Tải bản đầy đủ

Đồ án thiết kế hộp giảm tốc bánh răng nghiêng 1 cấp

Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

LỜI NÓI ĐẦU

Với chủ chương đưa đất nước ta trở thành một nước công nghiệp vào năm 2020 Đảng và
nhà nước ta đã đề ra 3 cuộc cách mạng trong đó cánh mạng khoa học kỹ thuật là then chốt để
tạo ra của cải vật chất cho xã hội. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cánh hợp lý và đặc
biệt là nghành cơ khí
Trong giai đoạn công nghiệp hóa hiện đại hóa không thể thiếu máy móc nó là nền tảng
để phát triển nghành công nghiệp khác. Một trong những hệ thống máy móc đó là hệ thống
băng tải nó được ứng dụng từ dất lâu và sử dụng tới ngày nay luôn được cải tiến để đáp ứng
nhu cầu sử dụng trong nhiều nghành công nghiệp khác nhau.
Thời gian vừa qua em nhận được đề tài “ Thiết kế hệ thống dẫn động băng tải” sau khi
nhận được đề tài này với sự hướng dẫn tận tình của thầy Nguyễn Văn Nhanh, các thầy trong
khoa cùng các bạn và sự cố gắng của em đã hoàn thiện đề tài này. Tuy nhiên trong quá trình
làm việc với trình độ và trình độ và kinh nghiệm đang còn hạn chế không thể tránh được thiếu
sót ,mong các thầy chỉ bảo để em hoàn thiện hơn nữa

Em xin cảm ơn các thầy đã giúp em hoàn thiện đề tài này !
Tp.HCM, Ngày…tháng…năm 2015

GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

Page 1


Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

MỤC LỤC

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
ĐỀ SỐ 12: THIẾT KẾ TRẠM DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
Thông số đầu vào : 1. Lực kéo băng tải

F = 9200N

2. Vận tốc băng tải

v = 1,1 m/s

3. Đường kính tang

D = 290 mm

4. Thời hạn phục vụ

a = 3 năm

5. Số ca làm việc:

Số ca =2 ca

6. Mỗi năm làm việc 300 ngày

7. Băng tải làm việc 1 chiều, tải
trọng thay đổi không đáng kể.

Chú thích:
1.
2.
3.
4.
5.

GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

Page 2

Động cơ
Khớp nối
Hộp giảm tốc bánh răng nghiêng
Cặp bánh răng trụ hở
Băng tải


Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

Chương 1: XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ
TRUYỀN
1.1.Chọn động cơ điện
1.1.1
Chọn hiệu suất của hệ thống
Hiệu suất bộ truyền:η = = 0,993.0,98.0,95.1 =0.903

+

Tra bảng 2.3/18 [TL1], trong đó:
.
.

.
.
Xác định công suất yêu cầu của trục động cơ
P
Pyc = ct

η

.
.

Trong đó Pct : Công suất trên một trục công tác

.
1.1.2

Tính công suất cần thiết

+

Công suất trên trục băng tải:

+

Công suất cần thiết của động cơ:

+

Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ

GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

Page 3


Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

Số vòng quay trên trục công tác:
Chọn sơ bộ tỉ số truyền của hệ thống:

+
+

Tra bảng 2.4/20 [TL1], với:
.
.
=>Số vòng quay sơ bộ của động cơ:
Để phù hợp với điều kiện làm việc,tính lại công suất đ.cơ theo tiêu chuẩn Việt Nam

Với nằm trong giới hạn từ 0,8 đến 0,85

1.1.3

Chọn động cơ điện

Động cơ điện có thông số phải thỏa mản:
Dựa vào bảng tra thông số motor không đồng bộ 3 pha VIHEM, ta chọn:
+

Động cơ 3K160M4:
Kiểu động cơ

Công suất
kW

Vận tốc
quay, vg/ph

cosφ

�%

3K160M4

15

1460

0,88

89

Phân bố tỉ số truyền chung

1.1

Chọn

Công suất trên các trục

1.2
+
+
+
+
1.3
+
+
+
+
1.4
+
+
+
+

Công suất trên trục III:
Công suất trên trục II:
Công suất trên trục I:
Công suất trên trục ĐC:

Số vòng quay trên các trục
Số vòng quay trên trục I:
Số vòng quay trên trục II:
Số vòng quay trên trục III:
Số vòng quay trên trục đ.cơ:

Moment xoắn trên các trục
Moment xoắn trên trục III:
Moment xoắn trên trục II:
Moment xoắn trên trục I:
Moment xoắn trên trục ĐC:

GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

Page 4


Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử
1.5

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

Bảng đặc tính của hệ thống

Bảng 1 – Bảng đặc tính của hệ thống
Trục
Thông số
Công suất (kW)

Động cơ

I

II

III

15

11,20

11,09

10,76

Tỷ số truyền
Số vòng quay
(vòng/phút)

=4,03

1
1460

1460

Momen xoắn (Nmm)

GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

Page 5

=5
362,28

72,45


Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử

2.1

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

Chương 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC BÁNH RĂNG TRỤ
RĂNG NGHIÊNG 1 CẤP
Chọn vật liệu

Do bộ truyền có tải trọng thay đổi không đáng kể, theo bảng 6.1/91 [TL1] ta chọn vật liệu:
.

Bánh chủ động thép C45 tôi cải thiện độ rắn HB = 250 MPa,

.

Bánh bị động thép C45 tôi cải thiện độ rắn HB = 200 MPa,

Xác định ứng suất cho phép

2.2

2.2.1 Ứng suất tiếp xúc cho phép
+
Dựa vào bảng 6.2/93 [TL1]: SH = 1,1;
+
.

Số chu kỳ làm việc tương đương:

.


Giới hạn mỏi tiếp xúc:

+

=>

2.2.2

Ứng suất uốn cho phép

+
.

Dựa vào bảng 6.2/93 [TL1]: SF = 1,75; ; KFC = 1 khi quay 1 chiều

.

Số chu kỳ làm việc tương đương:

+
GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

Page 6


Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

.


+

Giới hạn mỏi tiếp xúc:

=>

2.3

Xác định sơ bộ khoảng cách trục

Theo công thức 6.15a [TL1]:
Trong đó:

ka = 43 – hệ số phụ thộc vào vật liệu làm bánh răng, theo bảng 6.5 [TTTK1]
T1 = 239630 Nmm – Moment xoắn trên trục I

=> aw = 136,35 mm, theo tiêu chuẩn ta chọn aw = 160 mm
2.4

Xác định các thông số ăn khớp

+
Chọn sơ bộ góc nghiêng răng β = 100
=>
+
2.5
+

Góc nghiêng răng:

+

Đường kính vòng đỉnh:

Xác định thông số bộ truyền bánh răng
Đường kính vòng chia:

GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

Page 7


Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử
+

Đường kính vòng đáy:

+

Chiều rộng vành răng:

2.6

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

Kiểm nghiệm răng về độ bền
2.6.1 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc

Theo công thức 6.33 [TL1], ứng suất tiếp xúc trên bề mặt làm việc:

- Ứng suất tiếp xúc cho phép:
=472,73.1.0.95.1=457,54

Trong đó: + ZM = 274 MPa1/3 – hệ số kể đến cơ tính của vật liệu, theo bảng 6.5 [TL1]
+ ZH = – hệ số kể đến hình dạng tiếp xúc.

=>ZH = 0,882
+

=>
+

4.83

– hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp theo bảng P6.6/210 [CSTKM]
=>.
2.6.2
+

Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn

Điều kiện bền uốn:

GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

Page 8


Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

Trong đó: YF – hệ số biến dạng răng, tra bảng 6.18 [TTTK1] chọn YF1 = 3,7; YF2 = 3,6
với:
Theo bảng 6.7/98[TTTK1] chọn KFβ = 1,17;
KFα = 1,27 chọn theo bảng 6.14/107[TTTK1];
KFv = 1,02
KF = KFαKFβKFv = 1,47

=>
=>

Thỏa mản điều kiện bền uốn.
2.6.3

Kiểm nghiệm răng về quá tải

Hệ số quá tải: – dựa vào thông số động cơ 3K160M4.

2.6.4 Ứng suất tiếp xúc cực đại
=> Thỏa điều kiện.
2.6.4

Ứng suất uốn cực đại:

=> Thỏa điều kiện.
2.7

Bảng thông số bộ truyền
Bảng 2 – Thông số bộ truyền
Thông số

Trị số

Khoảng cách trục

aw = 160 mm

Modul pháp

mn = 2

Đường kính vòng chia

d1 = 64 mm

d2 = 256 mm

Đường kính vòng đỉnh

da1 = 68 mm

da2 = 260 mm

Đường kính vòng đáy

df1 = 59 mm

df2 = 251 mm

Chiều rộng vành răng
Số răng: + Bánh dẫn 1:

bw1 = 80 mm
bw2 = 85 mm
z1 = 31 răng

GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

Page 9


Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

z2 = 126 răng

+ Bánh bị dẫn 2:
Tỉ số truyền

ugt = 4,03

Góc nghiêng răng

β = 11,120

Góc ăn profin răng

αt = 20,350

Góc ăn khớp

αw = 20,520

GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

Page 10


Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

Chương 3: THIẾT KẾ CẶP BÁNH RĂNG TRỤ HỞ
3.1. Chọn vật liệu
Do phải chịu công suất động cơ nhỏ nên ta chọn vật liệu nhóm I, ta chọn thép C45
được tôi cải thiện
Bánh răng

Độ rắn HB

Chủ động

850

580

250

Bị động

750

450

220

3.2 Ứng suất tiếp xúc cho phép
+
Dựa vào bảng 6.2/93 [TL1]: SH = 1,1;
+
.

Số chu kỳ làm việc tương đương:

.


Giới hạn mỏi tiếp xúc:

+

=>

3.3 Ứng suất uốn cho phép
+
.

Dựa vào bảng 6.2/93 [TTTK1]: SF = 1,75; ; KFC = 1 khi quay 1 chiều

+

GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

Page 11


Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

Giới hạn mỏi tiếp xúc:

+

=>

+ Vì đây là bộ truyền bánh răng trụ hở ta tiến hành tính toán thiết kế theo ứng
suất uốn.
Chọn số răng bánh dẫn
Vậy
+

Hệ số dạng răng :

Đối với bánh dẫn :
Đối với bánh bị dẫn :
(vì do đây là bánh răng trụ hở nên
Đặc tính so sánh độ bến uốn các bánh răng:
Bánh dẫn:
Bánh bị dẫn:
Ta tính toán thiết kế theo bánh bị dẫn có độ bền thấp hơn.
Chọn hệ số chiều rộng vành răng theo bảng 6.16/232[CSTKM] và hệ số xét đến ảnh

hưởng sự phân bố tải trọng không đều theo chiều rộng vành răng theo bảng
6.4/208[CSTKM]
Xác định modun m theo độ bền uốn bằng công thức:
Chọn m =2 theo tiêu chuẩn (bảng 6.8/98[TTTK1])
Các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền răng thẳng:
Đường kính vòng chia:

GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

Page 12


Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

Khoảng cách trục :
Chiều rộng vành răng:
Bánh bị dẫn:
Bánh dẫn:
Vận tốc vòng bánh răng:

(m/s)

Theo bảng 6.13/106[TTTK1] (m/s) ta chọn cấp chính xác là 9
Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
Với hệ số tải trọng động theo độ bền uốn (tra bảng6.5/210[CSTKM]
Ta thấy :
194,95 Mpa < 257,14 Mpa
181,71 Mpa < 226,29 Mpa
Vậy thỏa mãn điều kiện

3.4. Các thông số, kích thước của bộ truyền bánh răng trụ
Bảng 3 – Thông số, kích thước của bộ truyền bánh răng trụ
Thông số

Công thức tính

Khoảng cách trục

aw = 246 (mm)

Đường kính chia

d1 = mz1 = 2.41= 82 (mm)
d2 = mz2 = 2.205 = 410 (mm)
dw1 = d1 = 82 (mm)

Đường kính lăn
Đường kính đỉnh răng
Đường kính đáy răng

GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

dw2 = d2 = 410 (mm)
da1 = d1 + 2(1+x1)m = 82+2.2 = 86 (mm)
da2 = d2 + 2(1+x2)m = 410+2.2 = 414 (mm)
df1 = d1 – (2,5-2x1)m = 82 – 2,5.2 = 77 (mm)
df2 = d2 – (2,5-2x2)m = 410 – 2,5.2 = 405 (mm)

Page 13


Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử

5.1

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

Chương 5: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC – CHỌN THEN
Tải trọng tác dụng lên trục
5.1.1 Trục I

5.1.2

Trục II

Lực tác dụng từ bánh răng hở trụ: - 5.2

Chọn vật liệu và xác định sơ bộ đường kính trục
5.2.1 Chọn vật liệu

Theo bảng 6.1/92 [TTTK1],ta chọn thép 45 tôi cải thiện, độ rắn HB 241 .. 285, có:
GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

Page 14


Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

.
.
.
.

đối với thép 45
] = 65
5.2.2

Xác định sơ bộ đường kính trục

Tính sơ bộ đường kính trục:

+

Với:

T – moment xoắn trên trục.
Vì đầu vào của trục hộp giảm tốc lắp khớp nối nên:

+

chọn =26 mm
chọn =40 mm
5.2.3 Chọn kích thước dọc trục

Khoảng cách giữa 2 ổ lăn theo công thức 10.5/trg 351[CSTKM] :

Trong đó: Theo bảng 10.2/353[CSTKM] ta chọn w = 50 ; chọn x =10 khe hở giữa
hộp giảm tốc và bánh răng.
= 0,5.160 = 80 (mm)
Khoảng cách từ khớp nối tới hộp giảm tốc theo bảng 10.2/ 353[CSTKM] chọn
f = 70 (mm).
Tính các lực tác dụng lên trục và đường kính các đoạn trục
5.4.1 Trục I

5.3

Tìm phản lực tại các ổ đỡ
+
Xét trong mặt phẳng zy
. Khi dời lực dọc trục về tâm trục ta thay thế lực dọc trục bằng moment uốn tập trung M a1
5.4.1.1

.

Phương trình cân bằng moment tại điểm D:

=>

Đảo chiều
.

Phương trình cân bằng lực:

GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

Page 15


Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

=>
+

Xét trong mặt phẳng zx
. Phương trình cân bằng moment tại điểm D:

=>
.

Phương trình cân bằng lực:

=>
Moment xoắn
+

Tìm tiết diện nguy hiểm
Theo biểu đồ mô men tiết diện nguy hiểm nhất tại C:

GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

Page 16


Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

Hình 1 – biểu đồ momen trục 1

GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

Page 17


Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

5.4.1.2
Tính đường kính các đoạn trục
Tại A lắp khớp nối:

+

Với = 65 MPa, chọn theo bảng 10.5/195 [TTTK1].
Vì tại A lắp khớp nối nên chọn dA = 26 mm theo giá trị tiêu chuẩn.
Tại B lắp ổ lăn:

+

Vì tại Blắp ổ lăn nên chọn dB = 30 mm theo giá trị tiêu chuẩn.
Tại C lắp bánh răng trụ răng nghiêng nhỏ:

+

Vì tại C lắp bánh răng nghiêng nên chọn dC = 35 mm theo giá trị tiêu chuẩn.
Tại D lắp ổ lăn:

+

=>Chọn dD = dB = 30 mm để tăng khả năng công nghệ về việc chế tạo trục và chọn ổ lăn.
5.4.2

Trục II

Tìm phản lực tại các ổ đỡ
+
Xét trong mặt phẳng zy:
. Khi dời lực dọc trục về tâm trục ta thay thế lực dọc trục bằng moment uốn tập trung M a2
5.4.2.1

.

Phương trình cân bằng moment tại điểm A:

.

Phương trình cân bằng lực:

=>
+
.

.

Xét trong mặt phẳng zx:
Phương trình cân bằng moment tại điểm A:

Phương trình cân bằng lực:

GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

Page 18


Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

=>
Moment xoắn

GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

Page 19


Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

hình 2 biểu đồ momen trục 2
GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

Page 20


Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

5.4.2.2
Tính đường kính các đoạn trục
+
Tại D lắp bánh răng trụ thẳng :

Với = 65 MPa, chọn theo bảng 10.5/195 [TTTK1].
Vì tại D lắp bánh răng trụ thẳng nên chọn dD = 35 mm theo giá trị tiêu chuẩn.
+

Tại C lắp ổ lăn:

Vì tại C lắp ổ lăn nên chọn dC = 40 mm theo giá trị tiêu chuẩn.
+

Tại B lắp bánh răng trụ răng nghiêng lớn:

Vì tại B lắp bánh răng nghiêng nên chọn dB = 45 mm theo giá trị tiêu chuẩn.
+

Tại A lắp ổ lăn:

=> Chọn dA = dC = 40 mm để tăng khả năng công nghệ về việc chế tạo trục và chọn ổ lăn.
5.4

Tính toán kiểm nghiệm trục
5.5.1 Tính toán kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi

Trong đó:
.
.

chọn
chọn 200 Mpa

: biên độ và giá trị trung bình của ứng suất
.

Do trục quay nên ứng suất uồn thayđổi theo chu kỳ đối xứng

.

Do trục quay một chiều nên ứng suất xoắn thay đổi theo chu kỳ mạch động

hệ số xét đến ảnh hưởng của ứng suất trung bình đến độ bền mỏi

hệ số tăng bề mặt, theo bảng 10.4/362 [CSTKM]
GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

Page 21


Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

5.5.1.1 Trục I

Xét tại C:

Với d = 35mm, dựa vào bảng 9.1a [TTTK1] => chọn sơ bộ b = 10, t = 5

Với d = 35mm và vật liệu làm bánh răng là thép 45, tra bảng 10.3 [CSTKM] ta chọn:

Theo bảng 10.8 [CSTKM] chọn `

5.5.1.2 Trục II

Xét tại B:
.
Với d = 55mm, dựa vào bảng 9.1a [TTTK1] => chọn sơ bộ b = 16, t = 6

.
=>,
Với d = 45mm và vật liệu làm bánh răng là thép 45, tra bảng 10.3 [TL3] ta chọn:
Theo bảng 10.8 [CSTKM] chọn

GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

Page 22


Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

5.5.2 Tính toán kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh
Trong đó:
5.5.2.1 Trục I

=464 Mpa
Vậy trục I thỏa mản độ bền tĩnh.
5.5.2.2 Trục II

=464 Mpa
Vậy trục II thỏa mản độ bền tĩnh.

Chọn và kiểm nghiệm then

5.5

Chọn then
Mối ghép then đơn giản dễ chế tạo và lắp ghép đượcd ùng khá rộng rãi, dùng để truyền
5.6.1

+

moment xoắn, thường dùng then bằng.

Dựa vào bảng 9.1a/173 [TTTK1], chọn then bằngtheo đường kính trục tại tiết diện lắp

+

then.
Trên trục I: có 2 vị trí lắp then, tại A lắp khớp nối dA = 25mm, tại C lắp bánh răng dC =
35mm
. Trên trục II: có 2 vị trí lắp then, tại D lắp bánh răng trụ thẳng d D = 35mm, tại B lắp bánh
răng dB = 45mm
.

Đường kính
trục d(mm)

+

Kích thước tiết diện then

Chiều sâu rãnh then

Bán kính góc lượn rãnh then r

dA = 25
dC = 35
dD = 35

b
8
10
10

h
7
8
8

Trên trục t1
4
5
5

Trên lỗ t2
3,3
3,3
3,3

Nhỏ nhất
0,16
0,25
0,25

Lớn nhất
0,25
0,4
0,4

dB =45

14

10

5,5

3,8

0,25

0,4

Tính chiều dài then:

GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

Page 23


Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử

5.6.2

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

Kiểm nghiệm độ bền dập của then

Trong đó: T – Moment xoắn tên trục
d – Đường kính trục

Vậy then trên cả hai trục đảm bảo độ bền dập.

GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

Page 24


Trường : ĐH Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
Khoa: Cơ – Điện – Điện tử

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Đề số 12

Chương 6: CHỌN KHỚP NỐI TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHỌN Ổ LĂN
A. Khớp nối
6.1 Chọn khớp nối
Ta chọn nối trục vòng đàn hồi vì:
. Nối trục vòng đàn hồi có cấu tạo đơn giản, dễ chế tạo, dễ thay thế, làm việc tin cậy nên
được dùng rộng rãi để truyền momen nhỏ và trung bình ( đến 10000 Nm).
. Nhờ có bộ phận đàn dồi nên cối trục đàn hồi có khả năng giảm va đập và chấn động đề
phòng cộng hưởng do dao động xoắn gây nên và bù lại độ lệch tâm trục.
+
Moment xoắn tính toán trên trục III:
+

Với k = 1,5 – hệ số chế độ làm việc, phụ thuộc vào loại máy công tác theo bảng 14.1/465
[CSTKM]
=> dkn = (0,82)d =(0,82)28= (22,433,6) mm, ta chọn dkn = 28 mm
Theo bảng 16.10a/68 [TL2] ta chọn thông số khớp nối như sau :

+

T
Nm

d

D

dm

L

l

d1

D0

Z

nmax

B

B1

l1

D3

l2

63

28

100

50

124

60

48

71

6

570
0

4

28

21

20

20

Theo bảng 16.10b/68 [TL2] ta chọn thông số vòng đàn hồi như sau :

+

T
Nm
63

dc

d1

D2

l

l1

l2

l3

h

10

M8

15

42

20

10

15

1,5

Kiểm nghiệm khớp nối

6.2

6.2.1 Kiểm nghiệm sức bền dập của vòng đàn hồi
Trong đó:
=> Vòng đàn hồi thỏa mãn sức bền dập.
6.2.2 Kiểm nghiệm sức bền của chốt theo độ bền uốn
Trong đó :

= 25
= (60÷80) MPa là ứng suất cho phép của chốt

=> Chốt thỏa mãn độ bền uốn.
6.3

Lực tác dụng lên trục

GVHD: Nguyễn Văn Nhanh
SVTH : Nguyễn Quốc Vương

Page 25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×