Tải bản đầy đủ

Tổng hợp đề thi trắc nghiệm toán 2017 (2)

100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12
TRƯỜNG THPT DTNT HUỲNH CƯƠNG
4x-1
. Khẳng định nào sau đây đúng ?
2x+2

Câu 1: Cho hàm số y =

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 2.
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 2.
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1.
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 4.
3
2
Câu 2: Hàm số y = − x + 6 x − 9 x có các khoảng nghịch biến là:
A. (−∞; +∞) .

B. (−∞; −4) vµ (0; +∞) .
1

C. ( 1;3) .


D. (−∞;1) vµ (3; +∞) .

3

4
2
Câu 3: Cho hàm số y = 2 x − x + 2 . Giá trị cực đại của hàm số là:

A. y CĐ = 1 .

3

B. y CĐ = 2 .

1

C. y CĐ = 2 .

D. y CĐ = 0 .

Câu 4: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
đoạn

trên

lần lượt là:

y = 2 ; min y = −18 .
A. max
[ −1; 2 ]
[ −1; 2 ]

y = 0 ; min y = −18 .
B. max
[ −1; 2 ]
[ −1; 2 ]

y = 2 ; min y = −1 .
y = 2 ; min y = 0 .

C. max
D. max
[ −1; 2 ]
[ −1; 2 ]
[ −1; 2 ]
[ −1; 2 ]
Câu 5: Hình vẽ bên là của đồ thị hàm số nào ?
A. y = x 2 − 4 x + 4 .
B. y = − x 3 + 3x + 1 .
3
C. y = x + 3x + 1 .
4
2
D. y = x + 2 x + 1 .

y

1

x

Câu 6: Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = x − 3x + 2 tại 3 điểm phân biệt
khi :
A. 0 < m < 4 .
B. 0 ≤ m < 4 .
C. 0 < m ≤ 4 .
D. m > 4 .
Câu 7: Đồ thị (C ): y = x 3 − 2 x 2 + x + 1 cắt đường thẳng d : y = − x + 1 tại điểm có tọa
độ là:
A. (1;−2) .
B. (1;0) .
C. ( − 1;2) .
D. ( 0;1) .
Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số
y = x 3 − 3 x 2 + 3mx + 3m + 4 có cực trị.
A. m ≤ 1 .
B. m ≥ 1 .
C. m < 1 .
D. m > 1 .
3

Câu 9: Đồ thị hàm số y =
A. (1;2) .

2x + 1
có tâm đối xứng là :
x −1

B. ( 2;1) .

C. (1;−1) .



D.  − ;1 .
1
 2 

1


Câu 10: Cho (∆) là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =

− x −1
tại điểm (1;0) . Hệ số
x−2

góc của (∆) bằng :
A. 1.
B. 2.
C. 3.
4
2
Câu 11: Số điểm cực trị của hàm số y = − x + 2 x − 2 là:
A. 0.
B. 1.
C. 2.

D. 4.
D. 3.

− 2x + 1

Câu 12: Hàm số y = x + 2 nghịch biến trên:
A. R \ {−2} .
B. (2;+∞) .
C.R .

D. (−∞;−2) .

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y =

mx + 1
x+m

nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.
A. m < −1 ∨ m > 1 .
B. m ∈ R .
C. − 1 < m < 1 .
D. m > 1 .
4
2
Câu 14: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = − x + x với trục hoành là:
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
1
3

Câu 15: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 + x 2 + 3x − 2 có hệ số
góc bằng 2 là :
7
3

19
7
19
.
C. y = 2 x + .
D. y = 2 x + .
3
3
3
3
Câu 16: Cho đường cong ( C ) : y = x + x − 1 . Trong các khẳng định sau, khẳng định

A. y = 2 x − .

B. y = 2 x −

nào đúng ?
A. ( C ) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.
B. ( C ) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất có hoành độ lớn hơn 1.
C. ( C ) có một điểm cực trị .
D. ( C ) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất có hoành độ x0 , sao cho 0 < x0 < 1 .
Câu 17: Tìm giá trị của tham số m sao cho hàm số y = −mx 4 + 2( m − 2) x 2 + m − 5 có
1
2

một cực đại tại x = .
A. m = 8 .

8
3

B. m = .

C. m = 2 .

D. không tồn tại m .

Câu 18: Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất:
A. Một mặt.

B. Hai mặt.

C. Ba mặt.

D. Bốn mặt .

Câu 19: Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng 1 là:
A.

3
.
4

B.

2
.
4

C.

2
.
12

D.

2
.
6

Câu 20: Cho hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 3cm, 4cm, 12cm. Thể tích của
khối hộp chữ nhật tính theo cm 3 là:
A.71.
B.121 .
C.125.
D.144.
’ ’ ’ ’
Câu 21: Cho hình lập phương MNPQ.M N P Q có cạnh bằng 1. Thể tích tứ diện
MPN’Q’ bằng :
2


1

1

A. 6 .

1

B. 4 .

1

C. 3 .

D. 2 .

Câu 22: Cho hình chóp MNPQ . Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm các cạnh MN,
VMIJK

MP, MQ. Khi đó, tỉ số V
là:
MNPQ
A.

1
.
2

B.

1
.
8

C.

1
.
4

D.

1
.
6

Câu 23: Đáy của hình chóp S.ABCD là một hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là a. Thể tích khối tứ diện S.BCD bằng:
A.

a3
.
6

B.

a3
.
3

C.

a3
.
4

D.

a3
.
8

Câu 24: Cho lăng trụ đứng tam giác đều ABC.A’B’C’ cạnh đáy bằng 4cm , biết
diện tích tam giác A’BC bằng 8cm 2 . Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng :
A. 4 3 cm 3 .

B. 8 3 cm 3 .

C. 2 3 cm 3 .

D. 10 3 cm 3 .

Câu 25: Cho hình chóp đều S.ABC cạnh đáy bằng 2 6cm và đường cao SO = 1cm .
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh AB, AC .Thể tích của hình chóp SAMN
bằng :
A.

2
cm 3 .
2

B. 1 cm 3 .

C.

5 3
cm .
2

D.

3
cm 3 .
2

Câu 26: Phương trình 92 x +3 = 274− x tương đương với phương trình nào sau đây ?
A. 7 x - 6 = 0
B. x − 6 = 0
C. 7 x + 6 = 0
D. x + 6 = 0
Câu 27: Phương trình

(

A. -1

) (
x

2 −1 +

)

x

2 + 1 − 2 2 = 0 có tích các nghiệm bằng:

B. 1

C. 0

Câu 28: Tập nghiệm của phương trình 2 x
A.

B.

2

− x−4

=

D. 2

1
là:
16

C.

D.

Câu 29: Phương trình log x + log ( x − 9 ) = 1 có nghiệm là:
A. 7
B. 8
C. 9

D. 10

3
Câu 30: Phương trình log ( 54 − x ) = 3log x có nghiệm là:

A. 1

B. 2

C. 3

Câu 31: Phương trình log
A. x = 3

3

( x − 2 ) + log ( x − 4 )

B. x = 3 + 2

3

D. 4
2

= 0 có nghiệm là
x = 3

C. 

 x = 3 + 2

D. x ∈ φ
3


Câu 32: Phương trình log2 2 x − 3log2 x + 2 = 0 có hai nghiệm x1; x2 ( x1 < x2 ) thỏa mãn
đẳng thức nào sau đây
A. 2 x1 + x2 = 0
B. 2 x1 − x2 = 0
C. 2 x1 + x2 = 0
D. x1 − 2 x2 = 0
Câu 33: Nghiệm của bất phương trình 32x - 1 < 9 là
A. x >

2
3

B. x <

2
3

C. x <

3
2

Câu 34: Tập nghiệm của bất phương trình log 2 (1 − x) ≤ 2 là
A. ( 1; +∞ )
B. [2; +∞)
C. ( −∞;3)
9x
æö
1
÷
Câu 35: Nghiệm của bất phương trình ç
÷
ç
÷
ç
è2 ÷
ø

A. x >

2
3

B. x =

3
2

D. x >

2 - 17x + 11

D. [−3;1)

7- 5x
æö
1
÷

÷
³ ç
ç
÷
ç2 ø
÷
è

2
3

C. x ≤

2
3

D. x ≠

2
3

Câu 36: Tập nghiệm của bất phương trình: 4 x − 2.52 x < 10 x là


A. ( 0;1)





B.  −∞; − log 5 2 ÷




2







2

5



5

B. x < 3

1
< x <1
3

C.



D.  − log 5 2; +∞ ÷

log 1 (3x - 5) > log 1 (x + 1)

Câu 37: Nghiệm của bất phương trình
A. x > 1



C.  −∞;log 5 2 ÷

2




D.

5
< x<3
3

Câu 38: Nghiệm của bất phương trình: log 2 ( 3x + 1 + 6 ) − 1 ≥ log 2 ( 7 − 10 − x ) là
B. x ≤

A. x ≤ 1

369
49

C. x ≥

369
49

D. 1 ≤ x ≤

Câu 39: Cho a > 1 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. a − 3 > 1
5
a

B.

1
1
C. 2016
< 2017

1
3

a > a

a

D.

a

369
49
3

a2
>1
a

3

Câu 40: Tập xác định của hàm số y = ( x + 3) 2 − 4 5 − x là:
A.

D = ( −3; +∞ ) \ { 5}

B. D = ( −3; +∞ )

Câu 41: Đạo hàm của hàm số
A. y ' ( 1) = − 5

3

C. D = ( −3;5)
1

y=
3

B. y ' ( 1) = 5

3

( 1+ x − x )

2 −5

D. D = ( −3;5]

tại điểm x = 1 là
C. y ' ( 1) = 1

D. y ' ( 1) = −1

Câu 42: Cho x, y là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào
sau đây là sai?
A. x m .x n = x m+ n

B. ( xy ) n = x n . y n

C. ( x n ) m = x nm

D. x m . y n = ( xy ) m+ n

4


Câu 43: Tập xác định của hàm số y = ( 2 − x )

3

A. D = R \ { 2}

B. D = ( 2; +∞ )

C. D = ( −∞; 2 )

D. D = ( −∞; 2]

là:

Câu 45: Tập giá trị của hàm số y = a x là:
A. [ 0;+∞ )

B. R \ { 0}

C. ( 0;+∞ )

D. R

Câu 46: Tìm x biết : 2 x = 32
A. x = 4

B. x = 5

C. x = 16

D. x = 30

Câu 47: Cho a, b là hai số thực dương với a ≠ 1, α ≠ 0 . Đẳng thức nào sau đây là
đúng ?
A. log a b α =

1
log a b
α

B. log a b = − log b a
D. log a (a + b) = 1 + log a b

C. log a (ab) 2 = 2 + 2 log a b
Câu 48: Tính đạo hàm của hàm số y = 11x
A. y ' = x.11x −1

B. y ' = 11x. ln 11

C. y ' = 11x

x
D. y ' = 11

ln 11

Câu 49: Tính đạo hàm của hàm số y = e x − ln( x 2 − 1)
A. y ' = e x −
C. y ' =

2x
x −1

B. y ' = e x − 2 x

2

1
2x
− 2
x
e
x −1

D. y ' =

1
− 2x
ex

Câu 50: Tìm x biết : log x < 1
A. x < 0

B. x < 10

C. 0 < x < 10

Câu 51: Tập xác định của hàm số y = ( 2 x − x + 3 )

2016

là:

A. D = [ −3; +∞ )

B. D = ( −3; +∞ )

C. D = R \ 1,− 3 

D. D =  −∞; − 3  ∪ [ 1; +∞ )




4



D. x > 10

4

5


Câu 53: Cho a là một số thực dương. Rút gọn biểu thức a 2−3 2 .a 3

2 −2

được kết quả

là:
A. a

B. a 6

Câu 54: Biểu thức

C. a 4

2

D. 1

( x > 0 ) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu

x x x x

tỉ là:
15

7

A. x 8

15

B. x 8

3

C. x16

D. x16

Câu 55: Đạo hàm của hàm số y = 3 x 2 . x3 là:
9
A. y ' = x

B. y ' = 7 6 x

D. y ' = 6
7

C. y ' = 4 3 x

6

7 x

3

Câu 56: Số nghiệm của phương trình lg 2 x − 3 lg x + 2 = 0 là :
A. 1

B. 2

C. 3

D. vô số

Câu 57: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. 3α > 3 β ⇔ α < β
C.

B. log 2

log 5 33 > log 5 31
6

D. 2 log 2 4 = 16

6

Câu 58: Tìm x biết :

( 2)

x

=3 2

B. x =

A. x = 3

Câu 59: Đạo hàm của hàm số
A. y ' ( 1) = − 5

3

3
5
< log 2
4
2

3
2

C. x =
1

y=
3

( 1+ x − x )

2 −5

B. y ' ( 1) = 5

3

2
3

D. x =

1
6

tại điểm x = 1 là:
C. y ' ( 1) = 1

D. y ' ( 1) = −1

Câu 60: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng ( 0; +∞ ) ?
1

4
A. y = x

B. y = x −2

C. y =

x−6
x

D. y = x 6

Câu 61: Với giá trị nào của x thì đồ thị hàm số y = 3 x nằm trên đường thẳng y =1
A. x < 0

B. x < 1

C. x < 3

D. x > 0
6


Câu 62: Phương trình

(

A. x = 1

3+ 2

)

x

= 3 − 2 có nghiệm bằng bao nhiêu ?

C. x = 1

B. x = 2

Câu 63: Phương trình log 3 x + log 9 x =
B. x =

A. x = 1

D. x = −1

2

3
có nghiệm là :
2

1
2

D. x =

C. x = 3

1
3

Câu 64: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R ?
A. y = e x

B. y = π x

Câu 65: Cho hàm số y =
'
A. y =

x

ex
. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng:
x +1

ex

B. Hàm số đạt cực đại tại (0;1)

( x + 1) 2

D. Hàm số đồng biến trên R \ {1}

C. Hàm số đạt cực tiểu tại (0;1)

Câu 66: Cho log a b = 3 . Khi đó giá trị của biểu thức log
A.

D. y =  2 
 3 



C. y = 10 x

3 −1

B. 3 − 1

3−2

b
b
a

a

là:

C. 3 + 1

D.

3 −1
3+2

Câu 67: Tập hợp các nghiệm của phương trình 25 x − 6.5 x +1 + 53 = 0 là :
A. {1,2}

B. { 5,25}

C. { − 1,2}

D. { − 2,1}

Câu 68: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x) = x( 2 + ln x ) trên [ 2;3]
A. e

B. − 2 + 2 ln 2

C. 4 + 2 ln 2

D. 1

Câu 69: Tập hợp các nghiệm của phương trình log 2 x + log 2 ( x − 1) = 1 là :
A. {1,2}

B. { 2}

C. { − 1,2}

Câu 70: Tập nghiệm của bất phương trình log 3
A. ( − ∞;−3)

B. ( − 1;+∞ )

C. ( − ∞;−3) ∪ ( − 1;+∞ )

D. ( − 3;−1)

D. { − 2,1}

2x
> 1 là :
x +1

7


Câu 71: Tập nghiệm của bất phương trình 4.3 2 x − 9.2 2 x < 5.6 x là :
A. ( − ∞;2)

B. ( 2;+∞ )

C. ( 0;2)

D. ( 0;+∞ )
3

4

Câu 72: Nếu a 4 > a 5 thì :
A. a < 1

B. a > 1

C. 0 < a < 1

D. a > 0

C. 3a 2

D. 3 + 2a

Câu 73: Nếu log 3 = a thì log 9000 bằng :
A. a 3 + 3

B. a 2

Câu 74: Cho tam giác OAB vuông tại O có OA = 4, OB = 3. Quay tam giác OAB
quanh cạnh OA thu được một hình nón tròn xoay. Diện tích toàn phần của hình nón
bằng bao nhiêu ?
A. 24p
B. 12p
C. 3 7p
D. 20p
Câu 75: Một hình trụ có bán kính bằng 3 và đường cao bằng 4 có diện tích xung
quanh bằng bao nhiêu ?
A. 24p
B. 12p
C. 15p
D. 16p
Câu 76: Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều với cạnh bằng 4
thì có thể tích bằng bao nhiêu ?
A.

8 3
p
3

B. 8 3p

C.

4 3
p
3

D. 4 3p

Câu 77: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Biết SA ⊥
o
·
(ABC), AB = a, ACB
= 30o , góc giữa (SBC) và (ABC) bằng 60 . Thể tích của khối
chóp S.ABC là:
A.

a3
2

B.

3a 3
2

C.

a3
6

D.

a3
2

Câu 78: Kim tự tháp Kê−ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước
Công nguyên. Kim tự tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147 m,
cạnh đáy dài 230 m. Thế tích của nó là:
A. 2.592.100 m3
B. 2.592.200 m3
C. 7.776.300 m3
D. 3.888.150 m3
Câu 79: Cho khối trụ tròn xoay có bán kính mặt đáy là 2 (cm), chiều cao là 3 (cm).
Thể tích của khối trụ tròn xoay này bằng:
3
3
3
3
A. 12π ( cm )
B. 24π ( cm )
C. 4π ( cm )
D. 48π ( cm )
Câu 80: Một hình nón có diện tích mặt đáy bằng 4 cm2 , diện tích xung quanh
bằng 8 cm 2 . Khi đó đường cao của hình nón đó bằng bao nhiêu ?
A.

2 3
cm
p

B. 2 5 cm

C. 2 cm

D. 3 cm

Câu 81: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA ⊥
(ABCD) và SB = a 3 . Thể tích khối chóp S.ABCD là :
8


A.

a3 2
2

B. a 3 2

C.

a3 2
3

D.

a3 2
6

Câu 82: Cho hình chóp tứ giác S .A BCD có đáy A BCD là hình vuông cạnh a ,
cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA = a 2 . Tính thể tích V của khối chóp
S .A BCD .
A. V =

a3 2
6

B. V =

a3 2
4

C. V = a 3 2

D.V =

a3 2
3

Câu 83: Cho khối trụ có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy
bằng r. Thể tích của khối trụ là:
A. V = π r 2 h

B. V = 3π r 2 h

1
3

C. V = π 2 rh

1
3

D. V = π r 2 h

Câu 84: Cho khối nón có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy
bằng r. Diện tích toàn phần của khối nón là:
A. Stp = 2π r (l + r )
B. Stp = π r (2l + r )
C. Stp = π r (l + r )
D. Stp = 2π r (l + 2r )
Câu 85: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là
một hình vuông có cạnh bằng 3a. Diện tích toàn phần của khối trụ là:
A. a 2π 3

B.

27π a 2
2

C.

a 2π 3
2

D.

13a 2π
6

Câu 86: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình
chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của khối trụ. Biết AB = 4a, AC = 5a.
Thể tích của khối trụ là:
A. 16π a 3
B. 8π a 3
C. 4π a3
D. 12π a 3
Câu 87: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình
chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của khối trụ. Biết AD = 12 và góc
ACD bằng 600. Thể tích của khối trụ là:
A. 16π
B. 144π
C. 24π
D. 112π
Câu 88: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 6 và diện tích xung quanh bằng
30π . Thể tích của khối nón là:
A.

6 11
π
5

B.

25 11
π
3

C.

4 11
π
3

D.

5 11
π
3

Câu 89: Cho khối nón có chiều cao bằng 6 và bán kính đường tròn đáy bằng 8.
Thể tích của khối nón là:
A. 160π
B. 144π
C. 128π
D. 120π
Câu 90: Hình nón có đường cao bằng 2a 3 .Cắt hình nón bởi mặt phẳng đi qua
đỉnh, ta được thiết diện là một tam giác SAB, mặt phẳng (SAB) tạo với mặt đáy
một góc 600. Khoảng cách từ tâm của mặt phẳng đáy đến mặt phẳng chứa thiết
diện là:
A. a 3
B. 2a 3
C. 3a 3
D. 4a 3
Câu 91: Cho khối nón có chiều cao bằng 8 và độ dài đường sinh bằng 10. Thể tích
của khối nón là:
A. 96π
B. 140π
C. 128π
D. 124π

9


Câu 92: Cho hình trụ tròn xoay có hai đáy là hai hình tròn ( O , R ) và ( O ', R ) . Biết
rằng tồn tại dây cung A B của đường tròn ( O ) sao cho D O ' A B đều và mp ( O ' A B ) hợp
với mặt phẳng chứa đường tròn ( O ) một góc 600 . Diện tích xung quanh hình trụ là:
A. S =

3pR 2 7
7

B. S =

4pR 2 7
7

C. S =

5pR 2 7
7

D. S =

6pR 2 7
7

x4
Câu 93: Hàm số f ( x ) = − 2 x 2 + 6 có bao nhiêu điểm cực tiểu ?
4

A.0
B.1
C. 2
D.3
3
2
2
Câu 94: Tìm m để hàm số f ( x ) = x − 3mx + 3 ( m − 1) x đạt cực đại tại x0 = 1
A. m = 2
B.m = 0
C. m = 1
D.m = 3
Câu 95: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến trên ( 1;3)
1
2
2x − 5
C. y =
x −1

2
3

A. y = x 2 − 2 x + 3

B. y = x3 − 4 x 2 + 6 x + 9
D. y = − x 4 − x 2 − 1

Câu 96: Trong các hàm sau đây, hàm nào nghịch biến trên R
A. y = cot x

B. y = − x 4 − x 2 − 1

Câu 97: Cho hàm số f ( x ) =

C. y =

x+5
x+2

D. y =

1
2x

3x + 1
. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:
−x +1
B. f ( x ) tăng trên ( −∞;1) ∪ ( 1; +∞ )

A. f ( x ) đồng biến trên R
C. f ( x ) tăng trên ( −∞;1) và ( 1; +∞ )
D. f ( x ) liên tục trên R
3
2
Câu 98: Cho hàm số y = x − 3x + 3mx + 3m + 4 . Tìm m để hàm số có cực trị
A. m > 1
B. m < 1
C. m ≥ 1
D. m ≤ 1
Câu 99: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( C ) : y =
tuyến song song với đường thẳng y = 3x + 1

29
C. y = 3x + 1
D. y = 3x − 1
3
mx − 1
Câu 100: Cho đồ thị ( Cm ) : y =
. Tìm m để ( Cm ) đi qua điểm M ( −1; 2 )
2x + m

A. y = 3x +

A.m = 1

29
3

x3
− 2 x 2 + 3 x + 1 , biết tiếp
3

B. y = 3x −

B. m = - 1

C. m = 2

D. m = -2

10



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×