóa trị a (
không tan trong n-ớc) nặng m1 gam vào V lít dung dịch B
(NO3)b xM. Sau một thời gan lấy thanh A ra và cân nặng m2
gam. Nếu bài toán cần tính khối l-ợng m gam kim loại B thoát
ra thì ta áp dụng nhanh công thức:

mB a.M B .

m2 m1
(*****)
a.M B b.M A

II, Bài tập ví dụ
Bài toán 1: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat
của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (d-), sinh ra
0,448 lít khí ở (đktc). Kim loại M là:
A: Li
B: Na
C: K
D: Rb
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức: M 1,9 95 M 61 95 2M 60
hh
0,02
17,5 < M < 34 M là Na (23) đáp án B đúng
Bài toán 2: Cho một l-ợng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl 2 và
CuCl2, khối l-ợng chất rắn sau khi các phản ứng xẫy ra hoàn toàn
nhỏ hơn khối l-ợng bột Zn ban đầu là 0,5 gam. Cô cạn phần dung
dịch sau phản ứng thu đ-ợc 13,6 gam muối khan. Tổng khối l-ợng
các muối trong X là:
A. 13,1 gam
B. 17,0 gam
C. 19,5 gam
D. 14,1 gam
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức: mX = 13,6 - 0,5 = 13,1 g A đúng
Bài toán 3: Nung m gam bột sắt trong oxi thu đựơc 3 gam hỗn hợp
chất rắn X. Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 d- thoát
ra 0.56 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị m là:
B. 1.96 gam.
C. 3.36 gam.
D. 2.10 gam.
A. 2.52 gam
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức:
7.mhh 56.n e 7.3 56.0,025.3
A đúng
mFe

2,52gam
10
10
Bài toán 4: Cho 11.36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 v
Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng d- thu đ-ợc 1.344
lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở ktc) và dung dch X. Cô cạn
dung dịch X sau phản ứng đ-ợc m gam muối khan. Giá trị m là:
A.34.36gam.
B.35.50 gam. C. 49.09 gam D.38.72 gam.
Bài giải.
áp dụng nhanh công thức:
D đúng
7.m 56.n
m Fe

hh

10

n Fe( NO3 )3 n Fe

e



7.11,36 56.0, 06.3
8,96gam
10

8,96
0,16mol, m Fe( NO3 )3 0,16.242 38, 72gam
56

Bài toán 5: Nung 8.4 gam Fe trong không khí, sau phản ứng thu
đ-ợc m gam X gồm Fe, FeO, Fe2O3 v Fe3O4 . Hoà tan m gam hỗn
hợp X bằng HNO3 d-, thu đ-ợc 2.24 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm
khử duy nhất. Giá trị m là:
A. 11.2 gam.
B. 25.2 gam.
C. 43.87 gam D. 6.8 gam.
Bài giải.
áp dụng nhanh công thức:Ta có
10.mFe 56.n e 10.8, 4 56.0,1.
mhh

11, 2gam A đúng
7
7
Bài toán 6: Hoà tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4 ,
FeO trong dung dịch HNO3 đặc nóng thu đ-ợc 4,48 lít khí màu nâu
duy nhất (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đ-ợc 145,2gam
muối khan, giá trị m là:
A: 78,4g
B: 139,2g
C: 46,4g
D: 46,256g
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức:
145, 2
mFe = 0,6.56=33,6 gam
n Fe n Fe( NO3 )3
0,6mol
242
10.mFe 56.n e 10.33,6 56.0, 2
mhh

46, 4gam C đúng
7
7
Bài toán 7: Hoà tan hoàn toàn 49.6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO,
Fe2O3 v Fe3O4 bằng H2SO4 đặc, nóng thu đ-ợc dung dịch Y và
8.96 lít khí SO2(đktc). Thành phần phần trăm về khối l-ợng của oxi
trong hỗn hợp X và khối l-ợng muối trong dung dịch Y lần l-ợt là:
A. 20.97% và 140 gam.
C. 20.97% và 180 gam
B. 37.50% và 140 gam.
D.37.50% và 120 gam.
Bài giải:

mFe

7.mhh 56.n e 7.49,6 56.0, 4.2

39, 2gam
10
10

%O

49, 6 39, 2
.100 20,97%
49, 6

1
39,2
n Fe2 (SO4 )3 n Fe
0,35mol,mFe2 (SO4 )3 0,35.400 140gam
2
56.2
Bài toán 8: Để khử ho n to n 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO,
Fe3O4, Fe2O3, cần 0,05 mol H2. Mặt khác ho tan ho n to n
3,04 gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu
đ-ợc thể tích V ml SO2 (đktc). Giá trị V(ml) l :
A.112 ml
B. 224 ml
C. 336 ml
D. 448 ml.
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức:
nO nH 0,05mol,mO 0,05.16 0,8gam mFe = môxitmO=2,24

10.22,4 7.3,04
0,01mol,Vso2 0,01.22,4 0,224lit 224ml
56.2
Bài toán 9: Cho 2,8 gam CaO tác dụng với một l-ợng n-ớc dthu đ-ợc dung dịch X. Sục 1,68 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch
X thu đ-ợc l-ợng kết tủa sau đó đun nóng dung dịch thì thu đ-ợc
l-ợng kết tủa nữa. Tổng khối l-ợng kết tủa thu đ-ợc là :
B. 5,0 gam.
C. 7,5 gam.
D. 10 gam.
A. 2,5 gam
Bài giải.
áp dụng nhanh công thức:
ne

n CO2 a 2b y

n CO2 a
2

0,075 0,025

0,025mol
2

Nh- vậy tổng số mol kết tủa

n CaCO3 a b 0,025 0,025 0,05mol, m CaCO 0,05.100 5,0 gam
3

Bài toán 10: Sục V lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu
d-ợc 3 gam kết tủa, lọc tách kết tủa dung dịch còn lại mang đun
nóng thu đ-ợc 2 gam kết tủa nữa. Giá trị V lít là:
A: 0,448 lít
B: 0,896 lít
C: 0,672 lít
D: 1,568 lít
Bài giải.
áp dụng nhanh công thức:
n a 2b 0,03 2.0,02 0,07 mol V=0,07.22,4=1,568
CO2

Bài toán 11: Cho tan hoàn toàn 58 gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu,
Ag trong dung dịch HNO3 2M loãng nóng thu đ-ợc dung dich B
và 0.15 mol khí NO và 0.05 mol NO2 . Cô cạn dung dich B khối
l-ợng muối khan thu đ-ợc là:
A. 120.4 gam B. 89.8 gam
C. 116.9 gam D. KQ khác.
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức: mmuối khan = mFe, Cu, Ag +

m NO
3

mmuối khan = 58 + ( 3.0,15 8.0,05 ).62 = 116,9g C đúng
Bài toán 12: Ho tan ho n to n hn hp gồm 11.2 gam Fe và
16 gam Fe2O3 v o HNO3 loảng d thì thu c dung dch A.
Cho A tác dng vi NaOH ri lc kt ta nung trong không khí
n khi lng không i thì thu c m gam cht rn. Giá tr m
l :
A. 16 gam
B. 32 gam
C.64g
D. KQ khac
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức:

1
0,2 + 0,1 .2
n Fe2O3 n Fe
0,2mol mFe2O3 0,2.160 32gam
2
2
Bài toán 13: Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ
với dung dịch BaCl2. Sau phản ứng thu đ-ợc 39,4g kết tủa. Lọc
tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu đ-ợc m gam clorua, giá trị m
gam là:
A: 28,6 gam
B: 68,2 gam
C: 26,6 gam
D: 66,2 gam
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức: m = 24,4 + 0,2 . 208 - 39,4 = 26,6gam
Bài toán 14: Hoà tan 10.14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một
l-ợng vừa đủ dung dịch HCl thu đ-ợc 7.84 lít khí X (đktc) và
1.54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu
đ-ợc m gam muối. Giá trị m gam là:

Trần Ph-ơng Duy-S-u tầm chỉnh sửa

Bài toán 15: Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp Mg, Fe trong dung
dịch HCl d- thấy tạo ra 2.24 lit khí H2 (đktc) cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu đ-ợc m gam muối khan: Giá trị m gam là:
A. 13.55 gam B. 15.7 gam
C 17.1 gam
D.11.775 gam
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức:mmuối = 10 + 0,1 .71 = 17,1 (g) C đúng
Bài toán 16: Trộn 5.4 gam Al với 6 gam FeO3 rồi nung nóng để thực
hiện phản ứng nhiệt nhôm (trong điều kiện không có không khí), biết
hiệu suất phản ứng là 80%. Sau phản ứng thu đ-ợc m gam hỗn hợp
chất rắn. Giá trị m gam là:
A. 11.4 gam
B. 9.12 gam
C. 14.25 gam D. 8,12 gam
Bài giải:
Do trong bình kín không có không khí nên:

mh2sau mh2trước 5,4 6 11,4g

A đúng

Bài toán 17: Cho 0.52 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg, Al tan hoàn
toàn trong dung dịch H2SO4 loãng d- thu đ-ợc 0.336 lít khí đktc.
Khối l-ợng muối sunfat thu đ-ợc là:
A. 1.24 gam
B. 6.28 gam
C. 1.96 gam
D. 3.4 gam
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức:

mmuối mKL mSO2 0,52 0,015.96 1,96g
4

Bài toán 18: Cho 2.81 gam hỗn hợp A gồm 3 oxit kim loại MgO,
ZnO, Fe2O3 hoà tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch H2SO4 0.1 M . Cô
cạn dung dịch sau phản ứng, khối l-ợng gam các muối sunfat khan
thu đ-ợc là:
A. 5.21 gam
B. 4.25 gam
C. 5.14 gam
D. 4.55 gam
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức:

mmuối moxit mH2SO4 mH2O 2,81 0,03.98 0,03.18 5,21gam

Bài toán 19: Hoà tan hoàn toàn 30,25 gam hỗn hợp Zn và Fe vào
dung dịch HCl d- thấy có 11.2 lít khí thoát ra đktc và dung dịch X ,
cô cạn dung dịch X thì đ-ợc m gam muối khan. Giá trị m gam là:
A.37.75 gam
B. 55.5 gam
C. 46,68 gam
D. 67,75 gam.
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức:

m mKl mCl 30, 25 0,5.71 65,75 gam

Bài toán 20: Hoà tan hoàn toàn m1 gam hỗn hợp 3 kim loại A, B(
đều hoá trị II), C (hoá trị III) vào dung dịch HCl d- thấy có V lít khí
thoát ra đktc và dung dịch X , cô cạn dung dịch X thì đ-ợc m 2 gam
muối khan. Biểu thức liên hệ giữa m1, m2, V là:
A. m2 = m1 + 71V
C. m2 = m1 + 35.5V
B. 112 m2 = 112 m1 +355V
D. 112 m2 = 112m1 + 71V
Bài giải:

nCl nHCl 2nH 2 2.

V
V

22 ,4 11,2

áp dụngBTKL: m m m m V .35,5 m 355V
2
KL
1
1
Cl

11, 2

112

Bài toán 21: Thổi một luồng khí CO d- qua ống sứ đựng m gam hỗn
hợp gồm CuO, Fe3O4, nung nóng thu đ-ợc 2.32 gam hỗn hợp kim
loại. Khí thoát ra sục vào n-ớc vôi trong d- thấy có 5 gam kết tủa
trắng. Giá trị m gam là:
A. 2.39 gam
B. 3.12 gam
C. 3.92 gam
D. 3.93 gam.
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức:
moxit = mKL + mO (trong oxít) = 2,32 + 0,05 . 16 = 3,12 g B đúng
Bài toán 22: Hòa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối ACO3 và B2(CO3)3
bằng dung dịch HCl d- thu đ-ợc dung dịch X và 0,672 lít khí đktc.
Cô cạn dung dịch X thì thu đ-ợc m gam muối khan. Giá trị m gam
muối khan là:
A. 14,33 gam B. 25,00 gam
C. 15,32 gam
D. 15,80 gam
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức: mmuối clorua = 14 + 0,03.11 = 14,33(g)


A.21.025gam

B. 33.45 gam

C.14.8125g

D. 18.6 gam


Trần Ph-ơng Duy-S-u tầm chỉnh sửa

Bảng tổng kết kiên thức cơ bản hoá học THPT Luyện thi đại học cao đẳng phần : một số ph-ơng pháp tính toán hoá học điển hình
Bài toán 23: Cho 2,81 gam hỗn hợp gồm 3 ôxit: Fe2O3, MgO, ZnO thu đ ợc m gam muối khan. m có giá trị là:
Vớ d3: t chỏy hon ton ancol a chc A thu c
3 ụng thc tớnh ng phõn axit cacboxylic no .chc:
A.20,33 gam. B. 20,46 gam
C. 15,26 gam
D. 18,43 gam
tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H2SO4 0,1 M thì khối l-ợng muối
nCO2 : nH 2O 2 : 3 . Tỡm CTPT ca ancol A.
n 3
Bài 9: Hòa tan 5,94 gam hh2 muối clorua của 2 kim loại A, B (đều
sunfat khan tạo ra là:
Cn H 2 n O2
ii Theo c 2 mol CO2 thỡ cng c 3 mol H2O.
A. 5,33 gam
B. 5,21 gam
C. 3,52 gam
D. 5,68 gam
có hoá trị II) vào n ớc đ ợc dd X. Để kết tủa hết ion Clo có trong
dd X ng ời ta cho dd X p/ứ với dd AgNO3 thu đ ợc 17,22 gam kết Vớ d:
Bài giải:
2
Vy s C ca ancol =
2 ; Ancol a chc 2C ch cú th
tủa. Lọc kết tủa, thu đ ợc dd Y. Cô cạn Y đ ợc m gam hhmuối
áp dụng nhanh công thức:
Axit
C4H8O2
C5H10O2
C6H12O2
3 2
khan.
m
là:
mmuối= 2,81+(96-16).0,03= 2,81 + 2,4 = 5,21g B đúng
cú ti a 2 nhúm OH, do ú A cú CTPT l C2H6O2
SP
A. 8,36 gam
B. 12,6 gam
C. 10,12 gam
D. 9,12 gam.
263 8
243 2
253 4
Bài toán 24: Cho 30 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat
của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (d-), sinh ra Bài 10: Hoà tan hhgồm 0.5 gam Fe và một kim loại hoá trị II trong 4. ụng thc tớnh s ng phõn este no n chc:
9. Cụng thc tớnh khi lng ancol n chc no (hoc hn
dd HCl d- thu đ-ợc 1.12 lít khí H2 (đktc). Kim loại hoá trị II đó là:
5,6 lít khí ở (đktc). Kim loại M là:
n

2
hp ancol n chc no) theo khi lng
A. Mg
B. Ca
C. Zn
D. Be.
2 , mH2O:
A: Li
B: Na
C: K
D: Rb

2 (2 n 7)

SDP

Bài giải:
áp dụng nhanh công thức: M hh 30 120 M 61 120 2M 60
0,25
30 < M < 59 M là Kali (39) đáp án C đúng
Bài toán 25: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch
Ca(OH)2 thu đ-ợc 10 gam kết tủa. Loại bỏ kết tủa rồi nung nóng
phần dung dịch còn lại thu đ-ợc 5 gam kết tủa nữa. Giá trị V lít là:
A: 4,48 lít
B: 2,24 lít
C: 1,12 lít
D: 3,36 lít
Bài giải:
ápdụng nhanh công thức: n CO x 2y 0,1 0,05.2 0,2(mol)
2

VCO2 0, 2.22, 4 4, 48 lít A đúng
Bài toán 26: Thể tích của n-ớc cần thêm vào 15 ml dung dịch axit
HCl có pH=1để đ-ợc dung dịch axit có pH=3 là:
A. 1,68 lít
B. 2,24 lít
C. 1,12 lít
D. 1,485 lít
Bài giải.
áp dụng công thức tính nhanh.

VH2O (10pH 1).Vtruoc (1031 1).0,015 1,485lit
III, Bài tập điển hình.

Bài 11: Khi hoà tan 7.7 gam hợp kim gồm natri và kali vào n-ớc
thấy thoát ra 3.36 lít khí H2(đktc). Thành phần phần trăm khối
l-ợng của kali trong hợp kim là:
A. 39.23
B. 25.33.
C. 74.67
D. 23.89
Bài 12: X và Y là hai nguyên tố halogen ở 2 chu kì liên tiếp trong
bảng tuần hoàn. Để kết tủa hết ion X-, Y- trong dd chứa 4,4 gam
muối natri của chúng cần 150 ml dung dịch AgNO 3 0,4 M. X và Y

A. Flo, clo
B.Clo, brom.
C. Brom, iot
D. KQ khác.
Bài 13: Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B nằm kế tiếp nhau trong
nhóm IA. Lấy 7,2 gam X hoà tan hoàn toàn vào n ớc thu đ ợc
4,48 lít hiđro (ở đktc). A và B là
A. Li, Na.
B. Na, K
C. K, Rb
D. Rb, Cs
Bài 14: Chia m gam hhAl, Fe thành 2 phần bằng nhau.
- Phần 1 tác dụng NaOH d- thu đ-ợc x mol khí.
- Phần 2 tan hoàn toàn trong dd HNO3 thu đ-ợc y mol khí NO duy
nhất. Giá trị m tính theo x và y là:
A.

56y 116x .
3
27x 112y
m
3
m

C.

54y 112x
3
112x 108y
m
3

m

B.
D.
Bài 1: Cho m1 gam hhX gồm 3 kim loại A(hoá tri2), B( hoá trị 3),
C(hoá trị n) đều ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu đ-ợc
hhY gồm các oxit có khối l-ợng m2 gam. Thể tích V(líl) dd HCl a
M vừa đủ để phản ứng hết với dd Y là: Giá trị V(lít) là: ( biết m2 > Phụ lục một số công thức rút
m1).
gọn tính nhanh trắc nghiệm
A. (m2 - m1) : 32 a
B. (m2 - m1) : a
C. (m2 - m1) : 16 a
D. (m2 - m1) : 8 a.
hoá học
Bài 2: Cho m gam hhX(FeO, Fe3O4, Fe2O3) thì cần 100 ml dd HCl
0.3 M vừ đủ ta thu đ-ợc dd Y gồm 2 muối. Cho dd KOH d- vào dd
PS: CTPT chất cần tính đồng phân
Y thu đ-ợc kết tủa Z. Đem nung Z trong khồng khí đến khối l-ợng
không đổi thì thu đ-ợc 1.6 gam chất rắn G. Giá trị m là.
A. 0.64 gam.
B. 0.56 gam.
C. 3.04 gam
D. KQ khác.
Bài 3: Cho 8.32 gam Cu tác dng vi V ml HNO3 1 M thu c
Cn H 2 n 2O
4.928 lít khí hn hp 2 khí NO v NO2. Giá trị V ml l : (Biết các
khí đo ở đktc).
A.120 ml
B. 240 ml
C.360 ml
D. 480 ml.
B i 4. Cho 21gam hhgồm 3 kim loại Fe, Zn, Al tan ho n to n
Số đồng phân
CT tính số đồng phân Điều kiện của ẩn
trong dd H2SO4 0.5M, thu đ-ợc 6.72 lít khí H2 (ở 00C, 2atm). Khối
A
ểA
:
l-ợng gam muối khan thu đ-ợc sau khi cô cạn dd v thể tích lít
1.
ụng
thc
tớnh
s
ng
phõn
ancol
no
n
chc:
dung dch axit tối thiểu cần dùng l :
A. 78.6 gam v 1.2 lít.
B. 46,4 gam v 2,24 lít
n2
C. 46,4 gam v 1.2 lít
D. 78.6 gam v 1,12 lít
Cn H 2 n 2O
B i 5. Cho một luồng khí clo tác dụng với 9.2 gam kim loại sinh ra
Ancol
C3H8O
C4H10O
C5H12O
23.4g muối kim loại hoá trị I. Muối kim loại hoá tri I l :
A. LiCl
B. KCl
C. NaCl.
D. AgCl
3

2
4

2
SP
252 8
2 4
2 2
Bài 6. Ho tan m gam hh2 muối cacbonat của kim loại hoá trị I và
kim loại hoá trị II bằng dd HCl d- thu đ-ợc dd A v V lít CO2 2. ụng thc tớnh s ng phõn anehit no n chc:
(đktc). Cô cạn dung dch A đ-ợc (m + 3.3) gam muối khan. V là:
n 3
A. 6.72 lít.
B. 2.24 lít
C.3.36 lít
D. 4.48 lít .
Cn H 2 nO
Bài 7. Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hhgồm Fe,
FeO, Fe3O4 v Fe2O3 thu đ-ợc 64 gam hhchất rắn và khí X. Cho khí Vớ d:
Andehit
C4H8O
C5H10O
C6H12O
X lội qua dd n-ớc vôi trong thu đ-ợc 40 gam kết tủa. m l :
A. 80.4 gam
B. 70.4 gam.
C. 96.4 gam
D. 75.8 gam
SP
263 8
243 2
253 4
Bài 8: Hòa tan 20 gam hh2 muối MCO3 và N2(CO3)3 bằng dung
dịch HCl d , thu đ ợc dd A và 0,672 lít khí (đktc). Cô cạn ddA thì

1
(n 1)(n 2)(2 n 6)
2

SDP

SDP

SDP

2 (1 n 6)

2 (2 n 7)

SDPCn H 2nO2 2 (1 n 5)

Vớ d:
Este
C2H4O2
C3H6O2
C4H8O2
2

2
3

2
SP
2 2
2 1
242 4
5. ụng thc tớnh s ng phõn ete n chc no:

1
SDPCn H2 n2O (n 1)(n 2)(2 n 6)
2
Vớ d:
Ete
SP

C3H8O

C4H10O

1
(3 1)(3 2) 1
2

1
(4 1)(4 2) 3
2

6. ụng thc tớnh s ng phõn xeton n chc no:

1
SDPCn H2 nO (n 2)(n 3)(2 n 7)
2
Vớ d:
Xeton
SP

C4H8O

C5H10O

1
(4 2)(4 3) 1
2

1
(5 2)(5 3) 3
2

7. Cụng thc tớnh s ng phõn amin n chc no:

SDPCn H2n3N 2n1 (2 n 5)
Vớ d:
Amin
C2H7N
C3H9N
C4H11N
2

1
3

1
SP
241 8
2 2
2 4
8. ụng thc tớnh s ca ancol no hoc ankan da vo
phn ng chỏy:

S C =

nCO2

0,35
2 A l C2H6O
0,525 0,35

Vớ d2: t chỏy hon ton 1 lng hirocacbon A ri hp
th ton b sn phm chỏy vo bỡnh ng nc vụi trong d
thy khi lng bỡnh tng 39 gam v xut hin 60 gam kt
ta. Tỡm CTPT ca A
ii nCO2 0,6mol nH 2O
ankan. S C ca ankan =

39 44.0,6
0,7mol A l
18

0, 6
6 A :C6H14
0, 7 0, 6

mCO2
11

Vớ d:Khi t chỏy hon ton m gam hn hp 2 ancol no, n
chc, mch h thu c V lớt CO2 (ktc) v a gam H2O . Biu
thc liờn h gia m, a v V l:

V
5, 6
V
C. m 2a
22, 4

V
11, 2
V
D. m a
5, 6

A. m a

B. m 2a

ii mancol mH 2O

mCO2
11

a

1 44V
V
a
A
11 22, 4
5, 6

10. ụng thc tớnh s i, tri, tetra,n peptit ti a to bi
hn hp gm x amino axit khỏc nhau:

S n peptitMax = xn

Vớ d1: Cú ti a bao nhiờu ipeptit, tripeptit thu c t hn
hp gm 2 amino axit l glyxin v alanin?
ii S ipeptitmax = 22 = 4; S tripeptitmax = 23 = 8
Vớ d2: Cú ti a bao nhiờu ipeptit, tripeptit thu c t hn
hp gm 3amino axit l glyxin, alanin v valin?
ii S ipeptitmax = 32 = 9; S tripeptitmax = 33 = 27
ụng thc tớnh s triglixerit to bi glixerol vi cỏc axit
cacboxylic bộo:

S Trieste =

n 2 (n 1)
2

Vớ d: un núng hn hp gm glixerol cựng 2 axit bộo l axit
panmitic v axit stearic (xỳc tỏc H2SO4 c) s tu c ti a bao
nhiờu triglixerit?
2
22 (2 1)
6
ii S trieste = n (n 1) =
2
2

2

ụng thc tớnh s ete to bi h h n ancol n chc:
S ete =

n H 2O nCO2

Vớ d1: t chỏy mt lng ancol n chc A c 15,4 g
CO2 v 9,45 g H2O. Tỡm CTPT ca A.
ii Ta cú nCO2 0,35 nH 2O 0,525 A l ancol no
S C ca ancol A =

mancol mH 2O

n(n 1)
2

Vớ d: un núng hn hp X gm 2 ancol n chc no vi H2SO4
c 140oC thu c bao nhiờu ete

2 (2 1)
3
ii S ete = n (n 1) =
2
2
3 ụng thc tớnh khi lng amino axit A (cha n nhúm
NH2 v m nhúm
) khi cho amino axit ny vo dd cha
a mol
l, sau ú cho dd sau phn ng tỏc dng va vi b
mol NaOH:

mA M A .

ba
m

Vớ d: Cho m gam glyxin vo dd cha 0,3 mol HCl. Dung dch
sau phn ng tỏc dng va vi 0,5 mol NaOH. Tỡm m.
ii m 75.

0,5 0,3
15
1


Trần Ph-ơng Duy-S-u tầm chỉnh sửa

Bảng tổng kết kiên thức cơ bản hoá học THPT Luyện thi đại học cao đẳng phần : một số ph-ơng pháp tính toán hoá học điển hình
9 ụng thc tớnh khi lng mui sunfat thu c khi hũa tan
14. ụng thc tớnh khi lng amino axit A (cha n nhúm

nCO 0,39 0,3 0,09 mol

n 0,09 mol m 17 ,73 g
ht hn hp oxit kim loi bng 2SO4 loóng :
NH2 v m nhúm
) khi cho amino axit ny vo dd cha 17. ớnh hiu sut ca phn ng hiro húa anken

nBa 0,18 mol
Nu tin hnh phn ng hiro húa anken CnH2n t hn hp X
a mol a
, sau ú cho dd sau phn ng tỏc dng va
msunfat = mhh + 80. nH 2 SO4
gm anken CnH2n v H2 ( t l mol 1:1) c hn hp Y thỡ hiu
vi b mol HCl:
3. Cụng thc tớnh VCO cn hp th ht vo dd a(
)2 hoc
2
3

2

ba
mA M A .
n

Vớ d: Cho m gam alanin no dd cha 0,375 mol NaOH. Dung
dch sau phn ng tỏc dng va vi 0,575 mol HCl . Tỡm m.

0,575 0,375
17,8 gam
1
15. ụng thc tớnh s liờn kt ca hp cht hu c mch
ii

m 89.

h A ( xHy hoc xHyOz) da vo mi liờn quan gia s
mol CO2 vi s mol 2 khi t chỏy A:
A l CxHy ;CxHyOz mch h, chỏy m cho nCO2 nH 2O kn A

Thỡ s lien kt pi trong A l (k 1)
Vớ d:t chỏy hon ton 1 lng este n chc, mch h A
thu c nCO2 nH2O = 2nA . Mt khỏc, thy phõn A (trong
mụi trng axit) c axit cacboxylic B v anehit n chc no
D. Vy phỏt biu ỳng l:
A.Axit cacboxylic B phi lm mt mu nc brom.
B.Anehit D trỏng gng cho ra bc theo t l mol 1:4
C.Axit cacboxylic B cú nhit sụi cao nht dóy ng ng
D.Este A cha ớt nht 4C trong phõn t.
ii
Theo cú (2+1) = 3 . t A l RCOOR thỡ (R+1+R) cú
3 nờn (R+R) cú 2 . Mt khỏc thy phõn A to anehit n
chc no chng t R phi cú 1 , vy R cng phi cú 1 . Suy
ra B phi l axit cacboxylic cha no, tc B lm mt mu nc
brom
16.Xỏc nh cụng thc phõn t ca mt anken da vo phõn
t khi ca hn hp anken v 2 trc v sau khi dn qua
bt i un núng:
Gi s hn hp anken v H2 ban u cú phõn t khi l M1.
Sau khi dn hn hp ny qua bt Ni un núng phn ng xy
ra hon ton thu c hn hp khụng lm mt mu nc brom,
cú phõn t khi l M2 thỡ anken CnH2n cn tỡm cú CTPT cho bi
cụng thc:

( M 2 2).M 1
n
14 ( M 2 M 1 )

*Lu ý: Cụng thc s dng khi H2 d, tc l anken ó phn ng
ht, nờn hn hp sau phn ng khụng lm mt mu nc brom.
Thụng thng cho bit H2 cũn d sau phn ng, ngi ta cho
hn hp sau phn ng cú phõn t lng M2 < 28
* Tng t: Ta cng cú cụng thc ankin da vo phn ng
hiro húa l:

n

2( M 2 2).M 1
14 ( M 2 M 1 )

Vớ d: Hn hp khớ X gm H2 v mt anken cú kh nng cng
HBr cho sn phm hu c duy nht. T khi ca X so vi H2
bng 9,1. un núng X cú xỳc tỏc Ni, sau khi phn ng xy ra
hon ton thu c hn hp khớ Y khụng lm mt mu nc
brom; t khi ca Y so vi H2 bng 13. CTCT anken l
ii
Vỡ X cng HBr cho 1 sn phm duy nht nờn X phi cú cu to
i xng.Theo thỡ M1 = 18,2 v M2 = 26 nờn

n

(26 2).18, 2
4 Anken X l H3CCH=CHCH3
14(26 18, 2)

2

M
sut ca phn ng l: H % 2 2. X
MY

Ba(OH)2 thu c

Vớ d: Hn hp khớ X gm cú H2 v C2H4 cú t khi hi so vi
He l 3,75. Dn X qua Ni un núng, thu c hn hp khớ Y sú
t khi hi so vi He l 5. H% ca phn ng hiro húa l:
A. 50%
B. 25%
C. 20%
D. 40%

lng kt ta theo yờu cu:
nCO2 n
Dng ny cú 2 kt qu:


nCO2 nOH n
Vớ d: Hp th ht V lớt CO2 (ktc) vo 300 ml dd Ba(OH)2 1M thu
c 19,7 gam kt ta. Tỡm V
ii nCO n 0,1mol V 2, 24lit

15
GiiTheo ng chộo cú: nC2 H 4 : nH 2 1:1 H % 2 2. 50%
20
18

ớnh hiu sut ca phn ng hiro húa anehit n chc

H % 2 2.

no: (t l mol : )


nCO2 nOH n 0, 6 0,1 0,5mol V 11, 2lit
2

4

Vy: H % 2 2.

n
3n
Dng ny cú 2 kt qu: OH


nOH 4nAl 3 n
Hai kt qu trờn tng ng vi 2 trng hp NaOH thiu v NaOH
d: trng hp u kt ta cha t cc i, trng hp sau kt ta
ó t cc i sau ú tan bt mt phn.
Vớ d: Cn cho bao nhiờu gam NaOH 1M vo dd cha 0,5 mol
AlCl3 c 31,2 gam kt ta.

nOH 3n 3.0, 4 V 1, 2lit
nOH 4nAl 3 n 2 0, 4 1, 6mol V 1, 6lit

16
40%
20

ii

19. ớnh % ankan A tham gia phn ng tỏch

MA
1
MB

5

butan ó tham gia phn ng tỏch l bao nhiờu?

VddHCl cn cho vo dd aAl

2

xut hin

n n
lng kt ta theo yờu cu: 2 kt qu: H


n 4nAlO 3n

H
2

Vớ d: Cn cho bao nhiờu lit dd HCl 1M vo dd cha 0,7 mol
NaAlO2 thu c 39 gam kt ta?
ii nH n 0, 5mol V 0, 5lit

58
1 25%
2.23, 2

B

ụng thc tớnh



Vớ d: Tin hnh phn ng tỏch mt lng butan c hn hp
X gm H2 v cỏc hirocacbon. Bit d X / H 2 23, 2 . Phn trm
ii A%

Al 3 xut hin

lng kt ta theo yờu cu:

MX
MY

Vớ d: Hn hp khớ X gm cú H2 v HCHO cú t khi hi so
vi He l 4. Dn X qua Ni un núng, thu c hn hp khớ Y sú
t khi hi so vi He l 5. H%ca phn ng hiro húa l:
A. 50%
B. 25%
C. 20%
D. 40%
ii Bng phng phỏp ng chộo c: nHCHO : nH 2 1:1

A%

ụng thc VddNaOH cn cho vo dd




n 4nAlO 3n 0, 3mol V 1, 3lit

H
2

ểA Vễ :

ụng thc tớnh lng kt ta xut hin khi hp th ht mt
lng
)2 :
2 vo dd Ca(OH)2 hoc Ba(

n nOH nCO 2

S dng cụng thc trờn vi iu kin: n nCO2 , ngha l baz
phn ng ht. Nu baz d thỡ n nCO2
Vớ d : Hp th ht 11,2 lớt CO2 (ktc) vo 350 ml dd Ba(OH)2
1M. Tớnh khi lng kt ta thu c.
n 0,5mol
iiTa cú: CO2
n nOH nCO 2 0,2mol
nOH 2.nBa(OH ) 2 0,7mol
m = 0,2.197=39,4 gam
Vớ d2: Hp th ht 11,2 lớt CO2 (ktc) vo 350 ml dd Ba(OH)2
1M. Tớnh khi lng kt ta thu c.
iiTa thy Ca(OH)2 d nờn: n nCO 2 0,4mol m = 40 g
2 ụng thc tớnh lng kt ta xut hin khi hp th ht mt
lng
v a(
) 2 hoc
2 vo dd cha hn hp gm a
Ba(OH)2 :
Trc ht tớnh nCO 2 nOH nCO2 ri so sỏnh vi nCa 2 hoc
3

nBa 2 xem cht no phn ng ht. iu kin l: nCO2 nCO2
3

Vớ d: Hp th ht 6,72 lớt CO2 (ktc) vo 300 ml dd hn hp gm
NaOH 0,1M v Ba(OH)2 0,6M. Tớnh khi lng kt ta thu c.
ii nCO2=0,3mol; nNaOH = 0,03 mol; nBa(OH)2 = 0,18mol

6

ụng thc

VddNaOH cn cho vo dd Zn2 xut hin

lng kt ta theo yờu cu:
n 2n
Dng ny cú 2 kt qu: OH
nOH 4nZn2 2n
Vớ d: Tớnh th tớch dd NaOH 1M cn cho vo 200 ml dd ZnCl2
2M c 29,7 gam kt ta.
ii Ta cú: nZn2 0, 4mol ; n 0,3mol

0 ụng thc tớnh khi lng mui clorua thu c khi hũa
tan ht hn hp oxit kim loi bng
l :

msunfat = mhh + 27,5. nHCl
ụng thc tớnh khi lng mui nitrat thu c khi cho hn
hp cỏc kim loi tỏc dng vi
3 (khụng cú s to thnh
NH4NO3):

mmui = mkim loi + 62.(3.nNO + nNO2 +8 nN 2O +10. nN 2
* Lu ý: khụng to mui no thỡ s mol mui ú bng khụng
Vớ d: Hũa tan 10 g cht rn X gm cú Al , Zn , Mg bng HNO 3
va thu c m gam mui v 5,6 lit NO (ktc) l sn phm kh
duy nht. Tỡm m.

5, 6
= 56,5 gam
22, 4

ii mmui = 10 + 62.3.

2 ụng thc tớnh s mol
cỏc kim loi:

3

cn dựng hũa tan

hn hp

nHNO3 = 4nNO + 2 nNO2 + 10 nN 2O +12. nN 2 +10nNH4NO3
3 ụng thc tớnh khi lng mui sunfat thu c khi cho
hn hp cỏc kim loi tỏc dng vi 2SO4 c, núng gii phúng
khớ SO2

mmui = mkim loi + 96.nSO2
4 ụng thc tớnh s mol 2SO4 c, núng cn dựng hũa tan
hn hp kim loi da theo sn phm kh S 2 duy nht:

nH2SO4 = 2nSO2
5 ụng thc tớnh khi lng mui thu c khi cho hn hp
st v cỏc oxit st tỏc dng vi
:
3 d gii phúng khớ

242
(mhh + 24.nNO)
80

mmui =

6 ụng thc tớnh khi lng mui thu c khi hũa tan ht
hn hp gm Fe , Fe , Fe2O3 , Fe3O4 bng
3 c, núng d
gii phúng khớ
2:

242
(mhh + 8.nNO2)
80

mmui =

7 ụng thc tớnh khi lng mui thu c khi hũa tan ht
hn hp gm Fe , Fe , Fe2O3 , Fe3O4 bng 2SO4 c, núng d
gii phúng khớ SO2 :

mmui =

400
(mhh + 16.nSO2)
160


nOH 2n 2.0,3 0, 6mol V 0, 6(lit )


nOH 4nZn2 2n 1mol V 1(lit )
7 ụng thc tớnh khi lng mui sunfat thu c khi hũa tan
ht hn hp kim loi bng 2SO4 loóng gii phúng 2:

8 ụng thc tớnh khi lng st ó dựng ban u, bit oxi húa
lng st ny bng oxi thu c hn hp rn X ũa tan ht
rn X trong
:
3 loóng d thu c

msunfat = mhh + 96. nH 2

9 ụng thc tớnh khi lng st ó dựng ban u, bit oxi húa
lng st ny bng oxi thu c hn hp rn X ũa tan ht
rn X trong
3 c, núng d thu c
2:

Vớ d: Hũa tan ht 10 gam cht rn X gm Mg; Zn v Al bng
H2SO4 loóng thu c dd Y v 7,84 lit H2 (ktc). Cụ cn Y c
bao nhiờu gam hn hp mui khan?
7,84
ii m
10 96.
43, 6( gam)
sunfat

22, 4

8 ụng thc tớnh khi lng mui clorua thu c khi hũa tan
ht hn hp kim loi bng
l gii phúng 2:

mclorua = mhh + 71. nH 2
Vớ d: Hũa tan ht 10 gam cht rn X gm Mg; Zn v Al bng HCl
thu c dd Y v 7,84 lit H2 (ktc). Cụ cn Y c bao nhiờu gam
hn hp mui khan? ii mclorua 10 71 7,84 34,85( gam)
22, 4

mFe =

56
(mhh + 24.nNO)
80

56
(mhh + 8.nNO2)
80
(hoc VNO2 ) thu c khi cho hn hp

mmui =
20. Cụng thc tớnh

VNO

sn phm sau phn ng nhit nhụm (hon ton hoc khụng
hon ton) tỏc dng vi
3:

1
nNO 3nAl (3x 2 y).nFexOy

3
nNO2 3nAl (3x 2 y).nFexOy



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×