Tải bản đầy đủ

Kế hoạch marketing rau sạch viet gap

Rau Sạch VietGap
Thực hiện: Nhóm 1_QT05
GVHD: Lê Hữu Yến Thanh

L/O/G/O


Thành viên nhóm 1 QT05:

1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.

Nguyễn Đoàn Mộng Thảo
Nguyễn Ngọc Diễm Hằng

Dương Ngọc Dịu
Nguyễn Văn Phát
Lê Thị Mỹ Hằng
Lê Phương Trang
Nguyễn Thị Thu Thảo
Trần Thị Trúc Yên
Trần Thị Kim Yến


NỘI DUNG

1

PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG MARKETING

2

PHÂN TÍCH SWOT

3

PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG - ĐVỊ SPHẨM

4

CHIẾN LƯỢC MARKETING MIX


MÔI TRƯỜNG MARKETING

MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

MÔI TRƯỜNG VI MÔ


MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

1. Môi trường Dân số

2. Môi trường Kinh tế


3. Môi trường Tự nhiên

4. Môi trường Văn hóa

5. Môi trường Chính trị

6. Môi trường Khoa học – Kĩ thuật


MT Dân số



Dân số tăng nhanh

Nhu cầu tiêu dùng ngày càng cao

Dân số VN từ 1965 – 2012


MT Kinh tế
Kinh tế phát triển

Thu nhập tăng

Khả năng tiêu thụ sp có giá trị của NTD

tăng cao
1800

GDP bình quân đầu người tính bằng USD qua các năm
(USD/người)

1600
1400
1200
1000
800
600
400
200
1 1

2 2

3 3

4 4

5 5

6 6

7 7

8 8

0
Column2
700

2006
796

2007
919

2008
1145

2009
1160

2010
1273

2011
1517

2012
1749


MT Tự nhiên + MT Văn hoá





MT Tự nhiên:
Nguồn tài nguyên phong phú
Số lượng rau tăng

đa dạng hóa các loại rau

giá thành bán sẽ được cải thiện

 MT Văn hoá:



Đời sống phát triển, thói quen dùng rau cũng được nâng cao.
Ăn rau ngon

Đảm bảo an toàn và vệ sinh thực phẩm


MT Chính trị + MT KH-KT












MT Chính trị:
Chính phủ chủ động hỗ trợ vốn đầu tư cho các DN
Nhà nước áp dụng nhiều chính sách khuyến khích các DN kinh doanh
Đảm bảo sự công bằng về giá

MT KH-KT:

Ứng dụng vào việc sx máy móc hiện đại
Dây chuyền sx nhanh tăng hiệu quả công việc
Giảm chi phí thuê nhân công
Kiểm tra chất lượng rau tốt hơn


MÔI TRƯỜNG VI MÔ

MT NỘI BỘ

NHÀ CUNG

GIỚI TRUNG

CỦA DN

ỨNG

GIAN

CÁC ĐỐI THỦ
CẠNH TRANH


MÔI TRƯỜNG NỘI BỘ
Giới thiệu công ty VietGap






Tiêu chuẩn về kĩ thuật sản xuất
An toàn thực phẩm bằng các biện pháp an toàn
Môi trường làm việc thân thiện và hiệu quả
Xác định nguồn gốc sản phẩm rõ ràng

Lịch sử phát triển VietGap

Nguồn nhân lực

28/1/2008 VietGap ra đời

Người nông dân có kinh nghiệm sx lâu năm
Đào tạo nhân viên có tay nghề chuyên môn
Mở rộng nguồn nhân lực ở các HTX, THT

Tình hình tài chính

Đang thu hút vốn đầu tư trong và ngoài

nước

Có chính sách hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp


Nhà cung ứng + Giới TG



Nhà cung ứng:
Nhà cung ứng của VietGap cũng chính là VietGap

 Giới trung gian:



Đại lý bán lẻ: 24h, Shop & Go, Coop Food…
Hệ thống bán sỉ: SG Coopmart, Big C, Vissan, Cholimex,…


ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
Điểm mạnh:

- Kênh phân phối rộng

Chợ truyền thống

- Giá cả rẻ
Điểm yếu:

-

Chất lượng không được kiểm định
Sản xuất nhỏ lẻ
Chưa áp dụng khoa học kĩ thuật tốt

Nguồn rau cung cấp
từ Trung Quốc

Chi phí thấp

Chất lượng không đảm bảo

Các thương hiệu sp rau sạch khác
(BigGreen, SafeFood,…)

Cùng cạnh tranh với VietGap trong thị trường về:
Thương hiệu
Giá thành
Chất lượng sp


SWOT

ĐIỂM MẠNH

THÁCH
THỨC

ĐIỂM YẾU

1

2

4

3
CƠ HỘI


ĐIỂM MẠNH
Đáp ứng được nhu cầu NTD

Sức mạnh thương hiệu

1

SP được sx theo quy trình VietGap

2

3

Quy trình trồng rau sạch VietGap

Am hiểu tâm lý NTD VN

Thói quen dùng rau trong bữa cơm gia đình
Áp dụng hệ thống máy móc tiên tiến vào quá trình sx

Được nhà nước khuyến khích, hỗ trợ vốn
4

Các điểm mạnh
khác

Sx quanh năm, năng suất cao
Kênh phân phối rộng rãi
Là mặt hàng được NTD ưa chuộng
Nguồn nhân lực dồi dào

giải quyết vấn đề thiếu việc làm

Điều kiện thiên nhiên phù hợp cho việc phát triển


ĐIỂM YẾU








Quy mô sx chưa lớn
Quy trình sx, canh gác còn phức tạp
Chưa đủ chi phí đầu tư máy móc
Hệ thống phân phối còn yếu
Chưa có lòng tin tuyệt đối ở NTD
Hoạt động truyền thông chưa đa dạng


CƠ HỘI









Là thị trường nhiều tiềm năng
Số lượng bán ra có xu hướng tăng
Có ưu thế xây dựng thương hiệu
Được sự ủng hộ của Nhà nước
Nắm bắt thời điểm tốt để thâm nhập thị trường
Là nét văn hóa ẩm thực người Việt
Trở thành một xu hướng tiêu dùng trong tương lai


THÁCH THỨC







Sự xuất hiện & cạnh tranh gay gắt của các DN khác
Thói quen tiêu dùng của NTD
Kinh tế thị trường nhiều biến động

ảnh hưởng NTD & vốn sx của DN

Kênh phân phối còn gặp nhiều khó khăn.
NTD chưa phân biệt được rau an toàn & rau không an toàn


PHÂN KHÚC TT – ĐVỊ SP

1

2

3

PHÂN KHÚC THỊ

CHỌN THỊ

ĐỊNH VỊ SẢN PHẨM

TRƯỜNG

TRƯỜNG MỤC
TIÊU

TRÊN THỊ TRƯỜNG


PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG

1. Theo khu vực

địa lý

Thị trường miền Nam

Thói quen sử dụng rau trong bữa ăn

2. Theo đặc điểm xã hội học

Giá rau sạch cao

Đối tượng chủ yếu là những gia đình có thu

nhập trung bình khá trở lên

3. Theo quan điểm tâm lý, thái độ
sống

4. Theo nguyên tắc hành vi

Rau là bài thuốc dân gian hữu ích
Trị được nhiều loại bệnh

NTD đang thay đổi thói quen mua sắm
Mục đích: -Tiết kiệm thời gian
-Tìm sp tốt, an toàn & chất lượng


CHỌN TT MTIÊU + ĐVỊ SP

 Thị trường mục tiêu: miền Nam VN
- Là sp an toàn & chất lượng
- Ngăn ngừa bệnh

Phụ nữ có thu nhập trung bình khá

- Giúp giữ sk & cải thiện vóc dáng
- Dễ phối hợp với các món ăn khác

1

2

KHÁCH HÀNG MỤC TIÊU

LỢI ÍCH CỦA SẢN PHẨM
ĐỊNH VỊ
SẢN PHẨM

4
ĐỊNH VỊ ĐỐI THỦ CẠNH
TRANH

3

- Giá cả
- Quy trình sx

CÔNG CỤ TẠO SỰ KHÁC BIỆT

- Chất lượng sp
- Con người

- Rau bình thường của chợ truyền thống
- Nguồn rau cung cấp từ TQ
- Thương hiệu rau sạch khác


CHIẾN LƯỢC 4P
1

CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM.

CHIẾN LƯỢC GIÁ.

3

2

CHIẾN LƯỢC PHÂN PHỐI.

CHIẾN LƯỢC TRUYỀN
THÔNG

4


1. CL SẢN PHẨM




-

Định vị sp: an toàn & chất lượng

Phát triển sp:
Thuộc tính
Chất lượng
Logo
Bao bì


Logo VietGap


Bao bì


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×