Tải bản đầy đủ

ĐỀ TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ÔN TỔNG HỢP VÀ ĐÁP ÁN 24

ễN TNG HP 24
Cõu 1: Cho ion X2+ cú cu hỡnh e lp ngoi cựng : 3s23p63d1. X thuc :
A. Chu k 3, nhúm VIB
B. Chu k 3 nhúm IB
C. Chu k 4 nhúm IIIB
D. Chu k 4, nhúm IIB
Câu 2: Chọn phát biểu đúng :
A.Kim cơng thuộc loại tinh thể phân tử
B.Lực liên kết giữa các nguyên tử trong tinh thể nguyên tử là liên kết yếu
C.Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu
D.Trong tinh thể phân tử , liên kết giữa các phân tử là liên kết cộng hoá trị
Câu 3: Cho phản ứng 3H2 + N2
2NH3 , H < 0
Tốc độ phản ứng thuận tăng khi:
1. Giảm nồng độ của H2
2.Tăng nồng độ của N2
3.Giảm nồng độ của NH3
4.Tăng nhiệt độ của phản ứng
5.Tăng áp suất của bình phản ứng
6. Giảm nhiệt độ của phản ứng
A.Cả 1,2,3,4,5,6

B.Chỉ có 2,3,5,6
C.chỉ có 1,2,4,5
D. Chỉ có 1,2,4,5,6
Câu 4: Cho các chất và ion sau : SO32-, H2O2, Fe2+, NaCrO2 , KMnO4, S2-, CO, HCO3-, Fe3O4, CH3CHO,
NH2CH2COOH, C6H5ONa. Số các và ion vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử là :
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit (đktc) hỗn hợp khí gồm CH4, C2H4, C2H6, C3H8 và C4H10 thu đợc 6,16
gam CO2 và 4,14 gam H2O . Số mol C2H4 trong hỗn hợp là :
A. 0,01 mol .
B. 0,09 mol.
C. 0,02 mol .
D. 0,08 mol.
Cõu 6: Cho dung dch A cha hn hp H2SO4 0,1M v HNO3 0,3M, dung dch B cha hn hp Ba(OH)2
0,2M v KOH 0,1M. Ly a lớt dung dch A cho vo b lớt dung dch B c 1 lớt dung dch C cú pH = 13. Giỏ
tr a, b ln lt l:
A.0,5 lớt v 0,5lớt. B. 0,6 lớt v 0,4 lớt.
C. 0,4 lớt v 0,6 lớt.
D. 0,7 lớt v 0,3 lớt.
Cõu 7: Cú cỏc thớ nghim sau :
(I); Nhỳng thanh Cr vo dung dch H2SO4 loóng, ngui
(II): Sc khớ clo vo dung dch nc brom
(III): Sc khớ CO2 vo dung dch nc giaven.
(IV): Nhỳng lỏ Fe vo dung dch H2SO4 c, ngui.
S thớ nghim khụng xy ra phn ng l :
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Cõu 8: Dung dch Br2 mu vng, chia lm 2 phn. Dn khớ X khụng mu qua phn 1 thy mt mu. Khớ Y
khụng mu qua phn 2, thy dung dch sm mu hn. X v Y l:
A. SO2 v H2S
B. HI v SO2
C. H2S v SO2
D. SO2 v HI
Cõu 9: Ta tin hnh cỏc thớ nghim:
MnO2 tỏc dng vi dung dch HCl (1).
Nhit phõn KClO3 (2).

Nung hn hp: CH3COONa + NaOH/CaO (3)
Nhit phõn NaNO3(4).
Cỏc thớ nghim to ra sn phm khớ gõy ụ nhim mụi trng l:
A. (1) v (2).
B. (1) v (4).
C. (2) v (3).
D. (1) v (3).
+ NaOH/H 2 O
+ HBr
H 2SO 4 ,t
Cõu 10: Cho s : 3-metylbut-1-en
X
Y
Z.
Y, Z ln lt l:( Bit X, Z l sn phm chớnh)
A. 2-metylbutan-2-ol; 3-metylbut-2-en.
B. 3-metylbutan-2-ol; 2-metylbut-2-en.
C. 3-metylbutan-1-ol; 3-metylbut-1-en
D. 2-metylbutan-2-ol; 2-metylbut-2-en
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai :
A. Các kim loại thờng có số electron lớp ngoài cùng là : 1e, 2e, 3e.
B. Kim loại cứng nhất là Vonfram(W) .
C. Trong một chu kỳ theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần .
D.Kim loại đồng có kiểu mạnh lập phơng tâm diện.
Cõu 12: in phõn dung dch BaCl2 vi in cc tr, cú mng ngn thu c 200ml dung dch X v lng
khớ bay ra ti catot phn ng va vi 4,4g etanal iu kin thớch hp, pH ca dung dch X l:
A. 0,3
B. 14
C. 0
D. 0,6
Câu 13: Nh t t n d dung dch NH3 vo dung dch gm AlCl3 , FeCl2, CuSO4, Zn(NO3)2, NiSO4 .Sau
phn ng thu c kt ta , nung kết tủa trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc các chất rắn là :
A. Al2O3, Fe2O3, NiO
B. Al2O3, FeO.
C. ZnO, Al2O3, Fe2O3
D. Al2O3, Fe2O3.
0

PDC

1- 24


Cõu 14: t chỏy hon ton 6,2 gam phụtpho trong oxi d . Cho sn phm to thnh tỏc dng vi 150ml
dung dch NaOH 2M. khi lng mui thu c trong dung dch l :
A. 26,2 gam
B. 25,8 gam
C. 24,6 gam
D. 25,7 gam.
Cõu 15: Cho cỏc phn ng sau:
0

t
(1) Cu(NO3)2

(2) H2NCH2COOH + HNO2

0

0

t
(3) NH3 + CuO

t
(4) NH4NO2
0

0

(0 5 )
t
(5) C6H5NH2 + HNO2 HCl
(6) NH4NO3

S phn ng thu c N2 l:
A. 1, 4, 5.
B. 2, 3, 4.
C. 4, 5, 6.
D. 2, 3, 6
Cõu 16: X l hp cht thm cú cụng thc phõn t C 7H8O2. X va cú th phn ng vi dung dch NaOH,
va cú th phn ng c vi CH 3OH (cú H2SO4 c lm xỳc tỏc, 1400C). S cụng thc cu to cú th cú
ca X l:
A. 3.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Cõu 17: Cho a mol Cu ,b mol Fe tỏc dng va vi x mol HNO3 c, núng (bit (a+b):x =2:5) thu c
sn phm kh duy nht v dung dch thu c ch cú mui nitrat ca kim loi. Tng s mol e do hai kim
loi nhng i l :
A. 2a +3b
B. 2a + 2b.
C. x
D. x/2
Cõu 18: Dung dch A cha x(mol) Ca(OH)2 . Cho dung dch A hp th 0,06 mol CO2 thu c 2a mol kt
ta , nhng nu dựng 0,08 mol CO2 thỡ thu c a mol kt ta . Giỏ tr ca x v a l:
A. 0,08 v 0,04
B. 0,05 v 0,02
C. 0,06 v 0,02
D. 0,08 v 0,05
Câu 19: Cho các ion sau : O2-, Al3+, Mg2+, Na+, F- . Biết mỗi ion đều có số electron bằng số electron của
nguyên tử khí hiếm Ne(10e). Chiều giảm dần bán kính ion là:
A. O2-, Al3+, Mg2+, Na+, FB. O2-, F- , Al3+, Mg2+, Na+ .
C. O2-, F-, Na+, Mg2+, Al3+
D. Na+, Mg2+, Al3+,F-, O2Câu 20: .Cho m gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm vào 500 ml dd HCl. Sau phản ứng hoàn toàn thu đợc 5,6 lít
H2(đktc) và ddA. Cho 500 ml dung dịch AlCl3 0,8M vào dung dch A thấy tạo thành 7,8g kt ta . Nồng độ
CM của HCl là:
A. 0,25M
B.0,3M
C. 0,4 M
D. 0,5M
Câu 21: Cho hai muối X, Y thoả mãn điều kiện sau:
X + Y không xảy ra phản ứng.
X + Cu không xảy ra phản ứng.
Y + Cu không xảy ra phản ứng.
X + Y + Cu xảy ra phản ứng.
X và Y là muối nào dới đây?
A. NaNO3 và NaHCO3.
B. NaNO3 và NaHSO4.
C. Fe(NO3)3 và NaHSO4.
D. Mg(NO3)2 và KNO3.
Câu 22: Nhúng một thanh nhôm vào 100ml dung dịch FeCl3 3M, sau một thời gian lấy ra cân lai thấy thanh
nhôm tăng 3 gam . Số gam nhôm đã tan vào dung dịch là :
A. 2,79 g
B. 3,6g
C. 4,05g
D. 5,4g
Câu 23: Trộn 6,21gam Al với 27,2 gam Fe2O3 . Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu đợc chất rắn A. Hoà tan hết A
bằng dung dịch H2SO4 thu đợc 6,72 lit khí ở (đktc). Hiệu xuất phản ứng nhiệt nhôm là :
A. 39,13%
B. 26,47%
C. 83,33%
D. 72,16%
Câu 24: Thể tích dung dịch HNO 3 1M (loãng ) ít nhất cần dùng để hoà tan hết một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15
mol Cu là :
A. 1,2 lit
B. 1lit
C. 0,6 lit
D. 0,8 lit
Câu 25: Dung dịch A chứa a mol Na + , bmol NH4+, c mol HCO3-, d mol CO32-, e mol SO42- . Thêm dần dần dung dịch
Ba(OH)2 f(M)đến khi kết tủa đạt giá trị lớn nhất thì dùng hết V ml dd Ba(OH) 2 . Cô cạn dd sau khi cho V ml dd
Ba(OH)2 thì thu đợc số gam chất rắn là :
A. 35b
B. 23a
C. 40a
D. 25b.
Câu 26: T du m thu c ankan X . Khi crackinh hon ton mt th tớch ankan X thu c ba th tớch

hn hp Y ( Cỏc th tớch khớ c cựng iu kin nhit v ỏp sut); T khi ca Y so vi He bng 6.
CTPT ca ankan X l:
A. C4H10
B. C5H12
C. C6H14
D. C7H16
Câu 27: Cho sơ đồ: X Y Z X. .Vi X, Y, Z, l cỏc hp cht ca lu hunh. X, Y, Z ln lt l
A. H2S, SO2, H2SO4
B. H2S, SO2, SO3
C. H2S, SO2, Na2SO4
D. FeS, SO2, H2SO4

PDC

2- 24


Câu 28: Một hiđrocacbon X có mC: mH =8. Đốt cháy hết 0,1 mol X cho 17,6 gam CO2 . X tác dụng với
dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa . X có tên là :
A. Vinyl axetilen.
B. Propin
C. Pent-1-in
D. But-1-in
Câu 29: Một ancol có CTPT là C 5H12O. Oxi hoá ancol đó bằng CuO có đun nóng thu đợc sản phẩm có khả
năng tham gia phản ứng tráng gơng . Có bao nhiêu CTCT thoả mãn :
A. 6.
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 30: Chỉ dùng một hoá chất duy nhất để nhận biết các hoá chất mất nhãn sau: Glixerol, glucozơ, lòng
trắng trứng, axit fomic, natrihiđroxit, axit axetic, natriclorua.
A. Cu(OH)2
B. dd CuSO4
C. dd AgNO3/NH3
D. dd Brom




Câu 31: Cho s : C6H6
X
Y
Z
m-HOC6H4NH2. X, Y, Z tng ng l
A. C6H5Cl, C6H5OH, m-HOC6H4NO2.
B. C6H5NO2, m-ClC6H4NO2,mHOC6H4NO2.
C. C6H5NO2, C6H5NH2, m-HOC6H4NO2.
D. C6H5Cl, m-ClC6H4NO2, m-HOC6H4NO2.
Câu 32: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (X,Y có cùng số nguyên tử cacbon). Chia X
thành hai phần bằng nhau . Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lit khí H 2(đktc). Đốt cháy hoàn
phần hai , sinh ra 26,4 gam CO2. CTCT thu gọn và % khối lợng của Z trong hỗn hợp X lần lợt là :
A. HOOC-CH2-COOH và 70,87%
B. HOOC-CH2-COOH và 54,88%
C. HOOC-COOH và 60%
D. HOOC-COOH và 42,86%
Câu 33: Oxi hoỏ 9,2 gam ancol etylic bng CuO un núng thu c 13,2 gam hn hp gm anehit, axit,
ancol d v nc. Hn hp ny tỏc dng vi Na sinh ra 3,36 lớt H2 ( ktc). Phn trm ancol b oxi hoỏ l
A. 75%.
B. 25%.
C. 50%.
D. 90%.
Câu 34: un núng este E vi dung dch kim ta c 2 ancol X, Y. Khi tỏch nc: Y cho 3 olefin, cũn X
cho 1 olefin. E l
A. isopropyl propyl etanioat
B. metyl butyl etanioat
C. etyl sec-butyl etanioat
D. etyl isobutyl etanioat
Câu 35: Hn hp X gm 2 este no n chc , mch h . t chỏy hon ton mt lng X cn va
19,88(lit) khụng khớ (ktc), thu c 3,248 lit CO2(ktc) . Mt khỏc , X tỏc dng vi dung dch KOH, thu
c mt mui v hai ancol l ng ng k tip.( Bit oxi chim 20% th tớch khụng khớ ). CTPT ca 2
este trong X l :
A. C2H4O2 v C5H10O2
B. C2H4O2 v C3H6O2
C. C3H4O2 v C4H6O2
D. C3H6O2 v C4H8O2
Câu 36: Thy phõn hon ton mt lng mantoz, sau ú cho ton b lng glucoz thu c lờn men
thnh ancol etylic thỡ thu c 100 ml ancol 460. Khối lng riờng ca ancol l 0,8gam/ml. Hp th ton b
khớ CO2 vo dung dch NaOH d thu c mui cú khi lng l :
A. 84,8 gam.
B. 106 gam.
C. 212 gam
D. 169,6 gam.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây là sai:
(1)Dầu thực vật thuộc loại lipit.
(4)Xà phòng đợc điều chế từ Protein.
(2)Tinh bột thuộc loại polime.
(5)Cao su thiên nhiên thuộc loại dầu thực vật.
(3)Lòng trắng trứng là loại chất béo.
A.Chỉ có 4.
B. Chỉ có 3,4,5.
C.Chỉ có 5.
D.Chỉ có 1 ,4.
Cõu 38:Cho 12,55 gam mui CH3CH(NH3Cl)COOH tỏc dng vi 150 ml dung dch Ba(OH) 2 1M. Cụ cn
dung dch sau phn ng thu c m gam cht rn. Giỏ tr ca m l :
A. 26,05.
B. 18,95.
C. 34,60.
D. 36,40.
Câu 39: Hoà tan 11,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 trong dung dịch HNO3 loãng d thu đợc 1,12 lit
(đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO, N2O có tỉ khối so với H2 bằng 17,8. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc
m gam muối khan . Giá trị của m là :
A. 27,1 g
B. 41,14 g
C. 38,49 g
D. 36,3 g
Cõu 40 : Cho cỏc cht imetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5), pnitroanilin (6). Tớnh baz tng dn theo th t l:
A. (1), (2), (3), (4), (5), (6)
B. (6), (4), (5), (3), (2), (1)
C. (6), (5), (4), (3), (2), (1)
D. (3), (2), (1), (4), (5), (6)
Cõu 41: Trong dung dch AlCl3 (b qua s phõn li ca H2O) cha s ion ti a l
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Cõu 42: nhn bit cỏc cht riờng bit gm C 2H5OH, CH2=CH-CH2OH, C6H5OH, C2H4(OH)2 ta dựng cp
hoỏ cht no sau õy?
A. Nc Br2 v Cu(OH)2
B. Dung dch NaOH v Cu(OH)2

PDC

3- 24


C. Dung dịch KMnO4 và Cu(OH)2
D. Nước Br2 và dung dịch NaOH
Câu 43: Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxihoa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V. Khi cho
Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xẩy ra
phản ứng. Biết Eo của pin X-Z = +0,63V thì Eo của pin Y-Z bằng
A. +1,73V
B. +0,47V
C. +2,49V
D.+0,21V
Câu 44: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch
CH3COOH, dung dịch HCl . Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xt , số cặp chất có phản ứng xẩy ra là
A. 9
B. 8
C. 10
D. 12
Câu 45: Khi hoà tan hoàn toàn 0,05 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol NO
sản phẩm khử duy nhất lần l ượt l à :
A. 0,05 và 0,02
B. 0,15 và 0,03
C. 0,15 và 0,05
D. 0,05 và 0,15
Câu 46: C3H6O2 tham gia phản ứng tráng gương. Số công thức cấu tạo mạch hở phù hợp của C3H6O2 là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 47: Trường hợp nào sau đây dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng?
A. cho dung dịch KOH vào dung dịch K2CrO4
B. cho dung dịch H2SO4 loảng vào dung dịch K2Cr2O7
C. cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7
D. cho dung dịch H2SO4 loảng vào dung dịch K2CrO4
Câu 48: Trong các dung dịch sau : Ca(OH)2, BaCl2, Br2, H2S. Số dung dịch dùng để phân biệt được 2 khí
CO2 và SO2 là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 49: Đun 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu
được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% . Giá trị của m là
A. 28,4 gam
B. 23,72 gam
C. 19,04 gam
D. 53,76 gam
Câu 50: Trong các chất sau: dung dịch NaOH, C 2H5OH, et xăng, dung dịch [Cu(NH 3)4](OH)2. số chất hoà
tan xenlulozơ là
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4

1C
2C
3B
4D
5A

PDC

6C
7B
8D
9D
10B

11B
12A
13A
14C
15B

16A
17D
18B
19C
20C

21B
22D
23A
24D
25C

26B
27A
28D
29C
30B

31B
32D
33A
34C
35D

36A
37B
38C
39A
40B

41D
42A
43B
44A
45C

46D
47C
48B
49B
50C

4- đề 24



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×