Tải bản đầy đủ

Đề thi thử đại học Vật lý số 5 Đặng Việt Hùng

Khóa học Luyện giải ñề ðH – Cð môn Vật lí

Thầy ðặngViệt Hùng

ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC SỐ 5
Môn: Vật lí

Thầy ðặng Việt Hùng
Câu 1: Trong thí nghiệm I − âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5 mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe ñến màn quan sát là 1 m. Nguồn S phát ñồng thời 3 bức xạ có bước sóng λ1
= 0,4 µm, λ2 = 0,5 µm và λ3 = 0,6 µm. Trên khoảng từ M ñến N với MN = 6 cm có bao nhiêu vân cùng màu
với vân trung tâm biết rằng tại M và N là hai vân cùng màu với vân trung tâm?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2: Cho lăng kính có góc chiết quang A ñặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng ñơn sắc màu lục theo
phương vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu chiếu
ñồng thời 3 ánh sáng ñơn sắc màu cam, chàm, tím theo phương như trên thì các tia ló ra khỏi mặt bên thứ
hai
A. gồm tia chàm và tia tím.

B. chỉ có tia tím.
C. chỉ có tia cam.
D. gồm tia cam và tia tím.
Câu 3: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến ñiện gồm bộ tụ ñiện và cuộn cảm thuần L = 50 mH. Bộ
tụ gồm 19 tấm kim loại phẳng giống nhau ñặt song song cách ñều nhau 1 mm, các tấm cách ñiện với nhau,
diện tích của mỗi tấm là π (cm2), giữa các tấm là không khí. Mạch dao ñộng này thu ñược sóng ñiện từ có
bước sóng là
A. 165,6 m.
B. 702,4 m.
C. 92,5 m.
D. 36,6 m.
Câu 4: Con lắc lò xo treo thẳng ñứng, gồm lò xo ñộ cứng k = 100 N/m và vật nặng khối lượng m = 100 (g).
Kéo vật theo phương thẳng ñứng xuống dưới làm lò xo dãn 3 cm, rồi truyền cho nó vận tốc 20π 3 cm/s
hướng lên. Lấy g = π2 = 10 m/s2. Trong khoảng thời gian 1/4 chu kỳ, quãng ñường vật ñi ñược kể từ lúc bắt
ñầu chuyển ñộng là
A. 5,46 cm.
B. 2,54 cm.
C. 4,00 cm.
D. 8,00
cm.
Câu 5: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 10 cm. Khi ñó tại vùng giữa hai
nguồn người ta quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao ñộng cực ñại và cắt ñoạn AB thành 11 ñoạn mà hai ñoạn
gần các nguồn chỉ dài bằng một nửa các ñoạn còn lại. Biết tốc ñộ truyền sóng trên mặt chất lỏng ñó là 50
cm/s. Tần số dao ñộng của hai nguồn bằng
A. 30 Hz.
B. 25 Hz.
C. 40 Hz.
D. 15 Hz.
Câu 6: Một ñoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. ðoạn mạch AM có ñiện trở thuần
50 2 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L = 1/2π (H), ñoạn mạch MB chỉ có tụ ñiện với

ñiện dung thay ñổi ñược. ðặt ñiện áp u = Uocos(100πt) V vào hai ñầu ñoạn mạch AB. ðiều chỉnh ñiện dung
của tụ ñiện ñến giá trị C1 sao cho ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch AB lệch pha π/2 so với ñiện áp hai ñầu ñoạn
mạch AM. Giá trị của C1 bằng
A. C1 =

8.10−5
(F).
π


B. C1 =

10−5
(F).
π

C. C1 =

2.10−4
(F).


D. C1 =

3.10−4
(F).


π
Câu 7: ðặt ñiện áp xoay chiều u = U 0 cos  120πt +  V vào hai ñầu một cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm


L=

3

1
H. Tại thời ñiểm ñiện áp giữa hai ñầu cuộn cảm là 40 2 V thì cường ñộ dòng ñiện qua cuộn cảm là


1 A. Biểu thức của cường ñộ dòng ñiện qua cuộn cảm là
π
A. i = 3 2 cos 120πt −  A.


6

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

π
B. i = 2cos  120πt +  A.


6

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 1


Khóa học Luyện giải ñề ðH – Cð môn Vật lí

π
C. i = 3cos 120πt −  A.


Thầy ðặngViệt Hùng

π
D. i = 2 2 cos  120πt −  A.

6



6

Câu 8: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao ñộng với phương
trình lần lượt là uA = uB = 4cos(20πt), tốc ñộ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên ñộ sóng là
không ñổi. Tại ñiểm M nằm trên AB, cách trung ñiểm O của AB là 3,75 cm thì dao ñộng với biên ñộ
A. 8 cm.
B. 4 cm.
C. 0 cm.
D. 6 cm.
Câu 9: Sợi dây nằm ngang hai ñầu cố ñịnh, người ta tạo ra sóng dừng mà khoảng cách giữa hai nút cạnh
nhau là 6 cm. Tại ñiểm M trên dây cách một ñầu dây 18 cm và ñiểm N trên dây cách một ñầu dây 15 cm.
Chọn kết luận ñúng?
A. M là nút và N là bụng.
B. M là bụng và N là nút.
C. M và N là hai nút.
D. M và N là hai bụng.
Câu 10: Trong một dao ñộng ñiều hòa của một vật, luôn luôn có một tỉ số không ñổi giữa gia tốc và ñại
lượng nào sau ñây?
A. Li ñộ.
B. Chu kì.
C. Vận tốc.
D. Khối lượng
Câu 11: Cho hai con lắc lò xo: Con lắc 1 gồm vật có khối lượng m và lò xo có ñộ cứng k, con lắc hai gồm
vật có khối lượng 2m và lò xo có ñộ cứng k. Hai con lắc dao ñộng với cùng cơ năng E thì tỉ số vận tốc cực
ñại

v1max
của hai con lắc là
v 2max

A.

1
.
2

B.

1
.
2

C.

2.

D. 1.

Câu 12: Kết luận nào dưới ñây là sai khi nói về hệ số công suất cosφ của mạch ñiện xoay chiều?
A. Mạch R, C nối tiếp : cos φ < 0 .
B. Mạch chỉ có R : cos φ = 1 .
C. Mạch L, C nối tiếp : cos φ = 0 .
D. Mạch R, L nối tiếp : cos φ > 0 .
Câu 13: Người ta truyền tải dòng ñiện xoay chiều một pha từ nhà máy ñiện ñến nơi tiêu thụ. Khi ñiện áp ở
nhà máy ñiện là 6 kV thì hiệu suất truyền tải là 73%. ðể hiệu suất truyền tải là 97% thì ñiện áp ở nhà máy
ñiện là
A. 486 kV.
B. 18 kV.
C. 48,6 kV.
D. 54 kV.
Câu 14: Một con lắc lò xo gồm lò xo có ñộ cứng k = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m = 100 (g) treo
trên giá cố ñịnh. Con lắc dao ñộng ñiều hoà với biên ñộ A = 2 2 cm theo phương thẳng ñứng. Lấy π2 = 10, g
= 10 m/s2. Chọn gốc toạ ñộ ở vị trí cân bằng, tại vị trí lò xo dãn 3 cm thì tốc ñộ của vật là
A. v = 20π (m/s).
B. v = 2π (cm/s).
C. v = 20π (cm/s).
D. v =
10π (cm/s).
Câu 15: Một vật treo dưới một lò xo, ñang dao ñộng ñiều hoà trên phương thẳng ñứng. Khi vật ở ñiểm cao
nhất lò xo giãn 6 cm, khi vật treo cách vị trí cân bằng 2 cm thì nó có vận tốc là 20 3 cm/s. Lấy g = 10 m/s2.
Vận tốc cực ñại của vật là
A. 60 cm/s.
B. 45 cm/s.
C. 40 cm/s.
D. 50 cm/s.
Câu 16: Một con lắc ñơn gồm vật nặng khối lượng m gắn với dây treo có chiều dài l. Từ vị trí cân bằng kéo
vật sao cho góc lệch của sợi dây so với phương thẳng ñứng là α0 = 600 rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua
mọi ma sát. ðộ lớn gia tốc của vật khi ñộ lớn lực căng dây bằng trọng lượng là
A. 0 m/s2

B.

10 5
m/s2
3

C.

10
m/s2
3

D.

10 6
m/s2
3

Câu 17: Một vật dao ñộng ñiều hoà, khi vật có li ñộ x1 = 4 cm thì vận tốc của vật là v1 = −40π 3 cm/s , khi
vật có li ñộ x 2 = 4 2 cm thì vận tốc của vật là v 2 = 40π 2 cm/s. ðộng năng và thế năng biến thiên tuần hoàn
với chu kì bằng
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 2


Khóa học Luyện giải ñề ðH – Cð môn Vật lí

Thầy ðặngViệt Hùng

A. 0,2 (s).
B. 0,1 (s).
C. 0,8 (s).
D. 0,4 (s).
Câu 18: Phát biểu nào sau ñây ñúng ?
A. Trong một chu kỳ, sóng truyền ñi ñược quãng ñường bằng một nửa bước sóng.
B. Tốc ñộ dao ñộng của các phần tử vật chất có sóng truyền qua gọi là tốc ñộ sóng.
C. Trong quá trình truyền sóng, năng lượng sóng tỉ lệ với bình phương biên ñộ sóng và không thay ñổi theo
thời gian.
D. Chu kỳ dao ñộng của các phần tử vật chất có sóng truyền qua là chu kỳ dao ñộng của sóng.
Câu 19: Trong ñiện từ trường, các vectơ cường ñộ ñiện trường và vectơ cảm ứng từ luôn
A. cùng phương, ngược chiều.
B. cùng phương, cùng chiều.
C. có phương vuông góc với nhau.
D. có phương lệch nhau góc 450.
Câu 20: Một khung dây quay ñều trong từ trường B vuông góc với trục quay của khung với tốc ñộ 1800
vòng/ phút. Tại thời ñiểm t = 0, véctơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với B một góc 300. Từ
thông cực ñại gởi qua khung dây là 0,01 Wb. Biểu thức của suất ñiện ñộng cảm ứng xuất hiện trong khung




π




π




A. e = 0, 6π cos  30πt −  Wb.
6

π

B. e = 0, 6π cos  60πt −  Wb.
3






C. e = 0, 6π cos  60πt +  Wb.
6



π

D. e = 60cos  30t +  Wb.
3





Câu 21: Một dây ñàn hồi rất dài có ñầu A dao ñộng với tần số f có giá trị từ 22 Hz ñến 26 Hz và theo
phương vuông góc với dây. Tốc ñộ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Một ñiểm M trên dây và cách A một ñoạn
28 cm, người ta thấy M luôn dao ñộng vuông pha với A. Tần số của sóng trên dây là
A. 26 Hz.
B. 25 Hz.
C. 22 Hz.
D. 24 Hz.
Câu 22: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, tụ ñiện có ñiện dung thay ñổi
ñược. Ban ñầu giữ ñiện dung của tụ là C = C0. ðặt vào hai ñầu mạch ñiện áp xoay chiều u = U 2 cosωt ( V )
π

thì ñiện áp giữa hai ñầu cuộn dây là u L = U 2 cos  ωt +  V . Bây giờ muốn trong mạch xảy ra cộng hưởng



3

thì phải ñiều chỉnh cho ñiện dung của tụ bằng
A.

C0
4

B.

C0
2

C.

C0
3

D.

C0
3

Câu 23: Ba ñiểm A, B, C thuộc nửa ñường thẳng từ A. Tại A ñặt một nguồn phát âm ñẳng hướng có công
suất thay ñổi. Khi P = P1 thì mức cường ñộ âm tại B là 60 dB, tại C là 20 dB. Khi P = P2 thì mức cường ñộ
âm tại B là 90 dB và mức cường ñộ âm tại C là
A. 50 dB
B. 60 dB
C. 10 dB
D. 40 dB
Câu 24: Trên mặt chất lỏng tại có hai nguồn kết hợp A, B dao ñộng với chu kỳ 0,02 (s). Tốc ñộ truyền
sóng trên mặt chất lỏng là v = 15 cm/s. Trạng thái dao ñộng của M1 cách A, B lần lượt những khoảng d1 =
12 cm, d2 = 14,4 cm và của M2 cách A, B lần lượt những khoảng d1′= 16,5 cm, d′ = 19,05 cm là
A. M1 và M2 dao ñộng với biên ñộ cực ñại.
B. M1 ñứng yên không dao ñộng và M2 dao ñộng với biên ñộ cực ñại.
C. M1 dao ñộng với biên ñộ cực ñại và M2 ñứng yên không dao ñộng.
D. M1 và M2 ñứng yên không dao ñộng.
Câu 25: Lần lượt mắc ñiện trở R, cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L, tụ ñiện có ñiện dung C vào ñiện áp
xoay chiều u = Uocos(ωt) V thì cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện qua chúng lần lượt là 4 A, 6 A, 2 A. Nếu
mắc nối tiếp các phần tử trên vào ñiện áp này thì cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện qua mạch là
A. 12 A.
B. 4 A.
C. 2,4 A.
D. 6 A.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 3


Khóa học Luyện giải ñề ðH – Cð môn Vật lí

Thầy ðặngViệt Hùng

Câu 26: Hai tụ C1 và C2 mắc song song với nhau và mắc với cuộn dây cảm thuần L thì mạch này có tần số
dao ñộng là 900 Hz, nếu chỉ mắc tụ C1 với cuộn cảm thuần L thì hệ này dao ñộng với tần số 1,5 kHz. Hỏi
nếu chỉ dùng tụ C2 mắc với cuộn cảm L thì mạch này dao ñộng với tần số bao nhiêu?
A. 125 Hz.
B. 88,9 Hz.
C. 1125 Hz.
D. 889 Hz.
Câu 27: Cho mạch ñiện gồm R = 40 Ω nối tiếp với cuộn dây (L = 0,636 H; r = 10 Ω) và tụ ñiện có ñiện
dung C thay ñổi ñược. ðặt vào 2 ñầu ñoạn mạch AB một ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 260
V, tần số f = 50 Hz luôn không ñổi. Biết mạch AB có tính cảm kháng. ðể công suất tiêu thụ của mạch AB
bằng 200 W thì tụ C có dung kháng
A. 10 Ω
B. 20 Ω
C. 80 Ω
D. 40 Ω
Câu 28: Mạch dao ñộng lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C ñang thực
hiện dao ñộng ñiện từ tự do. Gọi Uo là ñiện áp cực ñại giữa hai bản tụ; u và i là ñiện áp giữa hai bản tụ và
cường ñộ dòng ñiện trong mạch tại thời ñiểm t. Hệ thức nào dưới ñây ñược viết ñúng ?
A. i 2 = LC ( U o2 − u 2 ) .

C 2
( Uo − u 2 ).
L
L
D. i 2 = U o2 − u 2 .
C

B. i 2 =

C. i 2 = LC ( U o2 − u 2 ) .

(

)

Câu 29: Mạch ñiện gồm ñiện trở thuần R và cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp ñược mắc vào mạng ñiện 100
V – 50 Hz. Cho biết công suất của mạch ñiện là 30 W và hệ số công suất là 0,6. Cảm kháng của cuộn cảm

A. 60 Ω.
B. 100 Ω.
C. 160 Ω.
D. 120 Ω.
Câu 30: Mạch ñiện xoay chiều R, L mắc nối tiếp có ZL = 3R có hệ số công suất cosφ1. Nếu mắc nối tiếp
thêm tụ ñiện có ZC = R thì hệ số công suất là cosφ2. Tỉ số hệ số công suất mạch mới và cũ là
A. 2

B.

1
.
2

C. 1

D.

2.

Câu 31: Mạch dao ñộng LC lí tưởng, cường ñộ dòng ñiện tức thời trong mạch biến thiên theo phương trình
i = 0,04cos(ωt) A. Xác ñịnh giá trị của C biết rằng, cứ sau những khoảng thời gian nhắn nhất ∆t = 0,25 (µs)
thì năng lượng ñiện trường và năng lượng từ trường bằng nhau và bằng
A. C =

125
(pF).
π

B. C =

100
(pF).
π

C. C =

0,8
(µJ) .
π

120
(pF).
π

D. C =

25
(pF).
π

Câu 32: Một mạch dao ñộng ñiện từ có cuộn cảm không ñổi L. Nếu thay tụ ñiện C bởi các tụ ñiện C1, C2,
C1 nối tiếp C2, C1 song song C2 thì chu kỳ dao ñộng riêng của mạch lần lượt là T1, T2, Tnt = 4,8 (µs), Tss =
10 (µs). Hãy xác ñịnh T1, biết T1 > T2 ?
A. T1 = 9 (µs).
B. T1 = 8 (µs).
C. T1 = 10 (µs).
D. T1 = 6 (µs).
Câu 33: Chọn câu trả lời sai khi nói về sóng cơ học?
A. Sóng âm là những sóng cơ học dọc lan truyền trong môi trường vật chất, có tần số từ 16 Hz ñến 20000
Hz và gây ra cảm giác âm trong tai con người.
B. Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm, về phương diện vật lí có cùng bản chất.
C. Sóng âm truyền ñược trong mọi môi trường vật chất ñàn hồi kể cả chân không.
D. Vận tốc truyền âm trong chất rắn thường lớn hơn trong chất lỏng và trong chất khí.
Câu 34: Mạch ñiện xoay chiều gồm một cuộn dây có ñiện trở R, ñộ tự cảm L nối tiếp với một tụ ñiện có
ñiện dung C. ðiện áp hiệu dụng ở hai ñầu mạch U = 120 V, ở hai ñầu cuộn dây Ud = 120 V, giữa hai ñầu tụ
ñiện UC = 120 V. Hệ số công suất của mạch bằng

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 4


Khóa học Luyện giải ñề ðH – Cð môn Vật lí

A.

2
.
2

B.

Thầy ðặngViệt Hùng

1
.
2

C.

3
.
5

D.

3
.
2

Câu 35: Cho mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuần R, cuộn thuần cảm có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có
1

R =
ωC . ðiện áp hiệu dụng
ωL = 2R

ñiện dung C nối tiếp. ðặt vào mạch ñiện ñiện áp u = 200cos(ωt + φ) V. Biết 
giữa hai bản tụ là
A. 30 V.

B. 200 2 V.

C. 100 2 V.

D. 100 V.

Câu 36: Mạch xoay chiều R1L1C1 mắc nối tiếp có tần số cộng hưởng f1. Mạch xoay chiều R2L2C2 mắc nối
tiếp có tần số cộng hưởng f2. Biết C1 = 2C2; f2 = 2f1. Mắc nối tiếp hai mạch ñó với nhau thì tần số cộng
hưởng của mạch là f bằng
B. f1
C. 2f1
D. 3 f1
A. 2 f1
Câu 37: Cho mạch gồm có ba phần tử là RLC, khi ta mắc R, C vào một ñiện áp có biểu thức không ñổi thì
thấy i sớm pha so với u là π/4, khi ta mắc R, L vào ñiện áp trên thì thấy ñiện áp nhanh pha so với dòng ñiện
là π/4. Hỏi khi ta mắc cả ba phần tử trên vào ñiện áp ñó thì u và i lệch pha nhau là bao nhiêu?
A. π.
B. 0.
C. π/2.
D. π/4.
Câu 38: Cho một ñoạn mạch xoay chiều RLC1 mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Biết tần số dòng ñiện là
f = 50 Hz, R = 40 Ω, L =

1
10−3
(H), C1 =
(F). Muốn cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch cực ñại thì



phải ghép thêm với tụ ñiện C1 một tụ ñiện có ñiện dung C2 bằng bao nhiêu và ghép thế nào?
A. Ghép song song và C 2 =

3.10−4
(F).
π

B. Ghép nối tiếp và C 2 =

3.10−4
(F).
π

C. Ghép song song và C2 =

5.10−4
(F).
π

D. Ghép nối tiếp và C2 =

5.10−4
(F).
π

Câu 39: Phát biểu nào sau ñây là ñúng ?
A. Tia hồng ngoại có khả năng ñâm xuyên rất mạnh.
B. Tia hồng ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang.
C. Tia hồng ngoại chỉ ñược phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt ñộ trên 5000C.
D. Tia hồng ngoại mắt người không nhìn thấy ñược.
Câu 40: Trong một hộp kín có chứa 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp. Biết rằng ñiện áp xoay chiều ở
hai ñầu hộp kín sớm pha π/3 so với cường ñộ dòng ñiện chạy qua hộp kín. Trong hộp kín chứa
A. R, C với ZC < R.
B. R, L với ZL > R.
C. R, L với ZL < R.
D. R, C với ZC >
R.
Câu 41: ðoạn mạch AB theo thứ gồm cuộn dây cảm thuần, ñiện trở thuần R và tụ ñiện mắc nối tiếp nhau,
ñiểm M nối giữa cuộn dây và ñiện trở R, ñiểm N nối giữa ñiện R với tụ ñiện. ðiện áp xoay chiều ñặt vào
hai ñầu ñoạn mạch là u = U 2 cos (100πt ) V. Cho biết R = 30 Ω, UAN = 75 V, UMB = 100 V; uAN lệch pha π/2
so với uMB. Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch bằng
A. 1,5 A.
B. 2 A.
C. 1 A.
D. 0, 5 A.
Câu 42: Khe sáng của ống chuẩn trực ñược ñặt tại
A. tiêu ñiểm ảnh của thấu kính.
B. quang tâm của kính.
C. tiêu ñiểm vật của kính.
D. tại một ñiểm trên trục chính.
Câu 43: Khẳng ñịnh nào sau ñây là ñúng ?
A. Vị trí vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một nguyên tố trùng với vị trí vạch sáng màu trong quang
phổ phát xạ của nguyên tố ñó.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 5


Khóa học Luyện giải ñề ðH – Cð môn Vật lí

Thầy ðặngViệt Hùng

B. Trong quang phổ vạch hấp thụ các vân tối cách ñều nhau.
C. Trong quang phổ vạch phát xạ các vân sáng và các vân tối cách ñều nhau.
D. Quang phổ vạch của các nguyên tố hoá học ñều giống nhau ở cùng một nhiệt ñộ.
Câu 44: Phát biểu nào sau ñây về tính chất của sóng ñiện từ là không ñúng?
A. Sóng ñiện từ là sóng ngang.
B. Sóng ñiện từ mang năng lượng.
C. Sóng ñiện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
D. Sóng ñiện từ không truyền ñược trong chân không.
Câu 45: Cho ñoạn mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp (với ñiện dung C thay ñổi ñược). ðặt vào hai
ñầu ñoạn mạch mộ ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không ñổi. Cho C thay ñổi ta thấy khi
C = C1 = 13,1 µF hoặc C = C2 thì ñiện áp giữa hai bản tụ có giá trị hiệu dụng như nhau; khi C = C0 = 14,2
µF thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ có giá trị lớn nhất. Giá trị của C2 là
A. 12,4 µF.
B. 18,2 µF.
C. 16,8 µF.
D. 15,3 µF.
Câu 46: Ánh sáng ñỏ có bước sóng trong chân không là 0,6563 µm, chiết suất của nước ñối với ánh sáng
ñỏ là 1,3311. Trong nước ánh sáng ñỏ có bước sóng là
A. λ = 0,4226 µm.
B. λ = 0,4931 µm.
C. λ = 0,4415 µm.
D.
λ = 0,4549 µm.
Câu 47: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe ñược chiếu bằng ánh sáng ñơn sắc, khoảng
cách giữa hai khe là 0,6 mm. Khoảng vân trên màn quan sát ño ñược là 1 mm. Từ vị trí ban ñầu, nếu tịnh
tiến màn quan sát một ñoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm.
Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. 0,64 µm.
B. 0,50 µm.
C. 0,45 µm.
D. 0,48 µm.
Câu 48: Cho ñoạn mạch AB gồm RLC mắc nối tiếp. Người ta mắc khóa k có ñiện trở rất bé song song với
tụ C và ñặt vào AB một ñiện áp xoay chiều u = U0cosωt với ω thay ñổi ñược. Ban ñầu ω = 120π rad/s và
khóa k ngắt thì ñiện áp giữa hai ñầu tụ lệch pha π/2 so với ñiện áp hai ñầu mạch. ðể khi khóa k ñóng hay
mở, công suất tiêu thụ của mạch AB vẫn không ñổi thì tần số góc phải có giá trị bằng
A. 120π rad/s.
B. 60π 2 rad/s.
C. 240π rad/s.
D. 120π 2 rad/s.
Câu 49: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 16 cm, dao ñộng theo phương thẳng ñứng với
phương trình là uA = uB = acos40πt (với t tính bằng s). Tốc ñộ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40 cm/s.
Gọi O là trung ñiểm của AB, ñiểm M ở mặt chất lỏng nằm trên ñường trung trực của AB và gần O nhất sao
cho phần tử chất lỏng tại M dao ñộng cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là
A. 6 2 cm.
B. 2 10 cm.
C. 6 cm.
D. 2 cm.
Câu 50: Nếu ñiện tích trên tụ của mạch LC biến thiên theo công thức q = Qocos(ωt) C. Tìm biểu thức sai
trong các biểu thức năng lượng của mạch LC sau ñây?
A. Năng lượng ñiện trường WC =
B. Năng lượng từ trường WL =

Q2
Cu 2 qu q 2 Q o2
=
=
=
cos 2 ωt = o (1 + cos 2ωt ) .
2
2 2C 2C
4C

Q2
Li 2 Qo2
cos 2 ωt = o (1 − cos 2ωt ) .
=
2
2C
2C

C. Năng lượng dao ñộng W = WC + WL =

Q o2
= const.
2C

D. Năng lượng dao ñộng: W = WC + WL =

LIo2 Lω2 Q o2 Qo2
=
=
.
2
2
2C

Giáo viên : ðặng Việt Hùng
Nguồn :

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12

Hocmai.vn

- Trang | 6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×