Tải bản đầy đủ

tham khảo mẫu ĐTM dược Thành Công 16012015

Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”
MỤC LỤC
MỤC LỤC........................................................................................................................1
DANH MỤC BẢNG BIỂU..............................................................................................3
DANH MỤC HÌNH VẼ...................................................................................................5
MỞ ĐẦU..........................................................................................................................6
1. Xuất xứ Dự án..........................................................................................................6
2. Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện đánh giá tác động môi trường....7
3. Phương pháp áp dụng trong quá trình ĐTM............................................................9
4. Tổ chức thức hiện ĐTM.........................................................................................10
CHƯƠNG 1. MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN....................................................................12
1.1. Tên Dự án............................................................................................................12
1.2. Chủ Dự án............................................................................................................12
1.3. Vị trí địa lý của Dự án.........................................................................................12
1.4. Nội dung chủ yếu của Dự án...............................................................................12
CHƯƠNG 2. ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI.....26
2.1. Điều kiện môi trường tự nhiên............................................................................26
2.2. Điều kiện kinh tế - xã hội phường Hạp Lĩnh......................................................36
CHƯƠNG 3. ĐÁNH GIÁ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG....................................38
3.1. Đánh giá tác động................................................................................................38
3.2. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các đánh giá..................................68

CHƯƠNG 4. BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG XẤU, PHÒNG NGỪA VÀ
ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG..............................................................................70
4.1. Giảm thiểu các tác động xấu...............................................................................70
4.2. Giảm thiểu, phòng ngừa rủi ro, sự cố môi trường..............................................85
CHƯƠNG 5. CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG.........90
5.1. Chương trình quản lý..........................................................................................90
5.2. Chương trình giám sát môi trường......................................................................93
CHƯƠNG 6. THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ĐỒNG....................................................99
6.1. Ý kiến của UBND Hạp Lĩnh...............................................................................99
6.2. Ý kiến của UBMTTQ phường Hạp Lĩnh............................................................99
6.3. Ý kiến phản hồi và cam kết của chủ Dự án đối với các đề xuất, kiến nghị, yêu
cầu của các cơ quan, tổ chức được tham vấn..........................................................100
KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT.................................................................101
1. Kết luận................................................................................................................101
2. Kiến nghị..............................................................................................................101
3. Cam kết.................................................................................................................102

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

1


Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”
PHỤ LỤC.....................................................................................................................104

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

2


Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1. Các cán bộ tham gia thực hiện ĐTM................................................................11
Bảng 2. Tọa độ ranh giới của Dự án..............................................................................12
Bảng 3. Công suất của Dự án.........................................................................................13
Bảng 4. Các hạng mục công trình chính và công trình phụ trợ.....................................13
Bảng 5. Biện pháp và khối lượng thi công xây dựng các hạng mục công trình của dự
án.....................................................................................................................................14
Bảng 6. Danh mục máy móc và thiết bị thi công chính.................................................19
Bảng 7. Danh mục máy móc, thiết bị sử dụng tại nhà máy...........................................20

Bảng 8. Khối lượng vật liệu chính được dùng của Dự án – Giai đoạn thi công...........22
Bảng 9. Khối lượng vật liệu chính được dùng của Dự án – Giai đoạn hoạt động........23
Bảng 10. Tiến độ thực hiện dự án..................................................................................25
Bảng 11. Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm từ năm 2009 đến năm 2013.........27
Bảng 12. Độ ẩm trung bình các tháng trong năm từ năm 2009 đến năm 2013.............27
Bảng 13. Lượng mưa trung bình các tháng từ năm 2009 đến năm 2013......................28
Bảng 14. Vị trí lấy mẫu không khí của Dự án...............................................................30
Bảng 15. Kết quả đo đạc môi trường không khí vùng làm việc....................................31
Bảng 16. Vị trí lấy mẫu không khí xung quanh khu vực thực hiện Dự án...................32
Bảng 17. Kết quả đo đạc môi trường không khí xung quanh........................................32
Bảng 18. Vị trí lấy mẫu môi trường nước ngầm............................................................33
Bảng 19. Kết quả đo đạc các chỉ tiêu môi trường nước ngầm.......................................33
Bảng 20. Vị trí lấy mẫu môi trường nước thải...............................................................34
Bảng 21. Kết quả đo đạc các chỉ tiêu môi trường nước thải.........................................34
Bảng 22. Vị trí lấy mẫu môi trường nước mặt khu vực Dự án......................................34
Bảng 23. Điều kiện kinh tế - xã hội phường Hạp Lĩnh thành phố Bắc Ninh................36
Bảng 24. Nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải giai đoạn xây dựng.............38
Bảng 25. Hệ số kể đến loại mặt đường - s.....................................................................41
Bảng 26. Hệ số kể đến kích thước bụi – k.....................................................................41
Bảng 27. Lượng bụi phát thải trong hoạt động thi công................................................41
Bảng 28. Hệ số phát thải đối với các loại xe của một số chất ô nhiễm chính...............43
Bảng 29. Tải lượng bụi phát thải của xe vận chuyển.....................................................43
Bảng 30. Hệ số phát thải đối với động cơ sử dụng dầu DO..........................................43
Bảng 31. Dự báo lượng khí thải phát ra của các phương tiện thi công.........................44
Bảng 32. Tải lượng các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt...................................45

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

3


Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”
Bảng 33. Tải lượng trung bình các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt của công
nhân thi công Dự án........................................................................................................45
Bảng 34. Nguồn tác động không liên quan đến chất thải giai đoạn thi công Dự án.....49
Bảng 35. Mức ồn tổng cộng của các nguồn tại các khoảng cách khác nhau................51
Bảng 36. Mức độ gây rung của một số máy móc xây dựng..........................................52
Bảng 37. Nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải giai đoạn hoạt động............53
Bảng 38. Tải lượng ô nhiễm trong khói thải xe tải........................................................55
Bảng 39. Tải lượng các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt...................................58
Bảng 40. Tải lượng trung bình các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt của cán bộ
công nhân viên................................................................................................................58
Bảng 41. Hàm lượng một số chất ô nhiễm của các Nhà máy dược..............................59
Bảng 42. Tính toán tổng lượng nước thải cần xử lý từ dự án........................................60
Bảng 43. Khối lượng chất thải rắn sản xuất không nguy hại tại một số cơ sở sản xuất
.........................................................................................................................................61
Bảng 44. Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh tại nhà máy.....................................62
Bảng 45. Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải giai đoạn hoạt động......63
Bảng 46. Mức độ tin cậy của các phương pháp sử dụng trong báo cáo ĐTM..............68
Bảng 47. Một số thông số khí thải lò hơi của các công ty thực tế.................................77
Bảng 48. Tổng hợp chương trình quản lý môi trường...................................................90
Bảng 49. Kinh phí giám sát môi trường không khí.......................................................93
Bảng 50. Kinh phí giám sát nước mặt............................................................................94
Bảng 51. Kinh phí giám sát nước thải............................................................................94
Bảng 52. Kinh phí giám sát môi trường không khí.......................................................96
Bảng 53. Kinh phí giám sát nước mặt............................................................................96
Bảng 54. Kinh phí giám sát nước thải............................................................................97
Bảng 55. Kinh phí giám sát môi trường đất...................................................................98

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

4


Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”
DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1. Sơ đồ công nghệ dây chuyền sản xuất viên nén, viên bao, viên nang, cốm
đóng gói, viên nén sủi bọt..............................................................................................16
Hình 2. Sơ đồ công nghệ dây chuyền sản xuất cốm......................................................17
Hình 3. Sơ đồ công nghệ dây chuyền sản xuất viên nang mềm....................................18
Hình 4. Sơ đồ công nghệ dây chuyền nhựa...................................................................19
Hình 5. Sơ đồ nguyên lý hệ thống xử khí thải...............................................................75
Hình 6. Mô hình hệ thống thiết bị xử lý khí thải công suất 15.000m3/h......................76
Hình 7. Sơ đồ hệ thống xử lý khí thải lò hơi..................................................................76
Hình 8. Quy trình thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt tại Nhà máy..........................79
Hình 9. Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải ngành sản xuất dược.....................80
Hình 10. Quy trình hoạt động của nhân viên trong giờ làm việc..................................88

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

5


Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”
MỞ ĐẦU
1. Xuất xứ Dự án
1.1. Hoàn cảnh ra đời của Dự án
Trong những năm gần đây, nền kinh tế - xã hội phát triển, mức sống của người
dân được nâng cao, chăm sóc sức khỏe ngày càng được quan tâm, đây là điều kiện
thuận lợi để phát triển ngành dược.
Theo dự báo của Cục Quản lý Dược Việt Nam, trong năm 2012 thị trường dược
phẩm nước ta sẽ tiếp tục tăng trưởng từ 17-19% so với năm 2010 và ước đạt khoảng 2
tỷ USD. Một số chuyên gia cho rằng, việc phát triển tăng trưởng mạnh mẽ của thị
trường dược phẩm Việt Nam là điều tất yếu và đáng mừng, nhưng cũng rất đáng lo vì
gánh nặng tiền thuốc chữa bệnh của người dân cũng sẽ tăng lên. Bởi lẽ, hiện nay
khoảng 50% thị trường dược phẩm nước ta vẫn phụ thuộc vào thuốc ngoại nhập. Còn
thuốc sản xuất trong nước thì có tới 90% là phải nhập nguyên liệu của nước ngoài.
Thống kê mới nhất của Bộ Y tế cũng cho thấy, chi tiêu tiền thuốc chữa bệnh
của người dân hiện đã tăng gấp 4 lần so với 10 năm trước. Năm 2011, mức chi trung
bình của mỗi người dân cho tiền thuốc là khoảng 22USD/người/năm.
Hiện nay vấn đề đầu tư sản xuất các sản phẩm có khả năng sản xuất trong nước,
thay thế các sản phẩm nhập khẩu được Chính phủ hết sức quan tâm khi hoạch định các
chiến lược phát triển ngành công nghiệp nói chung và ngành công nghiệp dược phẩm
nói riêng. Mục tiêu của chiến lược là:
• Nội địa hoá dần các sản phẩm sản xuất, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước
và hướng tới xuất khẩu.
• Sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên trong nước.
• Đảm bảo tính ổn định về cung cấp sản phẩm.
• Giảm tiêu hao ngoại tệ.
• Tăng năng lực sản xuất, nâng cao khả năng độc lập - tự chủ về kinh tế quốc
phòng, khoa học công nghệ.
Nhận thức được vấn đề trên, Công ty TNHH dược phẩm và thương mại Thành
Công nâng công suất nhà máy sản xuất dược phẩm đạt tiêu chuẩn GMP-WHO tại
phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Đây là Dự án nâng công suất,
theo phụ lục II, nghị định 29/NĐ-CP của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường
chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường thì Nhà máy
thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường.
1.2. Tổ chức phê duyệt Dự án đầu tư
Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công.

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

6


Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”
1.3. Mối quan hệ của Dự án với các công trình xung quanh
- Phù hợp với quy hoạch khu dân cư - khoảng cách gần Dự án nhất là 10m.
- Phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bắc Ninh đến 2030, tầm nhìn đến
2050.
2. Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện đánh giá tác động môi trường
2.1. Các văn bản pháp luật và kỹ thuật làm căn cứ cho việc thực hiện ĐTM
- Luật Bảo vệ Môi trường số: 55/2014/QH13 đã được Quốc hội khóa XIII,
kỳ hợp thứ 7 thông qua ngày 23/6/2014 có hiệu lực thi hành từ 1/1/2015;
- Luật xây dựng số 16/2003/QH11 Quốc hội nước CHXHCNVN khóa XI, kỳ
họp thứ 4, thông qua ngày 26/11/2003, có hiệu lực ngày 01/07/2004;
- Luật hóa chất số 06/2007/QH12 của Quốc hội thông qua ngày 21/11/2007;
- Luật tài nguyên nước số 17/2012/QH13 của Quốc hội thông qua ngày
21/06/2012;
- Luật dược số 34/2005/QH11 của Quốc hội Quốc hội nước CHXHCNVN khóa
XI, kỳ họp thứ 7, thông qua ngày 14 tháng 6 năm 2005, có hiệu lực ngày 01/10/2005;
- Luật đất đai số 13/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội nước
CHXHCNVN khóa XI, kỳ họp thứ 4, có hiệu lực ngày 01/07/2004;
- Nghị định 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ ngày 29/10/2004 của Chính phủ
về thi hành Luật đất đai;
- Nghị định 59/2007/NĐ-CP ngày 09/4/2007 của Chính phủ về quản lý chất
thải rắn;
- Nghị định số 79/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật dược;
- Nghị định 174/2007/NĐ-CP của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất
thải rắn;
- Nghị định 108/2008/NĐ-CP của Chính phủ ngày 7/10/2008 quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
- Nghị định 179/2013/NĐ-CP của Chính phủ ngày 14/11/2013 về việc xử phạt
vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường;
- Nghị định 26/2011/NĐ-CP của Chính phủ ngày 08/04/2011 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP của Chính phủ ngày 7/10/2008
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
- Nghị định 29/2011/NĐ-CP của Chính phủ ngày 18/04/2011 quy định về đánh giá
môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường;
- Quyết định 3733/2002/QĐ-BYT về ban hành 21 tiêu chuẩn vệ sinh lao động,
5 nguyên tắc, 7 thông số vệ sinh lao động;

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

7


Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”
- Thông tư 16/2009/TT-BTNMT ngày 17/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường;
- Thông tư 25/2009/TT-BTNMT ngày 16/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc ban hành quy chuẩn quốc gia về môi trường;
- Thông tư 39/2010/TT-BTNMT ngày 16/12/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường;
- Thông tư 26/2011/TT-BTNMT ngày 18/07/2011 của Bộ Tài nguyên Môi
trường về quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/04/
2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động
môi trường, cam kết bảo vệ môi trường;
- Thông tư 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ Công thương
quy định cụ thể một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày
07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật hóa chất;
- Thông tư 16/2011/TT-BYT ngày 14/9/2011 của Bộ Y tế về quy định nguyên
tắc sản xuất thuốc từ dược liệu và lộ trình áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành
tốt sản xuất thuốc (GMP) đối với cơ sở sản xuất thuốc từ dược liệu;
- Thông tư 40/2011/TT-BCT ngày 14/11/2011 của Bộ Công thương quy định
về khai báo hóa chất;
- Thông tư 12/2011/TT-BTNMT ngày 14/04/2011 của Bộ Tài nguyên Môi
trường về quản lý chất thải nguy hại;
- Thông tư 04/2012/TT-BCT ngày 13/02/2012 của Bộ Công thương quy định
phân loại và ghi nhãn mác hóa chất.
2.2. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng
- QCVN 01:2009/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống;
- QCVN 03:2008/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép
của kim loại nặng trong đất;
- QCVN 05:2013/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không
khí xung quanh;
- QCVN 06:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc
hại trong không khí xung quanh;
- QCVN 07:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải
nguy hại;
- QCVN 08:2008/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước
mặt;

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

8


Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”
- QCVN 14:2008/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh
hoạt;
- QCVN 19:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công
nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ;
- QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công
nghiệp;
- QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn;
- QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung.
2.3. Nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo
(1). Dữ liệu do chủ Dự án tạo lập
- Thuyết minh Dự án;
- Bản vẽ thiết kế cơ sở Dự án.
(2). Dữ liệu tham khảo
- Đánh giá tác động môi trường: Phương pháp &Ứng dụng, 2000, Lê Trình,
NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội;
- Giáo trình công nghệ xử lý nước thải, 2002, Trần Văn Nhân và Ngô Thị Nga,
NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội;
- Môi trường không khí, NXB Khoa học và Kỹ hhuật, 2003, Phạm Ngọc Đăng,
Hà Nội;
- Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải, tập 2-3, NXB Khoa học và Kỹ thuật,
2004, Trần Ngọc Chấn, Hà Nội;
- Xác định hệ số phát thải-Một chỉ số hữu ích phục vụ công tác quản lý môi
trường, Nguyễn Xuân Trường;
- Xử lý chất thải hữu cơ, 2003, Nguyễn Đức Lương và Nguyễn Thị Thuỳ
Dương, NXB Đại học Quốc Gia, Tp. Hồ Chí Minh.
3. Phương pháp áp dụng trong quá trình ĐTM
3.1. Các phương pháp ĐTM
- Phương pháp thống kê các số liệu môi trường: Dùng để đánh giá so sánh
phương án dựa trên các số liệu liệt kê các nhân tố (thành phần) môi trường liên quan
đến hoạt động của Dự án của các phương án khác nhau.
- Phương pháp đánh giá nhan:
Phương pháp này do Tổ chức Y tế Thế giới đề xuất năm 2003 nhằm đánh giá
nhanh tải lượng các chất ô nhiễm (khí thải, chất thải rắn và nước thải) do Dự án tạo ra.
Phương pháp này được sử dụng rộng rãi để xác định rõ các nguồn gây ô nhiễm. Tuy
nhiên kết quả này chỉ mang tính chất tương đối do nhiều nguyên nhân như:
+ Điều kiện phương tiện;

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

9


Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”
+ Hệ thống giao thông;
+ Các quá trình đốt cháy nhiên liệu;
+ Việc dùng các hệ số cho các loại nguyên nhiên liệu là tương đối;
- Phương pháp điều tra xã hội học (tham vấn cộng đồng): Sử dụng trong quá
trình phỏng vấn lãnh đạo và nhân dân địa phương xung quanh khu vực thực hiện Dự
án. Kết quả phương pháp này được sử dụng tại Chương 2, phần Điều kiện kinh tế - xã
hội.
- Phương pháp so sánh:
Phương pháp có độ chính xác cao trên cơ sở so sánh, đánh giá chất lượng môi
trường, chất lượng dòng thải với các tiêu chuẩn hiện hành.
- Phương pháp khảo sát, lấy mẫu ngoài hiện trường và phân tích trong
phòng thí nghiệm các thông số về chất lượng môi trường:
Phương pháp này thực hiện để đưa ra các số liệu nhằm xác định hiện trạng môi
trường khu vực thực hiện Dự án. Các phương pháp này được tiến hành theo đúng quy
định hiện hành của các TCVN tương ứng. Một số sai số thường gặp trong các phương
pháp đo là: sai số thiết bị, sai số do khâu phân tích, quá trình vận chuyển mẫu... Tuy
nhiên, quá trình thực hiện quan trắc và phân tích môi trường được thực hiện theo đúng
quy trình đảm bảo chất lượng và kiểm soát chất lượng theo Thông tư 21/2012/TTBTNMT.
3.2. Các phương pháp khác
- Phương pháp kế thừa: Kế thừa các tài liệu liên quan vào báo cáo ĐTM khác
có công suất tương tự hiện đang hoạt động để dự báo và đánh giá khả năng các ảnh
hưởng đến môi trường sẽ xảy ra.
- Phương pháp chuyên gia: Tham khảo tài liệu, ý kiến của các chuyên gia để
đánh giá sơ bộ các tác động môi trường của Dự án.
4. Tổ chức thức hiện ĐTM
Đại diện chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công
Đơn vị tư vấn: Công ty CP Đầu tư Công nghệ Môi trường và Tài nguyên ETEC
Trụ sở chính: Số 21B1 Đô thị Mới Đại Kim - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội
VPGD: P502 Tòa nhà VP IMS - Số 473 Đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân –
HN.
Tell: 0422035789 – 22180789
Fax: 043.5528763
Đại diện: Ông Bùi Văn Dũng
Chúc vụ: Giám đốc:
Danh sách thành viên tham gia lập ĐTM:

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

10


Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”
Bảng 1. Các cán bộ tham gia thực hiện ĐTM
TT

Họ và tên

Trình
độ

Chuyên ngành/
Chức vụ

1

Nguyễn Văn Mười

Bác sĩ

Giám đốc

2

Bùi Văn Tài

Kỹ sư

Phó Giám đốc

3

Trịnh Văn Khoa

TS

Vật lý Môi trường

4

Lê Hữu Điển

Kỹ sư

Công nghệ Môi trường

5

Phạm Thị Thương

Kỹ sư

Kĩ thuật Môi trường

6

NguyễnThị Thăm

Kỹ sư

Kĩ thuật Môi trường

7

Cơ quan
Công ty TNHH dược
phẩm và thương mại
Thành Công.

Công ty Cổ phần Đầu tư
Công nghệ Môi trường và
Tài nguyên ETEC.

Nguyễn
Minh
Thạc sỹ Kĩ thuật Môi trường
Tuyến
Trong quá trình thực hiện chúng tôi nhận được sự giúp đỡ của các cơ quan sau:
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh;
- UBND thành phố Bắc Ninh;
- UBND phường Hạp Lĩnh;
Trình tự lập báo cáo ĐTM:
- Bước 1: Xây dựng đề cương chi tiết và khảo sát thực địa, thu thập tài liệu liên
quan.
- Bước 2: Liệt kê, phân tích để đánh giá các tác động tiêu cực đến môi trường,
đề ra các biện pháp khả thi nhằm giảm thiểu các tác động tiêu cực đó trong quá trình
xây dựng và hoạt động của Dự án.
- Bước 3: Chủ Dự án và cơ quan tư vấn hội thảo.
- Bước 4: Thẩm định báo cáo trước hội đồng thẩm định.
- Bước 5: Hoàn thiện hồ sơ theo kết luận của hội đồng thẩm định và nghiệm thu
báo cáo.

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

11


Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”
CHƯƠNG 1. MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN
1.1. Tên Dự án
Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng.
1.2. Chủ Dự án
- Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công.
- Đại diện: Ông Nguyễn Văn Mười.
- Chức vụ: Giám đốc.
- Địa chỉ liên hệ: Km 6+200 Quốc lộ 38, xã Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh,
tỉnh Bắc Ninh.
- Điện thoại: 0241.3720030
Fax: 0241.3720030
1.3. Vị trí địa lý của Dự án
Địa điểm thực hiện của Dự án thuộc phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh,
tỉnh Bắc Ninh với diện tích 21.993,9m2 có vị trí tiếp giáp như sau:
+ Phía Bắc giáp khu vực giãn dân của thành phố;
+ Phía Nam giáp xóm Ất;
+ Phía Tây giáp khu dân cư;
+ Phía Đông giáp quốc lộ 38.
Tọa độ khép góc của Dự án được thể hiện qua bảng sau:
Bảng 2. Tọa độ ranh giới của Dự án
TT
1
2
3
4

Tọa độ (N)
0

21 08’035”
21008’278”
21008’901”
21008’642”

Tọa độ (E)
106004’158”
106004’850”
106004’672”
106004’368”

Hình vẽ 01. Bản đồ mặt bằng công ty TNHH dược phẩm và thương mại Thành
Công – Đình kèm phần phụ lục
1.4. Nội dung chủ yếu của Dự án
1.4.1. Mục tiêu của Dự án
Xây dựng Nhà máy sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng nhằm cung
cấp thuốc chữa bệnh cho các bệnh viện và các cơ sở kinh doanh dược phẩm trên địa
bàn tỉnh và cả nước.
Tạo thêm nhiều việc làm, tăng thu nhập cho lao động địa phương, tạo nguồn
thu cho nhà máy và đóng góp ngày càng nhiều cho ngân sách địa phương.
1.4.2. Khối lượng và quy mô các hạng mục Dự án
1.4.2.1. Quy mô Dự án

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

12


Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”
- Tổng diện tích đất của Dự án: 21.993,9m2.
- Công suất của nhà máy sản xuất dược phẩm như sau:
Bảng 3. Công suất của Dự án
Số lượng
100.000.000
100.000.000
200.000.000 3 Viên nang mềm
Viên/năm
300.000.000
50.000.000
4 Cốm đóng túi sủi bọt
Túi/năm
100.000.000
5 Cốm trà hòa tan
Túi/năm
100.000.000
6 Trà túi lọc
Túi/năm
10.000.000
7 Siro
Chai/năm
50.000.000
8 Nước đóng chai Bio
Chai/năm
200.000.000
9 Kẹo Bio
Viên/năm
(Nguồn: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công)
1.4.2.2. Khối lượng các hạng mục Dự án
- Quy mô xây dựng nhà máy sản xuất dược thể hiện tại bảng sau:
Bảng 4. Các hạng mục công trình chính và công trình phụ trợ
TT
Loại thuốc sản xuất
1 Viên nén, viên nén bao film
2 Viên nang cứng

Đơn vị
Viên/năm
Viên/năm

TT

Diện tích đã xây
dựng (m2)

Tên hạng mục

Diện tích dự kiến
dây dựng (m2)

Các hạng mục công trình chính
1

Văn phòng (4 tầng)

169

2

Khu sản xuất thực phẩm chức năng

3

Phân xưởng cô chế dược liệu

315

4

Phân xưởng sủi bọt

150

5

Phân xưởng bao bì nhựa

850

6

Khu sản xuất theo tiêu chuẩn GMP1

7

Khu sản xuất theo tiêu chuẩn GMP2

1.631

2.400
2.350

Các hạng mục phụ trợ
1

Cổng, tường rào

-

2

Nhà bảo vệ

20

3

Nhà để xe

70

4

Kho nguyên liệu

810

5

Kho bao bì

122

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

13


Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”
TT

Tên hạng mục

Diện tích đã xây
dựng (m2)

6

Phòng cơ khí điện và nhà ăn công
nhân (2 tầng)

80
120

8

Nhà vệ sinh công nhân
Giếng khoan và khu vực xử lý nước
sinh hoạt

9

Kho chất thải nguy hại

25

10

Khu xử lý nước thải

80

11

Kho bao bì cấp 2

80

12

Nhà khách

60

7

Diện tích dự kiến
dây dựng (m2)

50

13

Nhà tập kết chất thải rắn
40
Phần diện tích còn lại là đất trồng
cây xanh và đường nội bộ.
(Nguồn: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công)
1.4.3. Mô tả biện pháp, khối lượng thi công xây dựng các công trình của Dự án
Biện pháp và khối lượng thi công xây dựng các công trình của dự án được mô
tả qua bảng sau:
Bảng 5. Biện pháp và khối lượng thi công xây dựng các hạng mục công trình của
dự án
STT
1

2

3
4
5
6

Tên hạng mục

Kết cấu
Móng cọc BTCT M300 trên nền đất, nền bê tông
Khu sản xuất theo tiêu
M200, thân cột BTCT M200, tường xây gạch đỏ
chuẩn GMP
Tuynel, mái BTCT.
Phân xưởng sản xuất: Móng cọc BTCT M300 trên nền đất, nền bê tông
cô chế dược liệu, sủi M200, thân cột BTCT M200, tường xây gạch đỏ
bọt…
Tuynel, mái tole.
Móng cọc BTCT M300 trên nền đất, nền bê tông
Nhà văn phòng
M200, thân cột BTCT M200, tường xây gạch đỏ
Tuynel, mái BTCT.
Kho chứa chất thải

Móng BT, tường gạch, mái tole.

Nhà để xe cán bộ
Nhà khung thép, mái lợp tôn, nền BTXM M200.
công nhân viên
Móng BTCT M300 trên nền đất, nền bê tông M200,
Nhà bảo vệ
thân cột BTCT M200, tường xây gạch đỏ Tuynel, mái
tole.

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

14


Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”
STT

Tên hạng mục

Kết cấu

7

Bể chứa nước cấp

Móng BTCT M300 trên nền đất, tường xây gạch đặc.

8

Kho chứa

10

Nhà khách

11

Cổng, tường rào

Tường rào xây gạch, móng, cột bằng BTCT.

12

Bể cấp nước
sạch+ống cấp nước

Móng BTCT M300 trên nền đất, tường xây gạch đặc.

13

Nhà vệ sinh

Tường xây gạch đỏ Tuynel, mái tole.

Móng BTCT M300 trên nền đất, nền bê tông M200,
thân cột BTCT M200, tường xây gạch đặc, mái tole.
Móng BTCT M150 trên nền đất, nền bê tông M100,
tường xây gạch đỏ Tuynel, mái tole.

Móng nền đường bằng hai lớp đá dăm, mặt đường phủ
bê tông.
(Nguồn: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công)
1.4.4. Công nghệ sản xuất
1.4.4.1. Sơ đồ công nghệ dây chuyền sản xuất viên nén, viên bao, viên nang, cốm đóng
gói, viên nén sủi bọt
14

Đường nội bộ

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

15


Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”

PVC/ Nhôm

Kho cốm

P

Chai

Ồn, bụi
Ồn, bụi
Dập viên

Thuốc gói

Đóng nang

Làm sạch viên

Làm sạch nang

Rửa chai

Nước
CTR

Sấy chai

Nhiệt, mùi

CTR

Bao đường, bao
film

Kho viên

Ồn
Ép vỉ xé

Kiểm nghiệm

Ồn

Ồn
Ép vỉ bấm

Đóng chai

Đóng hộp

Ồn, CTR

Hộp, toa, nhãn,
thùng
Đóng thùng

Ồn, CTR

Biệt trữ
Kiểm nghiệm

Thành phẩm

Hình 1. Sơ đồ công nghệ dây chuyền sản xuất viên nén, viên bao, viên nang, cốm
đóng gói, viên nén sủi bọt

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

16

thải,


Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”
1.4.4.2. Sơ đồ công nghệ dây chuyền sản xuất cốm
Nguyên liệu

Biệt trữ

Kho nguyên liệu
Nước RO
Cấp phát

Ồn, bụi

Khu tiếp nhận tháo bỏ
bao bì

Ồn, bụi

Cân chia mẻ

Ồn, bụi, CTR

Ồn, bụi

Trộn nhào

Xát hạt ướt

Sấy tầng sôi

Sửa hạt khô

Trộn tá dược
trơn

Tá dược trơn

Pha chế tá dược
dính

Xay, rây

Biệt trữ cốm

Ồn, bụi, CTR

Ồn, bụi, khí thải, nhiệt

Ồn, bụi

Ồn, bụi

CTR

Kiểm nghiệm cốm
Cốm ĐTC

Hình 2. Sơ đồ công nghệ dây chuyền sản xuất cốm

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

17


Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”
1.4.4.3. Sơ đồ công nghệ sản xuất viên nang mềm
Biệt trữ
Nguyên liệu

Cân gelatin

Cân dược chất
Bụi

Pha chế gelatin

Pha chế dược chất

Đóng nang

Nhiệt, mùi

Bụi, ồn

Sấy nang
Kiểm tra

CTR

Kiểm nghiệm

Đóng gói
Thành phẩm

Hình 3. Sơ đồ công nghệ dây chuyền sản xuất viên nang mềm

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

18


Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”
1.4.4.4. Sơ đồ công nghệ dây chuyền nhựa
Nguyên liệu

Kho chứa

Máy ép

CTR, ồn,…

Máy tạo thành phẩm

CTR, ồn,…

Sản phẩm
Hình 4. Sơ đồ công nghệ dây chuyền nhựa
1.4.5. Danh mục các thiết bị, máy móc sử dụng
(1). Danh mục thiết bị sử dụng trong giai đoạn thi công
Dự án chủ yếu sẽ sử dụng các loại máy móc hiện đại, tiết kiệm nhiên liệu hiện
có trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh để phục vụ xây dựng các hạng mục của Dự án. Các máy
móc sử dụng trong thi công được hợp đồng với các đơn vị thi công và đơn vị thi công
sẽ tự thực hiện.
Bảng 6. Danh mục máy móc và thiết bị thi công chính
TT
Tên thiết bị
Số lượng
1. Chuyên chở
Xe tự đổ ASIA, HUYNDAI, KPAZ,
4
1.1
KAMAZ55111, KAMAZ65111
1.2
Xe tải ASIA GRANTO
1
2. Công tác bê tông
2.1
Máy bơm vữa UB3, CO50A
2
2.2
Máy trộn bê tông
3
2.3
Máy trộn bê tông
1
Máy bơm bê tông COIMER, PUTZMEISTER
2
2.4
BSA-1406D
2.5
Máy bơm nước
3
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

Công suất
7-15T
7T
3-6 m3/h
300-500l
5-6m3
60-80m3
50-300m3/h
19


Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”
TT
Tên thiết bị
3. Đổ bê tông
3.1
Máy đầm NIGATA

Số lượng

Công suất

2
70kg
(Nguồn: Thuyết minh Dự án)
(2). Danh mục thiết bị sử dụng trong giai đoạn vận hành
Máy móc, thiết bị chuyên dụng phục vụ sản xuất của Nhà máy dược phẩm được
liệt kê trong bảng sau:
Bảng 7. Danh mục máy móc, thiết bị sử dụng tại nhà máy
STT

Tên máy

DÂY CHUYỀN PHA CHẾ THUỐC VIÊN
1
Cân điện tử 100 kg

Số lượng

Nơi sản xuất

1

Nhật

2
Cân điện tử 6 kg
1
Nhật
3
Cân điện tử 420 gam
1
Nhật
4
Máy rây
1
Đài Loan
5
Máy xay búa
1
Trung Quốc
6
Máy trộn siêu tốc
1
Việt Nam
7
Máy sát hạt
2
Hàn Quốc
8
Máy xay hạt siêu tốc
2
Trung Quốc
9
Máy sấy tầng sôi
2
Trung Quốc
10
Tủ sấy
1
Trung Quốc
11
Máy rửa hạt
1
Trung Quốc
12
Máy trộn khô
1
Việt Nam
DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT VIÊN NÉN, VIÊN NANG, VIÊN BAO, THUỐC GÓI
1
Máy dập viên
1
Đài Loan
2
Máy làm sạch viên
1
VN
3
Máy bao film
2
Trung Quốc,
Việt Nam
4
Máy đóng nang tự động
1
Đài Loan
5
Máy đóng gói hạt tự động 8 line
1
Hàn Quốc
6
Máy đóng gói hạt tự động 6 line
1
Hàn Quốc
7
Máy lau nang
2
Trung Quốc
8
Cân điện tử 200 gam
2
Nhật
9
Máy đóng thuốc bột
1
Trung Quốc
DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT VIÊN SỦI BỌT
1
Cân điện tử 100 kg
1
Nhật
2
Cân điện tử 6 kg
1
Nhật
3
Tủ sấy
4
Trung Quốc
4
Máy trộn lập phương
1
Trung Quốc
5
Máy hút bụi
1
Trung Quốc
6
Máy dập viên 23 chày
3
Đài Loan
7
Máy dập viên 33 chày
1
Hàn Quốc
8
Máy làm sạch viên
1
Trung Quốc
9
Máy ép vỉ 4 viên
2
Hàn Quốc
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

20


Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”
10
Máy đóng Tube
1
DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT VIÊN NANG NỀM ( Softgel )
1
Máy tạo viên nang mền
2
2
Máy sấy quay
3
3
Bồn nấu chẩy Gelatin
2 bộ
4
Tank ủ Gelatin
6 bộ
5
Tank pha chế chứa thuốc
6bộ
6
Máy trộn chân không
2
7
Hệ thống sản xuất kẹo Bio
1 bộ
8
Hệ thống sản xuất nước đóng chai Bio
1 bộ
9
Hệ thống sản xuất và đóng gói Jely
1 bộ
10
Máy nghiền keo
2
11
Rây rung
2
12
Máy trộn đồng nhất
2
13
Khay sấy viên
1000
14
Xe sấy
32
15
Máy li tâm
2
ĐÓNG GÓI CẤP 1
1
Máy ép vỉ bấm
2
2
Máy ép vỉ xé
1
3
Máy đống thuốc gói
1
4
Máy in phun
1
5
Tủ sấy 2 cửa
1
6
Máy rửa chai
1
7
Máy dán nhãn
1
8
Air shower nguyên liệu
1
THIẾT BỊ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
1
Máy UV-VIS
01
2
Máy HPLC
01
3
Cân kỹ thuật
01
4
Cân kỹ thuật
01
5
Cân phân tích
01
6
Máy đo pH
01
7
Máy đếm khuẩn lạc
01
8
Kính hiển vi
01
9
Máy lắc ngang
01
10
Máy khuấy từ
01
11
Bể rung siêu âm
01
12
Máy lọc nước
01
13
Tủ lạnh
02
14
Bể cách thuỷ
01
15
Lò nung
01
16
Tủ sấy chân không
01
17
Tủ ấm
02
18
Tủ sấy
02

VN/ Trung Quốc
Hàn Quốc
Hàn Quốc
Hàn Quốc
Hàn Quốc
Hàn Quốc
Hàn Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Hàn Quốc
Hàn Quốc
Hàn Quốc
Hàn Quốc
Hàn Quốc
Hàn Quốc
Hàn Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Anh
VN
VN
VN
VN
Nhật Bản
Nhật Bản
Nhật Bản
Thụy sĩ
Thụy sĩ
Thụy sĩ
Đức
Anh
Trung Quốc
Đức
Đức
Trung Quốc
Indonesia
Đức
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

21


Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”
19
Tủ mát
20
Nồi hấp
21
Máy thử độ hoà tan
22
Chuẩn độ điện thế
23
Máy thử độ rã
24
Máy thử độ kín
25
Máy thủ độ cứng
HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
1
Hệ thống HVAC
2
Hệ thống khử ẩm
3
Hệ thống xử lý nước RO
4
Hệ thống điều hòa không khí
5
Hệ thống ngầm kiệt 6 bình
6
Hệ thống cô chiết dược liệu bằng nước
7
Hệ thống xử lý nước thải
8
Máy nén khí Free Oil
9
Xe nâng hàng
DÂY CHUYỀN NHỰA
1
Máy ép nhựa 1200 tấn/giờ
2
Máy ép nhựa 2500 tấn/giờ
3
Máy tạo thành phẩm 400 sản phẩm/giờ

01
01
01
01
01
01
01

Nhật Bản
Trung Quốc
Nhật Bản
Nhật Bản
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc

05
04
01
20
1
1
01
01
01

Singapo
Singapo
Việt Nam
Mỹ
Việt Nam
Trung Quốc
Việt Nam
Nhật/ Mỹ
Nhật

Trung Quốc
02
Trung Quốc
05
Trung Quốc
02
(Nguồn: Thuyết minh Dự án)

1.4.6. Nhu cầu nguyên, nhiên, vật liệu của Dự án
(1). Giai đoạn thi công
Nguyên, nhiên, vật liệu của Dự án được mua tại Bắc Ninh và các khu vực lân
cận.
Nguồn nguyên, vật liệu trong quá trình thi công được tập kết trong giới hạn của
lô đất, không gây ảnh hưởng đến khu vực xung quanh, giai đoạn đầu khu vực tập kết
được bố trí ngay cạnh khu nhà tạm của công nhân, khi Dự án đã triển khai hoàn thành
1 số hạng mục, tùy vào điều kiện thực tế, vị trí tập kết được thay đổi nhưng vẫn nằm
trong lô đất của Dự án. Một số nguyên liệu đặc trưng như xi măng, cát…. được che
phủ bằng bạt để đảm bảo chất lượng, tránh phát tán ra môi trường xung quanh.
Bảng 8. Khối lượng vật liệu chính được dùng của Dự án – Giai đoạn thi công
Nguyên vật liệu
Đá 1x2
Đá 4x6
Cát vàng
Cát mịn ML=0,7-1,4
Cát mịn ML=1,5-2,0
Gạch chỉ (6,5x10,5x22)
Xi măng PC30
Xi măng PC40

Đơn vị
m3
m3
m3
m3
m3
viên
kg
kg

Khối lượng định mức
65
80
150
30
64
60.000
3000
100

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

22


Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”
Nguyên vật liệu
Đơn vị
Khối lượng định mức
3
Bê tông thương phẩm M150
m
100
3
Bê tông thương phẩm M300
m
120
kg
Đinh
15
Dây thép
kg
30
Thép tròn D<=10mm
kg
1500
Thép tròn D<=18mm
kg
200
Sơn lót ngoài nhà
kg
356
Sơn lót trong nhà
kg
364
Dung môi Epoxy
kg
1025
Sơn ngoài nhà
kg
420
Sơn trong nhà
kg
420
Sơn phủ Epoxy
kg
430
(2). Giai đoạn hoạt động
Bảng 9. Khối lượng vật liệu chính được dùng của Dự án – Giai đoạn hoạt động
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27

Tên nguyên liệu
Aerosin
Alambendazol CP 2000
Alverin citrat
Amidon - Nội
Amidon - Ngoại
Avisel
Bifendatatum cP 2000
Bột tan - Nội
Bột tan - Ngoại
Brount
Calcihydngen P104 (Dicalci
P104)
Calci carbonat
Cao ích mẫu
Cholopromazine HCl
Cimetidine
Cinnazizine BP/EP
Citicolin Sodium
Chlorpheniramin
Clotrimazon
Cồn 96
Dầu Parafin
Diclofenac Sodium
Đỏ Amranth
Đỏ Oxyd sắt
Đường kính
Đường Saccarin
Eragel

Đơn vị
gam
gam
gam
gam
gam
gam
gam
kg
kg
gam
gam

Số lượng/năm
279545
1260
1543379
11814811
28764661
1437120
15000
3907,373
48,5
490
18180

gam
gam
gam
kg
kg
gam
gam
gam
lít
kg
kg
gam
gam
kg
gam
kg

8050
4500
62853
4855,198
1154,188
18871,7
33801,7
20698,5
14028718
1305,582
2318,648418
400
5624
706,32
11124,3
220453

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

23


Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65

Era tab
kg
1,0
Athyl cellulose (EC)
gam
4382,4
Furocemide USP24
gam
11908
Gelatin
kg
630,467
Giko Biloba
kg
20,047
Haloperidol BP2001
gam
48
HPMCP (HP 55)
gam
750
Hương cam dung dịch
kg
2,95
Ibuprofen BP 93
kg
31,8
Kollidon - VA-64
kg
4,8
Lactose
kg
12896,028
Lamivudine
gam
100
Lincomycin HCl
kg
9710,54
Loperamin HCl
kg
4,631
Magie clorid
gam
10000
Magie sterat
kg
6529,142
Manitol
kg
6,656
Màu vàng Quinolein
gam
49629,15
Meclofenxafe CP2000
gam
225164,1
Metonidazon BP 2000
kg
10488,136
Natri laurylsunfat
kg
1,39
Nefopam HCl
gam
224980,6
Opadry
gam
3459,338
Paracetamol BP89
kg
19592,927
Pharma coat 615
kg
18,624
Pharma coat 606
kg
9,437
Phenyl propanolamin HCl
gam
54310,575
Piraacetam CP 2005
kg
1157,074
Polyetylenglycol (PEG 600)
gam
82016,1
Prednisolon
kg
112,056
PVP
kg
83,42
Salbutamol sulfat
gam
49123,47
Spiramycin
kg
331,63
Sunret yellow lake
gam
6486,3
Titan oxit
kg
997,308
Tricalciphosphat
kg
842,491
Vanilin
gam
12051,94
Vinpocetin JPC 1993
gam
50509,61
(Nguồn: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công cung cấp)
Nguyên liệu được nhập qua các công ty phân phối, đặt hàng theo tháng, quý
hoặc thu mua dược liệu theo thời vụ.
* Điện, nước:
- Nguồn điện sử dụng trong giai đoạn sản xuất được lấy từ điện lưới Quốc gia.

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

24


Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy Sản xuất các sản phẩm thực phẩm chức năng”
- Nước phục vụ Dự án: nguồn nước cấp của thành phố. Lượng nước sử dụng
ước tính khoảng 50m3/ngày.
1.4.7. Tiến độ thực hiện Dự án
Do đặc điểm của Dự án, để phù hợp với điều kiện thi công thực tế công trình,
dự tính kế hoạch đầu tư xây dựng Nhà máy sản xuất dược phẩm đạt tiêu chuẩn GMPWHO sẽ được thực hiện như sau:
Bảng 10. Tiến độ thực hiện dự án
Hạng mục công trình

Thời gian hoàn thành

Xây dựng xưởng GMP

Tháng 9/2014

Lắp đặt máy móc

Tháng 10-11/2014

Vận hành thử nghiệm

Tháng 12/2014

Vận hành sản xuất

Đầu năm 2015

1.4.8. Vốn đầu tư
Tổng mức vốn đầu tư của Dự án: 75.081.134.000 đồng
Nguồn vốn: Sử dụng vốn tự có của Công ty, vốn vay ngân hàng và vốn huy
động khác.
Kinh phí cho các công trình bảo vệ môi trường: 912.500.000 đồng
1.4.9. Tổ chức quản lý và thực hiện Dự án
Sau khi Dự án đi vào hoạt động, Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại
Thành Công trực tiếp quản lý.
- Bộ phận quản lý bao gồm:
+ Giám đốc điều hành;
+ Bác sỹ và phụ trách sản xuất dược phẩm;
+ Quản đốc;
+ Phó Quản đốc;
- Lực lượng lao động chủ yếu gồm 2 nguồn nhân lực:
+ Cán bộ công nhân viên;
+ Công nhân lao động phổ thông.
- Thời gian làm việc: 8h/ngày.
- Các bộ phận quản lý và phụ trợ làm việc theo giờ hành chính hoặc bố trí ca
kíp khi có nhu cầu.

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Thành Công

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×