Tải bản đầy đủ

Tổng hợp đề thi trắc nghiệm toán 2017 (4)

80 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12
TRƯỜNG THPT VĨNH HẢI

Câu 1: Hàm số
A.

y = f ( x) = 2 x 2 − 4 x + 2.

(1; +∞)

B.

( −∞;1)

A.
C.

−3 2 < m < 3 2

D.


y = 2 x3 − 3x 2 − 1.

B.

y =1

C.

Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.-6
B.2
Câu 5: Hàm số
x=

A.

2
3

Câu 6: Hàm số
A.

B.

Câu 7: Cho hàm số
A.1

−3 2 ≤ m ≤ 3 2

y = −2

x2 − 4x + 7
x −1

với trên
C.4

x=

x =0


y = x−2 + 4− x

y=

m>3 2

hoặc

D.
(1; +∞)

y = −1

là:
D.-5

đạt giá trị lớn nhất tại điểm:

B.

2 2

m < −3 2

Giá trị cực đại của hàm số là:

y=

y = 4 x − 3x2

D.

( −∞;0)

Đồng biến trên R khi và chỉ khi:
B.

y=0

(0; +∞)

2

m>0

Câu 3: Cho hàm số
A.

C.

y = f ( x ) = 3 x − mx + 2 x − 1.
3

Câu 2: Hàm số

Hàm số giảm trên khoảng nào?

C.

4
3

x=

D.

1
3

có giá trị lớn nhất là:

4

C.

2

D.

2

−2
( x + 3) x

. Số tiệm cận của đồ thị hàm số là:
B.2
C.3

y = ( m − 2) x − mx

D.Nhiều hơn 3.

3

Câu 8: Đồ thị của hàm số
A.1
B.2
Câu 9: Hàm số
A.

y = mx3 − 2 x 2 + 5 x − m

m = −3

B.
y=

Câu 10: Hàm số
Khi đó M + n bằng:

đi qua bao nhiêu điểm cố định?
C.3
D.0.

đạt cực đại tại điểm

m=0

1 3
x + 2 x2 + 3x − 4
3

C.
trên đoạn

m =3

[ −4;0]

x = −1

. Khi đó
D. Đáp số khác

có giá trị lớn nhất M, giá trị nhỏ nhất m.


A.

−5

Câu 11: Nếu
A.



B.
a=2

31
108

C.

2 3

C.

1 + 2m
2

B.

Câu 15: Giả sử
5 

1;3; ; 4 
2 


B.

C.

. Khi đó

log 49 28

1+ m
2

1
1
+
log 4 6 log 9 6

− b −1

là:

1
31

D. Đáp số khác

C.

. Khi đó

1 1 1
 ; ; 
4 6 8

3 3

D. Đáp số khác

. Khi đó:

3a = 2b

log 7 2 = m

D.

28
3

1

,

B.



. Khi đó a bằng:

a = log8 225 b = log 2 15

a=

A.

108
31

B.

b = 2a

19
3

(2 + 3 )

1

Câu 14: Cho biết rằng
A.

C.

thì giá trị của biểu thức

log 3 (log 2 a) = 0

1
3

Câu 13: Biết rằng
A.



−a

B.

Câu 12: Biết rằng

A.

,

b =3

17
3

a

a =b

D.

bằng:
1 + 4m
2

D.

a = 2b

m+2
4

thuộc về tập hợp nào sau đây?

C.

1

 ; 2;8
2


{ 3; 4;5; 6}
D.

x

Câu 16: Phương trình

A.

 1 
−3 x +1

÷ =4
2 2

2 4
 ;− 
3 9

B.

có tập nghiệm là tập con của tập

 2 8
− ; 
 3 9

C.

1 3 
 ; 
3 4 

D.

4 3
 ; 
9 2

log 0,5 x > 6

Câu 17: Bất phương trình

A.

1 

 −∞; ÷∪ ( 64; +∞ )
64 


có tập nghiệm là:

B.

( 0;64 ) ∪ ( 64; +∞ )
C.

D.

 1 
 0; ÷∪ ( 64; +∞ )
 64 
 1

 ;64 ÷
 64


log 1 (3 x − 5) > log 1 ( x + 1)

Câu 18: Số nghiệm nguyên của bất phương trình

5

5

là:


A.0

B.1

C.2

3 x +5
3+ x

Câu 19: Bất phương trình
A.
C.

1
 ÷
2

≥ 22 x +1

có tập nghiệm là:

( −∞; −4] ∪ ( −3; −1]

B.

( −∞; 4] ∪ ( −3;1]

Câu 20: Bất phương trình

D.
log 2 (2 x 2 + 5 x − 3) > 2

7

; +∞ ÷
2


C.

B.

7

 −∞; − ÷∪ ( 1; +∞ )
2


C.

B.
D.

M = ∫ x 2 4 + x3 dx

A.
M=

C.

trình

2
4 + x3 + C
9

A.

M=

D.
f ( x) =

1
(4 + x3 ) 2 + C
9
x

8 − x2

thỏa mãn

F (2) = 0

.Khi đó phương

có nghiệm là:
B.
4

M =∫

A.

F ( x ) = e x − 3e −3 x + C

B.

2
(4 + x3 )3 + C
9

x=0

Câu 24: Cho

F ( x ) = e x − 3e − x + C

M = 2 (4 + x3 ) 2 + C

là nguyên hàm của hàm số

F ( x) = x

bằng:

. Chọn câu đúng trong các câu sau:

F ( x)

Câu 23: Gọi

7

; +∞ ÷
2


f ( x) = e x (1 − 3e−2 x )

F ( x ) = e x + 3e −2 x + C

M=

7

 −∞; −  ∪ ( 1; +∞ )
2


D.

F ( x ) = e x + 3e − x + C

Câu 22: Cho

( −4;1] ∪ ( 3; +∞ )

( −∞;1] ∪ 

Câu 21: Nguyên hàm của hàm số
A.

( −4; −3] ∪ ( −1; +∞ )

có tập nghiệm là:

( −∞;1) ∪ 
A.

D.Vô số

1

0 < M <1

x =1

C.

x = −1

D.

x = 1− 3

dx
.
x( x + 1)

Bất đẳng thức nào sau đây là đúng?
B.

1< M < 2

C.

M <0

D.

2

2

P=∫
1

Câu 25: Cho
ln 2 +

A.

x 2 dx
.
x +1

Giá trị của P là:

1
2

ln 2 −

B.
t

Câu 26: Với

∫x

t ∈ (−1;1)

0

A.

D.

Khi đó giá trị của t là:
B.

1
2

y = s inx, y = cos x

2 2

2

dx
1
= − ln 3.
−1
2

Câu 27: Các đường cong
Diện tích của hình phẳng này là:
A.

C.

B.

C.

0

0≤ x≤

với

2− 2

C.

D.
π
2

2

D. Đáp số khác

3e − 1

B.

tuyến của nó tại điểm

y = x 3 − 3 x 2 − 9 x.

(−2; −2)

30

2e 2 + 1

B.

C.

5
2

B.

Câu 31: Số phức
A.

1

Câu 32: Cho
A.

2 − 3i

z = (1 − 2i )(1 + i ).

và trục tung là:
24

Câu 33: Cho

1 − 2i
.
1+ i

13
3

C.

28

y = 4 − x2

C.

17
6

D.

20

y =3 x



là:
D.

3
2

−1

C.

13

D.

13

Số phức liên hợp của z là:

B.
z=

D.

e2 + 1

có mô đun bằng:
B.

3+i

2e 2 − 1

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị, tiếp

Câu 30: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi
A.

và các đường thẳng

là:

Câu 29: Cho đồ thị hàm số

A.

y = ln x

.

2

2

A.

1
3

và trục Ox tạo thành một hình phẳng.

Câu 28: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số
y = 0, x = 1, x = e

1
− ln 2
2

2

ta có

1
3



1
2

−3 + i

Mô đun của z là:

C.

1 − 3i

D.

3−i


10

A.

B.

10
2

C.
(1 − 2i )(i + 2)
i +1

Câu 34: Dạng đại số của biểu thức
A.

1 − 7i

B.

7 − 7i

Câu 35: Dạng đại số của biểu thức
A.

4

B.

Câu 36: Giá trị của biểu thức
A.

−6 + 2i

B.

Câu 37: Giá trị của biểu thức
A.

3 + 2i
13

B.

(1 + i) 4

A = z 2 + 3i.z − 2
6 − 2i

D.

với

với

1

D.

z = 2 − 3i

C.

2 + 3i
13

1 7
− i
2 2

7 7
− i
2 2

là:
C.

z + 2i
z − 2i

D.

5
2

là:
C.

−1

B=

5
2

C.

là:

−6i + 2

z = 1 − 3i

−4

D.

6i − 2

là:
6 + 4i
13

D.

3 − 2i
13

i, 2 − 3i, −3 + 4i

Câu 38: Cho 3 số phức
có điểm biểu diễn trong mặt phẳng phức là A, B, C. Tìm số
phức biểu diễn trọng tâm G của tam giác ABC.
A.

1 2
+ i
3 3

Câu 39: Phương trình

A.

C.

B.

1 2
− + i
3 3

x2 − x + 1 = 0

C.

1 2
− i
3 3

có 2 nghiệm trên C là:

1 + i 3;1 − i 3

B.

1
3 1
3
− +i
;− −i
2
2
2
2

D.

1
3 1
3
+i
; −i
2
2 2
2

−1 + i 3; −1 − i 3

Câu 40: Gọi M, N, P lần lượt là các điểm biểu diễn của số
diễn bởi điểm Q sao cho tứ giác MNPQ là hình bình hành.
A.

−7 + 6i

B.

D.

1 2
− − i
3 3

6 + 7i

C.

7 + 6i

1 − i,5 + 4i,3 + i.

D.

Tìm số phức z biểu

6 + 7i

Câu 41: Ba điểm nào sau đây thẳng hàng?
(1;3;1), (0;1; 2), (0;0;1)

A.

(2;0; 0), (1; 2;1), (0; 4; 2)

B.


C.

(−1;0;1), ( −1;1; 2), (2;1;1)

Câu 42: Cho
A.

D.

r
r
r
rrr
a = (2;1; −1), b = (3;1; 2), c = (1;0; z ). a , b , c

z =1

B.

(2;1; 0), (1;1; −1), (3; −2;0)

z=2

C.

đồng phẳng khi:

z =3

D.

z = −3

A(1;1;1), B(2;1; 2), C (1; 2; 2).

Câu 43: Cho

A.

Diện tích của tam giác ABC là:

3

B.

3
2

3
2

C.

3

D.

A(1; 2;1), B(2;0; 2), C (1; m;5).

Câu 44: Cho tam giác ABC với
khi giá trị của m bằng:
A.

1

B.

2

Câu 45: Cho tứ diện ABCD với
là:
A.

1
6

B.

Câu 46: Mặt cầu
A.
C.

Tam giác ABC vuông tại B khi và chỉ
C.

3

A(1;0;0), B(0;1;0), C (0;0;1), D( −2;1; −1).

3
2

C.

1
3

(S ) : x2 + y 2 + z 2 + 2 x − 2 y − 4 z + 3 = 0

I (−1;1; 2)



I (1; −1; −2)



D.

R= 3

B.

R= 3

D.

A.
C.

x2 + y 2 + z 2 + x − y + 2z + 4 = 0

Câu 48: Cho mặt cầu đi qua 3 điểm
I (a; b; c) ∈ mp (Oxy )

A.

.Khi đó ta có

1

B.

D.

a +b +c

I (1; −1; −2)
I ( −1;1; 2)

( x − 1) 2 + y 2 + ( z − 2) 2 = 1




R =3
R =3

A(1;0; 2), B(0; −1; 2)

là:

x2 + y2 + z 2 − x + y − 4z + 4 = 0
x2 + y 2 + z 2 − 2 x + 2 y − 4 z + 4 = 0

có tọa độ tâm

bằng:

−20

Câu 49: Cho điểm
và mặt phẳng
xúc với mặt phẳng (P) là:

1
2

có tọa độ tâm I và bán kính R là:

A(1; 2; −4), B (1; −3;1), C (2; 2;3)

I (1; 0; 2)

A.

B.

Thể tích của tứ diện ABCD

D.

Câu 47: Phương trình mặt cầu nhận AB làm đường kính biết
x2 + y2 + z 2 + x − y + 4z + 4 = 0

−3

C.

−1

( P ) : 2 x − 2 y − z − 3 = 0.

B.

D.

2

Phương trình mặt cầu tâm I tiếp

( x + 1) 2 + y 2 + ( z + 2) 2 = 3


C.

( x + 1) 2 + y 2 + ( z + 2) 2 = 1

Câu 50: Mặt cầu

D.

( S ) : x 2 + y 2 + z 2 + 2 x − 4 y − 4 z = 0.

( x − 1) 2 + y 2 + ( z − 2) 2 = 9

Phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S)

M (1;1;1)

tại điểm
A.
C.

là:
2 x − y + 3z + 4 = 0

B.

3x − y + 2 = 0

D.

A(1; 2;3)

Câu 51: Cho điểm
và mặt phẳng
qua A và song song với mặt phẳng (Q) là:
A.
C.

x − 2 y − 3z − 12 = 0

Câu 52: Cho
A.
C.

D.

A(1;0;0), B (0;1;1), C (2; 2; −3).

5 x + 2 y + 3z − 5 = 0

D.
(Q )

Câu 53: Phương trình mặt phẳng
(α ) : 3 x − y + z − 2 = 0, ( β ) : x − 2 y − z = 0

A.
C.

3x + 4 y − 5z − 4 = 0

x − 2 y − 3z + 4 = 0
2 x − 4 y − 6 z + 24 = 0

5 x + 2 y + 3z + 5 = 0
5 x + 4 y + 3z − 5 = 0

A(0;1;0)

qua

và vuông góc với hai mặt phẳng

là:
B.

2x − 2 y + 5z + 2 = 0

Phương trình của mặt phẳng (P)

Phương trình mặt phẳng (ABC) là:
B.

5 x − 2 y + 3z − 5 = 0

2 x − y + 3z − 4 = 0

(Q) : x − 2 y − 3 z + 5 = 0.

B.

− x + 2 y + 3 z + 12 = 0

3x − y − 2 = 0

D.

3x + 4 y − 5z + 4 = 0
3x + 4 y − 7 z − 4 = 0

Câu 54: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện lồi luôn bằng nhau.
B. Tồn tại hình đa diện lồi có số đỉnh và số cạnh bằng nhau.
C. Không có đa diện lồi nào có số cạnh bằng số đỉnh hoặc số mặt.
D. Có một đa diện lồi có số cạnh bằng số mặt.
Câu 55: Hình lăng trụ đứng tứ giác đều (không phải hình lập phương) có bao nhiêu mặt phẳng
đối xứng?
A.6
B. 5
C. 4
D. 3

{ 4;3}

Câu 56: Khối đa diện đều loại
là khối:
A.Tứ diện đều
B. Lập phương.
C. Tám mặt đều.
Câu 57: Thể tích của khối tứ diện đều cạnh a là:

D. Hai mươi mặt đều.


A.

a2 2
12

B.

a3 2
4

C.

a3 3
12

D.

a3 2
12

ABCD. A ' B ' C ' D '

Câu 58: Cho hình hộp chữ nhật
có ba khích thước là a, b và c .Ta có thể tích
của khối tứ diện ACB’D’ bằng:
A.abc/6
B. abc/2
C. abc/9
D. abc/12
Câu 59: Cho hình chóp S.ABC có tam giác SAB đều, SA = a, tam giác ABC vuông cân tại C,
VS . ABC
( SAB) ⊥ ( ABC )
thì
là:
a3 3
24

a3 3
8

a3 3
12

a3 3
6

A.
B.
C.
D.
Câu 60: Cho tứ diện S.ABC biết SA, SB, SC vuông góc với nhau từng đôi một. Cho SA = 3, SB
= 4 và

VS . ABC

= 6. Ta có khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) bằng:
41

41

A.3
B. 144/41
C. 12/
D.
/12
Câu 61: Cho một khối chóp tam giác đều. Nếu tăng cạnh đáy lên 2 lần và giảm chiều cao đi 4 lần
thì thể tích của khối chóp sẽ:
A.Tăng lên 2 lần
B. Giảm đi 2 lần.
C. Giảm đi 3 lần.
D. Không thay đổi.
Câu 62: Cho tứ diện S.ABC biết SA, SB, SC vuông góc với nhau từng đôi một. Tâm của mặt cầu
ngoại tiếp tứ diện là:
A.Trung điểm của BC.
B.Điểm S.
C.Giao điểm của mặt phẳng trung trực của đoạn SA với đường thẳng d qua trung điểm của
d ⊥ ( SBC )
SB và
.
D.Giao điểm của mặt phẳng trung trực của đoạn SC với đường thẳng d qua trung điểm của
AB và song song với SC.
Câu 63: Trong các hình sau, hình nào đủ điều kiện để có mặt cầu nội tiếp?
A.Hình hộp chữ nhật.
B. Hình trụ.
C. Hình chóp tứ giác đều.
D. Hình lăng trụ đứng.
Câu 64: Bất phương trình
A.

( 1;4 )

log 4 ( x + 7 ) > log 2 ( x + 1)

B.

( 5;+∞ )

C.
1

Câu 65: Tập nghiệm của phương trình:

A.

( 0; 1)

Câu 66: Bất phương trinh:
A.

( 2;5 )

B.

(

B.

2)

[ −2; 1]

(−1; 2)

≤ ( 2)

D.

( −∞;1)

4

 1  x −1  1 
2÷ <2÷
 
 

 5
 1; 4 ÷


x2 − 2x

có tập nghiệm là:

C.

là:

( 2; +∞ )

D.

( −∞;0 )

3

có tập nghiệm là:
C.

[ −1; 3]

D.Đáp số khác


Câu 67: Bất phương trinh:
A.

[ 1; 2 ]

B.

Câu 68: Bất phương trình:

A.

( 1; 3 )

( 1;+∞ )

2−x

x

3
≥ ÷
4

(0;1)

C.

D.

( log2 3; 5 )

( 2; 4 )

C.

( −∞;log2 3 )
D.

có tập nghiệm là:

( −∞;1)

C.

( −1;1)

D. Đáp số khác

Câu 70: Bất phương trình: 2x > 3x có tập nghiệm là:
A.

( −∞;0 )

B.

Câu 71: Bất phương trình:
A. (0; +∞)
Câu 72: Phương trình:
A.

Câu 74: Phương trình:
A. -3

( 0;1)

 6
 1; ÷
 5

log 2 x + log 4 x = 3

{ 4}

Câu 73: Phương trình:
A. 2

( 1;+∞ )

C.
(
)
(
log2 3x − 2 > log2 6 − 5x )

B.

B.

{ 3}

D.

( −1;1)

có tập nghiệm là:

1 
 ;3 ÷
2 

D.

( −3;1)

có tập nghiệm là:

{ 2; 5}

D.

Φ

2 x + 2 x −1 + 2 x −2 = 3x − 3x −1 + 3x −2

có tập nghiệm là:
C. 4
D. 5

B. 3
2

2x + 6

+ 2 x +7 = 17

có nghiệm là:
C. 3

B. 2

{ 2; 4}

Câu 76: phương trình:
A. 1

C.

C.

Câu 75: Tập nghiệm của phương trình:
A.

φ

có tập nghiệm là:

9 x − 3x − 6 < 0

B.

có tập nghiệm là:

( −∞;2]

4 x < 2 x +1 + 3

B.

Câu 69: Bất phương trình:
A.

3
 ÷
4

B.

5

x −1

3−x

+5

{ 3; 5}

3x + 4 x = 5 x

B. 2
2 = −x + 6

= 26

C.

D. 5
là:

{ 1; 3}

có nghiệm là:
C. 3

D.

Φ

D. 4

x

Câu 77: Phương trình:
A. 1

có nghiện là:

B. 2

Câu 78: Xác định m để phương trình:
A. m < 2

C. 3
4 x − 2m.2 x + m + 2 = 0

B. -2 < m < 2

C. m > 2

D. 4
có hai nghiệm phân biệt? Đáp án là:
D. m ∈

Φ


Câu 79: Phương trình:
A. 7

Câu 80: Phương trình:
A. 0

l o g x + l o g ( x − 9) = 1

B. 8
ln x + ln ( 3x − 2 )

B. 1

SỞ GD&ĐT SÓC TRĂNG
TRƯỜNG THPT VĨNH HẢI

có nghiệm là:
C. 9

D. 10

= 0 có mấy nghiệm?
C. 2

D. 3

SOẠN THẢO CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
MÔN: TOÁN–KHỐI 12
SỐ LƯỢNG CÂU HỎI: 80 CÂU

HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu
hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

Đáp án
B
D
D
B
A
C
C
C
D
D
B
D
B
A
C
D

Câu
hỏi
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32

Đáp án
B
B
A
C
A
C
D
A
B
B
B
D
D
B
D
A

Câu
hỏi
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48

Đáp án
B
C
D
C
A
B
B
C
B
C
C
A
D
A
B
C

Câu
hỏi
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64

Đáp án
A
D
D
A
A
C
B
B
D
A
A
C
D
D
D
C

Câu
hỏi
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80

Đáp án
B
C
A
D
B
A
B
A
A
A
C
B
B
C
D
B



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×