Tải bản đầy đủ

Chương trình đào tạo chuyên ngành kiểm toán (Học viện tài chính)

TT
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19

20
II
1
2
III
1
2
1
2
3
4
5

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUI
THEO HỆ THỐNG TÍN CHỈ
NGÀNH: KẾ TOÁN
CHUYÊN NGÀNH: KIỂM TOÁN
(Ban hành kèm theo quyết định số: 440/QĐ-HVTC
ngày 31/05/2007 của Giám đốc HVTC)
TC TC
Tên học phần
ĐVHT (qui (Làm
đổi) tròn)
Phần kiến thức giáo dục đại cương
64
46
Phần bắt buộc
52
38
Triết học Mác - Lê nin
6
4
4
Kinh tế chính trị (Hp1)
4
2,5
3
Kinh tế chính trị (Hp2)
4
2,5

3
Chủ nghĩa xã hội khoa học
4
2,5
3
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
4
2,5
3
Tư tưởng Hồ Chí Minh
3
1,5
2
Ngoại ngữ cơ bản 1
5
3,3
4
Ngoại ngữ cơ bản 2
5
3,3
4
Toán cao cấp (Hp1)
3
1,5
2
Toán cao cấp (Hp2)
3
1,5
2
Lý thuyết xác xuất và thống kê toán
4
2,5
3
Pháp luật đại cương
3
1,5
2
Tin học đại cương
4
2,5
3
Phần tự chọn
12
8
Lịch sử các học thuyết kinh tế
3
1,5
2
Xã hội học
3
1,5
2
Quản lý hành chính công
3
1,5
2
Kinh té phát triển
3
1,5
2
Kinh tế mội trường
3
1,5
2
Kinh tế quốc tế
3
1,5
2
Kinh tế lượng
3
1,5
2
Phần kiến thức GDTC và GDQP
Giáo dục thể chất
5
Giáo dục quốc phòng (165 tiết)
11
Phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
116
72
Kiến thức cơ sở khối ngành
8
6
Kinh tế vĩ mô
4
2,5
3
Kinh tế
4
2,5
3
Kiến thức cơ sở của ngành
32
24
Pháp luật kinh tế
4
2,5
3
Nguyên lý thống kê
4
2,5
3
Tài chính tiền tệ
4
2,5
3
Maketing
4
2,5
3
Nguyên lý kế toán
5
3,3
4

Cấu
trúc

60.30
40.20
40.20
40.20
40.20
40.20
50.25
50.25
30.15
30.15
40.20
30.15
40.20
30.15
30.15
30.15
30.15
30.15
30.15
30.15

40.20
40.20
40.20
40.20
40.20
40.20
50.25


6
7
8

Tin học ứng dụng
3
1,5
2
30.15
Ngoại ngữ chuyên ngành 1
4
2,5
3
40.20
Ngoại ngữ chuyên ngành 2
4
2,5
3
40.20
Kiến thức ngành (Kể cả kiến thức CN)
45
30
Kiến thức ngành
24
16
1 Thống kê doanh nghiệp
3
1,5
2
30.15
2 Tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp
3
1,5
2
30.15
3 Chuẩn mực kế toán quốc tế
3
1,5
2
30.15
4 Phân tích tài chính doanh nghiệp
4
1,5
2
30.15
5 Kiểm toán căn bản
5
3,3
4
50.25
6 Kế toán HCSN
3
1,5
2
30.15
7 Kế toán ngân hàng thương mại
3
1,5
2
30.15
Kiến thức chuyên ngành
21
14
Phần bắt buộc
18
12
1 Kế toán tài chính 1
3
1,5
2
30.15
2 Kế toán tài chính 2
3
1,5
2
30.15
3 Kế toán quản trị
3
1,5
2
30.15
4 Kiểm toán 1
3
1,5
2
30.15
5 Kiểm toán 2
3
1,5
2
30.15
6 Kiểm toán 3
3
1,5
2
30.15
Phần tự chọn (3 ĐVHT)
3
2
7 Kiểm toán căn bản (Giảng bằng tiếng anh)
3
1,5
2
30.15
8 Kế toán tài chính 5
3
1,5
2
30.15
Kiến thức bổ trợ
16
12
Phần bắt buộc
10
8
1 Mô hình toán kinh tế
3
1,5
2
30.15
2 Tài chính doanh nghiệp
4
2,5
3
40.20
3 Quản lý tài chính công
3
1,5
3
40.20
Phần tự chọn (6 ĐVHT)
6
4
4
4 Quản trị kinh doanh
3
1,5
2
30.15
5 Thị trường chứng khoán và đầu tư chứng khoán
3
1,5
2
30.15
6 Định giá tài sản
3
1,5
2
30.15
7 Quản trị ngân hàng thương mại
3
1,5
2
30.15
8 Thuế
3
1,5
2
30.15
THỰC TẬP CUỐI KHÓA, KHÓA LUẬN TỐT
15
10
NGHIỆP HOẶC THI TỐT NGHIỆP
Thực tập cuối khóa
5
3,3
4
Khóa luận tốt nghiệp
10
6
Tổng cộng toàn khóa
180
129
Ghi chú: 129 tín chỉ (Bắt buộc 115 TC, Tự chọn 14 TC) Không kể GDTC và GDQP.
- Cấu trúc cột 1:LT, BT, LT, TH, TN; cột 2: Giờ tự học tự nghiên cứu.
- Theo niên chế: 1 ĐVHT = 15 tiết lên lớp + 15 tiết chuẩn bị cá nhân = 30 tiết qui đổi
- Theo tín chỉ: 1 tín chỉ = 15 tiết lên lớp + 30 tiết chuẩn bị cá nhân =45tiết qui dổi
- Như vậy: 1tín chỉ = 1,5 ĐVHT



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×