Tải bản đầy đủ

B3 Chăm sóc người bệnh viêm ruột thừa cấp

TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ
BỘ MÔN NGOẠI

CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH
VIÊM RUỘT THỪA CẤP
GIẢNG VIÊN: HOÀNG VIẾT THÁI


MỤC TIÊU HỌC TẬP
1. Trình bày được nguyên nhân và triệu chứng viêm ruột
thừa cấp.
2. Lập được kế hoạch chăm sóc trước và sau mổ viêm
ruột thừa cấp.


1. ĐẠI CƯƠNG
Viêm ruột thừa cấp gặp ở mọi lứa

tuổi nhưng hay gặp nhiều nhất ở thanh
niên và người trẻ, nam gấp 5 lần nữ.
Viêm ruột thừa cấp là một bệnh lý


thường gặp trong cấp cứu ngoại khoa.
Nếu được xử trí muộn bệnh sẽ gây

nhiều biến chứng nguy hiểm và có thể
dẫn đến tử vong.


2. NGUYÊN NHÂN
Tắc lòng ruột thừa
Nhiễm trùng ruột thừa
Tắc nghẽn mạch máu ruột thừa


3. TRIỆU CHỨNG
3.1. Triệu chứng toàn thân
 Chán ăn
 NB có hội chứng nhiễm trùng:

+ Sốt nhẹ 37o5 – 38o5
+ Mạch nhanh
+ Môi khô, lưỡi bẩn, hơi thở hôi


3. TRIỆU CHỨNG
3.2. Triệu chứng cơ năng


3.3. Triệu chứng thực thể
Sờ vào hố chậu phải
Ấn điểm Mac Burney
Phản ứng thành bụng vùng
HCP
Thăm trực tràng, âm đạo
Đối với phụ nữ có thai


3.4. Triệu chứng cận lâm sàng



4. BIẾN CHỨNG

4.1. Biến chứng trước mổ

4.2. Biến chứng trước mổ
 Chảy máu do tuột chỉ cầm máu
 Bục mỏm ruột thừa gây viêm PM
 Abcess túi cùng Douglas


5. HƯỚNG ĐIỀU TRỊ
- Khi theo dõi viêm ruột thừa cấp
- Khi đã chẩn đoán chắc chắn phải chuẩn bị mổ cấp cứu.


6. CHĂM SÓC
6.1. Chăm sóc trước mổ
6.1.1. Nhận định
Toàn thân
Cơ năng
Thực thể
Tham khảo các kết quả xét nghiệm
Vấn đề khác: Tâm lý người bệnh


6.1.2. Chẩn đoán CS trước mổ

6.1.3 Lập và thực hiện KHCS

* Người bệnh đau bụng hố chậu phải

+ Động viên, giải thích
- Giảm đau
bụng cho + Thực hiện thuốc giảm đau
người bệnh
+ TD sau khi dùng thuốc

* Người bệnh có sốt

+ Nới rộng quần áo, chườm
- Hạ sốt
mát
cho người
+ Dùng thuốc hạ sốt
bệnh
+ Động viên NB yên tâm

- Giảm lo + Cung cấp một số thông tin
* Người bệnh lo lắng về bệnh và cuộc
lắng
và về bệnh
mổ sắp tới.
chuẩn bị
+ Chuẩn bị NB mổ cấp cứu
trước mổ
+ Căn dặn người bệnh


6.2. Chăm sóc sau mổ
6.2.1. Nhận định
Toàn thân
Cơ năng
Thực thể
Vấn đề khác:
Dinh dưỡng.
Vệ sinh thân thể.
Chế độ vận động, nghỉ ngơi của người bệnh.
Người bệnh lo lắng về bệnh không


6.2.2. Chẩn đoán CS sau mổ

6.2.3 Lập và thực hiện KHCS
+ Động viên, giải thích

* Người bệnh đau tại vết mổ

- Giảm đau + Hướng dẫn người bệnh tư
tại vết mổ thế nằm
cho
người
+ Dùng thuốc giảm đau
bệnh
+ Theo dõi tình trạng đau
vết mổ

* Nguy cơ chảy máu vết mổ.

Phòng
tránh nguy
cơ chảy máu
vết mổ

+ Theo dõi sát: mạch, huyết
áp, da và niêm mạc
+ Theo dõi băng vết mổ,
ống dẫn lưu (nếu có)
+ Nếu có máu thấm băng
+ Nếu máu vẫn chảy nhiều
báo ngay bác sỹ


6.2.2. Chẩn đoán CS sau mổ

* Nguy cơ nhiễm trùng vết mổ

6.2.3 Lập và thực hiện KHCS

Giảm nguy


nhiễm

trùng vết mổ

+ Thực hiện chăm sóc vết
mổ đúng quy trình kỹ thuật
+ Thực hiện đầy đủ y lệnh
thuốc kháng sinh


6.2.2. Chẩn đoán CS sau mổ

* Dinh dưỡng chưa được đảm
bảo

6.2.3 Lập và thực hiện KHCS
Tăng cường + Khi người bệnh chưa được ăn
dinh
cho NB

dưỡng + Khi NB đã có trung tiện
+ Chế biến thức ăn hợp khẩu vị


6.2.2. Chẩn đoán CS sau mổ

* Vệ sinh thân thể kém

6.2.3 Lập và thực hiện KHCS

- Hỗ trợ vệ
sinh cá nhân
cho NB

+ Hướng dẫn tập vận động sớm
sau mổ từ từ tăng dần
+ Hướng dẫn người bệnh tập
thở, khạc đờm
+ Vệ sinh cá nhân và vệ sinh
thân thể hàng ngày


6.2.2. Chẩn đoán CS sau mổ

* Người bệnh lo lắng do thiếu
hiểu biết về bệnh

6.2.3 Lập và thực hiện KHCS
- Giảm lo
lắng, tư vấn
kiến thức về
bệnh

+ Động viên người bệnh
+ Hướng dẫn chế độ ăn uống,
vận động sau khi ra viện
+ Tuyên truyền trong cộng đồng
về bệnh và thái độ xử trí.


6.3. Đánh giá
- Người bệnh không bị các biến chứng
- Sức khỏe người bệnh nhanh hồi phục.
- Người bệnh được tư vấn giáo dục sức khỏe.


Tài liệu tham khảo
 Trang 127 – trang 128, Điều dưỡng Ngoại khoa –

Nhà xuất bản y học, 2011

Nhiệm vụ về nhà
 Đọc từ trang 7 – trang 10, Bài giảng Bệnh học ngoại

khoa, tập 1 – Nhà xuất bản y học, 2010



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×