Tải bản đầy đủ

Bài giảng sinh học 8 bài tiết và cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu (5)


KIỂM TRA BÀI CŨ:
Câu 1. Hoàn thành sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể và
môi trường ngoài?
Môi trường ngoài

Ôxi
Thức ăn, nước

Muối khoáng
(2)

CƠ THỂ
Hệ hô hấp
Hệ tiêu hóa
Hệ bài
(4) tiết

Môi trường ngoài
CO
(1)2

Phân
(3 )
Nước tiểu

Câu 2. Nhận xét sự trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường ngoài?

- Môi trường ngoài cung cấp thức ăn, nước, muối khoáng
và ôxi qua hệ tiêu hóa, hệ hô hấp, đồng thời tiếp nhận chất
bã, sản phẩm phân hủy và khí CO2 từ cơ thể thải ra.


- Hằng ngày, cơ thể chúng ta cần hấp thụ các chất cần
thiết để nuôi dưỡng cơ thể, đồng thời thải ra môi
trường ngoài những sản phẩm thừa, những chất độc
hại cho cơ thể, thông qua quá trình trao đổi chất.
- Quá trình thải các chất thừa, chất độc hại đó được
thực hiện như thế nào? Những cơ quan nào tham gia
thực hiện và bài tiết có ý nghĩa như thế nào đối với cơ
thể?
- Một trong các cơ quan đó là: Hệ bài tiết.


Tiết 40 – Bài 38:
BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I. Bài tiết:
- Các sản phẩm cần được bài tiết phát sinh từ đâu?

- Hàng ngày cơ thể chúng ta thải ra những sản phẩm thải chủ yếu nào?
- Các sản phẩm cần được bài tiết phát sinh từ sự trao đổi chất giữa tế bào và môi
cơthực
thểhiện
hoặc
những
thừa
-trường
Những cơtrong
quan nào
việc bài
tiết các chất
sản phẩm

thải gây
đó? hại cho cơ thể.

- Bài tiết đóng vai trò quan trọng như thế nào với cơ thể sống?

Cơ quan
Sản phẩm
bài tiết chủ yếu
thải chủ yếu
- Bài tiết là hoạt động giúp cơ thể thải các chất độc hại ra môi trường.
CO2
Phổi
Ý nghĩa: giúp môiNước
trường
trong
luôn
ổn
định,
tạo
điều
kiện
tiểu
Thận
cho trao đổi chất diễn ra bình thường.
Mồ hôi
Da


Tiết 40 – Bài 38:
BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I. Bài tiết:
- Bài tiết là hoạt động giúp cơ thể thải các chất độc hại ra môi trường.

Ý nghĩa: giúp môi trường trong luôn ổn định, tạo điều kiện
cho trao đổi chất diễn ra bình thường.
- Những cơ quan nào thực hiện việc bài tiết các sản phẩm thải đó?

- Các cơ quan bài tiết chủ yếu và các sản phẩm bài tiết chủ yếu:
+ Phổi: thải CO2.
+ Thận: bài tiết nước tiểu.
+ Da: bài tiết mồ hôi.


Tiết 40 – Bài 38:
BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I. Bài tiết:
-- Hoạt
Trongđộng
cácbài
hoạt
độngvào
nào
quan
tiết động
của dabài
và tiết
thậnnày,
còn hoạt
tuỳ thuộc
nhiệt
độ
trọng
nhất?ngoài
Vì sao?
môi trường
cơ thể.
+ Nếu nhiệt độ môi trường càng thấp thì hoạt động thải các
- Phổi bài tiết CO2, thận bài tiết nước tiểu là quan trọng nhất
chất cặn bã hoàn toàn là thận.
- Vì hai cơ quan này bài tiết chủ yếu chất độc, chất cặn bã và khí CO 2
+ Nếu nhiệt độ môi trường cao cơ thể hoạt động nhiều, mạnh
ra khỏi cơ thể.
thì da tham gia bài tiết bằng việc thoát mồ hôi qua các lỗ chân
lông .
- Cơ quan bài tiết nước tiểu có cấu tạo như thế nào mà có thể lọc
và thải được các chất cặn bã ra ngoài bằng nước tiểu?


Tiết 40 – Bài 38:
BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I. Bài tiết:
II. Cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu:
- Vị trí hệ bài tiết nước tiểu trên
cơ thể?
- Hệ bài tiết nước tiểu ở trong
khoang bụng.


Tiết 40 – Bài 38:
BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I. Bài tiết:
II. Cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu:
- Hãy nghiên cứu các thông tin ở hình 38-1, thảo luận nhóm (5 phút) hoàn thành
yêu cầu mục sgk trang 123-124:

H38-1: Sơ đồ cấu tạo hệ bài tiết


Tiết 40 – Bài 38:
BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I. Bài tiết:
II. Cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu:
1. Hệ bài tiết nước tiêu gồm các cơ quan
A. Thân, cầu thận, bóng đái,
B. Thận, ống thận, bóng đái.
C. Thận, bóng đái, ống đái.
D. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái

D.

CÁC CƠ QUAN CỦA HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU


Tiết 40 – Bài 38:
BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I. Bài tiết:
II. Cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu:
2. Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là:
A. Thận
B. Ống dẫn nước tiểu
A.
C. Bóng đái
D. Ống đái

LÁT CẮT DỌC THẬN

CÁC CƠ QUAN CỦA HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU


Tiết 40 – Bài 38:
BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I. Bài tiết:
II. Cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu:
3. Cấu tạo của thận gồm:
A. Phần vỏ, phần tủy, bể thận, ống dẫn nước tiểu.
B. Phần vỏ, phần tủy, bể thận.
C. Phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng, bể thận
D. Phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng của thận
D.
cùng các ống góp, bể thận.

LÁT CẮT DỌC THẬN

MỘT ĐƠN VỊ CHỨC NĂNG


Tiết 40 – Bài 38:
BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I. Bài tiết:
II. Cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu:
4. Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:
A. Cầu thận, nang cầu thận..
B. Nang cầu thận, ống thận..
C. Cầu thận, ống thận.
D.
D. Cầu thận, nang cầu thận, ống thận.

NANG CẦU THẬN VÀ CẦU THẬN

MỘT ĐƠN VỊ CHỨC NĂNG


Tit 40 Bi 38:
BI TIT V CU TO H BI TIT NC TIU
I. Bi tit:
II. Cu to h bi tit nc tiu:
- Chỳ thớch vo s cu to h bi tit nc tiu?
Thaọn traựi
2

Cỏc c quan trong h bi tit nc tiu, c quan
H
tittrng
nc
tiu gm nhng c quan no?
no bi
quan
nht?

Thaọn phaỷi
1

Ong daón
nử ụ ực tie ồu
3

Bo ựng ủaựi
4

Ong ủaựi
5

Cu to h bi tit nc tiu gm:
+ Hai qu thn nm 2 bờn ct sng vựng
tht lng, thn phi thp hn thn trỏi.
+ Hai qu thn ni vi 2 ng dn nc
tiu thụng vi búng ỏi v ng ỏi.


Tiết 40 – Bài 38:
BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I. Bài tiết:
II. Cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu:
- Trình bày cấu tạo hệ bài tiết nước
- Hệ bài tiết nước tiểu gồm: Thận, ống
tiểu?
dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.

- Thận gồm 2 quả thận với khoảng 2
triệu đơn vị chức năng để lọc máu và
hình thành nước tiểu.

- Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:
cầu thận, nang cầu thận, ống thận.

SƠ ĐỒ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT


Tha ä n tra ùi
Tha ä n pha ûi
Ống
da ã n
nước
Bóng
tie åđa
u ùi

Qua n
ma ã u
Ca á u
gồ m

Ống đa ùi

Be å tha ä n

Qua n s a ùt H38.1A S GK va ø
ma ã u va ä t tha ä n. Nha ä n xe ùt
hình da ïng, ma ø u s a é c của
tha
Hình ä
han?
ït đa ä u, ma ø u đỏ tha å m

H38.1A
P ha à n tuỷ
P ha à n vỏ

H38.1B

s a ùt H38.1B S GK va ø
va ä t tha ä n bổ đô i.
ta ïo trong của tha ä n
những pha à n na ø o?

Gồ m: pha à n vỏ, pha à n
tuỷ va ø be å tha ä n.


Nang
uuthậ
nn
Nangcầcầ
thậ
Nang cầu thận
cầu thận
và cầu thận

ống thận
Phần
vỏ

ống thận
H38.1D

Ống gópPhần

tuỷ

H38.1C

Phần tuỷ
Bể thận

Phần vỏ

Thận phải

H38.1B

Ống dẫn
nước tiểu
Bóng đái
Ống đái

H38.1A

Quan sát một phần lát cắt
- Ốnc
g thậ
thốnn
g ốndướ
g lượninằkính
m ở phầnhiể
vỏ và
dọ
củn làa hệthậ
n
phần tuỷ nối tiếp với ống góp thông với bể thận.
vi thì sẽ có cấu tạo chi tiết
như H 38.1C SGK.
Quan
t chình
Quả
thậsá
n lú
mới 38.1D
cắt quanSGK.
sát kó ở
phần vỏ có những hạt màu đỏ lấm
Bao
quanh
cầ
u
thậ
n

bộ
tấ
m
,
đó
chính

nhữ
n
g

i
mao
Nang
cầou? thận thông với bộ
phậ
n

mạch hình cầu gọi là cầu thận.
phận nào?
Nang cầu thận thông với
bộ phận nào?
Thự
t nang
thậ
là m
mộtở
Thôcnchấ
g vớ
i ốngcầuthậ
nn(nằ
cái túi gồm hai lớp, lớp trong tiếp
phầ
giáp nvớvỏ
i búvà
i cầphầ
u thậnntuỷ
. )


Tiết 40 – Bài 38:
BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I. Bài tiết:
II. Cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu:
* Mỗi thận gồm:
- Phần vỏ: khoảng 1 triệu
đơn vò chức năng
+ Mỗi đơn vò chức năng
gồm:
Lọc máu
Cầu thận
và hình
Nang cầu thận
thành
Ống thận
nước tiểu
- Phần tuỷ:
Ống thận Dẫn nước tiểu
Ống góp
vào bể thận

}

Phầ
Cấ
unntạvỏ
tuỷ
o ûtrong
m ucủnhữ
a othậ
ngnhư
nthà
chia
nh
Phầ
cógồcấ
tạ
thế
thà
phầ
mấoy? phần chính?
nàonn?h nà
Cầ
u thậ
cầun: thậ
n,n ốvỏ
ng,
Chia
thànn,hnang
hai phầ
phầ
thậ
gọi. là một đơn vò chức
phầnn tuỷ
năng.
Nang cầu thận
cầu thận

Cầu thận và
nang cầu thận

ống thận
Phần
vỏ

}

ống góp Phần

tuỷ

ống thận
H38.1D

H38.1C


Tiết 40 – Bài 38:
BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
CỦNG CỐ
Câu 1: Bài tiết đóng vai trò quan trọng như thế nào đối với cơ thể?

- Bài tiết giúp cơ thể thải các chất độc hại ra môi trường.
- Giúp môi trường trong luôn ổn định, tạo điều kiện thuận lợi
cho trao đổi chất diễn ra bình thường.
Câu 2: Các cơ quan chủ yếu nào tham gia bài tiết?
Cơ quan bài tiết nào quan trọng nhất? Vì sao?
- Các cơ quan bài tiết chủ yếu là:
Phổi: bài tiết CO2
Thận: bài tiết nước tiểu
Da: bài tiết mồi hôi
- Thận là cơ quan bài tiết quan trọng nhất.
- Vì thận giúp cơ thể bài tiết tới 90% các sản phẩm bài
tan trong máu.

tiết hòa


Tiết 40 – Bài 38:
BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
CỦNG CỐ
Câu 3: Hệ bài tiết nước tiểu có cấu tạo như thế nào?
- Hệ bài tiết nước tiểu gồm: Thận, ống dẫn nước tiểu, ống đái, bóng đái.

- Thận gồm 2 quả thận với khoãng 2 triệu đơn vị chức năng để
lọc máu và hình thành nước tiểu.
- Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm: cầu thận, nang cầu thận, ống thận.


Tiết 40 – Bài 38:
BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
CỦNG CỐ
Câu 3: Hệ bài tiết nước tiểu có cấu tạo như thế nào?
- Hệ bài tiết nước tiểu gồm: Thận, ống dẫn nước tiểu, ống đái, bóng đái.

- Thận gồm 2 quả thận với khoãng 2 triệu đơn vị chức năng để
lọc máu và hình thành nước tiểu.
- Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm: cầu thận, nang cầu thận, ống thận.


TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1

B

À

I

T

I



T

2

N

Ư



C

T

I



M Ồ H Ô

I

3
4

S

ĐÁP ÁN



I

T

H Ậ

T

H Ậ

N

1
U

2

Sản phẩm thải chủ yếu do
manhiệ
Sự kết da
tinhđảcủ
muốm
i ?khoáng
4 và một số chất khác ở đường
dẫn nước tiểu có thể dẫn đến
bênh gì?

3
N

Hoạt động đào thải chất cặn bã,
Chất độc ra khỏi cơ thể?
Sản phẩm thải chủ yếu của cơ thể
do thận đảm nhiệm?


Tiết 40 – Bài 38:
BÀI TIẾT VÀ CẤU TẠO HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
CỦNG CỐ
1. Kiến thức:
- Học bài và nắm vững:
+ Vai trò của bài tiết đối với cơ thể .
+ Cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu.
2. Bài tập:
- Học bài.
- Hoàn thành các bài tập 1,2,3/sgk tr124
Đọc phần: Em có biết?
3. Chuẩn bị bài sau:
- Xem trước nội dung bài 39: Bài tiết nước tiểu .
- Vẽ sơ đồ quá trình tạo thành nước tiểu (H39-1) vào
vở học.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×