Tải bản đầy đủ

12 đề thi thử đại học 2013 đề 001 đề 7 của 2011 hocmai.vn

Khóa học Luyện giải đề ĐH – CĐ môn Vật lí

Thầy ĐặngViệt Hùng

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 12
Môn: Vật lí

Thầy Đặng Việt Hùng
Đây là tài liệu tóm lược các kiến thức đi kèm với bài giảng” Bải giảng luyện đề số 12” thuộc khóa
học luyện đề ĐH CĐ môn vật lí thầy Đặng Việt Hùng tại website Hocmai.vn, để có thể nắm vững
kiến thức trong ” Bài giảng luyện đề số 12” bạn cần kết hợp xem tài liệu bài giảng cùng với bài
giảng này.

Câu 1: Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L với L = 1/π (H). Đặt điện
áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch. Tại thời điểm mà điện áp hai đầu mạch có giá trị
100 3 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 1 A. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có giá trị là

A. U L 100 2 V.

B. U L 100 6 V.


C. U L 50 6 V.

D. U L 50 3 V.

Câu 2: Chọn câu sai trong các phát biểu dưới đây ?
A. ánh sáng có tính sóng (thể hiện rõ nhất ở hiện tượng giao thoa) và tính hạt ( thể hiện rõ nhất ở hiện tượng
quang điện).
B. ánh sáng có tính sóng (thể hiện rõ nhất ở hiện tượng quang điện) và tính hạt ( thể hiện rõ nhất ở hiện
tượng giao thoa).
C. Hiện tượng quang điện xảy ra khi năng lượng của photon kích thích lớn hơn công thoát của kim loại.
D. Bước sóng ánh sáng kích thích càng nhỏ thì độ lớn của hiệu điện thế hãm càng lớn.
Câu 3: Con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật có khối lượng m. Chọn gốc tọa độ ở VTCB, trục Ox thẳng đứng
chiều dương hướng lên. Kích thích để vật dao động với phương trình x

5sin 20t

π
cm . Lấy g = 10
3

m/s2 . Thời gian vật đi từ lúc t = 0 đến vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất là
A.

π
(s).
30

B.

π
(s).
24

C.

π
(s).
15

D.


π
(s).
10

Câu 4: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k, vật có khối lượng m = 100 g, lấy g = 10
m/s2 . Chọn gốc tọa độ O tại VTCB, trục Ox thẳng đứng. Kích thích cho vật dao động với phương trình
x

4sin 20t

π
cm. . Độ lớn của lực do lò xo tác dụng vào giá treo khi vật đạt vị trí cao nhất là
6

A. 1 N
B. 0,6 N
C. 0,4 N
D. 1,6 N
Câu 5: Một vật dao động điều hoà với biên độ 8 cm, cứ sau một khoảng thời gian 0,5 (s) thì động năng lại
bằng thế năng. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/3 (s) là
A. 4 2 cm.

B. 12 cm.

C. 4 3 cm.

D. 8 cm.

Câu 6: Chiếu một tia sáng trắng từ không khí vào một bản thuỷ tinh có hai mặt song song, có bề dày 5 cm
với góc tới 800. Biết chiết suất của thuỷ tinh với tia đỏ và tia tím lần lượt là 1,472 và 1,511. Tính khoảng
cách giữa hai tia ló đỏ và tím?
A. 3,5 mm
B. 0,35 mm
C. 2,02 mm
D. 2,02 cm
Câu 7: Cho đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ.
C
L
R
M
B
A
Điện trở thuần R = 20 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
0,3/π (H) thay đổi được, tụ điện có điện dung C thay đổi
được. Hai đầu đoạn mạch mắc vào nguồn xoay chiều u =
Uo cos(100πt) V.
Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB đạt cực đại, giá trị của C khi đó là

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 1 -


Khóa học Luyện giải đề ĐH – CĐ môn Vật lí

A. C

10 3
(F).


B. C

Thầy ĐặngViệt Hùng

10 3
(F).


C. C

10 3
(F).


D. C

10 3
(F).
π

Câu 8: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
B. khi vật ở vị trí cân bằng thì thế năng của vật bằng cơ năng.
C. động năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
D. khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?
A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch sáng màu riêng rẻ nằm trên một nền tối
B. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch quang phổ, vị trí
các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó
C. Quang phổ vạch phát xạ là một dải sáng nhiều màu kề sát nhau một cách liên tục nằm trên một nền tối
D. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch
riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó
Câu 10: Một tụ xoay có điện dung biến thiên liên tục và tỉ lệ thuận với góc quay theo hàm bậc nhất từ giá
trị C1 = 10 pF đến C2 = 370 pF tương ứng khi góc quay các tụ tăng dần từ 0 độ đến 180 độ. Tụ điện được
mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 2 µH để tạo thành mạch chọn sóng của máy thu. Để thu được
sóng điện từ có bước sóng 18,84 m thì phải xoay tụ ở vị trí ứng với góc quay là
A. 300
B. 200
C. 400
D. 600
Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn dây có r = 20 Ω
; ZL = 50 Ω, tụ điện Z C = 65 Ω và biến trở R. Điều chỉnh R thay đổi từ 0 đến ∞ thì thấy công suất toàn
mạch
đạt
cực
đại

A. 120 W
B. 115,2 W
C. 40 W
D. 105,7 W
Câu 12: Một con lắc đơn có chiều dài
0,249 (m) , quả cầu nhỏ có khối lượng m = 100 (g). Cho nó dao
động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 với biên độ góc α o = 0,07 rad trong môi trường dưới tác
dụng của lực cản (có độ lớn không đổi) thì nó sẽ dao động tắt dần có cùng chu kì như khi không có lực cản.
Lấy π = 3,1416. Biết con lắc đơn chỉ dao động được τ = 100 (s) thì ngừng hẳn. Xác định độ lớn của lực cản.
A. 1,57.10–3 N.
B. 1,7.10–4 N.
C. 1,5.10–2 N.
D. 2.10–4
N.
Câu 13: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A = 8 cm. Khối lượng
của vật
m = 300 (g), chu kì dao động T = 0,5 (s). Cho π 2 = 10; g = 10 m/s2 . Tính độ lớn của lực đàn hồi khi vật cách
vị trí cân bằng 6,25 cm là
A. 0 N và 6 N.
B. 3 N và 6 N.
C. 0 N và 3 N.
D. 2 N và 6 N.
Câu 14: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ) cm. Xác định vị trí mà vật có tốc độ
tức thời bằng tốc độ trung bình của nó trong một chu kì? (Lấy π2 = 10).
A. x

A 2
.
2

B. x

A 15
.
5

C. x

2A
.
3

D. x

A 3
.
5

Câu 15: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20 cm, dao động
theo phương thẳng đứng với phương trình u A = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (u A và uB tính bằng mm, t
tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt
thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên hình vuông AMNB là
A. 26.
B. 52.
C. 37.
D. 50.
Câu 16: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kỳ T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật
ở vị trí động năng bằng thế năng với tốc độ đang tăng, phát biểu nào sau đây là sai?
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 2 -


Khóa học Luyện giải đề ĐH – CĐ môn Vật lí

Thầy ĐặngViệt Hùng

A. Sau thời gian là T/4, vật đi được quãng đường bằng A.
B. Sau thời gian là T, vật đi được quãng đường bằng 4A.
C. Sau thời gian là T/8, vật đi được quãng đường bằng

A 2
.
2

D. Sau thời gian là T/2, vật đi được quãng đường bằng 2A.
Câu 17: Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100 N/m. Một đầu treo vào một điểm cố
định, đầu còn lại treo một vật nặng khối lượng 500 (g). Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dư ới theo phương
thẳng đứng một đoạn 10cm rồi buông cho vật dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s 2 , khoảng thời gian mà lò
xo bị nén một chu kỳ là
A.

π
3 2

B.

s .

π
5 2

s .

C.

π
15 2

D.

s .

π
6 2

s .

Câu 18: Kết luận nào sau đây sai. Đối với mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần bằng 0 thì
A. Năng lượng dao động của mạch bằng năng lượng từ trường cực đại của cuộn dây
B. Năng lượng dao động của mạch bằng năng lượng điện trường cực đại trong tụ
C. Năng lượng dao động của mạch được bảo toàn
D. Tại một thời điểm, năng lượng dao động của mạch chỉ có thể là năng lượng điện trường hoặc năng lượng
từ trường
Câu 19: Một lò xo có độ cứng k = 10 N/m mang vật nặng có khối lượng m = 1 kg. Kéo vật m ra khỏi vị trí
cân bằng một đoạn xo rồi buông nhẹ, khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là 15,7 cm/s. Chọn gốc thời gian
là lúc vật có tọa độ

xo
theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
2

A. x 5cos πt

π
cm.
3

B. x 5cos πt

π
cm.
6

C. x 5cos πt


cm.
6

D. x 5cos πt


cm.
6

Câu 20: Chọn đáp án đúng khi sắp xếp theo sự tăng dần của tần số của một số bức xạ trong thang sóng điện
từ?
A. Tia tử ngoại, tia X, tia α, ánh sáng nhìn thấy, tia gamma.
B. Tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia bêta, tia gamma.
C. Tia α, tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
D. Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, tia X, tia gamma.
Câu 21: Một con lắc đơn khối lượng m dao động điều hoà với biên độ góc α o. Biểu thức tính tốc độ chuyển
động của vật ở li độ α là
A. v2 g αo2 α2 .
C. v2

2g 3αo2

2α2 .

B. v2

2g αo2 α2 .

D. v2 g αo2 α2 .

Câu 22: Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần 4 cm và
4 3 cm được biên độ tổng hợp là 8 cm. Hai dao động thành phần đó

A. vuông pha với nhau.
B. cùng pha với nhau.
C. lệch pha π/3.
D. lệch pha π/6.
Câu 23: Cho hai nguồn sóng âm kết hợp A, B đặt cách nhau 2 m dao động cùng pha nhau. Di chuyển trên
đoạn AB, người ta thấy có 5 vị trí âm có độ to cực đại. Cho biết tốc độ truyền âm trong không khí là 350
m/s. Tần số f của nguồn âm có giá trị thoả mãn
A. 350 Hz < f < 525 Hz
C. 175 Hz f < 262,5 Hz
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

B. 350 Hz f < 525 Hz
D. 175 Hz < f < 262,5 Hz
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 3 -


Khóa học Luyện giải đề ĐH – CĐ môn Vật lí

Thầy ĐặngViệt Hùng

Câu 24: Một sợi dây OM đàn hồi dài 90 cm có hai đầu cố định. Khi được kích thích trên dây hình thành 3
bụng sóng (với O và M là hai nút), biên độ tại bụng là 3 cm. Tại N gần O nhất có biên độ dao động là 1,5
cm. Khoảng cách ON nhận giá trị nào sau đây?
A. 25 cm.
B. 2,5 cm
C. 5 cm.
D.7,5 cm.
Câu 25: Trong mạch dao động LC, khi cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây đạt giá trị cực đại thì
A. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường của mạch đều đạt cực đại.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường của mạch đều đạt cực tiểu.
C. Năng lượng từ trường của mạch đạt cực đại còn năng lượng điện trường bằng không.
D. Năng lượng điện trường của mạch đạt cực đại còn năng lượng từ trường bằng không.
Câu 26: Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau đặt cách nhau một khoảng cách x trên đường kính của một
vòng tròn bán kính R (x << R) và đối xứng qua tâm của vòng tròn. Biết rằng mỗi nguồn đều phát sóng có
bước sóng λ và x = 6λ. Số điểm dao động cực đại trên vòng tròn là
A. 24.
B. 20.
C. 22.
D. 26.
Câu 27: Độ to của âm là một đặc tính sinh lý gắn liền với
A. bước sóng và năng lượng âm.
B. mức cường độ âm.
C. vận tốc âm.
D. vận tốc và bước sóng
Câu 28: Một cái còi được coi như một nguồn âm điểm phát ra âm phân bố đều theo mọi hướng. Cách còi 10
km, một người vừa đủ nghe thấy âm. Biết ngưỡng nghe và ngưỡng đau đối với âm đó lần lượt là 10 –10 W/m2
và 1 W/m2. Vị trí bắt đầu gây cảm giác đau cách còi một đoạn
A. R = 100 m.
B. R = 10 m.
C. R = 1 m.
D. R = 0,1 m.
Câu 29: Một cơn động đất phát đồng thời hai sóng trong đất: Sóng ngang S và sóng dọc P. Biết vận tốc của
sóng S là 34,5km/s và của sóng P là 8 km/s. Một máy địa chấn ghi được cả sóng S và P cho thấy rằng sóng
S đến sớm hơn sóng P 4 phút. Tâm động đất này ở cách máy ghi
A. 5000 km
B. 250 km
C. 25 km
D. 2500 km
Câu 30: Một nguồn âm, được coi như một nguồn điểm phát âm đều theo mọi phương, có công suất 0,5 W.
Cường độ âm chuẩn là I 0 = 10–12 W/m2. Coi môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại một điểm
ở cách nguồn âm 10 m có giá trị gần đúng là
A. 86 dB.
B. 43 dB.
C. 72 dB.
D. 93,8 dB.
Câu 31: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 12 cm có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha,
theo phương thẳng đứng với tần số 32 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 166,4 cm/s. Điểm M
trên mặt chất lỏng thuộc đường tròn đường kính AB và dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách ngắn
nhất giữa M và A là
A. 2,482 cm.
B. 1,984 cm.
C. 1,505 cm.
D. 2,252 cm.
Câu 32: Một vật m = 200 gam treo vào một sợi dây không giãn và treo vào một lò xo. Vật m dao động điều
hòa với tần số góc 10 (rad/s). Biết dây chịu tác dụng của lực kéo tối đa là 3 N. Hỏi biên độ dao động A phải
thỏa mãn điều kiện nào để dây không đứt?
A. 0 < A < 5 cm
B. 0 < A < 10 cm
C. 0 < A < 8 cm
D. 5 cm < A < 10 cm
Câu 33:

u

. Khi C

A.

1
mF
15π

(r

U 2 cos(100πt)

B.

, R 50 3

1
mF
20π

1
mF


Cmax

C.

1
mF
10π

D.

1
5 3π

mF

Câu 34: Dòng điện tức thời i có biểu thức i 4cos 2 (ωt)A có giá trị hiệu dụng là
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 4 -


Khóa học Luyện giải đề ĐH – CĐ môn Vật lí

A. 6 A

Thầy ĐặngViệt Hùng

B. 4 A

Câu 35: Một cuộn dây có độ tự cảm L

C. (2

2)

D. 2 A

1
(H) mắc nối tiếp với tụ điện C rồi mắc vào hiệu điện thế xoay


chiều u 200 2 cos 2πft V có tần số thay đổi được. Khi tần số dòng điện là 80 Hz và 125 Hz thì thấy cường
độ dòng điện qua mạch đều bằng 3,64764 A. Tìm cường độ dòng điện cực đại trong mạch này khi cho tần
số thay đổi?
A. 4 2 A.

B. 4 A.

C. 2 2 A.

D. 2 A.

Câu 36: Một đoạn mạch xoay chiều RLC (với cuộn cảm thuần), R thay đổi. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện
áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi U = 100 V, sau đó điều chỉnh R = R 1( các đại lượng khác giữ
nguyên) để cong suất tiêu thụ cực đại trên mạch là P max. Biết Z L = 50 , ZC = 40 . Giá trị của R1 và Pmax là
A. R1 = 20 và Pmax = 400 W.
B. R1 = 90 và Pmax = 500 W.
C. R1 = 10 và Pmax = 500 W.
D. R1 = 10 và Pmax = 400 W.
Câu 37: Một đoạn mạch xoay AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm một
điện trở R và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Đoạn mạch MB là một hộp kín X chỉ chứa hai trong ba
phần tử R o, Lo, Co. Biết rằng độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM với điện áp hai đầu đoạn
mạch MB là φ với

π
2

φ π. Chọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây?

A. X chứa Ro và Lo với

R
Ro

L
Lo

B. X chứa Ro và Co với RR o

L
Co

C. X chứa Ro và Lo với

R
Ro

L
Lo

D. X chứa Ro và C o với RR o

L
Co

Câu 38: Đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L

0,4
(H) một hiệu điện thế một chiều U1 = 12 V thì
π

cường độ dòng điện qua cuộn dây là I 1 = 0,4 A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều
có giá trị hiệu dụng U2 = 12 V, tần số f = 50 Hz thì công suất tiêu thụ ở cuộn dây bằng
A. 8 W.
B. 1,728 W.
C. 4,8 W.
D. 1,6 W.
Câu 39: Ta cần truyền một công suất điện 1 MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 100 kV đi xa bằng
đường dây một pha. Mạch có hệ số công suất k = 0,85. Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá
10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị là
A. R 72,25 .
B. R 722,5 .
C. R 650,25 .
D. R 1000 .
Câu 40: Cho n1, n2 , n3 là chiết suất của nước lần lượt đối với các tia tím, tia đỏ, tia lam. Chọn đáp án đúng:
A. n1 > n2 > n3.
B. n3 > n2 > n1.
C. n3 > n1 > n2.
D. n1 > n3 > n2.
Câu 41: Mạch dao động để chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 2,9
μH và một tụ có điện dung C = 490 pF. Để mạch dao động nói trên có thể bắt được sóng có bước sóng 50
m, ta cần ghép thêm tụ có điện dung C như thế nào?
A. Ghép C = 242 pF song song với C.
B. Ghép C = 242 pF nối tiếp với C.
C. Ghép C = 480 pF song song với C.
D. Ghép C = 480 pF nối tiếp với C.
Câu 42: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 50 N/m, gắn vật có khối lượng m = 100 g.
Tại vị trí lò xo không biến dạng truyền cho vật một vận tốc v0 = 48 5 cm/s. Biết hệ dao động tắt dần với hệ
số ma sát là μ = 0,1. Xem con lắc dao động tắt dần với chu kỳ không đổi. Lấy g =10m/s 2. Quãng đường vật
đi được trong 3 chu kỳ đầu tiên là:
A. 30 cm
B. 43,2 cm
C. 45,6 cm
D. 54 cm
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 5 -


Khóa học Luyện giải đề ĐH – CĐ môn Vật lí

Thầy ĐặngViệt Hùng

Câu 43: Cho đoạn mạch RLC. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u U 2 cos ωt V. Giữa
hai bản tụ C có bố trí một khóa K. Giữa hai đầu R có mắc một vôn kế. Khóa K đóng vôn kế chỉ giá trị gấp 3
lần khi khóa K ngắt. Xác định hệ số công suất của mạch khi K đóng. Biết dòng điện khi K đóng vuông pha
với dòng điện khi K ngắt.
A. 1/2.

B. 1/3.

C.

1
3

D.

.

3
10

.

Câu 44: Một sóng cơ học có biên độ A, bước sóng λ. Biết vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường
bằng 3 lần tốc độ truyền sóng. Biểu thức liên hệ nào sau đây là đúng?
3πA
.
4

A. λ

B. λ

2πA
.
3

C. λ 2πA.

D. λ

3πA
.
2

Câu 45: Cho mạch dao động LC, cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2 (H), tụ điện có điện dung C = 5 μF. Thời
điểm ban đầu tụ điện có điện tích cực đại q = Q o. Sau khoảng thời gian nhỏ nhất bằng bao nhiêu thì năng
lượng từ trường gấp 3 lần năng lượng điện trường?
A.

t

π.10 3
(s).
3

B. t

π.10 3
(s).
6

C. t

π.10 3
(s).
2

D. t

π.10 3
(s).
4

Câu 46: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị các phần tử cố định. Đặt vào hai đầu đoạn này một hiệu
điện thế xoay chiều có tần số thay đổi. Khi tần số góc của dòng điện bằng o thì cảm kháng và dung kháng
có giá trị Z L = 100 và ZC = 25 . Để trong mạch xảy ra cộng hưởng, ta phải thay đổi tần số góc của dòng
điện đến giá trị bằng
A. 4 o
B. 2 o
C. 0,25 o.
D. 0,5 o
Câu 47: Con lắc lò xo đặt nằm ngang, ban đầu là xo chưa bị biến dạng, vật có khối lượng m 1 = 0,5 kg lò xo
có độ cứng k = 20 N/m. Một vật có khối lượng m2 = 0,5 kg chuyển động dọc theo trục của lò xo với tốc độ
22
m/s đến va chạm mềm với vật m 1, sau va chạm lò xo bị nén lại. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt
5

phẳng nằm ngang là 0,1 lấy g = 10 m/s2. Tốc
A.

22
m/s.
10

B. 10 30 cm/s.

C. 10 3 cm/s.

D. 7,24 cm/s.

Câu 48: Mạch điện gồm một biến trở R mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm .Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một điện áp xoay chiều ổn định u = Uocos(100πt) V. Thay đổi R ta thấy với hai giá trị R1 = 45 Ω và R2 = 80
Ω thì mạch tiêu thụ công suất đều bằng 80 W, công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại bằng
A. 80 2 (W).

B. 100 (W) .

C.

250
(W).
3

Câu 49: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có R = 100

D. 250 (W).

; L = 2/π H, điện dung C của tụ điện biến

thiên. Đặt vào hai đầu mạch điện áp u 200 2 cos 100πt V . Giá trị của C để UL cực đại và giá trị cực đại
của UC bằng
A. C

10 4
(F); U L


400(V)

B. C

10 4
(F); U L
2,5π

200 5(V)

C. C

10 4
(F); U L
2,5π

400(V)

D. C

10 4
(F); U L


200 5(V)

Câu 50: Mức năng lượng của nguyên tử hiđrô có biểu thức E n

13,6
eV (với n = 1, 2, 3, ...). Kích thích
n2

nguyên tử hiđrô từ quỹ đạo dừng m lên quỹ đạo dừng n bằng phôtôn có năng lượng 2,55 eV, thấy bán kính
quỹ đạo dừng tăng lên 4 lần. Bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên từ hiđrô có thể phát ra là bao

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 6 -


Khóa học Luyện giải đề ĐH – CĐ môn Vật lí

Thầy ĐặngViệt Hùng

nhiêu? Biết hằng số Plăng h = 6,625.10 –34J.s; tốc độ ánh sáng c = 3.10 8m/s; điện tích nguyên tố e = 1,6.10 –19
C.
A. 1,46.10–6 m
B. 9,74.10–8 m
C. 4,87.10–7m
D. 1,22.10–7 m

Giáo viên : Đặng Việt Hùng
Nguồn :

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

Hocmai.vn

- Trang | 7 -



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×