Tải bản đầy đủ

GIÁO ÁN TUẦN 3 KHỐI 1

Tiếng Việt
O – C ( tiết 1 )
Mục tiêu :
1. Kiến thức :
Đọc được o , c , bò , cỏ;từ và câu ứng dụng
Viết được o, c,bò, cỏ.
Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : vó bè.
2. Kỹ năng :
Biết ghép âm tạo tiếng. Rèn viết đúng mẫu, đẹp.
Phát triển lời nói theo chủ đề: vó bè.
3. Thái độ :
Giúp HS biết BVMTđồng cỏ để giúp các lồi động vậtcó điều kiện sống và phát triển tốt.
KNS:HS biết u thương và chăm sóc động vật.
II.
Chuẩn bò :
Giáo viên : tranh minh họa trong SGK, bộ đồ dùng Tiếng việt.
Học sinh : sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng việt.
I.

III.


Hoạt động dạy – học :
1. Ổn đònh : (1’) Hát.
2. Bài cũ : (5’) l – h
Kiểm tra miệng
Đọc SGK.
Kiểm tra viết
Học sinh viết bảng con : l , h , lê , hè.
3. Bài mới :
Giới thiệu bài – Ghi tựa.
1 học sinh nhắc.
Treo tranh và hỏi :
Tranh vẽ gì ?
bò , cỏ
Trong tiếng bò, cỏ âm nào đã học, âm nào chưa học ?
Giáo viên giới thiệu : o – c
4.Các hoạt động :

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1 : (10’) Dạy chữ ghi âm o.
Hình thức : lớp, cá nhân.
Phương pháp : trực quan, hỏi đáp.
-Hướng dẫn học sinh cách phát âm : miệng
mở rộng, môi tròn.
Viết tiếng “bò” dưới âm o và yêu cầu
học sinh đọc .
Hướng dẫn đánh vần bờ– o – bo – huyền
– bò
Phân tích tiếng “bò”
Hướng dẫn cách viết chữ :

Hoạt động của học sinh

Học sinh đọc : cá nhân, cả lớp.
Đọc : bò
Học sinh đọc.
Âm b : đứng trước.
Âm o : đứng sau.


Gắn chữ mẫu o và hỏi :

Con chữ o cao mấy đơn vò ?
Dấu huyền trên âm o
Gồm những nét gì ?
Cao 1 đơn vò.
Viết mẫu,vừa viết vừa nêu quy trình viết: Nét cong kín.
Học sinh viết lên không.
Gắn chữ mẫu “bò” và hướng dẫn cách
Viết bảng con.
viết, lưu ý nét nối.
Hoạt động 2 : (6’) Dạy chữ ghi âm C
Hình thức : lớp, cá nhân.
Phương pháp : trực quan, hỏi đáp.
-Quy trình tương tự như dạy âm O
Thao tác trên bộ đồ dùng.
Lưu ý : C gồm một nét cong hở phải.
Phát âm : góc lưỡi chạm vào vòm mềm
rồi bật ra, không có tiếng thanh.
Nghỉ giữa tiết (2’)
Hoạt động 3 : Đọc tiếng ứng dụng.
Hình thức : lớp, cá nhân.
Phương pháp : trực quan, hỏi đáp.
Ghi bảng tiếng ứng dụng.
Học sinh đọc.
Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh.
Đọc toàn bài trên bảng lớp.
Chuyển tiết.


Tiếng việt
O – C ( tiết 2 )
Bài mới.
1. Ổn đònh : (1’)
2. Các hoạt động :
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1 : Luyện đọc.
Hình thức : lớp, cá nhân.
Phương pháp : trực quan, hỏi đáp.
Yêu cầu học sinh đọc lại bài trên bảng.

Giáo viên giới thiệu câu ứng dụng :
bò bê có bó cỏ
Gắn tranh minh họa.
Nêu câu ứng dụng.
Đọc mẫu câu ứng dụng,
Hoạt động 2 : (10’) Luyện viết.
Hình thức : cá nhân.
Phương pháp : thực hành.
-Giáo viên hướng dẫn học sinh tập viết.
o , c , bò , cỏ

Hoạt động của học sinh

Học sinh đọc cá nhân, lớp.

Nhận xét nội dung.
Đọc cá nhân, lớp.
2, 3 học sinh đọc.

Học sinh viết bảng con, viết vở.

1 dòng
1 dòng

1 dòng

1 dòng

Yêu cầu học sinh viết bảng con, viết vở.
Nghỉ giữa tiết (2’)
Hoạt động 3 : (12’) Luyện nói.
Hình thức : cá nhân, lớp.
Phương pháp : trực quan, luyện tập.


Treo tranh gợi ý cho học sinh luyện nói.
Trong tranh em thấy những gì ?
Vó bè dùng làm gì ?
Vó bè thường đặt ở đâu ?
Quê em có vó bé không ?
Em còn biết những loại vó nào khác ?
3. Củng cố : (4’)
Tìm bông hoa có tiếng chứa âm o – c

Đọc tên bài luyện nói.

( Đọc bài ở SGK, đại diện mỗi nhóm 4
sinh )

4. Tổng kết – Dặn dò : (1’)
Về nhà học lại bài, tập viết trên bảng con.
Giáo viên nhận xét chung.

học


Đạo đức.
Gọn gàng sạch sẽ
Mục tiêu :
1. Kiến thức : Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
2. Kỹ năng : học sinh biết cách ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
3. Thái độ : biết giữ vệ sinh cá nhân đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ.
BVMT:Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn hóa,góp
phần giữ gìn vệ sinh mơi trường,làm cho mơi trường ln sạch đẹp.
II.
Chuẩn bò :
Giáo viên : tranh minh họa trong SGK.
Học sinh : vở bài tập.
III. Hoạt động dạy – học :
1. Ổn đònh : (1’) Hát
2. Bài cũ : (4’) Em là học sinh lớp Một.
Em có tự hào và vui khi mình là học sinh lớp Một không ? Vì sao ?
Em phải làm gì để xứng đáng là học sinh lớp Một.
3. Giới thiệu bài mới : (1’)
Giáo viên ghi tựa
học sinh nhắc.
Các hoạt động :
I.

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : (10’) Nhận biết bạn có trang
phục gọn gàng, sạch sẽ.
Mục tiêu : học sinh nhận biết được thế nào là
ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
Hình thức : nhóm, lớp, cá nhân.
Phương pháp : thảo luận, hỏi đáp.
Giáo viên nêu yêu cầu.
Tìm và nêu tên bạn trong nhóm hôm nay HS nêu tên bạn trong nhóm về:
đầu tóc, quần áo sạch sẽ.
có đầu tóc, quần áo sạch sẽ.
Vì sao em cho rằng bạn đó gọn gàng,
sạch sẽ?
Kết luận : Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là
đầu tóc phải chải gọn gàng, quần áo mặc sạch
sẽ, lành lặn, không nhăn nhúm.
Hoạt động 2 : (10’) Biết cách chỉnh sửa quần
áo gọn gàng, sạch sẽ.
Mục tiêu : học sinh biết cách ăn mặc gọn
gàng, sạch sẽ.
Hình thức : lớp, cá nhân.


Phương pháp : đàm thoại, giảng giải.
Giáo viên tổ chức cho học sinh làm bài 1.
Yêu cầu học sinh giải thích tại sao em
cho b là bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ hoặc
chưa gọn gàng, sạch sẽ và nên sửa như thế
nào thì sẽ trở thành gọn gàng, sạch sẽ.
Kết luận : dù ở nhà hay đi ra ngoài đường
phố các em luôn phải ăn mặc sạch gọn và
phải phù hợp với lứa tuổi của mình.
Nghỉ giữa tiết.
Hoạt động 3 : (10’) Thực hành.
Mục tiêu : học sinh biết lựa chọn đúng trang
phục để đi học.
Hình thức : lớp, cá nhân.
Phương pháp : trực quan, luyện tập.
Giáo viên treo tranh bài tập 2.
Yêu cầu học sinh lên bảng :
-1 học sinh nối trang phục cho bạn nữ.
-1 học sinh nối trang phục cho bạn nam.
Kết luận : mỗi khi đến trường học, chúng
ta phải ăn mặc quần áo sạch sẽ, gọn gàng,
đúng đồng phục của trường, không mặc quần
áo nhàu nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn, hôi,
xộc xệch đến lớp.

Làm bài tập 1 theo yêu cầu của giáo
viên.
Học sinh trình bày.

Làm bài tập 2 / vở bài tập.
Đại diện hai học sinh của hai d4y lên
sửa bài.

4. Củng cố : (3’)
Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là như thế nào ?
5. Dặn dò : (1’)
Xem trước nội dung các tranh của bài tập 3, 4, 5
Tập hát lại bài “ Rửa mặt như mèo “
Giáo viên nhận xét chung.

học sinh nêu


Thủ công

Xé , dán hình tam giác.
I.
1.
2.
3.
4.
II.

III.

Mục tiêu :
Kiến thức : HS làm quen với kó thuật xé dán giấy dể tạo hình,biết được quy trình
xé, dán hình tam giác.
Kỹ năng : xé được hình tam giác theo hướng dẫn và biết cách dán cho cân đối.
Thái độ : HS sáng tạo, thẩm mỹ, có ý thức giữ gìn vệ sinh lớp học.
TKNL: HS biết tiết kiệm các loại giấy thủ cơng khi thực hành xé, dán giấy. tái sử
dụng các loại giấy báo,lịch cũ để dùng trong các bài thủ cơng.
Chuẩn bò :
Giáo viên : bài mẫu, giấy màu.
Học sinh : giấy màu,dụng cụ thủ công, vở thủ công.

Các hoạt động dạy – học :
1.
Ổn đònh : (1’) Hát.
2.
Bài cũ : (4’) Nhận xét bài làm của học sinh.
3.
Giới thiệu bài :1’
Giáo viên ghi tựa
1 học sinh nhắc lại
4. Các hoạt động.

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1 : (12’) Vẽ và xé hình tam giác.
Hình thức : lớp, cá nhân.
Phương pháp : trực quan, hỏi đáp, giảng giải.
Cách tiến hành :
Giáo viên đưa bài mẫu hỏi : Đây là hình
gì ?

Hoạt động của học sinh

Hình tam giác.


Các em hãy quan sát chung quanh mình
có đồ vật nào hình tam giác?
Giáo viên : muốn xé được hình tam giác ,
đầu tiên phải vẽ hình chữ nhật.
Lấy giấy màu đếm ô, đánh dấu 4 điểm,
nối 4 điểm để có hình chữ nhật 2 cạnh dài 8 ơ,
2 cạnh ngắn 6ơâ.Lấy điểm giữa của một cạnh dài
sau đó nối từ điểm này đến 2 đầu cạnh dài còn
lại. Thực hiện thao tác xé từng cạnh như xé
hình chữ nhật.
Em hãy nêu cách thực hiện vẽ, xé hình
tam giác.
Nghỉ giữa tiết. (3’)
Hoạt động 3 : (10’) Dán và trình bày sản
phẩm.
Hình thức : lớp, cá nhân.
Phương pháp : trực quan, luyện tập.
Giáo viên hướng dẫn dán hình.
Xếp hình cho cân đối trước khi dán, dán
bằng 1 lớp hồ mỏng, đều, phẳng.

HS nêu

Nêu cách vẽ, xé.
Thực hành vẽ, xé hình tam giác .

Thực hành dán, trình bày sản phẩm.

Hoạt động 3 :Củng cố : (3’)
Đánh giá sản phẩm.
Nhận xét tiết học.
4.

Dặn dò : (1’)
Chuẩn bò giấy màu để học bài : Xé, dán hình quả cam.


Tiếng Việt
Bài 10 :Ô – Ơ (tiết 1)
Mục tiêu :
1.
Kiến thức :
Đọc được ô , ơ , cô , cờ; từ và câu ứng dụng.
Viết được:ơ, ơ, cơ, cờ.
Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : bờ hồ.
2.
Kỹ năng :
Biết ghép âm tạo tiếng. Rèn viết đúng mẫu đẹp.
Phát triển lời nói theo chủ đề : bờ hồ.
3.
Thái độ :
KNS: HS biết kính trọng thầy cơ.Nghiêm trang chào cờ.
BVMT: HS biết bảo vệ lồi động vật q hiếm. Giáo dục HS biết giữ gìn vệ sinh chung,
khơng hái hoa, bẻ cành.
II.
Chuẩn bò :
Giáo viên : tranh minh họa trong SGK, bộ đồ dùng Tiếng việt.
Học sinh : sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng việt.
I.

III.

Các hoạt động dạy – học :
1.
Ổn đònh : (1’) Hát
2.
Bài cũ : 5’)
Kiểm tra miệng
Kiểm tra viết
3.
Giới thiệu bài :1’
Giáo viên nêu tựa – ghi bảng.
4. Các hoạt động :

Đọc SGK.
viết vào bảng con : o , c , bò , cỏ
1 học sinh nhắc

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1 : (9’) Dạy chữ ghi âm Ô
Hình thức : nhóm, lớp, cá nhân.
Phương pháp : trực quan, hỏi đáp, luyện tập.
Hướng dẫn học sinh cách phát âm : miệng mở
hơi hẹp hơn O, môi tròn – giáo viên
phát âm mẫu.
Tranh vẽ gì?
Viết tiếng “cô” dưới tranh
Gv đọc mẫu ô-cô
Hướng dẫn đánh vần : cờ – ô – cô.
Phân tích tiếng “cô”

Hướng dẫn viết chữ :

Hoạt động của học sinh

Học sinh đọc : cá nhân, cả lớp.

Cô đang hướng dẫn bạn tập viết
Học sinh đọc : cô
Đọc.
Âm c đứng trước.
Âm ô đứng sau.


Gắn chữ mẫu Ô và hỏi : con chữ ô cao
mấy đơn vò ?
Gồm những nét gì ?
Vừa viết vừa nêu quy trình viết ( lưu ý
nét nối giữa c và ô )

Gắn chữ mẫu “cô” và hướng dẫn cách viết.
Hoạt động 2 : 9’) Dạy chữ ghi âm Ơ.
Hình thức : lớp, cá nhân.
Phương pháp : trực quan, hỏi đáp.
Quy trình tương tự như âm Ô.
Cấu tạo nét : gồm 1 chữ O và 1 nét râu.
Phát âm : miệng mở trung bình, môi không
tròn.

Cao 1 đơn vò.
Nét cong kín và dấu mũ.
Viết lên không, viết vào bảng con.

Thao tác trên bộ đồ dùng.

HS viết bảng con
Nghỉ giữa tiết (2’).
Hoạt động 3 : (7’) Đọc tiếng ứng dụng.
Hình thức : nhóm, lớp, cá nhân.
Phương pháp : luyện tập.
Ghi bảng tiếng ứng dụng.
Giáo viên đọc mẫu.
Hát múa chuyển tiết 2.

Học sinh đọc.
Đọc toàn bài trên bảng lớp.
Lớp, nhóm, cá nhân.


1. Ổn đònh : (1’) Hát
2. Các hoạt động :

Tiếng Việt
Bài 10 :Ô – Ơ ( tiết 2 )

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1 : (8’) Luyện đọc.
Hình thức : lớp, nhóm, cá nhân.
Phương pháp : quan sát, luyện tập.
Giáo viên yêu cầu học sinh đọc toàn bài
trên bảng lớp.Gv sửa lỗi phát âm.
Treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng –Gv đọc mẫu:
Bé có vở vẽ
Nêu câu ứng dụng.
Xác đònh tiếng có âm vừa học
Hoạt động 2 : (10’) Luyện viết.
Hình thức : cá nhân.
Phương pháp : luyện tập.
GV nhắc lại qui trình viết chữ
Hướng dẫn học sinh tập viết ô, ơ, cô, cờ
Giáo viên viết mẫu từng chữ.

Hoạt động của học sinh

Học sinh đọc : cá nhân, lớp.
Bạn vẽ tranh trong vở
Nhận xét nội dung.
Đọc cá nhân.
2, 3 học sinh đọc.
Tiếng vở

Học sinh quan sát.
Nêu tư thế ngồi viết.
Học sinh viết vào vở
1 dòng

1 dòng

1 dòng

1 dòng
Nghỉ giữa tiết.
Hoạt động 3 : (12’) Luyện nói.
Hình thức : lớp,tổ, cá nhân.
Phương pháp : trực quan, hỏi đáp, luyện tập.
Treo tranh, gợi ý cho các tổ thảo luận
Trong tranh em thấy những gì ?
Cảnh trong tranh nói về mùa nào ? Tại sao em
biết ?
“ Bờ hồ “ trong tranh đã được dùng vào

Đọc tên bài luyện nói : bờ hồ
Bờ ho, ghế đá, các bạn nhỏ
Mùa đông
Làm nơi vui chơi, nghỉ ngơi sau giờ


việc gì ?
Chỗ em ở có hồ không ?
Bờ hồ dùng vào việc gì ?
Trò chơi : tìm bông hoa có tiếng chứa âm
ô, ơ .
Hoạt động 3:Củng cố : (5’)
Đọc bài trong SGK.
2, 3 học sinh đọc.
Thi đua : gắn văn bản bất kỳ và cho
học sinh tìm âm vừa học.
Giáo viên nhận xét.
3. Tổng kết – dặn dò :
Về nhà học bài, tập viết bảng con.
Giáo viên nhận xét tiết học.

làm việc.
HS tự nêu

Đội A tìm tiếng có âm ô
Đội B tìm tiếng có âm ơ


Toán

Luyện tập
I.
1.
5

II.

III.

2.
3.

Mục tiêu :
Kiến thức : Nhận biếtï các số trong phạm vi 5;biết đọc,viết,đếm các số trong phạm vi
Kỹ năng : Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5.
Thái độ : Học sinh tích cực tham gia học tập.
Chuẩn bò :
Giáo viên : tranh minh họa trong SGK.
Học sinh : sách, bảng.

Các hoạt động dạy – học :
1.
Ổn đònh : (1’) Hát.
2.
Bài cũ (5’) Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5
Đọc 1  5 và ngược lại.
3 học sinh.
Viết bảng con 1 2 3 4 5
học sinh viết bảng con.
Giáo viên nhận xét.
3.
Giới thiệu và nêu vấn đề : (1’)
Giáo viên giới thiệu – Ghi tựa.
Học sinh nhắc.
4. Các hoạt động :

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1 : (20’) Thực hành, luyện tập.
Hình thức : lớp.
Phương pháp : thực hành.
Hướng dẫn cách làm
Bài 1 : viết số dưới tranh.
4con chim, 5bạn, 5 xe đạp , 3 cái mũ, 2
con chó, 4 cái áo.
Bài 2 : yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài
tập.
Gọi HS sửa bài
Nghỉ giữa tiết.
Bài 3 : cho HS nêu cách làm, sửa bài
dưới hình thức thi tiếp sức.
Hoạt động 2 : Củng cố : (7’)
GV để lộn xộn các số
Trò chơi thi đua nhận biết các số theo thứ
tự
4. Tổng kết – Dặn dò :
Tập viết số vào bảng con.

Hoạt động của học sinh

Mở vở bài tập.
HS đếm nội dung và điền số thích
hợp
Nêu yêu cầu bài, học sinh làm vào vở
Làm vào vở, thi đua lên sửa bài.

Làm vào vở.
Học sinh tham gia chơi


Chuẩn bò bài “ Bé hơn , dấu < “
Giáo viên nhận xét chung.

Tiếng việt

Ôn tập ( tiết 1 )
Mục tiêu :
1.
Kiến thức :
Đọc được : ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
Viết được : ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : hổ.
2.
Kỹ năng :
Biết ghép âm tạo tiếng. Rèn viết đúng mẫu, đẹp.
Kể lại được truyện kể : Hổ theo tranh.
3.
Thái độ :
BVMT: Giúp HS có ý thức dọn dẹp thu gom rác ở xung quanh nơi mình sống.
KNS:.Giáo dục HS tính khéo léo, tinh thần tập thể :chơi lò cò.
II.
Chuẩn bò :
Giáo viên : bảng ôn ( trang 24 SGK ), tranh minh họa.
Học sinh : sách, bảng, vở tập viết.
I.

III.

Các hoạt động dạy – học :
1.
Ổn đònh : (1’) Hát
2.
Bài cũ : (4’) Ô – Ơ.
Giáo viên cho học sinh viết bảng con : ô , ơ , cô , cờ
Đọc từ, câu ứng dụng.
3.
Bài mới :
Giới thiệu bài : treo tranh và hỏi : Tranh vẽ ai và vẽ gì ?
4. Các hoạt động :

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1 : (8’) Ôn các chữ và âm vừa
học.
Hình thức : lớp, cá nhân.
Phương pháp : luyện tập.
Cho học sinh đọc các âm trong bảng
ôn 1.
Hoạt động 2 : (8’) Ghép chữ thành tiếng.
Hình thức : lớp, cá nhân.
Phương pháp : luyện tập, hỏi đáp.
Hướng dẫn học sinh ghép âm ở cột
dọc với âm ở dòng ngang và đọc.
Nếu ghép âm b với âm e ta được tiếng gì?.

Hoạt động của học sinh

Đọc cá nhân, cả lớp.

Học sinh ghép và đọc.


Tương tự với các âm còn lại.
Hướng dẫn học sinh ghép tiếng với
dấu và đọc.
Tiếng “bê” thêm thanh huyền ta được
tiếng gì ?
Tương tự với các tiếng còn lại.
Nêu nhận xét về vò trí các dấu thanh ?
Nghỉ giữa tiết. (2’)
Hoạt động 3 : (6’) đọc từ ngữ ứng dụng.
Hình thức : lớp, cá nhân.
Phương pháp : luyện tập.
Giới thiệu từ ngữ ứng dụng : lò cò, vơ cỏ.
Hoạt động 4 : (10’) Tập viết từ ngữ ứng
dụng.
Hình thức : lớp, cá nhân.
Phương pháp : thực hành.
Viết mẫu, vừa viết vừa hướng dẫn quy
trình viết.
Đặt bút ở đường li thứ hai viết con chữ l
nối với con chữ o lia bút ghi dấu
huyền trên chữ o.
Cách 1 con chữ o viết chữ c nối với con
chữ o, lia bút viết dấu huyền trên
o.
Tương tự với từ “vơ cỏ”

5.

Be
Đọc bảng ôn 1.
Ghép dấu và đọc.
Bề
Đọc bảng ôn 2.
Dấu \ , / , |,~ nằm trên âm, dấu nặng nằm
dưới âm.

Đọc cá nhân, lớp.

Củng cố : (4’)
Trò chơi : thi đua nối các con chữ với dấu thanh tạo thành tiếng.
------------------------------------------


Tiếng việt
Ôn tập ( tiết 2 )
1.
2.

Ổn đònh : (1’) Hát
Bài cũ : (3’)
Đọc SGK
Viết bảng con : lò cò, vơ cỏ
3.
Các hoạt động :

2, 3 học sinh đọc.
học sinh viết.

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1 : (10’) Luyện đọc.
Hình thức : lớp, cá nhân.
Phương pháp : trực quan, hỏi đáp.
Giáo viên đọc mẫu trang bên trái.
Giới thiệu câu ứng dụng : treo tranh và
hỏi.
Bạn trong tranh đang làm gì ?
Tay trái bạn cầm bức tranh vẽ gì ?
Tay phải bạn cầm bức tranh vẽ gì ?
=> Gv giới thiệu câu : bé vẽ cô, vẽ cờ.
Hoạt động 2 : (10’) Luyện viết.
Hình thức : cá nhân.
Phương pháp : thực hành.
Hướng dẫn học sinh viết lò cò, vơ cỏ.

Hoạt động của học sinh

Học sinh đọc.

Bạn đang vẽ.
Cầm tranh vẽ là cờ.
Cầm tranh vẽ cô, chò, mẹ.
Đọc câu ứng dụng.

Học sinh mở vở tập viết, viết vào vở.

1 dòng

1 dòng
Giáo viên lưu ý nhắc học sinh tư thế ngồi.
Nghỉ giữa tiết ( 2’)
Hoạt động 3 : (10’) Kể truyện “hổ”.
Hình thức : nhóm, lớp, cá nhân.
Phương pháp : trực quan, thảo luận.
Giới thiệu truyện : trong các loài vật có 1 con
to lớn nổi tiếng hung dữ có hình dáng


gần giống mèo.
Em nào cho cô biết đó là con gì ?
Treo tranh, vừa kể vừa chỉ tranh.
Chia thành 4 nhóm.
=> Chốt lại tên gọi từng tranh.
Cho vài học sinh kể lại nội dung bức tranh
nào thích nhất ?
Chia 2 nhóm thi kể chuyện, nhóm nào kể
đầy đủ và hay sẽ thắng.
Tìm hiểu ý nghóa truyện.
Trong 2 nhân vật này, em thích nhất nhân
vật nào ? Vì sao em thích ?
=> Chốt lại : Hổ là con vật vô ơn đáng chê
trách. Các em không nên bắt chước hổ.
Củng cố : (4’)
Trò chơi : thi đua ghép tiếng.
Chia lớp làm hai nhóm thi tiếp sức.
5.
Dặn dò : (1’)
Về đọc lại bài.
Xem trước bài 12 : i – a
Nhận xét chung tiết học.

Con hổ.
Thảo luận nêu tên gọi của từng tranh.
Đại diện trình bày.
2, 3 học sinh kể.
Mỗi nhóm cử 1 bạn ra kể.

4.

Tham gia chơi.


Toán

Bé hơn – Dấu <
Mục tiêu :
1.
Kiến thức : Bước đầu biết so sánh số lượng và biết sử dụng từ “ bé hơn “và dấu <
để so sánh các số.
2.
Kỹ năng : thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn.
3.
Thái độ : học sinh tham gia tích cực các hoạt động học tập.
II.
Chuẩn bò :
Giáo viên : tranh vẽ trong SGK.
Học sinh : sách vở bài tập.
I.

III.
1.
2.

3.
4.

Hoạt động dạy – học :
Ổn đònh : (1’) Hát
Bài cũ : (4’)
Nêu 1 số nhóm đồ vật
Viết số 1 2 3 4 5
Giới thiệu bài mới :
Giáo viên giới thiệu – ghi tựa
Các hoạt động :

nêu số tương ứng.
học sinh viết bảng con.
1 học sinh nhắc.

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1 : (12’) Nhận biết quan hệ bé
hơn.
Hình thức : lớp, cá nhân.
Phương pháp : trực quan, hỏi đáp.
Giáo viên treo tranh hỏi :
Bên trái có mấy ô tô ?
Bên phải có mấy ô tô ?
1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không ?
Kết luận : 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hình
vuông ít hơn 2 hình vuông. Ta nói : 1 bé hơn
2 và viết như sau : 1 < 2
Dấu < đọc là bé hơn
=> GV ghi bảng : 1 < 2
Làm tương tự với tranh bên phải =>2 < 3
Viết lên bảng :1 < 3 , 2 < 5 , 3 < 4 , 4 < 5
Lưu ý học sinh : khi viết dấu < giữa hai
số bao giờ đầu nhọn cũng chỉ vào số bé hơn.
Hoạt động 2 : (15’) Thực hành.

Hoạt động của học sinh

1 ô tô.
2 ô tô.
1 ô tô ít hơn 2 ô tô, vài học sinh nhắc.

Đọc : 1 bé hơn 2.
Đọc : 2 bé hơn 3.
Đọc : 1 bé hơn 3, 2 bé hơn 5 …


Hình thức : lớp, cá nhân.
Phương pháp : thực hành.

Mở vở bài tập.
HS viết dấu < .( 1 dòng )

Bài 1 : hướng dẫn học sinh viết dấu <
GV hướng dẫn HS viết dấu < .

HS làm bài
Bài 2 : Yêu cầu hs nêu đề bài, cách làm
GV hướng dẫn HS làm bài .
Gọi Hs sửa bài .
Bài 3 : Viết dấu < vào ô trống:
yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài tập.
1........2
3 .......5
1........5
2........4
3........4
2........5
1........4
2.........3
Bài 4 : nêu yêu cầu bài. Sửa bằng trò
chơi “Thi đua nối nhanh” giữa hai đội.

1

2

3

4

Viết dấu < vào vở.
Nêu cách làm vào vở, nêu miệng.

5
Làm vào vở, lên bảng sửa bài.

1<

4.

2 <

3 <

4 <

Củng cố : (4’)
Trò chơi : Viết dấu đúng.
Chia lớp làm hai nhóm.
Giáo viên nêu : “1 bé hơn 2” các đội chia số lượng người cho đúng và 1 học sinh cầm bìa
có dấu < đứng vào đúng vò trí.
5.
Dặn dò : (1’)
Tập viết dấu <
Xem trước bài : Lớn hơn , dấu >


Tự nhiên – Xã hội

Nhận biết các vật xung quanh.
Mục tiêu :
1. Kiến thức : nhận xét và mô ta được một số vật xung quanh.
2. Kỹ năng : hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay là các bộ phận giúp ta nhận biết được
các vật xung quanh.
3. Thái độ : có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể.
4. KNS:HS tự nhận xét về các giác quan của mình. Thể hiện sự cảm thơng với những
người thiếu giác quan
II.
Chuẩn bò :
Giáo viên : tranh minh họa trong SGK, nước hoa, qủa.
Học sinh : SGK, một số đồ vật : bông hồng, xà bông, bóng.
III. Các hoạt động dạy – học :
1. Ổn đònh : (1’) Hát
2. Bài cũ : (4’)
Trẻ em sau khi ra đời sẽ như thế nào ?
Sự lớn lên của các em có giống nhau không ?
Để giữ gìn sức khỏe, các em cần làm gì ?
3. Giới thiệu bài :
Giáo viên giới thiệu – ghi tựa
1 học sinh nhắc.
4 .Các hoạt động :
I.

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : (10’) Quan sát hình trong SGK.
Mục tiêu : mô tả được một số vật xung quanh.
Hình thức : nhóm, cá nhân.
Phương pháp : trực quan, họp nhóm.
Bước 1 : hướng dẫn học sinh quan sát và Từng cặp quan sát và nói cho nhau
nói về hình dáng, màu sắc, sự nóng lạnh, trơn, nghe.
nhẵn hay sần sùi … của các vật qua hình ở
SGK.
Bước 2 : gọi vài học sinh lên mô tả trước Vài học sinh lên mô tả.
lớp.
Hoạt động 2 : (12’) Thảo luận.
Hình thức : nhóm, cá nhân.


Phương pháp : thảo luận.
Bước 1 : cho học sinh thảo luận nhóm.
Nhờ đâu bạn biết được màu sắc của mọi vật.
Nhờ đâu bạn biết được hình dáng của
mọi vật ?
Bước 2 : Nêu câu hỏi.
Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt ta bò hỏng ? tai
bò điếc ? mũi, lưỡi, da mất hết cảm giác ?
Kết luận : nhờ có mắt ( thò giác ), mũi
( khứu giác ), tai ( thính giác ), lưỡi ( vò giác )
và da ( xúc giác ) mà chúng ta nhận biết được
mọi vật xung quanh.
Vì vậy chúng ta cần phải bảo vệ và giữ
gìn an toàn cho các giác quan của cơ thể.

Thảo luận nhóm.

Trình bày.
Học sinh trả lời.
Học sinh chú ý lắng nghe.

4. Củng cố : (4’)
Trò chơi : Nối hình ( bài tập 4 )
học sinh tham gia chơi.
5. Dặn dò : (1’)
Xem trước bài : “ Bảo vệ mắt và tai “
Giáo viên nhận xét chung tiết học.


Tiếng việt

i – a ( tiết 1 )
Mục tiêu :
1.
Kiến thức :
Đọc được : i , a , bi , cá; từ và câu ứng dụng.
Viết được : i , a , bi , cá
Luyện nói từ 2- 3câu theo chủ đề: lá cờ.
2.
Kỹ năng :
Biết ghép âm tạo tiếng : Rèn viết đúng mẫu, đẹp.
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : lá cờ.
3.
Thái độ :
BVMT:HS bảo vệ mơi trường nước sạch khơng bị ơ nhiễm.
HCM: Giáo dục lòng u nước qua biểu tượng lá quốc kì.
KNS:Giáo dục tính khéo léo, tinh thần tập thể: chơi bắn bi.
II.
Chuẩn bò :
Giáo viên : tranh minh họa SGK, bộ đồ dùng Tiếng việt.
Học sinh : sách, bảng con, bộ đồ dùng Tiếng việt.
I.

III.
1.
2.

3.

4.

Các hoạt động dạy – học :
Ổn đònh : (1’) Hát
Bài cũ : (4’) Ôn tập.
Đọc SGK
Viết bảng con : lò cò, vơ cỏ
Giới thiệu bài mới : (4’)
Giáo viên treo tranh và hỏi :
Tranh vẽ gì ?
Âm nào đã học :
Đọc : i – bi , a – cá
Các hoạt động :

2 học sinh.
lớp viết bảng con.

bi, cá.
b,c
đọc đồng thanh.

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : (10’) Dạy chữ ghi âm i
Hình thức : lớp, cá nhân.
Phương pháp : trực quan, đàm thoại.
Đọc : cá nhân, cả lớp.
Hướng dẫn phát âm : miệng mở hẹp hơn khi
phát âm ê.
Viết tiếng “bi” dưới âm i và yêu cầu học Đọc : bi.


sinh đọc – đánh vần.
Phân tích tiếng “bi”
Hướng dẫn viết chữ :
Gắn chữ mẫu i và hỏi :
Con chữ i cao mấy đơn vò ?
Gồm có mấy nét ?
Là những nét gì ?
Viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình viết
Đặt bút từ đường li thứ hai viết nét xiên
phải nối với nét móc ngược, điểm kết thúc
trên đường li thứ hai, lia bút đặt dấu chấm
giữa dòng li thứ 3.
Gắn chữ mẫu “bi” và hướng dẫn cách
viết : đặt bút trên đường li thứ 2 viết con chữ
b nối với con chữ i , o.
Hoạt động 2 : (10’) Dạy chữ ghi âm a
Hình thức : lớp, cá nhân.
Phương pháp : đàm thoại.
Quy trình tương tự như âm i.
Cấu tạo nét gồm : 1 nét cong hở phải và
1 nét móc ngược.
Phát âm : miệng mở to nhất, môi không
tròn.
Nghỉ giữa tiết.(2’)
Hoạt động 3 : (10’) Đọc tiếng ứng dụng.
Hình thức : lớp, cá nhân.
Phương pháp : luyện tập.
Đọc tiếng ứng dụng.
4.

Củng cố :(4’)
Tìm bông hoa có tiếng chứa âm i – a
Hát chuyển tiết.

Âm b đứng trước.
Âm i đứng sau.

Cao 1 đơn vò.
2 nét.
Nét xiên phải, nét móc ngược.
Viết lên không trung.
Viết bảng con.

Thao tác trên bộ đồ dùng Tiếng việt.
Đọc, đọc toàn bài trên bảng lớp.

học sinh tham gia.


Tiếng Việt

i–a

( tiết 2 )

1. Ổn đònh : (1’) Hát
2. Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1 : ( 10’) Luyện đọc.
Hình thức : Lớp, cá nhân.
Phương pháp : luyện tập.
Giới thiệu câu ứng dụng bé hà có vở ô li.
Treo tranh minh họa.
Nêu câu ứng dụng.
Đọc mẫu.
Hoạt động 2 : (10’) Luyện viết.
Hình thức : Cá nhân
Phương pháp :Luyện tập
Hướng dẫn học sinh tập viết i, a, bi, cá.

Hoạt động của học sinh

Đọc bài trên bảng.
Nhận xét nội dung.
Đọc cá nhân.
2, 3 học sinh đọc.

Học sinh viết bài vào vở.
1 dòng
1 dòng

1 dòng


1 dòng
Lưu ý học sinh tư thế ngồi.
Hoạt động 3 : ( 15’) Luyện nói.
Phương pháp :Luyện tập, thực hành
Hính thức :Cá nhân
Treo tranh, gợi ý cho học sinh luyện nói.
Trong sách có vẽ mấy lá cờ ?
Lá cờ tổ quốc có nền màu gì ?
Ở giữa lá cờ có gì ? Màu gì ?
Ngoài cờ tổ quốc ( cờ đỏ sao vàng ) em còn
thấy có những loại cờ nào ?
Lá cờ Hội có những màu gì ?
Ở giữa lá cờ có gì ?

Đọc tên bài luôn nói : lá cờ.
Màu đỏ
Ngôi sao, màu vàng
Cờ đội, đoàn, cờ hội

3. Củng cố :
Đọc bài trong sách SGK
Gắn văn bản bất kỳ cho học sinh tìm chữ vừa học
4. Tổng kết – dặn dò :
Gv nhận xét chung.
Về nhà học bài - tập viết bảng con.
Xem trước bài 11 : n – m.

3 học sinh đọc.
2, 3 học sinh lên bảng tìm.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×